logo

Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân TP. HCM Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 02/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Phong
    Ngày ban hành: 16/01/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 26/01/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
  • ỦY BAN NHÂN DÂN

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

    ---------------

    Số: 02/2020/QĐ-UBND

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ------------------

    Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 01 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về ban hành Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn
    Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024

    ----------------

    ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

    Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

    Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

    Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

    Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

    Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

    Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

    Căn cứ Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố ngày 15 tháng 01 năm 2020 về thông qua Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024;

    Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 11186/TTr- STNMT-KTĐ ngày 24 tháng 12 năm 2019 và Công văn số 416/STNMT-KTĐ ngày 15 tháng 01 năm 2020; ý kiến của Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố tại Công văn số 845/MTTQ-BTT ngày 20 tháng 12 năm 2019; ý kiến thẩm định của Hội đồng Thẩm định Bảng giá đất thành phố tại Thông báo số 292/TB-HĐTĐBGĐ ngày 24 tháng 12 năm 2019; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 7525/STP-VB ngày 23 tháng 12 năm 2019,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Bộ Tài chính; Bộ Xây dựng;

    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

    - Thường trực Thành ủy;

    - Thường trực HĐND thành phố;

    - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;

    - Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;

    - TTUB: CT các PCT;

    - Các Ban HĐND thành phố;

    - VPUB: các PCVP;

    - Phòng ĐT, DA, KT, VX, TH (5);

    - Trung tâm Công báo;

    - Lưu: VT, (ĐT/Tr) H.20

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

    CHỦ TỊCH

     

     

     

     

     

     

    Nguyễn Thành Phong

     
     

    ỦY BAN NHÂN DÂN

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

    ---------------

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ------------------

     

     

     

    QUY ĐỊNH

    Về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND
    ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

    -----------------

    Chương I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

    a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

    b) Tính thuế sử dụng đất;

    c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

    e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

    g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

    h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.

    2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.

    3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

     

    Chương II. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

     

    Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

    1. Phân khu vực và vị trí đất:

    a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

    - Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

    - Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

    - Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ.

    b) Vị trí:

    - Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

    + Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

    + Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

    + Vị trí 3: các vị trí còn lại.

    - Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

    + Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

    + Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

    + Vị trí 3: các vị trí còn lại.

    2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

    a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Khu vực I

    Khu vực II

    Khu vực III

    Vị trí 1

    250.000

    200.000

    160.000

    Vị trí 2

    200.000

    160.000

    128.000

    Vị trí 3

    160.000

    128.000

    102.400

     

    b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Khu vực I

    Khu vực II

    Khu vực III

    Vị trí 1

    300.000

    240.000

    192.000

    Vị trí 2

    240.000

    192.000

    153.600

    Vị trí 3

    192.000

    153.600

    122.900

     

    c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

     

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Đơn giá

    Vị trí 1

    190.000

    Vị trí 2

    152.000

    Vị trí 3

    121.600

     

    * Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

    d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Khu vực I

    Khu vực II

    Khu vực III

    Vị trí 1

    250.000

    200.000

    160.000

    Vị trí 2

    200.000

    160.000

    128.000

    Vị trí 3

    160.000

    128.000

    102.400

     

    đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Đơn giá

    Vị trí 1

    135.000

    Vị trí 2

    108.000

    Vị trí 3

    86.400

     

    e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất.

    Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp.

    1. Phân loại đô thị:

    a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất.

    b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V.

    c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

    2. Phân loại vị trí:

    a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

    b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

    - Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.

    - Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.

    - Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

    Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

    Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

    3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp.

    a) Bảng giá đất ở:

    - Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm.

    b) Đất thương mại, dịch vụ:

    - Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này).

    - Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực.

    c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

    - Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này).

    - Giá đất không đuợc thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực.

    d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

    đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

    e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

    g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ở, sau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

    - Đất với đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm.

    - Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm.

    h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất.

    Điều 5. Đối với các loại đất khác

    1. Các loại đất nông nghiệp khác:

    Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề. Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bằng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác.

    2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

    a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản.

    b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất.

    c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể. Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính.

    3. Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

    Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

    4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá.

    Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

    Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí.

     

    Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

     

    Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố, các sở - ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận - huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở - ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận - huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

    CHỦ TỊCH

     

     

     

    Nguyễn Thành Phong

     

    BẢNG 6

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 1

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND
    ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

     

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    STT

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG

    GIÁ

    TỪ

    ĐẾN

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    ALEXANDRE DE RHODES

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    92.400

    2

    BÀ LÊ CHÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.600

    3

    BÙI THỊ XUÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    59.800

    4

    BÙI VIỆN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    52.800

    5

    CALMETTE

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    57.800

    6

    CAO BÁ NHẠ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    33.900

    7

    CAO BÁ QUÁT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    46.200

    8

    CHU MẠNH TRINH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    52.800

    9

    CÁCH MẠNG THÁNG 8

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    66.000

    10

    CỐNG QUỲNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    58.100

    11

    CÔ BẮC

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    35.500

    12

    CÔ GIANG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    35.600

    13

    CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    115.900

    14

    CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

     

     

    96.800

    15

    CÔNG XÃ PARIS

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    96.800

    16

    CÂY ĐIỆP

    TRỌN ĐUỪNG

     

