hieuluat

Quyết định 25/2014/QĐ-UBND Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất tỉnh Hòa Bình

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa BìnhSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:25/2014/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Văn Quang
    Ngày ban hành:25/09/2014Hết hiệu lực:10/12/2019
    Áp dụng:05/10/2014Tình trạng hiệu lực:Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực:Đất đai-Nhà ở
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH HÒA BÌNH
    --------

    Số: 25/2014/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    Hòa Bình, ngày 25 tháng 09 năm 2014

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC BAN HÀNH “BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI TÀI SẢN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT” TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

    -------

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

     

    Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

    Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

    Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 248 TTr/STC-QLG ngày 17 tháng 9 năm 2014,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể:

    - Phụ lục I: Thuyết minh về đơn giá bồi thường chủng loại nhà và công trình kiến trúc;

    - Phụ lục II: Đơn giá bồi thường nhà ở và các hạng mục phụ trợ;

    - Phụ lục III: Đơn giá bồi thường tính cho một đơn vị khối lượng và các vật kiến trúc khác;

    - Phụ lục IV: Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi;

    - Phụ lục V: Bồi thường rừng trồng, chăm sóc, tu bổ, làm giàu rừng theo niên hạn và rừng tự nhiên;

    - Phụ lục VI: Đơn giá bồi thường một số tài sản khác.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

    Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

     

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Chính phủ;
    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    - Thường trực Tỉnh ủy;
    - Thường trực HĐND tỉnh;
    - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
    - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
    - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
    - Chánh, Phó VPUBND tỉnh;
    - Các chuyên viên VPUBND tỉnh;
    - Lưu: VT, NNTN (K100).

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH




    Nguyễn Văn Quang

     

    PHỤ LỤC SỐ I

    THUYẾT MINH VỀ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHỦNG LOẠI NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
    (Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

     

    1. Cơ sở tính toán đơn giá bồi thường

    - Giá bồi thường vật kiến trúc tại Phụ lục số II được tính trên cơ sở bản vẽ và khối lượng được bóc tách từ bản vẽ ra cho từng hạng mục, đơn giá áp dụng được tính giá vật liệu tại thời điểm tháng 6/2014 và tiền lương nhân công tối thiểu quy định tại Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ.

    - Giá bồi thường từng công việc xây dựng tại Phụ lục số III được tính trên cơ sở 1 đơn vị khối lượng công việc và đơn giá áp dụng được tính giá vật liệu tại thời điểm tháng 6/2014 và tiền lương nhân công tối thiểu quy định tại Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ.

    2. Phương pháp áp dụng đơn giá để tính giá bồi thường

    - Trong phần mô tả công trình, kết cấu công trình phù hợp với đơn giá công trình kiến trúc nào thì áp dụng đơn giá công trình kiến trúc đó để tính giá bồi thường (Phụ lục số II).

    - Đối với công trình kiến trúc nào có kết cấu và hoàn thiện khác với Phụ lục số II thì những công việc đó được đối trừ khối lượng và đơn giá tại Phụ lục số III.

    - Đối với những công việc đơn lẻ thì áp dụng Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường cho từng công việc đó.

    - Đối với những công việc chỉ đền bù vật liệu thì sử dụng giá vật liệu theo thông báo giá của Sở Xây dựng tại thời điểm thực hiện bồi thường.

    - Đối với các công trình phụ trợ như: Tường rào, bể nước, cổng, nhà bếp, sân... khi áp dụng giá đền bù sẽ được tách ra theo đơn vị khối lượng phù hợp với đơn giá Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường.

    - Các nhà gỗ kết hợp với xây, thì tính tách khối lượng phần xây theo đơn vị m3, trát theo m2, phần cột, kèo gỗ tính theo m3, mái ngói, phibrô ximăng, tôn tính theo m2 để áp dụng đơn giá phụ lục số III.

    - Phần ao cá đơn vị tính theo m3 nước (thể tích ao).

    - Những công việc như hỗ trợ tháo gỡ các loại chuồng (chuồng trâu, bò...) đường dây: điện, internet, cáp quang... thì hội đồng GPMB tự tính toán bằng công lao động thực tế theo Quy định.

    - Đối với những phần việc khi thực hiện công tác bồi thường mà không có trong Phụ lục số II và Phụ lục số III thì được triết tính đơn giá tại thời điểm hiện hành.

     

    PHỤ LỤC SỐ II

    ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
    (Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND, ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

     

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Đơn giá (Đồng)

    A

    Nhà 03 tầng trở lên.

     

     

    (Chiều sâu từ đế móng lên đến cốt nền nhà <= 2m)

    I

    Nhà 03 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín

     

     

    1

    Nhà 03 tầng đến 5 tầng khung chịu lực, khu vệ sinh khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300 x 300 chống nóng bằng tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. Tường 110

    đ/m2sàn

    3.856.000

    2

    Nhà 03 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300 x 300, chống nóng bằng tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. Tường 220.

    đ/m2sàn

    3.741.000

    3

    Nhà 03 tầng khung chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ. Tường 110

    đ/m2sàn

    3.324.000

    4

    Nhà 03 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300 x 300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ, Tường 220

    đ/m2sàn

    3.155.000

    II

    Nhà 03 tầng trở lên, điện đồng bộ, không có khu vệ sinh khép kín.

     

     

    5

    Nhà 03 tầng đến 5 tầng khung chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 110

    đ/m2sàn

    3.765.000

    6

    Nhà 03 tầng tường chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 220

    đ/m2sàn

    3.599.000

    7

    Nhà 03 tầng đến 5 tầng khung chịu lực, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ. Tường 110.

    đ/m2sàn

    3.182.000

    8

    Nhà 03 tầng tường chịu lực, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ. Tường 220

    đ/m2sàn

    3.013.000

    B

    Nhà 02 tầng

     

     

    (Chiều sâu từ đế móng lên đến cốt nền nhà <= 1,6 m)

    I

    Nhà 02 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín.

     

     

    9

    Nhà 02 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ. Tường 220

    đ/m2sàn

    3.962.000

    10

    Nhà 02 tầng khung chịu lực tường dày 110, khu vệ sinh khép kín, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ.

    đ/m2sàn

    4.041.000

    11

    Nhà 02 tầng tường xây 220, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ.

