logo

Quyết định 14/2020/QĐ-UBND ban hành Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tỉnh Lai Châu

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 14/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trọng Hải
    Ngày ban hành: 31/03/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 15/04/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH LAI CHÂU

    _________

    Số: 14/2020/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Lai Châu, ngày 31 tháng 3 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Ban hành đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu

    ____________

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 06 năm 2014;

    Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

    Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

    Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường;

    Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy him đối với viên chức quan trắc viên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

    Căn cứ Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định về mã svà tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trc, Tài nguyên môi trường;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

    2. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu bao gồm:

    - Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước ngầm;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước thải;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn, độ rung;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc chất thải;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mưa;

    - Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục;

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu có sử dụng dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

    2. Khuyến khích các tchức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành và các trường hợp phải điều chỉnh

    1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2020 và thay thế Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về phê duyệt đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

    2. Đơn giá này được tính với mức lương cơ sở 1.490.000 đồng. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động làm thay đổi đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tăng hoặc giảm trên 20%, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Tài nguyên và Môi trường (3b);
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
    - TT. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
    - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
    - Đoàn ĐBQH tỉnh;
    - Sở Tư Pháp;
    - Công báo tỉnh;
    - Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
    - Lưu: VT, Kt4.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH



     



    Hà Trọng Hải

     

     

     

    BẢNG TỔNG HỢP

    ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU (KHU VỰC 0,4, 0,5, 0,7)
    (Kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 31/3/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

     

    STT

    Mã hiệu

    Thông số phân tích

    Hiện trường

    Phòng Thí nghiệm

    Đơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4

    Hiện trường

    Phòng Thí nghiệm

    Đơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5

    Hiện trường

    Phòng Thí nghiệm

    Đơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7

    Ghi chú

    I

    HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

     

     

     

    1

    KK1a

    Nhiệt độ

    48,370

     

    48,370

    49,883

     

    49,883

    52,908

     

    52,908

     

    2

    KK1b

    Độ ẩm

    48,370

     

    48,370

    49,883

     

    49,883

    52,908

     

    52,908

     

    3

    KK2a

    Tốc độ gió

    48,363

     

    48,363

    49,876

     

    49,876

    52,902

     

    52,902

     

    4

    KK2b

    Hướng gió

    48,363

     

    48,363

    49,876

     

    49,876

    52,902

     

    52,902

     

    5

    1KK3

    Áp suất khí quyển

    48,363

     

    48,363

    49,876

     

    49,876

    52,902

     

    52,902

     

    6

    KK4a

    TSP

    187,850

    50,875

    238,725

    192,664

    52,193

    244,857

    202,292

    54,829

    257,121

     

    7

    KK4b

    Pb

    187,850

    202,321

    390,172

    192,664

    205,617

    398,281

    202,292

    212,207

    414,499

     

    8

    KK4c

    PM10

    438,809

    91,174

    529,983

    449,124

    92,492

    541,616

    469,755

    95,128

    564,883

     

    9

    KK4b

    PM2,5

    438,809

    91,174

    529,983

    449,124

    92,492

    541,616

    469,755

    95,128

    564,883

     

    10

    KK5a

    CO (TCVN 7725:2005)

    130,803

     

    130,803

    133,898

    0

    133,898

    140,087

     

    140,087

     

    11

    KK5b

    CO (TCVN 5972:1995)

    123,693

    209,617

    333,310

    126,787

    212,912

    339,700

    132,977

    219,503

    352,479

     

    12

    KK5c

    CO (phương pháp phân tích so màu)

    128,586

    163,601

    292,188

    131,681

    166,897

    298,578

    137,870

    173,487

    311,357

     

    13

    KK6

    NO2

    137,730

    168,723

    306,453

    140,824

    172,018

    312,842

    147,014

    178,608

    325,622

     

    14

    KK7

    SO2

    129,873

    158,305

    288,178

    132,967

    161,600

    294,567

    139,157

    168,190

    307,347

     

    15

    KK8

    O3

    128,929

    176,546

    305,475

    132,023

    179,841

    311,864

    138,213

    186,431

    324,644

     

    16

    KK9

    Amoniac (NH3)

    167,799

    155,141

    322,941

    171,926

    158,437

    330,362

    180,178

    165,027

    345,205

     

    17

    KK10

    Hydrosunfua (H2S)

    167,499

    162,868

    330,367

    171,625

    166,163

    337,788

    179,877

    172,754

    352,631

     

