logo

Thông tư 01/2019/TT-BKHĐT chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 01/2019/TT-BKHĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Chí Dũng
    Ngày ban hành: 04/01/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 18/02/2019 Tình trạng hiệu lực: Chưa áp dụng
    Lĩnh vực: Đầu tư, Hành chính
  • BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
    -------

    Số: 01/2019/TT-BKHĐT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 04 tháng 01 năm 2019

     

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH THỐNG KÊ

     

    Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

    Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

    Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

    Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê;

    Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê Ngành Thống kê.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê Ngành Thống kê gồm nội dung chế độ báo cáo thống kê; hướng dẫn, lập và gửi báo cáo thống kê; trách nhiệm thực hiện và ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo thống kê Ngành Thống kê, bao gồm:

    1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    2. Tổng cục Thống kê.

    3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    Điều 3. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê Ngành Thống kê

    1. Chế độ báo cáo thống kê Ngành Thống kê bao gồm: danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo của các lĩnh vực quy định tại các Phụ lục, từ Phụ lục số I đến Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này. Biểu mẫu báo cáo về từng lĩnh vực như sau:

    a) Biểu mẫu báo cáo về lĩnh vực Tài khoản quốc gia thực hiện theo biểu mẫu tại Phụ lục số I;

    b) Biểu mẫu báo cáo về lĩnh vực Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản thực hiện theo biểu mẫu tại Phụ lục số II;

    c) Biểu mẫu báo cáo về lĩnh vực Công nghiệp thực hiện theo biểu mẫu tại Phụ lục số III;

    d) Biểu mẫu báo cáo về lĩnh vực vốn đầu tư và Xây dựng thực hiện theo biểu mẫu tại Phụ lục số IV;

    đ) Biểu mẫu báo cáo về lĩnh vực Thương mại và Dịch vụ thực hiện theo biểu mẫu tại Phụ lục số V;

    e) Biểu mẫu báo cáo về lĩnh vực Xã hội và Môi trường thực hiện theo biểu mẫu tại Phụ lục số VI.

    2. Đơn vị báo cáo là Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu báo cáo thống kê.

    3. Đơn vị nhận báo cáo là đơn vị thuộc Tổng cục Thống kê được ghi cụ thể góc trên bên phải của từng biểu mẫu báo cáo thống kê, dưới dòng đơn vị báo cáo.

    4. Thời hạn nhận báo cáo là ngày nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu báo cáo.

    5. Phương thức gửi báo cáo:

    Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo bằng văn bản hoặc báo cáo điện tử trên hệ thống đến Tổng cục Thống kê theo thời gian quy định trên từng biểu mẫu.

    Biểu mẫu báo cáo bằng văn bản giấy phải có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng đơn vị gửi báo cáo để thuận tiện cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu. Biểu mẫu báo cáo qua hệ thống báo cáo điện tử được thể hiện dưới hai hình thức là định dạng file pdf của văn bản giấy hoặc dưới dạng tệp tin điện tử được xác thực bằng chữ ký số của Thủ trưởng đơn vị báo cáo.

    6. Ký hiệu biểu

    Ký hiệu biểu gồm hai phần: phần số và phần chữ; phần số được đánh liên tục từ 001, 002, 003,...; phần chữ được ghi chữ in viết tắt sao cho phù hợp với từng lĩnh vực và kỳ báo cáo (năm - N; Quý - Q; tháng - T;); lấy chữ BCC (Báo cáo Cục) thể hiện cho hệ biểu mẫu báo cáo thống kê.

    Điều 4. Trách nhiệm thi hành

    1. Tổng cục Thống kê có trách nhiệm:

    a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai Thông tư;

    b) Thu thập, tổng hợp, biên soạn số liệu thống kê theo quy định của Thông tư;

    c) Hướng dẫn và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê này theo quy định của pháp luật;

    d) Thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quá trình triển khai Thông tư: Hoàn thiện và triển khai phần mềm báo cáo thống kê áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tích hợp, khai thác số liệu thống kê từ các phần mềm ứng dụng chuyên ngành, từ các cơ sở dữ liệu hành chính khác thuộc trách nhiệm được giao để phục vụ cho lập báo cáo thống kê;

    đ) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng hệ thống biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo thống kê thu thập các chỉ tiêu thống kê từ các Sở, ban, ngành trên địa bàn cấp tỉnh; Hướng dẫn các Sở, ban, ngành trên địa bàn cấp tỉnh thực hiện hệ thống biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo này;

    e) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hàng năm rà soát danh mục và nội dung các biểu mẫu báo cáo thống kê theo quy định của Thông tư để đề nghị sửa đổi, bổ sung biểu mẫu báo cáo cho phù hợp với thực tiễn.

    2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

    a) Tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc các Sở, ban, ngành thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh; cung cấp thông tin thống kê thuộc lĩnh vực quản lý cho Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các biểu mẫu báo cáo ban hành kèm theo Thông tư này;

    b) Phối hợp chặt chẽ và thực hiện chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn thống kê của Tổng cục Thống kê.

    3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

    a) Chấp hành đầy đủ, chính xác từng biểu mẫu báo cáo về nội dung báo cáo; thời điểm báo cáo và thời kỳ báo cáo; gửi báo cáo để bảo đảm đúng ngày nhận báo cáo của đơn vị nhận báo cáo;

    b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về chuyên môn nghiệp vụ thống kê, phân công, kiểm tra, báo cáo Ủy ban việc thực hiện các chỉ tiêu thống kê các Sở, ban, ngành chịu trách nhiệm thu thập tổng hợp;

    c) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết tình hình thực hiện chế độ báo cáo thống kê tại địa phương;

    d) Ứng dụng công nghệ thông tin trong tiếp nhận, tổng hợp thông tin từ các Sở, ban, ngành, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng cục Thống kê.

    Điều 5. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2019 và bãi bỏ Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời xem xét, chỉnh lý./.

     

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - VPBCĐTW về phòng, chống tham nhũng;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Cơ quan TW của các đoàn thể;
    - Website của Chính phủ;
    - Công báo VPCP;
    - Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Vụ Pháp chế;
    - Lưu: VT, TCTK (2).

    BỘ TRƯỞNG




    Nguyễn Chí Dũng

    PHỤ LỤC I

    BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ LĨNH VỰC TÀI KHOẢN QUỐC GIA
    (Kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019)

     

    STT

    Ký hiệu biểu

    Tên biểu

    Kỳ báo cáo

    Ngày nhận báo cáo

    1

    001.N/BCC-TKQG

    Báo cáo chính thức số cơ sở hành chính và số lao động trong các cơ sở hành chính

    Năm

    Ngày 12/3 năm sau năm điều tra

    2

    002.H/BCC-TKQG

    Báo cáo ước tính, sơ bộ thu và cơ cấu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    6 tháng, Năm

    Ước tính 6 tháng: Ngày 25/5

    Ước tính năm: Ngày 20/11

    Sơ bộ 6 tháng: Ngày 20/11

    Sơ bộ năm: Ngày 31/3 năm sau

    3

    003.H/BCC-TKQG

    Báo cáo sơ bộ thu ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế và loại hình kinh tế trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    6 tháng, Năm

    Sơ bộ 6 tháng; Ngày 20/11

    Sơ bộ năm: Ngày 31/3 năm sau

    4

    004.H/BCC-TKQG

    Báo cáo ước tính, sơ bộ chi và cơ cấu chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    6 tháng, Năm

    Ước tính 6 tháng: Ngày 25/5

    Ước tính năm; Ngày 20/11

    Sơ bộ 6 tháng: Ngày 20/11

    Sơ bộ năm: Ngày 31/3 năm sau

    5

    005.H/BCC-TKQG

    Báo cáo sơ bộ chi ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    6 tháng, Năm

    Sơ bộ 6 tháng: Ngày 20/11

    Sơ bộ năm: Ngày 31/3 năm sau

    6

    006.N/BCC-TKQG

    Báo cáo chính thức số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    Năm

    Chính thức năm: Ngày 31/3 năm sau

    7

    007.N/BCC-TKQG

    Báo cáo chính thức số người hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    Năm

    Chính thức năm: Ngày 31/3 năm sau

    8

    008.H/BCC-TKQG

    Báo cáo ước tính, chính thức thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    6 tháng, Năm

    Ước tính 6 tháng: Ngày 25/5

    Ước tính năm: Ngày 20/11

    Chính thức 6 tháng: Ngày 20/11

    Chính thức năm: Ngày 31/3 năm sau

    9

    009.H/BCC-TKQG

    Báo cáo ước tính, chính thức một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng và hoạt động kinh doanh xổ số

    6 tháng, Năm

    Ước tính 6 tháng: Ngày 22/5

    Ước tính năm: Ngày 20/11

    Chính thức 6 tháng: Ngày 20/11

    Chính thức năm: Ngày 31/3 năm sau

     

    Biểu số: 001.N/BCC-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra

    BÁO CÁO CHÍNH THỨC SỐ CƠ SỞ HÀNH CHÍNH VÀ SỐ LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ SỞ HÀNH CHÍNH

    (Tính đến ngày 31 tháng 12 năm báo cáo)

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

     

    Mã số

    Số cơ sở hành chính
    (Cơ sở)

    Số lao động trong các cơ sở hành chính
    (Người)

    Chia ra

    Số lao động biên chế

    Số lao động hợp đồng

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    Cả tỉnh

    01

     

     

     

     

    Chia theo quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh (Ghi theo Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam)

     

     

     

     

     

    ……

     

     

     

     

     

    ……

     

     

     

     

     

    ……

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ……….., ngày .......tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

    Biểu số: 002.H/BCC-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Ước tính 6 tháng: Ngày 25 tháng 5

    Ước tính năm: Ngày 20 tháng 11

    Sơ bộ 6 tháng: Ngày 20 tháng 11

    Sơ bộ năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau

    BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, SƠ BỘ THU VÀ CƠ CẤU THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    (6 tháng đầu năm ……./Cả năm…….)

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Số thu
    (Tỷ đồng)

    Cơ cấu thu
    (%)

    A

    B

    1

    2

    TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+...+IV)

    01

     

     

    I. Thu nội địa

    02

     

     

    Thu từ doanh nghiệp nhà nước (TW+ĐP)

    03

     

     

    Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

    04

     

     

    - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

    05

     

     

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp

    06

     

     

    - Thuế tài nguyên

    07

     

     

    Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

    08

     

     

    Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

    09

     

     

    - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

    10

     

     

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp

    11

     

     

    - Thuế tài nguyên

    12

     

     

    Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh

    13

     

     

    Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

    14

     

     

    - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

    15

     

     

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp

    16

     

     

    - Thuế tài nguyên

    17

     

     

    Thuế thu nhập cá nhân

    18

     

     

    Thuế bảo vệ môi trường

    19

     

     

    Thu phí, lệ phí

    20

     

     

    Trong đó: Lệ phí trước bạ

    21

     

     

    Các khoản thu về nhà, đất

    22

     

     

    - Thuế sử dụng đất nông nghiệp

    23

     

     

    - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

    24

     

     

    - Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

    25

     

     

    - Thu tiền sử dụng đất

    26

     

     

    - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

    27

     

     

    Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)

    28

     

     

    Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng

    29

     

     

    - Thuế tiêu thụ đặc biệt

    30

     

     

    Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

    31

     

     

    Thu khác ngân sách

    32

     

     

    Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

    33

     

     

    Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

    34

     

     

    II. Thu về dầu thô

    35

     

     

    III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu

    36

     

     

    1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

    37

     

     

    - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

    38

     

     

    - Thuế xuất khẩu

    39

     

     

    - Thuế nhập khẩu

    40

     

     

    - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

    41

     

     

    - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

    42

     

     

    - Thuế khác

    43

     

     

    2. Hoàn thuế GTGT hàng nhập khẩu

    44

     

     

    IV. Thu viện trợ

    45

     

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ……., ngày .......tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

    Biểu số: 003.H/BCC-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Sơ bộ 6 tháng: Ngày 20 tháng 11

    Sơ bộ năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau

    BÁO CÁO SƠ BỘ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NGÀNH KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH KINH TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    (6 tháng đầu năm……./Cả năm…….)

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

    Đơn vị tính: Tỷ đồng

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Tổng số

    Chia ra

    Kinh tế Nhà nước

    Kinh tế ngoài Nhà nước

    Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    Tổng thu ngân sách nhà nước

    01

     

     

     

     

    A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

    02

     

     

     

     

    B. Khai khoáng

    03

     

     

     

     

    C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

    04

     

     

     

     

    D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

    05

     

     

     

     

    E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

    06

     

     

     

     

    F. Xây dựng

    07

     

     

     

     

    G. Bán buôn, bán lẻ; Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

    08

     

     

     

     

    H. Vận tải kho bãi

    09

     

     

     

     

    I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

    10

     

     

     

     

    J. Thông tin và truyền thông

    11

     

     

     

     

    K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

    12

     

     

     

     

    L. Hoạt động kinh doanh bất động sản

    13

     

     

     

     

    M. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

    14

     

     

     

     

    N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

    15

     

     

     

     

    O. Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, ANQP và bảo đảm xã hội bắt buộc

    16

     

     

     

     

    P. Giáo dục và Đào tạo

    17

     

     

     

     

    Q. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

    18

     

     

     

     

    R. Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

    19

     

     

     

     

    S. Hoạt động dịch vụ khác

    20

     

     

     

     

    T. Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình; sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

    21

     

     

     

     

    U. Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

    22

     

     

     

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

     

     

    Biểu số: 004.H/BCC-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Ước tính 6 tháng: Ngày 25 tháng 5

    Ước tính năm: Ngày 20 tháng 11

    Sơ bộ 6 tháng: Ngày 20 tháng 11

    Sơ bộ năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau

    BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, SƠ BỘ CHI VÀ CƠ CẤU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
    (6 tháng đầu năm…./Cả năm……)

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Số chi
    (Tỷ đồng)

    Cơ cấu chi
    (%)

    A

    B

    1

    2

    TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    01

     

     

    I. Chi đầu tư phát triển

    02

     

     

    Chi đầu tư cho các dự án

    03

     

     

    Chi đầu tư và hỗ trợ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của Trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định

    04

     

     

    Chi đầu tư phát triển còn lại

    05

     

     

    II. Chi trả nợ lãi

    06

     

     

    III. Chi thường xuyên

    07

     

     

    Chi quốc phòng

    08

     

     

    Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

    09

     

     

    Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề

    10

     

     

    Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

    11

     

     

    Chi khoa học, công nghệ

    12

     

     

    Chi văn hóa, thông tin

    13

     

     

    Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

    14

     

     

    Chi thể dục, thể thao

    15

     

     

    Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

    16

     

     

    Chi sự nghiệp kinh tế

    17

     

     

    Trong đó: - Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi

    18

     

     

    Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

    19

     

     

    Trong đó: - Chi hoạt động quản lý Ngân hàng Nhà nước

    20

     

     

    Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

    21

     

     

    Chi trợ giá mặt hàng chính sách

    22

     

     

    Chi khác

    23

     

     

    IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

    24

     

     

    V. Chi dự phòng ngân sách

    25

     

     

    VI. Các nhiệm vụ chi khác

    26

     

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

     

    Biểu số: 005.H/BCC-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Sơ bộ 6 tháng: Ngày 20 tháng 11

    Sơ bộ năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau

    BÁO CÁO SƠ BỘ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NGÀNH KINH TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
    (6 tháng đầu năm…./Cả năm……)

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

    Đơn vị tính: Tỷ đồng

     

    Mã số

    Tổng số

    Trong đó

    Hoạt động chuyên môn, khoa học công nghệ

    Hoạt động của Đảng, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh, quốc phòng, đảm bảo xã hội bắt buộc

    Giáo dục và đào tạo

    Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

    Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

    Hoạt động dịch vụ khác

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    Tổng chi

    01

     

     

     

     

     

     

     

    I. Chi đầu tư phát triển

    02

     

     

     

     

     

     

     

    Chi đầu tư cho các dự án

    03

     

     

     

     

     

     

     

    Chi đầu tư phát triển còn lại

    04

     

     

     

     

     

     

     

    II. Chi thường xuyên

    05

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó: Tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp theo lương, tiền thưởng

    06

     

     

     

     

     

     

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

     

    Biểu số: 006.N/BCC-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Chính thức năm: Ngày 31/3 năm sau

    BÁO CÁO CHÍNH THỨC SỐ NGƯỜI ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

    Năm ……………

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

     

    Mã số

    Số người (Người)

    A

    B

    1

    A. BẢO HIỂM XÃ HỘI

    01

     

    A.1. Bảo hiểm xã hội bắt buộc

    02

     

    1. Khối hành chính, sự nghiệp; Đảng, đoàn thể

    03

     

    2. Khối lực lượng vũ trang

    04

     

    3. Khối doanh nghiệp

    05

     

    3.1. Doanh nghiệp nhà nước

    06

     

    3.2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước

    07

     

    3.3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

    08

     

    4. Các khối khác

    09

     

    A.2. Bảo hiểm xã hội tự nguyện

    10

     

    B. BẢO HIỂM Y TẾ

    11

     

    1. Khối hành chính, Sự nghiệp; Đảng, đoàn thể

    12

     

    2. Khối lực lượng vũ trang

    13

     

    3. Khối doanh nghiệp

    14

     

    3.1. Doanh nghiệp nhà nước

    15

     

    3.2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước

    16

     

    3.3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

    17

     

    4. Người nghèo

    18

     

    5. Cận nghèo

    19

     

    6. Học sinh, sinh viên

    20

     

    7. Trẻ em dưới 6 tuổi

    21

     

    8. Đối tượng hưởng lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng

    22

     

    9. Các khối khác

    23

     

    C. BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

    24

     

    1. Khối hành chính, sự nghiệp; Đảng, đoàn thể

    25

     

    2. Khối lực lượng vũ trang

    26

     

    3. Khối doanh nghiệp

    27

     

    4. Các khối khác

    28

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

    Biểu số: 007.N/BCB-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Chính thức năm: Ngày 31/3 năm sau

    BÁO CÁO CHÍNH THỨC SỐ NGƯỜI HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

    Năm…….

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

     

    Mã số

    Đơn vị tính

    Số người/ Lượt người

    A

    B

    C

    1

    A. Số người hưởng bảo hiểm xã hội

    01

    Người

     

    A.1. Do ngân sách nhà nước trả

    02

    Người

     

    1. Số người hưởng hàng tháng

    03

    Người

     

    2. Số người hưởng một lần

    04

    Người

     

    A.2. Do Quỹ bảo hiểm xã hội trả

    05

    Người

     

    1. Số người hưởng hàng tháng

    06

    Người

     

    2. Số người hưởng một lần

    07

    Người

     

    3. Số người hưởng ốm đau, thai sản

    08

    Người

     

    B. Số lượt người khám chữa bệnh bảo hiểm y tế

    09

    Lượt người

     

    1. Khám, chữa bệnh ngoại trú

    10

    Lượt người

    2. Khám, chữa bệnh nội trú

    11

    Lượt người

     

    C. Số người hưởng bảo hiểm thất nghiệp

    12

    Người

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

    Biểu số: 008H/BCB-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Ước tính 6 tháng: Ngày 25/5

    Ước tính năm: Ngày 20/11

    Chính thức 6 tháng: Ngày 20/11

    Chính thức năm: Ngày 31/3 năm sau

    BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, CHÍNH THỨC THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
    (6 tháng đầu năm…./ Cả năm…..)

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

    Đơn vị tính: Tỷ đồng

     

    Mã số

    Giá trị

    A

    B

    1

    I. TỔNG THU

    01

     

    1. Thu BHXH

    02

     

    2. Thu BHYT

    03

     

    3. Thu BHTN

    04

     

    II. TỔNG CHI

    05

     

    1. Chi BHXH

    06

     

    - Chi BHXH nguồn NSNN

    07

     

    - Chi BHXH nguồn quỹ

    08

     

    2. Chi BHYT

    09

     

    3. Chi BHTN

    10

     

    4. Chi hoạt động của đơn vị

    11

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

    Biểu số: 009.H/BCB-TKQG

    Ban hành theo ………

    Ngày nhận báo cáo:

    Ước tính 6 tháng: Ngày 22/5

    Ước tính năm: Ngày 20/11

    Chính thức 6 tháng: Ngày 20/11

    Chính thức năm: Ngày 31/3 năm sau

    BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, CHÍNH THỨC MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ
    (6 tháng đầu năm…./Cả năm……)

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Số liệu kỳ báo cáo

    Số liệu cùng kỳ năm trước

    Tốc độ tăng, giảm (%)

    A

    B

    1

    2

    3

    A. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG

    01

     

     

     

    I. Dư nợ tín dụng (tỷ đồng)

    02

     

     

     

    1. Bằng đồng Việt Nam

    03

     

     

     

    + Ngắn hạn

    04

     

     

     

    + Trung và dài hạn

    05

     

     

     

    2. Bằng ngoại tệ

    06

     

     

     

    + Ngắn hạn

    07

     

     

     

    + Trung và dài hạn

    08

     

     

     

    3. Tổng cộng (9=10+11)

    09

     

     

     

    + Ngắn hạn (10=04+07)

    10

     

     

     

    + Trung và dài hạn (11=05+08)

    11

     

     

     

    II. Dư nợ huy động vốn (tỷ đồng)

    12

     

     

     

    1. Bằng đồng Việt Nam

    13

     

     

     

    + Ngắn hạn

    14

     

     

     

    + Trung và dài hạn

    15

     

     

     

    2. Bằng ngoại tệ

    16

     

     

     

    + Ngắn hạn

    17

     

     

     

    + Trung và dài hạn

    18

     

     

     

    3. Tổng cộng (19=20+21)

    19

     

     

     

    + Ngắn hạn (20=14+17)

    20

     

     

     

    + Trung và dài hạn (21=15+18)

    21

     

     

     

    B. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ

    22

     

     

     

    1. Doanh thu thuần kinh doanh xổ số (tỷ đồng)

    23

     

     

     

    2. Chi phí trả thưởng (tỷ đồng)

    24

     

     

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

    Biểu số 001.N/BCC-TKQG: BÁO CÁO CHÍNH THỨC SỐ CƠ SỞ HÀNH CHÍNH VÀ SỐ LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ SỞ HÀNH CHÍNH

    1. Khái niệm, phương pháp tính

    a) Số cơ sở hành chính

    Cơ sở hành chính (đơn vị cơ sở) được khái niệm như sau:

    - Là nơi trực tiếp diễn ra hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị xã hội, quản lý nhà nước, an ninh, quốc phòng, bảo hiểm xã hội bắt buộc;

    - Có chủ thể quản lý hoặc người chịu trách nhiệm về các hoạt động tại địa điểm đó;

    - Có địa điểm xác định, thời gian hoạt động liên tục.

    Đơn vị cơ sở có thể là một cơ quan hoặc chi nhánh của cơ quan hành chính.

    Số cơ sở hành chính là tổng số lượng cơ sở thỏa mãn khái niệm nêu trên, hoạt động trong ngành O theo hệ thống ngành kinh tế quốc dân Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý nhà nước, an ninh, quốc phòng, bảo hiểm xã hội bắt buộc tại thời điểm thống kê trên lãnh thổ Việt Nam.

    b) Số lao động trong các cơ sở hành chính

    Số lao động trong các cơ sở hành chính là toàn bộ số lao động hiện đang làm việc trong các cơ sở này tại thời điểm thống kê, gồm lao động trong biên chế; lao động hợp đồng (có thời hạn và không có thời hạn). Kể cả những người đang nghỉ chờ việc hay chờ chế độ nghỉ hưu, nhưng vẫn thuộc đơn vị quản lý.

    2. Cách ghi biểu

    Cột 1: Ghi tổng số cơ sở hành chính trên địa bàn;

    Cột 2: Ghi tổng số lao động của các cơ sở hành chính;

    Cột 3: Ghi số lao động biên chế của cơ sở hành chính;

    Cột 4: Ghi số lao động hợp đồng của cơ sở hành chính.

    3. Nguồn số liệu

    Sở Nội vụ.

    Biểu số 002.H/BCC-TKQG: BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, SƠ BỘ THU VÀ CƠ CẤU THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    1. Khái niệm và phương pháp tính

    Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là toàn bộ các khoản thu ngân sách nhà nước từ các đơn vị thường trú trên địa bàn được thực hiện trong khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

    Các chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước được tổng hợp và chia chi tiết từ cơ sở dữ liệu thu ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý tài chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cung cấp.

    Đối với số liệu ước 6 tháng đầu năm: Là số liệu ước thực hiện đến thời điểm ngày 15/5 năm báo cáo. Ngày báo cáo là 25/5 năm báo cáo.

    Đối với số liệu ước thực hiện năm: Là số liệu ước thực hiện đến thời điểm ngày 15/11 năm báo cáo. Ngày báo cáo là 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu sơ bộ 6 tháng đầu năm là số liệu đủ của 6 tháng thực hiện. Ngày báo cáo 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu sơ bộ năm là số liệu cả năm: Ngày báo cáo là 31/3 năm sau năm báo cáo.

    2. Cách ghi biểu

    - Thu nội địa phản ánh các khoản thu ngân sách nhà nước (gồm thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác) của địa phương đối với các hoạt động diễn ra trong lãnh thổ địa lý, giữa các tổ chức, cá nhân thường trú trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    - Thu từ doanh nghiệp nhà nước bao gồm thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý và thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý.

    - Thu về dầu thô gồm thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, lợi nhuận phía Việt Nam được hưởng, dầu lãi được chia của nước chủ nhà.

    - Thu hải quan gồm thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu...

    - Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại) phản ánh các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền hoặc hiện vật của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho địa phương theo quy định của pháp luật.

    3. Nguồn số liệu

    Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    Biểu số 003.H/BCC-TKQG: BÁO CÁO SƠ BỘ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NGÀNH KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH KINH TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    1. Khái niệm và phương pháp tính

    Số liệu ghi vào biểu là toàn bộ các khoản thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong thời kỳ báo cáo phân theo 21 ngành kinh tế và loại hình kinh tế tương ứng.

    Đối với số liệu sơ bộ 6 tháng đầu năm: Ngày 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu sơ bộ năm: Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo.

    2. Cách ghi biểu

    Các mục thu trong biểu được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu thu ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý ngân sách nhà nước của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cung cấp.

    3. Nguồn số liệu

    Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    Biểu số 004.H/BCC-TKQG: BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, SƠ BỘ CHI VÀ CƠ CẤU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    1. Khái niệm và phương pháp tính

    Chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là toàn bộ các khoản chi ngân sách nhà nước được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

    Chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm tất cả các khoản chi ngân sách nhà nước cho các đơn vị sử dụng ngân sách địa phương và các đơn vị thường trú tại địa bàn có sử dụng ngân sách Trung ương.

    Các chỉ tiêu chi ngân sách nhà nước được tổng hợp và chia chi tiết từ cơ sở dữ liệu chi ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý tài chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cung cấp.

    Đối với số liệu ước 6 tháng đầu năm: Là số liệu ước thực hiện đến thời điểm ngày 15/5 năm báo cáo. Ngày báo cáo là 25/5 năm báo cáo.

    Đối với số liệu ước thực hiện năm: Là số liệu ước thực hiện đến thời điểm ngày 15/11 năm báo cáo. Ngày báo cáo là 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu sơ bộ 6 tháng đầu năm là số liệu đủ của 6 tháng thực hiện. Ngày báo cáo 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu sơ bộ năm là số liệu cả năm: Ngày báo cáo là 31/3 năm sau năm báo cáo.

    2. Cách ghi biểu

    Chi đầu tư phát triển bao gồm: Chi đầu tư cho các dự án; Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, Chi đầu tư phát triển cho các chương trình quốc gia do các địa phương thực hiện; Các khoản chi đầu tư phát triển khác.

    Chi trả lãi là số tiền lãi phải trả cho các khoản vay của ngân sách địa phương.

    Chi thường xuyên phản ánh các khoản chi thường xuyên cho các hoạt động của các đơn vị hành chính, sự nghiệp thường trú trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong thời kỳ báo cáo.

    3. Nguồn số liệu

    Kho bạc nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    Biểu số 005.H/BCC-TKQG: BÁO CÁO SƠ BỘ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NGÀNH KINH TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    1. Khái niệm và phương pháp tính

    Số liệu ghi vào biểu là toàn bộ các khoản chi ngân sách nhà nước phân theo ngành kinh tế.

    Đối với số liệu sơ bộ 6 tháng đầu năm: Ngày 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu sơ bộ năm: Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo.

    2. Nguồn số liệu

    Kho bạc nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    Biểu số 006.H/BCC-TKQG: BÁO CÁO CHÍNH THỨC SỐ NGƯỜI ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI (BHXH), BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (BHTN), BẢO HIỂM Y TẾ (BHYT)

    1. Khái niệm, phương pháp tính

    - Số người đóng BHXH: Là người lao động quy định tại khoản 1, 2 và 4 Điều 2 của Luật BHXH đóng BHXH.

    Số người đóng BHXH được phân tổ theo: Khối, loại hình quản lý.

    - Số người đóng BHTN: Là người lao động được quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Việc làm đóng BHTN.

    Số người đóng BHTN được phân tổ theo: Khối, loại hình quản lý.

    - Số người đóng BHYT: Là những người thuộc đối tượng quy định tại Điều 12 của Luật BHYT tham gia đóng hoặc được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT theo quy định được cấp thẻ BHYT.

    Số người đóng BHYT được phân tổ chủ yếu theo: Khối, loại hình quản lý.

    2. Cách ghi biểu

    Cột 1: Ghi tổng số người đóng BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn.

    3. Nguồn số liệu

    Chế độ báo cáo thống kê của BHXH tỉnh, thành phố.

    Biểu số 007.H/BCB-TKQG: BÁO CÁO CHÍNH THỨC SỐ NGƯỜI HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI (BHXH), BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (BHTN), BẢO HIỂM Y TẾ (BHYT)

    1. Khái niệm, phương pháp tính

    - Số người hưởng BHXH: Là những người được hưởng các chế độ BHXH theo quy định của Luật BHXH.

    Số người được hưởng các chế độ BHXH được phân tổ theo: Nguồn chi, thời gian hưởng: Hưởng 1 lần/hàng tháng.

    - Số người hưởng BHTN: Là những người được hưởng các chế độ BHTN theo quy định của Luật Việc làm.

    - Số người lượt khám, chữa bệnh (KCB) BHYT: Là lượt người sử dụng thẻ BHYT đi KCB tại Cơ sở y tế có ký hợp đồng KCB với cơ quan BHXH.

    Số lượt người KCB BHYT được phân tổ theo: hình thức điều trị: nội trú/ngoại trú.

    2. Cách ghi biểu

    Cột 1: Ghi tổng số người/lượt người hưởng BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn.

    3. Nguồn số liệu

    Chế độ báo cáo của thống kê của BHXH tỉnh, thành phố.

    Biểu số 008.H/BCB-TKQG: BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, CHÍNH THỨC THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI (BHXH), BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (BHTN), BẢO HIỂM Y TẾ (BHYT)

    1. Khái niệm, phương pháp tính

    Phần thu:

    - Thu BHXH: Là số tiền thu do cơ quan BHXH thực hiện thu từ các đối tượng tham gia BHXH theo quy định của pháp luật.

    - Thu BHYT: Là số tiền thu do cơ quan BHXH thực hiện thu từ các đối tượng tham gia BHYT theo quy định của pháp luật.

    - Thu BHTN: Là số tiền thu do cơ quan BHXH thực hiện thu từ các đối tượng tham gia BHTN theo quy định của pháp luật.

    Phần chi:

    - Chi BHXH: Là số tiền chi cho đối tượng hưởng các chế độ BHXH, tiền chi mua BHYT cho người hưởng BHXH.

    - Chi BHYT: Là số tiền chăm sóc sức khỏe ban đầu, chi phí KCB BHYT cho người có thẻ BHYT theo quy định hiện hành.

    - Chi BHTN: Là số tiền chi cho đối tượng hưởng các chế độ BHTN, tiền chi mua thẻ BHYT cho người hưởng BHTN.

    - Chi hoạt động của đơn vị: Gom các khoản chi đảm bảo hoạt động thường kỳ tại đơn vị từ tất cả các nguồn thu. Chi hoạt động của đơn vị bao gồm: Tiền lương, tiền công, phụ cấp, tiền thưởng: Các khoản thanh toán khác cho cá nhân; các khoản đóng góp; thanh toán dịch vụ công cộng; vật tư văn phòng; thông tin, truyền thông, liên lạc; hội nghị; công tác phí; xây dựng nhỏ và sửa chữa thường xuyên TSCĐ; chi khác,...

    Đối với số liệu ước 6 tháng đầu năm: Là số liệu ước thực hiện đến thời điểm ngày 15/5 năm báo cáo. Ngày báo cáo là 25/5 năm báo cáo.

    Đối với số liệu ước thực hiện năm: Là số liệu ước thực hiện đến thời điểm ngày 15/11 năm báo cáo, Ngày báo cáo là 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu sơ bộ 6 tháng đầu năm là số liệu đủ của 6 tháng thực hiện. Ngày báo cáo 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu sơ bộ năm là số liệu cả năm: Ngày báo cáo là 31/3 năm sau năm báo cáo.

    2. Cách ghi biểu

    Cột 1: Ghi tổng thu, chi BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn.

    3. Nguồn số liệu

    Chế độ báo cáo của thống kê của BHXH tỉnh, thành phố.

    Biểu số 009.H/BCB-TKQG: BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, CHÍNH THỨC MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ

    I. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG

    1. Khái niệm và phương pháp tính

    1.1. Dư nợ tín dụng

    Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là toàn bộ số dư bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ tại một thời điểm cụ thể của các khoản cấp tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với các pháp nhân, cá nhân là người cư trú của Việt Nam thuộc khu vực thể chế phi tài chính, khu vực thể chế hộ gia đình, khu vực thể chế không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình dưới hình thức: cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu các công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác; cho thuê tài chính; bao thanh toán; các khoản trả thay khách hàng trong trường hợp khách hàng được bảo lãnh không thực hiện được nghĩa vụ của mình khi đến hạn thanh toán và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.

    - Tín dụng ngắn hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn tối đa 01 (một) năm.

    - Tín dụng trung hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn trên 01 (một) năm và tối đa 05 (năm) năm.

    - Tín dụng dài hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn trên 05 (năm) năm.

    1.2. Huy động vốn

    Là số tiền bằng đồng Việt Nam và bằng ngoại tệ tại một thời điểm nhất định mà các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận của các pháp nhân, cá nhân là người cư trú của Việt Nam thuộc khu vực thể chế phi tài chính, khu vực thể chế hộ gia đình, khu vực thể chế không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình dưới hình thức: nhận tiền gửi (tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các hình thức nhận tiền gửi khác theo quy tắc có hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho người gửi tiền theo thỏa thuận) và phát hành giấy tờ có giá (chứng chỉ tiền gửi kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu).

    - Huy động vốn ngắn hạn là các khoản huy động có thời hạn tối đa 01 (một) năm.

    - Huy động vốn trung hạn là các khoản huy động có thời hạn trên 01 (một) năm và tối đa 05 (năm) năm.

    - Huy động vốn dài hạn là các khoản huy động có thời hạn trên 05 (năm) năm.

    2. Cách ghi biểu

    Số dư các khoản cấp tín dụng tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

    Số dư các khoản huy động vốn tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

    Đối với số liệu ước 6 tháng đầu năm: Là số liệu ước thực hiện đến thời điểm ngày 15/5 năm báo cáo. Ngày báo cáo là 22/5 năm báo cáo.

    Đối với số liệu ước thực hiện năm: Là số liệu ước thực hiện đến thời điểm ngày 15/11 năm báo cáo. Ngày báo cáo là 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu chính thức 6 tháng đầu năm là số liệu đủ của 6 tháng thực hiện. Ngày báo cáo 20/11 năm báo cáo.

    Đối với số liệu chính thức năm là số liệu cả năm: Ngày báo cáo là 31/3 năm sau năm báo cáo.

    3. Nguồn số liệu

    Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    II. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ

    1. Khái niệm và phương pháp tính

    Doanh thu thuần kinh doanh xổ số là tổng doanh thu kinh doanh xổ số trừ (-) các khoản giảm trừ doanh thu.

    Chi phí trả thưởng là chi phí trả thưởng cho các vé số trúng thưởng.

    2. Nguồn số liệu

    Công ty xổ số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

     

    PHỤ LỤC II

    BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ LĨNH VỰC NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
    (Kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019)

     

    TT từng phần

    Ký hiệu biểu

    Tên biểu

    Kỳ báo cáo

    Ngày nhận báo cáo

    1

    001.N/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức Số lượng trang trại

    Năm

    Chính thức: Ngày 31/3 năm sau

    2

    002.N/BCC-NLTS

    Báo cáo sơ bộ, chính thức Giá trị sản phẩm thu hoạch trên một hecta đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản

    Năm

    Sơ bộ: Ngày 20/4 năm sau

    Chính thức: Ngày 30/11 năm sau

    3

    003.H/BCC-NLTS

    Báo cáo ước tính, sơ bộ Diện tích, năng suất, sản lượng cây hàng năm

    Vụ, năm

    Vu Đông Xuân:

    - Các tỉnh ĐBSCL: Ước tính: 15/3; Sơ bộ: 15/4

    - Các tỉnh khác: ước tính: 15/5; Sơ bộ: 15/6.

    Vụ Hè Thu: ước tính: 15/8; Sơ bộ: 15/9

    Vụ Thu Đông/Vụ 3 (cây lúa các tỉnh ĐBSCL); Ước tính: 15/9; Sơ bộ: 15/11

    Vụ mùa (không bao gồm lúa mùa của các tỉnh ĐBSCL): ước tính: 15/9; Sơ bộ: 15/11

    Cả năm: ước tính: 15/9; Sơ bộ: 15/11

    4

    004.V/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức Diện tích, năng suất, sản lượng cây hàng năm

    Vụ

    Vụ Đông (cây hàng năm khác của các tỉnh phía Bắc): 15/3

    Vụ Đông Xuân:

    - Các tỉnh ĐBSCL: 15/5

    - Các tỉnh khác: 15/8

    Vụ Hè Thu: 15/11

    Vụ Thu Đông/Vụ 3 (các tỉnh ĐBSCL): 31/01 năm sau

    Vụ mùa:

    - Lúa mùa ĐBSCL: 15/3

    - Các cây còn lại: 31/01 năm sau

    5

    005.N/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức diện tích, năng suất, sản lượng cây hàng năm cả năm

    Năm

    31/01 năm sau

    6

    006.H/BCC-NLTS

    Báo cáo ước tính, sơ bộ Diện tích, sản lượng cây lâu năm

    6 tháng, 9 tháng

    Ước tính 6 tháng: 15/5

    Ước tính 9 tháng: 15/9

    Sơ bộ 6 tháng: 15/11

    7

    007.N/BCC-NLTS

    Báo cáo ước tính, sơ bộ Diện tích, năng suất, sản lượng cây lâu năm (năm)

    Năm

    Ước tính năm: 15/11

    Sơ bộ năm: 15/12

    8

    008.N/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức Diện tích, năng suất, sản lượng cây lâu năm

    Năm

    Ngày 31/01 năm sau

    9

    009.H/BCC-NLTS

    Báo cáo ước tính, sơ bộ số lượng, sản phẩm chăn nuôi và dịch vụ khai thác yến sào

    6 tháng, năm

    Ước tính 6 tháng: 15/5

    Sơ bộ 6 tháng: 15/8

    Ước tính năm: 15/11

    10

    010.N/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức số lượng, sản phẩm chăn nuôi và dịch vụ khai thác yến sào

    Năm

    Ngày 28/02 năm sau

    11

    011.Q/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức số lượng và sản phẩm chăn nuôi

    Quý I, Quý III

    Chính thức quý I: 10/5

    Chính thức quý III: 10/11

    12

    012.H/BCC-NLTS

    Báo cáo ước tính, sơ bộ Trồng rừng và chăm sóc nuôi dưỡng rừng

    6 tháng, năm

    Ước 6 tháng: 15/5

    Sơ bộ 6 tháng: 15/11

    Ước năm: 15/11;

    Sơ bộ năm 15/12

    13

    013.N/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức Trồng rừng và chăm sóc nuôi dưỡng rừng

    Năm

    10/3 năm sau

    14

    014.H/BCC-NLTS

    Báo cáo ước tính, sơ bộ Khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác

    6 tháng, năm

    Ước 6 tháng: 15/5

    Sơ bộ 6 tháng: 15/11

    Ước năm: 15/11

    Sơ bộ năm 15/12

    15

    015.N/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức Khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác

    Năm

    10/3 năm sau

    16

    016.H/BCC-NLTS

    Báo cáo ước tính, chính thức tình hình cơ bản về nuôi trồng và khai thác thủy sản nội địa

    6 tháng, năm

    Ước tính 6 tháng: Ngày 15/7

    Chính thức năm: Ngày 15/02 năm sau

    17

    017.H/BCC-NLTS

    Báo cáo ước tính, sơ bộ Sản lượng thủy sản

    6 tháng, năm

    Ước 6 tháng: 15/5

    Sơ bộ 6 tháng: 15/11

    Ước năm: 15/11

    Sơ bộ năm: 15/12

    18

    018.N/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức Sản lượng thủy sản

    Năm

    31/01 năm sau

    19

    019.H/BCC-NLTS

    Báo cáo chính thức Tình hình cơ bản về khai thác thủy sản biển

    6 tháng, năm

    Chính thức 6 tháng: 15/6

    Chính thức năm: 15/12

     

     

    Biểu số: 001.N/BCC-NLTS

    Ban hành theo Thông tư số …. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    Ngày nhận báo cáo: Ngày 31/3 năm sau

    BÁO CÁO CHÍNH THỨC SỐ LƯỢNG TRANG TRẠI

    Năm …….

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

    Đơn vị tính: Trang trại

     

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Năm báo cáo so năm trước
    (%)

    A

    B

    1

    2

    3 = 2/1*100

    Tổng số trang trại

    01

     

     

     

    Chia ra:

     

     

     

     

    Trang trại trồng trọt

    02

     

     

     

    Trang trại chăn nuôi

    03

     

     

     

    Trang trại lâm nghiệp

    04

     

     

     

    Trang trại nuôi trồng thủy sản

    05

     

     

     

    Trang trại tổng hợp

    06

     

     

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

    Biểu số: 002.N/BCC-NLTS

    Ban hành theo Thông tư số …. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    Ngày nhận báo cáo:

    Sơ bộ: Ngày 20/4 năm sau

    Chính thức: Ngày 30/11 năm sau

    BÁO CÁO SƠ BỘ, CHÍNH THỨC GIÁ TRỊ SẢN PHẨM THU HOẠCH TRÊN MỘT HECTA ĐẤT TRỒNG TRỌT VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

    Năm…….

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

    Tên chỉ tiêu

    Mã số

    Đơn vị tính

    Thực hiện cùng kỳ năm trước

    Thực hiện kỳ báo cáo

    Kỳ báo cáo so cùng kỳ năm trước

    (%)

    A

    B

    C

    1

    2

    3 = 2/1*100

    I. Giá trị sản phẩm trồng trọt, nuôi trồng thủy sản (trừ SP thủy sản nuôi lồng bè, bể bồn)

    01

    Triệu đồng

     

     

     

    Chia ra

    Giá trị sản phẩm trồng trọt (02=03+04)

    02

    Triệu đồng

     

     

     

    + Giá trị sản phẩm cây hàng năm

    03

    Triệu đồng

     

     

     

    + Giá trị sản phẩm cây lâu năm

    04

    Triệu đồng

     

     

     

    Giá trị SP nuôi trồng thủy sản

    05

    Triệu đồng

     

     

     

    II. Diện tích đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản (trừ diện tích lồng bè, bể bồn)

    06

    Ha

     

     

     

    Chia ra:

    Diện tích đất trồng trọt (07=08+09)

    07

    Ha

     

     

     

    + Diện tích đất trồng cây hàng năm

    08

    Ha

     

     

     

    + Diện tích đất trồng cây lâu năm

    09

    Ha

     

     

     

    Diện tích nuôi trồng thủy sản

    10

    Ha

     

     

     

    III. Giá trị sản phẩm trồng trọt và nuôi trồng thủy sản trên 1 ha (11 = 01:06)

    11

    Triệu đồng

     

     

     

    Chia ra:

    GTSP trồng trọt trên 1 ha (12 = 02:07)

    12

    Triệu đồng

     

     

     

    + GTSP cây hằng năm trên 1 ha (13 = 03:08)

    13

    Triệu đồng

     

     

     

    + GTSP cây lâu năm trên 1 ha (14 = 04:09)

    14

    Triệu đồng

     

     

     

    GTSP nuôi trồng thủy sản trên 1 ha (15 = 05:10)

    15

    Triệu đồng

     

     

     

     


    Người lập biểu
    (Ký, họ tên)


    Người kiểm tra biểu
    (Ký, họ tên)

    ….., ngày.....tháng ...... năm ......
    Cục trưởng
    (Ký, đóng dấu, họ tên)

     

    Biểu số: 003.H/BCC-NLTS

    Ban hành theo Thông tư số …. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    Ngày nhận báo cáo:

    Vụ Đông Xuân:

    - Các tỉnh ĐBSCL: Ước tính: 15/3;

    Sơ bộ: 15/4

    - Các tỉnh khác: Ước tính: 15/5;

    Sơ bộ: 15/6

    Vụ Hè Thu: Ước tính: 15/8; Sơ bộ: 15/9

    Vụ Thu Đông/Vụ 31: Ước tính: 15/9;

    Sơ bộ: 15/11

    Vụ mùa2: Ước tính: 15/9; Sơ bộ: 15/11

    Cả năm: Ước tính: 15/9; Sơ bộ: 15/11

    BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, SƠ BỘ DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT, SẢN LƯỢNG CÂY HÀNG NĂM
    Vụ/cả năm……., Năm…..

    - Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê ……

    - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê

     

    Tên chỉ tiêu

    Mã số

    Đơn vị tính

    Chính thức cùng kỳ năm trước

    Ước tính/sơ bộ kỳ báo cáo

    Kỳ báo cáo so chính thức năm trước
    (%)

    A

    B

    C

    1

    2

    3=2/1*100

    TỔNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG

    011

    Ha

     

     

     

    I. Lúa

     

     

     

     

     

    1. Lúa

    Diện tích gieo trồng

    01110091

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01110093

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0111009

    Tấn

     

     

     

    Chia ra:

     

     

     

     

     

     

    a. Lúa ruộng

    Diện tích gieo trồng

    011100951

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011100953

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01110095

    Tấn

     

     

     

    b. Lúa nương

    Diện tích gieo trồng

    011100961

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011100963

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01110096

    Tấn

     

     

     

    II. Ngô và cây lương thực có hạt khác

    0112

     

     

     

     

    1. Ngô (bắp)

    Diện tích gieo trồng

    01120191

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01120193

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0112019

    Tấn

     

     

     

    2. Mạch

    Diện tích gieo trồng

    01120911

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01120913

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0112091

    Tấn

     

     

     

    3. Kê

    Diện tích gieo trồng

    01120921

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01120923

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0112092

    Tấn

     

     

     

    4. Cây lương thực có hạt khác (lúa mì, cao lương...)

    Diện tích gieo trồng

    01120991

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01120993

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0112099

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    ……..

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    III. Cây lấy củ có chất bột

    0113

     

     

     

     

    1. Khoai lang

    Diện tích gieo trồng

    01130101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01130103

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113010

    Tấn

     

     

     

    2. Sắn (mỳ)

    Diện tích gieo trồng

    01130201

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01130203

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113020

    Tấn

     

     

     

    Chia ra:

     

     

     

     

     

     

    a. Sắn/mỳ thường

    Diện tích gieo trồng

    011302051

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011302053

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01130205

    Tấn

     

     

     

    b. Sắn/mỳ công nghiệp

    Diện tích gieo trồng

    011302061

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011302063

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01130206

    Tấn

     

     

     

    4. Khoai sọ

    Diện tích gieo trồng

    01130301

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01130303

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113030

    Tấn

     

     

     

    5. Khoai mỡ

    Diện tích gieo trồng

    01130401

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01130403

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113040

    Tấn

     

     

     

    6. Khoai môn

    Diện tích gieo trồng

    01130501

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01130503

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113050

    Tấn

     

     

     

    7. Dong giềng

    Diện tích gieo trồng

    01130601

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01130603

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113060

    Tấn

     

     

     

    8. Khoai tây

    Diện tích gieo trồng

    01130701

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01130703

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113070

    Tấn

     

     

     

    9. Sắn dây

    Diện tích gieo trồng

    01130801

    Ha

     

     

     

    Năng suất thu hoạch

    01130803

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113080

    Tấn

     

     

     

    10. Cây lấy củ có chất bột khác (Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn…)

    Diện tích gieo trồng

    01130901

    Ha

     

     

     

    Năng suất thu hoạch

    01130903

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0113090

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    ………

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    IV. Cây Mía

     

    0114

     

     

     

     

    1. Mía

    Diện tích gieo trồng

    01140001

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01140003

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0114000

    Tấn

     

     

     

    Chia ra:

     

     

     

     

     

     

    a. Mía đường

    Diện tích gieo trồng

    011400051

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011400053

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01140005

    Tấn

     

     

     

    b. Mía ăn

    Diện tích gieo trồng

    011400061

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011400063

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01140006

    Tấn

     

     

     

    V. Cây thuốc lá, thuốc lào

    0115

     

     

     

     

    1. Thuốc lá

    Diện tích gieo trồng

    01150101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01150103

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0115010

    Tấn

     

     

     

    2. Thuốc lào

    Diện tích gieo trồng

    01150201

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01150203

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0115020

    Tấn

     

     

     

    VI. Cây lấy sợi

    0116

     

     

     

     

    1. Bông

    Diện tích gieo trồng

    01160101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01160103

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0116010

    Tấn

     

     

     

    2. Đay (bố)

    Diện tích gieo trồng

    01160201

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01160203

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0116020

    Tấn

     

     

     

    3. Cói (lác)

    Diện tích gieo trồng

    01160301

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01160303

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0116030

    Tấn

     

     

     

    4. Lanh

    Diện tích gieo trồng

    01160501

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01160503

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0116050

    Tấn

     

     

     

    5. Cây lấy sợi khác (gai,...)

    Diện tích gieo trồng

    01160901

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01160903

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0116090

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    ………

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    VII. Cây có hạt chứa dầu

    0117

     

     

     

     

    1. Đậu tương (đậu nành)

    Diện tích gieo trồng

    01170101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01170103

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0117010

    Tấn

     

     

     

    2. Lạc (đậu phộng)

    Diện tích gieo trồng

    01170201

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01170203

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0117020

    Tấn

     

     

     

    3. Vừng (mè)

    Diện tích gieo trồng

    01170301

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01170303

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0117030

    Tấn

     

     

     

    4. Cây hằng năm có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, cải dầu, ....)

    Diện tích gieo trồng

    01170401

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01170403

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0117040

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    .......

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    VIII. Cây rau, đậu các loại và hoa

    0118

     

     

     

     

    I. Rau các loại

    Diện tích gieo trồng

    01181101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181301

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01181

    Tấn

     

     

     

    a. Rau lấy lá

    Diện tích gieo trồng

    011811101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011811301

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01181101

    Tấn

     

     

     

    Rau muống

    Diện tích gieo trồng

    01181111

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181113

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118111

    Tấn

     

     

     

    Cải các loại

    Diện tích gieo trồng

    01181121

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181123

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118112

    Tấn

     

     

     

    Rau mùng tơi

    Diện tích gieo trồng

    01181131

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181133

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118113

    Tấn

     

     

     

    Rau ngót

    Diện tích gieo trồng

    01181141

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181143

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118114

    Tấn

     

     

     

    Bắp cải

    Diện tích gieo trồng

    01181151

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181153

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118115

    Tấn

     

     

     

    Rau dền

    Diện tích gieo trồng

    01181171

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181173

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118117

    Tấn

     

     

     

    Súp lơ/bông cải

    Diện tích gieo trồng

    01181181

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181183

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118118

    Tấn

     

     

     

    Rau lấy lá khác (xà lách, rau diếp, rau đay, rau khoai lang, ngọn susu, ngọn bí,....)

    Diện tích gieo trồng

    01181191

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181193

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118119

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    ..........

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    b. Dưa lấy quả

    Diện tích gieo trồng

    011812101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011812301

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    011812

    Tấn

     

     

     

    Dưa hấu

    Diện tích gieo trồng

    01181211

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181213

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118121

    Tấn

     

     

     

    Dưa lê

    Diện tích gieo trồng

    01181221

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181223

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118122

    Tấn

     

     

     

    Dưa vàng

    Diện tích gieo trồng

    01181231

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181233

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118123

    Tấn

     

     

     

    Dưa khác (dưa bở, dưa lưới, ...)

    Diện tích gieo trồng

    01181291

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181293

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118129

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    .........

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    c. Rau họ đậu

    Diện tích gieo trồng

    011813101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011813301

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    011813

    Tấn

     

     

     

    Đậu đũa

    Diện tích gieo trồng

    01181311

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181313

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118131

    Tấn

     

     

     

    Đậu co-ve

    Diện tích gieo trồng

    01181321

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181323

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118132

    Tấn

     

     

     

    Đậu hà lan

    Diện tích gieo trồng

    01181341

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181343

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118134

    Tấn

     

     

     

    Đậu khác (đậu rồng, đậu ván,...)

    Diện tích gieo trồng

    01181391

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181393

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118139

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    ...........

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    d. Rau lấy quả

    Diện tích gieo trồng

    011814101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011814301

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    011814

    Tấn

     

     

     

    Dưa leo chuột/dưa leo

    Diện tích gieo trồng

    01181411

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181413

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118141

    Tấn

     

     

     

    Cà chua

    Diện tích gieo trồng

    01181421

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181423

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118142

    Tấn

     

     

     

    Bí đỏ (Bí ngô)

    Diện tích gieo trồng

    01181431

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181433

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118143

    Tấn

     

     

     

    Bí xanh

    Diện tích gieo trồng

    011814451

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011814453

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01181445

    Tấn

     

     

     

    Bầu

    Diện tích gieo trồng

    011814461

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011814463

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01181446

    Tấn

     

     

     

    Mướp

    Diện tích gieo trồng

    011814471

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011814473

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01181447

    Tấn

     

     

     

    Quả su su

    Diện tích gieo trồng

    01181451

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181453

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118145

    Tấn

     

     

     

    Ớt trái ngọt

    Diện tích gieo trồng

    01181461

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181463

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118146

    Tấn

     

     

     

    Cà tím, cà pháo

    Diện tích gieo trồng

    01181471

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181473

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118147

    Tấn

     

     

     

    Mướp đắng

    Diện tích gieo trồng

    01181481

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181483

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118148

    Tấn

     

     

     

    Rau lấy quả khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...)

    Diện tích gieo trồng

    01181491

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181493

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118149

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    ...........

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    e. Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân

    Diện tích gieo trồng

    011815101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011815301

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    011815

    Tấn

     

     

     

    Su hào

    Diện tích gieo trồng

    01181511

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181513

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118151

    Tấn

     

     

     

    Cà rốt

    Diện tích gieo trồng

    01181521

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181523

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118152

    Tấn

     

     

     

    Củ cải

    Diện tích gieo trồng

    01181531

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181533

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118153

    Tấn

     

     

     

    Tỏi lấy củ

    Diện tích gieo trồng

    01181541

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181543

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118154

    Tấn

     

     

     

    Hành tây

    Diện tích gieo trồng

    01181551

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181553

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118155

    Tấn

     

     

     

    Hành hoa, hành củ

    Diện tích gieo trồng

    01181571

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181573

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118157

    Tấn

     

     

     

    Rau cần ta

    Diện tích gieo trồng

    01181581

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181583

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118158

    Tấn

     

     

     

    Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, củ đậu/củ sắn,...)

    Diện tích gieo trồng

    01181591

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181593

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118159

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    .......

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    f. Nấm

    Diện tích gieo trồng

    011816101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011816301

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    011816

    Tấn

     

     

     

    Nấm hương

    Diện tích gieo trồng

    01181611

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181613

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118161

    Tấn

     

     

     

    Nấm rơm

    Diện tích gieo trồng

    01181631

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181633

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118163

    Tấn

     

     

     

    Mộc nhĩ

    Diện tích gieo trồng

    01181661

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181663

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118166

    Tấn

     

     

     

    Nấm khác (nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,...)

    Diện tích gieo trồng

    01181691

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01181693

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118169

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    .........

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    g. Rau các loại khác chưa phân vào đâu

    Diện tích gieo trồng

    0118191

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    0118193

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    011819

    Tấn

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    .....

    Diện tích gieo trồng

     

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

     

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

     

    Tấn

     

     

     

    2. Đậu/đỗ các loại

    Diện tích gieo trồng

    011821

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    011823

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    01182

    Tấn

     

     

     

    Đậu/đỗ đen

    Diện tích gieo trồng

    01182101

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01182103

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118210

    Tấn

     

     

     

    Đậu/đỗ xanh

    Diện tích gieo trồng

    01182301

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01182303

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118230

    Tấn

     

     

     

    Đậu/đỗ Hà Lan hạt

    Diện tích gieo trồng

    01182501

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01182503

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118250

    Tấn

     

     

     

    Đậu/đỗ đỏ

    Diện tích gieo trồng

    01182601

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01182603

    Tạ/ha

     

     

     

    Sản lượng

    0118260

    Tấn

     

     

     

    Đậu/đỗ khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng,...)

    Diện tích gieo trồng

    01182901

    Ha

     

     

     

    Năng suất gieo trồng

    01182903

    Tạ/ha