logo

Quyết định 1152/QĐ-CTN của Chủ tịch nước về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Chủ tịch nước Số công báo: 553&554-07/2019
    Số hiệu: 1152/QĐ-CTN Ngày đăng công báo: 15/07/2019
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Thị Ngọc Thịnh
    Ngày ban hành: 03/07/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 03/07/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch
  • CHỦ TỊCH NƯỚC
    --------

    Số: 1152/QĐ-CTN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

    --------------------------------

    CHỦ TỊCH
    NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     

    Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

    Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

    Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 243/TTr-CP ngày 03/6/2019,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản (có danh sách kèm theo).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    KT. CHỦ TỊCH
    NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    PHÓ CHỦ TỊCH





    Đặng Thị Ngọc Thịnh

     

     

    DANH SÁCH

    CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
    (Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-CTN ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch nước)

     

    1.

    Trịnh Thị Hồng, sinh ngày 25/12/1986 tại Thanh Hóa

    Hiện trú tại: Chiba-ken, Matsudo-shi, Shinmatsudo 1-177 Okuma daini reijidensu 202

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 6/17 Của Hữu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

    Giới tính: N

    2.

    Trần Tùng Minh, sinh ngày 10/3/2017 tại Nhật Bản

    Hiện trú tại: Chiba-ken, Matsudo-shi, Shinmatsudo 1-177 Okuma daini reijidensu 202

    Giới tính: Nam

    3.

    Ngô Quang Khánh, sinh ngày 12/8/1989 tại Quảng Nam

    Hiện trú tại: Narimasu 2-29-9 Corpo Lime 101, Itabashi, Tokyo

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 428 đường 7A, Phường Bình Trị Đông B. quận Bình Tân. TP. Hồ Chí Minh

    Giới tính: Nam

    4.

    Nguyễn Ngọc Trinh, sinh ngày 21/9/1985 tại An Giang

    Hiện trú tại: 1-30-10 Mukaishinjou-machi, TP. Toyama, tỉnh Toyama

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh

    Giới tính: Nữ

    5.

    Nguyễn Chánh Tư Duy, sinh ngày 25/11/1982 tại Long An

    Hiện trú tại: Sattama-ken, Kukishi, Aoba 1 Choume 1-8-305

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 18/1 Phú Xuân 1, xã Phú Ngãi Trị, huyện Châu Thành, Long An

    Giới tính: Nam

    6.

    Nguyễn Cao Phương Linh, sinh ngày 26/4/2015 tại TP. Hồ Chí Minh

    Hiện trú tại: Sattama-ken, Kukishi, Aoba 1 Choume 1-8-305

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 18/1 Phú Xuân 1, xã Phú Ngãi Trị, huyện Châu Thành, Long An

    Giới tính: Nữ

    7.

    Đào Quốc Tuân, sinh ngày 03/3/1982 tại Phú Thọ

    Hiện trú tại: Yamanashiken  Minamitsurugun Oshinomura Uchino 199-43 Mihujidanchi 3-306

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Vĩnh Châu, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ

    Giới tính: Nam

    8.

    Đào Xuân Phương, sinh ngày 12/02/2009 tại Hà Nội

    Hiện trú tại: Yamanashiken  Minamitsurugun Oshinomura Uchino 199-43 Mihujidanchi 3-306

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Vĩnh Châu, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ

    Giới tính: Nam

    9.

    Đào Phương Nguyên, sinh ngày 20/01/2015 tại Nhật Bản

    Hiện trú tại: Yamanashiken  Minamitsurugun Oshinomura Uchino 199-43 Mihujidanchi 3-306

    Giới tính: Nam

    10.

    Nguyễn Thế Hùng, sinh ngày 19/6/1981 tại Hà Nội

    Hiện trú tại: #208 Mansontoshi, 317 Fukakusa Kokubo-cho Fushimi-ku, Tokyo-shi, Tokyo-fu 612-8437

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: P210-No3 Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

    Giới tính: Nam

    11.

    Đoàn Trường Thuật, sinh ngày 23/12/1984 tại Hải Dương

    Hiện trú tại: Hiroshima-ken Hirushima-shi Minamiku Shinonome-2chome-15 ban 13-406

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Gia Lương, Gia Lộc, Hải Dương

    Giới tính: Nam

    12.

    Lê Hoàng Thụy, sinh ngày 16/02/1986 tại Bến Tre

    Hiện trú tại: 527-0034 Shigaken, Higashiomishi Okino 5 Chome 5-5-2

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 298A ấp Khánh Hội Tây, xã Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre.

    Giới tính: Nữ

    13.

    Trần Thị Huyền Trang, sinh ngày 27/12/1987 tại Nam Định

    Hiện trú tại: Fukuokashi Hakataku hakataekimae 4-13-217-804

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 2/66 Trần Nhân Tông, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định.

    Giới tính: Nữ

     

     

                                                                        

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12 của Quốc hội
    Ban hành: 13/11/2008 Hiệu lực: 01/07/2009 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    02
    Hiến pháp năm 2013
    Ban hành: 28/11/2013 Hiệu lực: 01/01/2014 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới