logo

Công văn 2568/BHXH-CSYT thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT theo giá dịch vụ y tế

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 2568/BHXH-CSYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Công văn Người ký: Phạm Lương Sơn
    Ngày ban hành: 16/07/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 16/07/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Bảo hiểm, Y tế-Sức khỏe

    Tóm tắt văn bản

    Ngày 16/7 vừa qua, Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã ban hành Công văn 2568/BHXH-CSYT về việc thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT theo giá dịch vụ y tế.

    Đối với chi phí liên quan đến định mức tính giá tạm thời chưa thanh toán năm 2017: Yêu cầu BHXH các tỉnh xác định các trường hợp nằm ghép để thanh toán theo đúng quy định. Việc xác định số ngày giường người bệnh nằm ghép căn cứ vào số người bệnh nằm điều trị nội trú trong ngày và số giường bệnh thực kê tại từng thời điểm tại mỗi khoa phòng điều trị, BHXH các tỉnh yêu cầu cơ sở KCB cung cấp số ngày giường của người bệnh dịch vụ làm căn cứ tính toán, xác định ngày giường nằm ghép của người bệnh BHYT.

    Đối với chi phí liên quan đến định mức tính giá chưa thanh toán năm 2018: Yêu cầu BHXH các tỉnh khẩn trương rà soát số tiền chưa thanh toán như sau:

    - Số tiền liên quan đến định mức tính giá chưa thanh toán năm 2018;

    - Số tiền chưa thah toán;

    - Số tiền liên quan đến định mức tính giá chưa thanh toán năm 2017, 2018.

  • BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
    -------

    Số: 2568/BHXH-CSYT
    V/v: Thanh toán chi phí KCB BHYT theo giá dịch vụ y tế

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2019

     

     

    Kính gửi:

    - Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân.
    (Sau đây gọi chung là Bảo hiểm xã hội các tỉnh)

     

    Thực hiện Nghị quyết số 30/NQ-CP ngày 11/5/2019 của Chính phủ tại phiên họp thường kỳ tháng 4/2019 về việc giải quyết khó khăn vướng mắc trong việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế (BHYT) theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TT-BYT-BTC của liên Bộ Y tế - Tài chính và Thông tư số 37/2018/TT-BYT, ngày 17/6/2019 Bộ Y tế có Công văn số 3385/BYT-KH-TC về việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế (BHYT) theo giá dịch vụ y tế (gửi kèm Công văn số 3385/BYT-KH-TC). Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam đề nghị BHXH các tỉnh nghiên cứu, thực hiện theo hướng dẫn tại Công văn số 3385/BYT-KH-TC nêu trên. Lưu ý một số nội dung sau:

    1. Chi phí liên quan đến định mức tính giá tạm thi chưa thanh toán năm 2017

    Theo báo cáo của BHXH các tnh, tng chi phí cơ quan BHXH tạm thời chưa chp nhận thanh toán với cơ s KCB năm 2017 là 2.206.986.238.352 đồng (chi tiết tại Phụ lục 01 gửi kèm). Đồng thi, tại Thông báo số 860/TB-KTNN ngày 28/12/2018, Kim toán Nhà nước kiến nghị chưa chp nhn thanh toán chi phí năm 2017 số tin là 738.839.141.782 đồng (Chi tiết tại Phụ lục 02a Phụ lục 02b gi kèm). Đề nghị BHXH các tỉnh phối hợp với các cơ sở KCB kiểm tra, rà soát lại chi phí tại các Phụ lục nêu trên, trước khi thực hiện thanh toán có biên bản xác nhận số tiền chưa được cơ quan BHXH thanh toán, số tiền đã được cơ quan BHXH thanh toán, số tiền trùng lặp giữa Phụ lục 02a hoặc Phụ lục 02b với Phụ lục 01 và số tiền ngày giường nằm ghép không thanh toán (nếu có).

    BHXH các tnh xác định các trường hợp người bệnh nm ghép để thanh toán theo đúng quy định tại Thông tư số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Tài chính. Việc xác định số ngày giường người bệnh nằm ghép căn cứ vào số người bệnh nằm điều trị nội trú trong ngày (bao gồm cả người bệnh BHYT và người bệnh dịch vụ) và số giường bệnh thực kê tại từng thời điểm tại mỗi khoa phòng điều trị, BHXH các tỉnh yêu cầu cơ sở KCB cung cấp và xác nhận trong biên bản số ngày giường của người bệnh dịch vụ làm căn cứ tính toán, xác định ngày giường nằm ghép của người bệnh BHYT.

    2. Chi phí liên quan đến định mức tính giá chưa thanh toán năm 2018 và thực hiện kiến nghị của Kim toán Nhà nước

    BHXH các tỉnh phối hợp với cơ sở KCB tổng hợp, rà soát ký biên bản xác nhận số tiền chưa thanh toán như sau:

    - Số tiền liên quan đến định mức tính giá chưa thanh toán năm 2018 (bao gồm các chi phí sau: Tiền khám, tiền giường, tiền dịch vụ kỹ thuật vượt định mức, tiền vật tư y tế, hóa chất cơ sở KCB không xuất ra sử dụng theo định mức tính giá tương tự như tại Phụ lục 01).

    - Stiền chưa thanh toán theo hướng dn ti Công văn số 288/BHXH-CSYT ngày 25/01/2019 của BHXH Việt Nam về việc thực hiện kiến nghị của Kim toán Nhà nước (xác định cthể stiền theo Mc 1, Mc 2 Công văn số 288/BHXH-CSYT và theo từng năm).

    - Stiền liên quan đến định mc tính giá chưa thanh toán (năm 2017, 2018) theo hướng dẫn ti Công văn số 1088/BHXH-CSYT ngày 05/4/2019 của BHXH Việt Nam vviệc chn chnh công tác giám định, thanh toán chi phí KCB BHYT.

    (Đối với tiền giường nằm ghép, thực hiện xác định, thanh toán theo hướng dẫn tại Mục 1 Công văn này).

    Yêu cu BHXH các tnh khn trương kiểm tra rà soát các chi phí nêu trên, xác định số tiền được thanh toán, số tin không chấp nhn thanh toán, đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác của sliệu, thực hiện thanh toán bổ sung các chi phí chưa được cơ quan BHXH thanh toán vào kỳ quyết toán của năm 2019. Stiền được thanh toán là khon kinh phí cơ quan BHXH thanh toán bổ sung với các cơ sở KCB theo chỉ đạo của Chính phtại Nghị quyết 30/NQ-CP ngày 11/5/2019 và hướng dẫn của Bộ Y tế ti Công văn số 3385/BYT-KH-TC ngày 17/6/2019, không điều chỉnh lại quyết toán các năm 2017, 2018.

    Đ ngh BHXH các tnh tổ chức thc hiện, báo cáo kết quthực hiện vBHXH Việt Nam./.

     

    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - PTTg Vương Đình Huệ (để b/c);
    - PTTg Vũ Đức Đam (để b/c);
    - VPCP, Bộ Y tế, Bộ Tài chính (để b/c);
    - Các thành viên HĐQL BHXH VN (để b/c);
    - Kiểm toán Nhà nước (để b/c);
    - Tổng Giám đốc (để b/c);
    - Các Phó Tổng Giám đốc;
    - Các đơn vị: BT, ST, TCKT, TTKT, KHĐT, KTNB, DVT, GĐB, GĐN, TT;
    - Lưu: VT, CSYT (3b).

    KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
    PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




    Phạm Lương Sơn

     

     

    PHỤ LỤC 1

    TỔNG HỢP CHI PHÍ DO KHÔNG THỰC HIỆN ĐỦ ĐỊNH MỨC, THỰC HIỆN QUÁ SỐ LƯỢNG DỊCH VỤ KỸ THUẬT, VƯỢT ĐỊNH MỨC GIƯỜNG BỆNH NĂM 2017
    Ban hành kèm theo Công văn số: 2568/BHXH-CSYT ngày 16/7/2019 của BHXH Việt Nam

     

    Đơn vị tính: đồng

    TT

    Tên tỉnh

    Chi vượt định mức theo TB Kết luận số 798

    Trong đó, chia ra

    Tiền khám bệnh

    Tiền giường bệnh

    Siêu âm chẩn đoán

    X Quang thường quy/số hóa

    Nội soi Tai Mũi Họng

    Chụp CT Scaner

    Chụp MRI

    Số tiền VTYT chênh lệch giữa thực tế sử dụng và định mức quy định

    32 lát cắt

    từ 64 đến 128 lát cắt

    từ 256 lát cắt

     

    Găng tay

    Kim châm cứu

    Parafin

    Hóa chất, VTYT khác

    A

    B

    1=2+3+…+13

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    1

    An Giang

    23,911,163,682

    -

    2,012,936,800

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    14,650,391,938

    516,506,674

    29,658,800

    6,701,669,470

    2

    Bắc Giang

    20,076,042,420

    1,371,494,008

    6,618,366,863

    1,464,416,272

    2,359,494,786

    -

    -

    -

    -

    -

    5,874,903,782

    2,044,722,512

    342,644,197

    -

    3

    Bắc Kạn

    12,340,706,455

    -

    7,030,149,800

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2,105,077,546

    652,421,480

    60,959,740

    2,492,097,889

    4

    Bạc Liêu

    3,034,000,000

    1,412,000,000

    1,012,000,000

    414,000,000

    196,000,000

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    5

    Bắc Ninh

    26,289,781,859

    -

    24,000,727,642

    -

    4,271,363

    2,284,782,854

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    6

    Bến Tre

    33,525,777,217

    15,640,628,287

    6,050,009,955

    802,124,000

    147,182,000

    -

    389,601,960

    -

    -

    1,335,823,489

    7,507,808,132

    618,478,758

    79,208,620

    954,912,016

    7

    Bình Dương

    21,371,573,448

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    9,586,101,850

    4,752,137,996

    562,373,680

    6,470,959,923

    8

    Bình Thuận

    4,118,441,536

    -

    50,109,137

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    3,339,209,579

    645,666,949

    83,455,871

    -

    9

    Cà Mau

    58,029,000

    -

    -

    -

    -

    58,029,000

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    10

    Cao Bằng

    2,165,178,497

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2,118,100,942

    -

    47,077,555

    -

    -

    11

    Đà Nẵng

    129,459,760,000

    -

    87,480,270,000

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    41,219,300,000

    718,500,000

    41,690,000

    -

    12

    Đắk Lắk

    26,473,335,288

    2,173,000,000

    4,010,000,000

    4,417,000,000

    2,510,000,000

    -

    2,027,000,000

    32,000,000

    -

    234,000,000

    7,447,302,210

    3,623,033,078

    -

    -

    13

    Đắk Nông

    2,346,476,512

    407,662,000

    364,005,240

    45,178,000

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    1,011,640,682

    517,990,591

    -

    -

    14

    Điện Biên

    5,781,989,633

    -

    3,392,661,442

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2,243,123,328

    70,222,383

    75,982,480

    -

    15

    Đồng Nai

    11,134,115,511

    -

    -

    1,378,219,919

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    9,243,745,516

    148,636,745

    363,513,331

    -

    16

    Đồng Tháp

    30,868,199,284

    -

    8,545,614,190

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    15,025,712,761

    1,606,858,185

    378,717,450

    5,311,296,699

    17

    Gia Lai

    21,358,706,798

    1,893,545,319

    4,868,146,751

    500,473,587

    224,489,973

    -

    -

    -

    -

    -

    11,367,822,220

    1,079,134,607

    46,504,000

    1,378,590,340

    18

    Hà Giang

    15,540,348,880

    -

    14,253,473,249

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    1,286,875,631

    -

    -

    -

    19

    Hà Nam

    8,768,355,308

    224,091,600

     1,473,770,794

    81,162,500

    93,144,870

    -

    -

    -

    -

    -

    449,979,298

    1,685,058,193

    176,046,800

    4,585,101,253

    20

    Hà Nội

    238,653,146,287

    -

    56,660,034,870

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    170,610,709,874

    9,381,296,317

    2,001,105,226

    -

    21

    Hà Tĩnh

    98,093,468,283

    -

    67,077,057,063

    342,960,630

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    27,321,033,265

    871,135,372

    406,640,620

    2,074,641,333

    22

    Hải Dương

    105,919,717,344

    2,844,810,430

    34,268,198,489

    4,050,911,319

    9,516,343,971

    36,764,000

    7,142,628,800

    -

    -

    3,183,860,800

    18,552,033,081

    1,631,730,400

    1,019,892,630

    23,672,543,425

    23

    Hải Phòng

    23,380,602,975

    195,836,533

    705,090,886

    152,439,495

    146,142,000

    -

    -

    -

    -

    -

    18,929,561,931

    998,061,154

    -

    2,253,470,976

    24

    Hậu Giang

    17,292,300,000

    5,639,700,000

    7,611,630,000

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    3,296,630,000

    744,340,000

    -

    -

    25

    Hòa Bình

    4,389,206,631

    -

    4,389,206,631

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    26

    Hưng Yên

    29,978,375,230

    -

    16,670,452,771

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    4,242,903,372

    -

    -

    9,065,019,088

    27

    Kiên Giang

    3,399,870,557

    -

    3,399,870,557

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    28

    Kon Tum

    17,251,928,108

    335,685,900

    2,370,192,041

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    13,732,709,313

    723,026,455

    90,314,400

    -

    29

    Lai Châu

    2,697,566,917

    -

    549,523,949

    -

    18,997,000

    -

    -

    -

    -

    -

    1,945,014,727

    184,031,241

    -

    -

    30

    Lâm Đồng

    4,525,533,212

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    349,329,316

    747,740,025

    90,953,980

    3,337,509,891

    31

    Lạng Sơn

    9,713,560,213

    -

    6,112,448,084

    -

    623,700

    -

    -

    -

    -

    -

    2,692,083,860

    677,896,823

    230,507,746

    -

    32

    Lào Cai

    35,599,446,568

    -

    25,052,656,549

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    8,227,935,982

    1,079,821,914

    229,980,000

    1,009,052,123

    33

    Long An

    9,360,993,780

    -

    9,360,993,780

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    34

    Nam Định

    5,041,700,000

    -

    -

    -

    90,300,000

    -

    -

    -

    -

    -

    3,948,600,000

    891,700,000

    111,100,000

    -

    35

    Nghệ An

    191,518,505,551

    2,122,610,000

    123,992,760,600

    4,831,528,700

    9,297,884,565

    4,959,286,522

    -

    -

    -

    -

    22,561,439,193

    5,625,231,162

    964,048,004

    17,163,716,805

    36

    Ninh Bình

    7,774,667,277

    88,540,000

    126,579,000

    91,640,000

    35,760,000

    10,010,000

    -

    -

    -

    -

    4,165,902,556

    484,889,541

    6,254,430

    2,765,091,750

    37

    Ninh Thuận

    15,441,267,184

    -

    11,158,501,935

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    13,878,281,069

    246,663,460

    157,820,720

    -

    38

    Phú Thọ

    24,613,202,736

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    19,087,669,350

    4,155,659,708

    1,369,873,678

    -

    39

    Phú Yên

    3,002,414,164

    -

    115,143,500

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2,245,156,030

    237,993,839

    404,120,796

    -

    40

    Quảng Bình

    55,487,885,798

    -

    37,660,834,390

    3,570,222,000

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    13,524,025,080

    566,802,928

    166,001,400

    -

    41

    Quảng Nam

    61,602,539,592

    3,100,887,900

    56,556,210,692

    833,838,000

    814,511,000

    36,350,000

    -

    -

    -

    -

    164,276,000

    19,466,000

    77,000,000

    -

    42

    Quảng Ngãi

    18,147,885,138

    853,822,300

    8,388,399,765

    1,798,667

    -

    -

    58,932,000

    -

    -

    -

    8,525,449,169

    274,821,697

    44,661,540

    -

    43

    Quảng Ninh

    5,245,194,153

    158,708,000

    5,086,486,153

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    44

    Quảng Trị

    62,997,487,111

    -

    54,637,983,594

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    7,838,897,806

    520,605,711

    -

    -

    45

    Sóc Trăng

    14,548,303,727

    211,701,000

    10,433,412,238

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2,924,300,406

    978,890,083

    -

    -

    46

    Sơn La

    63,644,571,754

    51,213,250

    30,990,018,335

    51,000,850

    14,657,600

    -

    2,878,800

    -

    -

    -

    18,741,941,355

    466,690,615

    290,276,446

    13,035,894,504

    47

    Tây Ninh

    18,145,964,980

    -

    10,822,767,599

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    7,002,866,481

    219,852,500

    100,478,400

    -

    48

    Thái Bình

    20,142,622,165

    -

    7,309,831,112

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    9,602,547,004

    2,131,785,750

    1,098,458,300

    -

    49

    Thái Nguyên

    50,802,656,150

    140,788,000

    35,673,878,565

    220,449,000

    1,211,749,000

    710,892,000

    -

    -

    -

    -

    11,897,521,294

    340,682,291

    606,696,000

    -

    50

    Thanh Hóa

    235,142,602,467

    520,025,000

    182,043,425,962

    11,737,439,743

    8,479,524,710

    445,070,200

    704,969,200

    -

    -

    -

    23,381,624,137

    63,311,672

    1,000,719,287

    6,766,492,556

    51

    Thừa Thiên Huế

    10,399,115,888

    -

    5,093,901,917

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    1,495,717,622

    3,408,428,334

    -

    401,068,015

    52

    Tiền Giang

    3,242,785,558

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2,851,550,078

    388,364,181

    2,871,299

    -

    53

    TP. Hồ Chí Minh

    210,055,103,848

    -

    68,063,658,578

    5,554,872,805

    1,855,265,697

    -

    26,656,960,000

    6,045,190,489

    79,061,992

    8,262,434

    1,618,917,067

    103,283,428

    581,434,580

    99,488,196,779

    54

    Trà Vinh

    2,242,416,763

    1,009,452,801

    1,232,963,962

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    55

    Tuyên Quang

    81,386,696,830

    78,371,794

    54,462,750,616

    3,436,769,584

    4,605,521,388

    4,232,283,448

    -

    -

    -

    -

    4,868,000,000

    3,590,000,000

    689,000,000

    5,424,000,000

    56

    Vĩnh Long

    2,381,105,414

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2,176,716,019

    204,389,395

    -

    -

    57

    Vĩnh Phúc

    7,644,747,645

    -

    7,644,747,645

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    58

    Yên Bái

    37,457,099,025

    -

    21,730,029,850

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    12,809,600,875

    2,311,981,600

    55,410,000

    550,076,700

    59

    TỔNG CỘNG

    2,206,986,238,352

    40,474,574,122

    1,128,613,883,541

    43,978,445,071

    41,621,863,623

    12,773,468,024

    36,982,970,760

    6,077,190,489

    79,061,992

    6,880,047,665

    597,569,937,782

    62,997,019,299

    14,036,374,450

    214,901,401,534

     

    PHỤ LỤC 2A

    BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO CHƯA HỢP LÝ TẠI THÔNG BÁO 860/TB-KTNN
    Ban hành kèm theo Công n s 2568/BHXH-CSYT ngày 16/7/2019 của BHXH Việt Nam

     

    Đơn vị nh: đng

    STT

    Đơn vị

    BHXH

    KTNN

    Tng cộng

     

    Tổng cộng

    32,371,371,583

    646,820,636,827

    679,192,008,411

    1

    BHXH tnh An Giang

     

    32,819,224,085

    32,819,224,085

    2

    BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

     

    1,389,349,851

    1,389,349,851

    3

    BHXH tỉnh Bạc Liêu

     

    4,405,614,426

    4,405,614,426

    4

    BHXH tỉnh Bắc Ninh

     

    7,156,318,878

    7,156,318,878

    5

    BHXH tỉnh Bình Dương

    5,923,339,099

    5,913,031,617

    11,836,370,716

    6

    BHXH tỉnh Bình Định

     

    26,762,039,467

    26,762,039,467

    7

    BHXH tỉnh Bình Phước

     

    3,263,500,818

    3,263,500,818

    8

    BHXH tỉnh Bình Thuận

     

    5,806,166,462

    5,806,166,462

    9

    BHXH tỉnh Đắc Lắc

     

    9,656,904,766

    9,656,904,766

    10

    BHXH tỉnh Đng Nai

     

    7,381,006,000

    7,381,006,000

    11

    BHXH tỉnh Gia Lai

    10,225,215,168

     

    10,225,215,168

    12

    BHXH tnh Hà Tĩnh

     

    3,081,299,667

    3,081,299,667

    13

    BHXH tỉnh Hòa Bình

    1,211,903,244

    164,336,800

    1,376,240,044

    14

    BHXH tỉnh Kiên Giang

     

    1,374,763,360

    1,374,763,360

    15

    BHXH tnh Khánh Hòa

     

    7,465,806,251

    7,465,806,251

    16

    BHXH tnh Lâm Đng

     

    4,987,252,754

    4,987,252,754

    17

    BHXH tnh Long An

     

    18,103,637,379

    18,103,637,379

    18

    BHXH tnh Nam Định

     

    26,045,026,349

    26,045,026,349

    19

    BHXH tnh Ninh Bình

     

    7,431,237,277

    7,431,237,277

    20

    BHXH tnh Nghệ An

     

    26,969,084,714

    26,969,084,714

    21

    BHXH tnh Phú Thọ

     

    11,459,885,155

    11,459,885,155

    22

    BHXH tỉnh Phú Yên

    1,129,922,532

    1,626,126,587

    2,756,049,119

    23

    BHXH tnh Quảng Ninh

     

    15,455,428,732

    15,455,428,732

    24

    BHXH tnh Sóc Trăng

     

    3,028,403,955

    3,028,403,955

    25

    BHXH tỉnh Sơn La

     

    6,798,032,472

    6,798,032,472

    26

    BHXH tỉnh Tiền Giang

     

    19,118,608,288

    19,118,608,288

    27

    BHXH tnh Thái Bình

    3,927,313,424

    15,643,524,353

    19,570,837,777

    28

    BHXH tỉnh Thanh Hóa

     

    3,527,555,815

    3,527,555,815

    29

    BHXH tỉnh Thừa Thiên - Huế

    1,286,006,142

    32,544,647,626

    33,830,653,768

    30

    BHXH tnh Vĩnh Phúc

     

    9,040,013,523

    9,040,013,523

    31

    BHXH Thành phố Cần Thơ

     

    17,008,422,751

    17,008,422,751

    32

    BHXH Thành phố Đà Nng

     

    31,582,064,503

    31,582,064,503

    33

    BHXH Thành phố Hà Nội

     

    109,485,757,870

    109,485,757,870

    34

    BHXH Thành phố Hải Phòng

    8,667,671,974

    6,612,540,270

    15,280,212,244

    35

    BHXH Thành phố Hồ Chí Minh

     

    163,714,024,007

    163,714,024,007

     

     

    PHỤ LỤC 2B

    BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VƯT CÔNG SUẤT TẠI THÔNG BÁO 860/TB-KTNN
    Ban hành kèm theo Công n s 2568/BHXH-CSYT ngày 16/7/2019 của BHXH Việt Nam

     

    Đơn vị tính: đng

    STT

    BHXH tỉnh, thành ph

    tiền khám vượt công suất

    Tiền giường vượt số giường theo kế hoạch

    Thời gian, nhân lực không đảm bảo định mức

    Tổng cộng

    1

    BHXH tnh An Giang

    2,129,884,558

     

     

    2,129,884,558

    2

    BHXH tnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    3,953,380,000

    1,892,409,400

    915,632,000

    6,761,421,400

    3

    BHXH tỉnh Bắc Ninh

     

    55,179,100

     

    55,179,100

    4

    BHXH tỉnh Hòa Bình

     

    263,830,965

     

    263,830,965

    5

    BHXH tỉnh Long An

    511,056,759

     

     

    511,056,759

    6

    BHXH tnh Nam Định

     

    1,056,305,000

     

    1,056,305,000

    7

    BHXH tnh Tiền Giang

    382,483,500

     

     

    382,483,500

    8

    BHXH Thành phố Hà Nội

     

    529,340,898

     

    529,340,898

    9

    BHXH Thành phố Hồ Chí Minh

     

    47,957,631,192

     

    47,957,631,192

     

    Tng cộng

    6,976,804,817

    51,754,696,555

    915,632,000

    59,647,133,372

     

     

                                                                        

  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Công văn 2568/BHXH-CSYT thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT theo giá dịch vụ y tế

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
    Số hiệu: 2568/BHXH-CSYT
    Loại văn bản: Công văn
    Ngày ban hành: 16/07/2019
    Hiệu lực: 16/07/2019
    Lĩnh vực: Bảo hiểm, Y tế-Sức khỏe
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Phạm Lương Sơn
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới