hieuluat

Quyết định 23/2011/QĐ-TTg phê duyệt hạng đất tính thuế SDĐNN tỉnh Đắk Lắk

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Thủ tướng Chính phủSố công báo:225 & 226 - 04/2011
    Số hiệu:23/2011/QĐ-TTgNgày đăng công báo:26/04/2011
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Tấn Dũng
    Ngày ban hành:15/04/2011Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:01/06/2011Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Đất đai-Nhà ở, Thuế-Phí-Lệ phí
  • THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
    ------------------
    Số: 23/2011/QĐ-TTg
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ------------------------
    Hà Nội, ngày 15 tháng 04 năm 2011
     
     
    QUYẾT ĐỊNH
    VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
     TẠI TỈNH ĐẮK LẮK
    -------------------------
    THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
     
    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
    Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;
    Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết việc phân hạng tính thuế sử dụng đất nông nghiệp;
    Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
     
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
     
    Điều 1. Phê duyệt hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk theo các Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định này.
    Điều 2. Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng ổn định trong thời gian 10 năm, từ năm 2011 đến hết năm 2020.
    Trong thời hạn ổn định hạng đất tính thuế, đối với vùng Nhà nước có đầu tư lớn về giao thông, thủy lợi, cải tạo đất và các biện pháp khác đem lại hiệu quả kinh tế cao, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh hạng đất tính thuế trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
    Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk căn cứ vào hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1 Quyết định này chỉ đạo, hướng dẫn việc tính thuế và lập sổ bộ thuế đến từng hộ nộp thuế ở địa phương.
    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2011, áp dụng cho kỳ tính thuế từ năm 2011 trở đi và thay thế quy định về phân hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp của tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 326/TTg ngày 18 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ.
    Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
     

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
    - HĐND, UBND tỉnh Đắk Lắk;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
    - Ngân hàng Chính sách Xã hội;
    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
    - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: Văn thư, KTTH (5b)
    THỦ TƯỚNG




    Nguyễn Tấn Dũng
     
    PHỤ LỤC I
    TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT THEO PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ)
    ĐVT: ha

    Đơn vị hành chính
    Toàn tỉnh
    Cây lúa
    Diện tích lúa toàn tỉnh
    D. tích lúa phân cấp
    Chuyên lúa
    Lúa còn lại
    Tổng lúa
    B. Vàn
    C. Trũng
    Tổng cộng
    477.563,90
    25.077,43
    29.302,13
    54.379,55
    14.849,36
    39.530,20
    1. TP. Buôn Ma Thuột
    26.729,12
    1.939,34
    399,65
    2.338,99
    0,00
    2.338,99
    2. Thị xã Buôn Hồ
    23.410,96
    756,45
    519,16
    1.275,61
    667,70
    607,91
    3. Huyện Ea Hleo
    57.206,65
    373,59
    981,85
    1.355,45
    1.355,45
    0,00
    4. Huyện Ea Súp
    26.539,65
    1.624,49
    6.031,33
    7.655,82
    1.889,79
    5.766,03
    5. Huyện Krông Năng
    38.007,49
    1.029,34
    643,62
    1.672,96
    -0,80
    1.673,76
    6. Huyện Krông Búk
    28.690,02
    119,26
    261,58
    380,84
    75,22
    305,62
    7. Huyện Bôn Đôn
    17.858,13
    1.199,27
    1.094,74
    2.294,01
    4,01
    2.290,00
    8. Huyện Cư M'Gar
    60.145,00
    1.774,77
    513,94
    2.288,71
    0,00
    2.288,71
    9. Huyện Ea Kar
    47.200,48
    3.329,17
    1.301,23
    4.630,40
    1.684,22
    2.946,18
    10. Huyện M'Đrăk
    24.754,68
    1.489,08
    1.009,84
    2.498,92
    214,20
    2.284,72
    11. Huyện Krông Pắc
    41.962,92
    4.152,10
    3.417,55
    7.569,65
    526,59
    7.043,06
    12. Huyện Krông Bông
    25.562,35
    1.511,29
    2.772,33
    4.283,62
    2.876,05
    1.407,57
    13. Huyện Krông Ana
    22.457,56
    2.050,74
    3.450,18
    5.500,93
    1.163,71
    4.337,22
    14. Huyện Lăk
    15.613,79
    2.818,37
    4.850,23
    7.668,61
    2.370,11
    5.298,50
    15. Huyện Cư Kuin
    21.605,48
    910,16
    2.054,89
    2.965,02
    2.023,12
    941,93
     

