hieuluat

Quyết định 1088/QĐ-BTTTT thừa nhận Phòng đo kiểm Nemko Korea Co., Ltd – KR0026

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Thông tin và Truyền thôngSố công báo:Theo văn bản
    Số hiệu:1088/QĐ-BTTTTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Thành Hưng
    Ngày ban hành:04/08/2014Hết hiệu lực:25/07/2016
    Áp dụng:04/08/2014Tình trạng hiệu lực:Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực:Cơ cấu tổ chức, Thông tin-Truyền thông
  • BỘ THÔNG TIN VÀ
    TRUYỀN THÔNG
    --------
    Số: 1088/QĐ-BTTTT
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------
    Hà Nội, ngày 04 tháng 08 năm 2014
     
     
    QUYẾT ĐỊNH
    VỀ VIỆC THỪA NHẬN PHÒNG ĐO KIỂM
    --------------------------------
    BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
     
     
    Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
    Căn cứ Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT ngày 29/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam chỉ định;
    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
     
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
     
    Điều 1. Thừa nhận phòng đo kiểm:
    Nemko Korea Co., Ltd – KR0026
    Địa chỉ: 159, Osan-ro, Mohyeon-myeon, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea 449-852
    (đã được Cơ quan nghiên cứu về Vô tuyến quốc gia (RRA) chỉ định và đề nghị thừa nhận) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam chỉ định theo Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT với phạm vi thừa nhận kèm theo Quyết định này.
    Điều 2. Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT.
    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực đến ngày 25/07/2016.
    Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
     

     Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Trung tâm Thông tin (để đăng website);
    - Các Tổ chức chứng nhận hợp quy (để th/hiện);
    - Lưu: VT, KHCN.
    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Thành Hưng
     
     
     
    PHỤ LỤC
    PHẠM VI ĐƯỢC THỪA NHẬN
    (Kèm theo Quyết định số 1088/QĐ-BTTTT ngày 04 tháng 08  năm 2014
    của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
     
     
    1. Thông tin về Phòng đo kiểm
    Tên phòng đo kiểm: Nemko Korea Co., Ltd – KR0026
    Địa chỉ: 159, Osan-ro, Mohyeon-myeon, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea 449-852
    Người liên lạc: Heungtaek, Lim
    Điện thoại: +82-31-330-1717
    Email: heungtaek.Lim@nemko.com
    2. Phạm vi được thừa nhận

    TT
    Tên sản phẩm
    Quy định kỹ thuật
    1.
    Thiết bị đầu cuối
    1.1
    Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây
    TCVN 7189: 2009
    TCVN 7317: 2003
    1.2
    Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao)
    QCVN 18:2010/BTTTT
    TCVN 7317:2003
    1.3
    Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng tốc độ truy nhập cơ bản (BRA)
    TCVN 7189: 2009
    TCVN 7317: 2003
    2.
    Thiết bị vô tuyến
    2.1
    Thiết bị vô tuyến hoạt động trong băng tần 2,4 GHz sử dụng kỹ thuật trải phổ
    QCVN 54:2011/BTTTT
    2.2
    Thiết bị vô tuyến trong dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz
    QCVN 18:2010/BTTTT
    QCVN 55:2011/BTTTT
    3.
    Thiết bị công nghệ thông tin
    3.1
    Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server)
    TCVN 7189: 2009
    3.2
    Máy tính xách tay (laptop and portable computer)
    TCVN 7189: 2009
    3.3
    Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA)
    TCVN 7189: 2009
    3.4
    Thiết bị định tuyến (router)
    TCVN 7189: 2009
    3.5
    Thiết bị tập trung (hub)
    TCVN 7189: 2009
    3.6
    Thiết bị chuyển mạch (switch)
    TCVN 7189: 2009
    3.7
    Thiết bị cổng (gateway)
    TCVN 7189: 2009
    3.8
    Thiết bị cầu (bridge)
    TCVN 7189: 2009
    3.9
    Thiết bị tường lửa (firewall)
    TCVN 7189: 2009
     
  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X