    21.400

    17

    ĐINH CÔNG TRÁNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.600

    18

    ĐINH TIÊN HOÀNG

    LÊ DUẨN

    ĐIỆN BIÊN PHỦ

    36.400

    ĐIỆN BIÊN PHỦ

    VÕ THỊ SÁU

    45.200

    VÕ THỊ SÁU

    CẦU BÔNG

    35.000

    19

    ĐIỆN BIÊN PHỦ

    CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ

    ĐINH TIÊN HOÀNG

    35.000

    ĐINH TIÊN HOÀNG

    HAI BÀ TRƯNG

    45.500

    20

    ĐẶNG DUNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.000

    21

    ĐẶNG THỊ NHU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    56.700

    22

    ĐẶNG TRẦN CÔN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    37.400

    23

    ĐẶNG TẤT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.000

    24

    ĐỀ THÁM

    VÕ VĂN KIỆT

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    30.300

    24

    ĐỀ THÁM

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    PHẠM NGŨ LÃO

    36.500

    25

    ĐỒNG KHỞI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    162.000

    26

    ĐỖ QUANG ĐẦU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    39.600

    27

    ĐÔNG DU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    88.000

    28

    HAI BÀ TRƯNG

    BẾN BẠCH ĐẰNG

    NGUYỄN THỊ MINH KHAI

    96.800

    NGUYỄN THỊ MINH KHAI

    VÕ THỊ SÁU

    65.600

    VÕ THỊ SÁU

    NGÃ 3

    TRẰN QUANG KHẢI

    72.700

    NGÃ 3

    TRẦN QUANG KHẢI

    CẦU KIỆU

    58.200

    29

    HOÀ MỸ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    22.100

    30

    HUYỀN QUANG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    24.600

    31

    HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    44.000

    32

    HUỲNH THÚC KHÁNG

    NGUYỄN HUỆ

    NAM KỲ KHỞI NGHĨA

    92.400

    NAM KỲ KHỞI NGHĨA

    QUÁCH THỊ TRANG

    70.000

    33

    HUỲNH KHƯƠNG NINH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    26.300

    34

    HÀM NGHI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    101.200

    35

    HÀN THUYÊN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    92.400

    36

    HẢI TRIỀU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    86.000

    37

    HOÀNG SA

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    26.400

    38

    HỒ HUẤN NGHIỆP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    92.400

    39

    HỒ HẢO HỚN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    30.200

    40

    HỒ TÙNG MẬU

    VÕ VĂN KIỆT

    HÀM NGHI

    41.300

    HÀM NGHI

    TÔN THẤT THIỆP

    68.900

    41

    KÝ CON

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    58.200

    42

    LÝ TỰ TRỌNG

    NGÃ SÁU PHÙ ĐỔNG

    HAI BÀ TRƯNG

    101.200

    HAI BÀ TRƯNG

    TÔN ĐỨC THẮNG

    78.500

    43

    LÝ VĂN PHỨC

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    28.100

    44

    LƯƠNG HỮU KHÁNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    38.800

    45

    LÊ ANH XUÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    66.000

    46

    LÊ CÔNG KIỀU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    46.600

    47

    LÊ DUẨN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    110.000

    48

    LÊ LAI

    CHỢ BẾN THÀNH

    NGUYỄN THỊ NGHĨA

    88.000

    NGUYỄN THỊ NGHĨA

    NGUYỄN TRÃI

    79.200

    49

    LÊ LỢI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    162.000

    50

    LÊ THÁNH TÔN

    PHẠM HỒNG THÁI

    HAI BÀ TRƯNG

    115.900

    HAI BÀ TRƯNG

    TÔN ĐỨC THẮNG

    110.000

    51

    LÊ THỊ HỒNG GẤM

    NGUYỄN THÁI HỌC

    CALMETTE

    48.400

    CALMETTE

    PHÓ ĐỨC CHÍNH

    59.400

    52

    LÊ THỊ RIÊNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    66.000

    53

    LƯU VĂN LANG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    83.600

    54

    LÊ VĂN HƯU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    57.200

    55

    MAI THỊ LỰU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    40.600

    56

    MÃ LỘ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    25.400

    57

    MẠC THỊ BƯỞI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    88.000

    58

    MẠC ĐĨNH CHI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    59.400

    59

    NGUYỄN THỊ MINH KHAI

    CẦU THỊ NGHÈ

    HAI BÀ TRƯNG

    61.400

    HAI BÀ TRƯNG

    CỒNG QUỲNH

    77.000

    CỐNG QUỲNH

    NGÃ SÁU

    NGUYỄN VĂN CỪ

    66.000

    60

    NAM KỲ KHỞI NGHĨA

    VÕ VĂN KIỆT

    HÀM NGHI

    79.200

    HÀM NGHI

    NGUYỄN THỊ MINH KHAI

    75.600

    61

    NGUYỄN AN NINH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    79.200

    62

    NGUYỄN CẢNH CHÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    44.800

    63

    NGUYỄN CÔNG TRỨ

    NGUYỄN THÁI HỌC

    PHÓ ĐỨC CHÍNH

    57.200

    PHÓ ĐỨC CHÍNH

    HỒ TÙNG MẬU

    73.000

    64

    NGUYỄN CƯ TRINH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    57.500

    65

    NGUYỄN DU

    CÁCH MẠNG THÁNG 8

    NAM KỲ KHỞI NGHĨA

    57.200

    NAM KỲ KHỞI NGHĨA

    HAI BÀ TRƯNG

    66.000

    HAI BÀ TRƯNG

    TÔN ĐỨC THẮNG

    57.200

    66

    NGUYỄN HUY TỰ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    35.100

    67

    NGUYỄN HUỆ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    162.000

    68

    NGUYỄN VĂN BÌNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    57.200

    69

    NGUYỄN VĂN NGUYỄN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    25.400

    70

    NGUYỄN HỮU CẦU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    34.100

    71

    NGUYỄN KHẮC NHU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    37.000

    72

    NGUYỄN PHI KHANH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    25.400

    73

    NAM QUỐC CANG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    44.000

    74

    NGUYỄN SIÊU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    46.200

    75

    NGUYỄN THIỆP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    74.800

    76

    NGUYỄN THÁI BÌNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    57.100

    77

    NGUYỄN THÁI HỌC

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    PHẠM NGŨ LÃO

    61.600

    ĐOẠN CÒN LẠI

     

    48.400

    78

    NGUYỄN THÀNH Ý

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.200

    79

    NGUYỄN THỊ NGHĨA

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    61.600

    80

    NGUYỄN TRUNG NGẠN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    37.000

    81

    NGUYỄN TRUNG TRỰC

    LÊ LỢI

    LÊ THÁNH TÔN

    82.200

    LÊ THÁNH TÔN

    NGUYỄN DU

    77.000

    82

    NGUYỄN TRÃI

    NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG

    CỐNG QUỲNH

    88.000

    CỐNG QUỲNH

    NGUYỄN VĂN CỪ

    66.000

    83

    NGUYỄN VĂN CHIÊM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    66.000

    84

    NGUYỄN VĂN CỪ

    VÕ VĂN KIỆT

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    33.600

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ

    42.700

    85

    NGUYỄN VĂN GIAI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    44.000

    86

    NGUYỄN VĂN THỦ

    HAI BÀ TRƯNG

    MẠC ĐĨNH CHI

    48.400

    MẠC ĐĨNH CHI

    HOÀNG SA

    44.000

    87

    NGUYỄN VĂN TRÁNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    44.000

    88

    NGUYỄN VĂN NGHĨA

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.300

    89

    NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

    HAI BÀ TRƯNG

    NGUYỄN BỈNH KHIÊM

    66.000

    NGUYỄN BỈNH KHIÊM

    HOÀNG SA

    45.000

    90

    NGUYỄN BỈNH KHIÊM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    48.800

    91

    NGÔ VĂN NĂM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    47.700

    92

    NGÔ ĐỨC KẾ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    88.000

    93

    PASTEUR

    NGUYỄN THỊ MINH KHAI

    HÀM NGHI

    79.500

    HÀM NGHI

    VÕ VĂN KIỆT

    69.600

    94

    PHAN BỘI CHÂU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    88.000

    95

    PHAN CHÂU TRINH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    88.000

    96

    PHAN KẾ BÍNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    37.300

    97

    PHAN LIÊM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    33.800

    98

    PHAN NGỮ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    33.000

    99

    PHAN TÔN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    33.000

    100

    PHAN VĂN TRƯỜNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    35.200

    101

    PHAN VĂN ĐẠT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    57.200

    102

    PHẠM HỒNG THÁI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    83.600

    103

    PHẠM NGỌC THẠCH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    65.000

    104

    PHẠM NGŨ LÃO

    PHÓ ĐỨC CHÍNH

    NGUYỄN THỊ NGHĨA

    51.200

    NGUYỄN THỊ NGHĨA

    NGUYỄN TRÃI

    70.400

    105

    PHẠM VIẾT CHÁNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    44.000

    106

    PHÓ ĐỨC CHÍNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    63.200

    107

    PHÙNG KHẮC KHOAN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    38.400

    108

    SƯƠNG NGUYỆT ÁNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    77.000

    109

    THI SÁCH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    57.200

    110

    THÁI VĂN LUNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    79.700

    111

    THẠCH THỊ THANH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    35.200

    112

    THỦ KHOA HUÂN

    NGUYỄN DU

    LÝ TỰ TRỌNG

    88.000

    LÝ TỰ TRỌNG

    LÊ THÁNH TÔN

    88.000

    113

    TRẦN CAO VÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    63.200

    114

    TRẦN DOÃN KHANH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    33.000

    115

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    QUÁCH THỊ TRANG

    NGUYỄN THÁI HỌC

    68.900

    NGUYỄN THÁI HỌC

    NGUYỄN KHẮC NHU

    76.000

    NGUYỄN KHẮC NHU

    NGUYỄN VĂN CỪ

    58.700

    116

    TRẦN KHÁNH DƯ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.000

    117

    TRẦN KHẮC CHÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.000

    118

    TRẦN NHẬT DUẬT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    32.000

    119

    TRẦN QUANG KHẢI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    38.700

    120

    TRẦN QUÝ KHOÁCH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    33.400

    121

    TRẦN ĐÌNH XU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    31.200

    122

    TRỊNH VĂN CẤN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    37.400

    123

    TRƯƠNG HÁN SIÊU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    19.500

    124

    TRƯƠNG ĐỊNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    88.000

    125

    TÔN THẤT THIỆP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    68.200

    126

    TÔN THẤT TÙNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    63.200

    127

    TÔN THẤT ĐẠM

    TÔN THẤT THIỆP

    HÀM NGHI

    79.200

    HÀM NGHI

    VÕ VĂN KIỆT

    63.200

    128

    TÔN ĐỨC THẮNG

    LÊ DUẨN

    CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

    89.300

    CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

    CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH

    105.600

    129

    VÕ VĂN KIỆT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    36.800

    130

    VÕ THỊ SÁU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    56.000

    131

    YERSIN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    63.800

    132

    NGUYỄN HỮU CẢNH

    TÔN ĐỨC THẮNG

    NGUYỄN BỈNH KHIÊM

    79.200

     

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

     

    BẢNG GIÁ 6

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 2

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND
    ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

     

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    STT

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG

    GIÁ

    TỪ

    ĐẾN

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    TRẦN NÃO

    XA LỘ HÀ NỘI

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    22.000

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    CUỐI ĐƯỜNG

    13.200

    2

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    NGÃ TƯ TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    MAI CHÍ THỌ

    (NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ)

    13.200

    3

    ĐƯỜNG SỐ 1,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    4

    ĐƯỜNG SỐ 2,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    5

    ĐƯỜNG SỐ 3,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 2,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 5,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    7.800

    6

    ĐƯỜNG SỐ 4,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 3,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    5.800

    7

    ĐƯỜNG SỐ 5,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 3,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    5.800

    8

    ĐƯỜNG SỐ 6,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 3,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 8,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    5.800

    9

    ĐƯỜNG SỐ 7,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 3,

    PHƯỜNG Bình an

    ĐƯỜNG SỐ 8,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    5.800

    10

    ĐƯỜNG SỐ 8,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 3,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 9,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    5.800

    11

    ĐƯỜNG SỐ 9,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 8,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 13,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    5.800

    12

    ĐƯỜNG SỐ 10,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    ĐƯỜNG SỐ 8,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    7.800

    13

    ĐƯỜNG SỐ 11,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    14

    ĐƯỜNG SỐ 12,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    15

    ĐƯỜNG SỐ 13,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 12,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 9,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    7.800

