logo
Thứ Ba, 04/06/2019

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp - Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
facebook share google share góp ý In biểu mẫu Lưu biểu mẫu

Đơn vị báo cáo:......................

 

Mẫu số B 03 – DN

Địa chỉ:…………...................

 

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

                                       

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Năm….

            Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế

01

 

 

 

2. Điều chỉnh cho các khoản

 

 

 

 

- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT

02

 

 

 

- Các khoản dự phòng

03

 

 

 

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

04

 

 

 

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

 

 

 

- Chi phí lãi vay

- Các khoản điều chỉnh khác

06

07

 

 

 

 

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động

08

 

 

 

- Tăng, giảm các khoản phải thu

09

 

 

 

- Tăng, giảm hàng tồn kho

10

 

 

 

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

11

 

 

 

- Tăng, giảm chi phí trả trước

12

 

 

 

- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh

13

 

 

 

- Tiền lãi vay đã trả

14

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

15

 

 

 

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

16

 

 

 

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

17

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

 

 

 

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

 

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

 

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

 

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

 

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu  của doanh nghiệp đã phát hành  

32

 

 

 

3. Tiền thu từ đi vay

33

 

 

 

4. Tiền trả nợ gốc vay

34

 

 

 

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính

35

 

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

 

36

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

 

40

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

 

50

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

70

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số chỉ tiêu”.

 

   Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

      - Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.