logo

Quyết định 13/2020/QĐ-UBND Yên Bái sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 13/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Đức Duy
    Ngày ban hành: 10/08/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 20/08/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
  • ỦY BAN NHÂN DÂN

    TỈNH YÊN BÁI

    _______

    Số: 13/2020/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Yên Bái, ngày 10 tháng 8 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái.

    ____________

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thị hành một số điều của Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

    Căn cứ Nghị quyết số 871/NQ-UBTVQH14 ngày 10 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Yên Bái;

    Căn cứ Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

    Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

    Căn cứ Văn bản số 86/TT.HĐND ngày 03/6/2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc chấp thuận đề nghị xây dựng dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 461/TTr-STNMT ngày 22 tháng 7 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái cụ thể như sau:

    1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 10 như sau:

    “1. Giá đất ở vị trí 1 tại thành phố Yên Bái quy định tại Bảng 2 ban hành kèm theo Quyết định này.”

    2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 10 như sau:

    “2. Giá đất ở vị trí 1 tại thị xã Nghĩa Lộ quy định tại Bảng 3 ban hành kèm theo Quyết định này.”

    3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 10 như sau:

    “5. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Văn Chấn quy định tại Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định này.”

    4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 10 như sau:

    “6. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Văn Yên quy định tại Bảng 7 ban hành kèm theo Quyết định này.”

    5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 7 Điều 10 như sau:

    “7. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Trấn Yên quy định tại Bảng 8 ban hành kèm theo Quyết định này.”

    6. Sửa đổi, bổ sung Khoản 8 Điều 10 như sau:

    “8. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Yên Bình quy định tại Bảng 9 ban hành kèm theo Quyết định này.”

    Điều 2. Bãi bỏ các Bảng 2, 3, 6, 7, 8, 9 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái và thay thế bằng các Bảng 2, 3, 6, 7, 8, 9 ban hành kèm theo Quyết định này.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; người sử dụng đất tại tỉnh Yên Bái và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2020./.

     

    Nơi nhận:

    - Chính phủ;

    - Bộ Tài chính;

    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

    - TT. Tỉnh ủy;

    - TT. HĐND tỉnh;

    - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

    - Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh;

    - Như Điều 3;

    - Sở Tư pháp (Tự kiểm tra văn bản);

    - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;

    - Toà án nhân dân tỉnh;

    - HĐND và UBND các huyện, thành phố, thị xã;

    - Báo Yên Bái;

    - Đài PTTH tỉnh;

    - Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

    - Lưu: VT, TNMT (10).

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

    CHỦ TỊCH

     

     

     

     

     

     

    Đỗ Đức Duy

     

     

    BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ YÊN BÁI

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

     

    A. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI III)

    Số thứ tự

    Tên đường

    Giá đất

    vị trí 1 (Đồng/m2)

    (1)

    (2)

    (3)

    I

    TẠI CÁC PHƯỜNG: Đồng Tâm, Yên Thịnh, Minh Tân, Yên Ninh, Nguyễn Thái Học, Hồng Hà, Nguyễn Phúc

     

    1

    Đường Đinh Tiên Hoàng

    (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)

     

    1.1

    Từ giáp ranh giới huyện Yên Bình đến gặp đường Yên Thế

    6,300,000

    1.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lương Văn Can

    8,400,000

    1.3

    Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bệnh viện Tràng An

    12,000,000

    1.4

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh

    16,800,000

    1.5

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm

    21,000,000

    1.6

    Đoạn tiếp theo đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)

    25,000,000

    2

    Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)

     

    2.1

    Từ ngã tư Km 5 đến gặp đường Quang Trung

    25,000,000

    2.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thủy lợi Thủy điện

    25,000,000

    2.3

    Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Dài

    23,000,000

    2.4

    Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cao Thắng

    18,000,000

    2.5

    Đoạn tiếp theo đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)

    18,000,000

    3

    Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)

     

    3.1

    Đoạn từ ngã năm Cao Lanh đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái

    15,000,000

    3.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đường Hoàng Hoa Thám

    15,000,000

    4

    Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)

     

    4.1

    Từ cống Ngòi Yên đến phố Dã Tượng

    15,000,000

    4.2

    Đoạn tiếp theo đến phố Mai Hắc Đế

    13,000,000

    4.3

    Đoạn tiếp theo đến đầu phố Nguyễn Du

    12,000,000

    4.4

    Đoạn tiếp theo đến ngã tư đầu cầu Yên Bái

    10,500,000

    5

    Đường Nguyễn Phúc

    (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)

     

    5.1

    Từ cầu Yên Bái đến hết đất Trạm điện

    5,500,000

    5.2

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Khí tượng

    3,500,000

    5.3

    Đoạn tiếp theo đến gặp ngã ba Âu Lâu

    3,500,000

    5.4

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái

    4,000,000

    5.5

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc

    3,000,000

    6

    Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Ầu Lâu đến ngã tư Nam Cường)

     

    6.1

    Đoạn từ ngã ba Âu Lâu đến hết ranh giới số nhà 377

    5,500,000

    6.2

    Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt ngang

    5,000,000

    6.3

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc

    4,700,000

    6.4

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong

    5,500,000

    6.5

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng vật tư

    5,500,000

    6.6

    Đoạn còn lại đến giáp vị trí 1 đường Thành Công

    7,700,000

    7

    Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)

     

    7.1

    Từ ngã tư Nam Cường đi về phía ga đến ranh giới số nhà 40 và ngõ 22

    7,700,000

    7.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp phố Tô Hiến Thành

    8,000,000

    7.3

    Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

    15,000,000

    7.4

    Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo đến hết ranh giới số nhà 14 và số nhà 9

    9,000,000

    7.5

    Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Yên Bái

    8,600,000

    7.6

    Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

    8,200,000

    7.7

    Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám

    7,000,000

    8

    Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)

     

    8.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Yết Kiêu

    9,000,000

    8.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp phố Dã Tượng

    4,800,000

    8.3

    Đoạn tiếp theo đến gặp phố Đinh Liệt

    4,200,000

    8.4

    Đoạn tiếp theo đến gặp phố Đào Duy Từ

    3,000,000

    8.5

    Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

    2,400,000

    9

    Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)

     

    9.1

    Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo đến hết đất số nhà 25

    9,000,000

    9.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Thanh Niên

    5,700,000

    10

    Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)

     

    10.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m

    5,040,000

    10.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên

    3,600,000

    11

    Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)

    3,000,000

    12

    Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình)

     

    12.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

    5,000,000

    12.2

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hòa Bình

    4,300,000

    13

    Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)

    3,600,000

    14

    Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)

    3,600,000

    15

    Phố Mai Văn Tỵ (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc)

    3,000,000

    16

    Phố Phó Đức Chính

     

    16.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

    4,000,000

    16.2

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến giáp vị trí 1 đường Hòa Bình

    4,000,000

    17

    Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)

     

    17.1

    Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh đến hết ranh giới số nhà 40 và ngõ 11

    7,700,000

    17.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lý Đạo Thành

    6,000,000

    17.3

    Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

    8,000,000

    18

    Đường Trần Bình Trọng (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến gặp đường Phạm Ngũ Lão)

    5,000,000

    19

    Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)

     

    19.1

    Đoạn từ ngã tư Nam Cường đến hết ranh giới Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27

    7,700,000

    19.2

    Đoạn tiếp theo đến cổng nhà khách Trường Sơn và hết ranh giới số nhà 134

    6,300,000

    19.3

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Cao Thắng

    5,000,000

    19.4

    Đoạn tiếp theo đến hết cổng Trường tiểu học Yên Ninh

    6,000,000

    19.5

    Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi

    7,000,000

    19.6

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Thành Chung

    10,000,000

    19.7

    Đoạn tiếp theo đến Tòa án nhân dân thành phố

    9,000,000

    19.8

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Quang Trung

    11,000,000

    19.9

    Đoạn tiếp theo đến ngã tư Km 5

    13,000,000

    20

    Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)

     

    20.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến hết ranh giới chợ Yên Ninh

    6,600,000

    20.2

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới số nhà 94

    3,000,000

    20.3

    Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng)

    1,700,000

    20.4

    Đoạn tiếp theo đến cầu Trầm

    1,300,000

    21

    Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)

     

    21.1

    Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến hết ranh giới số nhà 46

    8,200,000

    21.2

    Đoạn tiếp theo đến ranh giới số nhà 406

    5,500,000

    21.3

    Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Điện Biên

    8,200,000

    22

    Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)

     

    22.1

    Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m

    3,000,000

    22.2

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới số nhà 41

    1,800,000

    22.3

    Đoạn tiếp theo đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)

    1,200,000

    22.4

    Đoạn tiếp theo đến Nghĩa trang Đá Bia

    600,000

    23

    Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)

     

    23.1

    Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m

    10,200,000

    23.2

    Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m

    9,500,000

    23.3

    Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên                                                         ’/

    12,000,000

    24

    Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)

     

    24.1

    Từ vị trí 1 đường Điện Biên đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai)

    8,000,000

    24.2

    Đoạn tiếp theo đến hết cổng nhà máy Sứ

    6,000,000

    24.3

    Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ đến cầu Bảo Lương

    5,000,000

    25

    Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)

     

    25.1

    Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến cổng trường SOS

    6,000,000

    25.2

    Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ

    7,000,000

    25.3

    Đoạn từ sau Quán Đá đến hết ranh giới phường Đồng Tâm

    7,000,000

    25.4

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lương Văn Can

    6,000,000

    25.5

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đầm Lọt

    5,000,000

    25.6

    Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tôtng hợp Phúc Lộc

    3,500,000

    25.7

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Yên Thịnh

    2,500,000

    26

    Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)

     

    26.1

    Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến hết ranh giới số nhà 216

    8,400,000

    26.2

    Đoạn tiếp theo đến ranh giới số nhà 60

    7,600,000

    26.3

    Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

    8,400,000

    27

    Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)

     

    27.1

    Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) đến hết ranh giới số nhà 67

    6,000,000

    27.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)

    4,000,000

    28

    Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)

     

    28.1

    Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến sâu 50 m

    8,000,000

    28.2

    Đoạn tiếp theo đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên

    6,000,000

    28.3

    Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Ngô Gia Tự

    4,500,000

    28.4

    Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi đến gặp đường Hà Huy Tập

    4,500,000

    29

    Phố Võ Thị Sáu (Từ đường Yên Ninh đến gặp đường Ngô Gia Tự)

    8,000,000

    30

    Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)

     

    30.1

    Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m

    10,000,000

    30.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp phố Võ Thị Sáu

    7,200,000

    30.3

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Hà Huy Tập

    6,000,000

    31

    Phố Ngô Sĩ Liên

     

    31.1

    Từ vị trí 1 đường Trần Phú đến gặp ngã ba

    5,500,000

    31.2

    Đoạn tiếp theo đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)

    4,000,000

    32

    Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)

     

    32.1

    Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50 m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành)

    10,000,000

    32.2

    Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m

    10,000,000

    32.3

    Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú

    7,000,000

    33

    Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)

     

    33.1

    Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến đầu cầu

    4,000,000

    33.2

    Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m

    3,500,000

    33.3

    Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú

    4,000,000

    34

    Đường Bảo Lương (Từ ngã tư km 2 đến gặp đường Lê Lợi)

     

    34.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 100 m

    5,500,000

    34.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lê Lợi

    4,000,000

    35

    Đường Cao Thắng (Từ sau VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh)

    6,000,000

    36

    Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)

     

    36.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học

    6,000,000

    36.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

    5,000,000

    37

    Phố Trần Nguyên Hãn (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)

     

    37.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m

    4,300,000

    37.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên

    3,600,000

    38

    Phố Trần Quang Khải (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)

     

    38.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m

    4,300,000

    38.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên

    3,600,000

    39

    Phố Đinh Lễ (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp đường Thanh Niên)

     

    39.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m

    4,300,000

    39.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên

    3,600,000

    40

    Phố Đinh Liệt (Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên)

     

    40.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m

    4,300,000

    40.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên

    3,600,000

    41

    Phố Đào Duy Từ

     

    41.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m

    3,000,000

    41.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên

    2,700,000

    42

    Đường Thanh Liêm (Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám đến gặp đường Hà Huy Tập)

    4,000,000

    43

    Phố Hoà Cường (Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình)

    2,500,000

    44

    Phố Dã Tượng (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)

    5,000,000

    45

    Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)

     

    45.1

    Đoạn từ ngã năm Cao Lanh đến đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám

    16,000,000

    45.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp phố Nguyễn Du

    15,000,000

    45.3

    Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Yên Bái

    14,000,000

    46

    Phố Đào Tấn (Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa)

    4,500,000

    47

    Đường Hoàng Văn Thụ

     

    47.1

    Sau vị trí 1 đường Kim Đồng đến hết số nhà 17

    5,000,000

    47.2

    Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (hết ranh giới nhà ông Bằng)

    4,000,000

    47.3

    Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Quang Trung

    5,000,000

    48

    Đường Lý Tự Trọng

    7,000,000

    49

    Đường Phan Đăng Lưu

    (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)

     

    49.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến hết cổng trường Yên Thịnh

    4,000,000

    49.2

    Đoạn tiếp theo đi 100m

    3,000,000

    49.3

    Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm

    3,000,000

    50

    Đường Yên Bái - Văn Tiến

    (Từ ngã tư cầu Bảo Lương đến hết ranh giới phường Yên Ninh)

    4,000,000

    51

    Phố Đoàn Thị Điểm

    (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)

     

    51.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m

    4,000,000

    51.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn

    3,000,000

    51.3

    Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế

    3,300,000

    51.4

    Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng

    2,700,000

    52

    Phố Bùi Thị Xuân (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)

    2,500,000

    53

    Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam Trường Lý Thường Kiệt)

     

    53.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m

    4,000,000

    53.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên

    3,000,000

    54

    Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố)

    5,000,000

    55

    Đường Lý Đạo Thành (Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công)

    5,000,000

    56

    Đường Hà Huy Tập (Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm)

    3,000,000

    57

    Đường vào trường Nguyễn Trãi

     

    57.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m

    3,000,000

    57.2

    Đoạn tiếp theo đến cổng trường Nguyễn Trãi

    2,000,000

    58

    Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)

     

    58.1

    Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m

    2,700,000

    58.2

    Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m

    2,400,000

    58.3

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

    3,600,000

    58.4

    Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m

    3,600,000

    58.5

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh

    2,000,000

    59

    Đường Lê Chân (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến giáp ranh giới phường Nam Cường)

    3,200,000

    60

    Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phòng)

     

    60.1

    Từ sau vị 1 đường Hòa Bình đến cách vị trí 1 đường Lê Hồng Phong 50 m

    3,000,000

    60.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

    4,000,000

    61

    Đường Nguyễn Khắc Nhu

     

    61.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m

    5,000,000

    61.2

    Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m

    4,000,000

    61.3

    Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình

    4,000,000

    62

    Đường Phạm Ngũ Lão

     

    62.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m

    2,100,000

    62.2

    Đoạn tiếp theo 100m

    1,500,000

    62.3

    Đoạn còn lại đến hết ranh giới nhà ông Sinh

    1,200,000

    63

    Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)

     

    63.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú đến hết ranh giới nhà bà Hoà

    3,500,000

    63.2

    Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ

    5,500,000

    64

    Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)

     

    64.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến trạm xá Công an Tỉnh

    4,500,000

    64.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2)

    3,000,000

    64.3

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)

    3,000,000

    65

    Đường Trương Quyền

     

    65.1

    Từ cầu ông Phó Hoan đến ngã ba đường Trương Quyền

    4,000,000

    65.2

    Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)

    3,000,000

    65.3

    Đoạn tiếp từ ngã ba đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)

    3,000,000

    66

    Phố Đặng Dung

     

    66.1

    Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến giáp đất nhà ông Lễ

    2,400,000

    66.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng

    2,000,000

    67

    Phố Tô Hiến Thành

    (Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom)

    8,700,000

    68

    Phố Minh Khai

     

    68.1

    Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến cầu qua suối

    5,500,000

    68.2

    Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

    5,000,000

    68.3

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh

    8,000,000

    69

    Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)

     

    69.1

    Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m

    4,500,000

    69.2

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6)

    3,200,000

    69.3

    Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ

    3,500,000

    70

    Đường Yên Thế

     

    70.1

    Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m

    2,500,000

    70.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Nhà văn hóa

    2,000,000

    70.3

    Đoạn còn lại đến hết địa giới phường Yên Thịnh

    1,500,000

    71

    Đường Nguyễn Quang Bích

    (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)

     

    71.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m

    3,500,000

    71.2

    Đoạn tiếp theo đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin

    2,500,000

    71.3

    Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

    4,000,000

    72

    Đường Đầm Lọt

    (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)

     

    72.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến nhà nghỉ Phương Thúy

    4,500,000

    72.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Trần Phú

    3,500,000

    73

    Đường đi đền Tuần Quán (Từ ngã ba đường Bảo Lương đến Đường nối QL37 với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp theo đến đường sắt)

    2,700,000

    74

    Đường Nguyễn Văn Cừ

    20,000,000

    75

    Đường Nguyễn Tất Thành

     

    75.1

    Đoạn từ ngã tư Km 5 đến đường Nguyễn Đức Cảnh

    20,000,000

    75.2

    Đoạn tiếp theo đến cầu nối với đường Lương Văn Can

    15,000,000

    75.3

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đầm Lọt

    12,000,000

    75.4

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Yên Thịnh

    8,500,000

    76

    Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá)

    2,000,000

    77

    Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)

     

    77.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m

    2,200,000

    77.2

    Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi)

    1,500,000

    77.3

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (đường Tổ 66)

    750,000

    77.4

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 64)

    750,000

    78

    Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (Phía Trường Y tế Yên Bái)

     

    78.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m

    3,000,000

    78.2

    Đoạn tiếp theo đến cổng Trường y tế

    2,200,000

    78.3

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Vịnh

    800,000

    79

    Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Khu Công ty Xây dựng số 4)

     

    79.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m

    2,700,000

    79.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông

    1,500,000

    80

    Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)

     

    80.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m

    2,000,000

    80.2

    Đoạn tiếp theo đến ranh giới phường Nam Cường

    1,200,000

    81

    Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)

     

    81.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m

    2,000,000

    81.2

    Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Hà

    1,200,000

    81.3

    Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức đến ngã ba nhà bà Hà

    1,000,000

    81.4

    Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà đến gặp phố Đặng Dung

    1,000,000

    81.5

    Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà đến hết ranh giới nhà ông Vinh, bà Thanh

    1,000,000

    82

    Ngõ 105 (đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh - từ phố Đặng Dung đến hết đường bê tông)

    800,000

    83

    Đường bê tông tổ 3 phường Yên Ninh

     

    83.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m

    2,200,000

    83.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Cao Thắng

    1,800,000

    83.3

    Đoạn từ sau 50m đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh

    1,800,000

    83.4

    Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh đến ngã ba nhà bà Yến

    1,800,000

    84

    Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)

     

    84.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m

    3,300,000

    84.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông

    2,200,000

    85

    Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)

     

    85.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m

    3,300,000

    85.2

    Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà Tâm

    2,200,000

    85.3

    Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư

    1,700,000

    86

    Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)

     

    86.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m

    3,300,000

    86.2

    Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà Tươi

    1,600,000

    86.3

    Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hà

    2,200,000

    87

    Đường Phế liệu (Từ phố Nguyễn Cảnh Chân đến gặp phố Trần Quang Khải)

    2,300,000

    88

    Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)

    8,000,000

    89

    Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)

     

    89.1

    Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào sâu 50m

    4,000,000

    89.2

    Đoạn còn lại

    2,500,000

    90

    Phố Đỗ Văn Đức (Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám)

    4,800,000

    91

    Phố Yên Hòa (Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám)

    4,800,000

    92

    Đường tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc

     

    92.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng

    1,400,000

    92.2

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)

    1,400,000

    92.3

    Đoạn từ sau VT1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) đến gặp gác chắn đường Hòa Bình

    1,400,000

    93

    Đường tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo)

    1,400,000

    94

    Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (Tổ 31 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới đất ông Đình Phú Sáu)

    3,000,000

    95

    Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc

     

    95.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết đất bà Trần Thị Mỹ

    1,400,000

    95.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Tổ 7-13 cũ

    1,100,000

    96

    Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc

     

    96.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ

    1,400,000

    96.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Tổ 12-18 cũ

    1,100,000

    97

    Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Chiến)

    2,000,000

    98

    Đường Tổ dân phố Phú Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc

     

    98.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh

    1,500,000

    98.2

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa

    1,100,000

    99

    Đường vào Đầm Mỏ (đường Tổ 28, 29 phường Đồng Tâm)

     

    99.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi vào sâu 200m

    2,300,000

    99.2

    Đoạn tiếp theo vào sâu thêm 300m

    1,800,000

    99.3

    Đoạn còn lại

    1,300,000

    100

    Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học

     

    100.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh đến hết ranh giới đất nhà ông Toàn Phương

    1,500,000

    100.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông

    850,000

    100.3

    Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 12

    1,500,000

    101

    Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học

     

    101.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công đến ngã ba thứ 2

    2,400,000

    101.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (nhà ông Hợi)

    2,000,000

    102

    Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học

     

    102.1

    Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp Tổ 12 (Tổ 56A cũ) đến hết đất bà Hằng

    2,400,000

    102.2

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Bình

    2,000,000

    102.3

    Đoạn còn lại hết ranh giới đất nhà ông Sinh

    1,300,000

    103

    Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)

     

    103.1

    Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT rẽ vào Tổ 6

    2,300,000

    103.2

    Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết ranh giới đất nhà ông Khải

    1,700,000

    103.3

    Đoạn còn lại đến hết ranh giới đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh)

    1,200,000

    103.4

    Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) đến ngã ba đến hết ranh giới đất ông Phùng Nguyên Ngọc

    2,300,000

    103.5

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông

    1,700,000

    104

    Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học

     

    104.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến hết ranh giới đất bà Tiến

    4,500,000

    104.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hoá Tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi I cũ)

    3,300,000

    104.3

    Đoạn tiếp theo đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đấu giá – Tổ 68 cũ)

    2,300,000

    105

    Đường trục C (Tổ 2 phường Nguyễn Thái Học)

    2,300,000

    106

    Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh

     

    106.1

    Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m

    2,000,000

    106.2

    Đoạn tiếp theo đến ngã ba

    1,400,000

    106.3

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (hết ranh giới đất nhà ông Bằng)

    750,000

    106.4

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (hết ranh giới đất nhà ông Tài)

    1,100,000

    107

    Đường bê tông tổ 5 phường Yên Thịnh

     

    107.1

    Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m

    2,300,000

    107.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông

    1,500,000

    108

    Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh

     

    108.1

    Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m

    2,300,000

    108.2

    Đoạn tiếp theo đến cầu sắt

    1,200,000

    109

    Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà (Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo)

    3,000,000

    110

    Đường Âu Cơ (Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú đến hết ranh giới phường Đồng Tâm)

    20,000,000

    111

    Đường bê tông vào Tổ 18 phường Đồng Tâm

     

    111.1

    Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m

    7,000,000

    111.2

    Đoạn tiếp theo đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m

    3,500,000

    111.3

    Đoạn còn lại

    4,000,000

    112

    Đường bê tông Tổ 5 (Tổ 16, Tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu Chi cục Thuế thành phố)

     

    112.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến 50m

    3,800,000

    112.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khánh, nhà ông Thái

    2,400,000

    112.3

    Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thường, bà Bích

    1,000,000

    113

    Đường bê tông Tổ 5 (Tổ 20 cũ) Yên Ninh (giáp Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái)

     

    113.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến 50m

    3,800,000

    113.2

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Sỹ, bà Lan

    2,400,000

    113.3

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông

    1,000,000

    114

    Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh

     

    114.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo Lương vào 50m

    500,000

    114.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông

    500,000

    115

    Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân

    8,000,000

    116

    Đường Bách Lầm (Đoạn qua địa phận phường Yên Ninh)

     

    116.1

    Đoạn từ Ngã 5 Cao Lanh đến hết đất Công ty Xăng dầu Yên Bái

    15,000,000

    116.2

    Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Bách Lầm

    12,000,000

    117

    Đường Tuần Quán

    6,000,000

    118

    Đường nối QL37 với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ đường cầu Tuần Quán đến đường đi Đền Tuần Quán)

    6,000,000

    119

    Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh (Đoạn từ cổng Nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam)

    2,000,000

    120

    Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm

     

    120.1

    Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 và tương đương

    8,000,000

    120.2

    Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 và tương đương

    6,000,000

    120.3

    Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 và tương đương

    4,500,000

    120.4

    Các nhánh còn lại

    3,500,000

    121

    Đường Tổ dân phổ Phúc Cường (Tổ 32 - 36 cũ) phường Nguyễn Phúc

    1,200,000

    122

    Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15 -16 cũ) phường Nguyễn Phúc

    900,000

    123

    Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)

     

    123.1

    Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường Mầm Non Yên Thịnh vào 100m

    3,500,000

    123.2

    Đoạn tiếp theo nối với đường Lương Yên mới (sau UBND phường Yên Thịnh)

    2,500,000

    123.3

    Đoạn tiếp theo đến VT1 đường Nguyễn Tất Thành

    4,000,000

    124

    Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân

     

    124.1

    Đoạn từ sau VT 1 đường Yên Ninh đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3)

    2,000,000

    124.2

    Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2)

    1,000,000

    124.3

    Đoạn còn lại cách VT1 đường Yên Ninh (Ngõ 919)

    1,500,000

    II

    TẠI PHƯỜNG: Nam Cường

     

    1

    Đường Trần Bình Trọng

     

    1.1

    Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông Vang) đến đường Phạm Ngũ Lão

    4,000,000

    1.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đập Nam Cường

    3,000,000

    1.3

    Đoạn tiếp theo đến hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường

    2,000,000

    1.4

    Đoạn tiếp theo đến Trạm gác Sân Bay Yên Bái

    1,500,000

    2

    Đường Lê Chân

     

    2.1

    Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết ranh giới đất nhà ông Hậu)

    2,500,000

    2.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất nhà ông Tân

    2,000,000

    2.3

    Đoạn tiếp theo đến Khu di tích lịch sử đình, đền, chùa Nam Cường

    1,500,000

    3

    Đường Phạm Khắc Vinh

     

    3.1

    Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến hết ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca

    1,500,000

    3.2

    Đoạn tiếp theo qua UBND phường đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

    1,000,000

    4

    Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)

     

    4.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn

    500,000

    4.2

    Đoạn tiếp theo đến đường đá Quân sự

    500,000

    5

    Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng)

    500,000

    6

    Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc)

     

    6.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) đến hết ranh giới nhà ông Lân

    500,000

    6.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh đất quân sự (Sân bay Yên bái)

    500,000

    6.3

    Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà bà Tiếp đến ranh giới với xã Tuy Lộc

    500,000

    7

    Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh)

     

    7.1

    Từ giáp đất khu vực quân sự đến hết đất nhà bà Dung

    500,000

    7.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Đức Mùi

    500,000

    7.3

    Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Cường Thịnh

    500,000

    8

    Đường Phạm Ngũ Lão

     

    8.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến hết đất nhà bà Hà

    2,000,000

    8.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Mạnh

    1,500,000

    8.3

    Đoạn còn lại

    1,000,000

    9

    Đường Đồng Tiến

     

    9.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến ngã ba hết đất nhà ông Lương

    650,000

    9.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lê Chân

    500,000

    10

    Đường Dộc Miếu (Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến đến Ngã 6 cầu Đền)

    500,000

    11

    Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 (Từ sau vị trí 1 đường Phạm Khắc Vinh đến đường Đồng Tiến)

    500,000

    12

    Đường Trần Đình (Sau vị trí 1 đường Lê Chân đến đường Vực Giang)

    500,000

    13

    Đường Bờ Đập

     

    13.1

    Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến Đập đầu mối Nam Cường

    500,000

    13.2

    Đoạn còn lại

    500,000

    14

    Đường lên RADA

    500,000

    15

    Đường Láng Dài

     

    15.1

    Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến đường Tổ 14 Nam Thọ

    500,000

    15.2

    Nhánh rẽ sang nhà ông Thanh

    500,000

    16

    Đường Dộc Đình

    500,000

    17

    Đường thao trường (Từ đường Lê Chân đến gặp đường Cường Bắc)

    500,000

    18

    Các đoạn đường và các vị trí khác còn lại

    250,000

    III

    TẠI PHƯỜNG: Hợp Minh

     

    1

    Đường Ngô Minh Loan

     

    1.1

    Đoạn từ cầu Yên Bái đi Văn Chấn 500m

    7,800,000

    1.2

    Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Mủ

    7,200,000

    1.3

    Đoạn tiếp theo đến Trạm hạ thế

    7,200,000

    1.4

    Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Lâu

    5,500,000

    2

    Đường Hoàng Quốc Việt

     

    2.1

    Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi Giới Phiên đến ngã ba rẽ đi Bảo Hưng

    4,500,000

    2.2

    Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Giới Phiên)

    3,000,000

    3

    Đường Hợp Minh - Mỵ

     

    3.1

    Từ ngã 3 Hợp Minh đến hết cầu Đầm Mủ

    4,000,000

    3.2

    Đoạn tiếp theo đến ngã ba bà Chắt

    1,500,000

    3.3

    Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam quân khu II

    1,100,000

    3.4

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Việt Cường

    500,000

    4

    Đường bê tông Tổ 1

     

    4.1

    Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan đến trạm bơm 2

    1,100,000

    4.2

    Đoạn tiếp theo đến nghĩa trang

    500,000

    4.3

    Đoạn từ trạm bơm 2 đến phà kéo cũ

    500,000

    4.4

    Đoạn từ ngã ba nhà ông ứng đến cổng nhà ông Oai

    750,000

    5

    Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc

    500,000

    6

    Đường đi xóm Cổ Hạc

     

    6.1

    Đường từ trạm biến thế đến đất bà Huyên

    1,000,000

    6.2

    Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc

    500,000

    7

    Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh

     

    7.1

    Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan đến hết đất ông Rật

    1,000,000

    7.2

    Đoạn tiếp theo đến đất bà Hồng

    500,000

    7.3

    Đoạn tiếp theo đến Đền Bà Áo Trắng

    500,000

    8

    Đường bến đò đi Ngòi Chanh (Từ đất ông Huệ đến giáp đất ông Sự)

    500,000

    9

    Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ)

    500,000

    10

    Đường bê tông Tổ 1 (Tố 3 cũ)

    (Đường từ nghĩa trang qua cầu Mảng đến cầu Mủ)

    500,000

    11

    Đường Gò cấm

     

    11.1

    Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đến hết đất nhà ông Lợi

    1,800,000

    11.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Uyển

    700,000

    11.3

    Đoạn còn lại đến sau VT1 đường Ngô Minh Loan

    1,000,000

    12

    Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng

    1,100,000

    13

    Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng

    700,000

    14

    Đường Tổ 2 (Đường vào UBND phường và đoạn bao quanh UBND phường)

    1,000,000

    15

    Các đoạn đường bê tông còn lại

    500,000

    B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

    Số thứ tự

    Tên đường

     

    Giá đất

    vị trí 1 (Đồng/m2)

    (1)

    (2)

    (3)

    I

    XÃ MINH BẢO

     

    1

    Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo)

     

    1.1

    Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Bổng

    2,000,000

    1.2

    Đoạn từ sau nhà ông Bổng đến nhà ông Báu

    1,800,000

    1.3

    Đoạn tiếp theo đến bãi Cà phê

    1,500,000

    1.4

    Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Minh Bảo

    1,500,000

    2

    Đường liên thôn xã Minh Bảo

     

    2.1

    Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia)

     

    2.1.1

    Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến đất nhà ông Việt

    500,000

    2.1.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Đá Bia

    500,000

    2.2

    Đường Yên Thế - Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) đến hết đất xã Minh Bảo

    500,000

    2.3

    Đường Thanh Niên đi Bảo Yên

    500,000

    2.4

    Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn)

    500,000

    2.5

    Đường liên thôn Trực Bình - xã Cường Thịnh huyện Trấn Yên

    500,000

    2.6

    Đường vào Hồ Thuận Bắc

    500,000

    2.7

    Đường xóm 1 Yên Minh

    500,000

    2.8

    Đường liên thôn Bảo Tân - Yên Minh

    500,000

    3

    Đường Trực Bình đi Cường Bắc

    500,000

    4

    Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã Minh Bảo)

    2,000,000

    5

    Đường Bảo Yên - Trực Bình

    500,000

    6

    Đường Thanh Niên - Trực Bình

    500,000

    7

    Đường Yên Minh - Bảo Thịnh

    500,000

    8

    Các đường liên thôn khác còn lại

    250,000

    II

    XÃ TUY LỘC

     

    1

    Đường Yên Bái - Khe Sang

     

    1.1

    Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc đến cầu Bốn Thước

    2,400,000

    1.2

    Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cường Hải thôn Minh Long

    1,600,000

    1.3

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên

    1,200,000

    2

    Đường liên thôn xã Tuy Lộc

     

    2.1

    Đường thôn Xuân Lan nhánh I (Đường từ gác chắn thôn Xuân Lan đến cổng Công ty CP VLXD Yên Bái)

    840,000

    2.2

    Đường thôn Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc)

    700,000

    2.3

    Đường thôn Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến cầu ống)

    700,000

    2.4

    Đường thôn Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến gặp ranh giới đất sân bay)

    700,000

    2.5

    Đường thôn Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung)

    700,000

    2.6

    Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến nhà văn hóa thôn Minh Đức)

    700,000

    2.7

    Đường thôn Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến gặp ranh giới đất sân bay)

    700,000

    2.8

    Đường thôn Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp nhánh I)

    700,000

    2.9

    Đường liên thôn (sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến)

    700,000

    2.10

    Đường thôn Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng)

    700,000

    2.11

    Đường thôn Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất Sân Bay)

    700,000

    2.12

    Đường thôn Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bính Thảo đến gặp đường sắt)

    700,000

    2.13

    Đường thôn Minh Long nhánh IV (Sau vị trí 1 Đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến nhà ông Toàn Liên)

    700,000

    2.14

    Đường thôn Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành)

    700,000

    2.15

    Đường thôn Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận đến ngã tư ra Trung tâm Công nghệ cao Hòa Bình Minh)

    700,000

    2.16

    Đường thôn Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua cổng trụ sở UBND xã Tuy Lộc đến nhà bà Hảo Lâm)

    700,000

    2.17

    Đường thôn Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến gặp nhánh IV)

    700,000

    2.18

    Đường thôn HợpThành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành đến gặp nhánh III)

    700,000

    2.19

    Đường thôn Bái Dương nhánh I (Từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt)

    700,000

    2.20

    Đường thôn Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt)

    700,000

    2.21

    Đường thôn Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương đến gặp ranh giới đất Sân bay)

    700,000

    2.22

    Đường thôn Bái Dương nhánh IV (Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt)

    700,000

    III

    XÃ TÂN THỊNH

     

    1

    Đường Thanh Hùng (Đường từ sau VT1 đường vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã)

    1,000,000

    2

    Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Thịnh đến cầu Bê tông)

    1,000,000

    3

    Đường 7C (Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh huyện Yên Bình)

    1,000,000

    4

    Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh đến gặp đường Nguyễn Tất Thành

    2,200,000

    5

    Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô)

    500,000

    6

    Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã

     

    6.1

    Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên đến hết đất nhà ông Vụ

    550,000

    6.2

    Đoạn tiếp theo đến cổng UBND xã Tân Thịnh

    550,000

    6.3

    Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay

    500,000

    6.4

    Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới)

    500,000

    7

    Đường từ cổng UBND xã đi thôn TrấnThanh

     

    7.1

    Đường từ cổng UBND xã đến hết đất nhà bà Xuân

    500,000

    7.2

    Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) đến ranh giới xã Văn Phú

    500,000

    7.3

    Đoạn ngã ba nhà Thoa (Đoàn) đến ranh giới xã Văn Phú

    500,000

    7.4

    Đoạn từ nhà ông Tuấn đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình

    500,000

    8

    Đường thôn Trấn Thanh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) đến ranh giới xã Văn Phú

    500,000

    9

    Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh)

    600,000

    10

    Đường Trấn Ninh

     

    10.1

    Đoạn từ ngã tư Đền Rối đến hết đất nhà ông Thảng

    1,000,000

    10.2

    Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Hà

    500,000

    10.3

    Đoạn từ nhà ông Mùi đến hết đất nhà ông Học

    500,000

    10.4

    Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thảng qua ao Hin đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã

    500,000

    11

    Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Thịnh đến hết ranh giới xã Tân Thịnh)

    5,500,000

    12

    Đường thôn Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành)

    1,500,000

    13

    Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh

     

    13.1

    Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng Tâm đến ngã sáu

    11,400,000

    13.2

    Đoạn tiếp theo đến nhà bà Vang thôn Thanh Hùng

    9,000,000

    13.3

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Tân Thịnh

    6,500,000

    14

    Đường từ ngã tư vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A

    6,000,000

    15

    Đường nội bộ khu Tái định cư 2A

    2,000,000

    16

    Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp ranh giới xã Văn Phú

    1,000,000

    17

    Đường Khu TĐC số 1 (Sau VT1 Đường Âu Cơ đến nhà ông Bình, thôn Thanh Hùng)

     

    17.1

    Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ đến nhà ông Bình

    4,000,000

    17.2

    Đoạn tiếp theo đến gặp Khu Tái định cư số 2A

    1,000,000

    18

    Đường cầu Tuần Quán

     

    18.1

    Đoạn từ Ngã 6 hướng đi cầu Tuần Quán vào 100m

    8,000,000

    18.2

    Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Tân Thịnh

    6,000,000

    19

    Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường Quân sự Ấp Bắc)

    500,000

    20

    Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị

    500,000

    21

    Các đường liên thôn khác còn lại

    500,000

    IV

    XÃ ÂU LÂU

     

    1

    Đường Ngô Minh Loan

     

    1.1

    Đoạn từ cầu Ngòi Lâu đến ngã ba đi xã Y Can

    7,000,000

    1.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Lương Thịnh

    5,000,000

    2

    Đường Âu Lâu - Quy Mông

     

    2.1

    Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m

    900,000

    2.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Y Can

    550,000

    3

    Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ

     

    3.1

    Đường từ đường Ngô Minh Loan đến gầm cầu chui

    2,000,000

    3.2

    Đoạn tiếp theo đến bến phà cũ

    500,000

    4

    Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận

    500,000

    5

    Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình

    (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đầu đường bê tông)

    1,700,000

    6

    Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m

    500,000

    7

    Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m

    1,700,000

    8

    Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m

    800,000

    9

    Đường khu tái định cư thôn Đắng Con

    500,000

    10

    Đường Trục I xã Âu Lâu

     

    10.1

    Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đến cổng Khu Công nghiệp

    2,000,000

    10.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Y Can

    1,500,000

    11

    Các đường liên thôn khác còn lại

    500,000

    V

    XÃ GIỚI PHIÊN

     

    1

    Đường Hoàng Quốc Việt

     

    1.1

    Đoạn giáp ranh giới từ phường Hợp Minh đến nhà ông Trần Văn Châu (cách UBND xã Giới Phiên 200m)

    3,000,000

    1.2

    Đoạn tiếp theo đến cây xăng Giới Phiên

    5,000,000

    1.3

    Đoạn tiếp theo đến đường thôn Ngòi Đong

    3,000,000

    1.4

    Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng

    3,200,000

    1.5

    Từ đường rẽ xã Bảo Hưng đến đình Đông Thịnh

    1,700,000

    1.6

    Từ đình Đông Thịnh đến giáp ranh giới xã Minh Quân

    1,100,000

    2

    Đường thôn Ngòi Châu - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) đến giáp nhà ông Trần Văn Châu đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

    600,000

    3

    Đường thôn Xóm Soi - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đường bê tông

     

    3.1

    Đoạn từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng

    550,000

    3.2

    Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến hết đường Bê tông Ngòi Đong

    500,000

    3.3

    Đoạn Từ nhà VH thôn 2 đến nhà ông Bùi Văn Phong

    500,000

    4

    Đường thôn Ngòi Châu - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông đến nhà ông Vũ Kim Ngọ đến giáp vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

    600,000

    5

    Đường thôn Xóm Soi

     

    5.1

    Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến nhà nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm

    700,000

    5.2

    Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi đến hết đường bê tông

    600,000

    5.3

    Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hạnh

    500,000

    6

    Đường thôn Ngòi Đong

     

    6.1

    Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Kình)

    1,000,000

    6.2

    Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Tài Thi

    1,000,000

    6.3

    Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đường bê tông (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Huấn)

    1,000,000

    7

    Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS đến nhà bà Hoa

    1,000,000

    8

    Đường Bách Lẫm (Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt))

    7,000,000

    9

    Đường Tuần Quán (Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuần Quán đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt))

    5,000,000

    10

    Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt thuộc Thôn Đông Thịnh đi xã Bảo Hưng

    700,000

    11

    Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đò cũ

    500,000

    12

    Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm

    750,000

    13

    Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Lao và bệnh Phổi tỉnh Yên Bái

    2,000,000

    14

    Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

    2,000,000

    15

    Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)

    1,600,000

    16

    Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy

     

    16.1

    Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết ranh giới nhà ông Tuyên

    720,000

    16.2

    Đoạn còn lại

    500,000

    17

    Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm giếng mỏ thôn Đông Thịnh

    500,000

    18

    Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh

    500,000

    19

    Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh

    500,000

    20

    Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Giới Phiên (Từ đầu cầu Văn Phú đến giáp ranh giới xã Bảo Hưng)

    7,000,000

    21

    Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế

    2,000,000

    22

    Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở

    2,000,000

    23

    Đường nhánh sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu Tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5)

    3,500,000

    24

    Đường nội bộ Khu 5A

     

    24.1

    Đoạn từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang)

    3,500,000

    24.2

    Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục đường ngang thứ 5)

    3,000,000

    24.3

    Các trục còn lại

    2,500,000

    25

    Các đường liên thôn khác còn lại

    500,000

    VI

    XÃ VĂN PHÚ:

     

    1

    Đường Yên Bái - Văn Tiến

     

    1.1

    Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh đến hết ranh giới đất nhà ông Trị

    2,000,000

    1.2

    Đoạn tiếp theo đến cách UBND xã Văn Phú 100m

    2,500,000

    1.3

    Đoạn tiếp theo đến nhà nghỉ Hoa Cau

    3,000,000

    1.4

    Đoạn tiếp theo đến cầu Văn Phú

    3,000,000

    1.5

    Đoạn tiếp theo đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera

    2,500,000

    1.6

    Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường Âu Cơ đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera

    3,500,000

    1.7

    Đoạn giáp tiếp theo đến cách ngã ba Ngân hàng 50m

    2,500,000

    1.8

    Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi xã Phú Thịnh 50m

    2,500,000

    1.9

    Đoạn tiếp theo đến Công ty Cường Linh

    2,000,000

    1.10

    Đoạn tiếp theo đến xã Phú Thịnh

    2,000,000

    2

    Đường Trần Phú đi xã Tân Thịnh

    1,000,000

    3

    Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh)

    500,000

    4

    Đường thôn Văn Liên đi thôn Tuy Lộc

     

    4.1

    Đoạn UBND xã đến quán nhà ông Vân

    500,000

    4.2

    Đoạn tiếp theo đến nhà ông Sinh

    500,000

    5

    Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn Phú

    6,500,000

    6

    Đường từ nhà ông Chúc đến hết ranh giới đất nhà bà Ninh

    500,000

    7

    Đường từ ngã ba ngân hàng đi chợ Văn Phú

     

    7.1

    Đoạn ngã ba Ngân hàng đến chợ Văn Phú

    2,000,000

    7.2

    Đường tái định cư ga Văn Phú

    1,500,000

    8

    Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng

     

    8.1

    Đoạn từ nhà bà Liên đến nhà ông Nghị

    500,000

    8.2

    Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng

    500,000

    9

    Đường Yên Bái -Văn Tiến đi Hậu Bổng

     

    9.1

    Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) đến giáp đất nhà ông Hậu

    1,800,000

    9.2

    Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Sen

    1,300,000

    9.3

    Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hậu Bồng (tỉnh Phú Thọ)

    800,000

    9.4

    Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến hết đường bê tông

    500,000

    9.5

    Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) đến nhà ông Tuấn (Thư)

    500,000

    9.6

    Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang đến nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông)

    500,000

    10

    Đường Ngòi xẻ đi xã Phú Thịnh

     

    10.1

    Đoạn ngã ba Ngòi xẻ đến hết đất nhà ông Tĩnh

    500,000

    10.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh

    500,000

    11

    Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh

     

    11.1

    Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà Vụ

    600,000

    11.2

    Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh

    500,000

    11.3

    Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông

    500,000

    12

    Các đường liên thôn khác còn lại

    500,000

     

     

     

     BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ NGHĨA L

     (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

     

    A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI IV)

    Số thứ tự

    Tên đường

    Giá đất

    vị trí 1 (Đồng/m2)

    (1)

    (2)

    (3)

    1

    Đường Điện Biên

    (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)

     

    1.1

    Từ số nhà 01 đến hết số nhà 96 (phường cầu Thia)

    8,000,000

    1.2

    Từ giáp số nhà 96 đến hết trụ sở UBND phường cầu Thia số nhà 120

    13,000,000

    1.3

    Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)

    17,000,000

    1.4

    Từ giáp số nhà 140 đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)

    16,000,000

    1.5

    Từ giáp số nhà 152 đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)

    18,000,000

    1.6

    Từ giáp số nhà 188 đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm

    19,000,000

    1.7

    Từ giáp số nhà 159 đến hết số nhà 177 - Phường Tân An

    19,000,000

    1.8

    Từ giáp số nhà 177 đến hết số nhà 197 Phường Tân An

    21,000,000

    1.9

    Từ giáp số nhà 208 đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm

    22,000,000

    1.10

    Từ giáp số nhà 197 đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)

    24,500,000

    1.11

    Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT

    21,000,000

    1.12

    Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu

    19,000,000

    2

    Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)

     

    2.1

    Từ số nhà 19 đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)

    14,000,000

    2.2

    Từ số nhà 61 đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)

    10,500,000

    3

    Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)

     

    3.1

    Từ số nhà 01 và số nhà 02 đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)

    10,000,000

    3.2

    Từ giáp số nhà 21 đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)

    9,000,000

    3.3

    Từ giáp số nhà 81 đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)

    9,000,000

    3.4

    Từ giáp số nhà 122 đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)

    13,500,000

    3.5

    Từ giáp số nhà 149 đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)

    24,000,000

    3.6

    Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)

    24,000,000

    3.7

    Từ giáp số nhà 258 đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)

    23,750,000

    3.8

    Từ giáp số nhà 300 đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)

    22,000,000

    3.9

    Từ giáp số nhà 320 đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)

    14,000,000

    3.10

    Từ giáp số nhà 338A đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)

    12,000,000

    3.11

    Từ giáp số nhà 372 đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)

    12,500,000

    3.12

    Từ số nhà 333 đến hết số nhà 526 và hết số nhà 405

    10,000,000

    3.13

    Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng

    8,000,000

    3.14

    Từ giáp số nhà 533 - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)

    5,000,000

    3.15

    Từ số nhà 559 đến hết số nhà 577

    10,000,000

    4

    Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)

     

    4.1

    Từ số nhà 01 đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)

    3,500,000

    4.2

    Từ số nhà 02 phường Pú Trạng đến hết số nhà 62

    4,700,000

    4.3

    Từ giáp số nhà 87 đến hết số nhà 153 - phường Tân An

    3,200,000

    4.4

    Từ giáp số nhà 153 đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)

    2,500,000

    4.5

    Từ giáp số nhà 207 đến hết số nhà 311

    2,900,000

    4.6

    Từ giáp số nhà 311 - phường Tân An đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)

    2,700,000

    I

    PHƯỜNG TRUNG TÂM

     

    1

    Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn)

     

    1.1

    Từ số nhà 02; số nhà 01 đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)

    23,000,000

    1.2

    Từ giáp số nhà 11 đến hết số nhà 73

    21,000,000

    1.3

    Từ giáp số nhà 73 đến hết số nhà 89

    21,500,000

    1.4

    Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 16

    4,000,000

    1.5

    Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 10

    3,000,000

    2

    Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)

     

    2.1

    Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) đến giáp số nhà 03

    21,500,000

    2.2

    Từ số nhà 03 đến hết số nhà 15

    19,000,000

    2.3

    Từ giáp số nhà 15 đến hết số nhà 37

    20,000,000

    2.4

    Từ giáp số nhà 02 đến giáp số nhà 46

    20,500,000

    2.5

    Từ giáp số nhà 46 đến hết số nhà 66

    21,000,000

    3

    Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)

     

    3.1

    Từ số nhà 01 đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)

    19,000,000

    3.2

    Từ giáp số nhà 47 đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)

    19,000,000

    3.3

    Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Thị Minh Khai). Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13

    5,000,000

    3.4

    Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15

    8,500,000

    3.5

    Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09

    1,500,000

    3.6

    Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão Từ ranh giới đất ông Điệt đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)

    5,000,000

    4

    Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn

     

    4.1

    Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 15

    2,000,000

    4.2

    Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 11

    6,000,000

    4.3

    Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 18

    2,500,000

    4.4

    Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09

    4,500,000

    4.5

    Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 02 đến hết số nhà 26

    4,500,000

    4.6

    Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn

     

    4.6.1

    Từ số nhà 01 đến số nhà 17