    16

    ĐƯỜNG SỐ 14, 15,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 12,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    17

    ĐƯỜNG SỐ 16,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 14,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    KHU DÂN CƯ HIM LAM

    7.800

    18

    ĐƯỜNG SỐ 17, 18,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    7.700

    19

    ĐƯỜNG SỐ 19,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    ĐƯỜNG 20

    7.800

    20

    ĐƯỜNG SỐ 19B,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 19,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 20,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    7.800

    21

    ĐƯỜNG SỐ 20,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    8.600

    22

    ĐƯỜNG SỐ 21,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    ĐƯỜNG SỐ 20,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    8.600

    23

    ĐƯỜNG SỐ 22,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 21,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    24

    ĐƯỜNG SỐ 23,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.600

    25

    ĐƯỜNG SỐ 24,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    ĐƯỜNG 25

    7.800

    26

    ĐƯỜNG SỐ 25,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 29,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    27

    ĐƯỜNG SỐ 26, 28

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 25,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    28

    ĐƯỜNG SỐ 27,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    ĐƯỜNG SỐ 25,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    7.800

    29

    ĐƯỜNG SỐ 29,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    30

    ĐƯỜNG SỐ 30,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    KHU DÂN CƯ DỰ ÁN

    CÔNG TY PHÚ NHUẬN

    7.800

    31

    ĐƯỜNG SỐ 30B,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 30,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    32

    ĐƯỜNG SỐ 31,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    33

    ĐƯỜNG SỐ 32,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 31,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    34

    ĐƯỜNG SỐ 33,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    KHU DÂN CƯ DỰ ÁN

    HÀ QUANG

    7.800

    35

    ĐƯỜNG SỐ 34,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRẦN NÃO

    ĐƯỜNG SỐ 39,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    7.800

    ĐƯỜNG SỐ 39,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    36

    ĐƯỜNG SỐ 35,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 34,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    37

    ĐƯỜNG SỐ 36,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 41,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    38

    ĐƯỜNG SỐ 37,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 38,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    39

    ĐƯỜNG SỐ 38,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.800

    40

    ĐƯỜNG SỐ 39,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.800

    41

    ĐƯỜNG SỐ 40,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 37,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 39,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    7.800

    42

    ĐƯỜNG SỐ 41,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 38,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    43

    ĐƯỜNG SỐ 45,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    ĐƯỜNG SỐ 47,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    7.800

    44

    ĐƯỜNG SỐ 46,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG SỐ 45,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    45

    ĐƯỜNG SỐ 47,

    PHƯỜNG BÌNH AN

    ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    46

    ĐẶNG HỮU PHỔ,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 39,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    7.800

    47

    ĐỖ QUANG,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XUÂN THỦY

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    48

    ĐƯỜNG 4,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    49

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.600

    50

    ĐƯỜNG 8,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    LÊ THƯỚC

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    51

    ĐƯỜNG 9,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    LÊ THƯỚC

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.400

    52

    ĐƯỜNG 10,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    VÕ TRƯỜNG TOẢN

    CUỐI ĐƯỜNG

    10.500

    53

    ĐƯỜNG 11,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    VÕ TRƯỜNG TOẢN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    54

    ĐƯỜNG 12,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    VÕ TRƯỜNG TOẢN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    55

    ĐƯỜNG 16,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.800

    56

    ĐƯỜNG 39,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XUÂN THỦY

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    57

    ĐƯỜNG 40,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    NGUYỄN VĂN HƯỞNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    58

    ĐƯỜNG 41,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    QUỐC HƯƠNG

    NGUYỄN BÁ HUÂN

    7.800

    59

    ĐƯỜNG 42,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 41,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 48,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    6.600

    60

    ĐƯỜNG 43,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.600

    61

    ĐƯỜNG 44,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 41,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    62

    ĐƯỜNG 46,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    QUỐC HƯƠNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    63

    ĐƯỜNG 47,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 59,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 66,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    6.600

    64

    ĐƯỜNG 48, 59

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.800

    65

    ĐƯỜNG 49B,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XUÂN THỦY

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    66

    ĐƯỜNG 50,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XUÂN THUỶ

    LÊ VĂN MIẾN

    7.400

    67

    ĐƯỜNG 54,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 49B,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    68

    ĐƯỜNG 55,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 41

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    69

    ĐƯỜNG 56,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.600

    70

    ĐƯỜNG 57,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 44

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    71

    ĐƯỜNG 58,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 55

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    72

    ĐƯỜNG 60,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 59,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 61,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    6.600

    73

    ĐƯỜNG 61,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 47,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    74

    ĐƯỜNG 62,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 61,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    75

    ĐƯỜNG 63,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 64,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    76

    ĐƯỜNG 64,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 66,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    77

    ĐƯỜNG 65,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    QUỐC HƯƠNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.500

    78

    ĐƯỜNG 66,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    QUỐC HƯƠNG

    ĐƯỜNG 47,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    6.600

    79

    ĐƯỜNG SỐ 1,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    80

    ĐƯỜNG 2,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    81

    ĐƯỜNG SỐ 4,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    NGUYỄN Ư DĨ

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    82

    ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    NGUYỄN Ư DĨ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.100

    83

    ĐƯỜNG 5,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    8.400

    84

    LÊ THƯỚC,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XA LỘ HÀ NỘI

    ĐƯỜNG 12,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    8.400

    85

    LÊ VĂN MIẾN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    QUỐC HƯƠNG

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    7.800

    86

    NGÔ QUANG HUY,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    QUỐC HƯƠNG

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    8.400

    87

    NGUYỄN BÁ HUÂN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XUÂN THỦY

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.400

    88

    NGUYỄN BÁ LÂN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XUÂN THỦY

    XA LỘ HÀ NỘI

    8.400

    89

    NGUYỄN CỪ,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XUÂN THUỶ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.400

    90

    NGUYỄN ĐĂNG GIAI,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.400

    91

    NGUYỄN DUY HIỆU,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.400

    92

    NGUYỄN Ư DĨ,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    TRẦN NGỌC DIỆN

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.400

    93

    NGUYỄN VĂN HƯỞNG,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    ĐƯỜNG 4,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.200

    94

    QUỐC HƯƠNG,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XA LỘ HÀ NỘI

    ĐƯỜNG 47,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    9.200

    95

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    XA LỘ HÀ NỘI

    ĐƯỜNG 4,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

    14.600

    96

    TỐNG HỮU ĐỊNH,

    PHƯỜNG THẢO điền

    QUỐC HƯƠNG

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    8.400

    97

    TRẦN NGỌC DIỆN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.200

    98

    TRÚC ĐƯỜNG,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    10.200

    99

    VÕ TRƯỜNG TOẢN

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.600

    100

    XA LỘ HÀ NỘI

    CHÂN CẦU SÀI GÒN

    CẦU RẠCH CHIẾC

    14.400

    101

    XUÂN THỦY,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    THẢO ĐIỀN

    QUỐC HƯƠNG

    11.000

    QUỐC HƯƠNG

    NGUYỄN VĂN HƯỞNG

    9.600

    102

    ĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO),

    LỘ GIỚI 12M- 17M,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    THẢO ĐIỀN,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.400

    103

    ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO),

    LỘ GIỚI 7M-12M,

    PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.800

    104

    AN PHÚ,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.200

    105

    ĐẶNG TIẾN ĐÔNG,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐOÀN HỮU TRƯNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    106

    ĐỖ XUÂN HỢP,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG

    ĐÔNG - AN PHÚ

    NGUYỄN DUY TRINH

    CẦU NAM LÝ

    6.000

    107

    ĐOÀN HỮU TRƯNG,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.800

    108

    ĐƯỜNG 51-AP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.000

    109

    ĐƯỜNG 52-AP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.000

    110

    ĐƯỜNG 53-AP

    ĐƯỜNG 51-AP

    ĐƯỜNG 59-AP

    7.000

    111

    ĐƯỜNG 54-AP

    THÂN VĂN NHIẾP

    ĐƯỜNG 53-AP

    7.000

    112

    ĐƯỜNG 55-AP

    THÂN VĂN NHIẾP

    ĐƯỜNG 59-AP

    7.000

    113

    ĐƯỜNG 63-AP

    ĐƯỜNG 57-AP

    ĐƯỜNG 51-AP

    7.000

    114

    ĐƯỜNG 57-AP

    ĐƯỜNG 51-AP

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.000

    115

    ĐƯỜNG 58-AP

    ĐƯỜNG 51-AP

    THÂN VĂN NHIẾP

    7.000

    116

    ĐƯỜNG 59-AP

    ĐƯỜNG 51-AP

    THÂN VĂN NHIẾP

    7.000

    117

    ĐƯỜNG 60-AP

    ĐƯỜNG 51-AP

    THÂN VĂN NHIẾP

    7.000

    118

    ĐƯỜNG 61-AP

    ĐƯỜNG 51-AP

    ĐƯỜNG 53-AP

    7.000

    119

    ĐƯỜNG 62-AP

    ĐƯỜNG 53-AP

    ĐƯỜNG 54-AP

    7.000

    120

    ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    121

    ĐƯỜNG 1, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    XA LỘ HÀ NỘI

    ĐƯỜNG 8

    9.200

    122

    ĐƯỜNG 2 (KHU NHÀ Ở 280

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.200

    123

    ĐƯỜNG 2, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    124

    ĐƯỜNG 3, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 2, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐẶNG TIẾN ĐÔNG

    8.800

    125

    ĐƯỜNG 4, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 3, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 8

    6.600

    126

    ĐƯỜNG 5, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 4, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    AN PHÚ

    7.000

    127

    ĐƯỜNG 7, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 1, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐOÀN HỮU TRƯNG

    6.600

    128

    ĐƯỜNG 8, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    AN PHÚ

    ĐOÀN HỮU TRƯNG

    8.800

    129

    ĐƯỜNG 9, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐOÀN HỮU TRƯNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.300

    130

    ĐƯỜNG 10, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐOÀN HỮU TRƯNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.800

    131

    ĐƯỜNG 11, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐOÀN HỮU TRƯNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    132

    ĐƯỜNG 12, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    133

    ĐƯỜNG 13, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    AN PHÚ

    GIANG VĂN MINH

    5.200

    134

    ĐƯỜNG 14, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 13, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    135

    ĐƯỜNG 15, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    136

    ĐƯỜNG 16, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    137

    ĐƯỜNG 17, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI ĐƯỜNG

    7.500

    138

    ĐƯỜNG 18, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    VÕ TRƯỜNG TOẢN

    ĐƯỜNG 20, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    10.500

    139

    ĐƯỜNG 19, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    VÕ TRƯỜNG TOẢN

    ĐƯỜNG 20, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    9.200

    140

    ĐƯỜNG 20, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 18

    ĐƯỜNG 19, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    9.200

    141

    ĐƯỜNG 21, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    GIANG VĂN MINH

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    142

    ĐƯỜNG 22, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 21, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    143

    ĐƯỜNG 23, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 2, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    144

    ĐƯỜNG 24, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI ĐƯỜNG

    10.200

    145

    ĐƯỜNG 25, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.900

    146

    ĐƯỜNG 26, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    ĐƯỜNG 29, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ,

    (QH 87HA)

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.900

    147

    ĐƯỜNG 27, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    ĐƯỜNG 26, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ,

    (QH 87HA)

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.900

    148

    ĐƯỜNG 28, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    ĐƯỜNG 27, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ,

    (QH 87HA)

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.900

    149

    ĐƯỜNG 29, KP5,

    PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.900

    150

    ĐƯỜNG SỐ 1

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    THÂN VĂN NHIẾP

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    151

    THÂN VĂN NHIẾP

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    152

    ĐƯỜNG SỐ 2

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ1

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    153

    ĐƯỜNG SỐ 3

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 1

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 2

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    8.000

    154

    ĐƯỜNG SỐ 4

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 2

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 3

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    8.000

    155

    ĐƯỜNG SỐ 5

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 2

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    THÂN VĂN NHIẾP

    8.000

    156

    ĐƯỜNG SỐ 6

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 2

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 3

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    8.000

    157

    ĐƯỜNG SỐ 7

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 1

    (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    158

    ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.600

    159

    ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

    MAI CHÍ THỌ

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.600

    160

    ĐƯỜNG SỐ 1,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    19.500

    161

    ĐƯỜNG SỐ 2,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    19.500

    162

    ĐƯỜNG SỐ 3,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    19.500

    163

    ĐƯỜNG SỐ 4

    (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    19.500

    164

    ĐƯỜNG SỐ 5,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    19.500

    165

    ĐƯỜNG SỐ 6,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

    ĐƯỜNG GIANG VĂN MINH

    CUỐI ĐƯỜNG

    21.000

    166

    ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    8.000

    167

    ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.000

    168

    ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.000

    169

    ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.000

    170

    ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.000

    171

    ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.000

    172

    ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.000

    173

    ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    8.000

    174

    ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    8.000

    175

    ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.000

    176

    ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.000

    177

    ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

    8.400

    178

    ĐƯỜNG 6, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐẶNG TIẾN ĐÔNG

    ĐƯỜNG 8, KP4,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    8.000

    179

    GIANG VĂN MINH,

    PHƯỜNG AN PHÚ

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI ĐƯỜNG

    9.200

    180

    ĐỒNG VĂN CỐNG

    MAI CHÍ THỌ

    CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2

    6.800

    CẦU GIÔNG ÔNG TỐ 2

    ĐƯỜNG VÀNH ĐAI

    PHÍA ĐÔNG

    8.400

    181

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC

    TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY

    CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1

    8.000

    CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1

    VÕ CHÍ CÔNG

    9.800

    VÕ CHÍ CÔNG

    PHÀ CÁT LÁI

    7.500

    182

    ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    TRẦN NÃO

    MAI CHÍ THỌ

    15.000

    183

    NGUYỄN HOÀNG

    XA LỘ HÀ NỘI

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    14.000

    184

    NGUYỄN QUÝ ĐỨC

    ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    14.400

    185

    VŨ TÔNG PHAN

    NGUYỄN HOÀNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    13.500

    186

    TRẦN LỰU

    VŨ TÔNG PHAN

    CUỐI ĐƯỜNG

    13.500

    187

    ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    TRẦN LỰU

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    12.400

    188

    ĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    TRẦN LỰU

    CUỐI ĐƯỜNG

    12.200

    189

    ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    TRẦN NÃO

    NGUYỄN QUÝ CẢNH

    12.400

    190

    THÁI THUẬN

    NGUYỄN QUÝ CẢNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    12.600

    191

    ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    THÁI THUẬN

    13.500

    192

    ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    193

    NGUYỄN QUÝ CẢNH

    ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    VŨ TÔNG PHAN

    13.500

    194

    ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    195

    ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    NGUYỄN QUÝ ĐỨC

    THÁI THUẬN

    12.600

    196

    ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - BÌNH AN

    VŨ TÔNG PHAN

    ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)

    12.600

    197

    ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - BÌNH AN

    ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ - BÌNH AN

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    12.600

    198

    ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    TRẦN LỰU

    ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    12.000

    199

    ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    VŨ TÔNG PHAN

    13.500

    200

    ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    NGUYỄN HOÀNG

    ĐƯỜNG 23 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    12.200

    201

    DƯƠNG VĂN AN

    NGUYỄN HOÀNG

    ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    202

    ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    THÁI THUẬN

    ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    203

    ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 20 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    204

    ĐƯỜNG 18A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    THÁI THUẬN

    ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    205

    ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    THÁI THUẬN

    ĐƯỜNG 22 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    206

    ĐƯỜNG SỐ 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    DƯƠNG VĂN AN

    13.500

    207

    ĐƯỜNG SỐ 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    VŨ TÔNG PHAN

    ĐƯỜNG 16 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    208

    ĐƯỜNG SỐ 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    DƯƠNG VĂN AN

    ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    12.200

    209

    ĐƯỜNG SỐ 24 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    VŨ TÔNG PHAN

    ĐỖ PHÁP THUẬN

    12.400

    210

    ĐƯỜNG SỐ 25 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    VŨ TÔNG PHAN

    ĐỖ PHÁP THUẬN

    12.400

    211

    ĐƯỜNG SỐ 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐỖ PHÁP THUẬN

    ĐƯỜNG 31C (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    12.400

    212

    ĐƯỜNG SỐ 29 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    12.400

    213

    CAO ĐỨC LÂN

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    NGUYỄN HOÀNG

    13.500

    214

    ĐỖ PHÁP THUẬN

    CAO ĐỨC LÂN

    ĐƯỜNG 32 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    215

    BÙI TÁ HÁN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    13.500

    216

    ĐƯỜNG SỐ 31A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    BÙI TÁ HÁN

    CUỐI ĐƯỜNG

    11.900

    217

    ĐƯỜNG SỐ 31B (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    BÙI TÁ HÁN

    CUỐI ĐƯỜNG

    13.500

    218

    ĐƯỜNG SỐ 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    BÙI TÁ HÁN

    ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    219

    ĐƯỜNG SỐ 31D (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    BÙI TÁ HÁN

    ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    220

    ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    BÙI TÁ HÁN

    ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    221

    ĐƯỜNG SỐ31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    BÙI TÁ HÁN

    ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    13.500

    222

    ĐƯỜNG SỐ 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    CAO ĐỨC LÂN

    TRẦN LỰU

    12.000

    223

    ĐƯỜNG SỐ 33 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    12.000

    224

    ĐƯỜNG SỐ 34 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 4A (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    CUỐI ĐƯỜNG

