logo

Quyết định 1904/QĐ-BGDĐT Quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 1904/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Phúc
    Ngày ban hành: 04/07/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 04/07/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
  • BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    -------

    Số: 1904/QĐ-BGDĐT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

    --------------------------

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

    Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

    Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

    Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Thông tin và Truyền thông quy định về triển khai các hệ thống thông tin có quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương;

    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông, bao gồm:

    1. Phụ lục 1. Danh mục các bảng mã dùng chung của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

    2. Phụ lục 2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu dùng cho hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

    Điều 2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu được áp dụng thống nhất trong việc xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông; bảo đảm việc kết nối, tích hợp dữ liệu về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giữa các hệ thống thông tin liên quan với hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

    Điều 3. Quy định kỹ thuật về dữ liệu được cập nhật và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ moet.gov.vn và Trang thông tin điện tử của Cục Công nghệ thông tin (Bộ Giáo dục và Đào tạo) tại địa chỉ e-ict.gov.vn.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và đào tạo và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Văn phòng Chính phủ ;
    - Bộ Thông tin và Truyền thông;
    - Bộ trưởng Phùng Xuân Nhạ (để b/c);
    - Các Thứ trưởng (để p/h c/đ);
    - Sở GDĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
    - Lưu: VT, Cục CNTT (10b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




     

     

     


    Nguyễn Văn Phúc

     

    PHỤ LỤC 1:

    DANH MỤC CÁC BẢNG MÃ DÙNG CHUNG DÙNG CHO HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TOÀN NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
    (Kèm theo Quyết định số   /BGDĐT-CNTT ngày   tháng   năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    STT

    Ký hiệu bảng (Sheet)

    Tên danh mục

    Nguồn dữ liệu

    1

    DM_TINH

    Danh mục tỉnh/TP

    Tổng cục thống kê

    (https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

    2

    DM_HUYEN

    Danh mục quận/huyện

    Tổng cục thống

    kê(https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

    3

    DM_XA

    Danh mục xã, phường

    Tổng cục thống kê

    (https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

    4

    DM_KHU_VUC

    Danh mục khu vực

     

    5

    DM_VUNG_KHO_KHAN

    Danh mục vùng khó khăn

     

    6

    DM_CAP_DON_VI

    Danh mục cấp đơn vị

     

    7

    DM_CAP_HOC

    Danh mục cấp học

     

    8

    DM_CHUAN_DAO_TAO

    Danh mục chuẩn đào tạo

     

    9

    DM_DAN_TOC

    Danh mục dân tộc

    Tham chiếu QĐ 121-TCTK/PPCĐ

    10

    DM_HOC_LUC

    Danh mục học lực

     

    11

    DM_DANH_HIEU

    Danh mục danh hiệu

     

    12

    DM_HANH_KIEM

    Danh mục hạnh kiểm

     

    13

    DM_DIEN_CHINH_SACH

    Danh mục diện chính sách

     

    14

    DM_DIEN_UU_TIEN_GD

    Danh mục diện ưu tiên gia đình

     

    15

    DM_DU_AN

    Danh mục dự án

     

    16

    DM_GIOI_TINH

    Danh mục giới tính

    Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

    17

    DM_HANG_THUONG_BINH

    Danh mục hạng thương binh

     

    18

    DM_HINH_THUC_DAO_TAO

    Danh mục hình thức đào tạo

     

    19

    DM_HINH_THUC_DAO_TAO_HOC_TAP

    Danh mục hình thức đào tạo học tập

     

    20

    DM_HINH_THUC_HOP_DONG

    Danh mục hình thức hợp đồng

     

    21

    DM_HOC_NGOAI_NGU

    Danh mục học ngoại ngữ

     

    22

    DM_TIET_HOC_NGOAI_NGU

    Danh mục tiết học ngoại ngữ

     

    23

    DM_TIET_HOC

    Danh mục tiết học

     

    24

    DM_KHEN_THUONG

    Danh mục khen thưởng

     

    25

    DM_KHOI

    Danh mục khối

     

    26

    DM_LOAI_CAN_BO

    Danh mục loại cán bộ

     

    27

    DM_LOAI_HINH

    Danh mục loại hình trường

     

    28

    DM_LOAI_TRUONG

    Danh mục loại trường

     

    29

    DM_LOAI_KHUYET_TAT

    Danh mục loại khuyết tật

     

    30

    DM_LOP_DAO_TAO_BOI_DUONG

    Danh mục lớp đào tạo bồi dưỡng

     

    31

    DM_LOP_GHEP

    Danh mục lớp ghép

     

    32

    DM_LOP_HUONG_NGHIEP_DAY_NGHE

    Danh mục lớp hướng nghiệp dạy nghề

     

    33

    DM_LY_DO_THOI_HOC

    Danh mục lý do thôi học

     

    34

    DM_MIEN_GIAM_HOC_PHI

    Danh mục miễn giảm học phí

     

    35

    DM_MON_HOC

    Danh mục môn học

     

    36

    DM_MUC_DAT_CHUAN_QG_CLGD

    Danh mục đạt chuẩn quốc gia chất lượng tối thiểu

     

    37

    DM_NGOAI_NGU

    Danh mục ngoại ngữ

     

    38

    DM_NHOM_CAN_BO

    Danh mục nhóm cán bộ

     

    39

    DM_NHOM_CAP_HOC

    Danh mục nhóm cấp học

     

    40

    DM_PHAN_BAN

    Danh mục phân ban

     

    41

    DM_TIET_HOC

    Danh mục tiết học

     

    42

    DM_TOT_NGHIEP

    Danh mục tốt nghiệp

     

    43

    DM_TRANG_THAI_CAN_BO

    Danh mục trạng thái cán bộ

     

    44

    DM_TRANG_THAI_HOC_SINH

    Danh mục trạng thái học sinh

     

    45

    DM_TRINH_DO

    Danh mục trình độ

     

    46

    DM_TRINH_DO_CHUYEN_MON

    Danh mục trình độ chuyên môn

     

    47

    DM_TRINH_DO_DAO_TAO

    Danh mục trình độ đào tạo

     

    48

    DM_TRINH_DO_LLCT

    Danh mục trình độ lý luận chính trị

     

    49

    DM_TRINH_DO_NGOAI_NGU

    Danh mục trình độ ngoại ngữ

     

    50

    DM_TRINH_DO_QLGD

    Danh mục trình độ quản lý giáo dục

     

    51

    DM_TRINH_DO_QLNN

    Danh mục trình độ quản lý nhà nước

     

    52

    DM_TRINH_DO_TIN_HOC

    Danh mục trình độ tin học

     

    53

    DM_KIEU_LOP

    Danh mục kiểu lớp

     

    54

    DM_NHOM_TUOI_MN

    Danh mục nhóm tuổi mầm non

     

    55

    DM_KENH_TANG_TRUONG_CAN_NANG

    Danh mục cân tăng trưởng cân nặng

     

    56

    DM_NUOC

    Danh mục quốc tịch

    Tham chiếu TCVN 7217-3:2013

    57

    DM_TON_GIAO

    Danh mục tôn giáo

    Tham chiếu QĐ 121-TCTK/PPCĐ, QĐ 132/QĐ-TGCP

    58

    DM_NHOM_CHUYEN_NGANH

    Danh mục nhóm chuyên ngành

     

    59

    DM_HE_CHUYEN

    Danh mục hệ chuyên

     

    60

    DM_NGACH_CC

    Danh mục ngạch công chức

     

    61

    DM_MON_DAY_GV

    Danh mục môn dạy giáo viên

     

    62

    DM_BAC_LUONG

    Danh mục bậc lương

     

    63

    DM_BOI_DUONG_TX

    Danh mục bồi dưỡng thường xuyên

     

    64

    DM_CHUYEN_MON

    Danh mục chuyên môn

     

    65

    DM_KQ_CHUAN_NGHE_NGHIEP

    Danh mục chuẩn nghề nghiệp

     

    66

    DM_DG_VIEN_CHUC

    Danh mục đánh giá viên chức

     

    67

    DM_GIAO_VIEN_GIOI

    Danh mục giáo viên giỏi

     

    68

    DM_NHIEM_VU_KIEM_NHIEM

    Danh mục kiêm nhiệm

     

    69

    DM_KHEN_THUONG_GV

    Danh mục khen thưởng giáo viên

     

    70

    DM_KY_LUAT_GV

    Danh mục kỷ luật giáo viên

     

    71

    DM_CHUC_VU_DANG_VIEN

    Danh mục chức vụ đảng viên

     

    72

    DM_CHUC_VU_DOAN_VIEN

    Danh mục chức vụ đoàn viên

     

    73

    DM_GV_GIANG_DAY_VH

    Danh mục giáo viên giảng dạy văn hóa

     

    74

    DM_HINH_THUC_KHEN_THUONG

    Danh mục hình thức khen thưởng

     

    75

    DM_HINH_THUC_KY_LUAT

    Danh mục hình thức kỷ luật

     

    76

    DM_HINH_THUC_TUYEN_DUNG

    Danh mục hình thức tuyển dụng

     

    77

    DM_HOC_HAM

    Danh mục học hàm

     

    78

    DM_HOC_VAN_PHO_THONG

    Danh mục học vấn phổ thông

     

    79

    DM_HOC_VI

    Danh mục học vị

     

    80

    DM_KHEN_THUONG_NHAN_SU

    Danh mục khen thưởng nhân sự

     

    81

    DM_MOI_QUAN_HE

    Danh mục mối quan hệ

    Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

    82

    DM_NGANH_DAO_TAO

    Danh mục ngành đào tạo

     

    83

    DM_TIENG_DAN_TOC

    Danh mục tiếng dân tộc

     

    84

    DM_TINH_TRANG_HON_NHAN

    Danh mục tình trạng hôn nhân

    Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

    85

    DM_TRINH_DO_HANH_CHINH_NHA_NUOC

    Danh mục trình độ hành chính nhà nước

     

    86

    DM_VUNG

    Danh mục vùng

     

    87

    DM_HOC_BAN_TRU

    Danh mục học bán trú

     

    88

    DM_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

    Danh mục số buổi học trên tuần

     

    89

    DM_TRUNG_TAM

    Danh mục trung tâm

     

    90

    DM_LOAI_TRUNG_TAM

    Danh mục loại trung tâm

     

    91

    DM_GIAI_DOAN_KQHT

    Danh mục giai đoạn kết quả học tập

     

     

    PHỤ LỤC 2:

    QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ DỮ LIỆU DÙNG CHO HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TOÀN NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
    (Kèm theo Quyết định số   /BGDĐT-CNTT ngày   tháng   năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    I. Quy định chung

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Quy định kỹ thuật về dữ liệu dùng cho hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông này quy định kỹ thuật về trường dữ liệu, kiểu dữ liệu, độ dài dữ liệu đối với các nhóm dữ liệu về trường học, giáo viên, lớp học, học sinh, kết quả học tập bậc mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên; quy định kỹ thuật về dữ liệu khen thưởng, thí sinh tự do, xét tốt nghiệp, kết quả thi lại, báo cáo quản lý chất lượng giáo dục (EQMS).

    2. Đối tượng áp dụng

    - Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục đào tạo, các sở giáo dục và đào tạo, các phòng giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

    - Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

    3. Giải thích từ ngữ

    - Cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông: là một cơ sở dữ liệu tập trung, tập hợp các cơ sở dữ liệu thành phần về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng, quản lý để phục vụ công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông theo quy định của pháp luật.

    - Hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông: là hệ thống công nghệ thông tin hoạt động trên môi trường mạng (tại địa chỉ: csdl.moet.gov.vn) để thực hiện việc tiếp nhận, xử lý báo cáo dữ liệu của các sở giáo dục và đào tạo lên cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông. Hệ thống cơ sở dữ liệu gồm các phân hệ quản lý mầm non, tiểu học, trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên, và các phân hệ quản lý khác.

    - Có chương trình giáo dục cơ bản: Mục thông tin chỉ rõ trường có chương trình giáo dục cơ bản về giới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại hay không. Theo quy định trong Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 28 tháng 9 năm 2018 quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục để thu thập thông tin thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    - Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay: Mục thông tin chỉ rõ trường có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay hay không. Theo quy định trong Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 28 tháng 9 năm 2018 quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục để thu thập thông tin thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    II. Quy định kỹ thuật về dữ liệu

    1. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường mầm non

    Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường mầm non

    Mã thông tin

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Trường dữ liệu

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Cấp độ: Cấp 1

    TRMN.1.1

    Thông tin chung

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã trường

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Tên trường

    TEN

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã nhóm cấp học

    MA_NHOM_CAP_HOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã tỉnh

    MA_TINH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã huyện

    MA_HUYEN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã xã

    MA_XA

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Địa chỉ

    DIA_CHI

    Chuỗi ký tự

    String

     

     

     

     

    Mã loại hình trường

    MA_LOAI_HINH_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

    MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã khu vực

    MA_KHU_VUC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Điện thoại

    DIEN_THOAI

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Email

    EMAIL

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Fax

    FAX

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Website

    WEBSITE

    Chuỗi ký tự

    String

    250

     

     

     

    Vị trí bản đồ

    VI_TRI_BAN_DO

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Tên hiệu trường

    HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Điện thoại hiệu trưởng

    DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Email hiệu trưởng

    EMAIL_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Có chi bộ đảng

    IS_CO_CHI_BO_DANG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có phải là trường quốc tế

    IS_TRUONG_QUOC_TE

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh khuyết tật

    IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh bán trú

    IS_HOC_SINH_BAN_TRU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

    IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có dạy 2 buổi/ngày

    IS_2_BUOI_NGAY

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Diện tích

    DIEN_TICH

    Chuỗi ký tự

    String

    10

     

     

     

    Ngày tháng năm thành lập

    NAM_THANH_LAP

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

     

     

    Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

    IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Được kết nối Internet

    IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có điện lưới

    IS_DIEN_LUOI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có nguồn nước sạch

    IS_NGUON_NUOC_SACH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có công trình vệ sinh

    IS_CONG_TRINH_VE_SINH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

    IS_CT_GDVS_DOI_TAY

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chương trình giáo dục cơ bản

    IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Mã vùng

    MA_VUNG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Danh sách điểm trường

    DIEM_TRUONGS

    Tham chiếu TRMN.2.1

     

     

     

     

     

    Danh sách mã vùng khó khăn

    TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

    Tham chiếu TRMN.2.2

     

     

     

    Cấp độ: Cấp 2

    TRMN.2.1

    Điểm trường

     

     

     

     

     

     

     

     

    M điểm trường

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Tên điểm trường

    TEN

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Số điện thoại

    DIEN_THOAI

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Địa chỉ

    DIA_CHI

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Khoảng cách điểm trường chính

    KHOANG_CACH_DIEM_TRUONG_CHINH

    Số thập phân

    Decimal

    10

     

     

     

    Phương tiện có thể đi lại

    PHUONG_TIEN_CO_THE_DI_LAI

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Diện tích

    DIEN_TICH

    Số thập phân

    Decimal

    10

     

    TRMN.2.2

    Trường vùng khó khăn

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã vùng khó khăn

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

    2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường tiểu học

    Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường tiểu học

    Mã thông tin

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Trường dữ liệu

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Cấp độ: Cấp 1

    TRC1.1.1

    Thông tin chung

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã trường

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Tên trường

    TEN

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã nhóm cấp học

    MA_NHOM_CAP_HOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã tỉnh

    MA_TINH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã huyện

    MA_HUYEN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã xã

    MA_XA

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Địa chỉ

    DIA_CHI

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã loại hình trường

    MA_LOAI_HINH_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã loại trường

    MA_LOAI_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã vùng khó khăn

    MA_VUNG_KHO_KHAN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

    MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã khu vực

    MA_KHU_VUC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã dự án

    MA_DU_AN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Số điểm trường

    SO_DIEM_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    10

     

     

     

    Điện thoại

    DIEN_THOAI

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Email

    EMAIL

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Fax

    FAX

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Website

    WEBSITE

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Vị trí bản đồ

    VI_TRI_BAN_DO

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Tên hiệu trường

    HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Điện thoại hiệu trưởng

    DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Email hiệu trưởng

    EMAIL_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Có chi bộ đảng

    IS_CO_CHI_BO_DANG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có phải là trường quốc tế

    IS_TRUONG_QUOC_TE

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh khuyết tật

    IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh bán trú

    IS_HOC_SINH_BAN_TRU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có kỹ năng sống

    IS_KY_NANG_SONG_GDXH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh nội trú

    IS_HOC_SINH_NOI_TRU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

    IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có đạt chất lượng tối thiểu

    IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có dạy 2 buổi/ngày

    IS_2_BUOI_NGAY

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Diện tích

    DIEN_TICH

    Chuỗi ký tự

    String

    10

     

     

     

    Ngày tháng năm thành lập

    NAM_THANH_LAP

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

     

     

    Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

    IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DAY_HOC

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Được kết nối Internet

    IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có điện lưới

    IS_DIEN_LUOI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có nguồn nước sạch

    IS_NGUON_NUOC_SACH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có công trình vệ sinh

    IS_CONG_TRINH_VE_SINH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

    IS_CT_GDVS_DOI_TAY

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chương trình giáo dục cơ bản

    IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

    IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có bộ phận công tác tư vấn học đường

    IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Mã vùng

    MA_VUNG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Danh sách điểm trường

    DIEM_TRUONGS

    Tham chiếu TRMN.2.1

     

     

     

     

     

    Danh sách mã vùng khó khăn

    TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

    Tham chiếu TRMN.2.2

     

     

     

    3. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường trung học cơ sở

    Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường trung học cơ sở

    Mã thông tin

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài

    Mô tả

    Đối tượng

    Trường dữ liệu

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Cấp độ: Cấp 1

    TRC2.1.1

    Thông tin chung

     

     

     

     

     

     

     

     

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Tên

    TEN

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã nhóm cấp học

    MA_NHOM_CAP_HOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã tỉnh

    MA_TINH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã huyện

    MA_HUYEN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã xã

    MA_XA

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Địa chỉ

    DIA_CHI

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã loại hình trường

    MA_LOAI_HINH_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã loại trường

    MA_LOAI_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã vùng khó khăn

    MA_VUNG_KHO_KHAN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

    MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã khu vực

    MA_KHU_VUC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã dự án

    MA_DU_AN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Số điểm trường

    SO_DIEM_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    10

     

     

     

    Điện thoại

    DIEN_THOAI

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Email

    EMAIL

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Fax

    FAX

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Website

    WEBSITE

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Vị trí bản đồ

    VI_TRI_BAN_DO

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Tên hiệu trường

    HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Điện thoại hiệu trưởng

    DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Email hiệu trưởng

    EMAIL_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Có chi bộ đảng

    IS_CO_CHI_BO_DANG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có phải là trường đạt chuẩn quốc tế

    IS_DAT_CHUAN_QG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có phải là trường quốc tế

    IS_TRUONG_QUOC_TE

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh khuyết tật

    IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh bán trú

    IS_HOC_SINH_BAN_TRU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có kỹ năng sống

    IS_KY_NANG_SONG_GDXH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh nội trú

    IS_HOC_SINH_NOI_TRU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

    IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có đạt chất lượng tối thiểu

    IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có dạy 2 buổi/ngày

    IS_2_BUOI_NGAY

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Diện tích

    DIEN_TICH

    Chuỗi ký tự

    String

    10

     

     

     

    Ngày tháng năm thành lập

    NAM_THANH_LAP

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

     

     

    Vị trí bản đồ

    VI_TRI_BAN_DO

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

    IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Được kết nối Internet

    IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có điện lưới

    IS_DIEN_LUOI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có nguồn nước sạch

    IS_NGUON_NUOC_SACH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có công trình vệ sinh

    IS_CONG_TRINH_VE_SINH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

    IS_CT_GDVS_DOI_TAY

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chương trình giáo dục cơ bản

    IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

    IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có bộ phận công tác tư vấn học đường

    IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Mã vùng

    MA_VUNG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Danh sách điểm trường

    DIEM_TRUONGS

    Tham chiếu TRMN.2.1

     

     

     

     

     

    Danh sách mã vùng khó khăn

    TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

    Tham chiếu TRMN.2.2

     

     

     

    4. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường trung học phổ thông

    Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường trung học phổ thông

    Mã thông tin

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Trường dữ liệu

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Cấp độ: Cấp 1

    TRC3.1.1

    Thông tin chung

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã trường

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Tên trường

    TEN

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã nhóm cấp học

    MA_NHOM_CAP_HOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã tỉnh

    MA_TINH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã huyện

    MA_HUYEN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã xã

    MA_XA

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Địa chỉ

    DIA_CHI

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã loại hình trường

    MA_LOAI_HINH_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã loại trường

    MA_LOAI_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã vùng khó khăn

    MA_VUNG_KHO_KHAN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

    MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã khu vực

    MA_KHU_VUC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã dự án

    MA_DU_AN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Số điểm trường

    SO_DIEM_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    10

     

     

     

    Điện thoại

    DIEN_THOAI

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Email

    EMAIL

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Fax

    FAX

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Website

    WEBSITE

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Vị trí bản đồ

    VI_TRI_BAN_DO

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Tên hiệu trường

    HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Điện thoại hiệu trưởng

    DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Email hiệu trưởng

    EMAIL_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Có chi bộ đảng

    IS_CO_CHI_BO_DANG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có phải là trường đạt chuẩn quốc tế

    IS_DAT_CHUAN_QG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có phải là trường quốc tế

    IS_TRUONG_QUOC_TE

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh khuyết tật

    IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh bán trú

    IS_HOC_SINH_BAN_TRU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có kỹ năng sống

    IS_KY_NANG_SONG_GDXH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có học sinh nội trú

    IS_HOC_SINH_NOI_TRU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

    IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có đạt chất lượng tối thiểu

    IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có dạy 2 buổi/ngày

    IS_2_BUOI_NGAY

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Diện tích

    DIEN_TICH

    Chuỗi ký tự

    String

    10

     

     

     

    Ngày tháng năm thành lập

    NAM_THANH_LAP

    Chuỗi ký tự

    String

    10

     

     

     

    Có dạy nghề phổ thông

    IS_DAY_NGHE_PHO_THONG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có lớp không chuyên

    IS_CO_LOP_KHONG_CHUYEN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có kỹ năng sống

    IS_KY_NANG_SONG_GDXH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

    IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Được kết nối Internet

    IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có điện lưới

    IS_DIEN_LUOI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có nguồn nước sạch

    IS_NGUON_NUOC_SACH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có công trình vệ sinh

    IS_CONG_TRINH_VE_SINH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

    IS_CT_GDVS_DOI_TAY

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chương trình giáo dục cơ bản

    IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

    IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có bộ phận công tác tư vấn học đường

    IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Mã vùng

    MA_VUNG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Danh sách điểm trường

    DIEM_TRUONGS

    Tham chiếu TRMN.2.1

     

     

     

     

     

    Danh sách mã vùng khó khăn

    TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

    Tham chiếu TRMN.2.2

     

     

     

    5. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trung tâm giáo dục thường xuyên

    Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trung tâm giáo dục thường xuyên

    Mã thông tin

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Trường dữ liệu

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Cấp độ: Cấp 1

    TTX.1.1

    Thông tin chung

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã trung tâm

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Tên trung tâm

    TEN

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã nhóm cấp học

    MA_NHOM_CAP_HOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã tỉnh

    MA_TINH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã huyện

    MA_HUYEN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã xã

    MA_XA

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Địa chỉ

    DIA_CHI

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Mã loại hình trung tâm

    MA_LOAI_HINH_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    M ãloại trung tâm

    MA_LOAI_TRUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã vùng khó khăn

    MA_VUNG_KHO_KHAN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

    MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã khu vực

    MA_KHU_VUC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Điện thoại

    DIEN_THOAI

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Email

    EMAIL

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Fax

    FAX

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Website

    WEBSITE

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Tên hiệu trung tâm

    HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Điện thoại giám đốc

    DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Email giám đốc

    EMAIL_HIEU_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Có chi bộ đảng

    IS_CO_CHI_BO_DANG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có dạy kỹ năng sống giáo dục xã hội

    IS_KY_NANG_SONG_GDXH

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Mã loại trung tâm

    MA_LOAI_TRUNG_TAM

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trung tâm

    MA_TRUNG_TAM

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Có là trung tâm giáo dục thường xuyên huyện

    IS_TT_GDTX_HUYEN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có là trung tâm giáo dục thường xuyên hướng nghiệp

    IS_TT_GDTX_HUONG_NGHIEP

    Chuỗi ký tự

    String

     

     

     

     

    Có là trung tâm nhà văn hóa

    IS_TT_HTCD_KH_NHA_VAN_HOA

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có vốn đầu tư nước ngoài

    IS_TT_NN_CO_VON_NUOC_NGOAI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Mã vùng

    MA_VUNG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Danh sách điểm trường

    DIEM_TRUONGS

    Tham chiếu TRMN.2.1

     

     

     

     

     

    Danh sách mã vùng khó khăn

    TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

    Tham chiếu TRMN.2.2

     

     

     

    6. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên mầm non

    Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên mầm non

    Mã thông tin

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Trường dữ liệu

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Cấp độ: Cấp 1

    GVMN.1.

    1

    Thông tin

    chung

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã trường

    MA_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Họ tên

    HO_TEN

    Chuỗi ký tự

    String

    250

    Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

     

     

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Ngày sinh

    NGAY_SINH

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

     

     

    Mã giới tính

    MA_GIOI_TINH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trạng thái cán bộ

    MA_TRANG_THAI_CAN_BO

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Số chứng minh thư nhân dân

    SO_CMTND

    Chuỗi ký tự

    String

    20

    Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

     

     

    Email

    EMAIL

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Số di động

    DI_DONG

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Mã dân tộc

    MA_DAN_TOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã tôn giáo

    MA_TON_GIAO

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Quê quán

    QUE_QUAN

    Chuỗi ký tự

    String

    250

     

     

     

    Mã tỉnh

    MA_TINH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã huyện

    MA_HUYEN

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã xã

    MA_XA

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Là đảng viên

    IS_DANG_VIEN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Là đoàn viên

    IS_DOAN_VIEN

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Số sổ BHXH

    SO_SO_BHXH

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Mã nhóm cán bộ

    MA_NHOM_CAN_BO

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã loại cán bộ

    MA_LOAI_CAN_BO

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã hình thức hợp đồng

    MA_HINH_THUC_HOP_DONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Ngày tuyển dụng

    NGAY_TUYEN_DUNG

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

     

     

    Cơ quan tuyển dụng

    CO_QUAN_TUYEN_DUNG

    Chuỗi ký tự

    String

    250

     

     

     

    Nghề nghiệp khi được tuyển

    NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_TUYEN_DUNG

    Chuỗi ký tự

    String

    250

     

     

     

    Mã ngạch/hạng

    MA_NGACH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã số ngạch/hạng

    MA_SO_NGACH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã môn dạy

    MA_MON_DAY

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã môn kiêm nhiệm

    MA_MON_KIEM_NHIEM

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã tiếng dân tộc

    MA_TIENG_DAN_TOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Số tiết thực dạy trên tuần

    SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

    Số nguyên

    Integer

    20

     

     

     

    Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

    SO_TIET_THUC_KIEM_NHIEM_TUAN

    Số nguyên

    Integer

    20

     

     

     

    Có được tập huấn kỹ năng sống

    IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SONG

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có dạy lớp khuyết tật

    IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có dạy 1 buổi / ngày

    IS_DAY_1_BUOI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có dạy 2 buổi/ ngày

    IS_DAY_2_BUOI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Có chuyên trách đoàn đội

    IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_DOI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Phụ cấp thu hút

    PC_THU_HUT

    Số thập phân

    Decimal

    20

     

     

     

    Phụ cấp thâm niên

    PC_THAM_NIEN

    Số thập phân

    Decimal

    20

     

     

     

    Phụ cấp ưu đãi nghề

    PC_UD_NGHE

    Số thập phân

    Decimal

    20

     

     

     

    Mã bậc lương

    MA_BAC_LUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Phần trăm vượt khung

    PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

    Số thập phân

    Decimal

    10

     

     

     

    Hệ số lương

    HE_SO_LUONG

    Số thực

    Float

    10

     

     

     

    Ngày hưởng lương

    NGAY_HUONG_LUONG

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

     

     

    Mã bồi dưỡng thường xuyên

    MA_BOI_DUONG_TX

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trình độ chuyên môn

    MA_TRINH_DO_CHUYEN_MON

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trình độ lý luận chính trị

    MA_TRINH_DO_LLCT

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trình độ quản lý giáo dục

    MA_TRINH_DO_QLGD

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã ngoại ngữ

    MA_NGOAI_NGU

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trình độ ngoại ngữ

    MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Điểm ngoại ngữ

    DIEM_NGOAI_NGU

    Số thập phân

    Decimal

    10

     

     

     

    Mã trình độ tin học

    MA_TRINH_DO_TIN_HOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã chuyên môn

    MA_CHUYEN_MON_1

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trình độ 1

    MA_TRINH_DO_1

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã chuyên môn 2

    MA_CHUYEN_MON_2

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trình độ 2

    MA_TRINH_DO_2

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã kết quả chu n nghề nghiệp

    MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã đánh giá viên chức

    MA_DG_VIEN_CHUC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã giáo viên giỏi

    MA_GIAO_VIEN_GIOI

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Danh hiệu được phong tặng cao nhất

    DANH_HIEU_DUOC_PHONG_TANG_CAO_NHAT

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

     

     

    Được tuyển mới

    IS_TUYEN_MOI

    Chuỗi ký tự

    String

    1

     

     

     

    Ngày chuyển đến

    NGAY_CHUYEN_DEN

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

     

     

    Năm vào trường

    NAM_VAO_TRUONG

    Số nguyên

    Integer

    4

     

     

     

    Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

     NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

    Tham chiếu GVMN.2.1

     

     

     

     

     

    Danh sách quá trình lương

    NHAN_SU_QUA_TRINH_LUONGS

    Tham chiếu GVMN.2.2

     

     

     

     

     

    Danh sách quá trình đào tạo bồi dưỡng

    NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO_TAO_BOI_DUONGS

    Tham chiếu GVMN.2.3

     

     

     

     

     

    Danh sách nhân sự quá trình ngoại ngữ

    NHAN_SU_QUA_TRINH_NGOAI_NGUS

    Tham chiếu GVMN.2.4

     

     

     

     

     

    Danh sách nhân sự khen thưởng

    NHAN_SU_KHEN_THUONGS

    Tham chiếu GVMN.2.5

     

     

     

     

     

    Danh sách nhân sự kỷ luật

    NHAN_SU_KY_LUATS

    Tham chiếu GVMN.2.6

     

     

     

    Cấp độ: Cấp 2

    GVMN.2.1

    Nhiệm vụ kiêm nhiệm

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã nhiệm vụ kiêm nhiệm

    MA

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

    GVMN.2.2

    Nhân sự quá trình lương

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngày tháng năm

    NGAY_THANG_NAM

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

     

     

    Mã ngạch/hạng

    MA_NGACH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã bậc lương

    MA_BAC_LUONG

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Hệ số lương

    HE_SO_LUONG

    Số thập phân

    Decimal

    10

     

     

     

    Phần trăm vượt khung

    PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

    Số thực

    Float

    10

     

    GVMN.2.3

    Nhân sự quá trình đào tạo bồi dưỡng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tên trường

    TEN_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Mã nhóm chuyên ngành

    MA_NHOM_CHUYEN_NGANH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Từ ngày tháng năm

    TU_THANG_NAM

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

     

     

    Đến ngày tháng năm

    DEN_THANG_NAM

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

     

     

    Mã hình thức đào tạo

    MA_HINH_THUC_DAO_TAO

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã văn bản chứng chỉ

    MA_VB_CHUNG_CHI

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Tên văn bản chứng chỉ

    VAN_BAN_CHUNG_CHI

    Chuỗi ký tự

    String

    250

     

     

     

    Chuyên ngành đào tạo

    CHUYEN_NGANH_DAO_TAO

    Chuỗi ký tự

    String

    250

     

    GVMN.2.4

    Nhân sự quá trình ngoại ngữ

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã ngoại ngữ

    MA_NGOAI_NGU

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trình độ ngoại ngữ

    MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Điểm ngoại ngữ

    DIEM_NGOAI_NGU

    Số thập phân

    Decimal

    10

     

     

     

    Ngày cấp

    NGAY_CAP

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

     

     

    Ghi chú

    GHI_CHU

    Chuỗi ký tự

    String

    200

     

    GVMN.2.5

    Nhân sự khen thưởng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã khen thưởng giáo viên

    MA_KHEN_THUONG_GV

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Nội dung khen thưởng

    NOI_DUNG

    Chuỗi ký tự

    String

    250

     

     

     

    Cấp khen thưởng

    CAP_KHEN_THUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    100

     

     

     

    Ngày khen thưởng

    NGAY_KHEN_THUONG

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

     

     

    Số quyết định

    SO_QUYET_DINH_KHEN_THUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    100

     

    GVMN.2.6

    Nhân sự kỷ luật

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã kỷ luật giáo viên

    MA_KY_LUAT_GV

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Cấp kỷ luật

    CAP_KY_LUAT

    Chuỗi ký tự

    String

    100

     

     

     

    Ngày kỷ luật

    NGAY_KY_LUAT

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

     

     

    Số quyết định

    SO_QUYET_DINH_KY_LUAT

    Chuỗi ký tự

    String

    100

     

    7. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên tiểu học

    Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên tiểu học

    Mã thông tin

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Trường dữ liệu

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Cấp độ: Cấp 1

    GVC1.1.1

    Thông tin chung

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mã trường

    MA_TRUONG

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    MA

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Họ tên

    HO_TEN

    Chuỗi ký tự

    String

    250

    Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

     

     

    Ngày sinh

    NGAY_SINH

    Ngày tháng

    Date

    10

    Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

     

     

    Mã giới tính

    MA_GIOI_TINH

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã trạng thái cán bộ

    MA_TRANG_THAI_CAN_BO

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Số chứng minh thư nhân dân

     SO_CMTND

     Chuỗi ký tự

     String

    20

     

     

     

    Email

    EMAIL

    Chuỗi ký tự

    String

    50

     

     

     

    Số di động

    DI_DONG

    Chuỗi ký tự

    String

    20

     

     

     

    Mã dân tộc

    MA_DAN_TOC

    Danh mục liệt kê

    Enumeration

    20

    DMDC

     

     

    Mã tôn giáo