logo

Quyết định 13/2020/QĐ-UBND Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 13/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Văn Việt
    Ngày ban hành: 25/03/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 25/03/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH LÂM ĐỒNG

    __________

    Số: 13/2020/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    Lâm Đồng, ngày 25 tháng 3 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

    ___________________

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

    Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

    Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

    Căn cứ Nghị định số số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

    Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

    Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

    Căn cứ Thông tư 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

    Căn cứ Thông tư 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

    Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

    Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

    Căn cứ Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

    Thực hiện Văn bản số 82/HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc thống nhất hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn các huyện, thành phố;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng để áp dụng trong các trường hợp cụ thể như sau:

    1. Diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng (mười tỷ đồng) để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

    a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất;

    b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp;

    c) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

    d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

    đ) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

    e) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

    g) Xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

    h) Xác định giá trị quyền sử dụng đất thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

    i) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

    2. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

    3. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

    4. Xác định số tiền phải nộp đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư.

    5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.

    Điều 3. Trách nhiệm thi hành:

    1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Quyết định này; kịp thời báo cáo đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và những nội dung chưa phù hợp với quy định hiện hành; thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất khi có đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng.

    2. Cục Thuế và Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; thường xuyên theo dõi, điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về biến động của giá đất trên thị trường hoặc một số vấn đề mới phát sinh để xây dựng phương án điều chỉnh, bổ sung Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sau khi xin ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

    Điều 4. Xử lý đối với một số trường hợp cụ thể:

    1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất xác định giá thuộc đất đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông quan trọng, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ hoặc tại một số vị trí đất thực hiện dự án trong cùng một khu vực, tuyến đường có hệ số sử dụng đất (mật độ xây dựng, chiều cao của công trình) khác với mức bình quân chung của khu vực, tuyến đường hoặc tại thời điểm xác định giá, giá đất thị trường tại khu vực định giá, khu vực lân cận có biến động so với giá đất được xác định theo Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này thì căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ xác định giá đất tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, lập hồ sơ đề xuất gửi Sở Tài chính thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất để:

    a) Tính tiền sử dụng đất khi tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định).

    b) Xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền một lần cho cả thời gian thuê đối với diện tích tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định) và xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm theo quy định.

    2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ kê khai nghĩa vụ tài chính về đất đai trong năm 2020 nhưng chưa xác định, chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

    Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đức Trọng; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

     

    Nơi nhận:

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Website Chính phủ;

    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Bộ Tài chính;

    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

    - TTTU, TTHĐND tỉnh;

    - Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;

    - CT, các PCT UBND tỉnh;

    - Sở Tư pháp;

    - Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng;

    - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Lâm Đồng;

    - Trung tâm Công báo - Tin học;

    - Như Điu 5;

    - Lưu: VT, TH2.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH


     

     

     

     

     

      Đoàn Văn Việt

     

     

     

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH LÂM ĐỒNG

    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

     

     

     

    BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

    _____________________________

     

    I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

    1. Đất trồng cây hàng năm

    Số TT

    Tên đơn vị hành chính

    Giá đất

    (1.000 đồng/m2)

    Hệ số điều chỉnh

    giá đất (lần)

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    1

    Thị trấn Liên Nghĩa

    105

    84

    45

    3,0

    2,5

    2,5

    2

    Xã Hiệp Thạnh

    94,5

    76

    47

    2,5

    2,5

    2,5

    3

    Xã Liên Hiệp

    94,5

    76

    47

    2,0

    2,0

    2,0

    4

    Xã Hiệp An

    94,5

    76

    47

    2,0

    2,0

    2,0

    5

    Xã N’ Thôn Hạ

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    6

    Xã Bình Thạnh

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    7

    Xã Tân Hội

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    8

    Xã Tân Thành

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    9

    Xã Phú Hội

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    10

    Xã Ninh Gia

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    11

    Xã Tà Hine

    60

    48

    30

    2,0

    2,0

    2,0

    12

    Xã Ninh Loan

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    13

    Xã Đà Loan

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    14

    Xã Tà Năng

    60

    48

    30

    2,0

    2,0

    2,0

    15

    Xã Đa Quyn

    60

    48

    30

    2,0

    2,0

    2,0

     

    2. Đất trồng cây lâu năm

    Số TT

    Tên đơn vị hành chính

    Giá đất

    (1.000 đồng/m2)

    Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    1

    Thị trấn Liên Nghĩa

    121,5

    97

    61

    2,5

    2,0

    2,0

    2

    Xã Hiệp Thạnh

    110

    88

    55

    2,0

    2,0

    2,0

    3

    Xã Liên Hiệp

    110

    88

    55

    2,0

    2,0

    2,0

    4

    Xã Hiệp An

    110

    88

    55

    2,0

    2,0

    2,0

    5

    Xã N’ Thôn Hạ

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    6

    Xã Bình Thạnh

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    7

    Xã Tân Hội

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    8

    Xã Tân Thành

    78

    63

    39

    2,0

    2,0

    2,0

    9

    Xã Phú Hội

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    10

    Xã Ninh Gia

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    11

    Xã Tà Hine

    50

    40

    25

    2,0

    2,0

    2,0

    12

    Xã Ninh Loan

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    13

    Xã Đà Loan

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    14

    Xã Tà Năng

    55

    44

    23

    2,0

    2,0

    2,0

    15

    Xã Đa Quyn

    40

    32

    20

    2,0

    2,0

    2,0

     

    3. Đất nuôi trồng thủy sản

    Số TT

    Tên đơn vị hành chính

    Giá đất

    (1.000 đồng/m2)

    Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    1

    Thị trấn Liên Nghĩa

    60

    48

    30

    1,8

    1,8

    1,8

    2

    Xã Hiệp Thạnh

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    3

    Xã Liên Hiệp

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    4

    Xã Hiệp An

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    5

    Xã N’ Thôn Hạ

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    6

    Xã Bình Thạnh

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    7

    Xã Tân Hội

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    8

    Xã Tân Thành

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    9

    Xã Phú Hội

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    10

    Xã Ninh Gia

    54

    43

    27

    1,8

    1,8

    1,8

    11

    Xã Tà Hine

    30

    24

    15

    1,8

    1,8

    1,8

    12

    Xã Ninh Loan

    50

    40

    25

    1,8

    1,8

    1,8

    13

    Xã Đà Loan

    50

    40

    25

    1,8

    1,8

    1,8

    14

    Xã Tà Năng

    30

    24

    15

    1,8

    1,8

    1,8

    15

    Xã Đa Quyn

    30

    24

    15

    1,8

    1,8

    1,8

     

    4. Đất nông nghiệp khác

    Số TT

    Tên đơn vị hành chính

    Giá đất

    (1.000 đồng/m2)

    Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    1

    Thị trấn Liên Nghĩa

    121,5

    97

    61

    2,5

    2,0

    2,0

    2

    Xã Hiệp Thạnh

    110

    88

    55

    2,0

    2,0

    2,0

    3

    Xã Liên Hiệp

    110

    88

    55

    2,0

    2,0

    2,0

    4

    Xã Hiệp An

    110

    88

    55

    2,0

    2,0

    2,0

    5

    Xã N’ Thôn Hạ

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    6

    Xã Bình Thạnh

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    7

    Xã Tân Hội

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    8

    Xã Tân Thành

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    9

    Xã Phú Hội

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    10

    Xã Ninh Gia

    90

    72

    45

    2,0

    2,0

    2,0

    11

    Xã Tà Hine

    60

    48

    30

    2,0

    2,0

    2,0

    12

    Xã Ninh Loan

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    13

    Xã Đà Loan

    80

    64

    40

    2,0

    2,0

    2,0

    14

    Xã Tà Năng

    60

    48

    30

    2,0

    2,0

    2,0

    15

    Xã Đa Quyn

    60

    48

    30

    2,0

    2,0

    2,0

     

    5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi quy hoạch thuộc phạm vi đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn:

    Hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng quy định cùng vị trí, cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại Điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

    6. Đất rừng sản xuất:

    Số TT

    Tên đơn vị hành chính

    Giá đất

    (1.000 đồng/m2)

    Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    1

    Thị trấn Liên Nghĩa

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    2

    Xã Hiệp Thạnh

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    3

    Xã Liên Hiệp

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    4

    Xã Hiệp An

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    5

    Xã N’ Thôn Hạ

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    6

    Xã Bình Thạnh

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    7

    Xã Tân Hội

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    8

    Xã Tân Thành

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    9

    Xã Phú Hội

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    10

    Xã Ninh Gia

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    11

    Xã Tà Hine

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    12

    Xã Ninh Loan

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    13

    Xã Đà Loan

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    14

    Xã Tà Năng

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

    15

    Xã Đa Quyn

    20

    16

    10

    1,5

    1,5

    1,5

     

    7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

    II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

    STT

    Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

    Giá đất

    (1.000 đồng/m2)

    Hệ số

    (lần)

    I

    XÃ HIỆP AN

     

     

     

    Khu vực I

     

     

    1

    Quốc lộ 20

     

     

    1.1

    Từ giáp xã Hiệp Thạnh đến ngã ba hết thửa 181, tờ bản đồ 77

    3.696

    1,20

    1.2

    Từ ngã ba giáp thửa 181, tờ bản đồ 77 đến ngã ba hết thửa 91, tờ bản đồ 78 (đình Trung Hiệp)

    3.552

    1,20

    1.3

    Từ ngã ba giáp thửa 91, tờ bản đồ 78 (đình Trung Hiệp) đến ngã ba hết thửa 385, tờ bản đồ 73

    3.504

    1,20

    1.4

    Từ ngã ba giáp thửa 385, tờ bản đồ 73 (đất Nga Hiếu) đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, tờ bản đồ 58)

    3.240

    1,20

    1.5

    Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, tờ bản đồ 58) và giáp thửa 469, tờ bản đồ 58 đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, tờ bản đồ 59) và hết thửa 17, tờ bản đồ 59