    12.000

    225

    ĐƯỜNG SỐ 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    12.000

    226

    ĐƯỜNG SỐ 36 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    BÙI TÁ HÁN

    ĐƯỜNG 35 (DỰ ÁN 131HA),

    PHƯỜNG AN PHÚ

    12.000

    227

    ĐƯỜNG SỐ 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ

    TRẦN LỰU

    CAO ĐỨC LÂN

    12.400

    228

    ĐƯỜNG 3,5,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG đông

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 42,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.400

    229

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 17,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.200

    ĐƯỜNG 17,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN VĂN GIÁP

    5.200

    230

    ĐƯỜNG 7,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 9,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.200

    ĐƯỜNG 9,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 17,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.800

    231

    ĐƯỜNG 8,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 9,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 17,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.400

    232

    ĐƯỜNG 9,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 8,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG đông

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.800

    233

    ĐƯỜNG 10, 11,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 8,

    PHƯỜNG Bình TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 18,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.800

    234

    ĐƯỜNG 12,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG đông

    ĐƯỜNG 8,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    GIÁO XỨ MỸ HÒA

    4.800

    235

    ĐƯỜNG 13,15,16

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 8,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 18,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.800

    236

    ĐƯỜNG 14,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    GIÁO XỨ MỸ HÒA

    ĐƯỜNG 8,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.800

    237

    ĐƯỜNG 18,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 10,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG đông

    ĐƯỜNG 17,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.400

    238

    ĐƯỜNG 19,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 9,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 11,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.100

    239

    ĐƯỜNG 20,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.800

    240

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 23,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.100

    ĐƯỜNG 23,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 37,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.400

    241

    ĐƯỜNG 22,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 28,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    3.700

    242

    ĐƯỜNG 23,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 31,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.500

    243

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 9,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 23,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    3.900

    244

    ĐƯỜNG 25,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.200

    245

    ĐƯỜNG 26,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 27,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 25,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    3.700

    246

    ĐƯỜNG 27,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.400

    247

    ĐƯỜNG 28,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.500

    248

    ĐƯỜNG 29,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.200

    249

    ĐƯỜNG 30,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 31,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.800

    250

    ĐƯỜNG 31,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 23,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.200

    251

    ĐƯỜNG 32,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 31,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.500

    252

    ĐƯỜNG 33,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    DỰ ÁN CÔNG TY THỦ THIÊM

    4.500

    KHU DÂN CƯ HIỆN HỮU

    ĐƯỜNG 51,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.100

    253

    ĐƯỜNG 34,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.200

    254

    ĐƯỜNG 35, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 13,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 17,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.500

    255

    ĐƯỜNG 37,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.800

    256

    ĐƯỜNG 38,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    LÊ VĂN THỊNH

    NGUYỄN TRUNG NGUYỆT

    4.800

    257

    ĐƯỜNG 39,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    NGUYỄN TRUNG NGUYỆT

    4.800

    258

    ĐƯỜNG 40,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN VĂN GIÁP

    NGUYỄN ĐÔN TIẾT

    3.700

    259

    ĐƯỜNG 41,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN TRUNG NGUYỆT

    ĐƯỜNG 42,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.200

    260

    ĐƯỜNG 42,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    LÊ VĂN THỊNH

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.800

    261

    ĐƯỜNG 43,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.800

    262

    ĐƯỜNG 44,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.800

    263

    ĐƯỜNG 46,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 48,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.800

    264

    ĐƯỜNG 47,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 50,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.400

    265

    ĐƯỜNG 48,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 46,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.500

    266

    ĐƯỜNG 49,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 52,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    6.000

    267

    ĐƯỜNG 50,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 46,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 49,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.100

    268

    ĐƯỜNG 53,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 54,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 33,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.400

    269

    ĐƯỜNG 54,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 51,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    5.400

    270

    ĐƯỜNG 56,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 63,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐỖ XUÂN HỢP

    5.100

    271

    ĐƯỜNG 60,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 56,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 59,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.100

    272

    ĐƯỜNG 61,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 56,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 53,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.100

    273

    ĐƯỜNG 62,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 51,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG 56,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.100

    274

    ĐƯỜNG 63,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 51,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.100

    275

    ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÔNG TY THÁI DƯƠNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    CUỐI ĐƯỜNG

    5.100

    276

    ĐƯỜNG SỐ 1

    (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG, P. BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.600

    277

    ĐƯỜNG SỐ 5

    (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG SỐ 8

    (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    6.200

    278

    ĐƯỜNG SỐ 6

    (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG SƠ 1

    (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG SỐ 5

    (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    6.200

    279

    ĐƯỜNG SỐ 8

    (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    ĐƯỜNG SỐ 1

    (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    6.200

    280

    NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 42,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    5.400

     

     

    ĐƯỜNG BÌNH TRUNG

    HẺM 112, ĐƯỜNG 42

    4.200

    281

    NGUYỄN VĂN GIÁP,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    HẺM 112, ĐƯỜNG 42

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    4.800

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.200

    282

    ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI

    LÊ VĂN THỊNH

    NGUYỄN VĂN GIÁP

    3.700

    283

    ĐƯỜNG 1,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 38,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    4.400

    284

    LÊ HỮU KIỀU

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    BÁT NÀN

    6.000

    285

    ĐƯỜNG 3,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 38,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    4.000

    286

    ĐƯỜNG 53-BTT

    LÊ HỮU KIỀU

    BÁT NÀN

    5.200

    287

    BÁT NÀN

    ĐỒNG VĂN CỐNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.000

    288

    ĐƯỜNG 5,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    4.400

    289

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    NGUYỄN TƯ NGHIÊM

    4.400

    290

    NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

    ĐƯỜNG 47-BTT

    ĐƯỜNG 53-BTT

    5.200

    291

    ĐƯỜNG 47-BTT

    LÊ HỮU KIỀU

    BÁT NÀN

    5.200

    292

    ĐƯỜNG 48-BTT

    LÊ HỮU KIÊU

    BÁT NÀN

    5.200

    293

    ĐƯỜNG 49-BTT

    LÊ HỮU KIỀU

    BÁT NÀN

    5.200

    294

    ĐƯỜNG 50-BTT

    LÊ HỮU KIỀU

    NGUYỄN ĐẶNG ĐẠO

    5.200

    295

    ĐƯỜNG 51-BTT

    LÊ HỮU KIỀU

    NGUYỄN ĐẶNG ĐẠO

    5.200

    296

    ĐƯỜNG 52-BTT

    LÊ HỮU KIỀU

    BÁT NÀN

    5.200

    297

    ĐƯỜNG 8,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    5.200

    298

    ĐƯỜNG 13,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 14,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 39,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    4.400

