logo

Quyết định 1052/QĐ-LĐTBXH công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2018

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 1052/QĐ-LĐTBXH Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đào Ngọc Dung
    Ngày ban hành: 29/07/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 29/07/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Chính sách

    Tóm tắt văn bản

    Cả nước có hơn 1,3 triệu hộ nghèo là kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2018 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 được công bố trong Quyết định 1052/QĐ-LĐTBXH ban hành ngày 29/7/2019.

    Theo Quyết định này, tổng số hộ nghèo cả nước là 1.304.001 hộ, chiếm 5.23% trong đó có 1.167.439 hộ nghèo về thu nhập; 136.562 hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản.

    Tổng số hộ cận nghèo là 1.234.465 hộ, chiếm 4.95%.

    Số hộ nghèo và cận nghèo này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2019.

  • BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

    VÀ XÃ HỘI

    ------------------

    Số: 1052/QĐ-LĐTBXH

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -----------------------------

    Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2018
    theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020

    ----------------------------------

    BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

     

    Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

    Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;

    Xét đề nghị của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2018 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 trên phạm vi toàn quốc, kết quả cụ thể như sau:

    1. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo chung cả nước

    + Tổng số hộ nghèo: 1.304.001 hộ;

    Trong đó: hộ nghèo về thu nhập là 1.167.439 hộ; hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản là 136.562 hộ;

    + Tỷ lệ hộ nghèo: 5,23%:

    + Tổng số hộ cận nghèo: 1.234.465 hộ;

    + Tỷ lệ hộ cận nghèo: 4,95%.

    1. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các huyện nghèo

    2.1.Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 64 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững là 259.406 hộ (chiếm tỷ lệ 33,63%); tổng số hộ cận nghèo là 116.275 hộ (chiếm tỷ lệ 15,07%). Trong đó:

    + 56 huyện nghèo Nhóm 1 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ có 230.933 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 36,51%), 97.615 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 15,43%);

    + 08 huyện thoát nghèo Nhóm 3 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ có 28.473 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 20,51%) và 18.660 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 13,44%);

    2.2.Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 29 huyện nghèo Nhóm 2 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ là 121.827 hộ (chiếm tỷ lệ 34,14%); tổng số hộ cận nghèo là 50.832 hộ (chiếm tỷ lệ 14,25%).

    (Các Phụ biểu chi tiết đính kèm)

    Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2019.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

    2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

     

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Hội đồng Dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

    - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

    - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Bộ trưởng (để báo cáo);

    - Các Thứ trưởng;

    - Vụ KHTC;

    - Cổng TTĐT Bộ;

    - Lưu: VT, VPQGGN.                                        

    BỘ TRƯỞNG

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Đào Ngọc Dung

     

     

    Phụ lục số 1

     

    BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

    VÀ XÃ HỘI

    -----------------

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -----------------------------

     

     

    TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2018

     

    STT

    TỈNH/THÀNH PHỐ

    Tổng số hộ dân

    Số hộ nghèo

    Tỷ lệ %

    Số hộ cận nghèo

    Tỷ lệ %

     

    Cả nước

    24.945.432

    1.304.001

    5,23

    1.234.465

    4,95

    I

    Miền núi Đông Bắc

    2.704.624

    326.845

    12,08

    229.749

    8,49

    1

    Hà Giang

    179.938

    56.083

    31,17

    22.873

    12,71

    2

    Tuyên Quang

    208.006

    31.983

    15,38

    27.654

    13,29

    3

    Cao Bằng

    126.529

    38.987

    30,81

    17.125

    13,53

    4

    Lạng Sơn

    193.147

    30.583

    15,83

    21.267

    11,01

    5

    Thái Nguyên

    323.933

    20.705

    6,39

    24.818

    7,66

    6

    Bắc Giang

    454.733

    33.156

    7,29

    32.100

    7,06

    7

    Lào Cai

    168.326

    27.364

    16,26

    19.680

    11,69

    8

    Yên Bái

    212.889

    37.634

    17,68

    20.157

    9,47

    9

    Phú Thọ

    404.432

    28.667

    7,09

    26.134

    6,46

    10

    Quảng Ninh

    353.014

    4.248

    1,20

    8.526

    2,42

    11

    Bắc Kạn

    79.677

    17.435

    21,88

    9.415

    11,82

    II

    Miền núi Tây Bắc

    722.671

    175.121

    24,23

    84.985

    11,76

    12

    Sơn La

    282.427

    71.798

    25,42

    31.219

    11,05

    13

    Điện Biên

    127.667

    47.336

    37,08

    12.483

    9,78

    14

    Lai Châu

    96.851

    24.195

    24,98

    10.771

    11,12

    15

    Hòa Bình

    215.726

    31.792

    14,74

    30.512

    14,14

    III

    Đồng bằng sông Hồng

    6.081.988

    110.804

    1,82

    155.510

    2,56

    16

    Bắc Ninh

    344.358

    5.593

    1,62

    7.468

    2,17

    17

    Vĩnh Phúc

    327.315

    6.921

    2,11

    9.804

    3,00

    18

    Hà Nội

    2.009.649

    11.901

    0,59

    7.528

    0,37

    19

    Hải Phòng

    582.746

    8.223

    1,41

    14.902

    2,56

    20

    Nam Định

    610.597

    13.106

    2,15

    38.898

    6,37

    21

    Hà Nam

    275.908

    7.540

    2,73

    11.595

    4,20

    22

    Hải Dương

    602.836

    15.255

    2,53

    19.292

    3,20

    23

    Hưng Yên

    390.336

    9.953

    2,55

    10.766

    2,76

    24

    Thái Bình

    636.946

    21.361

    3,35

    20.151

    3,16

    25

    Ninh Bình

    301.297

    10.951

    3,63

    15.106

    5,01

    IV

    Bắc Trung Bộ

    3.018.780

    182.181

    6,03

    250.245

    8,29

    26

    Thanh Hóa

    982.243

    54.918

    5,59

    94.175

    9,59

    27

    Nghệ An

    936.975

    51.949

    5,54

    81.669

    8,72

    28

    Hà Tĩnh

    377.787

    26.140

    6,92

    24.833

    6,57

    STT

    TỈNH/THÀNH PHỐ

    Tổng số hộ dân

    Số hộ nghèo

    Tỷ lệ

    %

    Số hộ cận nghèo

    Tỷ lệ

    %

    29

    Quảng Bình

    247.658

    17.298

    6,98

    23.392

    9,45

    30

    Quảng Trị

    172.804

    16.723

    9,68

    11.316

    6,55

    31

    Thừa Thiên Huế

    301.313

    15.153

    5,03

    14.860

    4,93

    V

    Duyên hải miền Trung

    2.189.830

    142.139

    6,49

    128.822

    5,88

    32

    TP. Đà Nằng

    254.125

    2.578

    1,01

    1.156

    0,45

    33

    Quảng Nam

    416.624

    31.537

    7,57

    13.841

    3,32

    34

    Quảng Ngãi

    355.412

    33.381

    9,39

    27.843

    7,83

    35

    Bình Định

    428.705

    30.067

    7,01

    26.191

    6,11

    36

    Phú Yên

    258.863

    15.150

    5,85

    23.378

    9,03

    37

    Khánh Hòa

    303.597

    15.035

    4,95

    20.587

    6,78

    38

    Ninh Thuận

    172.504

    14.391

    8,34

    15.826

    9,17

    VI

    Tây Nguyên

    1.399.574

    145.020

    10,36

    110.751

    7,91

    39

    Gia Lai

    347.372

    34.873

    10,04

    34.956

    10,06

    40

    Đắk Lắk

    446.297

    57.180

    12,81

    43.376

    9,72

    41

    Đắk Nông

    156.010

    21.070

    13,51

    9.715

    6,23

    42

    Kon Tum

    132.187

    22.851

    17,29

    8.700

    6,58

    43

    Lâm Đồng

    317.708

    9.046

    2,85

    14.004

    4,41

    VII

    Đông Nam Bộ

    4.220.542

    24.681

    0,58

    30.241

    0,72

    44

    TP. Hồ Chí Minh

    1.995.882

    0

    0,00

    0

    0,00

    45

    Bình Thuận

    304.886

    8.289

    2,72

    15.343

    5,03

    46

    Tây Ninh

    299.691

    2.976

    0,99

    4.633

    1,55

    47

    Bình Phước

    242.513

    8.614

    3,55

    6.617

    2,73

    48

    Bình Dương

    294.573

    0

    0,00

    0

    0,00

    49

    Đồng Nai

    808.961

    3.150

    0,39

    1.397

    0,17

    50

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    274.036

    1.652

    0,60

    2.251

    0,82

    VIII

    Đồng bằng Sông Cửu Long

    4.607.423

    197.210

    4,28

    244.162

    5,30

    51

    Long An

    410.318

    9.108

    2,22

    13.998

    3,41

    52

    Đồng Tháp

    445.396

    19.077

    4,28

    27.156

    6,10

    53

    An Giang

    544.625

    19.989

    3,67

    31.690

    5,82

    54

    Tiền Giang

    472.571

    16.097

    3,41

    18.024

    3,81

    55

    Bến Tre

    386.306

    23.470

    6,08

    17.695

    4,58

    56

    Vĩnh Long

    279.672

    7.363

    2,63

    12.549

    4,49

    57

    Trà Vinh

    275.817

    16.414

    5,95

    23.046

    8,36

    58

    Hậu Giang

    201.846

    14.489

    7,18

    10.123

    5,02

    59

    Cần Thơ

    323.712

    4.951

    1,53

    11.421

    3,53

    60

    Sóc Trăng

    323.415

    27.154

    8,40

    38.401

    11,87

    61

    Kiên Giang

    440.442

    18.252

    4,14

    20.597

    4,68

    62

    Bạc Liêu

    205.228

    8.818

    4,30

    11.458

    5,58

    63

    Cà Mau

    298.075

    12.028

    4,04

    8.004

    2,69

     

    Phụ lục số 1a

     

    BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

    VÀ XÃ HỘI

    ---------------------------------

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -----------------------------

     

     

    TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2018

     

    STT

     

    TỈNH/THÀNH PHỐ

    Năm 2017

    Diễn biến hộ nghèo trong năm

    Năm 2018

    Tổng số hộ

    Số hộ

    Tỷ lệ

    Số hộ

    thoát nghèo

    Tỷ lệ

    Số hộ tái nghèo

    Tỷ lệ

    Số hộ

    nghèo phát sinh

    Tỷ lệ

    Tổng số hộ

    Số hộ

    Tỷ lệ

     

    Cả nước

    24.511.255

    1.642.489

    6,70

    424.169

    1,73

    10.087

    0,04

    75.594

    0,30

    24.945.432

    1.304.001

    5,23

    I

    Miền núi Đông Bắc

    2.661.643

    395.799

    14,87

    89.155

    3,35

    1.731

    0,06

    18.470

    0,68

    2.704.624

    326.845

    12,08

    1

    Hà Giang

    176.803

    60.428

    34,18

    8.307

    4,70

    487

    0,27

    3.475

    1,93

    179.938

    56.083

    31,17

    2

    Tuyên Quang

    205.201

    39.644

    19,32

    8.718

    4,25

    18

    0,01

    1.039

    0,50

    208.006

    31.983

    15,38

    3

    Cao Bằng

    125.378

    43.592

    34,77

    6.128

    4,89

    203

    0,16

    1.320

    1,04

    126.529

    38.987

    30,81

    4

    Lạng Sơn

    191.617

    36.537

    19,07

    7.055

    3,68

    30

    0,02

    1.071

    0,55

    193.147

    30.583

    15,83

    5

    Thái Nguyên

    320.106

    28.810

    9,00

    9.206

    2,88

    59

    0,02

    1.042

    0,32

    323.933

    20.705

    6,39

    6

    Bắc Giang

    448.618

    42.734

    9,53

    12.728

    2,84

    223

    0,05

    2.927

    0,64

    454.733

    33.156

    7,29

    7

    Lào Cai

    163.911

    35.746

    21,81

    9.755

    5,95

    114

    0,07

    1.259

    0,75

    168.326

    27.364

    16,26

    8

    Yên Bái

    208.813

    45.899

    21,98

    10.657

    5,10

    336

    0,16

    2.056

    0,97

    212.889

    37.634

    17,68

    9

    Phú Thọ

    396.035

    35.247

    8,90

    9.375

    2,37

    159

    0,04

    2.636

    0,65

    404.432

    28.667

    7,09

    10

    Quảng Ninh

    346.174

    7.783

    2,25

    3.696

    1,07

    23

    0,01

    138

    0,04

    353.014

    4.248

    1,20

    11

    Bắc Kạn

    78.987

    19.379

    24,53

    3.530

    4,47

    79

    0,10

    1.507

    1,89

    79.677

    17.435

    21,88

    II

    Miền núi Tây Bắc

    710.399

    198.998

    28,01

    37.700

    5,31

    2.576

    0,36

    11.247

    1,56

    722.671

    175.121

    24,23

    12

    Sơn La

    278.093

    81.260

    29,22

    16.067

    5,78

    1.345

    0,48

    5.260

    1,86

    282.427

    71.798

    25,42

    13

    Điện Biên

    124.810

    51.188

    41,01

    7.285

    5,84

    349

    0,27

    3.084

    2,42

    127.667

    47.336

    37,08

    14

    Lai Châu

    94.727

    28.257

    29,83

    5.766

    6,09

    253

    0,26

    1.451

    1,50

    96.851

    24.195

    24,98

    15

    Hòa Bình

    212.769

    38.293

    18,00

    8.582

    4,03

    629

    0,29

    1.452

    0,67

    215.726

    31.792

    14,74

    III

    Đồng bằng sông Hồng

    5.928.691

    144.928

    2,44

    45.575

    0,77

    1.314

    0,02

    10.137

    0,17

    6.081.988

    110.804

    1,82

    16

    Bắc Ninh

    327.226

    6.739

    2,06

    2.056

    0,63

    64

    0,02

    846

    0,25

    344.358

    5.593

    1,62

    17

    Vĩnh Phúc

    319.717

    9.368

    2,93

    3.443

    1,08

    135

    0,04

    861

    0,26

    327.315

    6.921

    2,11

    18

    Hà Nội

    1.933.629

    17.465

    0,90

    5.564

    0,29

    0

    0,00

    0

    0,00

    2.009.649

    11.901

    0,59

    19

    Hải Phòng

    564.081

    11.611

    2,06

    4.198

    0,74

    81

    0,01

    729

    0,13

    582.746

    8.223

    1,41

    20

    Nam Định

    625.770

    18.267

    2,92

    6.025

    0,96

    112

    0,02

    752

    0,12

    610.597

    13.106

    2,15

    21

    Hà Nam

    272.450

    8.929

    3,28

    2.085

    0,77

    88

    0,03

    608

    0,22

    275.908

    7.540

    2,73

    22

    Hải Dương

    585.709

    21.105

    3,60

    7.665

    1,31

    297

    0,05

    1.518

    0,25

    602.836

    15.255

    2,53

    23

    Hưng Yên

    370.697

    12.640

    3,41

    4.386

    1,18

    250

    0,06

    1.449

    0,37

    390.336

    9.953

    2,55

    24

    Thái Bình

    631.513

    25.349

    4,01

    6.040

    0,96

    94

    0,01

    1.958

    0,31

    636.946

    21.361

    3,35

    25

    Ninh Bình

    297.899

    13.455

    4,52

    4.113

    1,38

    193

    0,06

    1.416

    0,47

    301.297

    10.951

    3,63

    IV

    Bắc Trung Bộ

    2.923.493

    239.795

    8,20

    70.406

    2,41

    2.560

    0,08

    10.232

    0,34

    3.018.780

    182.181

    6,03

    26

    Thanh Hóa

    969.932

    81.758

    8,43

    29.541

    3,05

    413

    0,04

    2.288

    0,23

    982.243

    54.918

    5,59

    27

    Nghệ An

    867.838

    65.435

    7,54

    18.003

    2,07

    1.188

    0,13

    3.329

    0,36

    936.975

    51.949

    5,54

    28

    Hà Tĩnh

    375.749

    32.180

    8,56

    8.531

    2,27

    381

    0,10

    2.110

    0,56

    377.787

    26.140

    6,92

    29

    Quảng Bình

    244.871

    23.219

    9,48

    7.345

    3,00

    371

    0,15

    1.053

    0,43

    247.658

    17.298

    6,98

    30

    Quảng Trị

    169.622

    19.541

    11,52

    3.677

    2,17

    91

    0,05

    768

    0,44

    172.804

    16.723

    9,68

    31

    Thừa Thiên Huế

    295.481

    17.662

    5,98

    3.309

    1,12

    116

    0,04

    684

    0,23

    301.313

    15.153

    5,03

    V

    Duyên hải miền Trung

    2.156.546

    176.094

    8,17

    40.453

    1,88

    442

    0,02

    6.056

    0,28

    2.189.830

    142.139

    6,49

    32

    TP. Đà Nẵng

    254.125

    4.990

    1,96

    2.412

    0,95

    0

    0,00

    0

    0,00

    254.125

    2.578

    1,01

    33

    Quảng Nam

    410.644

    38.112

    9,28

    7.387

    1,80

    56

    0,01

    756

    0,18

    416.624

    31.537

    7,57

    34

    Quảng Ngãi

    350.667

    39.127

    11,16

    7.395

    2,11

    105

    0,03

    1.544

    0,43

    355.412

    33.381

    9,39

    35

    Bình Định

    423.377

    37.181

    8,78

    9.549

    2,26

    226

    0,05

    2.209

    0,52

    428.705

    30.067

    7,01

    36

    Phú Yên

    258.111

    20.258

    7,85

    5.659

    2,19

    19

    0,01

    532

    0,21

    258.863

    15.150

    5,85

    37

    Khánh Hòa

    292.828

    19.142

    6,54

    4.586

    1,57

    15

    0,00

    464

    0,15

    303.597

    15.035

    4,95

    38

    Ninh Thuận

    166.794

    17.284

    10,36

    3.465

    2,08

    21

    0,01

    551

    0,32

    172.504

    14.391

    8,34

    VI

    Tây Nguyên

    1.367.216

    175.772

    12,86

    42.658

    3,12

    993

    0,07

    10.913

    0,78

    1.399.574

    145.020

    10,36

    39

    Gia Lai

    339.819

    45.340

    13,34

    13.165

    3,87

    234

    0,07

    2.464

    0,71

    347.372

    34.873

    10,04

    40

    Đắk Lắk

    435.688

    66.956

    15,37

    14.027

    3,22

    301

    0,07

    3.950

    0,89

    446.297

    57.180

    12,81

    41

    Đắk Nông

    151.776

    25.144

    16,57

    6.221

    4,10

    205

    0,13

    1.942

    1,24

    156.010

    21.070

    13,51

    42

    Kon Tum

    128.904

    26.164

    20,30

    5.256

    4,08

    204

    0,15

    1.739

    1,32

    132.187

    22.851

    17,29

    43

    Lâm Đồng

    311.029

    12.168

    3,91

    3.989

    1,28

    49

    0,02

    818

    0,26

    317.708

    9.046

    2,85

    VII

    Đông Nam Bộ

    4.184.345

    32.813

    0,78

    9.657

    0,23

    110

    0,00

    1.415

    0,03

    4.220.542

    24.681

    0,58

    44

    TP. Hồ Chí Minh

    1.995.882

    0

    0,00

    0

    0,00

    0

    0,00

    0

    0,00

    1.995.882

    0

    0,00

    45

    Bình Thuận

    302.092

    11.085

    3,67

    3.093

    1,02

    51

    0,02

    246

    0,08

    304.886

    8.289

    2,72

    46

    Tây Ninh

    295.405

    4.339

    1,47

    1.508

    0,51

    5

    0,00

    140

    0,05

    299.691

    2.976

    0,99

    47

    Bình Phước

    239.370

    10.760

    4,50

    3.207

    1,34

    53

    0,02

    1.008

    0,42

    242.513

    8.614

    3,55

    48

    Bình Dương

    294.573

    0

    0,00

    0

    0,00

    0

    0,00

    0

    0,00

    294.573

    0

    0,00

    49

    Đồng Nai

    792.269

    4.020

    0,51

    870

    0,11

    0

    0,00

    0

    0,00

    808.961

    3.150

    0,39

    50

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    264.754

    2.609

    0,99

    979

    0,37

    1

    0,00

    21

    0,01

    274.036

    1.652

    0,60

    VIII

    Đồng bằng Sông Cửu Long

    4.578.922

    278.290

    6,08

    88.565

    1,93

    361

    0,01

    7.124

    0,15

    4.607.423

    197.210

    4,28

    51

    Long An

    405.432

    11.852

    2,92

    3.175

    0,78

    3

    0,00

    428

    0,10

    410.318

    9.108

    2,22

    52

    Đồng Tháp

    443.968

    27.146

    6,11

    8.629

    1,94

    6

    0,00

    554

    0,12

    445.396

    19.077

    4,28

    53

    An Giang

    543.359

    28.461

    5,24

    9.073

    1,67

    4

    0,00

    597

    0,11

    544.625

    19.989

    3,67

    54

    Tiền Giang

    469.289

    19.680

    4,19

    4.009

    0,85

    6

    0,00

    420

    0,09

    472.571

    16.097

    3,41

    55

    Bến Tre

    382.411

    30.154

    7,89

    7.925

    2,07

    55

    0,01

    1.186

    0,31

    386.306

    23.470

    6,08

    56

    Vĩnh Long

    279.011

    10.355

    3,71

    3.435

    1,23

    12

    0,00

    431

    0,15

    279.672

    7.363

    2,63

    57

    Trà Vinh

    274.425

    23.078

    8,41

    7.281

    2,65

    121

    0,04

    496

    0,18

    275.817

    16.414

    5,95

    58

    Hậu Giang

    199.576

    19.228

    9,63

    5.301

    2,66

    9

    0,00

    553

    0,27

    201.846

    14.489

    7,18

    59

    Cần Thơ

    322.678

    8.229

    2,55

    3.431

    1,06

    12

    0,00

    141

    0,04

    323.712

    4.951

    1,53

    60

    Sóc Trăng

    323.353

    38.304

    11,85

    11.440

    3,54

    11

    0,00

    279

    0,09

    323.415

    27.154

    8,40

    61

    Kiên Giang

    432.981

    26.833

    6,20

    9.760

    2,25

    78

    0,02

    1.101

    0,25

    440.442

    18.252

    4,14

    62

    Bạc Liêu

    204.564

    17.216

    8,42

    8.653

    4,23

    13

    0,01

    242

    0,12

    205.228

    8.818

    4,30

    63

    Cà Mau

    297.875

    17.754

    5,96

    6.453

    2,17

    31

    0,01

    696

    0,23

    298.075

    12.028

    4,04

     

    Phụ lục số 1b

     

    TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO CẢ NUỚC TRONG NĂM 2018

     

    STT

    TỈNH/THÀNH PHỐ

    Năm 2017

    Diễn biến hộ cận nghèo trong năm

    Năm 2018

    Tổng số hộ

    Số hộ

    Tỷ lệ

    Số hộ thoát cận nghèo

    Tỷ lệ

    Số hộ tái cận nghèo

    Tỷ lệ

    Số hộ cận nghèo phát sinh

    Tỷ lệ

    Tổng số hộ

    Số hộ

    Tỷ lệ

     

    Cả nước

    24.511.255

    1.305.855

    5,32

    401.677

    1,64

    14.155

    0,06

    316.132

    1,27

    24.945.432

    1.234.465

    4,95

    I

    Miền núi Đông Bắc

    2.661.643

    241.285

    9,07

    78.872

    2,96

    1.444

    0,05

    65.892

    2,44

    2.704.624

    229.749

    8,49

    1

    Hà Giang

    176.803

    24.572

    13,90

    7.965

    4,51

    228

    0,13

    6.038

    3,36

    179.938

    22.873

    12,71

    2

    Tuyên Quang

    205.201

    26.225

    12,78

    5.954

    2,90

    19

    0,01

    7.364

    3,54

    208.006

    27.654

    13,29

    3

    Cao Bằng

    125.378

    15.762

    12,57

    3.061

    2,44

    64

    0,05

    4.360

    3,45

    126.529

    17.125

    13,53

    4

    Lạng Sơn

    191.617

    22.801

    11,90

    6.342

    3,31

    34

    0,02

    4.774

    2,47

    193.147

    21.267

    11,01

    5

    Thái Nguyên

    320.106

    28.131

    8,79

    9.426

    2,94

    172

    0,05

    5.941

    1,83

    323.933

    24.818

    7,66

    6

    Bắc Giang

    448.618

    35.730

    7,96

    13.656

    3,04

    209

    0,05

    9.817

    2,16

    454.733

    32.100

    7,06

    7

    Lào Cai

    163.911

    17.683

    10,79

    6.476

    3,95

    43

    0,03

    8.430

    5,01

    168.326

    19.680

    11,69

    8

    Yên Bái

    208.813

    20.775

    9,95

    7.381

    3,53

    216

    0,10

    6.547

    3,08

    212.889

    20.157

    9,47

    9

    Phú Thọ

    396.035

    29.510

    7,45

    10.775

    2,72

    262

    0,06

    7.137

    1,76

    404.432

    26.134

    6,46

    10

    Quảng Ninh

    346.174

    10.437

    3,01

    4.539

    1,31

    42

    0,01

    2.586

    0,73

    353.014

    8.526

    2,42

    11

    Bắc Kạn

    78.987

    9.659

    12,23

    3.297

    4,17

    155

    0,19

    2.898

    3,64

    79.677

    9.415

    11,82

    II

    Miền núi Tây Bắc

    710.399

    85.903

    12,09

    29.178

    4,11

    2.491

    0,34

    25.769

    3,57

    722.671

    84.985

    11,76

    12

    Sơn La

    278.093

    31.237

    11,23

    11.952

    4,30

    1.016

    0,36

    10.918

    3,87

    282.427

    31.219

    11,05

    13

    Điện Biên

    124.810

    11.782

    9,44

    4.150

    3,33

    77

    0,06

    4.774

    3,74

    127.667

    12.483

    9,78

    14

    Lai Châu

    94.727

    11.227

    11,85

    4.019

    4,24

    253

    0,26

    3.310

    3,42

    96.851

    10.771

    11,12

    15

    Hòa Bình

    212.769

    31.657

    14,88

    9.057

    4,26

    1.145

    0,53

    6.767

    3,14

    215.726

    30.512

    14,14

    III

    Đồng bằng sông Hồng

    5.928.691

    169.436

    2,86

    54.403

    0,92

    2.451

    0,04

    38.026

    0,63

    6.081.988

    155.510

    2,56

    16

    Bắc Ninh

    327.226

    8.129

    2,48

    2.869

    0,88

    57

    0,02

    2.151

    0,62

    344.358

    7.468

    2,17

    17

    Vĩnh Phúc

    319.717

    11.215

    3,51

    3.738

    1,17

    186

    0,06

    2.141

    0,65

    327.315

    9.804

    3,00

    18

    Hà Nội

    1.933.629

    8.193

    0,42

    1.848

    0,10

    0

    0,00

    1.183

    0,06

    2.009.649

    7.528

    0,37

    19

    Hải Phòng

    564.081

    15.725

    2,79

    4.264

    0,76

    274

    0,05

    3.167

    0,54

    582.746

    14.902

    2,56

    20

    Nam Định

    625.770

    40.624

    6,49

    15.707

    2,51

    957

    0,16

    13.024

    2,13

    610.597

    38.898

    6,37

    21

    Hà Nam

    272.450

    12.603

    4,63

    3.337

    1,22

    192

    0,07

    2.137

    0,77

    275.908

    11.595

    4,20

    22

    Hải Dương

    585.709

    21.658

    3,70

    5.102

    0,87

    291

    0,05

    2.445

    0,41

    602.836

    19.292

    3,20

    23

    Hưng Yên

    370.697

    11.579

    3,12

    4.541

    1,22

    212

    0,05

    3.516

    0,90

    390.336

    10.766

    2,76

    24

    Thái Bình

    631.513

    21.550

    3,41

    5.854

    0,93

    82

    0,01

    4.373

    0,69

    636.946

    20.151

    3,16

    25

    Ninh Bình

    297.899

    18.160

    6,10

    7.143

    2,40

    200

    0,07

    3.889

    1,29

    301.297

    15.106

    5,01

    IV

    Bắc Trung Bộ

    2.923.493

    267.534

    9,15

    83.112

    2,84

    5.825

    0,19

    59.998

    1,99

    3.018.780

    250.245

    8,29

    26

    Thanh Hóa

    969.932

    96.284

    9,93

    27.733

    2,86

    460

    0,05

    25.164

    2,56

    982.243

    94.175

    9,59

    27

    Nghệ An

    867.838

    85.555

    9,86

    25.095

    2,89

    2.871

    0,31

    18.338

    1,96

    936.975

    81.669

    8,72

    28

    Hà Tĩnh

    375.749

    29.187

    7,77

    11.576

    3,08

    896

    0,24

    6.326

    1,67

    377.787

    24.833

    6,57

    29

    Quảng Bình

    244.871

    29.466

    12,03

    12.167

    4,97

    1.305

    0,53

    4.788

    1,93

    247.658

    23.392

    9,45

    30

    Quảng Trị

    169.622

    11.613

    6,85

    3.026

    1,78

    163

    0,09

    2.566

    1,48

    172.804

    11.316

    6,55

    31

    Thừa Thiên Huế

    295.481

    15.429

    5,22

    3.515

    1,19

    130

    0,04

    2.816

    0,93

    301.313

    14.860

    4,93

    V

    Duyên hải miền Trung

    2.156.546

    140.664

    6,52

    40.713

    1,89

    531

    0,02

    28.340

    1,29

    2.189.830

    128.822

    5,88

    32

    TP. Đà Nẵng

    254.125

    4.847

    1,91

    3.847

    1,51

    0

    0,00

    156

    0,06

    254.125

    1.156

    0,45

    33

    Quảng Nam

    410.644

    18.590

    4,53

    6.742

    1,64

    49

    0,01

    1.944

    0,47

    416.624

    13.841

    3,32

    34

    Quảng Ngãi

    350.667

    29.069

    8,29

    7.068

    2,02

    42

    0,01

    5.800

    1,63

    355.412

    27.843

    7,83

    35

    Bình Định

    423.377

    26.438

    6,24

    8.073

    1,91

    256

    0,06

    7.570

    1,77

    428.705

    26.191

    6,11

    36

    Phú Yên

    258.111

    23.479

    9,10

    5.177

    2,01

    16

    0,01

    5.060

    1,95

    258.863

    23.378

    9,03

    37

    Khánh Hòa

    292.828

    21.543

    7,36

    5.552

    1,90

    127

    0,04

    4.469

    1,47

    303.597

    20.587

    6,78

    38

    Ninh Thuận

    166.794

    16.698

    10,01

    4.254

    2,55

    41

    0,02

    3.341

    1,94

    172.504

    15.826

    9,17

    VI

    Tây Nguyên

    1.367.216

    110.401

    8,07

    33.918

    2,48

    726

    0,05

    33.542

    2,40

    1.399.574

    110.751

    7,91

    39

    Gia Lai

    339.819

    33.406

    9,83

    10.070

    2,96

    209

    0,06

    11.411

    3,28

    347.372

    34.956

    10,06

    40

    Đắk Lắk

    435.688

    42.704

    9,80

    11.727

    2,69

    130

    0,03

    12.269

    2,75

    446.297

    43.376

    9,72

    41

    Đắk Nông

    151.776

    10.636

    7,01

    4.743

    3,13

    245

    0,16

    3.577

    2,29

    156.010

    9.715

    6,23

    42

    Kon Tum

    128.904

    8.388

    6,51

    2.658

    2,06

    53

    0,04

    2.917

    2,21

    132.187

    8.700

    6,58

    43

    Lâm Đồng

    311.029

    15.267

    4,91

    4.720

    1,52

    89

    0,03

    3.368

    1,06

    317.708

    14.004

    4,41

    VII

    Đông Nam Bộ

    4.184.345

    33.037

    0,79

    9.678

    0,23

    127

    0,00

    6.755

    0,16

    4.220.542

    30.241

    0,72

    44

    TP. Hồ Chí Minh

    1.995.882

    0

    0,00

    0

    0,00

    0

    0,00

    0

    0,00

    1.995.882

    0

    0,00

    45

    Bình Thuận

    302.092

    14.445

    4,78

    2.434

    0,81

    93

    0,03

    3.239

    1,06

    304.886

    15.343

    5,03

    46

    Tây Ninh

    295.405

    5.950

    2,01

    2.485

    0,84

    21

    0,01

    1.147

    0,38

    299.691

    4.633

    1,55

    47

    Bình Phước

    239.370

    7.274

    3,04

    2.768

    1,16

    13

    0,01

    2.098

    0,87

    242.513

    6.617

    2,73

    48

    Bình Dương

    294.573

    0

    0,00

    0

    0,00

    0

    0,00

    0

    0,00

    294.573

    0

    0,00

    49

    Đồng Nai

    792.269

    2.409

    0,30

    1.012

    0,13

    0

    0,00

    0

    0,00

    808.961

    1.397

    0,17

    50

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    264.754

    2.959

    1,12

    979

    0,37

    0

    0,00

    271

    0,10

    274.036

    2.251

    0,82

    VIII

    Đồng bằng Sông Cửu Long

    4.578.922

    257.595

    5,60

    71.803

    1,57

    560

    0,01

    57.810

    1,25

    4.607.423

    244.162

    5,30

    51

    Long An

    405.432

    14.987

    3,70

    3.854

    0,95

    65

    0,02

    2.800

    0,68

    410.318

    13.998

    3,41

    52

    Đồng Tháp

    443.968

    26.820

    6,04

    6.190

    1,39

    15

    0,00

    6.511

    1,46

    445.396

    27.156

    6,10

    53

    An Giang

    543.359

    34.020

    6,04

    8.891

    1,64

    15

    0,00

    6.546

    1,20

    544.625

    31.690

    5,82

    54

    Tiền Giang

    469.289

    18.314

    3,90

    3.266

    0,70

    6

    0,00

    2.970

    0,63

    472.571

    18.024

    3,81

    55

    Bến Tre

    382.411

    17.778

    4,65

    5.535

    1,45

    39

    0,01

    5.413

    1,40

    386.306

    17.695

    4,58

    56

    Vĩnh Long

    279.011

    12.889

    4,62

    3.247

    1,16

    20

    0,01

    2.887

    1,03

    279.672

    12.549

    4,49

    57

    Trà Vinh

    274.425

    23.808

    8,68

    6.882

    2,51

    247

    0,09

    5.873

    2,13

    275.817

    23.046

    8,36

    58

    Hậu Giang

    199.576

    11.862

    5,94

    4.286

    2,15

    1

    0,00

    2.546

    1,26

    201.846

    10.123

    5,02

    59

    Cần Thơ

    322.678

    11.433

    3,54

    3.100

    0,96

    11

    0,00

    3.077

    0,95

    323.712

    11.421

    3,53

    60

    Sóc Trăng

    323.353

    40.831

    12,63

    9.324

    2,88

    4

    0,00

    6.890

    2,13

    323.415

    38.401

    11,87

    61

    Kiên Giang

    432.981

    20.781

    4,80

    7.154

    1,65

    52

    0,01

    6.918

    1,57

    440.442

    20.597

    4,68

    62

    Bạc Liêu

    204.564

    13.587

    6,64

    5.697

    2,78

    44

    0,02

    3.524

    1,72

    205.228

    11.458

    5,58

    63

    Cà Mau

    297.875

    10.485

    3,52

    4.377

    1,47

    41

    0,01

    1.855

    0,62

    298.075

    8.004

    2,69

     

    Phụ lục số 2

     

    BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

    VÀ XÃ HỘI

    ---------------------------------

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -----------------------------

     

     

     

    TỔNG HỢP PHÂN LOẠI HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2018 THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG

     

    STT

    TỈNH/THÀNH PHỐ

    Tổng số hộ nghèo

    Trong đó:

    Hộ nghèo dân tộc thiểu số

    Hộ nghèo về thu nhập

    Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

    Hộ nghèo khu vực thành thị

    Hộ nghèo khu vực nông thôn

    Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ

    xã hội

    Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi

    người có công

     

    Cả nước

    1.304.001

    720.731

    1.167.439

    136.562

    103.596

    1.200.405

    232.939

    16.560

    I

    Miền núi Đông Bắc

    326.845

    252.898

    310.611

    16.234

    14.931

    311.914

    33.968

    3.576

    1

    Hà Giang

    56.083

    55.727

    50.033

    6.050

    2.406

    53.677

    4.309

    80

    2

    Tuyên Quang

    31.983

    26.006

    29.764

    2.219

    378

    31.605

    1.283

    52

    3

    Cao Bằng

    38.987

    38.623

    37.958

    1.029

    2.099

    36.888

    2.974

    421

    4

    Lạng Sơn

    30.583

    27.582

    29.442

    1.141

    969

    29.614

    2.018

    0

    5

    Thái Nguyên

    20.705

    10.990

    19.543

    1.162

    1.424

    19.281

    4.420

    480

    6

    Bắc Giang

    33.156

    11.921

    32.637

    519

    1.397

    31.759

    5.343

    125

    7

    Lào Cai

    27.364

    23.530

    27.041

    323

    1.419

    25.945

    1.244

    149

    8

    Yên Bái

    37.634

    30.581

    37.000

    634

    1.629

    36.005

    4.705

    836

    9

    Phú Thọ

    28.667

    9.177

    27.074

    1.593

    1.136

    27.531

    4.927

    984

    10

    Quảng Ninh

    4.248

    2.125

    3.525

    723

    913

    3.335

    1.620

    55

    11

    Bắc Kạn

    17.435

    16.636

    16.594

    841

    1.161

    16.274

    1.125

    394

    II

    Miền núi Tây Bắc

    175.121

    169.576

    170.087

    5.034

    2.952

    172.169

    12.687

    1.212

    12

    Sơn La

    71.798

    70.124

    69.823

    1.975

    765

    71.033

    4.864

    585

    13

    Điện Biên

    47.336

    46.121

    46.507

    829

    662

    46.674

    2.850

    273

    14

    Lai Châu

    24.195

    23.955

    23.623

    572

    886

    23.309

    1.907

    69

    15

    Hòa Bình

    31.792

    29.376

    30.134

    1.658

    639

    31.153

    3.066

    285

    III

    Đồng bằng sông Hồng

    110.804

    1.747

    103.171

    7.633

    12.146

    98.658

    60.348

    1.218

    STT

    TỈNH/THÀNH PHỐ

    Tổng số hộ nghèo

    Trong đó:

    Hộ nghèo dân tộc thiểu số

    Hộ nghèo về thu nhập

    Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

    Hộ nghèo khu vực thành thị

    Hộ nghèo khu vực nông thôn

    Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội

    Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công

    16

    Bắc Ninh

    5.593

    0

    4.782

    811

    1.147

    4.446

    2.798

    9

    17

    Vĩnh Phúc

    6.921

    630

    5.987

    934

    1.003

    5.918

    2.753

    58

    18

    Hà Nội

    11.901

    630

    11.901

    0

    728

    11.173

    10.815

    0

    19

    Hải Phòng

    8.223

    1

    5.362

    2.861

    1.951

    6.272

    4.414

    1

    20

    Nam Định

    13.106

    0

    12.510

    596

    1.038

    12.068

    7.319

    145

    21

    Hà Nam

    7.540

    0

    5.874

    1.666

    842

    6.698

    5.129

    126

    22

    Hải Dương

    15.255

    10

    15.244

    11

    2.488

    12.767

    6.673

    48

    23

    Hưng Yên

    9.953

    0

    9.434

    519

    804

    9.149

    3.577

    211

    24

    Thái Bình

    21.361

    0

    21.190

    171

    1.226

    20.135

    11.459

    355

    25

    Ninh Bình

    10.951

    476

    10.887

    64

    919

    10.032

    5.411

    265

    IV

    Bắc Trung Bộ

    182.181

    77.322

    154.521

    27.660

    15.154

    167.027

    40.761

    4.254

    26

    Thanh Hóa

    54.918

    25.521

    31.366

    23.552

    2.730

    52.188

    12.259

    758

    27

    Nghệ An

    51.949

    34.402

    50.950

    999

    2.831

    49.118

    4.947

    1.026

    28

    Ha Tĩnh

    26.140

    88

    25.485

    655

    3.582

    22.558

    8.121

    706

    29

    Quảng Bình

    17.298

    4.289

    15.848

    1.450

    966

    16.332

    6.093

    1.107

    30

    Quảng Trị

    16.723

    9.634

    16.126

    597

    1.895

    14.828

    3.440

    244

    31

    Thừa Thiên Huế

    15.153

    3.388

    14.746

    407

    3.150

    12.003

    5.901

    413

    V

    Duyên hải miền Trung

    142.139

    63.702

    132.366

    9.773

    16.342

    125.797

    39.764

    3.038

    32

    TP. Đà Nẵng

    2.578

    0

    2.578

    0

    1.638

    940

    1.810

    0

    33

    Quảng Nam

    31.537

    16.712

    31.471

    66

    2.075

    29.462

    8.672

    689

    34

    Quảng Ngãi

    33.381

    18.228

    30.874

    2.507

    1.752

    31.629

    10.344

    910

    35

    Bình Định

    30.067

    6.894

    26.514

    3.553

    4.362

    25.705

    8.100

    717

    36

    Phú Yên

    15.150

    5.037

    14.861

    289

    2.140

    13.010

    4.459

    239

    37

    Khánh Hòa

    15.035

    8.142

    12.534

    2.501

    2.593

    12.442

    3.648

    235

    38

    Ninh Thuận

    14.391

    8.689

    13.534

    857

    1.782

    12.609

    2.731

    248

    VI

    Tây Nguyên

    145.020

    108.289

    124.535

    20.485

    9.161

    135.859

    11.690

    988

    39

    Gia Lai

    34.873

    30.441

    29.620

    5.253

    3.075

    31.798

    1.981

    0

    40

    Đắk Lắk

    57.180

    37.067

    50.868

    6.312

    2.950

    54.230

    4.194

    460

    41

    Đắk Nông

    21.070

    13.381

    17.304

    3.766

    539

    20.531

    1.279

    141

    42

    Kon Tum

    22.851

    21.392

    19.559

    3.292

    1.736

    21.115

    2.520