    đ/m2sàn

    3.381.000

    12

    Nhà 02 tầng khung chịu lực tường xây 110, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ.

    đ/m2sàn

    3.444.000

    13

    Nhà 02 tầng tường xây 220, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa xi măng 200x200, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ.

    đ/m2sàn

    3.356.000

    II

    Nhà 02 tầng điện đồng bộ, không có khu vệ sinh khép kín.

     

     

    14

    Nhà 02 tầng tường chịu lực, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ. Tường 220

    đ/m2sàn

    3.829.000

    15

    Nhà 02 tầng khung chịu lực tường dày 110, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ.

    đ/m2sàn

    3.880.000

    16

    Nhà 02 tầng tường xây 220, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ.

    đ/m2sàn

    3.220.000

    17

    Nhà 02 tầng khung chịu lực tường xây 110, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ.

    đ/m2sàn

    3.283.000

    18

    Nhà 02 tầng tường xây 220, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa xi măng 200x200, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ.

    đ/m2sàn

    3.195.000

    C

    Nhà 01 tầng

     

     

    (Chiều sâu từ đế móng lên tới cốt nền nhà <=1,2 m)

    điện nước và khu vệ sinh khép kín

    19

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao £ 3,6m

    đ/m2sàn

    4.257.000

    20

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng phi broximang, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao £ 3,6m

    đ/m2sàn

    4.089.000

    21

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ N3 không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng gạch 6 lỗ, và 2 lớp gạch lá nem, có điện, không có khu vệ sinh. Chiều cao <=3,6m

    đ/m2sàn

    3.541.000

    22

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao <=3,6m

    đ/m2sàn

    3.951.000

    23

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao <=3,6m.

    đ/m2sàn

    4.047.000

    24

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp tôn liên doanh, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao <= 3,6m.

    đ/m2sàn

    3.948.000

    25

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch hoa xi măng 200x200, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao <=3,6m.

    đ/m2sàn

    3.923.000

    26

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền láng VXM 75# dày 3 cm, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao <=3,6m.

    đ/m2sàn

    3.887.000

    27

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ N3 không khuôn, nền láng VXM 75# dày 3 cm, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao <=3,6m.

    đ/m2sàn

    3.542.000

    28

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp broximang, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, có khu vệ sinh. Chiều cao <= 3,6m.

    đ/m2sàn

    4.010.000

     

    ...........

     

     

    39

    Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ N4 không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, không có khu vệ sinh. Chiều cao ≥ 3,6m.

    đ/m2sàn

    3.171.000

    40

    Nhà 01 tầng tường xây 110 gạch chỉ, vì kèo gỗ bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản. Nền láng vữa xi măng.

    đ/m2sàn

    1.686.000

    41

    Nhà 01 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo gỗ bương tre kết hợp, mái lợp phibroximang, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản. Nền láng vữa xi măng

    đ/m2sàn

    1.462.000

    42

    Nhà 01 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo gỗ bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre, lá cọ, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản. Nền láng vữa xi măng

    đ/m2sàn

    1.502.000

    IV

    Nhà gỗ:

     

     

    43

    Nhà gỗ loại 1: có từ 3 hàng chân trở lên, kèo cầu hoặc đưa đòn bẩy liên kết mộng, sườn mái gỗ lợp ngói, vách ván ghép hoặc trát toocxi, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng trang trí hoa lá, chấn song con tiện, bào trơn, đóng bén, nền đầm phẳng kỹ, bó xung quanh

    đ/m2

    1.107.000

     

    44

    Nhà gỗ loại 2: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng hoặc bulông con sỏ, sườn mái gỗ hoặc bương tre kết hợp, lợp ngói hoặc gianh, vách ván ghép hoặc trát toocxi, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 1.

    đ/m2

    1.012.000

     

    45

    Nhà gỗ loại 3: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng hoặc bulông con sỏ, sườn mái các loại, lợp gianh, vách bùn rơm hoặc nứa cót, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 2.

    đ/m2

    839.000

    46

    Nhà gỗ kết hợp với tre lợp ngói.

    đ/m2

    766.000

    47

    Nhà mái tranh

    đ/m2

    613.000

    48

    Nhà mái cọ

    đ/m2

    674.000

    49

    Nhà tranh tre tạm

    đ/m2

    460.000

    50

    Nhà sàn (Giá thành phẩm)

    m2sàn

     

    + Gỗ tứ thiết, đk cột = hoặc >30

    m2

    2.145.000

    + Gỗ tứ thiết, đk cột < 30

    m2

    1.931.000

    + Gỗ hồng sắc, đk cột >=30

    m2

    1.655.000

    + Gỗ hồng sắc, đk cột < 30

    m2

    1.448.000

    + Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ

    m2

    796.000

    51

    - Nhà sàn (giá tháo dỡ, di chuyển)

     

     

    + Gỗ tứ thiết, đk cột >=30

    m2

    546.000

    + Gỗ tứ thiết, đk cột < 30

    m2

    281.000

    + Gỗ hồng sắc, đk cột >=30

    m2

    436.000

    + Gỗ hồng sắc, đk cột < 30

    m2

    381.000

    + Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ

    m2

    219.000

    52

    Nhà sàn cột kèo, sàn, mái bằng bê tông, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ không có WC, nền lát gạch 400x400

    m2

    4.610.000

    53

    Nhà sàn cột, kèo bằng bê tông, sàn gỗ, mái ngói hoặc Phibro

    m2

    3.840.000

    54

    Nhà sàn cột kèo, sàn, mái bằng bê tông, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ có WC, sàn lát gạch 400x400

    m2

    5.496.000

    55

    Nhà sàn cột, kèo bằng bê tông, sàn tre bương, mái ngói hoặc Phibro

    m2

    3.340.000

    56

    Nhà xây 1 tầng tường 110 bổ trụ kèo gỗ mái lá cọ nền láng XM, không WC

    m2

    2.591.000

     

    PHỤ LỤC SỐ III

    ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÍNH CHO 1 ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG VÀ CÁC VẬT THỂ KIẾN TRÚC KHÁC, (ĐÃ CÓ VAT)
    (Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

    STT

    Tên công tác

    Đơn vị

    Khối lượng

    Đơn giá

    (Đồng)

    1

    Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, cao >2m, VXM mác 75.

    m3

    1

    935.000

    2

    Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, cao <= 2m, vữa XM mác 75.

    m3

    1

    812.000

    3

    Xây móng bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50.

    m3

    1

    742.000

    4

    Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50.

    m3

    1

    753.000

    5

    Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75.

    m3

    1

    787.000

    6

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75.

    m3

    1

    1.121.000

    7

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH mác 50.

    m3

    1

    1.106.000

    8

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa TH 25.

    m3

    1

    1.078.000

    9

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50.

    m3

    1

    1.217.000

    10

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 50.

    m3

    1

    1.229.000

    11

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50.

    m3

    1

    1.390.000

    12

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75.

    m3

    1

    1.413.00

    13

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75.

    m3

    1

    1.397.000

    14

    Xây tường đá hộc, chiều dày>60cm, cao<2m, VXM mác 50.

    m3

    1

    788.033

    15

    Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, cao >2m, VXM mác 50.

    m3

    1

    879.240

    16

    Xây móng bằng đá hộc, chiều dày>60cm, VXM mác 75

    m3

    1

    777.00

    17

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng chiều dày <=33cm, vữa XM 75.

    m3

    1

    1.159.000

    18

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM 50.

    m3

    1

    1.131.000

    19

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa TH 50.

    m3

    1

    1.142.000

    20

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa TH 75.

    m3

    1

    1.166.000

    21

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột trụ H<=4m, vữa TH 50.

    m3

    1

    1.380.000

    22

    Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột trụ H<=4m, vữa TXM 50.

    m3

    1

    1.368.000

    23

    Trát tường ngoài dày 2,0cm vữa XM 50.

    m2

    1

    61.000

    24

    Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50.

    m2

    1

    49.000

    25

    Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75.

    m2

    1

    63.000

    26

    Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50.

    m2

    1

    41.000

    27

    Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50.

    m2

    1

    36.483

    28

    Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75.

    m2

    1

    38.000

    29

    Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75.

    m2

    1

    47.000

    29’

    Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50.

    m2

    1

    40.000

    29”

    Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50.

    m2

    1

    46.000

    30

    Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75.

    m2

    1

    50.000

    31

    Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50.

    m2

    1

    90.000

    31

    Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75.

    m2

    1

    85.000

    32

    Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50.

    m2

    1

    90.000

    33

    Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50.

    m2

    1

    101.000

    34

    Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50.

    m2

    1

    102.000

    35

    Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50.

    m2

    1

    128.000

    36

    Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75.

    m2

    1

    129.000

    37

    Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thương, đá 1x2, mác 200.

    m3

    1

    3.260.000

    38

    Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50.

    m2

    1

    61.000

    39

    Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50.

    m2

    1

    50.000

    40

    Trát granitô trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75.

    m2

    1

    127.690

    41

    Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75.

    m2

    1

    85.130

    42

    Bê tông cột, mác 200 cả cốt thép.

    m3

    1

    6.277.510

    43

    Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 200 cả cốt thép.

    m3

    1

    7.238.200

    44

    Bê tông sàn mái, mác 200 cả cốt thép.

    m3

    1

    3.783.300

    45

    Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, mác 200 + cốt thép.

    m3

    1

    3.705.500

    46

    Bê tông gạch vỡ lót móng VXM mác 50.

    m3

    1

    623.860

    47

    Bê tông móng, mác 200 + cốt thép

    m3

    1

    2.953.910

    48

    Ốp đá cẩm thạch tường, trụ, cột.

    m2

    1

    875.600

    49

    Ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường.

    m2

    1

    184.850

    50

    Nền lát gạch thẻ.

    m2

    1

    79.00

    51

    Nền, sàn lát gạch Ceramic.

    m2

    1

    122.830

    52

    Nền, sàn lát gạch hoa cương.

    m2

    1

    667.640

    53

    Trần cót ép cả khung xương.

    m2

    1

    155.700

    54

    Trần thạch cao cả khung xương.

    m2

    1

    538.700

    55

    Trần nhựa hoa văn 50x50cm.

    m2

    1

    302.810

    56

    Trần nhựa tấm thẳng cả khung xương.

    m2

    1

    137.420

    57

    Trần gỗ dán cả khung xương.

    m2

    1

    119.180

    58

    Nền lát gạch chống trơn 20x20 VXM 75#.

    m2

    1

    124.000

    59

    Nền láng VXM75# không đánh mầu 3cm.

    m2

    1

    40.100

    60

    Nền láng VXM75# không đánh mầu 2cm.

    m2

    1

    26.760

    61

    Nền lát gạch xi măng hoa 20x20 VXM 75#.

    m2

    1

    86.350

    62

    Nền lát gạch Granit nhân tạo.

    m2

    1

    153.300

    63

    Mái Fibrô xi măng cả kết cấu mái.

    100m2

    1

    10.380.630

    64

    Mái ngói đỏ 22 viên/m2, cả kết cấu mái.

    100m2

    1

    15.426.300

    65

    Chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10, 5x15, VXM 75#.

    m2

    1

    96.000

    66

    Mái tôn liên doanh dầy 0,4mm, cả kết cấu mái.

    100m2

    1

    26.200.900

    67

    Dán ngói mũi hài mái nghiêng VXM75#.

    m2

    1

    189.700

    68

    Vì kèo thép hình (cả lắp đặt).

    tấn

    1

    35.669.430

    69

    Xà gồ thép C (80,100,120)x50x20 dầy 2,5mm.

    kg

    1

    24.960

    70

    Vì kèo gồ hồng sắc.

    m3

    1

    8.393.500

    71

    Gỗ cầu phong 40x60.

    m3

    1

    5.979.500

    72

    Xà gồ gỗ hồng sắc 80x120.

    m3

    1

    5.220.200

    73

    Gỗ dầm, sàn.

    m3

    1

    5.694.720

    74

    Ốp tường gỗ de ván dày 20 có xương gỗ 40x60.

    m2

    1

    375.780

    75

    Ốp tường gạch men 200x250.

    m2

    1

    254.200

    76

    Con tiện bê tông cao 500.

    con

    1

    27.880

    77

    Con tiện cầu thang bằng gỗ 50x50x700

    con

    1

    69.690

    78

    Trụ cầu thang bằng gỗ 200x200x1200.

    cái

    1

    1.393.800

    79

    Tay vịn cầu thang bằng gỗ 60x140 gỗ nhóm 3.

    m

    1

    487.830

    80

    Hoa sắt vuông 12x 12.

    m2

    1

    441.350

    81

    Hoa sắt vuông 14x 14.

    m2

    1

    576.260

    82

    Cửa panô kính gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt).

    m2

    1

    1.605.250

    83

    Cửa panô đặc gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt).

    m2

    1

    1.520.130

    84

    Cửa Panô đặc gỗ nhóm 4 ( cả lắp đặt).

    m2

    1

    1.276.910

    85

    Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 4 (cả lắp đặt).

    md

    1

    364.830

    86

    Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt).

    md

    1

    413.470

    87

    Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt).

    md

    1

    571.570

    88

    Cửa panô nhôm Đài Loan kính 5 ly + lắp đặt.

    m2

    1

    826.950

    89

    Vách kính 5 ly (nhôm TQ, gia công + lắp đặt).

    m2

    1

    608.000

    90

    Cửa sắt xếp dày 2-3 mm không bọc tôn + lắp đặt.

    m2

    1

    609.000

    91

    Cửa sắt xếp dày 2-3 mm có bọc tôn + lắp đặt.

    m2

    1

    705.340

    92

    Ống thép mạ kẽm kiểu măng sông-ống dài 8m, D = 20 (cả lắp đặt).

    m

    1

    71.000

    93

    Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát D = 100.

    cái

    1

    64.460

    94

    Lưới chắn rác D = 100.

    cái

    1

    25.510

    95

    Cút nhựa nối miệng bát D =100.

    cái

    1

    48.170

    96

    Chậu rửa loại 2 vòi (cả lắp đặt).

    c

    1

    494.950

    97

    Bệ xí xổm (cả lắp đặt).

    bộ

    1

    473.100

    98

    Bệ xí bệt (cả lắp đặt).

    bộ

    1

    2.084.400

    99

    Phễu thu D = 100 (cả lắp đặt).

    cái

    1

    60.810

    100

    Bảng điện gỗ 180x250 (cả lắp đặt).

    cái

    1

    70.500

    101

    Công tắc đơn 6A (cả lắp đặt).

    cái

    1

    59.590

    102

    Công tắc kép 6A (cả lắp đặt).

    cái

    1

    88.780

    103

    Ổ cắm sứ 6A (cả lắp đặt).

    cái

    1

    31.620

    104

    Cáp lõi đồng bọc PVC 2x4mm2.

    m

    1

    21.930

    105

    Dây dẫn điện tiết diện 1,5mm2.

    m

    1

    8.570

    106

    Lắp quạt trần (Chỉ tính lắp đặt).

    cái

    1

    93.320

    107

    Gỗ làm cột hồng sắc.

    m3

    1

    10.584.000

    108

    Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 8 đến 10m. Đường kính 1200.

    cái

    1

    5.675.220

    109

    Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu > 10m, đường kính 1200.

    cái

    1

    7.087.270

    110

    Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu < 6m Đường kính 1200.

    cái

    1

    4.264.360

    111

    Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 6 đến 8m, đường kính 1200

    cái

    1

    4.969.200

    112

    Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu <= 10m đường kính 1200 (Giếng đá ong).

    cái

    1

    4.486.100

    113

    Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu > 10m đường kính 1200 (Giếng đá ong).

    cái

    1

    5.636.440

    114

    Giếng khoan có máy bơm sâu >30m Đường kính 100.

    cái

    1

    21.191.190

    115

    Giếng khoan có máy bơm sâu <30m Đường kính 100.

    cái

    1

    15.554.800

    116

    Ao cá có đắp bờ kiên cố cao >1m.

    m3

    1

    67.870

    117

    Ao cá ít đầu tư có đắp bờ không kiên cố.

    m3

    1

    47.850

    118

    Bê tông nền không cốt thép mác 150.

    m3

    1

    1.006.930

    119

    Bê tông nền không cốt thép mác 200.

    m3

    1

    1.110.300

    120

    Bê tông nền không cốt thép mác 250.

    m3

    1

    1.195.430

    121

    Bê tông nền không cốt thép mác 300.

    m3

    1

    1.268.390

    122

    Lát gạch chỉ.

    m2

    1

    85.130

    123

    Lát gạch vỉ.

    m2

    1

    130.120

    124

    Lát gạch đất nung 300x300 mm.

    m2

    1

    86.340

    125

    Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm.

    m2

    1

    122.830

    126

    Lắp đặt ống nhựa nối miệng bát đường kính D=20mm

    100m

    1

    2.280.190

    127

    Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm.

    100m

    1

    2.769.060

    128

    Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm.

    100m

    1

    4.005.830

    129

    Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm.

    100m

    1

    8.212.320

    130

    Hàng rào lưới thép B40 khung V3

    m2

    1

    642.100

    131

    Hàng rào lưới thép B40 khung V4.

    m2

    1

    677.370

    132

    Hàng rào lưới thép gai khung V3.

    m2

    1

    539.950

    133

    Hàng rào lưới thép gai khung V4.

    m2

    1

    583.730

    134

    Lăn sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 lot 2 phủ LEvís.

    m2

    1

    19.750

    135

    Lăn sơn tường ngoài nhà 1 lot 2 phủ LEvís.

    m2

    1

    20.850

    136

    Quét vôi một trắng 2 màu trong nhà.

    m2

    1

    8.480

    137

    Quét vôi một trắng 2 màu ngoài nhà.

    m2

    1

    10.180

    138

    Xây tường gạch chỉ <33 cao H>16m VXM 75.

    m3

    1

    1.237.990

    139

    Xây tường gạch chỉ <11 cao H>16m VXM 75.

    m3

    1

    1.459.320

    140

    Trát trần VXM 75.

    m2

    1

    88.780

    141

    Bả ven tô nic.

    m2

    1

    70.230

    142

    Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2 bóng cả phụ kiện.

    bộ

    1

    307.670

    143

    Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 1 bóng cả phụ kiện.

    bộ

    1

    154.450

    144

    Lắp đặt đèn trần 1 bóng cả phụ kiện.

    bộ

    1

    94.860

    145

    Lắp đặt APTOMAT <50A.

    c

    1

    240.790

    146

    Lắp đặt APTOMAT <10A.

    c

    1

    178.770

    147

    Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D<27 đi chìm.

    m

    1

    51.800

     

    PHỤ LỤC SỐ IV

    ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
    (Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND, ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

    - Đơn giá bồi thường cây trồng

    Các loại cây mới trồng: Nhóm A

    Các loại cây trồng chưa đến tuổi thu hoạch: Nhóm B

    Các loại cây trồng sắp tới tuổi thu hoạch: Nhóm C

    Các loại cây trồng đã và đang thu hoạch: Nhóm D

    Đối với cây trồng, đơn giá bao gồm cả công chặt

    ĐVT: Đồng

    TT

    Nhóm cây, loại cây

    ĐVT

    Nhóm

    Đơn giá mới

    Giải thích quy định

    I

    Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn

     

    1

    Mạ lúa lai

    m2

     

    50.000

     

    Mạ lúa thuần

     

    37.000

    2

    Lúa ruộng các loại

    m2

     

    4.000

    Ruộng năng suất đạt < 5 tấn/ha

     

    4.400

    Ruộng năng suất đạt > 5 tấn/ha

    3

    Lúa nương các loại

    m2

     

    3.000

    Áp dụng cho nương trồng đại trà

    4

    Ngô trồng đại trà

    m2

     

    3.000

    Ruộng năng suất đạt < 4 tấn/ha

     

    4.000

    Ruộng năng suất đạt > 4 tấn/ha

    5

    Ngô trồng sen cây khác

    m2

     

    3.000

    So với cùng loại chính vụ

    6

    Sắn, dong giềng, hoành tinh trồng tập trung

    m2

    A

    3.000

    Mới trồng

    B

    4.000

    Chưa đến tuổi thu hoạch

    C

    5.000

    Sắp cho thu hoạch

    7

    Sắn, dong giềng, trồng sen cây khác

    m2

    A

    2.000

    So với cùng loại chính vụ

    B

    3.500

    C

    4.000

    8

    Khoai lang, khoai sọ, khoai tây, khoai môn, khoai nương...

    m2

    A

    3.000

    Mới trồng < 1 tháng

    B

    4.000

    Đã có củ non

    C

    6.000

    Đã có củ, sắp thu hoạch

    9

    Sắn dây, củ mài, củ từ, củ cọc rào, củ đậu, và các loại cây lấy củ khác

    m2

    A

    7.000

    Mới trồng bắt đầu lên dàn

    B

    18.000

    Chưa có củ non

    C

    30.000

    Đã có củ non, sắp thu hoạch

    10

    Đậu tương, lạc, đỗ vừng, đậu coove, đậu đũa, đậu ván... trồng đại trà

    m2

    A

    2.400

    Mới trồng < 1 tháng

    B

    4.000

    Chưa đến tuổi thu hoạch

    C

    5.000

    Sắp cho thu hoạch

    11

    Mía trồng tập trung theo rãnh

    m

    A

    18.000

    Mới trồng < 1 tháng

    B

    26.000

    Chưa đến tuổi thu hoạch

    C

    39.000

    Sắp cho thu hoạch

    12

    Mía trồng theo khóm

    Khóm

     

    37.000

     

    13

    Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, bí đỏ...

    m2

    A

    6.000

    Mới trồng < 1 tháng

    B

    9.000

    Chưa đến tuổi thu hoạch

    C

    11.000

    Sắp cho thu hoạch

    D

    15.000

    Bổ sung Cây đang cho thu hoạch

    14

    Xu xu, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột... (trồng khóm hoặc giàn leo)

    m2

    A

    6.000

    Mới trồng

    B

    18.000

    Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch

    C

    30.600

    Sắp cho thu hoạch

    D

    37.000

    Cho thu hoạch

    15

    Giàn thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không....

    m2

    A

    18.000

    Mới trồng

    B

    24.500

    Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch

    C

    37.000

    Sắp cho thu hoạch

    D

    43.000

    Cho thu hoạch

    16

    Các loại rau cao cấp (xu hào, cà chua, bắp cải, súp lơ, củ kiệu....)

    m2

    A

    12.000

    Mới gieo trồng

    B

    15.000

    Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch

    C

    18.000

    Cây sắp cho thu hoạch

    D

    19.600

    Cây đang cho thu hoạch

    17

    Các loại rau gia vị hàng năm (rau thơm, rau húng, mùi, tía tô, thì là, hành, tỏi, ớt...)

    m2

    A

    12.000

    Mới gieo trồng

    B

    18.000

    Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch

    C

    24.500

    Cây sắp cho thu hoạch

    D

    30.600

    Cây đang cho thu hoạch

    18

    Các loại rau thông thường hàng năm (vụ xuân, hè, thu đông)

    m2

    A

    7.000

    Mới gieo trồng

    B

    8.600

    Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch

    C

    12.000

    Cây sắp cho thu hoạch

    D

    14.700

    Cây đang cho thu hoạch

    19

    Rau mầu lỡ vụ

    m2

     

    6.000

    So với cùng loại chính vụ

    20

    Cây râu tằm, bông và đay...

    m2

    A

    3.000

    Mới gieo trồng

    B

    5.000

    Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch

    C

    7.000

    Cây sắp cho thu hoạch

    D

    10.000

    Cây đang cho thu hoạch

    II

    Nhóm cây dược liệu, cây thức ăn chăn nuôi và cây hàng rào

    1

    Sả, hương nhu, xạ đen, đinh lăng, núc nắc và các loại cây dược liệu khác (cây dược liệu của địa phương)

    m2

    A

    4.000

    Mới gieo trồng

    B

    7.500

    Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch

    C

    10.000

    Cây sắp cho thu hoạch

    D

    12.000

    Cây đang cho thu hoạch

    2

    Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi khác

    m2

    A

    3.000

    Mới trồng < 2 tháng

    B

    6.000

    Trồng > 2 tháng đến < 4 tháng

    C

    9.000

    Trồng > 4 tháng, sắp cho thu hoạch

    3

    Hàng rào cây xanh bô rô có chăm sóc, tỉa tán

    m

    A

    19.000

    Trồng < 4 tháng

    B

    25.000

    Trồng > 4 tháng, cây xanh tốt

    4

    Hàng rào cây xanh bô rô trồng không chăm sóc

    m

    A

    14.000

    Trồng < 4 tháng

    B

    20.000

    Trồng > 4 tháng, cây xanh tốt

    5

    Hàng rào cây xanh các loại, trồng cỏ chăm sóc tỉa tán

    m

    A

    12.500

    Trồng < 4 tháng

    B

    18.700

    Trồng > 4 tháng, cây xanh tốt

    6

    Hàng rào cây xanh các loại, trồng không chăm sóc

    m

    A

    10.000

    Trồng < 4 tháng

    B

    15.000

    Trồng > 4 tháng, cây xanh tốt

    III

    Nhóm cây công nghiệp dài ngày

     

    1

    Chè

    m

    A

    12.000

    Chè non, chè phân tán

    B

    25.000

    Chè cao sản, chè san tuyết

    m2

    D

    64.600

     

    2

    Cà phê, cao su

     

    A

    24.000

    Mới trồng 1 năm /cây

    Cây

    B

    24.500

    Mới bói, sắp bói

    m2

    D

    63.000

    Đã thu hoạch

    3

    Bồ kết

    Cây

    A

    24.000

    Mới trồng 1 năm

    m2/tán lá

    B

    43.000

    Trồng trên 1 năm, sắp bói

    C

    50.000

    Mới bói

    D

    63.000

    Đã thu hoạch

    IV

    Nhóm cây ăn quả

     

    1

    Vải thiều, nhãn lồng, nhãn linh chi, xoài lai, táo lai, ổi lai...

    Cây

    A

    44.000

    Mới trồng từ 1 đến 2 năm

    B

    71.000

    Chưa có quả

    m2/tán lá

    D

    57.000

    Cây đã cho thu hoạch

    2

    Mơ, mai, hồng liên thôn, táo, mận...

    Cây

    A

    28.500

    Mới trồng dưới 1 năm

    B

    43.000

    Chưa có quả

    m2/tán lá

    D

    42.400

    Cây đã cho thu hoạch

    3

    Cam lai, bưởi lai, chanh lai

    Cây

    A

    57.000

    Mới trồng dưới 1 năm

    B

    85.000

    Chưa có quả

    m2/tán lá

    C

    99.000

    Cây đã cho thu bói

    D

    120.000

    Cây đang cho thu hoạch

    4

    Cam, quýt, chanh, bưởi thường, phật thủ, na, lê, lựu, đào, mắc cọoc, hồng bì, dâu da đất, trứng gà...

    Cây

    A

    43.000

    Chưa có quả

    B

    72.000

    Cây đã cho thu bói

    m2/tán lá

    C

    79.000

    Cây đã cho thu bói

    D

    100.000

    Cây đang cho thu hoạch

    5

    Mít, hồng xiêm, hoa hòe, vú sữa

    Cây

    A

    43.700

    Cây mới trồng < 1 năm

    B

    72.000

    Cây trồng > 1 năm, chưa có quả

    m2/tán lá

    C

    86.000

    Cây đã cho thu bói

    D

    100.000

    Cây đang cho thu hoạch

    6

    Thanh long

    Khóm

    A

    29.000

    Mới trồng < 1 năm

    B

    57.000

    Mới bói, sắp bói

    C

    72.000

    Đang có quả

    7

    Khế, sấu, chay, ổi ta, táo thường, vải, nhãn thường, nhót, dâu da xoan, sung, doi, tai chua...

    Cây

    A

    29.000

    Cây mới trồng < 6 tháng

    B

    43.000

    Chưa có quả

    m2/tán lá

    C

    29.000

    Mới bói, sắp bói

    D

    43.000

    Cây đã cho thu hoạch

    8

    Cau thương, cọ

    Cây

    A

    29.000

    Mới trồng < 1 năm

    B

    50.600

    Cây trồng > 1 năm, chưa có quả

    C

    72.000

    Cây đã cho thu bói

    D

    100.000

    Cây đã cho thu hoạch

    9

    Cau lùn (cau quả)

    Cây

    A

    44.000

    Mới trồng < 1 năm

    B

    72.000

    Cây trồng > 1 năm, chưa có quả

    C

    100.000

    Cây đã cho thu bói

    D

    142.000

    Cây đã cho thu hoạch

    10

    Dừa

    Cây

    A

    73.000

    Mới trồng < 1 năm

    B

    144.500

    Cây cao < 3m

    C

    287.000

    Mới bói, sắp bói

    D

    427.000

    Cây đã thu hoạch

    11

    Đu đủ, chuối đại trà

    Cây

    A

    27.000

    Mới trồng, cao <1m chưa có quả

    B

    40.600

    Cây trồng > 1 năm, chưa có quả

    C

    68.000

    Cây có quả, chưa cho thu hoạch

    D

    95.000

    Bổ sung cây đang cho thu hoạch

    12

    Đu đủ, chuối trồng sen

    Cây

    A

    20.000

    Đơn giá đền bù bằng 70% so với cùng loại chính vụ

    B

    30.000

    C

    50.000

    D

    70.000

    13

    Dứa trồng tập trung

    m

    A

    7.000

    Mới trồng

    B

    14.000

    Loại đang thời kỳ chăm sóc

    C

    21.500

    Loại tốt, có quả non sắp thu hoạch

    14

    Dứa trồng phân tán

    Khóm

     

    21.500

     

    V

    Nhóm cây hoa, cây cảnh

     

    1

    Các loại hoa cao cấp: Ly, lay ơn, hồng Đà Lạt, huệ, phăng, cúc Đà Lạt, các loại hoa nhập nội khác

    m2

     

    52.000

    Cây ươm trong bầu ni lon

     

    78.000

    Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa

     

    131.000

    Mới có hoa, sắp cho thu hoạch

     

    196.000

    Đã cho thu hoạch

    2

    Các loại hoa xuân, hè, thu đông: cúc, hồng, mào gà, bóng nước, hoa sói và các loại hoa khác

    m2

     

    26.000

    Cây ươm trong bầu ni lon

     

    39.000

    Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa

     

    65.000

    Mới có hoa, sắp cho thu hoạch

     

    104.500

    Đã cho thu hoạch

    3

    Hoa sen, súng

    m2

     

    7.000

    Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa

     

    13.000

    Mới có hoa, sắp cho thu hoạch

     

    19.600

    Đã cho thu hoạch

    4

    Mai, đào các loại, quất cảnh, hải đường và các loại cây khác...

    Cây

     

    37.000

    Cây ươm

     

    63.500

    Mới trồng

     

    129.400

    Cây tốt, cao < 1m

     

    196.000

    Cây tốt, cao > 1m

    5

    Thiết mộc lan, ngâu, hòe, trà mi

    Cây

     

    39.000

    Mới trồng

     

    131.000

    Cây tốt, cao < 1m

     

    196.000

    Cây tốt, cao > 1m

    6

    Cau cảnh, dừa cảnh (tính chiều cao bóc bẹ)

    Cây

     

    131.000

    Cây tốt, cao < 3m

     

    196.000

    Cây tốt, cao > 3m

    7

    Lộc vừng, vạn tuế, thiên tuế

    Cây

     

    38.000

    Cây ươm

     

    127.000

    Mới trồng, cao < 1m

     

    194.000

    Cây tốt, cao < 1,5m

     

    326.500

    Cây tốt, cao > 1,5m

    8

    Bách, tùng, tùng La Hán, cây si, cây đa

    Cây

     

    40.500

    Cây ươm

     

    122.000

    Mới trồng, cao < 1m

     

    224.000

    Cây tốt, cao < 1,5m

     

    386.600

    Cây tốt, cao > 1,5m

    9

    Hỗ trợ di chuyển cây cảnh: Cây si, đa, dừa cảnh, thiên tuế, vạn tuế, lộc vừng, cọ, cau vua, hoa sữa, thiết mộc lan, hải đường, mai tứ quý, tú cẩm và các loại hoa quý hiếm khác

    Chậu

     

    22.000

    Chậu có ĐK < 30cm

     

    44.000

    Chậu có ĐK > 30cm < 50cm

     

    73.000

    Chậu có ĐK > 50cm < 80cm

     

    117.000

    Chậu có ĐK > 80cm < 100cm

     

    220.000

    Chậu có ĐK từ 1m trở lên, phải di chuyển bằng xe cẩu

    VI

    Nhóm cây bóng mát

     

    1

    Phượng vĩ, bằng lăng, hoa sữa, hoa đại, ngọc lan, vồng, bàng, dâu da xoan, hoa móng bò, trứng cá, vông, muồm hoa

    Cây

     

    6.000

    Cây ươm

     

    32.000

    Mới trồng, cao < 1m

     

    71.000

    Cây tốt, cao từ 1m đến < 2,5m

     

    132.000

    Cây tốt, cao 2,5m

    2

    Cây nhội, cây hoa gạo....

    Cây

     

    25.000

    Mới trồng, cao < 1m

     

    63.500

    Cây tốt, cao từ 1m đến < 2,5m

     

    129.000

    Cây tốt, cao > 2,5 m đến < 3,5m

     

    264.000

    Cây tốt, cao > 3,5m

    VII

    Nhóm cây lâm nghiệp, trồng phân tán

     

    A

    Cây lấy gỗ

     

    1

    Cây bạch đàn, keo

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    400

    Cây ươm, cao < 15cm

     

     

    1.000

    Cây ươm, cao > 15cm

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    12.600

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    25.500

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    38.000

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    64.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    129.000

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

     

    261.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

     

    395.000

     

    2

    Cây thông

     

     

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    650

    Cây ươm, cao < 15cm

     

     

    800

    Cây ươm, cao > 15cm

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    19.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    65.000

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    90.600

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    131.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    261.000

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

    395.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

    465.500

     

    3

    Cây bồ đề, trẩu, xoan, xà cừ, mỡ, tếch

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    650

    Cây ươm, cao < 15cm

     

     

    1.000

    Cây ươm, cao > 15cm

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    13.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    26.000

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    39.000

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    65.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    130.600

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

    198.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

    266.000

     

    4

    Cây Dó bầu

     

     

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    3.000

    Cây ươm, cao < 15cm

     

     

    5.000

    Cây ươm, cao > 15cm

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    61.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    125.000

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    249.000

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    379.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    505.600

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

    641.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

    910.000

     

    5

    Cây de, dổi, muồng đen, lát, lim, mít…

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    1.000

    Cây ươm, cao < 15cm

     

     

    1.600

    Cây ươm, cao > 15cm

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    26.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    65.000

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    130.000

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    262.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    393.000

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

    528.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

    666.000

     

    6

    Cây Sấu, trám, ràng ràng, tai chua....

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    1.000

    Cây ươm, cao < 15cm

     

     

    1.600

    Cây ươm, cao > 15cm

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    26.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    65.000

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    130.000

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    262.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    393.000

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

    528.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

    666.000

     

    7

    Cây lấy gỗ khác

     

     

     

     

     

    ĐK thân < 3 cm

    đ/cây

     

    12.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    25.000

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    49.700

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    88.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    126.000

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

    192.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

    260.000

     

    8

    Cây Xưa

     

     

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    3.000

    Cây ươm, cao < 15cm

     

     

    5.000

    Cây ươm, cao > 15cm

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    64.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    129.000

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    259.000

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    392.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    522.000

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

    659.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

    931.000

     

    B

    Cây lấy vỏ

     

    1

    Cây Quế

     

     

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    600

    Cây ươm, cao < 15cm

     

     

    1.000

    Cây ươm, cao > 15cm

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    12.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    37.000

     

     

    10 cm < ĐK thân < 15 cm

     

    62.000

     

     

    15 cm < ĐK thân < 20 cm

     

    126.000

     

     

    20 cm < ĐK thân < 25 cm

     

    189.000

     

     

    25 cm < ĐK thân < 30 cm

     

    320.000

     

     

    ĐK thân > 30 cm

     

    454.000

     

    2

    Cây vỏ ăn trầu

     

     

     

     

     

    ĐK thân < 3 cm

    đ/cây

     

    129.400

     

     

    3 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    261.000

     

     

    ĐK thân > 10 cm

     

    395.400

     

    C

    Cây lâm sản ngoài gỗ

     

    1

    Cây luồng, bương, vầu, mai, tre

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    4.400

     

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    6.300

     

     

    ĐK thân < 6 cm

     

    12.000

     

     

    ĐK thân < 10 cm

     

    19.000

     

     

    ĐK thân > 10 cm

     

    25.000

     

     

    ĐK thân > 15 cm

     

    38.000

     

    2

    Cây tre bát độ, cây trúc lấy măng

     

     

     

    Cây giống trong vườn ươm

    đ/cây

     

    11.000

     

     

    ĐK thân < 3 cm

     

    12.500

     

     

    ĐK thân < 6 cm

     

    18.500

     

     

    ĐK thân < 10 cm

     

    25.000

     

     

    ĐK thân > 10 cm

     

    32.000

     

    3

    Cây giang, nứa, sật, lành hanh, hóp

     

     

     

    ĐK thân < 3 cm

    đ/cây

     

    7.000

     

     

    3 cm < ĐK thân < 5 cm

     

    9.000

     

     

    5 cm < ĐK thân < 10 cm

     

    12.700

     

     

    ĐK thân > 10 cm

     

    19.000

     

    4

    Song, mây

     

     

     

     

    đ/cây

    A

    9.600

    Mới trồng cao < 50 cm

     

     

    B

    15.000

    Cây cao > 50 cm

     

     

    C

    25.000

    Cây sắp cho thu hoạch

    VIII

    Hỗ trợ nuôi trồng thủy sản thu hoạch lỡ vụ

     

    1

    Nuôi thả các loại cá, tôm thường

    m2

     

    15.000

    Tính diện tích mặt nước

    2

    Nuôi thả các loại cá đặc sản: Cá lăng, cá bỗng, các loại quý hiếm

    m2

     

    30.000

     

    3

    Nuôi ba ba, ếch công nghiệp...

    m2

     

    22.000

     

    Chú ý:

    * Bồi thường gia súc, gia cầm khi thu hồi đất: Hiện nay nhà nước chưa có đơn giá bồi thường, vì vậy tùy theo từng địa phương áp dụng theo đơn giá thị trường tại địa bàn thu hồi đất, giải phóng mặt bằng.

    * Những cây thuộc nhóm cây lấy gỗ, bóng mát nhưng có cho thu hoạch quả, hạt như: cây sấu, cây dâu da xoan, cây dổi... tùy theo thực tế, địa phương vận dụng áp theo mức giá bồi thường đối với cây hoa quả hoặc cây lâm nghiệp... cho phù hợp.

     

    PHỤ LỤC SỐ V

    BỒI THƯỜNG RỪNG TRỒNG, CHĂM SÓC, TU BỔ, LÀM GIÀU RỪNG
    (Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

    ĐVT: 1.000 đồng

    1. Rừng trồng bằng vốn ngân sách Nhà nước đầu tư cho tổ chức hoặc cá nhân

    Loại cây

    ĐVT

    Năm thứ

    Năm thứ

    Năm thứ

    Năm thứ

    Năm thứ

    1

    2

    3

    4

    5

    Thông các loài

    đ/ha

    7.851

    10.923

    13.346

    15.743

    16.277

    Bạch đàn

    đ/ha

    6.580

    9.605

    11.987

    14.334

    15.097

    Keo các loài

    đ/ha

    6.580

    9.605

    11.987

    14.334

    15.097

    Keo xen sấu, trám

    đ/ha

    6.787

    9.820

    12.227

    14.620

    15.399

    Keo xen lát, de, dổi...

    đ/ha

    6.787

    9.918

    12.349

    14.767

    15.553

    Keo xen lim....

    đ/ha

    6.787

    9.820

    12.227

    14.620

    15.399

    Keo xen luồng

    đ/ha

    6.496

    7.867

    9.528

    11.537

    13.957

    Luồng, Bương, tre

    đ/ha

    6.599

    7.705

    9.358

    10.241

    12.769

    Luồng xen lát, sấu, trám...

    đ/ha

    6.729

    7.967

    9.621

    10.906

    14.091

     

     

    + Mật độ trồng thuần loài cây keo, bạch đàn:

    - Năm 1: 2.000 cây/ha

    - Năm 2: 1.800 cây/ha

    - Năm 3 trở lên: 1.500 cây/ha

    + Mật độ trồng cây keo xen các loài cây gỗ khác

    - Năm 1: 1.600 cây/ha

    - Năm 2: 1.400 cây/ha

    - Năm 3 trở lên: 1.250 cây/ha

    2. Rừng trồng bằng vốn tự có của tổ chức hoặc cá nhân

    ĐVT: 1.000 đồng

    Loại cây

    ĐVT

    Năm thứ

    Năm thứ

    Năm thứ

    Năm thứ

    Năm thứ

    1

    2

    3

    4

    5

    Thông các loài

    đ/ha

    10.971

    14.072

    16.524

    18.950

    19.512

    Bạch đàn

    đ/ha

    9.700

    12.753

    15.165

    17.540

    18.332

    Keo các loài

    đ/ha

    9.700

    12.753

    15.165

    17.540

    18.332

    Keo xen sấu, trám

    đ/ha

    9.907

    12.969

    15.405

    17.827

    18.634

    Keo xen lát, de, dổi...

    đ/ha

    9.907

    13.067

    15.527

    17.973

    18.788

    Keo xen lim....

    đ/ha

    9.907

    12.969

    15.405

    17.827

    18.634

    Keo xen luồng

    đ/ha

    9.616

    11.016

    12.705

    14.744

    17.193

    Luồng, Bương, tre

    đ/ha

    9.719

    10.854

    12.535

    13.448

    16.005

    Luồng xen lát, sấu, trám...

    đ/ha

    9.849

    11.115

    12.799

    14.113

    17.327

     

    + Mật độ trồng thuần loài cây keo, bạch đàn:

    - Năm 1: 2.500 cây/ha

    - Năm 2: 2.200 cây/ha

    - Năm 3 trở lên: 1.800 cây/ha

    + Mật độ trồng cây keo xen các loài cây gỗ khác

    - Năm 1: 1.600 cây/ha

    - Năm 2: 1.400 cây/ha

    - Năm 3 trở lên: 1.250 cây/ha

     

  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X