logo

Công văn 2507/QLD-KD đảm bảo cung ứng thuốc chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp Covid-19

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 2507/QLD-KD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Công văn Người ký: Đỗ Văn Đông
    Ngày ban hành: 17/03/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 17/03/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe
  • BỘ Y TẾ
    CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
    ____________

    Số: 2507/QLD-KD
    V/v: Đảm bảo cung ứng thuốc chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp Covid-19

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2020

     

     

     

    Kính gửi: Các cơ sở sản xut, nhập khu thuc.

     

    Cục Quản lý Dược nhận được Công văn số 188/KCB-NV ngày 11/03/2020 của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh về việc tổng hp nhu cầu phòng chống dịch Covid-19, trong đó, có danh mục nhu cầu thuốc thiết yếu điều trị cho tình huống 10.000 người bệnh mắc Covid-19.

    Tiếp theo các Công văn số 826/QLD-KD ngày 31/01/2020 và số 939/QLD-KD ngày 05/02/2020 của Cục Quản lý Dược gửi các Cơ sở về việc đảm bảo cung ứng thuốc chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp Covid-19, để đảm bảo cung ứng đủ thuc và kịp thời phục vụ nhu cầu phòng, chống dịch bệnh, Cục Quản lý Dược có ý kiến như sau:

    Các cơ sở sản xuất, nhập khẩu thuốc tăng cường nguồn cung ứng thuốc, nguyên liệu làm thuốc, xây dựng kế hoạch sản xuất, kinh doanh thuốc đảm bảo cung ứng kịp thời các thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu điều trị cho tình huống 10.000 người bệnh mắc Covid-19 cho các cơ sở khám, chữa bệnh.

    (Xin gửi kèm Công văn số 188/KCB-NV ngày 11/03/2020).

    Cục Quản lý Dược thông báo để các Đơn vị biết và khn trương triển khai thực hiện./.

     

    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - Đ/c Bí thư BCS Đảng BYT (để b/c);
    - Các Thứ trưởng BYT (để b/c);
    - Vụ/ Cục: KHTC; KCB, YTDP; VPB (để p/h);
    - CTr. Vũ Tuấn Cường (để b/c);
    - SYT tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Website Cục QLD;
    - Lưu: VT, GT, KD.

    KT. CỤC TRƯỞNG
    PHÓ CỤC TRƯỞNG


     

     




    Đỗ Văn Đông

     

     

     

    BỘ Y TẾ
    CỤC QUẢN LÝ
    KHÁM, CHỮA BỆNH

    ____________

    Số: 188/KCB-NV
    V/v: Tổng hợp nhu cầu phòng, chống dịch COVID-19

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2020

     

     

     

    Kính gửi: Vụ Kế hoạch - Tài chính

     

    Cục Quản lý Khám chữa bệnh nhận được công văn số 1139/BYT-KHTC ngày 10/03/2020 của Vụ Kế hoạch Tài chính đề nghị rà soát nhu cầu trang thiết bị, vật tư tiêu hao, phương tiện phòng hộ, thuốc phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 trong tình huống dịch lây trong cộng đồng với 10.000 người mắc. Cục Quản lý Khám chữa bệnh có ý kiến như sau:

    1. Ngày 10/03/2020, Cục Quản lý Khám chữa bệnh đã tổ chức cuộc họp khẩn của Hội đồng chuyên môn hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh viêm đường hô hấp cấp do COVID-19. Hội đồng đã thống nhất một số nội dung sau:

    a) Nguyên tắc ước tính nhu cầu: dựa trên phân loại 10.000 NB nhiễm COVID-19:

    - Số bệnh nhân mức độ vừa, nhẹ hoặc không triệu chứng: 8.000 NB (tỷ lệ là 80%).

    - Số bệnh nhân mức độ nặng: 1.500 NB (tỷ lệ là 15%).

    - Số bệnh nhân mức độ nguy kịch: 500 NB (tỷ lệ 5%).

    - Số người cần được theo dõi, giám sát (do tiếp xúc với 10.000 NB): 90.000 người.

    b) Nhu cầu trang thiết bị, vật tư tiêu hao, phương tiện phòng hộ, thuốc thiết yếu phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 trong tình huống dịch lây trong cộng đồng với 10.000 người mắc (gửi kèm theo công văn).

    c) Nhu cầu được Hội đồng chuyên môn ước tính tại điểm a, mục 1 là nhu cầu tổng thể, không xem xét đến số lượng sẵn có, khả năng huy động hoặc số lượng được mua dự trù bởi các cơ quan, đơn vị, địa phương.

    2. Cục Quản lý Khám chữa bệnh kính đề nghị quý Vụ căn cứ vào nhu cầu, số lượng sẵn có, khả năng huy động hoặc số lượng được mua dự trù bởi các cơ quan, đơn vị, địa phương và báo cáo của các cơ quan đơn vị về trang thiết bị, năng lực đáp ứng công tác phòng, chống dịch bệnh nCoV theo công văn số 471/BYT-KHTC và 473/BYT-KHTC ngày 05 tháng 02 năm 2020 để đề xuất số lượng cần bổ sung chung toàn quốc đáp ứng với cấp độ dịch 10.000 người mắc, báo cáo lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định. Công văn này của Cục QLKCB thay thế công văn số 177/KCB-NV ngày 07/03/2020 cua Cục QLKCB.

    Trân trọng cảm ơn./.

     

    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - PTTg Vũ Đức Đam, TB Chỉ đạo QGPCD COVID19
    - Các Thứ trưởng (để b/cáo);
    - Cục trưởng (để b/cáo);
    - Cục QL Dược, Vụ TTB&CTYT (để phối hợp);
    - Lưu: VT, NV.

    CỤC TRƯỞNG


     



    Lương Ngọc Khuê

     

     

     

    NHU CẦU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THIẾT YẾU

    điều trị cho tình huống 10.000 BN COVID-19

     

    STT

    Tên trang thiết bị

    Đơn vị

    Nhu cầu điều trị cho 500 BN nguy kịch

    Nhu cầu điều trị cho 1.500 BN mức độ nặng

    Tổng số nhu cầu

    SỐ CÓ THỂ HUY ĐỘNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG

    SỐ LƯỢNG CẦN MUA

    1

    Máy thở chức năng cao

    Cái

    250

    480

    730

    Là số báo cáo của các đơn vị theo yêu cầu báo cáo thống kê hiện trạng, nhu cầu và khả năng huy động của Vụ KHTC (CV 471, 473/BYT-KHTC)

    Là hiệu số giữa tổng nhu cầu trừ đi số có thể huy động được

    2

    Máy thở cao tần (cho nhi khoa)

    Cái

    5

    0

    5

     

    Máy thở không xâm nhập

    Cái

    250

    1500

    1750

    4

    Máy thở xách tay kèm van PEEP, 2 bộ dây

    Cái

    25

    30

    55

    5

    Máy lọc máu liên lục (cho đơn vị đã có đủ năng lực thực hiện)

    Cái

    50

    0

    50

    6

    Hệ thống ECMO (cho đơn vị đã có đủ năng lực thực hiện)

    Hệ thống

    10

    0

    10

    7

    Máy X quang di động

    Cái

    25

    30

    55

    8

    Máy siêu âm Doppler màu ≥ 3 đầu dò

    Cái

    25

    30

    55

    9

    Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, lactat, hematocrite)

    Cái

    25

    30

    55

    10

    Máy theo dõi BN ≥ 5 thông số

    Cái

    500

    1500

    2000

    11

    Máy theo dõi BN ≥3 thông số

    Cái

     

    0

    0

    12

    Máy đo độ bão hòa ô xy kẹp tay

    Cái

     

    1500

    1500

    13

    Hệ thống oxy (có thể thay thế bằng bình ô xy hoặc ô xy hóa lỏng)

    Hệ thống

    25

    30

    55

    14

    Bơm tiêm điện

    Cái

    2000

    1500

    3500

    15

    Máy truyền dịch

    Cái

    2000

    1500

    3500

    16

    Máy hút đờm

    Cái

    500

    150

    650

    17

    Máy hút dịch liên tục áp lực thấp

    Cái

     

