logo

Quyết định 1725/QĐ-BGTVT bổ sung Danh mục tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 1725/QĐ-BGTVT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đình Thọ
    Ngày ban hành: 19/09/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 19/09/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Giao thông
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    -------

    Số: 1725/QĐ-BGTVT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CHI TIẾT TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN TỈNH ĐƯỜNG BỘ TOÀN QUỐC ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

    -----------

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

     

    Căn cứ Luật giao thông đường bộ năm 2008;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội);

    Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (GTVT);

    Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

    Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

    Căn cứ Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 3848/QĐ-BGTVT ngay 29/10/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết đnh số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QD-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quyết đnh số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT phê duyệt Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Tờ trình số 76/TTr-TCĐBVN ngày 02/8/2019),

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và loại bỏ một số tuyến tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngàY 26/6/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định s 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 với các nội dung chủ yếu sau:

    1. Sửa đổi một số tuyến đang khai thác tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định s2548/QĐ-BGTVT, Quyết định s135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định này;

    2. Bổ sung danh mục tuyến đang khai thác vào Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định so 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định s2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định này;

    3. Sửa đổi một số tuyến mới tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định s189/QĐ- BGTVT, Quyết định s2548/QĐ-BGTVT , Quyết định s135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này;

    4. Bổ sung danh mục tuyến mới vào Phụ lục 4 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định này;

    5. Các tuyến loại bỏ khỏi Phụ lục 5 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A và Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 5 ban hành kèm Quyết định này;

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cc trưởng Tổng cc Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vtrực thuộc Bộ, Giám đc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ trưởng (để báo cáo);
    - Bộ Công an;
    -
    UBND các tnh, TP trực thuộc Trung ương;
    - Các Thứ trưởng;
    - Cổng TTĐT B
    GTVT;
    - Lưu VT, V.Tải (Phong 5b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Lê Đình Thọ

     

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

    -------------------

    Số: 12296/PT

    Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2019

    ---------------------------------

     

     

    PHIẾU TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC

    -------------------

    Kính trình: Thứ trưởng Lê Đình Thọ

     

    1. Cơ quan chủ trì trình(3): Vụ Vận tải, Bộ GTVT

    2. Cơ quan phối hợp(4): Tổng cục Đường bộ Việt Nam.

    3. Trích yếu nội dung dự thảo văn bản trình(5): Quyết định của Bộ GTVT điều chỉnh, bổ sung Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.

    4. Tóm tắt nội dung công việc trình (6):

    - Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT và đề xuất của Tổng cục Đường bộ Việt Nam tại Tờ trình số 76/TTr-TCĐBVN ngày 02/8/2019 (gửi kèm theo các Phụ lục danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030).

    - Chuyên viên theo dõi (Đỗ Quốc Phong) đã phối hợp với Chuyên viên của Vụ Vận tải thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải Sở GTVT Hà Nội rà soát, tổng hợp các Phụ lục gửi kèm theo Tờ trình số 76/TTr-TCĐBVN ngày 02/8/2019; đồng thời gửi Email xin ý kiến một số Sở GTVT có liên quan để trao đổi phối hp điều chỉnh phù hợp với thực tiễn, đặc biệt là bố trình hành trình chạy xe các tuyến thông qua địa bàn thành phố Hà Nội cho phù hợp hướng tuyến, hạn chế tối đa các tuyến chạy thông qua khu vực đường vành đai 3, các tuyến xuyên tâm thành phố Hà Nội (điều chỉnh hành trình theo điều tiết của Sở GTVT Hà Nội); hoàn thiện Quyết định và các Phụ lục kèm theo Quyết định (chuyên viên rà soát cùng ký lập biểu của các Phụ lục kèm theo); sau đó xin kiến của Phó Vụ trưởng Nguyễn Xuân Thủy đối với dự thảo nội dung văn bản để trình Thứ trưởng.

    5. Ý kiến của cơ quan chủ trì trình(7): Như đã nêu tại phần trích yếu và đây là Quyết định theo định kỳ (đã ban hành 09 Quyết định, trong đó 08 Quyết định là Quy hoạch, 01 Quyết định gần đây QĐ số 667/QĐ-BGTVT là Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030).

    6. Mức độ khẩn, mật(8):

    - Mức độ khẩn:       Hoả tốc □         Khẩn □      Thượng khẩn □

    - Mức độ mật:               Mật □     Tối mật □           Tuyệt mật □

    + Căn cứ đề xuất mức độ mật của văn bản:

    7.  Tài liệu kèm theo(9):

    TT

    Số, ký hiệu của văn bản

    Ngày tháng năm của văn bản

    Trích yếu nội dung văn bản

    Cơ quan ban hành

    1

    Tờ trình số 76/TTr-TCĐBVN

    Ngày 02/8/2019

    Về việc đề nghị hướng dẫn khó

    khăn vướng mắc về quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ.

    Tổng cục

    Đường bộ Việt Nam

    2

    Quyết định số 667/QĐ- BGTVT

    Ngày 19/4/2019

    Điều chỉnh, bổ sung Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

    Bộ GTVT

    3

     

     

     

     

     

     

    8. Chữ ký của chuyên viên, lãnh đạo cơ quan chủ trì trình(10):

    CHUYÊN VIÊN

     

     

     

    Đỗ Quốc Phong

    PHÓ VỤ TRƯỞNG

     

     

     

    Nguyễn Xuân Thủy

     

     

     

     

    PHỤ LỤC 1:

    SỬA ĐI MỘT S TUYN ĐANG KHAI THÁC TẠI PHỤ LỤC I, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH S667/QD-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ - BGTVT
    (Gửi kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

    TT toàn quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cà 2 chiều di)

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lưng (xe xuất bến / tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

     

    7

    1243.1611.A

    Lạng Sơn

    Đà Nng

    Phía Bc Lạng Sơn

    Trung tâm Đà Nng

    BX Trung tâm Đà Nẵng - QL1A - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - đường trên cao Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL4B - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

    850

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    9

    1243.1611.A

    Lạng Sơn

    Đà Nẵng

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm Đà Nẵng

    BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quảng Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL1A - Cầu Vĩnh Tuy - QL5 - QL4B - BX phía Bắc Lạng Sơn <A>

    850

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    50

    1412.1216.A

    Lạng Sơn

    Quảng Ninh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Móng Cái

    BX Móng Cái - QL18 - Tiên Yên - QL4B - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    190

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    52

    1214.1621.A

    Lạng Sơn

    Quảng Ninh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Tiên Yên

    BX Tiên Yên - QL18 - QL4B - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    100

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    56

    1216.1623.A

    Lạng Sơn

    Hải Phòng

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Thượng Lý

    BX Thượng Lý - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    250

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    58

    1217.1711.A

    Lạng Sơn

    Thái Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm TP. Thái Bình

    BX Phía Bắc Lang Sơn - QL1A - QL5 - QL39 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

    239

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    58

    1217.1611.A

    Lạng Sơn

    Thái nh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm TP. Thái Bình

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL5 - QL39 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

    239

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    60

    1217.1622.A

    Lạng Sơn

    Thái Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Tiền Hải

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL5 - QL39 - BX Tiền Hi <A>

    195

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    60

    1217.1622.A

    Lạng Sơn

    Thái Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Tiền Hải

    BX Phía bắc Lạng Sơn - QL1A - QL5 -QL39 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải

    195

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    62

    1218.1611.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Nam Định

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - BX Nam Định <A>

    235

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    64

    1218.1613.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hải Hậu

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ -QL1 - QL21 - BX Hải Hậu <A>

    260

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    66

    1218.1617.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Quỹ Nhất

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - QL21B - QL10 - Đ. Lê Đức Thọ - TL490C - Đ. Chợ Gạo - BX Quỹ Nhất <A>

    300

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    67

    1218.1618.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Nghĩa Hưng

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - BX Nghĩa Hưng <A>

    290

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    68

    1218.1620.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    [Nam Trực]

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - BX Nam Trực <A>

    255

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    69

    1218.1622.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trực Ninh

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - BX Trực Ninh <A>

    255

    90

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    70

    1218.1623.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Xuân Trường

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tc Pháp Vân cầu Gi- QL1 - QL21 - BX Xuân Trường <A>

    285

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    75

    1219.1611.A

    Lạng Sơn

    Phú Thọ

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Việt Trì

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL2 - BX Việt Trì

    200

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    76

    1219.1612.A

    Lạng Sơn

    Phú Thọ

    Phía Bc Lạng Sơn

    Phú Thọ

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Bắc Ninh - QL18 - QL2 - ĐT315B - BX Phú Thọ

    230

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    83

    1220.1616.A

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm TP Thái Nguyên

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL37 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên <A>

    170

    540

    Tuyến đang khai thác

     

    85

    1220.1612.A

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Đại Từ

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Bắc Ninh - QL3 - Ngã 3 viện Lao - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - QL37 - BX Đại Từ <A>

    195

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    87

    1220.1614.A

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Phổ Yên

    QL3, QL3 đoạn đường tránh Thành ph Thái Nguyên, QL1B, TT Đình Cả, ĐT265, Bình Long, Hữu Lũng, QL1A <A>

    190

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    94

    1228.1601.A

    Lạng Sơn

    Hòa Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm Hoà Bình

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL6 - BX Trung tâm Hòa Bình <A>

    230

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    125

    1234.1611.A

    Lạng Sơn

    Hải Dương

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hải Dương

    BX Hi Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

    220

    330

    Tuyến đang khai thác

     

    126

    1234.1612.A

    Lạng Sơn

    Hải Dương

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hi Tân

    BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

    220

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    126

    1234.1613.A

    Lạng Sơn

    Hải Dương

    Phía Bc Lạng Sơn

    Ninh Giang

    BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

    250

    90

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    131

    1235.1611.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Ninh Bình

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Phủ Lý - BX Ninh Bình <A>

    230

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    131

    1235.1611.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Ninh Bình

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Yên Sở - Pháp Vân) - Pháp Vân - Phủ Lý - BX Ninh Bình <A>

    230

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    132

    1235.1612.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Kim Sơn

    BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - BX phía Bắc Lạng Sơn <A>

    250

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    132

    1235.1612.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Kim Sơn

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Yên Sở - Pháp Vân) - Cao tc Pháp Vân cu Giẽ - QL1A - QL10 - BX Kim Sơn <A>

    250

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phn luồng giao thông của Hà Nội

    133

    1235.1612.B

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Kim Sơn

    BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn<A>

    285

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    133

    1235.1612.B

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Kim Sơn

    BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - QL1A - BX Phía Bc Lạng Sơn

    285

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    135

    1235.1615.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Khánh Thành

    BX phía Bắc Lạng Sơn -QL1A- QL10 - ĐT481B - ĐT481C - BX Khánh Thành <A>

    230

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    135

    1235.1615.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Khánh Thành

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Yên Sở - Pháp Vân) - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ-QL1A- QL10 - ĐT481B - ĐT481C - BX Khánh Thành <A>

    230

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    138

    1237.1625.A

    Lạng Sơn

    Nghệ An

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Phía Bắc TP Vinh

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đ. Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh<A>

    420

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    146

    1249.1616.B

    Lạng Sơn

    Lâm Đồng

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Đức Trọng

    BX Đức Trọng - QL1A - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - đường trên cao Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - cầu Thanh Trì) -Cầu Thanh Trì - QL1A - QL18 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    1,700

    15

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    160

    1288.1612.A

    Lạng Sơn

    Vĩnh Phúc

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Vĩnh Tường

    BX Phía Bắc - QL1A - QL18 - QL2 - BX Vĩnh Tường <A>

    245

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    162

    1288.1615.A

    Lạng Sơn

    Vĩnh Phúc

    Phía Bắc Lạng Sơn

    [Phúc Yên]

    BX Phía Bắc - QL1A - QL18 - QL2 - BX Phúc Yên <A>

    230

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    167

    1289.1611.A

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hưng Yên

    BX Hưng Yên - QL39 - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    210

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    167

    1289.1611.A

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hưng Yên

    BX Hưng Yên - QL39A - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

    210

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    167

    1289.1611.A

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hưng Yên

    BX Hưng Yên - QL39 - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    210

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    169

    1289.1618.A

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Cống Tráng

    BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 - cầu Treo - QL39 - Phố Nối - QL5 -QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    195

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    169

    1289.1618.A

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Cng Tráng

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL5 - QL39 - BX Cng Tráng

    195

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    169

    1289.1618.A

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Cng Tráng

    BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 - cầu Treo - QL39 - Phố Nối - QL5 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng n

    195

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    170

    1290.1612.A

    Lạng Sơn

    Hà Nam

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Vĩnh Trụ

    BX Vĩnh Trụ - TP. PhLý - Hà Nội - Bắc Ninh - Lạng Sơn <A>

    245

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    170

    1290.1612.A

    Lạng Sơn

    Hà Nam

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Vĩnh Trụ

    BX Vĩnh Trụ - P.Lý - QL1A - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - đường trên cao Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

    245

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    172

    2934.1515.A

    Hà Nội

    Hải Dương

    Nước Ngầm

    Bến Trại

    BX Bến Trại - QL5 - cu Thanh Trì - BX Nước Ngầm

    90

    690

    Tuyến đang khai thác

     

    198

    2975.1511.A

    Hà Nội

    Thừa Thiên Huế

    Nước Ngầm

    Phía Bắc Huế

    BX Phía Bắc Huế - QL1A -Cầu Giẽ - Pháp Vân - Giải Phóng - BX Nước Ngầm

    680

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    322

    1434.1319.A

    Quảng Ninh

    Hải Dương

    Cái Rồng

    Thanh Hà

    BX Thanh Hà - Đường tnh 390B - QL5 - QL37 - QL18-BX Cái Rồng

    150

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    433

    4776.1315.A

    Đắk Lk

    Quảng Ngãi

    Buôn Hồ

    Bình Sơn

    BX Buôn Hồ - QL14 - QL19 - QL1 - BX Bình Sơn

    500

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    475

    4976.1111.A

    Lâm Đng

    Quảng Ngãi

    Liên tnh Đà Lạt

    Quảng Ngãi

    BX Đà Lạt - QL20 - QL27C - QL1 - BX Quãng Ngãi <A>

    700

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    503

    1629.1517.A

    Hải Phòng

    Hà Nội

    Vĩnh Bo

    Sơn Tây

    BX Sơn Tây - QL21 - Đại lộ Thăng Long - đường VĐ3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL5 - QL39B - TL391 - QL10 - BX Vĩnh Bảo

    165

    56

    Tuyến đang khai thác

     

    503

    1629.1517.B

    Hải Phòng

    Hà Nội

    Vĩnh Bảo

    Sơn Tây

    BX Sơn Tây - QL21 - Đại lộ Thăng Long - đường VĐ3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL5 - QL38 - TL392 - QL38B - Gia Lộc - Hải Tân - TL391 - QL10 - BX Vĩnh Bào

    175

     

    Tuyến mới

     

    539

    6269.1114.A

    Long An

    Cà Mau

    Hậu Nghĩa

    Năm Căn

    BX khách Hậu Nghĩa - Đường 3/2 - ĐT825 - ĐT830 - QL1A - BX khách Năm Căn

    410

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    608

    6876.1115.A

    Kiên Giang

    Quảng Ngãi

    Kiên Giang

    Bình Sơn

    BX Kiên Giang - QL80 - QL91 - QL1 - BX Bình Sơn

    1050

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    620

    1720.1817.A

    Thái Bình

    Thái Nguyên

    Kiến Xương

    Định Hóa

    BX Kiến Xương - ĐT458 - QL10 - QL39 - cầu Triều Dương - QL5 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

    230

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    625

    1720.2217.A

    Thái Bình

    Thái Nguyên

    Tiền Hải

    Định Hóa

    BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL21 - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

    255

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    691

    1729.1311.A

    Thái Bình

    Hà Nội

    Bồng Tiên

    Giáp Bát

    BX Bồng Tiên - ĐT220B - QL10 - QL21 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

    100

    270

    Tuyến đang khai thác

     

    696

    1729.1511.A

    Thái Bình

    Hà Nội

    Thái Thụy

    Giáp Bát

    BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - Đ. Long Hưng - Đ. Trn Thái Tông - Đ. Hùng Vương - QL21 - QL1 - CT. Pháp Vân Cầu Giẽ - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

    123

    450

    Tuyến đang khai thác

     

    720

    1729.1811.A

    Thái Bình

    Hà Nội

    Kiến Xương

    Giáp Bát

    BX Kiến Xương - ĐT458 - Lý Thường Kiệt - Trần Thái Tông - Hùng Vương - QL10 - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cu Gi - BX Giáp Bát

    121

    570

    Tuyến đang khai thác

     

    733

    1729.2211.A

    Thái Bình

    Hà Nội

    Tiền Hải

    Giáp Bát

    BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL21 - QL1 - CT. Pháp Vân cầu Gi- Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

    130

    450

    Tuyến đang khai thác

     

    736

    1122.1111.A

    Cao Bằng

    Tuyên Quang

    Cao Bằng

    Tuyên Quang

    <A> BX Cao Bằng - QL3 - QL37 - BX Tuyên Quang <B> BX Cao Bằng - QL3 - TP Bắc Kạn - QL3B - Ngã ba Đài Thị, Kéo Mác - QL2C - Thị trấn Vĩnh Lộc - QL3B - QL2 - BX Tuyên Quang

    296

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    764

    1218.1624.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Ý Yên

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Gi - QL1A - QL21 - QL37B - Thị trấn Gôi - QL10 - QL38B - BX TT huyện Ý Yên

    251

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    789

    1235.1612.B

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Kim Đông

    BX Kim Đông - QL10 - QL1 - BX phía Bắc Lạng Sơn <A>

    280

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    789

    1235.1616.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Kim Đông

    BX Kim Đông - QL10 - QL1 - Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - Cao Tốc QL1A - BX Phía bắc Lạng Sơn

    280

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    792

    1236.1619.B

    Lạng Sơn

    Thanh Hóa

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Cửa Đạt

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Yên Sở - Pháp Vân) - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1A - QL47 - BX Cửa Đạt <B>

    370

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    793

    1237.1155.A

    Lạng Sơn

    Nghệ An

    Lạng Sơn

    Con Cuông

    BX Con Cuông - QL7 - QL1A - cầu Thanh Trì - QL1A - BX Lạng Sơn

    503

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    883

    1829.1411.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Giao Thủy

    Giáp Bát

    BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình - Cầu Gi- Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

    137

    1080

     

     

    885

    1829.1416.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Giao Thủy

    Nước Ngầm

    BX Giao Thủy - ĐT489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 QL21 - QL1A - Cầu Gi- Pháp Vân - BX Nước Ngầm

    147

    540

    Tuyến đang khai thác

     

    886

    1829.1416.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Giao Thủy

    Yên Nghĩa

    BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - ĐL Thiên Trường - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ -TL427 - QL1A cũ - Đường Ngọc Hồi - Đường 70 - (Đường Phan Trọng Tuệ - Đường cầu Bươu) - Đường Phúc La, Văn Phú - Đường Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa (thực hiện đến khi đường trục phía Nam tnh Hà Tây cũ đi vào khai thác)

    150

    600

    Tuyến đang khai thác

     

    886

    1829.1416.B

    Nam Định

    Hà Nội

    Giao Thủy

    Yên Nghĩa

    BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - ĐL Thiên Trường - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ -TL427 - QL1A cũ - TL427 (qua cầu Chiếc) - Đường trục Phía Nam tnh Hà Tây cũ - Đường Phúc La, Văn Phú - Đường Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa (thực hiện sau khi đường trục Phía Nam tnh Hà Tây cũ đi vào khai thác)

     

     

    Tuyến đang khai thác

     

    888

    1829.1511.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Thịnh Long

    Giáp Bát

    BX Thịnh Long - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Gii Phóng - BX Giáp Bát

    160

    510

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh hành trình phù hợp hiện trạng giao thông trên địa bàn Nam Định

    900

    1829.2011.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Nam Trực

    Giáp Bát

    Thị trấn Nam Giang (Nam Trực) - TL490C - Đ. Lô Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - cầu Giẽ - Pháp Vân - Giải Phóng - BX. Giáp Bát

    110

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    901

    1829.2012.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Nam Trực

    Gia Lâm

    Thị trấn Nam Giang (Nam Trực) - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - cầu Giẽ - Pháp Vân - Yên Sở - Cầu Thanh Trì - QL5 - Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm

    120

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    913

    1829.2411.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Ý Yên

    Giáp Bát

    BX. Ý Yên - ĐT485 (Đ. 57 cũ) - Phố Cà - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX. Giáp Bát

    87

    720

    Tuyến đang khai thác

     

    920

    1829.1111.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Mỹ Lộc

    Giáp Bát

    TT. Mỹ Lộc - QL21 - QL1 A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Giải Phóng - BX Giáp Bát

    87

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1074

    1929.6013.A

    Phú Thọ

    Hà Nội

    Tân Sơn

    Mỹ Đình

    BX Tân Sơn - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

    130

     

    Tuyến đang khai thác

     

    1074

    1929.6013.B

    Phú Thọ

    Hà Nội

    Tân Sơn

    Mỹ Đình

    BX Tân Sơn - đường huyện (đi qua Xóm Mỹ Thuận - Cầu Xóm Mới - xã Mỹ Thuận) - ĐT316E - ĐT316C- - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

    134

    750

    Tuyến mới

     

    1156

    2029.5313.A

    Thái Nguyên

    Hà Nội

    [Định Hóa]

    Mỹ Đình

    BX Định Ha - ĐT268 - QL3 - TP Thái Nguyên - QL3 - Cầu Thăng Long -BX Mỹ Đình

    160

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    1339

    2260.1412.A

    2260.1412.B

    Tuyên Quang

    Đồng Nai

    Sơn Dương

    Biên Hòa

    <B> BX khách Sơn Dương - QL2C - cầu Đông Trù - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - QL1A-QL14 - QL13 - QL1A - BX Đồng Nai

    1875

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1341

    2261.1211.A

    2261.1211.B

    Tuyên Quang

    Bình Dương

    Chiêm Hóa

    Bình Dương

    <B> BX Bình Dương - QL13 - Ngã tư BP - QL1A - Đường Vành đai 3 trên cao - QL5 - cầu Đông Trù - QL2 - BX Chiêm Hóa

    1900

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    1530

    2226.1111.A

    Tuyên Quang

    Sơn La

    Tuyên Quang

    Sơn La

    BX TP. Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao Tốc Hòa lạc - Hòa Bình - QL21 - Sơn Tây - QL2 - QL32C - QL2 - BX TP. Tuyên Quang

    402

    60

    Tuyến đang khai thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    1559

    2326.1511.A

    Hà Giang

    Sơn La

    Phía Nam Hà Giang

    Sơn La

    BX Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao Tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - QL21 - Sơn tây - QL32 - QL32C - TT Phong Châu - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang

    548

    420

    Tuyến đang khai thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    1612

    2934.1216.A

    Hà Nội

    Hải Dương

    Gia Lâm

    Nam Sách

    BX Nam Sách - QL37 - QL5 - BX Gia Lâm

    70

    540

    Tuyến đang khai thác

     

    1615

    2934.1220.A

    Hà Nội

    Hi Dương

    Gia Lâm

    Kinh Môn

    BX Kinh Môn - QL17B - QL5 - BX Gia Lâm

    90

    510

    Tuyến đang khai thác

     

    1654

    2790.1112.A

    Điện Biên

    Hà Nam

    Điện Biên Ph

    Vĩnh Trụ

    BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - QL21B - Ngã ba Bình Đà - TL.427B - Thường Tín - TL.427 - QL1A - cầu Giẽ - QL1A - Phủ Lý - QL21 - Nút giao Liêm Tuyền - QL21B - Trung Lương- ĐT496B - Nhân Chính - QL38B - BX Vĩnh Trụ <A>

    535

    90

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    1673

    2936.1104.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Phía Tây Thanh Hóa

    BX Phía Tây Thanh Hóa - Đại Lộ Lê Lợi - cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    155

    248

     

     

    1674

    2936.1105.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Phía Bắc Thanh Hóa

    BX Phía Bắc Thanh Hóa - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát TP Hà Nội

    153

    643

     

     

    1678

    2936.1109.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Nga Sơn

    BX Nga Sơn - ĐT508 - QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    130

    203

    Tuyến đang khai thác

     

    1680

    2936.1111.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Nông Cống

    BX Nông Cống - QL45 - Đường tránh TP - cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    180

    542

    Tuyến đang khai thác

     

    1687

    2936.1120.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Quán Lào

    BX Quán Lào - QL45 - TP Thanh Hóa QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    180

    498

     

     

    1742

    3475.1111.A

    Hi Dương

    Thừa Thiên Huế

    Hải Dương

    Phía Bắc Huế

    BX Phía Bắc Huế - QL1 (QL48 - Đường HCM) - Cao tốc Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL39 - Phố Nối - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương

    610

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1845

    2990.1611.A

    Hà Nội

    Hà Nam

    Yên Nghĩa

    Trung tâm Hà Nam

    BX Yên Nghĩa - QL6 - QL21B - Ngã ba Bình Đà - TL.427B - Thường Tín - TL.427 - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - Cao tc (Cầu Giẽ - Ninh Bình) - Nút giao Liêm Tuyền - BX Trung tâm Hà Nam

    70

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    2054

    3699.1911.A

    Thanh Hóa

    Bắc Ninh

    Cửa Đạt

    Bắc Ninh

    BX Cửa Đạt - QL47 - đường HCM - QL21 - Vành đai 3 trên cao - QL18 - BX Bắc Ninh

    240

    150

     

     

    2082

    5075.1417.A

    TP.H Chí Minh

    Thừa Thiên Huế

    An Sương

    [Quảng Điền]

    BX Qung Điền - ĐT11A - Đường Tránh Huế - QL1- BX An Sương

    1130

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2083

    5075.1617.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Thừa Thiên Huế

    Ngã Tư Ga

    [Qung Điền]

    BX Quảng Điền - ĐT11A - Đường Tránh Huế - QL1 - BX Ngã Tư Ga

    1130

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    2147

    3775.1211.A

    Nghệ An

    Thừa Thiên Huế

    Chợ Vinh

    Phía Bắc Huế

    <A> Phía Bắc Huế - QL1A - Nguyễn Du - Lê Duẩn - Trần Phú - Cao Xuân Huy - BX Chợ Vinh

    365

    680

    Tuyến đang khai thác

     

    2176

    6167.1919.B

    Bình Dương

    An Giang

    Bến Cát

    Tri Tôn

    BX Bến Cát - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - cầu Mỹ Thuận - QL80 - ĐT942 - Phà An Hòa Vàm Cống - BX Tri Tôn <A>

    260

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    2390

    4776.1111.A

    Đắk Lk

    Qung Ngãi

    Phía Bắc Buôn Ma Thuột

    Qung Ngãi

    BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột - QL14 - QL19 - QL1 - BX Quảng Ngãi

    480

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2442

    1219.1613.A

    Lạng Sơn

    Phú Thọ

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Thanh Sơn

    BX Thanh Sơn - QL32 - đường Phạm Văn Đồng - cầu Thăng Long - đường Bắc Thăng Long Nội Bài - QL18 -QL1 - BX phía Bắc Lạng Sơn

    260

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    2452

    1222.1614.A

    Lạng Sơn

    Tuyên Quang

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Sơn Dương

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL2 - BX Sơn Dương

    270

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    2465

    1289.1616.B

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    La Tiến

    BX La Tiến - ĐT386 - Thị trấn Trần Cao - QL38B - Thị trấn Vương - ĐT376 - cầu Treo - QL39 - Phố Nối - QL5 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    220

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    2465

    1289.1616.A

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    La Tiến

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL5 - Phố Nối - QL39 - Cầu Treo - ĐT376 - Thị trấn Vương - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến

    220

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    2465

    1289.1616.B

    Lạng Sơn

    Hưng Yên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    La Tiến

    BX La Tiến - ĐT386 - Thị trấn Trần Cao - QL38B - Thị trấn Vương - ĐT376 - cầu Treo - QL39 - Phố Nối - QL5 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    220

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    2471

    1298.1614.A

    Lạng Sơn

    Bắc Giang

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Lục Ngạn

    BX Phía Bắc Lạng Sơn- QL1A - QL4B - QL31 - BX Lục Ngạn <A>

    150

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    2553

    4950.1112.E

    Lâm Đồng

    TP. Hồ Chí Minh

    Liên tnh Đà Lạt

    Miền Tây

    BX Miền Tây - Kinh Dương Vương - Hồ Ngọc Lâm - Võ Văn Kiệt - Hầm ThThiêm - Mai Chí Thọ - Xa lộ Hà Nội - QL1 - QL20 - BX Đà Lạt <E>

    322

    1200

    Tuyến đang khai thác

     

    2553

    4950.1112.E

    Lâm Đồng

    TP. Hồ Chí Minh

    Liên tnh Đà Lạt

    Miền Tây

    BX Miền Tây - Kinh Dương Vương - Hồ Ngọc Lăm - Võ Văn Kiệt - Hầm ThThiêm - Mai Chí Thọ - Xa lộ Hà Nội - QL1 - QL20 - BX Đà Lạt <E>

    322

    900

    Tuyến đang khai thác

     

    2648

    5060.1114.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Tân Phú

    BX Miền Đông - QL13 -QL1 - QL20 - BX Tân Phú

    125

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    2649

    5060.1115.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Xuân Lộc

    BX Miền Đông QL13 - QL1 - BX Xuân Lộc

    125

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2650

    5060.1115.B

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Xuân Lộc

    BX Miền Đông QL13 - QL1 - Bảo Bình - BX Xuân Lộc

    120

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2651

    5060.1115.C

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Xuân Lộc

    BX Miền Đông QL13-QL1 - Xuân Bắc - BX Xuân Lộc

    130

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2652

    5060.1115.D

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Xuân Lộc

    BX Miền Đông QL13 - QL1 - Xuân Lữ - BX Xuân Lộc

    130

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2654

    5060.1115.K

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Xuân Lộc

    BX Miền Đông QL13 - QL1 - Gia Ray - BX Xuân Lộc

    110

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2655

    5060.1118.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Bảo Bình

    BX Bảo Bình - Đường Eu (Đ.Bào Định Lâm San) - QL1 - QL13 - BX Miền Đông

    120

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2703

    5064.1212.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Vĩnh Long

    Miền Tây

    Bình Minh

    BX Miền Tây - đường Kinh Dương Vương - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL1 - Đường Nguyễn Văn Thành - BX Bình Minh

    166

    600

    Tuyến đang khai thác

     

    2705

    5064.1214.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Vĩnh Long

    Miền Tây

    Vũng Liêm

    BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - đường Cao tốc Trung Lương - QL1 - QL53 - ĐT907 - BX Vũng Liêm

    174

    750

    Tuyến đang khai thác

     

    2708

    5064.1218.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Vĩnh Long

    Miền Tây

    Mang Thít

    BX Miền Tây - QL1 - QL53 - TL903 - BX Mang Thít

    160

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2709

    5064.1220.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Vĩnh Long

    Miền Tây

    Tích Thiện

    BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - Cao tc Trung Lương - QL1 - QL53 - ĐT901 - QL54 - BX Tích Thiện

    205

    450

    Tuyến đang khai thác

     

    2711

    5064.1614.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Vĩnh Long

    Ngã Tư Ga

    Vũng Liêm

    BX Ngã Tư Ga - QL1 - QL53 - ĐT907 - BX Vũng Liêm

    160

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2712

    5064.1620.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Vĩnh Long

    Ngã Tư Ga

    Tích Thiện

    BX Ngã Tư Ga - QL1 - QL53 - ĐT901 - ĐT907 - ĐH 71 - QL54 - ĐT901 - BX Tích Thiện .

    170

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    2776

    5071.1217.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Bến Tre

    Miền Tây

    Chợ Lách

    BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1A - QL60 - ĐT882 - QL57 - BX Chợ Lách

    126

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    2777

    5071.1219.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Bến Tre

    Miền Tây

    Tiên Thủy

    BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1A - QL60 - ĐT884 - BX Tiên Thủy

    94

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    2816

    5075.1113.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Thừa Thiên Huế

    Miền Đông

    Vinh Hưng

    BX Vinh Hưng - QL49B - TL18 - QL1A - BX Miền Đông

    1100

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    2817

    5075.1412.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Thừa Thiên Huế

    An Sương

    Phía Nam Huế

    BX Phía Nam Huế - QL1 - Bến An Sương

    1,070

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    2818

    5075.1612.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Thừa Thiên Huế

    Ngã Tư Ga

    Phía Nam Huế

    BX Phía Nam Huế - QL1 - BX Ngã Tư Ga

    1,085

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    2861

    2975.1517.A

    Hà Nội

    Thừa Thiên Huế

    Nước Ngầm

    [Quảng Điền]

    BX Quảng Điền - ĐT11A - QL1 - BX Nước Ngm <A>

    680

    0

    Tuyến mới

     

    2904

    5086.1119.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Bình Thuận

    Miền Đông

    Liên Hương

    BX Liên Hương - QL1A-QL13 - BX Miền Đông

    300

    900

    Tuyến đang khai thác

     

    2904

    5086.1119.A

    TP. H Chí Minh

    Bình Thuận

    Min Đông

    Liên Hương

    BX Liên Hương - QL1A-QL13 - BX Miền Đông ()

    300

    900

    Tuyến đang khai thác

     

    2981

    4393.1112.A

    Đà Nẵng

    Bình Phước

    Trung tâm Đà Nẵng

    CNBX TX Phước Long

    BX trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Cầu khác mức Ngã ba Huế - Trường Chinh - QL1A - QL19 - QL14 - ĐT741 - Chi nhánh BX TX Phước Long <A>

    920

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    3053

    5060.1111.B

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Long Khánh

    BX Long Khánh - QL1 - Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - Đ.Mai Chi Thọ - XL. Hà Nội - cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đông

    75

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    3102

    6164.1116.A

    Bình Dương

    Vĩnh Long

    Bình Dương

    Trà Ôn

    BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A Tnh Lộ 930 - BX Trà Ôn <A>

    221

    1560

    Tuyến đang khai thác

     

    3267

    1221.1611.B

    Lạng Sơn

    Yên Bái

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Yên Bái

    BX Phía bắc Lạng Sơn - QL1A - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao 1C 10 - QL32 C - QL37 - BX Yên Bái

    270

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    3334

    6566.5111.A

    Cần Thơ

    Đồng Tháp

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Cao Lãnh

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL80 - TL848 - BX Cao Lãnh

    89

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    3335

    6566.5115.A

    Cần Thơ

    Đồng Tháp

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Tân Hồng

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL30 - BX Tân Hồng

    178

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    3377

    1721.1112.A

    Thái Bình

    Yên Bái

    Trung tâm TP. Thái Bình

    Lục Yên

    BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường 5 kéo dài - Đường Hoàng Sa - Đường Tờng Sa - Cu Đông Trù - QL2 - Cao tốc - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC8 - Phù Ninh - QL2 - QL70 - TL171 - BX Lục Yên .

    380

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    3416

    1888.1715.A

    Nam Định

    Vĩnh Phúc

    Quỹ Nht

    Phúc Yên

    BX Phúc Yên - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Tờng Sa - cầu Đông Trù - đường Nguyễn Văn Linh - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - QL1A - QL21A - QL10 - Lê Đức Thọ - TL490C - Giây Nht - Chợ Gạo - BX Quỹ Nhất

    170

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    3715

    7593.1211.A

    Thừa Thiên Huế

    Bình Phước

    Phía Nam Huế

    Trường Hải BP

    BX Trường Hải BP - đường Phú Riềng Đỏ - QL14 - QL14B- QL1 - BX Phía Nam TP Huế

    850

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    3720

    5060.1122.B

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Phương Lâm

    BX Phương Lâm - QL20 - QL1A - Cao tốc TP.HCM- Long Thành-Dầu Giây - Đ.Mai Chí Thọ - XL.Hà Nội - Cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đông

    170

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    3725

    5060.1115.F

    TP. H Chí Minh

    Đồng Nai

    Miền Đông

    Xuân Lộc

    BX Xuân Lộc - QL1A - Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - Đ.Mai Chi Thọ - XL.Hà Nội - cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đông

    130

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    3888

    1224.1612.A

    Lạng Sơn

    Lào Cai

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm Lào Cai

    BX Trung tâm Lào Cai - Đường Bình Minh - Nút giao 1C18 - Cao tốc NBLC - QL18 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

    440

    30

    Tuyến đang khai thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    3888

    1224.1612.A

    Lạng Sơn

    Lào Cai

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm Lào Cai

    BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc NBLC - QL18 - QL1 - BX Phía Bắc <A>

    440

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    3898

    1237.1126.A

    Lạng Sơn

    Nghệ An

    Phía Nam Lạng Sơn

    Miền Trung

    BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - BX Miền Trung <A>

    415

    30

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    4040

    2049.1616.A

    Thái Nguyên

    Lâm Đồng

    Trung tâm TP Thái Nguyên

    Lâm Hà

    BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL1A - đường Lê Khánh - QL27C - đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo - đường 3/4 - QL20 - QL27 - BX Lâm Hà

    1660

    30

    Tuyến quy hoạch mới

     

    4066

    2290.1411.A

    Tuyên Quang

    Hà Nam

    Sơn Dương

    Trung tâm Hà Nam

    BX Trung tâm Hà Nam - QL1 - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - Thị xã Phúc Yên - Thành phVĩnh Yên - QL2 - QL2C - BX Sơn Dương <A>

    250

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    4066

    2290.1411.A

    Tuyên Quang

    Hà Nam

    Sơn Dương

    Trung tâm Hà Nam

    <B> BX khách Sơn Dương - QL2C - QL2 - Thành phố Vĩnh Yên - Thị xã Phúc Yên - cầu Đông Trù - Pháp Vân - Cầu Giẽ - QUA - BX Ph

    250

    120

     

     

    4114

    2936.1623.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Yên Nghĩa

    Hồi Xuân

    BX Yên Nghĩa - QL6 - QL15 - BX Hồi Xuân

    200

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    4241

    5075.1413.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Thừa Thiên Huế

    An Sương

    Vinh Hưng

    BX An Sương - QL22 - QL1A - QL49 - BX Vinh Hưng

    1,100

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    4258

    6067.5418. A

    Đồng Nai

    An Giang

    Phú Thạnh

    Tịnh Biên

    BX Phú Thạnh - Đ.25C - ĐT769 - Đ.25B - Đ.Hùng Vương - Đ.Phạm Văn Đồng - Đ.Lê Duẩn - QL51 - Đ.Bùi Văn Hòa - XL.Hà Nội - Đ.Đồng Khởi - ĐT768 - Đ.Huỳnh Văn Nghệ - QL1K - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Sa Đéc - Phà Vàm Cống - QL91 - ĐT941 - ĐT948 - BX Tịnh Biên

    420

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    4459

    1236.1102.A

    Lạng Sơn

    Thanh Hóa

    Phía Nam Lạng Sơn

    Minh Lộc

    BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - QL1 - ĐT526 - ĐT526B - BX Minh Lộc <A>

    250

    90

     

     

    4466

    1236.1123.A

    Lạng Sơn

    Thanh Hóa

    Phía Nam Lạng Sơn

    Hồi Xuân

    BX Hồi Xuân - QL15- đường HCM - QL47 - QL1 - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cao Tốc QL1A - BX Phía Nam Lạng n

    420

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    4583

    1829.1716. A

    Nam Định

    Hà Nội

    Quỹ Nhất

    Yên Nghĩa

    BX Quỹ Nhất - QL21B - TL490C - Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - QL21 - Phủ Lý - QL1A - QL21B - ĐT76 - QL21B - Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa

    150

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    4583

    1829.17I6.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Quỹ Nhất

    Yên Nghĩa

    BX Quỹ Nhất - QL21B - TL490C - Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - QL21 - Phủ Lý - QL1A - QL21B - ĐT76 - QL21B- Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa

    150

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    5246

    2698.8211.A

    Sơn La

    Bắc Giang

    Mộc Châu

    Bắc Giang

    BX Mộc Châu - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao Tốc Hòa Bình - Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (Nút giao BigC - cầu Thanh Trì - QL5 - QL17 - QL38 - Bắc Ninh - QL1 - QL17 - ĐT295B - BX Bắc Giang

    272

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    5523

    1621.1313.C

    Hải Phòng

    Yên Bái

    Cầu Rào

    Nghĩa Lộ

    BX Cầu Rào - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - BigC) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - QL37-BX Nghĩa Lộ

    360

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    5685

    6770.2820.A

    An Giang

    Tây Ninh

    Khánh Bình

    Tân Hà

    <A> BX Tân Hà - Đ. Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - 30/4 - QL22B - Thị trấn Trng Bàng - QL22 - QL1A - QL80 - QL91 - Châu Đốc - BX Khánh Bình <B> BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - Đường 30/4 - QL22B - QL22A - Ngã tư Hóc Môn - Đường Nguyễn Văn Bứa - Đường Mỹ Hạnh - ĐT830 - Đường Trần Văn Giàu (TL10 cũ) - Đường Cao Tốc TP HCM - Trung Lương - QL1A - QL80 - QL91 - Châu Đốc - BX Khánh Bình

    440

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    1508

    2729.1213.A

    Điện Biên

    Hà Nội

    Mường Chà

    Mỹ Đình

    BX Mỹ Đình - đường Phạm Hùng - Mễ Trì - Lê Quang Đạo - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Xuân Mai - Hòa Bình - Mãn Đức - Sơn La - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - Điện Biên - QL12 - BX Mường Chà

    600

    30

    Tuyến mới

     

     

    2934.1520. A

    Hà Nội

    Hải Dương

    Nước Ngm

    Kinh Môn

    BX Kinh Môn -QL17B- QL5 - BX Nước Ngầm

    100

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    3007

    6067.2419. A

    Đồng Nai

    An Giang

    Vĩnh Cửu

    Tri Tôn

    <A> BX Tri Tôn - TL948 - QL91 - Phà An Hòa - TL848 - QL80 - Mỹ Thuận - Cao Tốc (Trung lương) - QL1A - Ngã tư Vũng Tàu - XL.Hà Nội - Ngã tư Amata - Đồng Khởi - ĐT768 - BX Vĩnh Cu

    320

    240

    Tuyến đang khai thác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>,... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phần biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

     

     

     

    Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

    Người lập biểu

     

     

    Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

     

    PHỤ LỤC 2:

    BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC VÀO PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-GTVT
    (Gửi kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

    TT toàn quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến /tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

     

    4367

    1118.1817.A

    Cao Bằng

    Nam Định

    Cao Bằng

    Quỹ Nhất

    BX Cao Bằng - QL3 - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - cầu Đông Trù - đường Nguyễn Văn Linh - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Pháp Vân - cầu Giẽ) - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) QL1A - Đường Lê Đức Thọ - TL490C - QL21B-BX Quy Nhất

    420

    60

    Tuyến mới

     

    4368

    1222.1613.A

    Lạng Sơn

    Tuyên Quang

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Na Hang

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - Cao tốc Ni Bài Lào Cai - Nút giao IC04 - QL2C - Tp Tuyên Quang - QL2 - QL3B - QL2C - BX Na Hang

    430

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    4369

    1425.1311.A

    Lai Châu

    Quảng Ninh

    Lai Châu

    Cái Rồng

    BX Lai Châu - QL4D - IC18, Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL18 - Sao Đỏ - Uông Bí - QL18 - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - BX Cái Rồng <A>

    630

    30

    Tuyến mới

     

    4370

    1688.1815.C

    Hi Phòng

    Vĩnh Phúc

    Kiến Thụy

    Phúc Yên

    BX Kiến Thụy - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Phúc Yên

    165

    60

    Tuyến mới

     

    4371

    1690.1314.B

    Hải Phòng

    Hà Nam

    Cầu Rào

    Quế

    BX Cầu Rào - đường Lạch Tray - đường Nguyễn Văn Linh - đường vòng cầu Niệm - ngã 5 Kiến An - QL 10 - cu Thái Hà - ĐT499 - QL38B - ĐT491 - thị trấn Vĩnh Trụ - ĐT491 - nút giao Liêm Tuyền - QL21B - QL1A - cầu Châu Sơn - đường Lý Thường Kiệt - ĐT494 - QL21A - ĐT498 - cầu Khả Phong - QL21B - BX Quế

    110

    60

    Tuyến mới

     

    4372

    1719.1260.A

    Thái Bình

    Phú Thọ

    Hoàng Hà

    Tân Sơn

    BX Hoàng Hà - QL10 - QL21B - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21A - QL32 - BX Tân Sơn

    210

    30

    Tuyến mới

     

    4373

    1861.1319.A

    Nam Định

    Bình Dương

    Hải Hậu

    Bến Cát

    BX Hải Hậu - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - TL763 - QL20 - QL13 - BX Bến Cát

    1.72

    30

    Tuyến mới

     

    4374

    1888.1412.A

    Nam Đnh

    Vĩnh Phúc

    Giao Thủy

    Vĩnh Tường

    BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình, cầu Giẽ - Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Yên

    190

    60

    Tuyến mới

     

    4375

    1888.1711.A

    Nam Định

    Vĩnh Phúc

    Quỹ Nht

    Vĩnh Yên

    BX Quỹ Nhất - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình, cầu Giẽ - Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Yên

    190

    60

    Tuyến mới

     

    4376

    2089.1711.A

    Thái Nguyên

    Hưng Yên

    Định Hóa

    Hưng Yên

    BX Hưng Yên - QL39 - QL5 - ĐT20 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

    195

    120

    Tuyến mới

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    4377

    2089.1713.A

    Thái Nguyên

    Hưng Yên

    Định Hóa

    Ân Thi

    BX Ân Thi - ĐT376 - QL39 - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

    190

    120

    Tuyến mới

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    4378

    2089.1716.A

    Thái Nguyên

    Hưng Yên

    Định Hóa

    La Tiến

    BX La Tiến - ĐT386 - QL38B - ĐT376 - QL5 - QL1 - QL18 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

    230

    120

    Tuyến mới

     

    4379

    2089.1718.A

    Thái Nguyên

    Hưng Yên

    Đnh Hóa

    Cống Tráng

    BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 QL39 - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

    180

    120

    Tuyến mới

     

    4380

    2089.1718.B

    Thái Nguyên

    Hưng Yên

    Định Hóa

    Cống Tráng

    BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 - QL39 - QL5 - QL1 - QL18 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

    190

    120

    Tuyến mới

     

    4381

    2089.1721.A

    Thái Nguyên

    Hưng Yên

    Định Hóa

    Triều Dương

    BX Triều Dương - QL39 - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

    200

    120

    Tuyến mới

    Điu chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    4382

    2198.1211.A

    Yên Bái

    Bắc Giang

    Lục Yên

    Bắc Giang

    BX Lục Yên - TL152 - Phố Cáo - Ngã ba Vĩnh Tuy - QL2 - Nút giao IC9 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - cầu Đông Trù - Đường Nguyễn Văn Linh- QL1A - Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang - QL17 - ĐT295B - Đường Than Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bc Giang

    290

    30

    Tuyến mới

     

    4383

    2435.1325.A

    Lào Cai

    Nghệ An

    Sa Pa

    Phía Bắc Vinh

    BXK kết hợp bãi đỗ xe huyện Sa Pa - QL4D - Nút giao 1C9 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - cầu Đông Trù - Đường Nguyễn Văn Linh - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Pháp Vân - cầu Gi) - Cao tc (Hà Nội - Ninh Bình) QL1A - BX phía Bắc TP Vinh

    610

    180

    Tuyến mới

     

    4384

    2599.1212.A

    Lai Châu

    Bắc Ninh

    Than Uyên

    Quế Võ

    BX Than Uyên - QL32 - QL279 - Nút giao IC16 - Cao tốc (Nội Bài-Lào Cai) - QL18 - (đoạn Bắc Ninh - Hà Nội) - QL1 - QL18 - BX Quế Võ

    300

    120

    Tuyến mới

     

    4385

    2699.1811.A

    Sơn La

    Bắc Ninh

    Mường La

    Bắc Ninh

    BX Mường La - QL279D (Mường Bú) - ĐT110 - Nà Bó - Mai Sơn - QL6 - Mộc Châu - cầu Hòa Bình - QL70B - cầu Đng Quang - ĐT87A - Sơn Tây - cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - QL2 - QL3 - QL1 - Cầu vượt Bồ Sơn - Đường Nguyễn Trãi - Đường Huyền Quang - Đường Ngô Gia Tự- Đường Nguyễn Du - BX Bắc Ninh

    395

    60

    Tuyến mới

     

    4386

    2729.3016.A

    Điện Biên

    Hà Nội

    Mường Luân

    Yên Nghĩa

    BX Mường Luân - QL12 - Chiêng Sơ - ĐT115 - Thị trấn Sông Mã - QL4G - Chiềng Sinh - QL6 - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - BX Yên Nghĩa

    450

    30

    Tuyến mới

     

    4387

    2799.1111.B

    Điện Biên

    Bắc Ninh

    Điện Biên Phủ

    Bắc Ninh

    BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuân Giáo - QL6 - TP Hòa Bình - QL21 - Đường Lâm - QL2C - Yên Lạc - QL2A - Thanh Xuân (Sóc Sơn) - Đường Võ Văn Kiệt - Võ Cường - QL1A - QL18 - Đường Nguyễn Trãi - BX Bắc Ninh

    530

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    4388

    3692.0612.A

    Thanh Hóa

    Quảng Nam

    Phía Nam Thanh Hóa

    Phía Bắc Quảng Nam

    BX Phía Bắc Qung Nam - QL1A - BX Phía Nam Thanh Hóa

    622

    30

    Tuyến mới

     

    4389

    3789.2511.A

    Nghệ An

    Hưng Yên

    Phía Bắc TP Vinh

    Hưng Yên

    BX Hưng Yên - QL39 - cầu Yên Lệnh - QL38 - TT Đồng Văn - QL1 - BX Phía Bắc TP Vinh

    295

    120

    Tuyến mới

     

    4390

    4748.2812.A

    Đk Lắk

    Đắk Nông

    Cư Kuin

    Đk R'Lấp

    BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) -BX Đk R'Lấp

    180

    60

    Tuyến mới

     

    4391

    4750.2816.A

    Đắk Lắk

    TP. H Chí Minh

    Cư Kuin

    Ngã Tư Ga

    BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 Cũ) - ĐT741 - QL13 - QL1A - BX Ngã Tư Ga

    370

    150

    Tuyến mới

     

    4392

    4772.2812.A

    Đắk Lắk

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    Cư Kuin

    Vũng Tàu

    BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - ĐT747 - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường NKKN - BX Vũng Tàu

    550

    60

    Tuyến mới

     

    4393

    4777.2811.A

    Đắk Lk

    Bình Định

    Cư Kuin

    Quy Nhơn

    BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường HCM (QL14 ) - QL19 - QL1A - BX Trung tâm Quy Nhơn

    360

    30

    Tuyến mới

     

    4394

    4950.1112.A

    Lâm Đồng

    TP.H Chí Minh

    Liên tnh Đà Lạt

    Miền Tây

    BX Miền Tây - Kinh Dương Vương - QL1 - QL20 - BX Đà Lạt <A>

    330

    210

    Tuyến mới

     

    4395

    5060.1622.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Đồng Nai

    Ngã 4 Ga

    Phương Lâm

    BX Phương Lâm - QL20 - QL1A - XL.Hà Nội - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - BX Ngã 4 Ga

    160

    120

    Tuyến mới

     

    4396

    5071.1219.B

    TP. H Chí Minh

    Bến Tre

    Miền Tây

    Tiên Thủy

    BX Tiên Thủy - ĐT884 - ĐT883 - QL60 - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Min Tây

    94

    180

    Tuyến mới

     

    4397

    6067.2128.B

    Đồng Nai

    An Giang

    Trị An

    Khánh Bình

    BX Khánh Bình - QL91C Châu Đốc - QL91 - Phà Vàm Cống - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Đường Võ Văn Kiệt - Hầm Thủ Thiêm - Phà Cát Lái - ĐT769 Đường Hùng Vương - Đường Phạm Văn Đồng (ĐT769) - Đường Lê Duẩn - QL51 - Ngã Tư Vũng Tàu - Đường Lê Văn Duyệt - cầu An Hảo - ĐT768 - Đường Đồng Khởi - Ngã 4 Atama - XL Hà Nội - QL1A - ĐT767 - BX Trị An

    500

    60

    Tuyến mới

     

    4398

    6067.2428.A

    Đồng Nai

    An Giang

    Vĩnh Cửu

    Khánh Bình

    BX Khánh Bình - QL91C - Châu Đốc - QL91 - Phà Vàm Cống - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Cao tốc trung lương - Đ.Võ Văn Kiệt - Hầm Thủ Thiêm - Phà Cát Lái - ĐT769 - Đ.Hùng Vương(ĐT19) - Đ.Lê Duẩn - QL51 - Ngã 4 Vũng Tàu - XL.Hà Nội - ngã 4 Amata - Đ.Đồng Khởi - Đ.Nguyễn Ái Quốc - Đ.Huỳnh Văn Nghệ - ĐT768 - BX Vĩnh Cửu

    500

    60

    Tuyến mới

     

    4399

    6067.2918.A

    Đồng Nai

    An Giang

    Cẩm Mỹ

    Tịnh Biên

    Tịnh Biên - QL91 - Châu Đốc - QL91 - Phà Vàm cống - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Đường cao tc Trung Lương di TPHCM - Đường Võ Văn Kiệt - hầm Thủ Thiêm - Phà Cát lái - ĐT769 - Đường Hùng Vương (ĐT19) - ĐT769 - Đ.Phạm Văn Đồng (ĐT769) - Đ.Lê Duẩn - QL51 - Ngã 4 Vũng tàu - Đ.Lê Văn Duyệt (ĐT11) - Cầu An Hảo - Đ.Đặng Văn Trơn - cầu Hiệp Hòa - Đường CMT8 - Đ.Huỳnh Văn Nghệ - ĐT768 - Đ.Đng Khởi - QL1A - QL56 - BX Cẩm Mỹ

    500

    60

    Tuyến mới

     

    4400

    6067.2928.A

    Đồng Nai

    An Giang

    Cẩm Mỹ

    Khánh Bình

    BX Khánh Bình -QL91C - Châu Đốc - QL91 - Phà Vàm Cống - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Cao tốc trung lương - Đ.Võ Văn Kiệt - Hầm Thủ Thiêm - Phà Cát Lái - ĐT769 - Đ.Hùng Vương (ĐT19) - Đ.Phạm Văn Đồng (ĐT769) - Đ.Lê Duẩn - QL51 - Ngã 4 vũng tàu - Đ.Lê Văn Duyệt - cầu An Hảo - Đ.Đặng Văn Trơn - cầu Hiệp Hòa - Đ.CMT8 - Đ.Huỳnh Văn Nghệ - ĐT768 - Đ.Đồng Khi - Ngã 4 Amata - XL.Hà Nội - QL1A - QL56 - BX Cẩm Mỹ

    580

    60

    Tuyến mới

     

    4401

    6071.2317.A

    Đồng Nai

    Bến Tre

    Sông Ray

    Chợ Lách

    BX Chợ Lách - QL57 - QL60 - QL1A - ĐT824 - Đ.Cao tốc (TP.HCM - Trung Lương) - Đ. Tân Tạo - Chợ Đệm (Đ.Võ Trần Chí) - QL1A - Đường Xuân Định - ĐT764 - ĐT765 - BX Sông Ray

    260

    60

    Tuyến mới

     

    4402

    6671.1512.A

    Đồng Tháp

    Bến Tre

    Tân Hồng

    Ba Tri

    BX Ba Tri - QL57C - Đường Đồng Văn Cống - QL60 - ĐT882 - QL57 - QL53 - QL1A - QL30 - BX Tân Hồng

    215

    60

    Tuyến mới

     

    4403

    6972.1711.A

    Cà Mau

    Bà Rịa- Vũng Tàu

    Đồng Tâm

    Vũng Tàu

    <A> BX Đng Tâm - Đường 3/2 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. Hồ Chí Minh - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

    440

    60

    Tuyến mới

     

    4404

    8889.1211.A

    Vĩnh Phúc

    Hưng Yên

    Vĩnh Tường

    Hưng Yên

    BX La Tiên - ĐT386 - Thị trấn Trn Cao - QL38B - Ngã Tư Chợ Gạo - QL39 - Ngã tư Dân Tiến - ĐT379 - KĐTEcopark - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Đường tránh Quốc lộ 32 (Thị xã Sơn Tây) - Câu Vĩnh Thịnh - QL2C - BX Vĩnh Tường

    150

    300

    Tuyến mới

     

    Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>,... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

     

     

     

    Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

    Người lập biểu

     

     

    Nguyễn Huyền Trang - CV.Vụ Vận tải TCĐBVN

     

    PHỤ LỤC 3:

    SỬA ĐI MỘT STUYẾN MỚI TẠI PHỤ LỤC 3, PHỤ LỤC 4 TẠI QUYT ĐỊNH S 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
    (Gửi kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

    TT toàn quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận ti hành khách cố đnh liên tnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cà 2 chiều đi)

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bán / tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

     

    3089

    6066.1314.A

    Đồng Nai

    Đồng Tháp

    Đồng Nai

    Tháp Mười

    BX Tháp Mười - ĐT847 - ĐT846 - ĐT865 - ĐT869 - QL1A - Ngã Tư Bình Phước - BX Đng Nai

    171

    120

    Tuyến mới

     

    3690

    4849.1211.B

    Đk Nông

    Lâm Đồng

    Đk R'Lấp

    Liên tỉnh Đà Lạt

    BX Đk R'Lấp -QL14 - Đường 23/3 - QL28 - ĐT725 - QL27 - QL20 - BX Liên tnh Đà Lạt

    230

    60

    Tuyến mới

     

    4219

    4961.1511.A

    Lâm Đồng

    Bình Dương

    Cát Tiên

    Bình Dương

    BX Bình Dương - ĐT741 - QL14 - ĐT721 - BX Cát Tiên

    198

    60

    Tuyến mới

     

    5790

    4849.1811.B

    Đắk Nông

    Lâm Đng

    Tuy Đức

    Liên tnh Đà Lt

    BX Tuy Đức - ĐT681 - ĐT686 - QL14 - QL28 - QL20 - BX Liên tnh Đà Lạt

    250

    60

    Tuyến mới

     

    5850

    6270.0320.A

    Long An

    Tây Ninh

    Đức Huệ

    Tân Hà

    BX Đức Huệ - ĐT822 - Ngã Tư Tân Mỹ - Ngã ba An Ninh - ĐT825 - Ngã ba Lộc Giang - ĐT787A - Trảng Bàng - QL22 - QL22B - Giang Tân - Đ. Tôn Đức Thắng - Đ. Huỳnh Thanh Mừng - Đ. Hùng Vương - Đ. Châu Văn Liêm - Đ. Lý Thường Kiệt - Đ. CMT8 - Đ. 30/4 - ĐT785 - ĐT795 - Suối Ngô - ĐT794 - Đ. Kà Tum Tân Hà - BX Tân Hà

    98

    120

    Tuyến mới

     

    Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>,... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

     

     

     

    Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

    Người lập biểu

     

     

    Nguyễn Huyền Trang - CV.Vụ Vận tải TCĐBVN

     

    PHỤ LỤC 4:

    BSUNG MỘT STUYẾN MỚI VÀO PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH S 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ- BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QD-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
    (Gửi kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/09/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

    TT toàn quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận ti hành khách cố đnh liên tnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cà 2 chiều đi)

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bán / tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

     

    5892

    1120.1117.A

    Cao Bằng

    Thái Nguyên

    Cao Bằng

    Định Hóa

    BX Cao Bng - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

    170

    300

    Tuyến mới

     

    5893

    1120.1614.A

    Cao Bằng

    Thái Nguyên

    Trùng Khánh

    Phổ Yên

    BX Phổ Yên - QL3 - TP Cao Bằng - BX Trùng Khánh

    240

    150

    Tuyến mới

     

    5894

    1126.1811.A

    Cao Bằng

    Sơn La

    Cao Bằng

    Sơn La

    BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - TP. Hòa Bình - Cao Tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - đường Nguyễn Văn Linh - Cu Vượt đường 5 - cầu Đông Trù - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL3 - Thái Nguyên - QL3 - BX Cao Bằng

    600

    30

    Tuyến mới

     

    5895

    1126.1814.A

    Cao Bằng

    Sơn La

    Cao Bằng

    Hồng Tiên

    BX Hồng Tiên - QL279D - QL279 - QL32 - QL279 - QL3 - BX Cao Bằng

    516

    30

    Tuyến mới

     

    5896

    1126.1862.A

    Cao Bằng

    Sơn La

    Cao Bằng

    Cò Nòi

    BX Cò Nòi - QL6 - QL37 - Thị Trấn Phù yên - QL37 - Yên Bái - Tuyên Quang - QL3 - Bắc Kạn - QL3 - BX Cao Bằng

    498

    30

    Tuyến mới

     

    5897

    1129.2113.A

    Cao Bằng

    Hà Nội

    Bo Lâm

    Mỹ Đình

    BX Bo Lâm - QL34B - ĐT212 - ĐT528 - QL3 - Bắc Kạn - Thái Nguyên - cao tốc (Thái Nguyên - Hà Nội) - Nội Bài - Bắc Thăng Long - cầu Thăng Long - Phạm Văn Đng - BX Mỹ Đình

    456

    30

    Tuyến mới

    Kéo dài tuyến đầu Cao Bng giữ nguyên đầu Mỹ Đình

    5898

    1148.1818.A

    Cao Bng

    Đk Nông

    Cao Bằng

    Tuy Đức

    BX Tuy Đức - ĐT686 - QL14 - QL14B- QL1 - Pháp Vân - Đường vành đai 3 trên cao - cầu Thanh trì - QL1 - QL4A - BX Cao Bằng

    1600

    30

    Tuyến mới

     

    5899

    1214.1614.A

    Lạng Sơn

    Thanh Hóa

    BX, Trạm trung chuyển HK Cửa khẩu Hữu Nghị

    Minh Lộc

    BX Trạm trung chuyn KH cửa khẩu Hữu Nghị - QL1A - QL10 - BX Minh Lộc

    310

    60

    Tuyến mới

     

    5900

    1224.1612.A

    Lạng Sơn

    Lào Cai

    Phía Nam Lạng Sơn

    SaPa

    BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX kết hợp bãi đỗ xe huyện Sa Pa <A>

    470

    90

    Tuyến mới

     

    5901

    1225.1112.A

    Lạng Sơn

    Lai Châu

    Than Uyên

    Phía Nam Lạng Sơn

    BX Than Uyên - QL32 - QL4D - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL2 - Việt Trì - QL18 - QL1 - Bắc Ninh - Bắc Giang - BX Phía Nam Lạng Sơn <A>

    600

    120

    Tuyến mới

     

    5902

    1225.1111.A

    Lạng Sơn

    Lai Châu

    Lai Châu

    Phía Nam Lạng Sơn

    BX TP Lai Châu - QL4D - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL18 - QL1 - Bắc Ninh - Bắc Giang - BX Phía Nam Lạng Sơn <A>

    540

    120

    Tuyến mới

     

    5903

    1225.1111.B

    Lạng Sơn

    Lai Châu

    Lai Châu

    Phía Nam Lạng Sơn

    BX Lai Châu - QL4D - QL32 - Nghĩa Lộ - Thanh Sơn - QL2 - QL18 - QL1 - Bắc Ninh - Bắc Giang - BX Phía Nam Lạng Sơn <B>

    640

    120

    Tuyến mới

     

    5904

    1226.1111.A

    Lạng Sơn

    Sơn La

    Phía Nam Lạng Sơn

    Sơn La

    BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL2 - QL2C - cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - TP. Hòa Bình - QL6 - ĐX Sơn La

    455

    90

    Tuyến mới

    Điều chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    5905

    1226.1911.A

    Lạng Sơn

    Sơn La

    BX, Trạm trung chuyển HK Cửa khẩu Hữu Nghị

    Sơn La

    BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1A - QL2- QL2C - cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Cao tốc Hòa Lạc - TP. Hòa Bình - QL6 - BX Sơn La

    475

    90

    Tuyến mới

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    5906

    1236.1119.A

    Lạng Sơn

    Thanh Hóa

    Phía Nam Lạng Sơn

    Thạch Qung

    BX Thạch Quảng - QL217B - QL1 - Pháp Vân - cầu Thanh Trì - QL1 - BX Phía Nam Lạng Sơn <A>

    290

    60

    Tuyến mới

     

    5907

    1236.1902.A

    Lạng Sơn

    Thanh Hóa

    BX, Trạm trung chuyển HK Cửa khu Hữu Nghị

    Minh Lộc

    BX, Trạm trung chuyển hành khách Cửa khẩu Hữu Nghị - QL1A - cầu Thanh Trì - QL1A- ĐT.526B - ĐT526 - BX Minh Lộc

    310

    60

    Tuyến mới

    Điều chỉnh theo phần lung giao thông của Hà Nội

    5908

    1236.1919.A

    Lạng Sơn

    Thanh Hóa

    BX Trạm trung chuyển HK Cửa khẩu Hữu Nghị

    Thạch, Qung

    BX Thạch Qung - Đường HCM - Hòa Bình - QL21 - Chợ Bến - đường 424 -Tê Tiêu - QL21B - Vân Đình - đường 428 - cầu Giẽ - đường cao tốc Pháp Vân, cu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL1 - BX Trạm trung chuyển HK Cửa Khẩu Hữu Nghị

    290

    60

    Tuyến mới

     

    5909

    1276.1614.A

    Lạng Sơn

    Quảng Ngãi

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Chín Nghĩa

    BX Chín Nghĩa - QL1 - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    1,052

    90

    Tuyến mới

     

    5910

    1417.1312.B

    Quảng Ninh

    Thái Bình