    3.048

    1,20

    1.6

    Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, tờ bản đồ 59) và giáp thửa 17, tờ bản đồ 59 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, tờ bản đồ 48)

    4.176

    1,20

    1.7

    Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, tờ bản đồ 48) đến ngã ba giáp thửa 88, tờ bản đồ 26 và hết thửa 343, tờ bản đồ 26

    4.205

    1,20

    1.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 88, tờ bản đồ 26 và giáp thửa 343, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 142, tờ bản đồ 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, tờ bản đồ 17

    3.888

    1,20

    1.9

    Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, tờ bản đồ 17-giáp khe nước đến Đà Lạt

    3.192

    1,20

    2

    Đường Cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh

    1.696

    1,00

    3

    Khu tái định cư Hiệp An

     

     

    3.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, tờ bản đồ 26 đến giáp thửa 348, tờ bản đồ 26

    2.074

    1,20

    3.2

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 62, tờ bản đồ 27

    2.074

    1,20

    3.3

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 215, tờ bản đồ 27

    2.074

    1,20

    3.4

    Từ thửa 47, tờ bản đồ 27 đến hết thửa 215, tờ bản đồ 27

    1.879

    1,20

    4

    Khu tái định cư Hiệp An 1

     

     

    4.1

    Từ thửa 165, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 316, tờ bản đồ 26

    2.074

    1,20

    4.2

    Từ thửa 94, tờ bản đồ 27 đến hết thửa 211, tờ bản đồ 27

    1.879

    1,20

    4.3

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 130, tờ bản đồ 27

    2.074

    1,20

    5

    Khu tái định cư Hiệp An 2

     

     

    5.1

    Từ giáp thửa 564, tờ bản đồ 48 (Hội trường thôn Định An) đến hết thửa 641, tờ bản đồ 48

    2.074

    1,20

    5.2

    Từ giáp thửa 650, tờ bản đồ 48 đến hết thửa 655, tờ bản đồ 48

    1.879

    1,20

    5.3

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, tờ bản đồ 48 đến giáp thửa 558, tờ bản đồ 48

    2.074

    1,20

    5.4

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, tờ bản đồ 48 đến hết thửa 641, tờ bản đồ 48

    2.074

    1,20

     

    Khu vực II

     

     

    1

    Đường thôn Định An

     

     

    1.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 76, tờ bản đồ 05 đến hết thửa 83, tờ bản đồ 05 (đường vào sân gôn Sacom)

    360

    1,20

    1.2

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 56, tờ bản đồ 10 đến hết thửa 32, tờ bản đồ 11 (đường vào mỏ đá)

    274

    1,20

    1.3

    Từ ngã ba cạnh 28, tờ bản đồ 11 (mỏ đá) đến hết thửa 48, thửa tờ bản đồ 11

    259

    1,20

    1.4

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 64, tờ bản đồ 10 đến ngã ba giáp thửa 15, tờ bản đồ 10

    274

    1,20

    1.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 15, tờ bản đồ 10 đến hết thửa 04, tờ bản đồ 04

    259

    1,20

    1.6

    Đường gom dân sinh - Từ ngã ba cạnh thửa 62, tờ bản đồ 10 đi qua thửa 99, tờ bản đồ 10, qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc (thửa 65, tờ bản đồ 10)

    274

    1,20

    1.7

    Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, tờ bản đồ 10 đến hết thửa 177, tờ bản đồ 10

    342

    1,20

    1.8

    Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, tờ bản đồ 10 đến hết thửa 175, tờ bản đồ 10

    274

    1,20

    1.9

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136 đi qua thửa 95, tờ bản đồ 10 và thửa 109, tờ bản đồ 10 đến hết thửa 125, tờ bản đồ 10 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn)

    274

    1,20

    1.10

    Từ thửa 114, tờ bản đồ 10 đến hết thửa 149, tờ bản đồ 10

    259

    1,20

    1.11

    Từ Quốc lộ 20 Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, tờ bản đồ 10 đến hết thửa 109, tờ bản đồ 9

    274

    1,20

    1.12

    Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 224, tờ bản đồ 10 đến giáp thửa 14, tờ bản đồ 18

    274

    1,20

    1.13

    Từ ngã ba cạnh thửa 294, tờ bản đồ 10 đến hết thửa 136, tờ bản đồ 18; đến giáp thửa 21, tờ bản đồ 18

    274

    1,20

    1.14

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, tờ bản đồ 17 đến giáp thửa 95, tờ bản đồ 17

    274

    1,20

    1.15

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 140, tờ bản đồ 17 đến hết thửa 81 và 65, tờ bản đồ 18 (đường vào Xóm cây đa)

    274

    1,20

    1.16

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 22, tờ bản đồ 18 đến suối Đa Tam (hết thửa 110, tờ bản đồ 18)

    274

    1,20

    1.17

    Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 40, tờ bản đồ 26

    259

    1,20

    1.18

    Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 32, tờ bản đồ 27

    259

    1,20

    1.19

    Từ ngã ba cạnh thửa 42, tờ bản đồ 27 đến hết thửa 56, tờ bản đồ 27 và hết thửa 59, tờ bản đồ 27

    259

    1,20

    1.20

    Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - Từ thửa 130, tờ bản đồ 27 đến hết thửa 01, tờ bản đồ 37

    259

    1,20

    1.21

    Từ giáp thửa 29, tờ bản đồ 11 đến hết thửa 35, tờ bản đồ 11 (mỏ đá)

    259

    1,20

    1.22

    Từ ngã ba cạnh 19, tờ bản đồ 11 (mỏ đá) đến hết thửa 07, thửa tờ bản đồ 11

    259

    1,20

    1.23

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, tờ bản đồ 26 đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, tờ bản đồ 26)

    274

    1,20

    1.24

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, tờ bản đồ 17 đến hết thửa 96, tờ bản đồ 17

    274

    1,20

    1.25

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 36, tờ bản đồ 17 đến hết thửa 22, tờ bản đồ 17

    274

    1,20

    2

    Đường nối Quốc lộ 20

     

     

    2.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, tờ bản đồ 26 đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, tờ bản đồ 26)

    317

    1,20

    2.2

    Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, tờ bản đồ 26) đến hết thửa 110, tờ bản đồ 26; hết thửa 54, tờ bản đồ 26

    288

    1,20

    2.3

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384, tờ bản đồ 36 (trường Tiểu học Định An) đến mương thủy lợi (hết thửa 16, tờ bản đồ 36)

    274

    1,20

    2.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 15, tờ bản đồ 36 đến giáp thửa 34, tờ bản đồ 36

    259

    1,20

    2.5

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, tờ bản đồ 36 đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn)

    374

    1,20

    2.6

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, tờ bản đồ 36) đến đường cao tốc

    274

    1,20

    2.7

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, tờ bản đồ 36 (đối diện chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, tờ bản đồ 37

    274

    1,20

    2.8

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 423, tờ bản đồ 36 đến mương thủy lợi

    274

    1,20

    2.9

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, tờ bản đồ 36 đến mương thủy lợi

    346

    1,20

    2.10

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, tờ bản đồ 36 đến mương thủy lợi (hết thửa 267, tờ bản đồ 36)

    274

    1,20

    3

    Đường cây xoài vào Xóm Gò I

     

     

    3.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 280, tờ bản đồ 36 đến ngã ba cạnh thửa 563, tờ bản đồ 37

    432

    1,20

    3.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 504, tờ bản đồ 37 đến giáp thửa 644, tờ bản đồ 37

    274

    1,20

    3.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 444, tờ bản đồ 37 đến giáp đường vào thôn K' Rèn hết thửa 315, tờ bản đồ 37

    274

    1,20

    3.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 470, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 393, tờ bản đồ 37

    259

    1,20

    3.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 559, tờ bản đồ 37 (đối diện thửa 476, tờ bản đồ 37) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, tờ bản đồ 37)

    274

    1,20

    3.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 532, tờ bản đồ 37 đến giáp suối hết thửa 548, tờ bản đồ 37

    230

    1,20

    4

    Đường cạnh Ban Nhân Dân thôn Định An đến đường cao tốc

     

     

    4.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, tờ bản đồ 36) đến mương thủy lợi

    274

    1,20

    4.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 405, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 353, tờ bản đồ 36

    274

    1,20

    4.3

    Từ mương thủy lợi (thửa 327, tờ bản đồ 36) đến đường cao tốc (thửa 329, tờ bản đồ 36)

    259

    1,20

    4.4

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, tờ bản đồ 48 đến hết đường

    288

    1,20

    4.5

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, tờ bản đồ 36 (Công ty Bông Lúa) đến suối Đa Tam

    274

    1,20

    5

    Đường thôn K’ Rèn

     

     

    5.1

    Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, tờ bản đồ 37) đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, tờ bản đồ 37)

    437

    1,20

    5.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 79, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 50, tờ bản đồ 37

    319

    1,20

    5.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 115, tờ bản đồ 37 đến nhà thờ K' Rèn (thửa 63, tờ bản đồ 37)

    319

    1,20

    5.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 111, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 644, tờ bản đồ 37

    274

    1,20

    5.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 164, tờ bản đồ 37 đến giáp thửa 282, tờ bản đồ 37

    259

    1,20

    5.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 107, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 15, tờ bản đồ 37

    274

    1,20

    5.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 83, tờ bản đồ 37-2013) đi hướng thửa 67, tờ bản đồ 37 đến ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 37

    274

    1,20

    5.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 97, tờ bản đồ 37 đến giáp thửa 05, tờ bản đồ 37

    274

    1,20

    5.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 317, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 267, tờ bản đồ 37

    259

    1,20

    5.10

    Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn đến hết thửa 319, tờ bản đồ 37

    317

    1,20

    5.11

    Từ giáp thửa 319, tờ bản đồ 37 đến hết thôn K' Rèn thửa 14, tờ bản đồ 29

    288

    1,20

    6

    Đường thôn Tân An

     

     

    6.1

    Đường cạnh trường THCS Hiệp An

     

     

    6.1.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, tờ bản đồ 48 (cạnh trường THCS Hiệp An) đến mương thủy lợi (hết thửa 71, tờ bản đồ 48)

    562

    1,20

    6.1.2

    Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, tờ bản đồ 48) đến giáp thửa 736, tờ bản đồ 48

    360

    1,20

    6.2

    Đường vào thôn Tân An

     

     

    6.2.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, tờ bản đồ 48 đến mương thủy lợi (hết thửa 275, tờ bản đồ 48)

    504

    1,20

    6.2.2

    Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, tờ bản đồ 48 đến đường cao tốc (cạnh thửa 690, tờ bản đồ 48)

    346

    1,20

    6.2.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 265, tờ bản đồ 48 đến hết thửa 559, tờ bản đồ 48 (cạnh khe nước)

    274

    1,20

    6.2.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 181, tờ bản đồ 48 đến ngã ba hết thửa 84, tờ bản đồ 48

    274

    1,20

    6.2.5

    Từ Quốc lộ 20 - thửa 248, tờ bản đồ 48 (cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2) đến suối Đa Tam (hết thửa 322, tờ bản đồ 48)

    274

    1,20

    6.2.6

    Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, tờ bản đồ 48 đến hết thửa 451, tờ bản đồ 48 và đến giáp thửa 237, tờ bản đồ 49

    259

    1,20

    6.2.7

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, tờ bản đồ 48 (hợp tác xã PN) đến hết thửa 224, tờ bản đồ 48

    274

    1,20

    6.2.8

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, tờ bản đồ 48-2013 (BND thôn Tân An cũ) đến suối Đa Tam

    274

    1,20

    6.2.9

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, tờ bản đồ 48 đến giáp thửa 351, tờ bản đồ 48 và hết thửa 379, tờ bản đồ 48

    288

    1,20

    6.2.10

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, tờ bản đồ 48 đến mương thủy lợi

    331

    1,20

    6.2.11

    Từ ngã ba cạnh thửa 436, tờ bản đồ 48 đến hết thửa 387, tờ bản đồ 48

    288

    1,20

    6.2.12

    Từ ngã ba đi vào Công ty Rau Nhà Xanh (cạnh thửa 475, tờ bản đồ 48) đến mương thủy lợi

    331

    1,20

    6.2.13

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, tờ bản đồ 48 đến suối Đa Tam hết thửa 13, tờ bản đồ 59 (đường vào Xóm miền Tây)

    274

    1,20

    6.2.14

    Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, tờ bản đồ 59 đến hết thửa 120, tờ bản đồ 59 (đường vào Xóm miền Tây)

    274

    1,20

    6.2.15

    Từ Quốc lộ 20 - Từ thửa 520, tờ bản đồ 48 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi (hết thửa 482, tờ bản đồ 48)

    274

    1,20

    6.2.16

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, tờ bản đồ 48 đến giáp thửa 407, tờ bản đồ 48

    274

    1,20

    6.2.17

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, tờ bản đồ 48 đến hết thửa 337, tờ bản đồ 48

    274

    1,20

    6.2.18

    Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, tờ bản đồ 48 đến ngã ba hết thửa 145, tờ bản đồ 48

    259

    1,20

    6.2.19

    Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, tờ bản đồ 47 đến giáp thửa 22, tờ bản đồ 47

    259

    1,20

    7

    Đường thôn K’ Long

     

     

    7.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 523, tờ bản đồ 48

    274

    1,20

    7.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 03, tờ bản đồ 59 đến hết thửa 525, tờ bản đồ 48

    259

    1,20

    7.3

    Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, tờ bản đồ 57 đến hết thửa 01, tờ bản đồ 57 và đến giáp thửa 06, tờ bản đồ 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang)

    319

    1,20

    8

    Đường K’ Long C

     

     

    8.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, tờ bản đồ 59 đến cống thủy lợi (hết thửa 03, tờ bản đồ 58)

    360

    1,20

    8.2

    Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, tờ bản đồ 58) theo hướng thửa 14, tờ bản đồ 58 đến đường cao tốc (hết thửa 141, tờ bản đồ 47)

    288

    1,20

    8.3

    Đường theo cạnh thửa 143 tờ bản đồ 47 - trường mẫu giáo K' Long C - giáp thửa 130, tờ bản đồ 47

    360

    1,20

    8.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 47 đến hết thửa 441, tờ bản đồ 48

    288

    1,20

    8.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 102, tờ bản đồ 47 đến đường cao tốc

    288

    1,20

    8.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 107, tờ bản đồ 47 đến hết thửa 92, tờ bản đồ 47

    274

    1,20

    8.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 148, tờ bản đồ 47 đến hết thửa 49, tờ bản đồ 47 (cạnh khe nước giáp thửa 559, tờ bản đồ 48)

    274

    1,20

    8.8

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, tờ bản đồ 59 (cạnh nghĩa trang K’ Long cũ) đến suối Đa Tam (hết thửa 499, tờ bản đồ 59)

    274

    1,20

    8.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 256, tờ bản đồ 59 đến thửa 398, tờ bản đồ 59

    259

    1,20

    8.10

    Từ ngã ba cạnh thửa 356, tờ bản đồ 59 đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, tờ bản đồ 59)

    274

    1,20

    8.11

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, tờ bản đồ 58 đến hết thửa 487, tờ bản đồ 58

    317

    1,20

    8.12

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 đến hết thửa 447, tờ bản đồ 67

    288

    1,20

    8.13

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 410, tờ bản đồ 67 đến ngã ba hết thửa 446, tờ bản đồ 67

    288

    1,20

    8.14

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438 tờ bản đồ 67 (Hiệp Thành An) đến hết thửa 32, tờ bản đồ 74 và hết thửa 444, tờ bản đồ 67

    288

    1,20

    8.15

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 298, tờ bản đồ 67

    288

    1,20

    8.16

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 287, tờ bản đồ 67

    288

    1,20

    8.17

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 354, tờ bản đồ 67

    288

    1,20

    8.18

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, tờ bản đồ 58 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) đến hết thửa 325, tờ bản đồ 58 cổng chiết nạp ga

    317

    1,20

    8.19

    Từ cổng chiết nạp ga đến hết đường (hết thửa 360, tờ bản đồ 58)

    288

    1,20

    8.20

    Từ ngã ba cạnh thửa 324, tờ bản đồ 58 đến ngã ba cạnh thửa 303, tờ bản đồ 58

    288

    1,20

    8.21

    Từ cạnh thửa 04, tờ bản đồ 67 đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, tờ bản đồ 67)

    360

    1,20

    8.22

    Từ ngã ba cạnh thửa 620, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 11, tờ bản đồ 68)

    274

    1,20

    8.23

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, tờ bản đồ 58 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, tờ bản đồ 58

    317

    1,20

    9

    Đường cạnh Ban Nhân dân thôn K' Long

     

     

    9.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, tờ bản đồ 67 đến ngã ba cạnh thửa 119, tờ bản đồ 67

    331

    1,20

    9.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 158, tờ bản đồ 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 201, tờ bản đồ 67)

    274

    1,20

    9.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 119, tờ bản đồ 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 141, tờ bản đồ 67)

    274

    1,20

    10

    Đường vào vườn ươm Thích Thùy

     

     

    10.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 107, tờ bản đồ 58

    288

    1,20

    10.2

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 68, tờ bản đồ 67

    317

    1,20

    10.3

    Từ thửa 68, tờ bản đồ 67 đến đường cao tốc (hết thửa 62, tờ bản đồ 57)

    274

    1,20

    11

    Đường vào nhà ông Lê Bá Duy

     

     

    11.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 213, tờ bản đồ 67 đến khe nước hết thửa 281, tờ bản đồ 67

    432

    1,20

    11.2

    Từ giáp khe nước cạnh thửa 281, tờ bản đồ 67 đến suối Đa Tam

    317

    1,20

    11.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 278, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 234, tờ bản đồ 67 và đến giáp thửa 280, tờ bản đồ 67

    274

    1,20

    11.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 336, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 337, tờ bản đồ 67

    274

    1,20

    11.5

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 520, tờ bản đồ 67 (Công ty Hưng Nông)

    317

    1,20

    12

    Đường bên cạnh nhà Pháp Lan

     

     

    12.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, tờ bản đồ 67 đến ngã ba hết thửa 148, tờ bản đồ 67

    317

    1,20

    12.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 148, tờ bản đồ 67 đến đường cao tốc

    288

    1,20

    12.3

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 205, tờ bản đồ 57 (đường vào Công ty Phương Nam)

    317

    1,20

    12.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 517, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 84, tờ bản đồ 66

    317

    1,20

    13

    Đường thôn Đarahoa

     

     

    13.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, tờ bản đồ 67 (ngã ba quạt gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, tờ bản đồ 73

    446

    1,20

    13.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 06, tờ bản đồ 73 đi qua thửa 98, tờ bản đồ 73 đến ngã ba hết thửa 80, tờ bản đồ 73

    274

    1,20

    13.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 32, tờ bản đồ 73 đến hết thửa 62, tờ bản đồ 73

    274

    1,20

    13.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 47, tờ bản đồ 73 đến hết thửa 80, tờ bản đồ 73

    259

    1,20

    13.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 73 đến hết thửa 09, tờ bản đồ 73

    274

    1,20

    13.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 293, tờ bản đồ 66 đến ngã ba cạnh thửa 35, tờ bản đồ 73

    274

    1,20

    13.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 247, tờ bản đồ 66 đến ngã ba cạnh thửa 245, tờ bản đồ 66

    259

    1,20

    13.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 267, tờ bản đồ 66 đến hết thửa 112, tờ bản đồ 66

    274

    1,20

    13.9

    Từ ngã ba - cạnh thửa 250, tờ bản đồ 66 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, tờ bản đồ 66

    259

    1,20

    14

    Đường thôn Trung Hiệp

     

     

    14.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, tờ bản đồ 73 đến ngã ba hết thửa 308, tờ bản đồ 66 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2)

    360

    1,20

    14.2

    Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, tờ bản đồ 73 đến hết thửa 18, tờ bản đồ 73

    288

    1,20

    14.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 77, tờ bản đồ 74 đến hết thửa 24, tờ bản đồ 74

    274

    1,20

    14.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 122, tờ bản đồ 74 đến hết thửa 106, tờ bản đồ 74

    410

    1,20

    14.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 140, tờ bản đồ 74 đi qua thửa 155, tờ bản đồ 74 đến ngã ba hết thửa 159, tờ bản đồ 74

    274

    1,20

    14.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 74 đến ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 74

    274

    1,20

    14.7

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 97, tờ bản đồ 74 (cạnh công ty Bảo Nông) đến hết thửa 137, tờ bản đồ 74

    288

    1,20

    14.8

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, tờ bản đồ 73 đến ngã ba cạnh thửa 326, tờ bản đồ 73 (Công ty Trường Thịnh)

    288

    1,20

    14.9

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, tờ bản đồ 73 đến đường cao tốc

    846

    1,20

    14.10

    Từ ngã ba cạnh thửa 231, tờ bản đồ 73 đến hết đường

    342

    1,20

    14.11

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, tờ bản đồ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến giáp thửa 463, tờ bản đồ 73

    342

    1,20

    14.12

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, tờ bản đồ 73 đến giáp thửa 552, tờ bản đồ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)

    468

    1,20

    14.13

    Từ ngã ba cạnh thửa 399, tờ bản đồ 73 đến đường vào thửa 436, tờ bản đồ 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp)

    342

    1,20

    14.14

    Từ ngã ba cạnh thửa 352, tờ bản đồ 73 đến hết thửa 371, tờ bản đồ 73

    324

    1,20

    14.15

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, tờ bản đồ 73 đến giáp thửa 447, tờ bản đồ 73

    360

    1,20

    14.16

    Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 113, tờ bản đồ 78 đến giáp thửa 93, tờ bản đồ 78

    288

    1,20

    14.17

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, tờ bản đồ 78 đến suối Đa Tam (hết thửa 162, tờ bản đồ 78)

    274

    1,20

    14.18

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, tờ bản đồ 78 đến hết các nhánh của đoạn đường

    274

    1,20

    14.19

    Từ ngã ba cạnh thửa 473, tờ bản đồ 73 đến nghĩa trang thôn Trung Hiệp và hết thửa 467, tờ bản đồ 73

    317

    1,20

    14.20

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 155, tờ bản đồ 78 đến hết đường

    317

    1,20

    14.21

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, tờ bản đồ 78 đến suối Đa Tam

    346

    1,20

    14.22

    Từ ngã ba cạnh thửa 193, tờ bản đồ 78 đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 78

    274

    1,20

    14.23

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, tờ bản đồ 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) đến hết đường

    317

    1,20

    14.24

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, tờ bản đồ 78 đến giáp thửa 73, tờ bản đồ 77

    346

    1,20

    14.25

    Từ ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 78 đến hết thửa 52, tờ bản đồ 78 và giáp thửa 25, tờ bản đồ 77

    274

    1,20

    14.26

    Từ ngã ba cạnh thửa 129, tờ bản đồ 78 đến giáp thửa 115, tờ bản đồ 77 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng)

    317

    1,20

    14.27

    Từ ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 77 đến thửa 115, tờ bản đồ 77 (đường sau bãi vật liệu cơ khí)

    274

    1,20

    14.28

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, tờ bản đồ 77 (cạnh nhà máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, tờ bản đồ 77

    317

    1,20

    14.29

    Từ giáp thửa 93, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 139, tờ bản đồ 77

    288

    1,20

    14.30

    Từ thửa 139, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 82, tờ bản đồ 77

    342

    1,20

    14.31

    Từ ngã ba cạnh thửa 123, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 26, tờ bản đồ 77

    274

    1,20

    14.32

    Từ thửa 93, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 449, tờ bản đồ 77

    274

    1,20

    14.33

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, tờ bản đồ 77 đến hết thửa 179, tờ bản đồ 77

    317

    1,20

    14.34

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, tờ bản đồ 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam

    590

    1,20

    14.35

    Từ ngã ba cạnh thửa 216, tờ bản đồ 78 đến giáp thửa 214, tờ bản đồ 78

    274

    1,20

    14.36

    Từ ngã ba cạnh thửa 230, tờ bản đồ 78 đến hết đường

    259

    1,20

    14.37

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, tờ bản đồ 77 (hội trường thôn Trung Hiệp) đến hết đường

    274

    1,20

    14.38

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, tờ bản đồ 77 đến hết đường

    274

    1,20

    14.39

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, tờ bản đồ 77 (cạnh nhà máy sứ) đến mương thủy lợi (hết thửa 376, tờ bản đồ 77)

    360

    1,20

    14.40

    Từ ngã ba cạnh thửa 368, tờ bản đồ 77 đến hết đường (giáp thửa 360, tờ bản đồ 77)

    342

    1,20

    14.41

    Từ ngã ba cạnh thửa 376, tờ bản đồ 77 đến hết đường

    259

    1,20

    14.42

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, tờ bản đồ 77 đến đường cao tốc

    374

    1,20

    14.43

    Từ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 77 qua thửa 139, tờ bản đồ 77 đến giáp khe nước (hết thửa 125, tờ bản đồ 77)

    274

    1,20

    14.44

    Từ ngã ba cạnh thửa 434, tờ bản đồ 77 đến hết thửa 432, tờ bản đồ 77 và đến giáp thửa 84, tờ bản đồ 77

    274

    1,20

    14.45

    Từ ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 77 đến thửa 49, tờ bản đồ 77

    274

    1,20

    14.46

    Từ ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 77 đến hết thửa 15, tờ bản đồ 77

    274

    1,20

    14.47

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, tờ bản đồ 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) đến giáp thửa 297, tờ bản đồ 77

    317

    1,20

    14.48

    Từ ngã ba cạnh thửa 325, tờ bản đồ 77 đến ngã ba hết thửa 487, tờ bản đồ 77

    288

    1,20

    14.49

    Từ ngã ba cạnh thửa 322, tờ bản đồ 77 đến ngã ba hết thửa 209, tờ bản đồ 77

    274

    1,20

    14.50

    Từ ngã ba cạnh thửa 304, tờ bản đồ 77 (giáp mương thủy lợi) qua thửa 213, tờ bản đồ 77 đến hết đường

    259

    1,20

    14.51

    Từ ngã ba cạnh thửa 175, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 109, tờ bản đồ 77

    230

    1,20

    14.52

    Từ ngã ba cạnh 155, tờ bản đồ 74 đến hết thửa 162, thửa tờ bản đồ 74

    274

    1,20

    15

    Đường vào sân gôn Đạ Ròn

     

     

    15.1

    Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 60, tờ bản đồ 74 đến suối Đa Tam

    792

    1,20

    15.2

    Từ suối Đa Tam đến giáp huyện Đơn Dương

    738

    1,20

     

    Khu vực III:

     

     

     

    Các đoạn đường còn lại

    220

    1,25

    II

    XÃ HIỆP THẠNH

     

     

     

    Khu vực I

     

     

    1

    Quốc lộ 20

     

     

    1.1

    Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh)

    5.008

    1,20

    1.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) đến ngã ba hết thửa 283, tờ bản đồ 36

    5.120

    1,20

    1.3

    Từ ngã ba giáp thửa 283, tờ bản đồ 36 đến ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 36

    5.584

    1,20

    1.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 36 đến ngã ba giáp thửa 413, tờ bản đồ 32

    4.768

    1,20

    1.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 413, tờ bản đồ 32 đến hết thửa 154, tờ bản đồ 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh)

    4.656

    1,20

    1.6

    Từ giáp thửa 154, tờ bản đồ 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) đến hết thửa 856, tờ bản đồ 26 (Nhà máy Phân bón Bình Điền)

    4.592

    1,20

    1.7

    Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, tờ bản đồ 26)

    4.768

    1,20

    1.8

    Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, tờ bản đồ 26) đến hết thửa 308, tờ bản đồ 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh)

    5.176

    1,20

    1.9

    Từ giáp thửa 308, tờ bản đồ 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh) đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, tờ bản đồ 20)

    5.800

    1,20

    1.10

    Từ cạnh thửa 655, tờ bản đồ 20 (hội trường thôn Phi Nôm) đến ngã ba cạnh thửa 557, tờ bản đồ 20 (đường vào kho muối)

    6.648

    1,20

    1.11

    Từ thửa 557, tờ bản đồ 20 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, tờ bản đồ 20

    7.200

    1,20

    1.12

    Từ đường hẻm cạnh thửa 534, tờ bản đồ 20 đến thửa 677, tờ bản đồ 21 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào)

    7.200

    1,20

    1.13

    Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, tờ bản đồ 21

    6.648

    1,20

    1.14

    Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, tờ bản đồ 21 đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, tờ bản đồ 21)

    6.120

    1,20

    1.15

    Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, tờ bản đồ 21) đến đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, tờ bản đồ 21)

    5.232

    1,20

    1.16

    Từ đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, tờ bản đồ 21) đến hết trường THPT Chu Văn An và hết trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, tờ bản đồ 21)

    4.808

    1,20

    1.17

    Từ giáp trường THPT Chu Văn An và giáp trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, tờ bản đồ 21) đến hết thửa 108, tờ bản đồ 21 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, tờ bản đồ 22 (Tam Giáo Tòa)

    3.632

    1,20

    1.18

    Từ chùa Phổ Minh (thửa 108, tờ bản đồ 21) và thửa 104, tờ bản đồ 22 (Tam Giáo Tòa) đến đường hẻm cạnh thửa 43, tờ bản đồ 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, tờ bản đồ 22

    3.480

    1,20

    1.19

    Từ đường hẻm cạnh thửa 43, tờ bản đồ 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, tờ bản đồ 22 đến giáp thửa 149, tờ bản đồ 17 (Đài Tưởng niệm)

    3.352

    1,20

    1.20

    Từ Đài Tưởng niệm (thửa 149, tờ bản đồ 17) đến giáp xã Hiệp An

    3.264

    1,20

    1.21

    Đường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh

    1.696

    1,00

    2

    Quốc lộ 27

     

     

    2.1

    Từ giáp cây xăng Công ty Thương Mại đến hết thửa 769, tờ bản đồ 21 (cây xăng Quế Anh)

    4.976

    1,20

    2.2

    Từ giáp cây xăng Quế Anh đến cầu Phi Nôm

    4.048

    1,20

    2.3

    Từ cầu Phi Nôm đến ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 (đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền)

    2.392

    1,20

    2.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 (đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền) đến ngã ba hết thửa 153, tờ bản đồ 28 (nhà thờ Bắc Hội)

    2.544

    1,20

    2.5

    Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội đến giáp huyện Đơn Dương

    2.504

    1,20

    2.6

    Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 tờ bản đồ 27 theo Quốc lộ 27 cũ đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới

    2.264

    1,20

     

    Khu vực II

     

     

    1

    Đường chính thôn Bồng Lai

     

     

    1.1

    Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 125, tờ bản đồ 37 và ngã ba hết thửa 235, tờ bản đồ 37

    1.584

    1,20

    1.2

    Từ ngã ba giáp thửa 125, tờ bản đồ 37 và ngã ba giáp thửa 235, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 367, tờ bản đồ 38 (chùa Phật Mẫu)

    1.672

    1,20

    1.3

    Từ giáp thửa 367, tờ bản đồ 38 (chùa Phật Mẫu) đến hết thửa 88, tờ bản đồ 39

    976

    1,20

    1.4

    Từ giáp thửa 88, tờ bản đồ 39 đến hết thửa 9, tờ bản đồ 47 (giáp huyện Đơn Dương)

    976

    1,20

    2

    Đường nhánh thôn Bồng Lai

     

     

    2.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 331, tờ bản đồ 36 (đất ông Viên) đến hết thửa 349, tờ bản đồ 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ)

    456

    1,20

    2.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 309, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 44, tờ bản đồ 37

    568

    1,20

    2.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 445, tờ bản đồ 36 đến ngã ba hết thửa 136, tờ bản đồ 41 (Ấp Lu)

    368

    1,20

    2.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 330, tờ bản đồ 38 (đi chùa An Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 253, tờ bản đồ 41

    408

    1,20

    2.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 253, tờ bản đồ 41 đến hết thửa 13, tờ bản đồ 46 (chùa An Sơn)

    352

    1,20

    2.6

    Từ ngã tư cạnh thửa 253, tờ bản đồ 41 đến ngã ba hết thửa 07, tờ bản đồ 47 (đi Đơn Dương)

    352

    1,20

    2.7

    Từ ngã tư cạnh thửa 253, tờ bản đồ 41 đến ngã ba giáp thửa 136, tờ bản đồ 41 (đi qua chùa An Sơn cũ)

    320

    1,20

    2.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 415, tờ bản đồ 37 đến ngã ba hết thửa 136, tờ bản đồ 41

    384

    1,20

    2.9

    Từ ngã ba giáp thửa 367, tờ bản đồ 38 (chùa Phật Mẫu) đến ngã ba cạnh thửa 275, tờ bản đồ 42

    352

    1,20

    2.10

    Từ ngã ba cạnh thửa 423, tờ bản đồ 37 đến ngã ba hết thửa 118, tờ bản đồ 42

    320

    1,20

    2.11

    Từ ngã ba cạnh thửa 425, tờ bản đồ 37 đến ngã ba hết thửa 33, tờ bản đồ 41

    320

    1,20

    2.12

    Từ ngã ba cạnh thửa 313, tờ bản đồ 38 đến ngã ba hết thửa 76, tờ bản đồ 42

    320

    1,20

    2.13

    Từ ngã ba cạnh thửa 323, tờ bản đồ 38 đến ngã ba hết thửa 86, tờ bản đồ 42

    320

    1,00

    2.14

    Từ ngã ba cạnh thửa 333, tờ bản đồ 38 đến ngã ba hết thửa 109, tờ bản đồ 42

    320

    1,20

    2.15

    Từ ngã ba cạnh thửa 495, tờ bản đồ 37 đến ngã ba hết thửa 215, tờ bản đồ 41

    320

    1,20

    2.16

    Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 563, tờ bản đồ 37) đến ngã ba hết thửa 401, tờ bản đồ 38 và từ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 42 đến ngã ba hết thửa 58, tờ bản đồ 42

    320

    1,20

    2.17

    Từ ngã ba thửa 166, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 92, tờ bản đồ 37

    320

    1,20

    2.18

    Từ ngã ba thửa 161, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 101, tờ bản đồ 37

    320

    1,20

    2.19

    Từ ngã ba thửa 173, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 83, tờ bản đồ 37

    320

    1,20

    2.20

    Từ ngã ba thửa 256, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 418, tờ bản đồ 37

    320

    1,00

    2.21

    Từ ngã ba thửa 199, tờ tờ bản đồ 37 đến hết thửa 117, tờ bản đồ 37

    320

    1,20

    2.22

    Từ ngã ba thửa 310, tờ tờ bản đồ 37 đến hết thửa 194, tờ bản đồ 37

    320

    1,00

    2.23

    Từ ngã ba thửa 332, tờ tờ bản đồ 37 đến hết thửa 260, tờ bản đồ 37

    320

    1,00

    2.24

    Từ ngã ba thửa 377, tờ bản đồ 37 đi qua thửa 335, tờ bản đồ 37 đến ngã ba cạnh thửa 404, tờ bản đồ 37

    320

    1,20

    2.25

    Từ ngã ba thửa 389, tờ tờ bản đồ 37 đến hết thửa 318, tờ bản đồ 37

    320

    1,00

    2.26

    Từ ngã ba thửa 261, tờ bản đồ 38 đi qua thửa 192, tờ bản đồ 38 đến ngã ba cạnh thửa 286, tờ bản đồ 38

    320

    1,20

    2.27

    Từ ngã ba thửa 294, tờ bản đồ 38 đi qua thửa 207, tờ bản đồ 38 đến ngã tư cạnh thửa 193, tờ bản đồ 38

    320

    1,00

    2.28

    Từ ngã ba cạnh thửa 399, tờ bản đồ 37 đi qua thửa 397, tờ bản đồ 37 đến ngã ba cạnh thửa 289, tờ bản đồ 37

    320

    1,20

    2.29

    Từ ngã ba cạnh thửa 243, tờ bản đồ 38 đi qua thửa 255, tờ bản đồ 38 đến hết thửa 222, tờ bản đồ 38

    320

    1,00

    3

    Đường thôn Phú Thạnh

     

     

    3.1

    Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh

     

     

    3.1.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 474, tờ bản đồ 36 (nhà thờ Liên Khương) đến ngã ba hết thửa 47, tờ bản đồ 36 (đối diện trường Tiểu học Phú Thạnh)

    616

    1,20

    3.1.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 36 (cạnh quán Ngọc Hạnh) đến ngã tư hết thửa 292, tờ bản đồ 36

    464

    1,20

    3.1.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 342, tờ bản đồ 36 đến ngã ba hết thửa 236, tờ bản đồ 36

    328

    1,20

    3.1.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 327, tờ bản đồ 36 (vật liệu xây dựng Ba Tân) đến hết ngã ba hết thửa 183, tờ bản đồ 36

    296

    1,20

    3.1.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 283, tờ bản đồ 36 đến hết ngã ba hết thửa 164, tờ bản đồ 36

    296

    1,00

    3.1.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 36 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) đến ngã ba hết thửa 7, tờ bản đồ 36 (trường Tiểu học Phú Thạnh)

    1.000

    1,20

    3.1.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 707, tờ bản đồ 31 đến ngã ba giáp thửa 460, tờ bản đồ 31

    728

    1,20

    3.1.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 669, tờ bản đồ 31 đến hết thửa 503, tờ bản đồ 31

    728

    1,00

    3.1.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 31 đến hết thửa 780, tờ bản đồ 31

    728

    1,00

    3.1.10

    Từ ngã ba cạnh thửa 510, tờ bản đồ 32 đến ngã ba hết thửa 395, tờ bản đồ 32

    800

    1,20

    3.1.11

    Từ ngã ba cạnh thửa 486, tờ bản đồ 32 đến giáp thửa 435, tờ bản đồ 32

    800

    1,00

    3.1.12

    Từ ngã ba cạnh thửa 489, tờ bản đồ 32 đến ngã tư hết thửa 351, tờ bản đồ 32

    544

    1,20

    3.1.13

    Từ ngã ba cạnh thửa 412, tờ bản đồ 32 đến ngã ba hết thửa 631, tờ bản đồ 32

    384

    1,20

    3.1.14

    Từ ngã ba cạnh thửa 285, tờ bản đồ 32 (cây xăng Mai Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 258, tờ bản đồ 32 và hết thửa 309, tờ bản đồ 32, khu tái định cư

    520

    1,20

    3.1.15

    Từ ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 32 (đường vào nghĩa trang) đến ngã tư hết thửa 70, tờ bản đồ 32

    904

    1,20

    3.1.16

    Từ ngã ba cạnh thửa 228, tờ bản đồ 36 đến hết đất thửa 264, tờ bản đồ 36 (giáp cầu Bồng Lai cũ)

    432

    1,20

    3.2

    Đường hẻm thôn Phú Thạnh

     

     

    3.2.1

    Từ ngã tư cạnh thửa 110, tờ bản đồ 32 đến ngã ba hết thửa 07, tờ bản đồ 36 (Trường Tiểu học Phú Thạnh)

    624

    1,20

    3.2.2

    Từ ngã tư giáp thửa 249, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 133, tờ bản đồ 36

    256

    1,20

    3.2.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 437, tờ bản đồ 31 đến ngã ba cạnh thửa 410, tờ bản đồ 31

    240

    1,20

    3.2.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 410, tờ bản đồ 31 đến ngã ba hết thửa 517, tờ bản đồ 31

    240

    1,20

    3.2.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 336, tờ bản đồ 31 (Công ty Quốc Khánh) đến ngã ba hết thửa 198, tờ bản đồ 31

    240

    1,20

    3.2.6

    Từ ngã tư cạnh thửa 337, tờ bản đồ 32 đến suối Đa Me

    240

    1,20

    3.2.7

    Từ ngã tư cạnh thửa 637, tờ bản đồ 32 đến giáp thửa 49, tờ bản đồ 25 (cạnh nghĩa trang)

    368

    1,20

    3.2.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 571, tờ bản đồ 32 đến hết thửa 587, tờ bản đồ 32

    304

    1,20

    3.2.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 521, tờ bản đồ 32 đến hết thửa 554, tờ bản đồ 32

    304

    1,20

    3.2.10

    Từ ngã ba cạnh thửa 502, tờ bản đồ 32 đến hết thửa 532, tờ bản đồ 32

    304

    1,00

    3.2.11

    Từ ngã ba cạnh thửa 476, tờ bản đồ 32 đến hết thửa 541, tờ bản đồ 32

    304

    1,00

    3.2.12

    Từ ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 32 đến suối (hết thửa 654, tờ bản đồ 32)

    304

    1,20

    4

    Đường thôn Phi Nôm

     

     

    4.1

    Đường hẻm của Quốc lộ 20

     

     

    4.1.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 557, tờ bản đồ 20 (đường vào kho muối) đến giáp mương thủy lợi (ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, tờ bản đồ 20)

    528

    1,20

    4.1.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 340, tờ bản đồ 26 (cạnh quán cơm Tài Lợi) đến ngã ba hết thửa 570, tờ bản đồ 26

    424

    1,20

    4.1.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 940, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 137, tờ bản đồ 26

    424

    1,00

    4.1.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 954, tờ bản đồ 26 đến hết thửa 93, tờ bản đồ 26

    424

    1,00

    4.1.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 345, tờ bản đồ 26 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh đến ngã ba cạnh thửa 461, tờ bản đồ 26 sau đó đi hết thửa 444, tờ bản đồ 26

    328

    1,20

    4.1.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 593, tờ bản đồ 20 đến hết thửa 1049, tờ bản đồ 21

    424

    1,00

    4.1.7

    Từ cạnh thửa 402, tờ bản đồ 20 đến giáp suối Đa Me (thửa 530, tờ bản đồ 21)

    520

    1,00

    4.1.8

    Từ giáp suối Đa Me thửa 529, tờ bản đồ 21 đến hết thửa 364, tờ bản đồ 21

    424

    1,00

    4.1.9

    Từ cạnh thửa 591, tờ bản đồ 21 (Trụ sở UBND xã) đến hết thửa 504, tờ bản đồ 21

    520

    1,20

    4.1.10

    Từ ngã ba cạnh thửa 538, tờ bản đồ 21 (Quỹ Tín dụng) đến hết thửa 455, tờ bản đồ 21

    672

    1,20

    4.1.11

    Từ ngã ba cạnh thửa 440, tờ bản đồ 21 đến hết ngã ba hết thửa 403, tờ bản đồ 21

    480

    1,20

    4.1.12

    Từ ngã ba cạnh thửa 484, tờ bản đồ 21 đến hết thửa 418, tờ bản đồ 21

    400

    1,20

    4.1.13

    Từ ngã ba cạnh thửa 422, tờ bản đồ 21 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến ngã ba cạnh thửa 391, tờ bản đồ 21

    400

    1,20

    4.1.14

    Từ ngã ba cạnh thửa 407, tờ bản đồ 21 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) đến suối

    400

    1,20

    4.1.15

    Từ ngã ba cạnh thửa 514, tờ bản đồ 21 đến giáp thửa 742, tờ bản đồ 21

    552

    1,20

    4.1.16

    Từ thửa 742, tờ bản đồ 21 đến hết đường

    536

    1,20

    4.1.17

    Từ ngã ba cạnh thửa 650, tờ bản đồ 21 đến ngã ba hết thửa 710, tờ bản đồ 21

    552

    1,20

    4.2

    Đường hẻm của Quốc lộ 27

     

     

    4.2.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 976, tờ bản đồ 21 đến hết thửa 909, tờ bản đồ 21

    368

    1,20

    4.2.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 838, tờ bản đồ 21 đến hết thửa 932, tờ bản đồ 21

    368

    1,00

    4.2.3

    Từ ngã tư (giao nhau giữa hai nhánh cũ và mới - cạnh thửa 244, tờ bản đồ 27) đến ngã ba hết thửa 268, tờ bản đồ 26

    368

    1,20

    4.2.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 268, tờ bản đồ 26 đến suối Đa Tam (hết thửa 182, tờ bản đồ 26); đến hết thửa 532, tờ bản đồ 26 (miếu thờ)

    280

    1,20

    4.2.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 110, tờ bản đồ 27 theo hướng lên đồi đến hết thửa 160, tờ bản đồ 27

    304

    1,20

    4.3

    Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm

     

     

    4.3.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 710, tờ bản đồ 21 đến hết thửa 629, tờ bản đồ 21

    408

    1,20

    4.3.2

    Từ cạnh thửa 504, tờ bản đồ 21 (sau UBND xã) đến ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 21 đến hết thửa 254, tờ bản đồ 21 (hướng xuống suối)

    368

    1,20

    4.3.3

    Từ ngã ba thửa 10, tờ bản đồ 32 đến hết thửa 23, tờ bản đồ 32

    304

    1,20

    4.3.4

    Từ ngã ba thửa 439, tờ bản đồ 26 đến giáp suối (hết thửa 410, tờ bản đồ 26)

    304

    1,20

    4.3.5

    Từ ngã ba thửa 312, tờ bản đồ 20 đến hết thửa 05, tờ bản đồ 20

    280

    1,00

    4.3.6

    Từ ngã ba thửa 104, tờ bản đồ 20 đến hết thửa 760, tờ bản đồ 20

    248

    1,00

    5

    Đường thôn Quảng Hiệp

     

     

    5.1

    Đường hẻm Quốc lộ 20

     

     

    5.1.1

    Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà máy sứ) đến ngã ba giáp mương cạnh nhà máy sứ (giáp thửa 27, tờ bản đồ 22)

    384

    1,20

    5.1.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 21 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) đến giáp thửa 68, tờ bản đồ 16 (đất thủy điện Quảng Hiệp)

    784

    1,20

    5.1.3

    Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (UBND xã cũ) đến ngã ba hết đất trường THCS Quảng Hiệp và hết thửa 1065, tờ bản đồ 21

    784

    1,20

    5.1.4

    Từ thửa 633, tờ bản đồ 21 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) đến hết thửa 911, tờ bản đồ 21

    328

    1,20

    5.1.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 295, tờ bản đồ 21 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) đến hết thửa 197, tờ bản đồ 21

    328

    1,20

    5.1.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 153, tờ bản đồ 17 (trại cá Trung Kiên) đến hết thửa 192, tờ bản đồ 17

    328

    1,20

    5.2

    Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp

     

     

    5.2.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 22 (trụ sở thôn Quảng Hiệp) đến mương thủy lợi (hết thửa 227, tờ bản đồ 22)

    328

    1,20

    5.2.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 352, tờ bản đồ 21 đến ngã ba trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 669, tờ bản đồ 21)

    328

    1,20

    5.2.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 669, tờ bản đồ 21 theo hướng đi thửa 640, tờ bản đồ 21 đến ngã ba giáp mương cạnh Nhà máy Sứ (hết thửa 27, tờ bản đồ 22)

    288

    1,20

    5.2.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 17 đến ngã tư trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 120, tờ bản đồ 22)

    328

    1,20

    5.2.5

    Từ ngã ba thửa 350, tờ bản đồ 21 đi thửa 171, tờ bản đồ 21 đến giáp thửa 129, tờ bản đồ 21; đến hết thửa 161, tờ bản đồ 21

    264

    1,20

    5.2.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 267, tờ bản đồ 21 đến giáp suối (hết thửa 129, tờ bản đồ 21)

    264

    1,20

    5.2.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 21 đến giáp suối (hết thửa 63, tờ bản đồ 21)

    264

    1,20

    5.2.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 22 đến giáp suối thửa 74, tờ bản đồ 16

    264

    1,20

    5.2.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 22 đến giáp thửa 116, tờ bản đồ 22

    264

    1,20

    5.2.10

    Từ ngã ba cạnh thửa 68, tờ bản đồ 22 đến giáp thửa 79, tờ bản đồ 22

    264

    1,20

    5.2.11

    Từ ngã ba cạnh thửa 69, tờ bản đồ 17 đến ngã ba hết thửa 43, tờ bản đồ 17

    264

    1,00

    6

    Đường thôn Bắc Hội

     

     

    6.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 đến ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28

    376

    1,20

    6.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền

    256

    1,20

    6.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 đến hết cạnh thửa 74, tờ bản đồ 28

    256

    1,20

    6.4

    Từ thửa 135, tờ bản đồ 28 (trường Tiểu học Bắc Hội) đến hết cạnh thửa 336, tờ bản đồ 22

    256

    1,20

    6.5

    Từ thửa 336, tờ bản đồ 22 đến suối Đa Tam

    240

    1,20

    6.6

    Từ thửa 237, tờ bản đồ 28 đến ngã ba hết thửa 10, tờ bản đồ 28

    256

    1,20

    6.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 22 đến hết thửa 250, tờ bản đồ 22 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội)

    288

    1,20

    6.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 23, tờ bản đồ 28 đến ngã ba cạnh thửa 15, tờ bản đồ 28

    240

    1,20

    6.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 28 - giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba đối diện thửa 40, tờ bản đồ 28

    256

    1,20

    6.10

    Từ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 28 đến giáp suối (hết thửa 464, tờ bản đồ 28)

    232

    1,20

    6.11

    Từ ngã ba cạnh thửa 403, tờ bản đồ 22 đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 22

    232

    1,00

     

    Khu vực III

     

     

     

    Các đoạn đường còn lại

    230

    1,00

    III

    XÃ LIÊN HIỆP

     

     

     

    Khu vực I

     

     

    1

    Quốc lộ 27

     

     

    1.1

    Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến hết ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 239, tờ bản đồ 45) và giáp thửa 321, tờ bản đồ 44

    4.176

    1,40

    1.2

    Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và thửa 321, tờ bản đồ 44 đến hết ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 44 và giáp đất Trạm Y tế

    4.200

    1,40

    1.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 44 và đất Trạm Y tế đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 453, tờ bản đồ 37)

    4.248

    1,40

    1.4

    Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao đến ngã ba giáp thửa 453, tờ bản đồ 37

    4.368

    1,40

    1.5

    Từ ngã ba thửa 453, tờ bản đồ 37 đến ngã ba hết thửa 348, tờ bản đồ 37

    3.672

    1,40

    1.6

    Từ ngã ba giáp thửa 348, tờ bản đồ 37 đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, tờ bản đồ 36)

    3.360

    1,40

    1.7

    Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, tờ bản đồ 36) đến hết ngã ba Cây Đa (thửa 379, tờ bản đồ 36)

    2.784

    1,40

    1.8

    Từ ngã ba Cây Đa đến ngã ba hết thửa 44, tờ bản đồ 42

    2.376

    1,40

    1.9

    Từ ngã ba giáp thửa 44, tờ bản đồ 42 đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, tờ bản đồ 41)

    1.685

    1,40

    1.10

    Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, tờ bản đồ 41) đến giáp xã N’ Thôn Hạ

    1.534

    1,40

    1.11

    Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp

    2.074

    1,40

    1.12

    Từ thửa số 557, tờ bản đồ 37 đến thửa số 478, tờ bản đồ 37

    972

    1,40

    2

    Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ

     

     

    2.1

    Từ Quốc lộ 27 đến ngã tư hết thửa 434, tờ bản đồ 37

    3.485

    1,40

    2.2

    Từ ngã tư giáp thửa 434, tờ bản đồ 37 đến ngã ba nhà thờ

    2.794

    1,40

    2.3

    Từ ngã ba thửa 552, tờ bản đồ 37 đến giáp thửa 631, tờ bản đồ 37

    1.094

    1,40

    2.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 578, tờ bản đồ 37 đến ngã ba cạnh thửa 579, tờ bản đồ 37

    638

    1,40

    2.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 534, tờ bản đồ 37 đến hết đường (thửa 591, tờ bản đồ 37)

    1.094

    1,40

    2.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 478, tờ bản đồ 37 đến chợ Liên Hiệp

    1.613

    1,40

    3

    Đường Lê Hồng Phong

     

     

    3.1

    Từ ngã tư chùa Hải Đức đến ngã ba hết thửa 626, tờ bản đồ 54

    4.752

    1,40

    3.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 560, tờ bản đồ 54 đến ngã ba hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, tờ bản đồ 54)

    3.420

    1,40

    3.3

    Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 491, tờ bản đồ 53

    3.264

    1,40

    3.4

    Từ giáp thửa 491, tờ bản đồ 53 đến hết thửa 35, tờ bản đồ 56 (cạnh trường Lương Thế Vinh)

    3.240

    1,40

    3.5

    Từ ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh đến ngã ba cạnh thửa 702, tờ bản đồ 56

    2.496

    1,40

    3.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 702, tờ bản đồ 56 đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, tờ bản đồ 55)

    2.376

    1,40

    3.7

    Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 tờ bản đồ 55) đến hết thửa 38, tờ bản đồ 55

    1.728

    1,40

    3.8

    Từ giáp thửa 38, tờ bản đồ 55 đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa

    1.728

    1,40

    3.9

    Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, tờ bản đồ 54 đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, tờ bản đồ 54)

    4.776

    1,40

     

    Khu vực II

     

     

    1

    Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng)

     

     

    1.1

    Từ giáp QL 27 (cạnh thửa 239, tờ bản đồ 45) đến ngã ba cạnh thửa 204, tờ bản đồ 45

    576

    1,40

    1.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 45 đến giáp thửa 182, tờ bản đồ 45

    576

    1,40

    1.3

    Từ ngã ba cạnh thửa 289, tờ bản đồ 44 (đất Hạnh Công) đến ngã ba hết thửa 130, tờ bản đồ 45

    632

    1,40

    1.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 250, tờ bản đồ 44 đến ngã ba hết thửa 102, tờ bản đồ 45

    576

    1,40

    1.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 350 tờ bản đồ 44 đến tường rào sân bay

    790

    1,40

    1.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 322 tờ bản đồ 44 đến giáp tường rào sân bay

    576

    1,40

    1.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 455 tờ bản đồ 44 đến hết thửa 411 tờ bản đồ 44 và giáp thửa 340 tờ bản đồ 44

    504

    1,40

    1.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 139 tờ bản đồ 44 đến ngã tư hết thửa 86 tờ bản đồ 44

    738

    1,40

    1.9

    Từ ngã tư giáp thửa 86 tờ bản đồ 44 đến ngã tư hết thửa 297 tờ bản đồ 38

    576

    1,40

    1.10

    Từ ngã tư giáp thửa 297 tờ bản đồ 38 đến ngã ba hết thửa 94 tờ bản đồ 38

    576

    1,40

    1.11

    Từ ngã ba cạnh thửa 169 tờ bản đồ 44 (Trạm Y Tế) đến ngã ba giáp thửa 257 tờ bản đồ 44

    886

    1,40

    1.12

    Từ ngã ba giáp thửa 257 tờ bản đồ 44 đến ngã ba cạnh thửa 126 tờ bản đồ 44

    720

    1,40

    1.13

    Từ ngã ba thửa 257 tờ bản đồ 44 đến hết thửa 267 tờ bản đồ 43

    562

    1,40

    2

    Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ)

     

     

    2.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 453 tờ bản đồ 37 đến ngã tư hết thửa 381 tờ bản đồ 37

    738

    1,40

    2.2

    Từ ngã tư giáp thửa 381 tờ bản đồ 37 đến ngã tư hết thửa 142 tờ bản đồ 37

    576

    1,40

    2.3

    Từ ngã tư giáp thửa 142 tờ bản đồ 37 đến hết thửa 193 tờ bản đồ 31

    576

    1,40

    2.4

    Từ ngã tư giáp thửa 651 tờ bản đồ 37 đến hết thửa 299 tờ bản đồ 37

    576

    1,40

    2.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 613 tờ bản đồ 44 đến ngã ba giáp thửa 496 tờ bản đồ 44

    756

    1,40

    2.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 496 tờ bản đồ 44 đến ngã ba đối diện thửa 179 tờ bản đồ 43 (hết thửa 496 tờ bản đồ 44)

    576

    1,40

    2.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 347 tờ bản đồ 37 đến giáp thửa 652 tờ bản đồ 37

    630

    1,40

    2.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 293 tờ bản đồ 36 đến hết thửa 201, tờ bản đồ 36

    630

    1,40

    2.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 300, tờ bản đồ 36 đến giáp thửa 231, tờ bản đồ 36

    630

    1,40

    2.10

    Từ ngã ba chợ đến ngã tư cạnh thửa số 381 tờ bản đồ 37

    684

    1,40

    3

    Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 288 tờ bản đồ 36) đến hết trại heo (thửa 308, tờ bản đồ 36)

     

     

    3.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 288 tờ bản đồ 36 đến ngã ba hết thửa 215 tờ bản đồ 36

    756

    1,40

    3.2

    Từ ngã ba giáp thửa 215, tờ bản đồ 36 đến hết trại heo (thửa 150 tờ bản đồ 36)

    522

    1,40

    4

    Từ ngã ba kho lương thực 258, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 29

     

     

    4.1

    Từ ngã ba kho lương thực đến ngã ba hết thửa 177, tờ bản đồ 36

    530

    1,40

    4.2

    Từ ngã ba giáp thửa 177, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 36

    437

    1,40

    4.3

    Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 362, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 03, tờ bản đồ 43

    406

    1,40

    4.4

    Từ ngã ba cạnh thửa số 79, tờ bản đồ 36 đến cầu sắt cạnh thửa 50 tờ bản đồ 36

    374

    1,40

    4.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 275 tờ bản đồ 36 đến ngã ba cạnh thửa 254, tờ bản đồ 36

    484

    1,40

    4.6

    Từ ngã ba cạnh thửa 254, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 182, tờ bản đồ 36

    437

    1,40

    5

    Từ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43

     

     

    5.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 379, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 78, tờ bản đồ 36

    499

    1,40

    5.2

    Từ giáp thửa 78, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43

    437

    1,40

    5.3

    Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 80, tờ bản đồ 42 đến hết thửa 140 tờ bản đồ 42

    499

    1,40

    5.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 113 tờ bản đồ 42 đến hết thửa 109 tờ bản đồ 43

    484

    1,40

    5.5

    Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, tờ bản đồ 42 đến hết thửa 105 tờ bản đồ 35

    499

    1,40

    5.6

    Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 90, tờ bản đồ 42 đến hết thửa 21, tờ bản đồ 35

    499

    1,40

    5.7

    Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 72, tờ bản đồ 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ 35

    499

    1,40

    6

    Đường vào khu tái định cư

     

     

    6.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 99 tờ tờ bản đồ 34 đến hết thửa 99 và 43 tờ bản đồ 34

    562

    1,40

    6.2

    Từ giáp thửa 43 tờ bản đồ 34 đến hết thửa 77 tờ bản đồ 35

    546

    1,40

    6.3

    Từ giáp thửa 58 tờ bản đồ 35 đến hết thửa 67 tờ bản đồ 35

    499

    1,40

    7

    Ngã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam

     

     

    7.1

    Từ ngã ba cạnh thửa 193, tờ bản đồ 41 đến hết thửa 179 tờ bản đồ 47

    437

    1,40

    7.2

    Từ ngã ba cạnh thửa số 195 tờ bản đồ 44 giáp thửa 298 tờ bản đồ 43

    437

    1,40

    7.3

    Từ giáp thửa 298, tờ bản đồ 43 đến giáp thửa 285, tờ bản đồ 43

    406

    1,40

    7.4

    Từ QL 27 (thửa 106, tờ bản đồ 41) đến giáp thửa 13 tờ bản đồ 34

    437

    1,40

    7.5

    Từ ngã ba cạnh thửa 13 tờ bản đồ 34 đến ngã ba cạnh thửa 12 tờ bản đồ 34

    406

    1,40

    7.6

    Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 53, tờ bản đồ 41 đến giáp thửa 97, tờ bản đồ 34

    437

    1,40

    7.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 97, tờ bản đồ 34 đến giáp suối

    374

    1,40

    8

    Đường trong khu dân cư

     

     

    8.1

    Từ ngã tư cạnh thửa số 433, tờ bản đồ 37 đến hết ngã tư cạnh thửa số 56, tờ bản đồ 44

    593

    1,40

    8.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 539 tờ bản đồ 37 đến ngã tư cạnh thửa 209, tờ bản đồ 38

    437

    1,40

    8.3

    Từ ngã tư cạnh thửa 209, tờ bản đồ 38 đến hết thửa số 60, tờ bản đồ 38

    374

    1,40

    8.4

    Từ ngã tư cạnh thửa 346, tờ bản đồ 01 theo hướng thửa 641, tờ bản đồ 01 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

    546

    1,40

    8.5

    Từ ngã tư cạnh thửa 339, tờ bản đồ 37 đến ngã tư hết thửa 423, tờ bản đồ 38

    722

    1,40

    8.6

    Từ ngã tư giáp thửa 423, tờ bản đồ 38 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

    638

    1,40

    8.7

    Từ ngã tư cạnh thửa 193, tờ bản đồ 38 đến ngã tư cạnh thửa 359 tờ bản đồ 38

    730

    1,40

    8.8

    Từ ngã tư cạnh thửa 359 tờ bản đồ 38 đến giáp đất trường Quân sự địa phương

    521

    1,40

    8.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 316, tờ bản đồ 38 đến hết thửa 147, tờ bản đồ 38

    374

    1,40

    8.10

    Từ ngã tư cạnh thửa 399, tờ bản đồ 37 đến ngã tư mương thủy lợi

    684

    1,40

    8.11

    Từ ngã tư mương thủy lợi đến ngã ba cạnh thửa 06, tờ bản đồ 36

    626

    1,40

    8.12

    Từ ngã tư cạnh thửa 294, tờ bản đồ 37 đến ngã tư mương thủy lợi (hết thửa 191 tờ bản đồ 37)

    674

    1,40

    8.13

    Từ ngã tư mương thủy lợi hết thửa 191, tờ bản đồ 37 đến hết thửa 333 tờ bản đồ 30

    593

    1,40

    8.14

    Từ giáp thửa 333 tờ bản đồ 30 đến thửa 272 tờ bản đồ 30

    484

    1,40

    8.15

    Từ ngã ba cạnh thửa 335, tờ bản đồ 29 đến ngã ba cạnh thửa 407 tờ bản đồ 29

    499

    1,40

    8.16

    Từ ngã ba cạnh thửa 407 tờ bản đồ 29 đến ngã ba cạnh thửa số 394 tờ bản đồ 29

    437

    1,40

    8.17

    Từ ngã tư cạnh thửa 237, tờ bản đồ 37 (tu viện) đến ngã tư mương thủy lợi cạnh thửa 123, tờ bản đồ 37

    593

    1,40

    8.18

    Từ ngã ba cạnh thửa số 738, tờ bản đồ 37 đến ngã ba cạnh 77, tờ bản đồ 37

    437

    1,40

    8.19

    Từ ngã tư mương thủy lợi đi hướng thửa 271, tờ bản đồ 30 đến hết đường

    484

    1,40

    8.20

    Từ ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 186, tờ bản đồ 36

    437

    1,40

    8.21

    Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang

    593

    1,40

    9

    Đường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang

     

     

    9.1

    Từ thửa 98, tờ bản đồ 38 đến ngã tư cạnh thửa 204, tờ bản đồ 38

    632

    1,40

    9.2

    Từ ngã tư cạnh thửa 204, tờ bản đồ 38 đến hết đường (cạnh thửa 390, tờ bản đồ 38)

    504

    1,40

    9.3

    Từ ngã tư cạnh thửa 59, tờ bản đồ 38 đến ngã tư mương thủy lợi xây (cạnh thửa 01, tờ bản đồ 37)

    546

    1,40

    9.4

    Từ mương thủy lợi xây đến hết thửa 89, tờ bản đồ 30

    437

    1,40

    9.5

    Từ ngã tư cạnh thửa 21, tờ bản đồ 38 đến ngã ba hết thửa 110 tờ bản đồ 30

    437

    1,40

    9.6

    Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

    898

    1,40

    9.7

    Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến mương thủy lợi xây (cạnh thửa 09, tờ bản đồ 37)

    898

    1,40

    9.8

    Từ mương thủy lợi xây đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, tờ bản đồ 29)

    836

    1,40

    9.9

    Từ ngã ba miếu (cạnh thửa 80, tờ bản đồ 29) đến ngã ba cạnh thửa 346, tờ bản đồ 29

    403

    1,40

    10

    Đường thôn Gần Reo

     

     

    10.1

    Từ ngã ba miếu đến ngã tư hết thửa 384, tờ bản đồ 24

    484

    1,40

    10.2

    Từ thửa 384, tờ bản đồ 24 đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 102, tờ bản đồ 24)

    432

    1,40

    10.3

    Từ thửa 102, tờ bản đồ 24 đến thửa 2060 tờ bản đồ 18

    418

    1,40

    10.4

    Từ thửa số 2060, tờ bản đồ 18 đến cầu sắt

    403

    1,40

    10.5

    Từ ngã ba trường học Gần Reo đến hết đất ông Trần Sắt (thửa 465 tờ bản đồ 24)

    403

    1,40

    10.6

    Từ ngã ba hội trường thôn Gần Reo đến giáp thửa 372 tờ bản đồ 24

    432

    1,40

    10.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 303, tờ bản đồ 24 đến thửa 353, tờ bản đồ 24

    403

    1,40

    10.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 102, tờ bản đồ 24 đến mỏ đá Gần Reo

    403

    1,40

    10.9

    Từ ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 30 đến ngã ba cạnh thửa 478, tờ bản đồ 24

    432

    1,40

    10.10

    Từ thửa 478, tờ bản đồ 24 đến ngã tư cạnh thửa 386, tờ bản đồ 24

    418

    1,40

    10.11

    Từ thửa 386, tờ bản đồ 24 đến hết đường

    403

    1,40

    10.12

    Từ ngã ba cạnh thửa 17, tờ bản đồ 36 đến ngã ba mương thủy lợi

    403

    1,40

    11

    Đường dọc mương thủy lợi

     

     

    11.1

    Từ cống ngầm - cạnh thửa 92, tờ bản đồ 31 đến ngã tư cạnh thửa 09 tờ bản đồ 37

    530

    1,40

    11.2

    Từ ngã tư thửa 09, tờ bản đồ 37 đến ngã tư hết thửa 232, tờ bản đồ 37

    484

    1,40

    11.3

    Từ thửa 309, tờ bản đồ 30 đến hết thửa 66, tờ bản đồ 31

    484

    1,40

    12

    Đường thôn Tân Hiệp

     

     

    12.1

    Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc

    1.166

    1,40

    12.2

    Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, tờ bản đồ 46) đến ngã hết thửa 291, tờ bản đồ 39

    605

    1,40

    12.3

    Từ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp

    553

    1,40

    12.4

    Từ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46

    634

    1,40

    12.5

    Từ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 theo đường Lê Thị Pha đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

    634

    1,40

    12.6

    Từ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 172, tờ bản đồ 39

    605

    1,40

    12.7

    Từ ngã ba cạnh thửa 317, tờ bản đồ 39 đến hết đường giáp thửa 314, tờ bản đồ 49

    446

    1,40

    12.8

    Từ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 46 đến hết đường

    446

    1,40

    12.9

    Từ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 theo hướng thửa 75, tờ bản đồ 46 đến hết đường

    446

    1,40

    12.10

    Từ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh)

    547

    1,40

    13

    Đường thôn Nghĩa Hiệp

     

     

    13.1

    Từ ngã ba giáp Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba cạnh thửa 161, tờ bản đồ 49

    2.322

    1,40

    13.2

    Từ ngã ba cạnh thửa 161, tờ bản đồ 49 đến ngã ba cạnh biệt thự đôi

    792

    1,40

    13.3

    Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi đến ngã ba cạnh thửa 09, tờ bản đồ 49

    720

    1,40

    13.4

    Từ ngã ba cạnh thửa 41, tờ bản đồ 47 đến đất giáp thửa 141, tờ bản đồ 47

    672

    1,40

    13.5

    Từ thửa 141, tờ bản đồ 47 đến ngã ba cạnh thửa số 205, tờ bản đồ 52 cạnh mương thoát nước xuống hồ Bà Hòa

    648

    1,40

    13.6

    Từ ngã ba cạnh thửa số 208, tờ bản đồ 52 cạnh mương thoát nước xuống hồ Bà Hòa đến ngã ba địa giới hành chính (N'Thôn Hạ, Liên Hiệp, Liên Nghĩa - giáp đường Lê Hồng Phong)