    18

    KK11a

    Hơi axit (HCl)

    168,113

    165,665

    333,778

    172,239

    168,961

    341,200

    180,491

    175,551

    356,042

     

    19

    KK11b

    Hơi axit (HF)

    168,113

    165,665

    333,778

    172,239

    168,961

    341,200

    180,491

    175,551

    356,042

     

    20

    KK11c

    Hơi axit (HNO3)

    168,113

    165,665

    333,778

    172,239

    168,961

    341,200

    180,491

    175,551

    356,042

     

    21

    KK11d

    Hơi axit (H2SO4)

    168,113

    165,665

    333,778

    172,239

    168,961

    341,200

    180,491

    175,551

    356,042

     

    22

    KK11đ

    Hơi axit (HCN)

    168,113

    165,665

    333,778

    172,239

    168,961

    341,200

    180,491

    175,551

    356,042

     

    23

    KK12a

    Benzen (C6H6)

    167,392

    238,119

    405,511

    171,519

    242,732

    414,250

    179,771

    251,958

    431,729

     

    24

    KK12b

    Toluen (C6H5CH3)

    167,392

    238,119

    405,511

    171,519

    242,732

    414,250

    179,771

    251,958

    431,729

     

    25

    KK12c

    Xylen (C6H4(CH3)2

    167.392

    238.119

    405.511

    171.519

    242.732

    414.250

    179.771

    251.958

    431.729

     

    26

    KK12d

    Styren (C6H5CHCH2)

    167.392

    238.119

    405.511

    171.519

    242.732

    414.250

    179.771

    251.958

    431.729

     

    II

    HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    NM1a1

    Nhiệt độ nước

    46.425

     

    46.425

    47.800

     

    47.800

    50.551

     

    50.551

     

    2

    NM1a2

    pH

    49.088

     

    49.088

    50.464

     

    50.464

    53.214

     

    53.214

     

    3

    NM1b

    Thế oxi hóa khử (ORP)

    44.484

     

    44.484

    45.860

     

    45.860

    48.611

     

    48.611

     

    4

    NM2a

    Oxy hòa tan (DO)

    58.964

     

    58.964

    60.339

     

    60.339

    63.090

     

    63.090

     

    5

    NM2b

    Độ đục

    56.240

     

    56.240

    57.616

     

    57.616

    60.366

     

    60.366

     

    6

    NM3a

    Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

    53.176

     

    53.176

    54.551

     

    54.551

    57.302

     

    57.302

     

    7

    NM3b

    Độ dẫn điện (EC)

    53.176

     

    53.176

    54.551

     

    54.551

    57.302

     

    57.302

     

    8

    NM4

    Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

    230.781

     

    230.781

    235.595

     

    235.595

    245.223

     

    245.223

     

    9

    NM5

    Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

    57.886

    101.488

    159.374

    59.261

    104.453

    163.715

    62.012

    110.385

    172.397

     

    10

    NM6a

    Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

    46.425

    116.509

    162.934

    58.540

    119.474

    178.014

    61.290

    125.406

    186.696

     

    11

    NM6b

    Nhu cầu oxy hóa học (COD)

    46.425

    148.773

    195.198

    58.540

    152.398

    210.938

    61.290

    159.648

    220.938

     

    12

    NM7a

    Amoni (NH4+)

    62.573

    133.648

    196.221

    63.948

    136.943

    200.891

    66.699

    143.534

    210.232

     

    13

    NM7b

    Nitrit (NO2-)

    62.573

    173.245

    235.818

    63.948

    176.540

    240.488

    66.699

    183.131

    249.829

     

    14

    NM7c

    Nitrat (NO3-)

    62.573

    138.641

    201.213

    63.948

    141.936

    205.884

    66.699

    148.526

    215.225

     

    15

    NM7d

    Tổng P

    62.573

    208.667

    271.240

    63.948

    213.280

    277.228

    66.699

    222.507

    289.206

     

    16

    NM7đ

    Tổng N

    62.573

    239.788

    302.361

    63.948

    245.061

    309.009

    66.699

    255.605

    322.304

     

    17

    NM7e1

    Kim loại nặng (Pb)

    49.515

    321.949

    371.464

    50.547

    327.880

    378.427

    52.610

    339.743

    392.353

     

    18

    NM7e2

    Kim loại nặng (Cd)

    49.515

    321.949

    371.464

    50.547

    327.880

    378.427

    52.610

    339.743

    392.353

     

    19

    NM7g1

    Kim loại nặng (As)

    49.515

    325.234

    374.749

    50.547

    331.165

    381.712

    52.610

    343.028

    395.638

     

    20

    NM7g2

    Kim loại nặng (Hg)

    49.515

    328.726

    378.241

    50.547

    334.657

    385.204

    52.610

    346.520

    399.130

     

    21

    NM7h1

    Kim loại (Fe)

    49.515

    228.812

    278.327

    50.547

    233.425

    283.972

    52.610

    242.652

    295.261

     

    22

    NM7h2

    Kim loại (Cu)

    49.515

    228.812

    278.327

    50.547

    233.425

    283.972

    52.610

    242.652

    295.261

     

    23

    NM7h3

    Kim loại (Zn)

    49.515

    228.812

    278.327

    50.547

    233.425

    283.972

    52.610

    242.652

    295.261

     

    24

    NM7h4

    Kim loại (Mn)

    49.515

    228.812

    278.327

    50.547

    233.425

    283.972

    52.610

    242.652

    295.261

     

    25

    NM7h5

    Kim loại (Cr)

    49.515

    228.812

    278.327

    50.547

    233.425

    283.972

    52.610

    242.652

    295.261

     

    26

    NM7h6

    Kim loại (Ni)

    49.515

    228.812

    278.327

    50.547

    233.425

    283.972

    52.610

    242.652

    295.261

     

    27

    NM7i

    Sulphat (SO42-)

    49.515

    171.251

    220.766

    63.948

    175.205

    239.153

    66.699

    183.114

    249.813

     

    28

    NM7k

    Photphat (PO43-)

    49.515

    174.736

    224.251

    63.948

    178.690

    242.638

    66.699

    186.599

    253.297

     

    29

    NM7l

    Clorua (Cl-)

    49.515

    113.651

    163.166

    63.948

    116.946

    180.894

    66.699

    123.537

    190.235

     

    30

    NM7m

    Florua (F-)

    49.515

    157.815

    207.330

    63.948

    161.110

    225.058

    66.699

    167.701

    234.399

     

    31

    NM7n1

    Crom (VI)

    49.515

    155.094

    204.609

    63.948

    158.389

    222.337

    66.699

    164.979

    231.678

     

    32

    NM8

    Tổng dầu, mỡ

    62.532

    338.451

    400.983

    63.907

    344.382

    408.289

    66.658

    356.245

    422.903

     

    33

    NM9a1

    Coliform (TCVN 6187-1:2009)

    63.809

    470.977

    534.786

    65.184

    476.249

    541.433

    67.935

    486.794

    554.729

     

    34

    NM9a2

    Coliform (TCVN 6187-2:2009)

    0

    458.434

    458.434

    0

    463.706

    463.706

     

    474.251

    474.251

     

    35

    NM9b1

    E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

    63.809

    470.977

    534.786

    65.183

    476.249

    541.432

    67.935

    486.794

    554.729

     

    36

    NM9b2

    E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

    0

    458.434

    458.434

    0

    463.706

    463.706

     

    474.251

    474.251

     

    37

    NM10

    Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

    63.808

    266.566

    330.374

    65.183

    271.838

    337.022

    67.934

    282.383

    350.317

     

    38

    NM11

    Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

    69.613

    578.553

    648.166

    70.989

    588.439

    659.427

    73.739

    608.210

    681.949

     

    39

    NM12

    Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

    69.613

    578.553

    648.166

    70.989

    588.439

    659.427

    73.739

    608.210

    681.949

     

    40

    NM13

    Xyanua (CN)

    62.496

    231.485

    293.981

    63.871

    235.439

    299.310

    66.622

    243.347

    309.970

     

    41

    NM14

    Chất hoạt động bề mặt

    67.663

    354.777

    422.439

    69.038

    361.367

    430.405

    71.789

    374.548

    446.337

     

    42

    NM15

    Phenol

    67.663

    355.518

    423.180

    69.038

    362.108

    431.146

    71.789

    375.289

    447.078

     

    43

    NM16

    Phân tích đồng thời các kim loại

     

    983.314

    983.314

    0

    989.905

    989.905

     

    1.003.086

    1.003.086

     

    III

    HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đ1a

    Cl-

    63.165

    121.037

    184.202

    64.678

    124.003

    188.681

    67.704

    129.934

    197.638

     

    2

    Đ1b

    SO42-

    63.165

    135.947

    199.113

    64.678

    138.913

    203.591

    67.704

    144.845

    212.548

     

    3

    Đ1c

    HCO3-

    63.165

    136.004

    199.169

    64.678

    138.970

    203.648

    67.704

    144.901

    212.605

     

    4

    Đ1đ

    Tổng K2O

    63.165

    146.262

    209.427

    64.678

    149.227

    213.905

    67.704

    155.159

    222.863

     

    5

    Đ1h

    Tổng N

    63.165

    227.648

    290.813

    64.678

    232.591

    297.269

    67.704

    242.476

    310.180

     

    6

    Đ1k

    Tổng P

    63.165

    223.696

    286.861

    64.678

    228.639

    293.316

    67.704

    238.524

    306.228

     

    7

    Đ1m

    Tổng các bon hữu cơ

    63.165

    186.718

    249.883

    64.678

    189.683

    254.361

    67.704

    195.615

    263.318

     

    8

    Đ2a

    Ca2+

    63.141

    156.054

    219.195

    64.654

    159.019

    223.673

    67.680

    164.951

    232.631

     

    9

    Đ2b

    Mg2+

    63.141

    156.042

    219.184

    64.654

    159.008

    223.662

    67.680

    164.939

    232.619

     

    10

    Đ2c

    K+

    63.141

    159.838

    222.979

    64.654

    162.804

    227.458

    67.680

    168.735

    236.415

     

    11

    Đ2d

    Na+

    63.141

    159.838

    222.979

    64.654

    162.804

    227.458

    67.680

    168.735

    236.415

     

    12

    Đ2đ

    Al3+

    63.141

    152.800

    215.942

    64.654

    155.766

    220.420

    67.680

    161.697

    229.378

     

    13

    Đ2e

    Fe3+

    63.141

    146.824

    209.965

    64.654

    149.789

    214.444

    67.680

    155.721

    223.401

     

    14

    Đ2g

    MN2+

    63.141

    151.589

    214.730

    64.654

    154.554

    219.209

    67.680

    160.486

    228.166

     

    15

    Đ2h1

    Pb

    63.141

    197.571

    260.712

    64.654

    200.536

    265.191

    67.680

    206.468

    274.148

     

    16

    Đ2h2

    Cd

    63.141

    197.571

    260.712

    64.654

    200.536

    265.191

    67.680

    206.468

    274.148

     

    17

    Đ2k1

    Kim loại nặng (As)

    63.141

    324.817

    387.958

    64.654

    330.419

    395.073

    67.680

    341.623

    409.303

     

    18

    Đ2k2

    Kim loại nặng (Hg)

    63.141

    321.390

    384.531

    64.654

    326.991

    391.646

    67.680

    338.195

    405.875

     

    19

    Đ2l1

    Kim loại (Fe)

    63.141

    254.368

    317.509

    64.654

    258.981

    323.635

    67.680

    268.208

    335.888

     

    20

    Đ2l2

    Kim loại (Cu)

    63.141

    254.368

    317.509

    64.654

    258.981

    323.635

    67.680

    268.208

    335.888

     

    21

    Đ2l3

    Kim loại (Mn)

    63.141

    254.368

    317.509

    64.654

    258.981

    323.635

    67.680

    268.208

    335.888

     

    22

    Đ2l4

    Kim loại (Zn)

    63.141

    254.368

    317.509

    64.654

    258.981

    323.635

    67.680

    268.208

    335.888

     

    23

    Đ2l5

    Cim loại (Cr)

    63.141

    254.368

    317.509

    64.654

    258.981

    323.635

    67.680

    268.208

    335.888

     

    24

    Đ2l6

    Kim loại (Ni)

    63.141

    254.368

    317.509

    64.654

    258.981

    323.635

    67.680

    268.208

    335.888

     

    25

    Đ3a

    Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

    89.016

    553.476

    642.492

    91.079

    561.384

    652.463

    95.205

    577.201

    672.406

     

    26

    Đ3b

    Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

    89.001

    525.352

    614.353

    91.064

    533.261

    624.325

    95.190

    549.078

    644.268

     

    27

    Đ4

    Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

    89.001

    561.442

    650.443

    91.064

    569.351

    660.415

    95.190

    585.167

    680.358

     

    28

    Đ5

    PCBs

    89.001

    561.442

    650.443

    91.064

    569.351

    660.415

    95.190

    585.167

    680.358

     

    29

    Đ6

    Phân tích đồng thời Kim loại

     

    859.035

    859.035

     

    865.625

    865.625

     

    878.806

    878.806

     

    IV

    HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC NGẦM

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    NN1a

    Nhiệt độ

    51.627

     

    51.627

    53.003

     

    53.003

    55.754

     

    55.754

     

    2

    NN1b

    pH

    53.085

     

    53.085

    54.461

     

    54.461

    57.212

     

    57.212

     

    3

    NN2

    Oxy hòa tan (DO)

    63.515

     

    63.515

    64.890

     

    64.890

    67.641

     

    67.641

     

    4

    NN3a

    Độ đục

    59.164

     

    59.164

    60.540

     

    60.540

    63.291

     

    63.291

     

    5

    NN3b

    Độ dẫn điện (EC)

    59.081

     

    59.081

    60.456

     

    60.456

    63.207

     

    63.207

     

    6

    NN3c

    Thế Ôxy hóa khử (ORP)

    63.419

     

    63.419

    64.794

     

    64.794

    67.545

     

    67.545

     

    7

    NN3d

    Tổng chất rn hòa tan (TDS)

    59.081

     

    59.081

    60.456

     

    60.456

    63.207

     

    63.207

     

    8

    NN4

    Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

    211.797

     

    211.797

    216.610

     

    216.610

    226.238

     

    226.238

     

    9

    NN5a

    Chất rắn lơ lửng (SS)

    61.029

    111.036

    172.065

    62.405

    113.804

    176.209

    65.155

    119.340

    184.495

     

    10

    NN5b

    Chất rắn tổng số (TS)

    61.029

    101.464

    162.494

    62.405

    90.393

    152.797

    65.155

    109.768

    174.924

     

    11

    NN6

    Độ cứng tổng số theo CaCO3

    61.029

    109.955

    170.984

    62.405

    98.883

    161.288

    65.155

    118.259

    183.414

     

    12

    NN7a

    Chỉ số Permanganat

    65.876

    118.076

    183.952

    67.251

    120.844

    188.095

    70.002

    126.380

    196.382

     

    13

    NN7b

    Nitơ amôn (NH4+)

    65.876

    118.980

    184.856

    67.251

    121.748

    188.999

    70.002

    127.284

    197.286

     

    14

    NN7c

    Nitrit (NO2-)

    65.876

    158.067

    223.943

    67.251

    160.835

    228.086

    70.002

    166.371

    236.373

     

    15

    NN7d

    Nitrat (NO3-)

    65.876

    124.010

    189.886

    67.251

    126.778

    194.029

    70.002

    132.314

    202.316

     

    16

    NN7đ

    Sulphat (SO42-)

    65.876

    121.471

    187.347

    67.251

    124.239

    191.490

    70.002

    129.775

    199.777

     

    17

    NN7e

    Florua (F-)

    65.876

    138.715

    204.591

    67.251

    141.483

    208.734

    70.002

    147.019

    217.021

     

    18

    NN7f

    Photphat (PO43-)

    65.876

    135.312

    201.188

    67.251

    138.080

    205.332

    70.002

    143.616

    213.618

     

    19

    NN7g

    Oxyt Silic (SiO3)

    65.876

    127.930

    193.806

    67.251

    130.698

    197.949

    70.002

    136.234

    206.236

     

    20

    NN7h

    Tổng N

    65.876

    212.332

    278.207

    67.251

    216.945

    284.196

    70.002

    226.171

    296.173

     

    21

    NN7i

    Crom (Cr6+)

    65.876

    135.942

    201.818

    67.251

    138.710

    205.961

    70.002

    144.246

    214.248

     

    22

    NN7k

    Tổng P

    65.876

    198.993

    264.869

    67.251

    203.277

    270.528

    70.002

    211.844

    281.846

     

    23

    NN7l

    Clorua (C-)

    65.876

    109.200

    175.075

    67.251

    98.128

    165.379

    70.002

    117.504

    187.506

     

    24

    NN7m1

    Kim loại nặng (Pb)

    65.876

    305.532

    371.408

    67.251

    311.134

    378.386

    70.002

    322.338

    392.340

     

    25

    NN7m2

    Kim loại nặng (Cd)

    65.876

    305.532

    371.408

    67.251

    311.134

    378.386

    70.002

    322.338

    392.340

     

    26

    NN7n1

    Kim loại nặng (As)

    65.876

    326.218

    392.094

    67.251

    331.820

    399.071

    70.002

    343.024

    413.026

     

    27

    NN7n2

    Kim loại nặng (Se)

    65.876

    326.218

    392.094

    67.251

    331.820

    399.071

    70.002

    343.024

    413.026

     

    28

    NN7n3

    Kim loại nặng (Hg)

    65.876

    323.994

    389.870

    67.251

    329.596

    396.847

    70.002

    340.799

    410.801

     

    29

    NN7o

    Sulfua

    65.876

    138.221

    204.097

    67.251

    140.989

    208.240

    70.002

    146.525

    216.527

     

    30

    NN7p1

    Kim loại (Fe)

    65.876

    254.722

    320.597

    67.251

    259.335

    326.586

    70.002

    268.561

    338.563

     

    31

    NN7P2

    Kim loại (Cu)

    65.876

    254.722

    320.597

    67.251

    259.335

    326.586

    70.002

    268.561

    338.563

     

    32

    NN7p3

    Kim loại (Zn)

    65.876

    254.722

    320.597

    67.251

    259.335

    326.586

    70.002

    268.561

    338.563

     

    33

    NN7p4

    Kim loại (Mn)

    65.876

    254.722

    320.597

    67.251

    259.335

    326.586

    70.002

    268.561

    338.563

     

    34

    NN7p5

    Kim loại (Cr)

    65.876

    254.722

    320.597

    67.251

    259.335

    326.586

    70.002

    268.561

    338.563

     

    35

    NN7p6

    Kim loại (Ni)

    65.876

    254.722

    320.597

    67.251

    259.335

    326.586

    70.002

    268.561

    338.563

     

    36

    NN8

    Cyanua (CN-)

    65.876

    210.135

    276.011

    67.251

    214.419

    281.670

    70.002

    222.987

    292.989

     

    37

    NN9a1

    Coliform (TCVN 6187-1:2009)

    65.876

    434.643

    500.519

    67.251

    439.256

    506.508

    70.002

    448.483

    518.485

     

    38

    NN9a2

    Coliform (TCVN 6187-2:2009)

     

    423.082

    423.082

     

    427.695

    427.695

     

    436.922

    436.922

     

    39

    NN9b1

    E.coli (TCVN 6187-1:2009)

     

    434.643

    434.643

     

    439.256

    439.256

     

    448.483

    448.483

     

    40

    NN9b2

    Ecoli (TCVN 6187-2:2009)

     

    423.082

    423.082

     

    427.695

    427.695

     

    436.922

    436.922

     

    41

    NN10

    Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

    71.481

    702.553

    774.034

    72.857

    715.734

    788.591

    75.607

    742.095

    817.703

     

    42

    NN11

    Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu

    71.481

    702.558

    774.040

    72.857

    715.739

    788.596

    75.607

    742.101

    817.708

     

    43

    NN12

    Phenol

    53.007

    292.685

    345.693

    54.383

    297.958

    352.340

    57.133

    308.502

    365.636

     

    44

    NN13

    Phân tích đồng thời các kim loại

     

    871.799

    871.799

     

    877.731

    877.731

     

    889.594

    889.594

     

    V

    HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI

     

     

     

     

     

     

     

    1

    NT1

    Nhiệt độ

    54.496

     

    54.496

    55.872

     

    55.872

    58.622

     

    58.622

     

    2

    NT2

    pH

    56.693

     

    56.693

    58.068

     

    58.068

    60.819

     

    60.819

     

    3

    NT3

    Vận tốc

    55.340

     

    55.340

    56.715

     

    56.715

    59.466

     

    59.466

     

    4

    NT4a

    Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

    52.910

     

    52.910

    54.285

     

    54.285

    57.036

     

    57.036

     

    5

    NT4b

    Độ màu

    52.910

     

    52.910

    54.285

     

    54.285

    57.036

     

    57.036

     

    6

    NT5a

    Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

    58.140

    121.189

    179.328

    59.515

    124.286

    183.801

    62.266

    130.481

    192.747

     

    7

    NT5b

    Nhu cầu oxy hóa học (COD)

    59.038

    151.622

    210.660

    60.413

    155.247

    215.660

    63.164

    162.496

    225.660

     

    8

    NT6

    Chất rắn lơ lửng (SS)

    58.416

    123.295

    181.711

    59.791

    126.393

    186.184

    62.542

    132.588

    195.130

     

    9

    NT7a1

    Coliform

    64.193

    466.800

    530.992

    65.568

    472.204

    537.772

    68.319

    483.012

    551.331

     

    10

    NT7a2

    Coliform

     

    455.239

    455.239

     

    460.643

    460.643

     

    471.451

    471.451

     

    11

    NT7b1

    E.Coli

    69.798

    466.800

    536.598

    71.174

    472.204

    543.377

    73.924

    483.012

    556.936

     

    12

    NT7b2

    E.Coli

     

    455.239

    455.239

     

    460.643

    460.643

     

    471.451

    471.451

     

    13

    NT8

    Tổng dầu, mỡ khoáng

    71.309

    412.150

    483.459

    72.685

    418.410

    491.095

    75.435

    430.932

    506.368

     

    14

    NT9

    Cyanua (CN-)

    66.627

    199.580

    266.207

    68.002

    203.667

    271.668

    70.753

    211.839

    282.591

     

    15

    NT10a

    Tổng P

    65.014

    192.551

    257.565

    66.389

    196.637

    263.026

    69.140

    204.809

    273.949

     

    16

    NT10b

    Tổng N

    65.014

    199.252

    264.266

    66.389

    203.338

    269.727

    69.140

    211.510

    280.650

     

    17

    NT10c

    Nitơ amôn (NH4+)

    65.014

    141.477

    206.491

    66.389

    144.904

    211.294

    69.140

    151.758

    220.898

     

    18

    NT10d

    Sunlfua (S2-)

    65.014

    153.198

    218.213

    66.389

    156.494

    222.883

    69.140

    163.084

    232.224

     

    19

    NT10đ

    Crom (VI)

    65.014

    162.650

    227.664

    66.389

    166.077

    232.466

    69.140

    172.931

    242.071

     

    20

    NT10e

    Nitrate (NO3)

    65.014

    184.678

    249.692

    66.389

    188.105

    254.494

    69.140

    194.959

    264.099

     

    21

    NT10f

    Sulphat (SO42)

    65.014

    153.746

    218.761

    66.389

    157.042

    223.431

    69.140

    163.632

    232.772

     

    22

    NT10g

    Photphat (PO43-)

    65.014

    159.981

    224.995

    66.389

    163.276

    229.666

    69.140

    169.867

    239.007

     

    23

    NT10h

    Florua (F-)

    65.014

    169.499

    234.513

    66.389

    172.926

    239.315

    69.140

    179.780

    248.920

     

    24

    NT10i

    Clorua (Cl-)

    65.014

    124.367

    189.381

    66.389

    127.794

    194.183

    69.140

    134.648

    203.788

     

    25

    NT10j

    Clo dư (Cl2)

    65.014

    268.492

    333.506

    66.389

    275.082

    341.472

    69.140

    288.263

    357.403

     

    26

    NT10k1

    Kim loại nặng (Pb)

    51.957

    294.124

    346.081

    52.988

    299.397

    352.385

    55.051

    309.941

    364.992

     

    27

    NT10k2

    Kim loại nặng (Cd)

    51.957

    294.124

    346.081

    52.988

    299.397

    352.385

    55.051

    309.941

    364.992

     

    28

    NT10l1

    Kim loại nặng (As)

    51.957

    314.427

    366.384

    52.988

    319.699

    372.687

    55.051

    330.244

    385.295

     

    29

    NT10l2

    Kim loại nặng (Hg)

    51.957

    315.640

    367.596

    52.988

    320.912

    373.900

    55.051

    331.457

    386.508

     

    30

    NT10m1

    Kim loại (Cu)

    51.957

    238.983

    290.940

    52.988

    243.597

    296.585

    55.051

    252.823

    307.874

     

    31

    NT10m2

    Kim loại (Zn)

    51.957

    238.983

    290.940

    52.988

    243.597

    296.585

    55.051

    252.823

    307.874

     

    32

    NT10m3

    Kim loại (Mn)

    51.957

    238.983

    290.940

    52.988

    243.597

    296.585

    55.051

    252.823

    307.874

     

    33

    NT10m4

    Kim loại (Fe)

    51.957

    238.983

    290.940

    52.988

    243.597

    296.585

    55.051

    252.823

    307.874

     

    34

    NT10m5

    Kim loại (Cr)

    51.957

    238.983

    290.940

    52.988

    243.597

    296.585

    55.051

    252.823

    307.874

     

    35

    NT10m6

    Kim loại (Ni)

    51.957

    238.983

    290.940

    52.988

    243.597

    296.585

    55.051

    252.823

    307.874

     

    36

    NT11

    Phenol

    64.035

    265.851

    329.886

    65.410

    270.464

    335.874

    68.161

    279.691

    347.852

     

    37

    NT12

    Chất hoạt động bề mặt

    64.035

    274.808

    338.843

    65.410

    279.421

    344.831

    68.161

    288.648

    356.809

     

    38

    NT13a

    HCBVTV clo hữu cơ

    69.721

    664.240

    733.961

    71.096

    674.455

    745.552

    73.847

    694.885

    768.733

     

    39

    NT13b

    HCBVTV phot pho hữu cơ

    69.721

    664.908

    734.629

    71.096

    675.123

    746.220

    73.847

    695.553

    769.401

     

    40

    NT13c

    PCBs

    69.721

    664.908

    734.629

    71.096

    675.123

    746.220

    73.847

    695.553

    769.401

     

    41

    NT14

    Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)

     

    905.845

    905.845

     

    912.435

    912.435

     

    925.616

    925.616

     

    VI

    HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Tiếng ồn giao thông

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    TO1a

    - Mức ồn trung bình (LAeq)

    68.107

    68.914

    137.021

    70.170

    70.232

    140.402

    74.296

    72.868

    147.164

     

     

    TO1b

    - Mức ồn cực đại (LAmax)

    68.107

    68.914

    137.021

    70.170

    70.232

    140.402

    74.296

    72.868

    147.164

     

    2

    TO2

    Cường độ dòng xe

    176.853

    95.393

    272.246

    182.354

    97.370

    279.724

    193.357

    101.325

    294.682

     

    b

    Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    TO3a

    Mức ồn trung bình (LAeq)

    68.224

    68.914

    137.138

    70.287

    70.232

    140.519

    74.413

    72.868

    147.282

     

    TO3b

    Mức ồn cực đại (LAmax)

    68.224

    68.914

    137.138

    70.287

    70.232

    140.519

    74.413

    72.868

    147.282

     

    TO3c

    Mức ồn phân vị (LA50)

    68.224

    68.914

    137.138

    70.287

    70.232

    140.519

    74.413

    72.868

    147.282

     

    4

    TO4

    Mức ồn theo tần số (dải Octa)

    100.401

    108.088

    208.490

    103.496

    110.395

    213.891

    109.685

    115.008

    224.693

     

    5

    ĐR01

    Độ rung

    103.411

    70.548

    173.959

    106.505

    71.866

    178.371

    112.694

    74.502

    187.197

     

    VII

    HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH

     

     

     

     

     

     

     

    1

    TT1

    pH (H2O, KCl)

    99.050

    154.506

    253.555

    101.800

    158.460

    260.260

    107.302

    166.368

    273.670

     

    2

    TT2

    Tổng các bon hữu cơ

    99.050

    258.593

    357.643

    101.800

    262.547

    364.348

    107.302

    270.456

    377.758

     

    3

    TT3

    Dầu mỡ

    97.203

    355.819

    453.022

    99.610

    362.409

    462.019

    104.424

    375.590

    480.014

     

    4

    TT4

    Cyanua (CN-)

    97.203

    294.633

    391.836

    99.610

    301.223

    400.833

    104.424

    314.404

    418.828

     

    5

    TT5a

    Tổng N

    100.443

    224.460

    324.903

    102.850

    229.403

    332.253

    107.664

    239.289

    346.952

     

    6

    TT5b

    Tổng P

    100.443

    224.702

    325.144

    102.850

    229.644

    332.494

    107.664

    239.530

    347.194

     

    7

    TT5c

    Phenol

    100.443

    376.238

    476.681

    102.850

    382.829

    485.679

    107.664

    396.010

    503.673

     

    8

    TT5d1

    KLN (Pb)

    100.443

    324.423

    424.866

    102.850

    329.696

    432.546

    107.664

    340.240

    447.904

     

    9

    TT5d2

    KLN (Cd)

    100.443

    324.423

    424.866

    102.850

    329.696

    432.546

    107.664

    340.240

    447.904

     

    10

    TT5đ1

    KLN (As)

    100.443

    403.242

    503.685