    299

    ĐƯỜNG 10,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG BÌNH TRUNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI)

    ĐƯỜNG 39,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    4.400

    ĐƯỜNG 39,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 30,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    4.400

    300

    ĐƯỜNG 14,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 33,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    4.400

    301

    ĐƯỜNG 11,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 39,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 42,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    302

    ĐƯỜNG 15,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 38,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    303

    ĐƯỜNG 17,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    SÔNG GIỒNG ÔNG TỐ

    3.700

    304

    ĐƯỜNG 18,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 3,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 28,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    305

    ĐƯỜNG 19,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 38,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    306

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 22,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 38,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    307

    ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 1,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    308

    ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 4,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    CUỐI ĐƯỜNG

    3.700

    309

    ĐƯỜNG 23,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.000

    310

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG 5,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    311

    ĐƯỜNG 28,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐƯỜNG 38,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    312

    ĐƯỜNG 29,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    LÊ HỮU KIỀU

    3.700

    313

    ĐƯỜNG 30,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI)

    NGUYỄN TƯ NGHIÊM

    3.700

    314

    ĐƯỜNG 31,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN TUYỂN

    ĐƯỜNG 13,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    315

    ĐƯỜNG 32,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI - PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.400

    316

    ĐƯỜNG 33,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 13,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    LÊ VĂN THỊNH

    3.700

    317

    ĐƯỜNG 34,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 24,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 5,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    318

    ĐƯỜNG 35,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN TUYỂN

    NGUYỄN DUY TRINH

    4.000

    319

    ĐƯỜNG 36,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    3.700

    320

    ĐƯỜNG 37,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 13,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 35,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    321

    ĐƯỜNG 38,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 1,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 19,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    3.700

    322

    ĐƯỜNG 39,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG 10,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    LÊ VĂN THỊNH

    4.400

    323

    ĐƯỜNG BÌNH TRUNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI)

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG 10,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    4.400

    324

    ĐƯỜNG SỐ 7,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG SỐ 27,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    CUỐI ĐƯỜNG

    3.700

    325

    ĐƯỜNG SỐ 9,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG BÌNH TRUNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI)

    CUỐI ĐƯỜNG

    3.700

    326

    ĐƯỜNG SỐ 25,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    3.700

    327

    ĐƯỜNG SỐ 26,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.000

    328

    ĐƯỜNG SỐ 27,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    3.700

    329

    ĐƯỜNG SỐ 41,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    CUỐI ĐƯỜNG

    3.700

    330

    ĐƯỜNG SỐ 42,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    ĐƯỜNG SỐ 11,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    CUỐI ĐƯỜNG

    3.700

    331

    LÊ VĂN THỊNH

    NGUYỄN DUY TRINH

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    5.800

    332

    NGUYỄN DUY TRINH

    CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1

    CẦU XÂY DỰNG

    6.600

    333

    NGUYỄN TƯ NGHIÊM,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    NGUYỄN DUY TRINH

    NGUYỄN TUYỂN

    5.800

    334

    NGUYỄN TUYỂN,

    PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    5.800

    335

    ĐƯỜNG 2,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    TRỊNH KHẮC LẬP

    6.600

    336

    ĐƯỜNG 3,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    6.600

    337

    ĐƯỜNG 4,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    5.200

    338

    ĐƯỜNG 5,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG 3,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    4.400

    339

    ĐƯỜNG 6,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    ĐƯỜNG 3,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    ĐƯỜNG 4,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    6.000

    340

    ĐƯỜNG 7,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    ĐỒNG VĂN CỐNG

    THÍCH MẬT THỂ

    5.400

    341

    ĐƯỜNG 16,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG 18,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    6.000

    342

    ĐƯỜNG 18,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐỒNG VĂN CỐNG

    5.400

    343

    ĐƯỜNG 19,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG 18,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    4.400

    344

    ĐƯỜNG 20,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.400

    345

    ĐƯỜNG 21,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    5.100

    346

    ĐƯỜNG SỐ 22,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    3.900

    347

    ĐƯỜNG SỐ 23,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    3.900

    348

    ĐƯỜNG SỐ 24,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    3.900

    349

    ĐƯỜNG SỐ 25,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    3.900

    350

    THẠNH MỸ LỢI,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG 16,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    6.000

    351

    THÍCH MẬT THỂ,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    ĐƯỜNG 16,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    ĐỒNG VĂN CỐNG

    5.400

    352

    TRỊNH KHẮC LẬP,

    PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐỒNG VĂN CỐNG

    5.700

    353

    ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG CÁT LÁI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI

    4.800

    354

    ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG CÁT LÁI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    4.400

    355

    ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG CÁT LÁI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    5.200

    356

    ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    5.200

    357

    ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    4.400

    358

    ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG CÁT LÁI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    4.400

    359

    ĐƯỜNG 12,13,

    PHƯỜNG CÁT LÁI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    4.600

    360

    ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG CÁT LÁI

    LÊ VĂN THỊNH

    LÊ ĐÌNH QUẢN

    4.800

    361

    ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI

    LÊ VĂN THỊNH

    LÊ ĐÌNH QUẢN

    4.800

    362

    ĐƯỜNG 26, PHƯỜNG CÁT LÁI

    ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI

    NGUYỄN ĐÔN TIẾT

    5.100

    363

    ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI

    LÊ VĂN THỊNH

    NGUYỄN ĐÔN TIẾT

    4.600

    364

    ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG CÁT LÁI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI

    4.800

    365

    ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG CÁT LÁI

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH