logo

Quyết định 08/2020/QĐ-UBND đơn giá chi phí vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá tỉnh Đồng Nai

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 08/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quốc Hùng
    Ngày ban hành: 17/03/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/04/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Giao thông
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI

    ___________

    Số: 08/2020/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Đồng Nai, ngày 17 tháng 3 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá chi phí vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

    ________________

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

    Căn cứ Nghị định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 ca Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sđiều của Luật Giá;

    Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một sđiều của Luật giá;

    Căn cứ Quyết định s 13/2015/QĐ-TTg ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

    Căn cứ Thông tư s 65/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức khung kinh tế kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 462/TTr-SGTVT ngày 04 tháng 02 năm 2020.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá chi phí vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

    1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế kthuật và đơn giá quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân xác định chi phí và thanh, quyết toán tin trợ giá đi với các tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

    2. Định mức kinh tế kỹ thuật và các đơn giá kèm theo:

    a) Phụ lục I - Định mức kinh tế kthuật.

    b) Phụ lục II - Đơn giá chi phí cố định và chi phí biến đổi.

    c) Phụ lục III - Đơn giá một ca xe cho các tuyến không có trạm thu phí cầu đường.

    d) Phụ lục IV - Đơn giá một ca xe cho các tuyến có 01 trạm thu phí cầu đường.

    đ) Phụ lục V - Đơn giá một ca xe cho các tuyến có 02 trạm thu phí cầu đường.

    e) Phụ lục VI - Đơn giá chi phí cố định và chi phí biến đổi cho phương tiện có thời gian sử dụng từ 05 đến 10 năm hoạt động từ năm 2015 trở vtrước.

    g) Phụ lục VII - Đơn giá một ca xe các tuyến cho phương tiện có thời gian sử dụng từ 05 đến 10 năm hoạt động từ năm 2015 trở vtrước.

    Các đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT và các chi phí khác.

    Điều 2. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi về chính sách Nhà nước đối với các chi phí theo quy định và biến động vgiá nhiên liệu chính (du DO - 0,05S), nhiên liệu phụ (vật liệu bôi trơn, nhớt), vật tư (săm, lp, bình điện) được xử lý như sau:

    1. Về thay đổi chính sách của Nhà nước: Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào mức thay đổi để tính toán, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

    2. Về giá nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư:

    a) Nếu tăng hoặc giảm dẫn đến tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tăng, giảm dưới 5% so với tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tại Quyết định này thì không tính trượt giá.

    b) Nếu tăng hoặc giảm dẫn đến tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tăng, giảm từ 5% đến dưới 10% so với tng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tại Quyết định này: Giao Sở Tài chính chủ trì, phi hợp với Sở Giao thông vận tải, S Kế hoạch và Đầu tư tính toán, quyết định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

    c) Nếu tăng hoặc giảm dẫn đến tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tăng, giảm từ 10% trở lên so với tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tại Quyết định này: Giao Sở Tài chính chủ trì, phi hợp với SGiao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư tính toán, tổng hợp trình y ban nhân dân tỉnh quyết định.

    Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/4/2020 và thay thế Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành định mức kinh tế kthuật và đơn giá chi phí vận tải hành khách công cộng bng xe buýt có trợ giá trên địa bàn tỉnh Đng Nai.

    Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đu tư; Giám đc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm Quản lý điều hành vận tải hành khách công cộng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 5;
    - Bộ Giao thông vận tải;
    - Bộ Tài chính;
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
    - Thường trực Tỉnh ủy;
    - Thường trực HĐND tỉnh;
    - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
    - Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh;
    - Sở Tư pháp;
    - Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
    - Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
    - Lưu: VT, KTNS.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH


     

     




    Nguyễn Quốc Hùng

     

     

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI

    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

     

     

     

    PHỤ LỤC I

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

     

    STT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Xe có thời gian sử dụng dưới 05 năm

    Xe có thi gian sử dụng từ 05 đến 10 năm

    Buýt lớn

    Buýt trung bình

    Buýt nhỏ

    Buýt ln

    Buýt trung bình

    Buýt nhỏ

    I

    Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện

    1

    Thời gian làm việc 01 ca xe

    Giờ/ngày

    7

    7

    7

    7

    7

    7

    2

    Số ngày làm việc trong tháng (Tlđ)

    Ngày/tháng

    24

    24

    24

    24

    24

    24

    3

    Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12

    Ngày/năm

    288

    288

    288

    288

    288

    288

    4

    Vận tốc xe chạy bình quân

    Km/h

    27

    31

    32

    27

    31

    32

    5

    Hệ số ca xe bình quân/ngày

    Ca xe/ngày

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    6

    Hành trình bình quân 1 ca xe

    Km/ca xe

    100

    100

    100

    100

    100

    100

    7

    Số lao động lái xe

    Người/ca xe

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    8

    Số lao động bán vé

    Người/ca xe

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    9

    Hệ số vận doanh

     

    0,9

    0,9

    0,9

    0,9

    0,9

    0,9

    10

    Quãng đường lái xe và nhân viên bán vé làm việc 01 tháng (10) = (2) x (6)

    Km/người/tháng

    2.400

    2.400

    2.400

    2.400

    2.400

    2.400

    11

    Quãng đường 01 xe chạy 01 tháng (11) = (5) x (6) x (9) x 30

    Km/xe/tháng

    5.400

    5.400

    5.400

    5.400

    5.400

    5.400

    12

    Quãng đường 01 xe chy 01 năm (12) = (11) x 12

    Km/xe/năm

    64.800

    64.800

    64.800

    64.800

    64.800

    64.800

    II

    Nhiên liu

    1

    Nhiên liệu chính (Dầu DO-0,05S)

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Xe có sử dụng máy lạnh

    Lít/100km

    29,7

    20,5

    18,1

    30,6

    23,2

    19,7

    b

    Xe không sử dụng máy lạnh

    Lít/100km

    25,5

    17,4

    15,1

    27,2

    19,4

    15,7

    2

    Hệ số nhiên liệu phụ (dầu bôi trơn)

     

    1,05

    1,05

    1,05

    1,05

    1,05

    1,05

    III

    Vật tư

    1

    Săm lốp

    Km

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000

    2

    Bình điện

    Tháng

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    Km

    80.000

    70.000

    60.000

    80.000

    70.000

    60.000

    IV

    Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa

    1

    Khấu hao cơ bản

    %/năm

    10%

    10%

    10%

    10%

    10%

    10%

    2

    Bảo dưỡng sửa chữa phương tiện

    đồng/km

    2.478

    2.367

    1.842

    2.629

    2.522

    1.970

    V

    Nhân công

    1

    Lái xe

    Công/ca xe

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Cấp bậc lương

    3/4

    3/4

    3/4

    3/4

    3/4

    3/4

    Hệ số lương

    3,64

    3,44

    3,25

    3,64

    3,44

    3,25

    2

    Nhân viên bán vé

    Công/ca xe

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Cấp bậc lương

    3/5

    2/5

    2/5

    3/5

    2/5

    2/5

    Hệ số lương

    2,73

    2,33

    2,33

    2,73

    2,33

    2,33

    VI

    Chi phí quản lý =

    % (I+II+III+IV+V)

    %

    5%

    5%

    5%

    5%

    5%

    5%

    VII

    Chi phí khác =

    % (I+II+III+IV+V+VI)

    %

    2%

    2%

    2%

    2%

    2%

    2%

    VIII

    Li nhuận định mức =

    % (I+II+III+IV+V+VI+VII)

    %

    5%

    5%

    5%

    5%

    5%

    5%

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH


     

     




    Nguyễn Quốc Hùng

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI

    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

     

     

     

    PHỤ LỤC II

    ĐƠN GIÁ CHI PHÍ CỐ ĐỊNH VÀ CHI PHÍ BIẾN ĐỔI
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

     

    STT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Định mức

    Căn cứ xác định

    Xe buýt ln

    Xe buýt trung bình

    Xe buýt nhỏ

     

    I

    Các chi phí theo quy định

     

     

     

     

     

    1

    Mức lương cơ sở

    Đồng

    1.490.000

    1.490.000

    1.490.000

    Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 9/5/2019

    2

    Mức lương tối thiểu vùng

    Đồng

    4.420.000

    4.420.000

    4.420.000

    Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019

    3

    Hệ số điều chỉnh tăng thêm

     

    1,2

    1,2

    1,2

    Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019

    4

    Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại

     

    0,4

    0,4

    0,4

    Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019

    5

    Bảo hiểm

     

     

     

     

     

    a

    Tỷ lệ mức trích đóng phí bảo hiểm cho người lao động

    %

    23,5

    23,5

    23,5

    Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngay 14/4/2017

    b

    Mức lương cơ sáp dụng tính mức lương đóng bảo hiểm

    Đồng/tháng

    1.490.000

    1.490.000

    1.490.000

    Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017

    c

    Mức lương tối thiểu đóng bảo hiểm bắt buộc

    Đồng/tháng

    4.950.400

    4.950.400

    4.950.400

    Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017

    d

    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

    Đồng/xe/năm

    2.007.500

    2.007.500

    2.007.500

    Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016

    6

    Ăn ca

     

     

     

     

     

    a

    Lái xe

    Đồng/người/ca

    25.000

    25.000

    25.000

    Quyết định số 2134/QĐ-UBND ngày 08/7/2016

    b

    Nhân viên bán vé

    Đồng/người/ca

    25.000

    25.000

    25.000

    Quyết định số 2134/QĐ-UBND ngày 08/7/2016

    7

    Phí bảo trì đường bộ

    Đồng/xe/tháng

    180.000

    180.000

    180.000

    Thông tư số 293/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016

    8

    Phí đăng kiểm

    Đồng/xe/06 tháng

    350.000

    350.000

    350.000

    Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016

    9

    Phí xuất bến

    Đồng/chỗ/chuyến

    200

    200

    200

    Quyến định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 5/9/2017

    II

    Các chi phí theo thị trường

     

     

     

     

     

    1

    Đơn giá nhiên liệu chính (dầu DO-0,05S)

    Đồng/lít

    16.330

    16.330

    16.330

    Giá dầu diesel ngày 31/8/2019

    2

    Đơn giá lốp nội

    Đồng/bộ

    5.692.299

    3.830.200

    3.212.520

    Casumina Radial:

    - Xe buýt lớn: 9.00R20

    - Xe buýt trung bình: 225/90R17.5

    - Xe buýt nhỏ: 7.50R16 14pr

    3

    Đơn giá bình điện

    Đồng/bình

    3.289.000

    2.195.600

    2.195.600

    c quy Đng Nai

    - Xe buýt lớn: N150

    - Xe buýt trung bình: N100

    - Xe buýt nhỏ: N100

    4

    Đơn giá phương tiện có thời gian sử dụng từ 05 đến 10 năm

    Đồng/xe

    2.130.000.000

    1.590.000.000

    1.380.000.000

    Giá phương tiện đầu năm 2019 của xí nghip cơ khí ô tô An Lc

    5

    Đơn giá phương tiện có thời gian sử dụng dưới 05 năm

    Đồng/xe

    2.130.000.000

    1.590.000.000

    1.380.000.000

    Giá phương tiện đầu năm 2019 của xí nghiệp cơ khí ô tô An Lạc

    6

    Phí duy trì thiết bị giám sát hành trình và camera

    Đồng/xe/tháng

    248.000

    248.000

    248.000

     

    7

    Phí cầu đường

    Đng/xe/tháng/ trạm

    600.000

    600.000

    600.000

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH


     

     




    Nguyễn Quốc Hùng

     

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI

    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

     

     

     

    PHỤ LỤC III

    ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN KHÔNG CÓ TRẠM THU PHÍ CẦU ĐƯỜNG
    (Ban hành kèm theo Quyết định s 08/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

     

    Đơn vị: Đồng/km

    STT

    Danh mục

    Xe có thi gian sử dụng dưới 05 năm

    Xe có thời gian sử dụng từ 05 đến 10 năm

    Nhóm xe lớn

    Nhóm xe trung bình

    Nhóm xe nhỏ

    Nhóm xe lớn

    Nhóm xe trung bình

    Nhóm xe nhỏ

    1

    Nhân công

    9.040

    8.283

    8.044

    9.040

    8.283

    8.044

    a

    Lái xe

    5.094

    4.841

    4.602

    5.094

    4.841

    4.602

    b

    Nhân viên bán vé

    3.946

    3.442

    3.442

    3.946

    3.442

    3.442

    2

    Bảo hiểm

    1.047

    1.018

    990

    1.047

    1.018

    990

    a

    Bảo hiểm cho người lao động

    1.016

    987

    959

    1.016

    987

    959

    b

    Bảo hiểm TNDS

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    3

    Ăn ca

    500

    500

    500

    500

    500

    500

    4

    Nhiên liệu

    5.093

    3.515

    3.104

    5.247

    3.978

    3.378

    5

    Vật tư

    765

    522

    459

    765

    522

    459

    a

    Săm lốp

    683

    460

    386

    683

    460

    386

    b

    Bình điện

    82

    63

    73

    82

    63

    73

    6

    Khấu hao, bảo dưỡng sa chữa

    5.765

    4.821

    3.972

    5.916

    4.976

    4.100

    a

    Khấu hao cơ bản

    3.287

    2.454

    2.130

    3.287

    2.454

    2.130

    b

    Bảo dưỡng sửa chữa

    2.478

    2.367

    1.842

    2.629

    2.522

    1.970

    7

    Một số chi phí khác

    792

    641

    522

    792

    641

    522

    a

    Phí bảo trì đường bộ

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    b

    Phí đăng kiểm

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    c

    Phí xuất bến

    702

    551

    432

    702

    551

    432

    d

    Phí duy trì thiết bị giám sát hành trình và camera

    46

    46

    46

    46

    46

    46

    8

    Tổng (8= 1+2+ +7)

    23.001

    19.300

    17.589

    23.307

    19.918

    17.992

    9

    Chi phí quản lý (9 = 8 x 5%)

    1.150

    965

    879

    1.165

    996

    900

    10

    Chi phí khác (10=(8+9) x 2%)

    483

    405

    369

    489

    418

    378

    11

    Lợi nhuận định mức

    (11 = (8+9+10) x 5%)

    1.232

    1.033

    942

    1.248

    1.067

    963

    I

    Đơn giá trên 01 km xe chạy

    (I=8+9+10+11)

    25.866,06

    21.703,46

    19.780,14

    26.209,40

    22.398,38

    20.232,60

    II

    Đơn giá 01 ca xe (Đồng/ca xe)

    (II = I x 100 km)

    2.586.606

    2.170.346

    1.978.014

    2.620.940

    2.239.838

    2.023.260

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH


     

     




    Nguyễn Quốc Hùng

     

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI

    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

     

     

     

    PHỤ LỤC IV

    ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN CÓ 01 TRẠM THU PHÍ CẦU ĐƯỜNG
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

     

    Đơn vị: Đồng/km

    STT

    Danh mục

    Xe có thời gian sử dụng dưới 05 năm

    Xe có thời gian sử dụng t05 đến 10 năm

    Nhóm xe lớn

    Nhóm xe trung bình

    Nhóm xe nhỏ

    Nhóm xe ln

    Nhóm xe trung bình

    Nhóm xe nhỏ

    1

    Nhân công

    9.040

    8.283

    8.044

    9.040

    8.283

    8.044

    a

    Lái xe

    5.094

    4.841

    4.602

    5.094

    4.841

    4.602

    b

    Nhân viên bán vé

    3.946

    3.442

    3.442

    3.946

    3.442

    3.442

    2

    Bảo hiểm

    1.047

    1.018

    990

    1.047

    1.018

    990

    a

    Bảo hiểm cho người lao động

    1.016

    987

    959

    1.016

    987

    959

    b

    Bo hiểm TNDS

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    3

    Ăn ca

    500

    500

    500

    500

    500

    500

    4

    Nhiên liệu

    5.093

    3.515

    3.104

    5.247

    3.978

    3.378

    5

    Vật tư

    765

    522

    459

    765

    522

    459

    a

    Săm lốp

    683

    460

    386

    683

    460

    386

    b

    Bình điện

    82

    63

    73

    82

    63

    73

    6

    Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa

    5.765

    4.821

    3.972

    5.916

    4.976

    4.100

    a

    Khu hao cơ bản

    3.287

    2.454

    2.130

    3.287

    2.454

    2.130

    b

    Bảo dưỡng sửa chữa

    2.478

    2.367

    1.842

    2.629

    2.522

    1.970

    7

    Một số chi phí khác

    903

    752

    633

    903

    752

    633

    a

    Phí bảo trì đường bộ

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    b

    Phí đăng kiểm

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    c

    Phí xuất bến

    702

    551

    432

    702

    551

    432

    d

    Phí duy trì thiết bị giám sát hành trình và camera

    46

    46

    46

    46

    46

    46

    đ

    Phí cầu đường

    111

    111

    111

    111

    111

    111

    8

    Tng (8 = 1+2+ +7)

    23.112

    19.411

    17.700

    23.418

    20.029

    18.103

    9

    Chi phí quản lý (9 = 8 x 5%)

    1.156

    971

    885

    1.171

    1.001

    905

    10

    Chi phí khác (10=(8+9) x 2%)

    485

    408

    372

    492

    421

    380

    11

    Lợi nhuận định mức

    (11 = (8+9+10) x 5%)

    1.238

    1.039

    948

    1.254

    1.073

    969

    I

    Đơn giá trên 01 km xe chạy

    (I=8+9+10+11)

    25.991,01

    21.828,41

    19.905,09

    26.334,35

    22.523,33

    20.357,55

    II

    Đơn giá 01 ca xe (Đồng/ca xe)

    (II = I x 100 km)

    2.599.101

    2.182.841

    1.990.509

    2.633.435

    2.252.333

    2.035.755

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH


     

     




    Nguyễn Quốc Hùng

     

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI

    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

     

     

     

    PHỤ LỤC V

    ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN CÓ 02 TRẠM THU PHÍ CẦU ĐƯỜNG
    (Ban hành kèm theo Quyết định s 08/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

     

    Đơn vị: Đồng/km

    STT

    Danh mục

    Xe có thi gian sử dụng dưới 05 năm

    Xe có thi gian sử dụng từ 05 đến 10 năm

    Nhóm xe lớn

    Nhóm xe trung bình

    Nhóm xe nhỏ

    Nhóm xe lớn

    Nhóm xe trung bình

    Nhóm xe nhỏ

    1

    Nhân công

    9.040

    8.283

    8.044

    9.040

    8.283

    8.044

    a

    Lái xe

    5.094

    4.841

    4.602

    5.094

    4.841

    4.602

    b

    Nhân viên bán vé

    3.946

    3.442

    3.442

    3.946

    3.442

    3.442

    2

    Bảo hiểm

    1.047

    1.018

    990

    1.047

    1.018

    990

    a

    Bảo hiểm cho người lao động

    1.016

    987

    959

    1.016

    987

    959

    b

    Bo hiểm TNDS

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    3

    Ăn ca

    500

    500

    500

    500

    500

    500

    4

    Nhiên liệu

    5.093

    3.515

    3.104

    5.247

    3.978

    3.378

    5

    Vật tư

    765

    522

    459

    765

    522

    459

    a

    Săm lốp

    683

    460

    386

    683

    460

    386

    b

    Bình điện

    82

    63

    73

    82

    63

    73

    6

    Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa

    5.765

    4.821

    3.972

    5.916

    4.976

    4.100

    a

    Khấu hao cơ bản

    3.287

    2.454

    2.130

    3 287

    2454

    2.130

    b

    Bảo dưỡng sửa cha

    2.478

    2.367

    1.842

    2.629

    2.522

    1.970

    7

    Một số chi phí khác

    1.014

    863

    744

    1.014

    863

    744

    a

    Phí bảo trì đường bộ

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    b

    Phí đăng kiểm

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    c

    Phí xuất bến

    702

    551

    432

    702

    551

    432

    d

    Phí duy trì thiết bị giám sát hành trình và camera

    46

    46

    46

    46

    46

    46

    đ

    Phí cấu đường

    222

    222

    222

    222

    222

    222

    8

    Tổng (8 = 1+2+ +7)

    23.223

    19.522

    17.812

    23.529

    20.140

    18.214

    9

    Chi phí quản lý (9 = 8 x 5%)

    1.161

    976

    891

    1.176

    1.007

    911

    10

    Chi phí khác (10=(8+9) x 2%)

    488

    410

    374

    494

    423

    382

    11

    Lợi nhuận định mức

    (11 = (8+9+10) x 5%)

    1.244

    1.045

    954

    1.260

    1.078

    975

    I

    Đơn giá trên 01 km xe chạy

    (I=8+9+10+11)

    26.115,96

    21.953,36

    20.030,04

    26.459,30

    22.648,28

    20.482,50

    II

    Đơn giá 01 ca xe (Đồng/ca xe)

    (II = I x 100 km)

    2.611.596

    2.195.336

    2.003.004

    2.645.930

    2.264.828

    2.048.250

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH


     

     




    Nguyễn Quốc Hùng

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI

    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

     

     

     

    PHỤ LỤC VI

    ĐƠN GIÁ CHI PHÍ CỐ ĐỊNH VÀ CHI PHÍ BIẾN ĐỔI CHO PHƯƠNG TIỆN CÓ THỜI GIAN SỬ DỤNG TỪ 05 ĐẾN 10 NĂM HOẠT ĐỘNG TỪ NĂM 2015 TRỞ VỀ TRƯỚC
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

     

    STT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Định mức

    Căn cứ xác định

    Xe buýt lớn

    Xe buýt trung bình

    Xe buýt nhỏ

     

    I

    Các chi phí theo quy định

     

     

     

     

     

    1

    Mức lương cơ sở

    Đồng

    1.490.000

    1.490.000

    1.490.000

    Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019

    2

    Mức lương tối thiểu vùng

    Đồng

    4.420.000

    4.420.000

    4.420.000

    Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019

    3

    Hệ số điều chnh tăng thêm

     

    1,2

    1,2

    1,2

    Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019

    4

    Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại

     

    0,4

    0,4

    0,4

    Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019

    5

    Bảo hiểm

     

     

     

     

     

    a

    Tỷ lệ mức trích đóng phí bảo hiểm cho người lao động

    %

    23,5

    23,5

    23,5

    Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017

    b

    Mức lương cơ sở áp dụng tính mức lương đóng bảo hiểm

    Đồng/tháng

    1.490.000

    1.490.000

    1.490.000

    Quyết định s 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017

    c

    Mức lương tối thiểu đóng bảo hiểm bắt buộc

    Đồng/tháng

    4.950.400

    4.950.400

    4.950.400

    Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017

    d

    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

    Đồng/xe/năm

    2.007.500

    2.007.500

    2.007.500

    Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016

    6

    Ăn ca

     

     

     

     

     

    a

    Lái xe

    Đồng/người/ca

    25.000

    25.000

    25.000

    Quyết định số 2134/QĐ-UBND ngày 08/7/2016

    b

    Nhân viên bán vé

    Đồng/người/ca

    25.000

    25.000

    25.000

    Quyết định s 2134/QĐ-UBND ngày 08/7/2016

    7

    Phí bảo trì đường bộ

    Đồng/xe/tháng

    180.000

    180.000

    180.000

    Thông tư số 293/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016

    8

    Phí đăng kiểm

    Đồng/xe/06 tháng

    350.000

    350.000

    350.000

    Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016

    9

    Phí xuất bến

    Đồng/chỗ/chuyến

    200

    200

    200

    Quyến định s 31/2017/QĐ-UBND ngày 5/9/2017

    II

    Các chi phí theo thị trường

     

     

     

     

     

    1

    Đơn giá nhiên liệu chính (dầu DO-0,05S)

    Đồng/lít

    16.330

    16.330

    16.330

    Giá dầu diesel ngày 31/8/2019

    2

    Đơn giá lốp nội

    Đồng/ bộ

    4.485.000

    3.779.000

    2.161.000

    Caosumina và Caosu Đà Nng:

    - Xe buýt lớn: 8.25-20/18pr/x

    - Xe buýt trung bình: 7.50-20/16pr

    - Xe buýt buýt nhỏ: 7.00

    16/14pr/X

    3

    Đơn giá bình điện

    Đồng/ bình

    4.321.350

    3.289.000

    2.715.350

    c quy Đồng Nai

    - Xe buýt lớn: N200

    - Xe buýt trung bình: N150

    - Xe buýt buýt nhỏ: N120

    4

    Đơn giá phương tiện có thời gian sử dụng từ 05 đến 10 năm

    Đồng/ xe

    600.000.000

    580.000.000

    430.000.000

     

    5

    Phí duy trì thiết bị giám sát hành trình và camera

    Đồng/xe/tháng

    248.000

    248.000

    248.000

     

    6

    Phí cầu đường

    Đồng/xe/tháng/ trạm

    600.000

    600.000

    600.000

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH


     

     




    Nguyễn Quốc Hùng

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI

    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

     

     

     

    PHỤ LỤC VII

    ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CÁC TUYẾN CHO PHƯƠNG TIỆN CÓ THỜI GIAN SỬ DỤNG TỪ 05 ĐẾN 10 NĂM HOẠT ĐỘNG TỪ NĂM 2015 TRỞ VỀ TRƯỚC
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

     

    Đơn vị: Đồng/km

    STT

    Danh mục

    Tuyến không có trạm thu phí cầu đưng

    Tuyến có 01 trạm thu phí cầu đường

    Nhóm xe lớn

    Nhóm xe trung bình

    Nhóm xe nhỏ

    Nhóm xe ln

    Nhóm xe trung bình

    Nhóm xe nhỏ

    1

    Nhân công

    9.040

    8.283

    8.044

    9.040

    8.283

    8.044

    a

    Lái xe

    5.094

    4.841

    4.602

    5.094

    4.841

    4.602

    b

    Nhân viên bán vé

    3.946

    3 442

    3.442

    3.946

    3.442

    3.442

    2

    Bảo hiểm

    1.047

    1.018

    990

    1.047

    1.018

    990

    a

    Bảo hiểm cho người lao động

    1.016

    987

    959

    1.016

    987

    959

    b

    Bảo hiểm TNDS

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    3

    Ăn ca

    500

    500

    500

    500

    500

    500

    4

    Nhiên liệu

    5.247

    3.978

    3.378

    5.247

    3.978

    3.378

    5

    Vật tư

    646

    547

    350

    646

    547

    350

    a

    Săm lốp

    538

    453

    259

    538

    453

    259

    b

    Bình điện

    108

    94

    91

    108

    94

    91

    6

    Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa

    3.555

    3.417

    2.634

    3.555

    3.417

    2.634

    a

    Khấu hao cơ bản

    926

    895

    664

    926

    895

    664

    b

    Bảo dưỡng sa chữa

    2.629

    2522

    1.970

    2.629

    2.522

    1.970

    7

    Một số chi phí khác

    792

    641

    522

    903

    752

    633

    a

    Phí bảo trì đường bộ

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    b

    Phí đăng kiểm

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    c

    Phí xuất bến

    702

    551

    432

    702

    551

    432

    d

    Phí duy trì thiết bị giám sát hành trình và camera

    46

    46

    46

    46

    46

    46

    đ

    Phí cầu đường

    -

    -

    -

    111

    111

    111

    8

    Tổng (8= 1+2+ +7)

    20.826

    18.384

    16.417

    20.938

    18.495

    16.528

    9

    Chi phí quản lý (9 = 8 x 5%)

    1.041

    919

    821

    1.047

    925

    826

    10

    Chi phí khác (10=(8+9) x 2%)

    437

    386

    345

    440

    388

    347

    11

    Lợi nhuận định mức

    (11 = (8+9+10) x 5%)

    1.115

    984

    879

    1.121

    990

    885

    I

    Đơn giá trên 01 km xe chạy

    (I=8+9+10+11)

    23.420,32

    20.673,83

    18.461,54

    23.545,27

    20.798,78

    18.586,49

    II

    Đơn giá 01 ca xe (Đồng/ca xe)

    (II = I x 100 km)

    2.342.032

    2.067.383

    1.846.154

    2.354.527

    2.079.878

    1.858.649

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH


     

     




    Nguyễn Quốc Hùng

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Giá của Quốc hội, số 11/2012/QH13
    Ban hành: 20/06/2012 Hiệu lực: 01/01/2013 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị định 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
    Ban hành: 14/11/2013 Hiệu lực: 01/01/2014 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    03
    Thông tư 20/2014/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
    Ban hành: 30/05/2014 Hiệu lực: 15/07/2014 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    04
    Quyết định 13/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
    Ban hành: 05/05/2015 Hiệu lực: 01/07/2015 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    05
    Luật Tổ chức chính quyền địa phương của Quốc hội, số 77/2015/QH13
    Ban hành: 19/06/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    06
    Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, số 80/2015/QH13
    Ban hành: 22/06/2015 Hiệu lực: 01/07/2016 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    07
    Nghị định 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
    Ban hành: 11/11/2016 Hiệu lực: 01/01/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    08
    Quyết định 56/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá chi phí vận tải hành khách bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
    Ban hành: 13/10/2016 Hiệu lực: 01/11/2016 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản hết hiệu lực
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 08/2020/QĐ-UBND đơn giá chi phí vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá tỉnh Đồng Nai

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
    Số hiệu: 08/2020/QĐ-UBND
    Loại văn bản: Quyết định
    Ngày ban hành: 17/03/2020
    Hiệu lực: 01/04/2020
    Lĩnh vực: Giao thông
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Nguyễn Quốc Hùng
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới