logo

Quyết định 1686/QĐ-BHXH công nhận kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 1686/QĐ-BHXH Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thế Mạnh
    Ngày ban hành: 07/12/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 07/12/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức, Bảo hiểm
  • BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

    _____________

    Số: 1686/QĐ-BHXH

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _________________________

    Hà Nội, ngày 07 tháng 12 năm 2020

     

                                                                                    

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công nhận kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020

    _________________

    TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

     

    Căn cứ Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04/8/2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

    Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

    Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

    Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ sưa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

    Căn cứ Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

    Căn cứ Công văn số 6428/BNV-CCVC ngày 04/12/2020 của Bộ Nội vụ về việc thời điểm bổ nhiệm ngạch, chức danh nghề nghiệp đối với người trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch, thăng hạng năm 2020;

    Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020 về việc đề nghị công nhận kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công nhận kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức (có danh sách kèm theo).

    Điều 2. Công chức, viên chức trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính năm 2020 được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên chính (mã số 01.002) và hưởng lương ở ngạch mới kể từ ngày 01/10/2020.

    Đối với công chức, viên chức tham dự kỳ thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ ngạch chuyên viên lên ngạch chuyên viên chính của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Ngoại giao, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Kiểm toán Nhà nước, Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hội Mỹ thuật Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đề nghị Thủ trưởng các đơn vị căn cứ chỉ tiêu đã được Bộ Nội vụ thông báo để ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương vào ngạch chuyên viên chính đối với công chức, viên chức trúng tuyển kỳ thi. Các đơn vị chịu trách nhiệm rà soát danh sách công chức, viên chức trúng tuyển kỳ thi, bảo đảm đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự thi theo quy định (bao gồm cả điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ).

    Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch Hội đồng thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính năm 2020 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - Vụ CCVC, Bộ Nội vụ (để b/c);

    - Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Ngoại giao, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Kiểm toán Nhà nước, Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Hội Mỹ thuật Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, UBND tỉnh Quảng Ngãi;

    - Các thành viên Hội đồng thi;

    - Ban Giám sát kỳ thi;

    - Website BHXH Việt Nam;

    - Lưu: VT, TCCB (05).

    TỔNG GIÁM ĐỐC

     

     

     

     

     

    Nguyễn Thế Mạnh

     

     

     

     

    BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

    _____________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

     

     

     

    KẾT QUẢ

    ĐIỂM THI NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ CHUYÊN VIÊN LÊN CHUYÊN VIÊN CHÍNH NĂM 2020 (Ngành Bảo hiểm xã hội)

    (Kèm theo Quyết định số 1686/QĐ-BHXH ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

     

    TT

    Họ và tên đệm

    Tên

    Ngày tháng năm sinh

    Chức vụ hoặc chức danh công tác

    Cơ quan đơn vị đang làm việc

    Môn thi

    KTC/

    60

    Môn thi tiếng

    Anh/30

    Môn thi

    CMNV/

    100

    Kết quả

    Ghi chú

    Nam

    Nữ

    1

    Huỳnh Nguyễn Phương

    Oanh

     

    17/05/1976

    Phó Giám đốc

    BHXH tỉnh Đồng Tháp

    49

    22

    51

    Đạt

     

    2

    Phạm Văn

    Tâm

    01/01/1964

     

    Phó Giám đốc

    BHXH tỉnh Tây Ninh

    45

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    3

    Lê Thành

    Liếp

    19/5/1964

     

    Phó Giám đốc

    BHXH tỉnh Long An

     

    Miễn thi

     

     

    Không thi

     
     

    BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

    _____________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

     

     

     

    KẾT QUẢ

    KỲ THI THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC TỪ CHUYÊN VIÊN LÊN CHUYÊN VIÊN CHÍNH NĂM 2020 (Ngành Bảo hiểm xã hội)

    (Kèm theo Quyết định số 1686/QĐ-BHXH ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

     

    II

    Họ và tên đệm

    Tên

    Ngày, tháng năm sinh

    Các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

    Môn thi

    KTC/

    60

    Môn thi tiếng Anh/

    30

    Môn thi

    CMNV/

    100

    Kết quả

    Ghi chú

    Nam

    Nữ

    1

    Trần Quốc

    An

    20/11/1979

     

    Cần Thơ

    51

    24

    54

    Đạt

     

    2

    Nguyễn Thanh

    An

    12/5/1982

     

    Tây Ninh

    36

    23

    50

    Đạt

     

    3

    Nguyễn Hoàng Lan

    Anh

     

    22/10/1978

    Bà Rịa-Vũng Tàu

    37

    23

    50

    Đạt

     

    4

    Lê Việt

    Anh

    06/07/1978

     

    Bắc Ninh

    34

    25

    51

    Đạt

     

    5

    Ngô Duy

    Anh

    05/12/1975

     

    Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng ngành BHXH

    46

    26

    50

    Đạt

     

    6

    Vũ Thị Lan

    Anh

     

    07/12/1973

    Ban Thu

    42

    25

    51

    Đạt

     

    7

    Lê Hải

    Anh

     

    23/11/1986

    Ban Thực hiện chính sách BHXH

    55

    28

    56

    Đạt

     

    8

    Nguyễn Đức

    Anh

    18/04/1963

     

    Bình Định

    35

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    9

    Nguyễn Thị Tú

    Anh

     

    20/4/1985

    Đắk Lắk

    45

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    10

    Nguyễn Thị Lan

    Anh

     

    26/7/1984

    Đắk Nông

    52

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    11

    Đàm Thị Lan

    Anh

     

    24/12/1984

    Điện Biên

    38

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    12

    Ngô Thị Phi

    Anh

     

    27/01/1968

    Hưng Yên

    30

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    13

    Đặng Đinh

    Anh

    01/4/1984

     

    Lai Châu

    34

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    14

    Lê Thị Vân

    Anh

     

    01/01/1983

    Lạng Sơn

    30

    20

    58

    Đạt

     

    15

    Lê Thị Phương

    Anh

     

    13/3/1982

    Nghệ An

    38

    26

    57

    Đạt

     

    16

    Nguyễn Tuấn

    Anh

    29/6/1985

     

    TT Giám định BHYT và TT đa tuyến

    41

    25

    50

    Đạt

     

    17

    Trần Thị Vân

    Anh

     

    10/11/1984

    Vụ Hợp tác quốc tế

    47

    26

    52

    Đạt

     

    18

    Nguyễn Thị Hoài

    Anh

     

    16/07/1974

    Vụ Thi đua - Khen thưởng

    39

    26

    56

    Đạt

     

    19

    Nguyễn Văn

    Ánh

    5/15/1970

     

    Bình Phước

    29

    Miễn thi

     

    Không đạt

     

    20

    Trần Quang

    Ánh

    02/6/1968

     

    Hà Nội

    45

    19

    51

    Đạt

     

    21

    Nguyễn Văn

    Ba

    06/8/1965

     

    Cần Thơ

    38

    Miễn thi

    46

    Không đạt

     

    22

    Phạm Hoàng

    Bắc

    16/4/1986

     

    Bạc Liêu

    42

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    23

    Vũ Huy

    Bắc

    09/12/1984

     

    Sơn La

    45

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    24

    Nguyễn Thanh

    Bằng

     

    5/10/1971

    BHXH Việt Nam

    32

    26

    51

    Đạt

     

    25

    Nguyễn Công

    Bằng

    30/8/1985

     

    Lạng Sơn

    40

    17

    50

    Đạt

     

    26

    Dương Cao

    Bằng

    19/5/1984

     

    Phú Thọ

    47

    20

    50

    Đạt

     

    27

    Lê Quốc

    Bảo

    13/03/1982

     

    Hồ Chí Minh

    44

    24

    50

    Đạt

     

    28

    Bùi Nguyên

    Bảo

    01/10/1977

     

    Lâm Đồng

    43

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    29

    Nguyễn Đức

    Bảo

    30/05/1965

     

    Quảng Trị

     

    Miễn thi

     

     

    Không thi

    30

    Trần Thị Ngọc

    Bích

     

    03/11/1983

    Thái Bình

    54

    30

    52

    Đạt

     

    31

    Trần Thị

    Biên

     

    20/02/1982

    Tây Ninh

    35

    20

    55

    Đạt

     

    32

    Nguyễn Thu

    Bình

     

    26/3/1976

    Thái Bình

    42

    26

    56

    Đạt

     

    33

    Nguyễn Huy

    Bình

    03/6/1984

     

    Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH

    47

    Miễn thi

    54

    Đạt

     

    34

    Nguyễn Thị

    Bông

     

    02/02/1982

    Hậu Giang

    45

    22

    51

    Đạt

     

    35

    Lê Hoài

    Bửu

    07/11/1979

     

    Bình Thuận

    38

    24

    51

    Đạt

     

    36

    Huỳnh Phước

    Cần

    19/11/1983

     

    Cà Mau

    42

    24

    50

    Đạt

     

    37

    Hoàng Văn

    Cao

    24/01/1983

     

    Phú Thọ

    40

    25

    52

    Đạt

     

    38

    Nguyễn Thị

    Châm

     

    28/4/1973

    Lai Châu

    50

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    39

    Nguyễn Thị

    Chang

     

    02/08/1971

    Văn phòng BHXH Việt Nam

    44

    29

    50

    Đạt

     

    40

    Lâm Văn

    Chanh

    12/02/1978

     

    Cần Thơ

    40

    23

    52

    Đạt

     

    41

    Nguyễn Thị Hồng

    Châu

     

    19/04/1973

    Hồ Chí Minh

    30

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    42

    Nguyễn Văn

    Châu

    06/12/1981

     

    Thừa Thiên Huế

    45

    22

    52

    Đạt

     

    43

    Nguyễn Vân

    Chi

     

    26/01/1984

    Ban Thực hiện chính sách BHYT

    45

    Miễn thi

    58

    Đạt

     

    44

    Dương Thị Bích

    Chi

     

    25/8/1973

    Tiền Giang

    33

    20

    50

    Đạt

     

    45

    Phạm Thị Phương

    Chi

     

    16/11/1984

    Trung tâm Truyền thông

    46

    29

    55

    Đạt

     

    46

    Nguyễn Văn

    Chiến

    03/02/1968

     

    Bạc Liêu

    25

     

     

    Không đạt

     

    47

    Phạm Đình

    Chiến

    02/05/1982

     

    Bình Định

    47

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    48

    Nguyễn Kim

    Chiến

    20/10/1980

     

    Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH

    38

    21

    53

    Đạt

     

    49

    Nguyễn Văn

    Chinh

    06/10/1980

     

    Ninh Bình

    45

    19

    52

    Đạt

     

    50

    Trần Anh

    Chính

    01/6/1976

     

    Ninh Thuận

    44

    24

    51

    Đạt

     

    51

    Nguyễn Anh

    Chung

    23/8/1978

     

    Ban QLĐA Đầu tư và Xây dựng ngành BHXH

    41

    24

    54

    Đạt

     

    52

    Châu Hoàng

    Chương

    17/07/1982

     

    An Giang

    42

    26

    51

    Đạt

     

    53

    Nguyễn Văn

    Chương

    15/6/1965

     

    Bến Tre

    41

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    54

    Võ Văn

    09/11/1975

     

    Hồ Chí Minh

    41

    17

    50

    Đạt

     

    55

    Nguyễn Tất

    Cừ

    19/5/1973

     

    Nghệ An

    38

    17

    51

    Đạt

     

    56

    Vũ Như

    Cường

    04/3/1980

     

    Bắc Kạn

    41

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    57

    Từ Minh

    Cường

    12/10/1970

     

    Bạc Liêu

    28

     

     

    Không đạt

     

    58

    Lê Hùng

    Cường

    13/12/1978

     

    Cà Mau

    44

    20

    50

    Đạt

     

    59

    Trần Đình

    Cường

    15/12/1967

     

    Gia Lai

    35

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    60

    Nguyễn Hùng

    Cường

    14/4/1981

     

    Hà Nội

    42

    15

    50

    Đạt

     

    61

    Nguyễn Đoan

    Cường

    8/3/1981

     

    Quảng Nam

    47

    21

    50

    Đạt

     

    62

    Vũ Cao

    Cường

    15/10/1982

     

    Thanh Hóa

    43

    25

    50

    Đạt

     

    63

    Nguyễn Văn

    Cường

    11/7/1977

     

    Yên Bái

    50

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    64

    Ngô Quang

    Đại

    27/11/1981

     

    Bắc Ninh

    39

    17

    50

    Đạt

     

    65

    Ngô Văn

    Dân

    21/05/1985

     

    Hải Phòng

    44

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    66

    Đỗ Hải

    Đăng

    20/10/1975

     

    Thái Bình

    41

    23

    50

    Đạt

     

    67

    Nguyễn Ánh

    Đăng

    07/11/1967

     

    Hồ Chí Minh

    51

    22

    52

    Đạt

     

    68

    Đỗ Đức

    Đạo

    19/10/1975

     

    Kiên Giang

    40

    27

    51

    Đạt

     

    69

    Nguyễn Quý

    Đạt

    09/12/1982

     

    Hà Nội

    46

    18

    50

    Đạt

     

    70

     

    Ngô Thị Thúy

    Diễm

     

    11/02/1978

    Phú Yên

    44

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    71

    Lý Thị Kiều

    Diễm

     

    16/7/1981

    Hậu Giang

    32

    19

    52

    Đạt

     

    72

    Trần Thị

    Diễm

     

    15/06/1987

    Đồng Tháp

    47

    20

    52

    Đạt

     

    73

    Quảng Văn

    Diên

    04/04/1973

     

    Sơn La

    41

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    74

    Lê Văn

    Điệp

    01/06/1975

     

    Khánh Hòa

    40

    24

    54

    Đạt

     

    75

    Trần Thị

    Dinh

     

    12/4/1982

    Hà Nam

    37

    16

    54

    Đạt

     

    76

    Nguyễn Thị

    Dinh

     

    21/02/1984

    Nghệ An

    30

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    77

    Tôn Thất Cẩm

    Đính

    22/09/1961

     

    An Giang

    33

    Miễn thi

    53

    Đạt

     

    78

    Nguyễn

    Định

    02/7/1970

     

    Thừa Thiên Huế

    39

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    79

    Lê Công

    Doanh

    23/01/1983

     

    Hải Phòng

    46

    20

    54

    Đạt

     

    80

    Hồ Văn

    Dớn

    10/05/1976

     

    Sóc Trăng

    36

    15

    52

    Đạt

     

    81

    Nguyễn Xuân

    Đông

    04/04/1978

     

    Bắc Giang

    41

    22

    53

    Đạt

     

    82

    Đinh Trọng

    Đông

    19/8/1984

     

    Ban Quản lý Thu - sổ, Thẻ

    35

    22

    51

    Đạt

     

    83

    Trần Trung

    Đông

    15/3/1983

     

    Cao Bằng

    50

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    84

    Bế

    Đông

    26/5/1983

     

    Lạng Sơn

    33

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    85

    Nguyễn Văn

    Đợt

    03/03/1975

     

    Cà Mau

    47

    23

    50

    Đạt

     

    86

    Nguyễn Văn

    Đức

    21/09/1982

     

    Bắc Ninh

    44

    17

    53

    Đạt

     

    87

    Huỳnh Tấn

    Đức

    10/10/1979

     

    Báo Bảo hiểm xã hội

    30

    18

    50

    Đạt

     

    88

    Trần Huy

    Đức

    04/06/1983

     

    Lạng Sơn

    35

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    89

    Trần Ngọc

    Đức

    20/03/1964

     

    Nam Định

    40

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    90

    Nguyễn Kim

    Đức

    12/11/1979

     

    Trung tâm Truyền thông

    44

    25

    51

    Đạt

     

    91

    Ngô Thiện Mỹ

    Dung

     

    03/09/1971

    An Giang

    40

    25

    56

    Đạt

     

    92

    Hoàng Thị Kim

    Dung

     

    18/12/1981

    Hà Nam

    47

    24

    52

    Đạt

     

    93

    Huỳnh Trung

    Dũng

    16/8/1977

     

    Bạc Liêu

    45

    18

    50

    Đạt

     

    94

    Nguyễn Tiến

    Dũng

    03/04/1982

     

    Bắc Ninh

    39

    25

    50

    Đạt

     

    95

    Nguyễn Đức

    Dũng

    25/12/1977

     

    Bắc Ninh

    47

    20

    50

    Đạt

     

    96

    Ngô Tiến

    Dũng

    20/7/1976

     

    Đồng Nai

    48

    27

    50

    Đạt

     

    97

    Chu Quang

    Dũng

    01/11/1980

     

    Hà Nội

    39

    22

    51

    Đạt

     

    98

    Phạm Tiến

    Dũng

    17/6/1983

     

    Lạng Sơn

    32

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    99

    Ngô Xuân

    Dũng

    25/10/1973

     

    Nghệ An

    32

    21

    53

    Đạt

     

    100

    Nguyễn Thanh

    Dũng

    12/29/1975

     

    Quảng Nam

    34

    22

    52

    Đạt

     

    101

    Đặng Tiến

    Dũng

    20/10/1977

     

    Quảng Ninh

    45

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    102

    Nguyễn Văn

    Dũng

    03/10/1977

     

    Thái Bình

    37

    23

    50

    Đạt

     

    103

    Lê Trọng

    Dũng

    23/5/1980

     

    Thanh Hóa

    36

    26

    51

    Đạt

     

    104

    Lương Tuấn

    Dũng

    07/11/1981

     

    Văn phòng BHXH Việt Nam

    41

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    105

    Nguyễn Tiến

    Dũng

    12/11/1974

     

    Hồ Chí Minh

    47

    26

    50

    Đạt

     

    106

    Đinh Quang

    Dũng

    28/04/1982

     

    Hải Dương

    41

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    107

    Hồ Thị Thùy

    Dương

     

    11/05/1979

    Bình Định

    49

    23

    50

    Đạt

     

    108

    Nguyễn Thị Thùy

    Dương

     

    14/05/1983

    Bình Định

    42

    27

    55

    Đạt

     

    109

    Vũ Văn

    Dương

    09/08/1982

     

    Hải Dương

    43

    25

    58

    Đạt

     

    110

    Trịnh Thị Thùy

    Dương

     

    04/05/1983

    Hải Dương

    52

    22

    54

    Đạt

     

    111

    Nguyễn Văn

    Dương

    20/09/1976

     

    Lâm Đồng

    39

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    112

    Phạm Thùy

    Dương

     

    10/11/1983

    Thái Bình

    44

    28

    50

    Đạt

     

    113

    Nguyễn Bảo

    Duy

    08/09/1981

     

    Tây Ninh

    45

    21

    50

    Đạt

     

    114

    Huỳnh Lê

    Duy

    31/3/1983

     

    Thừa Thiên Huế

    48

    20

    51

    Đạt

     

    115

    Ngô Thị

    Duyên

     

    25/12/1983

    Hải Phòng

    42

    24

    50

    Đạt

     

    116

    Trần Thị

    Duyên

     

    30/06/1973

    Sơn La

    41

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    117

    Ngô Văn

    Em

    16/03/1967

     

    Sóc Trăng

    47

    25

    50

    Đạt

     

    118

    Lê Thị Hà

    Giang

     

    10/01/1983

    An Giang

    48

    21

    52

    Đạt

     

    119

    Nguyễn Đức

    Giang

    03/05/1975

     

    Bắc Giang

    28

     

     

    Không đạt

     

    120

    Huỳnh Minh

    Giang

    15/07/1979

     

    Cà Mau

    36

    19

    45

    Không đạt

     

    121

    Trần Thị Thu

    Giang

     

    12/12/1969

    Hậu Giang

    44

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    122

    Đậu Thị

    Giang

     

    20/5/1978

    Hòa Bình

    42

    Miễn thi

    56

    Đạt

     

    123

    Đặng Thị Hồng

    Giang

     

    23/01/1976

    Sơn La

    43

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    124

    Nguyễn Thị Ninh

    Giang

     

    07/12/1976

    Tây Ninh

    44

    19

    53

    Đạt

     

    125

    Nguyễn Lê

    Giang

    29/12/1985

     

    Vụ Kế hoạch và Đầu tư

    42

    25

    50

    Đạt

     

    126

    Nguyễn Hoàng

    Giang

     

    16/11/1983

    Ninh Bình

    40

    16

    57

    Đạt

     

    127

    Hoàng Việt

     

    14/04/1979

    Bà Rịa-Vũng Tàu

    35

    24

    51

    Đạt

     

    128

    Dương Thúy

     

    21/8/1978

    Cần Thơ

    36

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    129

    Trần Thị Thu

     

    22/09/1972

    Hải Dương

    37

    16

    55

    Đạt

     

    130

    Trần Văn

    20/7/1986

     

    Nghệ An

    47

    26

    51

    Đạt

     

    131

    Đinh Mạnh

    14/6/1983

     

    Ninh Bình

    46

    19

    50

    Đạt

     

    132

    Trần Thị Thanh

     

    08/6/1972

    Quảng Bình

    38

    18

    56

    Đạt

     

    133

    Lưu Văn

    29/11/1979

     

    Quảng Ninh

    35

    26

    50

    Đạt

     

    134

    Nguyễn Thị Thu

     

    27/01/1972

    Sơn La

    36

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    135

    Trịnh Văn

    18/10/1980

     

    Thanh Hóa

    42

    19

    50

    Đạt

     

    136

    Đỗ Thị Việt

     

    20/4/1983

    Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH

    45

    22

    56

    Đạt

     

    137

    Vũ Thị Thúy

     

    09/12/1979

    Văn phòng BHXH Việt Nam

    41

    26

    50

    Đạt

     

    138

    Hoàng Minh

    Hải

    28/4/1984

     

    Đắk Lắk

    48

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    139

    Vũ Thị Minh

    Hải

     

    05/03/1978

    Hà Giang

    37

    Miẽn thi

    50

    Đạt

     

    140

    Vũ Minh

    Hải

    04/04/1981

     

    Hải Dương

    44

    25

    54

    Đạt

     

    141

    Nguyễn Văn

    Hải

    09/09/1978

     

    Hải Phòng

    41

    21

    56

    Đạt

     

    142

    Phạm Xuân

    Hải

    18/11/1972

     

    Khánh Hòa

    43

    17

    50

    Đạt

     

    143

    Đỗ Mạnh

    Hải

    10/9/1980

     

    Thanh Hóa

    46

    18

    56

    Đạt

     

    144

    Trần Mạnh

    Hải

    23/9/1979

     

    TT Giám định BHYT và TT đa tuyến

    44

    24

    50

    Đạt

     

    145

    Nguyễn Thị Huỳnh

    Hân

     

    24/4/1980

    Hậu Giang

    42

    18

    52

    Đạt

     

    146

    Nguyễn Đồng

    Hận

    30/10/1983

     

    Bạc Liêu

    45

    20

    54

    Đạt

     

    147

    Đinh Thị Thúy

    Hằng

     

    14/9/1982

    Bạc Liêu

    32

    25

    50

    Đạt

     

    148

    Nguyễn Thị

    Hằng

     

    20/8/1970

    Kon Tum

    43

    Miễn thi

    53

    Đạt

     

    149

    Trần Thị Cẩm

    Hằng

     

    03/03/1982

    Sóc Trăng

    34

    19

    51

    Đạt

     

    150

    Đặng Thị Nguyệt

    Hằng

     

    19/05/1979

    Tiền Giang

    43

    25

    50

    Đạt

     

    151

    Nguyễn Thị

    Hằng

     

    30/12/1985

    TT Giám định BHYT và TT đa tuyến

    40

    26

    56

    Đạt

     

    152

    Doãn Thị

    Hằng

     

    05/7/1970

    Hà Nội

    45

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    153

    Phạm Văn

    Hạnh

    01/11/1976

     

    Bà Rịa-Vũng Tàu

    42

    20

    52

    Đạt

     

    154

    Đỗ Thị Minh

    Hạnh

     

    24/08/1978

    Hải Phòng

    34

    18

    56

    Đạt

     

    155

    Nguyễn Thị Bích

    Hạnh

     

    15/11/1978

    Tây Ninh

    40

    21

    50

    Đạt

     

    156

    Nguyễn Tiến

    Hảo

    19/11/1980

     

    Hà Giang

    42

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    157

    Nguyễn Sinh

    Hậu

     

    06/04/1984

    Quảng Ninh

    43

    17

    52

    Đạt

     

    158

    Đỗ Minh

    Hậu

    30/08/1973

     

    Thanh Hóa

    41

    24

    50

    Đạt

     

    159

    Vũ Quốc

    Hiến

    20/4/1973

     

    Hưng Yên

    42

    20

    54

    Đạt

     

    160

    Hà Thị

    Hiền

     

    25/5/1982

    Ban Thực hiện chính sách BHXH

    51

    27

    51

    Đạt

     

    161

    Nguyễn Thị Thu

    Hiền

     

    07/3/1986

    Nghệ An

    41

    18

    54

    Đạt

     

    162

    Nguyễn Thị

    Hiền

     

    06/05/1981

    Quảng Trị

    41

    18

    52

    Đạt

     

    163

    Đinh Thị

    Hiền

     

    21/10/1981

    Tạp chí BHXH

    40

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    164

    Mai Thị

    Hiền

     

    01/01/1974

    Thanh Hóa

    47

    20

    50

    Đạt

     

    165

    Bùi Khánh

    Hiền

     

    14/9/1986

    Vụ TCCB

    49

    19

    55

    Đạt

     

    166

    Nguyễn Văn

    Hiệp

    25/10/1981

     

    An Giang

    38

    24

    53

    Đạt

     

    167

    Lê Trung

    Hiếu

    31/10/1985

     

    Bạc Liêu

    43

    23

    50

    Đạt

     

    168

    Nguyễn Thị Minh

    Hiếu

     

    13/6/1967

    Bến Tre

    32

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    169

    Nguyễn Thị

    Hiếu

     

    16/3/1978

    Quảng Bình

    33

    22

    51

    Đạt

     

    170

    Lê Quang

    Hiếu

    7/2/1979

     

    Quảng Nam

    40

    23

    50

    Đạt

     

    171

    Phạm Thị Ngọc

    Hiếu

     

    02/01/1976

    Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH

    40

    22

    51

    Đạt

     

    172

    Trình Xuân

    Hiệu

    27/4/1983

     

    Thái Bình

    42

    16

    50

    Đạt

     

    173

    Nguyễn Ngọc

    Hổ

    12/7/1986

     

    Bình Phước

    35

    23

    52

    Đạt

     

    174

    Thái Phương

    Hoa

     

    22/04/1978

    An Giang

    47

    19

    52

    Đạt

     

    175

    Võ Mai

    Hoa

     

    15/12/1969

    Bạc Liêu

    44

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    176

    Nguyễn Thị Thanh

    Hoa

     

    15/01/1983

    Ban Thu

    34

    26

    52

    Đạt

     

    177

    Lê Thị Huỳnh

    Hoa

     

    19/12/1977

    Long An

    39

    22

    54

    Đạt

     

    178

    Vũ Thị

    Hoa

     

    06/12/1980

    Thái Bình

    38

    19

    53

    Đạt

     

    179

    Lê Xuân

    Hòa

    16/6/1974

     

    Bạc Liêu

    34

    28

    50

    Đạt

     

    180

    Phan Thị Thúy

    Hòa

     

    9/9/1976

    Gia Lai

    40

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    181

    Nguyễn Thị

    Hòa

     

    18/6/1977

    Kon Tum

    46

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    182

    Phạm Huy

    Hòa

    03/03/1979

     

    Lâm Đồng

    39

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    183

    Vương Đình

    Hòa

    22/4/1977

     

    Nghệ An

    43

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    184

    Ngô Đức

    Hòa

    22/07/1975

     

    Quảng Ngãi

    36

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    185

    Lê Minh

    Hòa

    20/8/1981

     

    Thanh Hóa

    37

    Miễn thi

    58

    Đạt

     

    186

    Trần Thị Thúy

    Hòa

     

    28/02/1973

    Vụ KTNB

    36

    25

    54

    Đạt

     

    187

    Tô Thanh

    Hoài

    04/07/1978

     

    Cà Mau

    38

    19

    51

    Đạt

     

    188

    Nguyễn Thị Thu

    Hoài

     

    29/6/1986

    Trung tâm Công nghệ thông tin

    42

    21

    56

    Đạt

     

    189

    Đặng Đình

    Hoan

    22/9/1975

     

    Lai Châu

    45

    Miễn thi

    56

    Đạt

     

    190

    Phan

    Hoàn

    24/10/1975

     

    Hà Tĩnh

    40

    25

    53

    Đạt

     

    191

    Hoàng Thị

    Hoàn

     

    10/04/1983

    Quảng Ninh

    45

    17

    56

    Đạt

     

    192

    Nguyễn Khải

    Hoàn

    21/9/1976

     

    Vĩnh Phúc

    41

    19

    55

    Đạt

     

    193

    Bế Đình

    Hoàng

    02/7/1984

     

    Bắc Kạn

    45

    Miễn thi

    56

    Đạt

     

    194

    Nguyễn Huy

    Hoàng

    31/03/1978

     

    Lâm Đồng

    40

    Miễn thi

    54

    Đạt

     

    195

    Lương Lê

    Hoàng

    10/9/1985

     

    Phú Thọ

    42

    23

    54

    Đạt

     

    196

    Nguyễn Tuấn

    Hoàng

    27/9/1985

     

    Phú Thọ

    47

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    197

    Nguyễn Minh

    Hoạt

    13/11/1976

     

    Đắk Lắk

    41

    Miễn thi

    46

    Không đạt

     

    198

    Trần Công

    Hoạt

    16/6/1976

     

    Gia Lai

    48

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    199

    Nông Văn

    Hội

    08/03/1971

     

    Lạng Sơn

    34

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    200

    Phạm Văn

    Hồng

    31/08/1962

     

    An Giang

    46

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    201

    Vũ Thị

    Hồng

     

    19/01/1970

    Bình Thuận

    46

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    202

    Nguyễn Thị

    Hồng

     

    18/8/1987

    Đắk Nông

    46

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    203

    Trần Thị Mỹ

    Hồng

     

    20/11/1979

    Hậu Giang

    44

    23

    55

    Đạt

     

    204

    Trần Thị

    Hồng

     

    14/3/1978

    Kon Tum

    46

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    205

    Nguyễn Thị Bích

    Hồng

     

    12/08/1979

    Quảng Ninh

    35

    Miễn thi

    52

    Đạt

     

    206

    Trịnh Sơn

    Hồng

    23/4/1985

     

    Vụ KTNB

    47

    24

    50

    Đạt

     

    207

    Ngô Tiến

    Huân

    10/8/1971

     

    Vụ Kế hoạch và đầu tư

    41

    22

    50

    Đạt

     

    208

    Đinh Tuyên

    Huấn

    14/08/1985

     

    Bình Định

    49

    23

    52

    Đạt

     

    209

    Phạm Thị

    Huấn

     

    18/04/1984

    Sơn La

    45

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    210

    Đồng Thị

    Huệ

     

    06/7/1968

    Bến Tre

    41

    Miễn thi

    54

    Đạt

     

    211

    Nguyễn Thị

    Huệ

     

    20/01/1976

    Lạng Sơn

    30

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    212

    Nguyễn Văn

    Hùng

    09/12/1963

     

    An Giang

    33

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    213

    Kim Mạnh

    Hùng

    14/6/1968

     

    Điện Biên

    31

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    214

    Huỳnh Thiên

    Hùng

    28/12/1976

     

    Khánh Hòa

    36

    20

    56

    Đạt

     

    215

    Nguyễn Văn

    Hùng

    30/12/1975

     

    Khánh Hòa

    35

    24

    50

    Đạt

     

    216

    Lê Thiết

    Hùng

    17/7/1971

     

    Nghệ An

    50

    22

    53

    Đạt

     

    217

    Nguyễn Phi

    Hùng

    01/01/1977

     

    Quảng Ninh

    50

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    218

    Nguyễn Văn

    Hùng

    22/10/1982

     

    Thanh Hóa

    47

    19

    53

    Đạt

     

    219

    Nguyễn Hữu

    Hưng

    6/11/1976

     

    Gia Lai

    52

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    220

    Lưu Quang

    Hưng

    11/11/1973

     

    Hà Nội

    37

    21

    50

    Đạt

     

    221

    Nguyễn Đức

    Hưng

    09/3/1979

     

    Nghệ An

    38

    20

    51

    Đạt

     

    222

    Đỗ Thế

    Hưng

    29/11/1981

     

    Thanh Hóa

    31

    23

    52

    Đạt

     

    223

    Thiều Hữu

    Hưng

    15/10/1978

     

    Thanh Hóa

    31

    24

    54

    Đạt

     

    224

    Đồng Công

    Hưng

    21/6/1980

     

    Trà Vinh

    41

    20

    51

    Đạt

     

    225

    Nguyễn Lan

    Hương

     

    29/08/1977

    Bắc Giang

    40

    24

    55

    Đạt

     

    226

    Nguyễn Thị Thư

    Hương

     

    02/09/1980

    Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng ngành BHXH

    31

    26

    53

    Đạt

     

    227

    Dương Thị Thanh

    Hương

     

    07/5/1974

    Ban Thực hiện chính sách BHYT

    42

    28

    50

    Đạt

     

    228

    Trần Thị

    Hương

     

    01/11/1975

    Hà Nam

    52

    20

    52

    Đạt

     

    229

    Nguyễn Thị Mai

    Hương

     

    20/12/1983

    Lạng Sơn

    41

    Miễn thi

    54

    Đạt

     

    230

    Trịnh Thị

    Hương

     

    20/8/1985

    Nghệ An

    41

    Miễn thi

    55

    Đạt

     

    231

    Trần Thị Thu

    Hương

     

    27/9/1983

    Ninh Bình

    47

    19

    52

    Đạt

     

    232

    Trần Thị Thanh

    Hương

     

    10/01/1973

    Phú Thọ

    42

    21

    50

    Đạt

     

    233

    Vũ Mai

    Hương

     

    12/12/1973

    Phú Thọ

    37

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    234

    Phạm Thị Lệ

    Hương

     

    12/28/1982

    Quảng Nam

    43

    25

    52

    Đạt

     

    235

    Lê Thị Hoàng

    Hương

     

    27/8/1971

    Tây Ninh

    44

    16

    50

    Đạt

     

    236

    Nguyễn Thu

    Hương

     

    16/02/1984

    Thái Nguyên

    49

    22

    50

    Đạt

     

    237

    Huỳnh Văn Thị Thùy

    Hương

     

    06/12/1982

    Hồ Chí Minh

    45

    26

    53

    Đạt

     

    238

    Cáp Thị Lan

    Hương

     

    05/10/1982

    Hải Phòng

    49

    27

    50

    Đạt

     

    239

    Đỗ Thanh

    Hương

     

    07/02/1986

    Trung tâm Truyền thông

    43

    24

    55

    Đạt

     

    240

    Phạm Thị

    Hường

     

    10/01/1976

    Bắc Ninh

    37

    23

    53

    Đạt

     

    241

    Trần Thị

    Hường

     

    29/03/1976

    Lạng Sơn

    39

    Miễn thi

    54

    Đạt

     

    242

    Bùi Thị

    Hường

     

    02/12/1982

    Lào Cai

    53

    25

    54

    Đạt

     

    243

    Nguyễn Thị

    Hường

     

    28/02/1985

    Thái Nguyên

    47

    21

    57

    Đạt

     

    244

    Đỗ Thị

    Hường

     

    26/8/1970

    Hà Nội

    44

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    245

    Chu Quang

    Huy

    14/9/1968

     

    Bắc Kạn

    44

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    246

    Nguyễn Ngọc

    Huy

    20/11/1984

     

    Bắc Ninh

    40

    17

    51

    Đạt

     

    247

    Bế Quốc

    Huy

    05/3/1981

     

    Cao Bằng

    50

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    248

    Nguyễn Văn

    Huy

    01/9/1979

     

    Hà Nội

    39

    24

    50

    Đạt

     

    249

    Phạm Thị

    Huy

     

    21/9/1986

    Hòa bình

    41

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    250

    Đào Ngọc

    Huy

    20/06/1982

     

    Quảng Ngãi

    42

    Miễn thi

    53

    Đạt

     

    251

    Lê Quốc

    Huy

    12/06/1978

     

    Quảng Ninh

    41

    26

    54

    Đạt

     

    252

    Nguyễn Thị

    Huyền

     

    10/10/1967

    Cao Bằng

    44

    Miễn thi

    45

    Không đạt

     

    253

    Đàm Thị

    Huyền

     

    11/10/1977

    Hà Nội

    41

    24

    60

    Đạt

     

    254

    Y Vân

    Huyền

     

    23/10/1980

    Kon Tum

    48

    Miễn thi

    54

    Đạt

     

    255

    Hoàng Thị

    Huyền

     

    21/7/1984

    Lạng Sơn

    45

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    256

    Lê Thị Minh

    Huyền

     

    19/11/1982

    Lào Cai

    45

    Miễn thi

    53

    Đạt

     

    257

    Hoàng Thị Thanh

    Huyền

     

    17/9/1980

    Phú Thọ

    33

    Miễn thi

    50

    Đạt

     

    258

    Hoàng Thị

    Huyền

     

    20/04/1978

    Quảng Ninh

    33

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    259

    Hà Mỹ

    Huyền

     

    20/10/1975

    Thái Nguyên

    43

    Miễn thi

    51

    Đạt

     

    260

    Vũ Lương

    Huyền