logo
Thứ Tư, 03/04/2019

Mẫu hệ thống thang lương, bảng lương trong công ty TNHH hai thành viên trở lên

Hệ thống thang lương, bảng lương bao gồm các thông tin cơ bản về doanh nghiệp và mức lương tối thiểu, bảng lương các chức vụ trong bộ máy của doanh nghiệp đó.
facebook share google share góp ý In biểu mẫu Lưu biểu mẫu

(TÊN DOANH NGHIỆP): ...........................

Ngành nghề: ...................................
Địa chỉ: ...........................................
Điện thoại: ......................................
Mã số doanh nghiệp: .....................

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG

Năm: .......

I. MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU: ................... (đồng/ tháng)
II. HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
A. BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Đơn vị tính: Nghìn đồng
CHỨC DANH CÔNG VIỆC BẬC LƯƠNG
I II III IV V
1/ Giám đốc công ty  
- Mức lương     5,700          5,985        6,284          6,598          6,928
2/ Phó Giám đốc  
- Mức lương     5,100          5,355        5,623          5,904          6,199
3/ Kế toán trưởng   
- Mức lương     5,100           5,355        5,623          5,904           6,199
 
B/ BẢNG LƯƠNG NGƯỜI LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, KINH DOANH, PHỤC VỤ:
Đơn vị tính: Nghìn đồng
CHỨC DANH CÔNG VIỆC BẬC LƯƠNG
1 2 3 4 5 6 7 8
1/ Trưởng Chi nhánh, Trưởng/Phó Phòng  
- Mức lương     4,620     4,851.00   5,093.55     5,348.23     5,615.64           5,896.42      6,191.24      6,500.80
2/ Trợ lý giám đốc, Lập trình viên, Dịch thuật, Pháp chế, Chuyên viên phân tích  
- Mức lương     4,535     4,761.75   4,999.84     5,249.83     5,512.32           5,787.94    6,077.33      6,381.20
3/ Nhân viên chăm sóc khách hàng, hỗ trợ khách hàng,  hỗ trợ kỹ thuật, kinh doanh, marketing, thiết kế web, nhân sự, thủ quỹ, kế toán, kiểm soát chất lượng  
- Mức lương     4,500          4,725        4,961          5,209          5,470                5,743           6,030           6,332
4/ Tài xế, bảo vệ, nhập liệu  
- Mức lương     4,480          4,704        4,939          5,186          5,445                5,718           6,004           6,304
5/ Tạp vụ  
- Mức lương     4,180     4,389.00   4,608.45     4,838.87     5,080.82           5,334.86      5,601.60      5,881.68
 
 
... ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
 
(Ghi chú                        
I/ MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU: được thực hiện theo Nghị định 157/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018, cụ thể như sau:              
Vùng 1: mức lương tối thiểu vùng là  4.180.000 đồng/tháng                      
Vùng 2: mức lương tối thiểu vùng là 3.710.000 đồng/tháng                  
Vùng 3: mức lương tối thiểu vùng là 3.250.000 đồng/tháng                      
Vùng 4: mức lương tối thiểu vùng là 2.920.000 đồng/tháng                      
II/ HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG:                        
- Các chức danh công việc đối với người làm chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, kinh doanh, phục vụ:
Công ty có thể thay đổi cho phù hợp với ngành nghề kinh doanh và loại hình của Công ty mình;
 
- Mã số chức danh công việc: do công ty quy định                        
- Bậc lương: Khoảng cách chênh lệch giữa 02 bậc lương liền kề phải ít nhất bằng 5%                  
- Mức lương:                         
+ Mức lương thấp nhất của chức danh công việc giản đơn nhất (tạp vụ…) không được thấp hơn Mức lương tối thiểu vùng;            
+ Mức lương thấp nhất đối với chức danh công việc qua đào tạo nghề phải cao hơn ít nhất 7% so với Mức lương tối thiểu vùng;            
+ Mức lương của công việc, chức danh lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm phải cao hơn ít nhất 5% so với mức lương của công việc, chức danh trong điều kiện lao động thường; công việc, chức danh lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm phải cao hơn ít nhất 7%  so với mức lương của công việc, chức danh trong điều kiện lao động thường.)              
Những phần màu đỏ nêu trên là ví dụ hướng dẫn, tùy theo tình hình của mỗi doanh nghiệp mà điều chỉnh phù hợp.