    Đơn vị hành chính
    Toàn tỉnh
    Cây hàng năm khác
    Tổng cộng
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    (0-8)
    (8-15)
    (15-25)
    Tổng cộng
    477.563,90
    151.354,00
    93.160,35
    39.642,32
    18.569,33
    1. TP. Buôn Ma Thuột
    26.729,12
    5.092,89
    4.951,46
    141,43
    0,00
    2. Thị xã Buôn Hồ
    23.410,96
    4.581,64
    1.255,69
    3.020,70
    305,25
    3. Huyện Ea Hleo
    57.206,64
    21.381,64
    9.934,94
    6.515,30
    4.931,40
    4. Huyện Ea Súp
    26.539,27
    3.995,84
    3.995,84
    0,00
    0,00
    5. Huyện Krông Năng
    38.007,49
    7.948,47
    1.417,94
    4.062,89
    2.467,64
    6. Huyện Krông Búk
    28.690,02
    4.107,55
    22,66
    1.779,32
    2.305,57
    7. Huyện Bôn Đôn
    17.858,13
    7.753,10
    7.122,09
    458,70
    172,31
    8. Huyện Cư M'Gar
    60.145,00
    9.551,08
    6.106,91
    2.076,02
    1.368,15
    9. Huyện Ea Kar
    47.200,48
    27.461,19
    19.416,73
    7.183,67
    860,79
    10. Huyện M'Đrăk
    24.754,68
    16.054,56
    9.210,37
    5.558,05
    1.286,14
    11. Huyện Krông Pắc
    41.962,92
    11.959,19
    9.232,89
    2.414,35
    311,95
    12. Huyện Krông Bông
    25.562,35
    17.154,25
    11.629,73
    2.858,57
    2.665,95
    13. Huyện Krông Ana
    22.457,57
    5.472,53
    4.499,07
    739,06
    234,40
    14. Huyện Lăk
    15.613,79
    5.677,43
    2.753,56
    1.461,55
    1.462,32
    15. Huyện Cư Kuin
    21.605,48
    3.162,65
    1.610,48
    1.354,71
    197,46
     

    Đơn vị hành chính
    Toàn tỉnh
    Cây lâu năm
    Tổng cộng
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    (0-8)
    (8-15)
    (15-25)
    Tổng cộng
    477.563,90
    271.830,36
    137.188,50
    75.723,33
    30.350,84
    1. TP. Buôn Ma Thuột
    26.729,12
    19.297,24
    14.308,24
    4.853,56
    135,44
    2. Thị xã Buôn Hồ
    23.410,96
    17.553,71
    4.873,11
    9.902,50
    2.778,10
    3. Huyện Ea Hleo
    57.206,65
    34.289,56
    10.522,96
    18.628,70
    5.137,90
    4. Huyện Ea Súp
    26.539,27
    14.887,61
    14.615,29
    272,32
    0,00
    5. Huyện Krông Năng
    38.007,49
    28.386,06
    11.302,49
    11.753,05
    5348,52
    6. Huyện Krông Búk
    28.690,02
    24.201,63
    2.283,23
    12.586,41
    9.331,99
    7. Huyện Bôn Đôn
    17.858,13
    7.811,02
    6.811,52
    609,20
    390,30
    8. Huyện Cư M'Gar
    60.145,00
    48.305,22
    31.539,78
    10.157,37
    6.788,06
    9. Huyện Ea Kar
    47.200,48
    15.108,89
    12.518,41
    1.558,04
    1.032,44
    10. Huyện M'Đrăk
    24.754,68
    6.201,20
    3.316,74
    1.681,69
    1.202,77
    11. Huyện Krông Pắc
    41.962,92
    22.434,08
    14.665,33
    5.356,50
    2.412,25
    12. Huyện Krông Bông
    25.562,35
    4.124,48
    2.638,73
    1.149,05
    336,70
    13. Huyện Krông Ana
    22.457,56
    11.484,11
    6.697,93
    3.744,00
    1.042,18
    14. Huyện Lăk
    15.613,79
    2.267,76
    1.411,09
    513,59
    343,08
    15. Huyện Cư Kuin
    21.605,48
    15.477,79
    6.561,58
    8.454,40
    461,81
     
    PHỤ LỤC II
    CƠ CẤU HẠNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ)
    I. CƠ CẤU HẠNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
    (Đơn vị tính: %)

    Loại cây trồng và hạng đất
    Toàn tỉnh
    Buôn Ma Thuột
    Huyện Buôn Hồ
    Huyện Ea Hleo
    Huyện Ea Súp
    I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM
     
     
     
     
     
    1. Đất chuyên trồng lúa nước
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    14,01
    6,93
    18,64
    0,00
    100,00
    Hạng II
    40,77
    60,94
    64,73
    23,25
    0,00
    Hạng III
    31,43
    19,38
    16,63
    76,75
    0,00
    Hạng IV
    9,43
    12,75
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng V
    3,17
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng VI
    1,19
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    2. Đất trồng lúa còn lại
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,59
    3,60
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng II
    22,17
    21,89
    0,58
    6,02
    27,42
    Hạng III
    47,10
    51,38
    9,96
    40,46
    54,53
    Hạng IV
    24,09
    23,13
    89,46
    53,53
    18,05
    Hạng V
    4,41
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng VI
    1,63
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    3. Đất trồng cây hàng năm khác
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,40
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng II
    16,40
    71,46
    2,18
    9,42
    38,87
    Hạng III
    49,36
    28,54
    92,15
    65,38
    61,13
    Hạng IV
    23,60
    0,00
    5,67
    23,30
    0,00
    Hạng V
    9,46
    0,00
    0,00
    1,90
    0,00
    Hạng VI
    0,77
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM
     
     
     
     
     
    1. Đất trồng cà phê
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    0,00
    Hạng I
    45,80
    59,65
    46,75
    15,43
    0,00
    Hạng II
    33,98
    32,03
    33,22
    59,75
    Hạng III
    17,05
    8,33
    20,03
    22,98
    Hạng IV
    2,60
    0,00
    0,00
    1,84
    Hạng V
    0,56
    0,00
    0,00
    0,00
    2. Đất trồng cao su
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    0,00
    Hạng I
    28,22
    77,15
    38,05
    12,78
    0,00
    Hạng II
    59,35
    22,85
    58,36
    73,95
    Hạng III
    10,46
    0,00
    3,59
    13,28
    Hạng IV
    1,97
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng V
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    3. Đất trồng cây lâu năm khác
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    1,32
    17,98
    0,00
    2,71
    0,00
    Hạng II
    21,43
    73,83
    29,47
    51,81
    0,00
    Hạng III
    37,74
    8,19
    70,53
    30,70
    13,64
    Hạng IV
    38,23
    0,00
    0,00
    14,30
    85,74
    Hạng V
    1,29
    0,00
    0,00
    0,47
    0,62
     

    Loại cây trồng và hạng đất
    Huyện Krông Năng
    Huyện Krông Búk
    Huyện Buôn Đôn
    Huyện CưM'gar
    Huyện Ea Kar
    I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM
     
     
     
     
     
    1. Đất chuyên trồng lúa nước
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    5,28
    Hạng II
    27,78
    39,34
    8,76
    41,64
    23,60
    Hạng III
    72,22
    60,66
    69,14
    56,89
    31,15
    Hạng IV
    0,00
    0,00
    22,10
    1,47
    13,76
    Hạng V
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    17,49
    Hạng VI
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    8,72
    2. Đất trồng lúa còn lại
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng II
    0,00
    5,35
    1,94
    0,00
    0,00
    Hạng III
    55,30
    3,29
    33,06
    0,00
    20,77
    Hạng IV
    44,70
    16,06
    65,00
    100,00
    51,56
    Hạng V
    0,00
    75,30
    0,00
    0,00
    25,82
    Hạng VI
    0,00
    0,00
    0,00
    1,85
    3. Đất trồng cây hàng năm khác
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    0,00
    0,00
    1,00
    0,00
    Hạng II
    0,00
    0,00
    35,92
    9,58
    1,17
    Hạng III
    10,77
    74,48
    64,08
    86,08
    22,01
    Hạng IV
    41,88
    54,50
    0,00
    3,33
    54,84
    Hạng V
    47,35
    1,02
    0,00
    0,00
    20,94
    Hạng VI
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    1,04
    II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM
     
     
     
     
     
    1. Đất trồng cà phê
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    40,40
    41,01
    0,00
    68,22
    28,79
    Hạng II
    28,04
    39,88
    14,65
    22,35
    33,95
    Hạng III
    17,96
    19,11
    72,60
    9,43
    37,26
    Hạng IV
    9,84
    0,00
    12,75
    0,00
    0,00
    Hạng V
    3,76
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    2. Đất trồng cao su
    100,00
    100,00
    0,00
    100,00
    0,00
    Hạng I
    0,00
    0,00
    0,00
    56,60
    0,00
    Hạng II
    75,59
    73,47
    40,63
    Hạng III
    16,74
    26,53
    2,77
    Hạng IV
    7,68
    0,00
    0,00
    Hạng V
    0,00
    0,00
    0,00
    3. Đất trồng cây lâu năm khác
    100,00
    100,00
     
    100,00
    100,00
    Hạng I
    1,58
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng II
    0,00
    44,35
    0,78
    67,63
    4,17
    Hạng III
    3,49
    55,65
    47,33
    32,37
    73,04
    Hạng IV
    87,00
    0,00
    50,65
    0,00
    22,79
    Hạng V
    7,92
    0,00
    1,24
    0,00
    0,00
     

    Loại cây trồng và hạng đất
    Huyện M'Đrắk
    Huyện Krông Pắc
    Huyện Krông Bông
    Huyện Krông Ana
    Huyện H.Lắk
    Huyện Cư Kuin
    I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM
     
     
     
     
     
     
    1. Đất chuyên trồng lúa nước
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    9,70
    0,00
    3,54
    16,98
    53,16
    Hạng II
    8,50
    86,46
    57,34
    30,64
    39,54
    19,43
    Hạng III
    8,91
    3,84
    42,66
    48,94
    43,48
    25,81
    Hạng IV
    67,68
    0,00
    0,00
    16,87
    0,00
    1,59
    Hạng V
    14,32
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng VI
    0,59
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    2. Đất trồng lúa còn lại
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    0,00
    0,00
    0,21
    0,04
    7,30
    Hạng II
    0,00
    5,60
    39,15
    19,72
    32,14
    55,59
    Hạng III
    0,00
    86,66
    45,71
    35,56
    60,52
    22,93
    Hạng IV
    5,05
    7,74
    15,14
    37,07
    7,31
    14,19
    Hạng V
    49,90
    0,00
    0,00
    7,44
    0,00
    0,00
    Hạng VI
    45,05
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    3. Đất trồng cây hàng năm khác
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    0,00
    0,00
    0,33
    0,00
    15,40
    Hạng II
    1,70
    74,51
    2,11
    15,72
    32,06
    39,95
    Hạng III
    31,00
    23,42
    76,05
    75,40
    57,17
    40,32
    Hạng IV
    39,71
    2,07
    17,07
    8,54
    10,77
    4,33
    Hạng V
    22,07
    0,00
    4,76
    0,00
    0,00
    0,00
    Hạng VI
    5,52
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM
     
     
     
     
     
     
    1. Đất trồng cà phê
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    49,56
    0,00
    62,70
    0,00
    60,92
    Hạng II
    0,00
    45,56
    13,45
    35,90
    1,11
    38,55
    Hạng III
    63,74
    4,88
    64,92
    1,40
    81,46
    0,53
    Hạng IV
    31,44
    0,00
    21,57
    0,00
    17,44
    0,00
    Hạng V
    4,82
    0,00
    0,06
    0,00
    0,00
    0,00
    2. Đất trồng cao su
    0,00
    100,00
    0,00
    0,00
    0,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    18,16
    Hạng II
    0,00
    81,84
    Hạng III
    42,96
    0,00
    Hạng IV
    57,04
    0,00
    Hạng V
    0,00
    0,00
    3. Đất trồng cây lâu năm
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    100,00
    Hạng I
    0,00
    0,00
    0,00
    5,11
    0,00
    5,30
    Hạng II
    0,00
    7,29
    0,25
    40,93
    5,41
    33,63
    Hạng III
    10,50
    53,14
    66,75
    47,13
    63,74
    53,00
    Hạng IV
    72,83
    39,57
    33,00
    6,83
    30,85
    8,08
    Hạng V
    16,67
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    0,00
    II. CƠ CẤU HẠNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN.

    TT
    Phân loại cây trồng theo các doanh nghiệp
    Cơ cấu hạng đất (%)
    H1
    H2
    H3
    H4
    H5
    I
    Buôn Ma Thuột
    1
    Đất chuyên trồng lúa nước
    Trại lúa Hòa Xuân
    100
    Công ty Đray Hlinh
    100
    2
    Đất lúa nước còn lại
    Công ty Đray Hlinh
    100
    3
    Đất cây hàng năm khác
    Công ty Đray Hlinh
    72,66
    27,34
    Công ty cà phê Buôn Mê Thuột
    100
    4
    Đất trồng cà phê
    Công ty cà phê Buôn Mê Thuột
    64,33
    35,67
    Công ty cà phê Đoàn Kết
    24,62
    75,38
    Công ty cà phê Thắng Lợi
    100
    Viện KHNLN Tây Nguyên
    50
    50
    Công ty cà phê Việt Thắng
    62,83
    37,17
    Công ty cà phê Đray Hlinh
    64,6
    35,4
    5
    Đất trồng cao su
    Công ty cao su Đắk Lắk
    83,62
    16,38
    Viện KHNLN Tây Nguyên
    100
    II
    Thị xã Buôn Hồ
    1
    Đất trồng cà phê
    Công ty cà phê Buôn Hồ
    100
    Nông trường cao su Cư Bao
    100
    2
    Đất trồng cao su
    Nông trường cao su Cư Bao
    39,47
    60,53
    Nông trường cao su Phú Xuân
    100
    III
    Huyện Ea Hleo
    1
    Đất lúa nước còn lại
    Công ty Lâm nghiệp Ea Wy
    100
    Công ty Lâm nghiệp Ea Hleo
    100
    Công ty Lâm nghiệp Thuần Mẫn
    100
    2
    Đất cây hàng năm khác
    Công ty LN Thuận Mẫn
    12,77
    66,24
    20,99
    Công ty cao su Chư Pal
    100
    Công ty lâm nghiệp Ea Wy
    1,73
    49,99
    48,28
    Công ty LN Ea Hleo
    62,85
    37,15
    Nông trường Hồ Lâm
    100
    3
    Đất trồng cà phê
    Công ty cà phê Thuần Mẫn
    93,17
    6,83
    Cty cà phê Phước An
    71,68
    26,20
    2,12
    Công ty LN Ea Wy
    30,77
    69,23
    Nông trường Hồ Lâm
    100
    4
    Đất trồng cao su
    Công ty cao su Ea Hleo
    14,46
    72,41
    13,13
    Công ty lâm nghiệp Thuần Mẫn
    100
    5
    Đất trồng cây lâu năm khác
    Công ty lâm nghiệp Thuần Mẫn
    6,64
    75,57
    17,79
    Công ty lâm nghiệp Ea Wy
    61,86
    26,61
    11,53
    Công ty lâm nghiệp Ea Hleo
    18,74
    81,26
    Công ty lâm nghiệp Chư Pal
    100
    IV
    Huyện Ea Súp
    1
    Đất chuyên trồng lúa nước
    Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh
    100,00
    Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh
    100,00
    2
    Đất lúa nước còn lại
    Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh
    100,00
    Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh
    100,00
    Trung Đoàn 736
    100,00
    3
    Đất cây hàng năm khác
    Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh
    73,55
    26,45
    Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh
    74,63
    25,37
    Công ty lâm nghiệp Ya Lốp
    100
    4
    Đất trồng cây lâu năm khác
    Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh
    22,08
    77,92
    Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh
    100,00
    Trung Đoàn 725
    100,00
    Trung Đoàn 736
    100,00
    Trung Đoàn 737
    97,16
    2,84
    Trung Đoàn 739
    100,00
    0
    V
    Huyện Krông Năng
    1
    Đất chuyên trồng lúa nước
    Công ty cao su Krông Buk
    100,00
    2
    Đất cây hàng năm khác
    Công ty Cao su Krông Buk
    26,29
    73,71
    Ban QLDA - Rừng PHĐN
    36,43
    63,57
    Công ty cà phê 49
    63,24
    36,76
    3
    Đất trồng cà phê
    Công ty Cao su Krông Bul
    22,66
    30,63
    25,47
    11,46
    9,77
    Nông trường Cà phê Đliêza
    20,49
    51,22
    28,29
    Ban QLDA - Rừng PHĐN
    71,84
    28,16
    Công ty Cà phê 49
    61,08
    33,67
    5,25
    4
    Đất trồng cao su
    Công ty Cao su Krông Buk
    79,15
    12,60
    8,24
    VI
    Huyện Krông Búk
    1
    Đất lúa nước còn lại
    Nông trường cao su Chư Kbô
    33,33
    66,67
    2
    Đất trồng cà phê
    Công ty cà phê An Thuận
    38,38
    51,52
    10,1
    Nông trường Cao su Chư Kbô
    88,91
    11,09
    Công ty cà phê Buôn Hồ
    56,03
    43,97
    3
    Đất trồng cao su
    Nông trường Cao su Chư Kbô
    67,50
    32,50
    VII
    Huyện Buôn Đôn
    1
    Đất lúa nước còn lại
    Vườn Quốc gia Yok Đôn
    60,08
    39,92
    2
    Đất cây hàng năm khác
    Vườn Quốc gia Yok Đôn
    31,3
    68,7
    Công ty cao su Đắk Lắk
    100
    3
    Đất trồng cây lâu năm khác
    Vườn Quốc gia Yok Đôn
    100,00
    Công ty cao su Đắk Lắk
    100,00
    VIII
    Huyện Cư M'gar
    1
    Đất chuyên trồng lúa nước
    Công ty Cà phê Ea Pôk
    100,00
    2
    Đất cây hàng năm khác
    Công ty Cà phê Ea Pôk
    41,38
    58,62
    3
    Đất trồng cà phê
    Công ty Cà phê Ea Pôk
    94,96
    5,04
    Công ty 53
    100,00
    Công ty Cà phê Ea Tul
    54,77
    45,23
    Công ty Cà phê Đrao
    83,65
    16,35
    Công ty 15
    90,23
    9,77
    4
    Đất trồng cao su
    Nông trường Cao su Cuôr Đăng
    60,22
    39,78
    Nông trường Cao su Cư M'Gar
    39,30
    59,61
    1,08
    Công ty LN Buôn Wing
    24,71
    75,29
    Công ty LN Buôn Ya Wam
    100,00
    TT ĐTPT CS Ea H'Đinh
    58,90
    41,10
    Công ty 15
    100,00
    Nông trường Cao su Phú Xuân
    86,59
    13,41
    Nông trường Cao su 30/4
    100,00
    IX
    Huyện Ea Kar
    1
    Đất chuyên trồng lúa nước
    Công ty cà phê 720
    45,61
    28,02
    26,37
    Công ty cà phê 721
    5,27
    82,07
    12,66
    Công ty cà phê 716
    16,52
    70,65
    12,83
    2
    Đất cây hàng năm khác
    Công ty Lâm nghiệp EaKar
    95,45
    4,55
    3
    Đất trồng cà phê
    Công ty cà phê 49
    54,28
    45,72
    Công ty cà phê 52
    57,25
    42,75
    Công ty cà phê 720
    58,41
    41,59
    Công ty cà phê 721
    17,62
    58,83
    23,55
    Công ty XNK-CF 722
    100,00
    Công ty cà phê 716
    25,38
    38,50
    36,12
    4
    Đất trồng cây lâu năm khác
    Công ty cà phê  52
    100,00
    Công ty cà phê 716
    68,60
    31,40
    X
    Huyện M'Đrắk
    1
    Đất chuyên trồng lúa nước
    Công ty cà phê 715A
    44,23
    53,33
    2,44
    2
    Đất lúa nước còn lại
    Công ty cà phê 715A
    100,00
    3
    Đất cây hàng năm khác
    Công ty cà phê 715B
    49,46
    21,86
    28,67
    Công ty Lâm nghiệp M'Đrắk
    94,06
    5,94
    Công ty cà phê 715C
    29,91
    35,28
    34,81
    Công ty cà phê 715A
    67,22
    12,91
    19,87
    4
    Đất trồng cà phê
    Công ty cà phê 715A
    69,11
    30,89
    Công ty cà phê 715B
    100,00
    Công ty cà phê 715C
    93,29
    6,71
    5
    Đất trồng cây lâu năm khác
    Công ty cà phê 715A
    70,29
    29,71
    X
    Huyện Krông Pắc
    1
    Đất chuyên trồng lúa nước
    Công ty cà phê 719
    88,15
    11,85
    C180
    100,00
    2
    Đất trồng cà phê
    Công ty cà phê Tháng 10
    72,11
    27,89
    Công ty cà phê 719
    68,34
    31,66
    Công ty 53
    65,82
    34,18
    Công ty cà phê Thắng Lợi
    77,33
    22,67
    Công ty cà phê Cư Pul
    79,37
    20,63
    Công ty cà phê Phước An
    100,00
    Công ty LN Phước An
    74,42
    25,58
    Công ty cà phê 720
    65,00
    35,00
    C180
    100,00
    Trung tâm Giáo dục việc làm
    100,00
    3
    Đất trồng cao su
    Công ty LN Phước An
    100,00
    4
    Đất trồng cây lâu năm khác
    Công ty cà phê 719
    100,00
    Công ty cà phê Tháng 10
    100,00
    Công ty cà phê Cư Pul
    100,00
    Đan viên Thiên Hòa
    100,00
    XII
    Huyện Krông Ana
    1
    Đất trồng cà phê
    Công ty CF Krông Ana
    78,84
    21,15
    0,01
    Công ty SX và KDTH Krông Ana
    64,89
    35,11
    XIII
    Huyện Cư Kuin
    1
    Đất trồng cà phê
    Công ty cà phê Việt Đức
    76,01
    19,64
    4,35
    Công ty cà phê Việt Thắng
    72,87
    27,13
    Công ty cà phê Ea Tiêu
    75,47
    24,53
    Công ty cà phê Ea Sim
    72,5
    27,5
    Công ty cà phê Ea Hning
    62,63
    37,37
    Công ty cà phê Ea Ktur
    75,79
    24,21
    Công ty cà phê Chư Quynh
    63,59
    36,41
    2
    Đất trồng cao su
    Công ty cà phê Việt Đức
    100,00
    Nông trường cao su 19/8
    20,79
    79,21
    3
    Đất trồng cây lâu năm khác
    Công ty cà phê Ea Ktur
    100,00
    Công ty cà phê Chư Quynh
    24,26
    75,74
    XIV
    Huyện Lắk
    1
    Đất chuyên trồng lúa nước
    BQL LSMT Hồ Lắk
    100
    BQL rừng đặc dụng Nam Ka
    100
    2
    Đất lúa nước còn lại
    BQL LSMT Hồ Lắk
    42,00
    58,00
    Công ty Lâm nghiệp Lắk
    6,90
    36,88
    56,22
    BQL rừng đặc dụng Nam Ka
    77,10
    22,90
    3
    Đất cây hàng năm khác
     
    BQL LSMT Hồ Lắk
    9,82
    48,14
    42,04
     
    Công ty Lâm nghiệp Lắk
    4,24
    85,54
    10,21
     
    BQL rừng đặc dụng Nam Ka
    39,72
    56,49
    3,79
    4
    Đất trồng cà phê
     
    BQL rừng đặc dụng Nam Ka
    57,02
    42,98
    5
    Đất trồng cây lâu năm khác
     
    Công ty Lâm nghiệp Lắk
    100
     
     
  • Không có văn bản liên quan.

  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X