    150

    150

    18

    Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động

    Cái

     

    150

    150

    19

    Bộ đèn đặt nội khí quản thường

    Bộ

     

    0

    0

    20

    Bộ đèn đặt nội khí quản có camera

    Bộ

    50

    30

    80

    21

    Bộ khí dung kết nối máy thở

    Bộ

    500

    0

    500

    22

    Máy khí dung thường

    Cái

    50

    300

    350

    23

    Máy khí dung siêu âm

    Cái

    50

    300

    350

    24

    Máy tạo nhịp ngoài

    Cái

     

    0

    0

    25

    Máy phá rung tim có tạo nhịp

    Cái

    50

    30

    80

    26

    Máy điện tim ≥6 kênh

    Cái

    25

    30

    55

    27

    Hệ thống nội soi phế quản

    Hệ thống

    25

    0

    25

    28

    Bộ mở khí quản

    Bộ

    50

    0

    50

    29

    Đèn thủ thuật

    Cái

    50

    90

    140

    30

    Máy lọc và khử khuẩn không khí (số lượng theo diện tích phòng): 1/1 phòng

    Cái

    125

    300

    425

    31

    Đèn cực tím

    Cái

    125

    300

    425

    32

    Xe ô tô cứu thương

    Xe

    15

    0

    15

     

     

    NHU CẦU VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU
    điều trị cho tình huống 10.000 BN COVID-19

     

    STT

    Tên trang thiết bị

    Đơn vị

    Nhu cầu điều trị cho 500 BN nguy kịch

    Nhu cầu điều trị cho 1.500 BN mức độ nặng

    Tổng số nhu cầu

    SỐ CÓ THỂ HUY ĐỘNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG

    SỐ LƯỢNG CẦN MUA

    1.

    Hộp đựng mẫu bệnh phẩm

    hộp

    50

    250

    300

     

     

    2.

    Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm

    hộp 50 cái

    5000

    15000

    20000

     

     

    3.

    Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm mũi

    hộp 100 cái

    5000

    1500

    6500

     

     

    4.

    Dây hút đờm kín

    chiếc

    2000

     

    2000

     

     

    5.

    Dây hút đờm thường

    Chiếc

    50000

    1500

    51500

     

     

    6.

    Mask có túi

    chiếc

    12500

    3500

    16000

     

     

    7.

    Mask thở máy không xâm nhập

    Chiếc

    1050

     

    1050

     

     

    8.

    RAM thở không xâm nhập (NCPAP)

    Chiếc

    1050

     

    1050

     

     

    9.

    Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần

    chiếc

    50000

    3500

    53500

     

     

    10.

    Dây thở oxy

    chiếc

    50000

    3500

    53500

     

     

    11.

    Quả lọc máu liên tục (1 quả/ngày/bn x 2 bn lọc máu x 12 ngày)

    Quả

    500

     

    500

     

     

    12.

    Catheter lọc máu

    Cái

    60

     

    60

     

     

    13.

    Quả ECMO

    Quả

    50

     

    50

     

     

    14.

    Catheter ECMO động mạch và tĩnh mạch

    Bộ

    100 (mỗi loại 50)

     

    100

     

     

    15.

    Dây máy thở dùng một lần

    Bộ

    25000

     

    25000

     

     

    16.

    Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập

    Bộ

    500

     

    500

     

     

    17.

    Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn)

    Chiếc

    500

     

    500

     

     

    18.

    Túi đựng dịch thải lọc máu

    Túi

    250

     

    250

     

     

    19.

    Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-Lo EVAC)

    Cái

    500

     

    500

     

     

    20.

    Catheter đặt lĩnh mạch trung tâm 3 nòng

    Cái

    600

     

    600

     

     

    21.

    Catheter dẫn lưu màng phổi

    Cái

    50

     

    50

     

     

    22.

    Túi đo nước tiểu

    Túi

    1000

    100

    1100

     

     

    23.

    Sonde foley

    Cái

    1000

    100

    1100

     

     

    24.

    Điện cực dính

    Cái

    10000

    100

    10100

     

     

    25.

    Phin lọc khuẩn và vi rút dây máy thở

    Cái

    25000

     

    25000

     

     

    26.

    Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5, 4, 4,5, 5, 5,5, 6, 6,5, 7, 7,5 và 8 (mỗi loại 05)

    Chiếc

     

     

    0

     

     

    27.

    Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài

    Bộ

    50

     

    50

     

     

    28.

    Dây nối máy thở

    Chiếc

    25000

     

    25000

     

     

     

     

    NHU CẦU THUỐC THIẾT YẾU

    Điều trị cho tình huống 10.000 người bệnh COVID-19

     

    STT

    Tên trang thiết bị

    Đơn vị

    Nhu cầu cho 500 BN nguy kịch

    Nhu cầu cho 500 BN mức độ nặng

    Tổng số nhu cầu

    SỐ CÓ THỂ HUY ĐỘNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG

    SỐ LƯỢNG CẦN MUA

    1

    Immunoglobulin tĩnh mạch 2,5 g hoặc 5g (2 g/kg cân nặng x 50kg x 25 BN)

    lọ

    1,000

     

    1,000

     

     

    2

    Vancomycin 500mg

    lọ

    14,400

    14,000

    28,400

     

     

    3

    Meropenem 500mg

    lọ

    7,000

    7,000

    14,000

     

     

    4

    Imipenem/Cilastatin 500mg +500mg

    lọ

    7,000

    7,000

    14,000

     

     

    5

    Ceftriaxon 1 g/Cefotaxime 1g

    lọ

    7,000

    21,000

    28,000

     

     

    6

    Levofloxacin 0,5 g

    Lọ

    7,000

    21,000

    28,000

     

     

    7

    Cefazidime 1g

    Lọ

    7,000

    21,000

    28,000

     

     

    8

    Cefoperazol 1g

    Lọ

    7,000

    21,000

    28,000

     

     

    9

    Amikacin 0,5 g

    Lọ

    3,500

    10,500

    14,000

     

     

    10

    Azithromycin 500mg

    viên

    3,500

    4,500

    8,000

     

     

    11

    Azithromycin sirô 200mg/5ml

    lọ

     

     

     

     

     

    12

    Adrenalin 1mg/ml

    ống

    4,000

     

    4,000

     

     

    13

    Nor-adrenalin 1 m g/ml

    ống

    1,000

     

    1,000

     

     

    14

    Milrinon 1mg/ml

    lọ

    2,500

     

    2,500

     

     

    15

    Dopamin 200mg/4ml

    ống

    1,000

     

    1,000

     

     

    16

    Dobutamin 250mg/20ml

    ống

    1,000

     

    1,000

     

     

    17

    Midazolam 5mg/ml

    ống

    120,000

     

    120,000

     

     

    18

    Mocphin 10mg/1ml

    ống

    250

     

    250

     

     

    19

    Fentanyl 0,5mg/10ml; 0,1mg/2ml

    ống

    30,000

     

    30,000

     

     

    20

    Vecuronium 4mg

    ống

    10,000

     

    10,000

     

     

    20

    Atracium 2mg/ml

    ống

    10,000

     

    10,000

     

     

    21

    Heparin 5000 UI/ml/lọ

    lọ

    250

     

    250

     

     

    11

    Phenobacbital 100mg/1 ml/ống

    ống

     

     

     

     

     

    23

    Kaliclorid 10% ống

    ống

    12,000

     

    12,000

     

     

    24

    Calcigluconat/calciclorua 10%

    ống

    500

     

    500

     

     

    25

    Natribicacbonat 8,4% ống

    ống

    50,000

     

    50,000

     

     

    26

    Magiesulphat 15% ống 5ml

    ống

    12,000

     

    12,000

     

     

    27

    Albumin 20%/50ml

    lọ

    40,000

     

    40,000

     

     

    28

    Dịch lọc máu liên tục theo máy

    túi

    87,500

     

    87,500

     

     

    29

    Natri clorid 0,9% 500ml

    chai

    100,000

    9,000

    109,000

     

     

    30

    Glucose 5% 500ml

    chai

    100,000

    9,000

    109,000

     

     

    31

    Glucose 10% 500ml

    chai

    3,000

    1,500

    4,500

     

     

    32

    Ringer lactat

    chai

    100,000

    9,000

    109,000

     

     

    33

    Ringer lactat + Glucose

    chai

    10,000

    9,000

    19,000

     

     

     

     

    NHU CẦU PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN
    điều trị cho tình huống 10.000 người bệnh COVID-19

     

    STT

    Tên mặt hàng

    Đơn vị tính

    Căn cứ định mức

    Tuyến Huyện (90.000 BN cách ly = 22500 buồng cách ly)

    Số lượng (tuyến Tỉnh, TƯ) (10.000 BN cách ly = 2500 buồng cách ly)

    Tổng số

    SỐ CÓ THỂ HUY ĐỘNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG

    Số LƯỢNG
    CẦN MUA

    1.

    Găng tay rửa bằng cao su, dùng nhiều lần

    Đôi

    9 đôi/10 buồng

    20,250

    2,250

    22,500

     

     

    2.

    Găng khám, dùng 01 lần

    Đôi

    10 đôi/BN/ngày

    18,900,000

    2,100,000

    21,000,000

     

     

    3.

    Găng tay vô khuẩn

    Đôi

    1 đôi/BN/ngày

    1,890,000

    210,000

    2,100,000

     

     

    4.

    Bộ quần áo chống dịch dùng 01 lần

    Bộ

    10 lượt/ngày/BCL

    4,725,000

    525,000

    5,250,000

     

     

    - Theo Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 13795-2011

    -

     

     

    - Theo Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM F2407-06

    -

     

     

    5.

    Khẩu trang y tế

    Cái

    3 chiếc/NVYT/ngày x 2335 NVYT (tuyến tỉnh tu); 21.000 NVYT tuyến huyện

    1,323,000

    147,105

    1,470,105

     

     

    - Khẩu trang Việt Nam: theo TCVN 8389-2:2010

    -

     

     

    - Khẩu trang Mỹ: theo Tiêu chuẩn ASTM F2100-I1

    -

     

     

    - Khẩu trang Châu Âu: theo tiêu chuẩn EN 14683-2014

    -

     

     

    6.

    Mũ phẫu thuật chùm kín tai, cổ

    Cái

    10 lượt/ngày/BCL

    4,725,000

    525,000

    5,750,000

     

     

    7.

    Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần

    Đôi

    10 lượt/ngày/BCL.

    4,725,000

    525,000

    5,250,000

     

     

    8.

    Khẩu trang N95

    Chiếc

    10 lượt/ngày/BCL.

    4,725,000

    525,000

    5,250,000

     

     

    9.

    Khăn giấy lau tay

    Hộp/cuộn

     

    Theo nhu cầu

    Theo nhu cầu

    Theo nhu cầu

     

     

    10.

    Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn

    Chai 500 ml có vòi bơm

    100ml/ngày/BCL

    94,500

    10,500

    105,000

     

     

     

    47.250 lit

    5.250 lit

    52,500

     

     

    11.

    Dung dịch xà phòng

    Chai 500 ml có vòi bơm

     

    31.500 chai

    3500 chai

    35,000

     

     

     

    15.750 lít

    (1.750 lít)

    17,500

     

     

    12.

    Khăn lau khử khuẩn bề mặt máy thở, monitor...

    80 Cái/Hộp

    5 hộp /ngày/20 buồng

    118,125

    13,125

    131,250

     

     

    13.

    Túi rác thải nguy hại

    Cái

     

    945,000

    105,000

    1,050,000

     

     

    14.

    Chlorhexidine 0.12% xúc miệng cho NVYT

    Chai 200 ml

     

    63,000

    7,005

    70,005

     

     

    15.

    Túi đựng tử thi

    Chiếc

     

    900

    100

    1,000

     

     

     

     

  • Không có văn bản liên quan.

  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới