logo

Quyết định 20/2020/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình xe buýt nhanh BRT Tp. Hà Nội

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 20/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Sửu
    Ngày ban hành: 18/09/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/10/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Giao thông
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    _________

    Số: 20/2020/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình xe buýt nhanh BRT trên địa bàn thành phố Hà Nội

    ____________

    ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/06/2015;

    Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

    Căn cứ Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

    Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 10/4/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

    Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3237/TTr-SGTVT ngày 28/7/2020 và Công văn số 4484/SGTVT-KHTC ngày 9/9/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình xe buýt nhanh BRT trên địa bàn thành phố Hà Nội.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành bộ định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình xe buýt nhanh BRT trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

    Điều 2. Tổ chức thực hiện:

    1. Bộ định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng đối với loại hình vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt nhanh BRT trên địa bàn Thành phố. Trong quá trình triển khai thực hiện, giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

    2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện xây dựng đơn giá cho loại hình xe buýt nhanh BRT trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

    Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây, Tổng giám đốc Tổng công ty vận tải Hà Nội và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ Giao thông vận tải;
    - Bộ Lao động thương binh và xã hội;
    - Bộ Tư pháp;
    - Thường trực Thành ủy;
    - Thường trực HĐND Thành phố;
    - Chủ tịch UBND Thành phố;
    - Các PCT UBND Thành phố;
    - VP UBND TP: CVP, các PC
    VP, TH, KT, ĐT;
    - Lưu: VT, ĐT.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Nguyễn Văn Sửu

     

     

     

     

    PHỤ LỤC:

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO LOẠI HÌNH XE BUÝT NHANH BRT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    (Kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

     

    ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO LÁI XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ NHÀ CHỜ XE BUÝT NHANH BRT

    TT

    Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

    Đơn vị

    Định mức

    Lái xe

    Nhân viên phục vụ nhà chờ

    1

    Thời gian làm việc một ca

    Phút

    420

    480

    2

    Số ngày làm việc trong năm

    Ngày

    287

    287

    3

    Số ngày làm việc trong tháng

    Ngày

    24

    24

    4

    Số ca xe bình quân/ngày

    Ca/ngày

    2,31

    2,5

    5

    Hành trình BQ một ca xe (từ 01/01/2017 đến hết ngày 19/5/2019)

    Km/ca

    66

    66

    Hành trình BQ một ca xe (từ 20/5/2019 trở đi)

    Km/ca

    71

    71

    6

    Bình quân nhân viên phục vụ nhà chờ/1 nhà chờ

    Người/nhà chờ

    -

    1,6

     

     

    ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG LÁI XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ NHÀ CHỜ XE BUÝT NHANH BRT

     

    TT

    Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

    Đơn vị

    Định mức Buýt BRT

    1

    Bậc lương lái xe

    Bậc

    3/4 - 4/4

    2

    Hệ số lương lái xe

     

    4,11 - 4,82

    3

    Bậc lương nhân viên phục vụ nhà chờ xe buýt nhanh BRT

    Bậc

    4/7

    4

    Hệ số lương nhân viên phục vụ nhà chờ xe buýt nhanh BRT

     

    2,71

    5

    Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe

     

    1,8

    6

    Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ nhà chờ xe buýt nhanh BRT

     

    1,2

    7

    Tiền lương cơ sở

    Theo chế độ quy định hiện hành của Nhà nước

     

     

     

    Ghi chú:

    1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp.

    2. Ăn ca

    3. Lương cơ sở

    Theo chế độ quy định hiện hành của Nhà nước

    4. Lương công nhân lái xe, nhân viên phục vụ nhà chờ xe buýt nhanh BRT = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương) + Lương ngày lễ tết.

     

    ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TRUNG BÌNH

     

    TT

    Loại xe

    Đơn vị

    Định mức

    1

    Buýt BRT

    Lít/100 km

    42,2

     

     

    ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH THUÊ ĐẤT

     

    Loại xe

    Buýt BRT

    Diện tích (m2)

    149

     

    ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP 1

     

    LOẠI XE

    BẢO DƯỠNG CẤP I (Km)

    XE BUÝT BRT

    4.000

     

    QUY ĐỊNH NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BRT

     

    STT

    Nội dung công việc

    1

    Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

    2

    Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

    3

    Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành khi động cơ còn hoạt động; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

    4

    Kiểm tra, hiệu chỉnh độ kín của các ống dẫn dầu bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát (các ống dẫn chất lỏng) và ống dẫn khí nén.

    5

    Kiểm tra liên kết khoang máy: Phần máy với khung xe (lực xiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất); Kiểm tra, xiết chặt các mối ghép trong khoang máy.

    6

    Tháo vệ sinh lọc gió, kiểm tra sự làm việc bình thường của họng hút.

    7

    Kiểm tra, điều chỉnh độ căng của các dây đai dây curoa.

    8

    Kiểm tra xiết chặt các liên kết (rô tuyn) của hệ thống lái: Rô tuyn ba ngang, rô tuyn ba dọc (các liên kết hệ thống lái).

    9

    Kiểm tra, xiết chặt hệ thống treo, truyền lực: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo, chân hộp số (thay thế nếu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật); Kiểm tra xiết chặt mặt bích các đăng, bi chữ thập.

    10

    Kiểm tra, điều chỉnh độ rơ cụm chi tiết điều khiển áp suất bóng hơi tại bốn bánh xe (đảm bảo chiều cao tiêu chuẩn từ mặt đất đến sàn xe ở trạng thái tĩnh 650 mm) Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống nâng, hạ sàn xe; hệ thống nghiêng thân xe trợ giúp người khuyết tật

    11

    Kiểm tra, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp phanh, độ nhạy của bàn đạp ga.

    12

    Kiểm tra mức dầu của các tổng thành, cụm tổng thành, hệ thống theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Động cơ, hộp số, cầu sau, dầu trợ lực lái. Bổ sung nếu thiếu, thay dầu khi đến định ngạch.

    Kiểm tra nước làm mát động cơ, nước rửa kính. Bổ sung nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

    13

    Kiểm tra, xả nước ở các vị trí: Lọc tách nước, các bình chứa khí nén trên xe.

    14

    Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật chuẩn.

    15

    Kiểm tra chất lượng bình điện (bổ thêm nước cất, nạp điện), rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thoát hơi, đánh sạch các đầu cực bình điện và bôi một lớp mỡ mỏng.

    16

    Kiểm tra độ đảo, độ mòn bất thường của lốp xe, áp suất lốp, điều chỉnh độ chụm bánh xe (nếu cần).

    17

    Kiểm tra và điều chỉnh tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.

    18

    Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện: công tắc nguồn, tiếp mát, công tắc đèn trên bảng táp lô.

    Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống điều hòa, vệ sinh lưới lọc điều hòa, mút lọc điều hòa, cửa chia gió. Kiểm tra ga, dầu điều hòa (bổ sung nếu thiếu).

    19

    Bơm mỡ vào các vị trí có vú mỡ và tra mỡ vào các vị trí cần thiết (như con lăn cánh cửa).

    20

    Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đồng hồ hiển thị thường xuyên và đồng hồ cảnh báo trên bảng táp lô. Đọc lỗi bằng máy chuẩn đoán khi có sự cố

    21

    Kiểm tra xiết chặt cột chống, tay vịn, chân ghế, tay gương, bản lề cửa.

    22

    Hệ thống tiếp cận nhà chờ và hệ thống hỗ trợ người tàn tật: Tháo ốp chắn bụi dưới gầm, vệ sinh sơ bộ cơ cấu; Kiểm tra và điều chỉnh sự hoạt động, độ rơ các khớp nối; Kiểm tra bộ phận làm việc gồm: pit tông đẩy, bi trượt; Kiểm tra hệ thống điện điều khiển, hệ thống van từ, đường hơi điều khiển hệ thống; Bơm, tra mỡ vào các vị trí quy định; Lắp ốp chắn bụi dưới gầm và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống.

    23

    Hệ thống đóng mở cửa tự động (đỗ xe chính xác: mắt thần): Vệ sinh hệ thống cảm biến ngoài xe; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện, cảm biến.

    24

    Hệ thống camera quan sát: Vệ sinh đầu camera, các giắc nối tín hiệu; Kiểm tra điều chỉnh góc nhìn hệ thống, màn hình hiển thị; sự động bình thường của hệ thống nguồn điện.

    25

    Hệ thống đèn Led, GPS, Loa: Kiểm tra, vệ sinh bảng đèn Led hiển thị; Kiểm tra, vệ sinh giắc cắm; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống định vị, loa đọc điểm dừng trên xe.

    26

    Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

     

     

    ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I

     

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức lao động thực hiện (giờ)

    Cấp bậc công việc

    1

    Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

    0,5

    3

    2

    Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

    2,5

    3

    3

    Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành khi động cơ còn hoạt động; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

    0,5

    3

    4

    Kiểm tra, hiệu chỉnh độ kín của các ống dẫn dầu bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát (các ống dẫn chất lỏng) và ống dẫn khí nén.

    1,0

    4

    5

    Kiểm tra liên kết khoang máy: Phần máy với khung xe (lực xiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất); Kiểm tra, xiết chặt các mối ghép trong khoang máy.

    0,5

    3

    6

    Tháo vệ sinh lọc gió, kiểm tra sự làm việc bình thường của họng hút.

    0,5

    5

    7

    Kiểm tra, điều chỉnh độ căng của các dây đai dây curoa.

    0,5

    3

    8

    Kiểm tra xiết chặt các liên kết (rô tuyn) của hệ thống lái: Rô tuyn ba ngang, rô tuyn ba dọc (các liên kết hệ thống lái).

    1,0

    3

    9

    Kiểm tra, xiết chặt hệ thống treo, truyền lực: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo, chân hộp số (thay thế nếu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật); Kiểm tra xiết chặt mặt bích các đăng, bi chữ thập.

    1,5

    4

    10

    Kiểm tra, điều chỉnh độ rơ cụm chi tiết điều khiển áp suất bóng hơi tại bốn bánh xe (đảm bảo chiều cao tiêu chuẩn từ mặt đất đến sàn xe ở trạng thái tĩnh 650 mm) Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống nâng, hạ sàn xe; hệ thống nghiêng thân xe trợ giúp người khuyết tật. (gộp 2 bước công việc 12-13

    1,0

    5

    11

    Kiểm tra, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp phanh, độ nhạy của bàn đạp ga.

    0,4

    4

    12

    Kiểm tra mức dầu của các tổng thành, cụm tổng thành, hệ thống theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Động cơ, hộp số, cầu sau, dầu trợ lực lái. Bổ sung nếu thiếu, thay dầu khi đến định ngạch.

    Kiểm tra nước làm mát động cơ, nước rửa kính. Bổ sung nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

    1,0

    4

    13

    Kiểm tra, xả nước ở các vị trí: Lọc tách nước, các bình chứa khí nén trên xe.

    0,5

    3

    14

    Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật chuẩn.

    1,0

    4

    15

    Kiểm tra chất lượng bình điện (bổ thêm nước cất, nạp điện), rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thoát hơi, đánh sạch các đầu cực bình điện và bôi một lớp mỡ mỏng.

    0,5

    4

    16

    Kiểm tra độ đảo, độ mòn bất thường của lốp xe, áp suất lốp, điều chỉnh độ chụm bánh xe (nếu cần).

    0,8

    3

    17

    Kiểm tra và điều chỉnh tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.

    1,0

    4

    18

    Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện: công tắc nguồn, tiếp mát, công tắc đèn trên bảng táp lô.

    Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống điều hòa, vệ sinh lưới lọc điều hòa, mút lọc điều hòa, cửa chia gió. Kiểm tra ga, dầu điều hòa (bổ sung nếu thiếu).

    3,0

    4

    19

    Bơm mỡ vào các vị trí có vú mỡ và tra mỡ vào các vị trí cần thiết (như con lăn cánh cửa).

    1,0

    3

    20

    Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đồng hồ hiển thị thường xuyên và đồng hồ cảnh báo trên bảng táp lô. Đọc lỗi bằng máy chuẩn đoán khi có sự cố

    0,5

    5

    21

    Kiểm tra xiết chặt cột chống, tay vịn, chân ghế, tay gương, bản lề cửa.

    0,5

    3

    22

    Hệ thống tiếp cận nhà chờ và hệ thống hỗ trợ người tàn tật: Tháo ốp chắn bụi dưới gầm, vệ sinh sơ bộ cơ cấu; Kiểm tra và điều chỉnh sự hoạt động, độ rơ các khớp nối; Kiểm tra bộ phận làm việc gồm: pit tông đẩy, bi trượt; Kiểm tra hệ thống điện điều khiển, hệ thống van từ, đường hơi điều khiển hệ thống; Bơm, tra mỡ vào các vị trí quy định; Lắp ốp chắn bụi dưới gầm và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống.

    2,0

    3.5

    23

    Hệ thống đóng mở cửa tự động (đỗ xe chính xác: mắt thần): Vệ sinh hệ thống cảm biến ngoài xe; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện, cảm biến.

    1,0

    5

    24

    Hệ thống camera quan sát: Vệ sinh đầu camera, các giắc nối tín hiệu; Kiểm tra điều chỉnh góc nhìn hệ thống, màn hình hiển thị; sự động bình thường của hệ thống nguồn điện.

    1,0

    5

    25

    Hệ thống đèn Led, GPS, Loa: Kiểm tra, vệ sinh bảng đèn Led hiển thị; Kiểm tra, vệ sinh giắc cắm; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống định vị, loa đọc điểm dừng trên xe.

    1,0

    5

    26

    Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

    0,5

    4

     

    Tổng

    25,2

     

     

     

    ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO BẢO DƯỠNG CẤP I

    TT

    Tên vật tư phụ tùng

    Đơn vị

    Số lượng

    Định ngạch (km)

    1

    Dầu rửa

    Lít

    1,0

    4.000

    2

    Mỡ bơm ESP2

    Kg

    1,0

    4.000

    3

    Giẻ lau

    Kg

    1,0

    4.000

    Ghi chú: Dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số, dầu trợ lực lái được bổ sung thêm 3 - 5% trong kỳ bảo dưỡng cấp 1.

     

    ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II

    LOẠI XE

    BẢO DƯỠNG CẤP I (Km)

    XE BUÝT BRT

    12.000

     

    QUY ĐỊNH NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BRT

     

    STT

    Nội dung công việc

    1

    Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

    2

    Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

    3

    Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành khi động cơ còn hoạt động; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

    4

    Tháo rời cụm bánh xe trước, tháo rời moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi moay ơ, phớt moay ơ, má phanh, đĩa phanh (thay thế má phanh, đĩa phanh nếu mòn hỏng). Thay mỡ moay ơ mới.

    5

    Tháo rời cụm bánh xe sau, tháo rời moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi moay ơ, phớt moay ơ, má phanh, đĩa phanh (thay thế má phanh, đĩa phanh nếu mòn hỏng).

    6

    Kiểm tra khe hở nhiệt xu páp, xiết chặt bu lông mặt máy ở chu kỳ bảo dưỡng cấp 2 có số km đạt: 48.000 km

    7

    Tháo vệ sinh lọc gió (thay thế khi đến định ngạch), kiểm tra sự làm việc bình thường của họng hút.

    8

    Kiểm tra, hiệu chỉnh độ kín của các ống dẫn dầu bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát (các ống dẫn chất lỏng) và ống dẫn khí nén. Kiểm tra cặn bẩn của thùng chứa nhiên liệu (nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ bị bẩn).

    9

    Kiểm tra, điều chỉnh độ căng của các dây đai dây curoa. Kiểm tra nước làm mát động cơ, nước rửa kính. Bổ sung nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

    10

    Kiểm tra, xiết chặt hệ thống treo, truyền lực: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo, giảm sóc, chân hộp số (thay thế nếu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật); Kiểm tra xiết chặt mặt bích các đăng, bi chữ thập (thay thế nếu hỏng hoặc đến định ngạch).

    11

    Kiểm tra, điều chỉnh độ rơ cụm chi tiết điều khiển áp suất bóng hơi tại bốn bánh xe (đảm bảo chiều cao tiêu chuẩn từ mặt đất đến sàn xe ở trạng thái tĩnh 650 mm). Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống nâng, hạ sàn xe; hệ thống nghiêng thân xe trợ giúp người khuyết tật. Sửa chữa thay thế các chi tiết hỏng

    12

    Kiểm tra xiết chặt các liên kết (rô tuyn) của hệ thống lái: Rô tuyn ba ngang, rô tuyn ba dọc (các liên kết hệ thống lái).

    13

    Thay dầu động cơ và bầu lọc. Kiểm tra mức dầu của các tổng thành, cụm tổng thành, hệ thống theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Động cơ, hộp số, lọc dầu hộp số, cầu sau, dầu trợ lực lái, lọc dầu trợ lực lái. Bổ sung nếu thiếu, thay dầu khi đến định ngạch.

    14

    Thay lọc nhiên liệu tinh, lọc nhiên liệu thô khi đến định ngạch

    15

    Kiểm tra, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp phanh, độ nhạy của bàn đạp ga. Kiểm tra, xả nước ở các vị trí: Lọc tách nước, các bình chứa khí nén trên xe. Thay lọc khí nén khi đến định ngạch

    16

    Kiểm tra chất lượng bình điện (bổ thêm nước cất, nạp điện), rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thoát hơi, đánh sạch các đầu cực bình điện và bôi một lớp mỡ mỏng.

    17

    Tháo bảo dưỡng máy phát, máy khởi động, đánh sạch cổ góp, kiểm tra than, thay thế khi đến định ngạch.

    18

    Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đồng hồ hiển thị thường xuyên và đồng hồ cảnh báo trên bảng táp lô. Chẩn đoán phát hiện hư hỏng.

    Kiểm tra hoạt động của: Hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, còi, gạt mưa,...

    19

    Kiểm tra liên kết khoang máy: Phần máy với khung xe (lực xiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất); Kiểm tra, xiết chặt các mối ghép trong khoang máy.

    20

    Kiểm tra độ đảo, độ mòn bất thường của lốp xe, áp suất lốp, độ rơ hệ thống lái, điều chỉnh độ chụm bánh xe (nếu cần).

    21

    Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện: công tắc nguồn, tiếp mát, công tắc đèn trên bảng táp lô,... chẩn đoán phát hiện hư hỏng.

    Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống điều hòa; vệ sinh lưới lọc điều hòa, mút lọc điều hòa, cửa chia gió. Kiểm tra ga, dầu điều hòa (bổ sung nếu thiếu).

    Tháo kiểm tra mô tơ quạt giàn nóng, dàn lạnh. Thay thế chổi than khi hỏng hoặc khi đến định ngạch. Vệ sinh dàn nóng, lạnh của hệ thống điều hòa.

    22

    Bơm mỡ vào các vị trí có vú mỡ và tra mỡ vào các vị trí cần thiết (như con lăn cánh cửa).

    23

    Kiểm tra và điều chỉnh tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.

    24

    Kiểm tra xiết chặt cột chống, tay vịn, chân ghế, tay gương, bản lề cửa.

    25

    Hệ thống tiếp cận nhà chờ và hệ thống hỗ trợ người tàn tật: Kiểm tra sự hoạt động, tháo hạ hệ thống kiểm tra bi trượt, xi lanh cửa hơi, van từ điều khiển,... tra mỡ vào các khớp trượt. Thay bi khi đến định ngạch hoặc hỏng, lắp lên như ban đầu.

    26

    Hệ thống đóng mở cửa tự động (đỗ xe chính xác: mắt thần): Vệ sinh hệ thống cảm biến ngoài xe; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện, cảm biến.

    27

    Hệ thống camera quan sát: Vệ sinh đầu camera, các giắc nối tín hiệu; Điều chỉnh góc nhìn hệ thống (nếu cần), màn hình hiển thị; sự động bình thường của nguồn điện.

    28

    Hệ thống đèn Led, GPS, Loa: Kiểm tra, vệ sinh bảng đèn Led hiển thị; Kiểm tra, vệ sinh giắc cắm; Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống định vị, loa đọc điểm dừng trên xe.

    29

    Kiểm tra nghiệm thu hiệu lực phanh, trượt ngang bằng thiết bị.

    30

    Đi thử nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu khác sau khi bảo dưỡng.

    31

    Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

     

     

    ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II

     

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức lao động thực hiện (giờ)

    Cấp bậc công việc

    1

    Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

    0,6

    3

    2

    Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

    3,0

    3

    3

    Bắt đầu tác nghiệp; Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành khi động cơ còn hoạt động; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

    1,5

    5

    4

    Tháo rời cụm bánh xe trước, tháo rời moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi moay ơ, phớt moay ơ, má phanh, đĩa phanh (thay thế má phanh, đĩa phanh nếu mòn hỏng). Thay mỡ moay ơ mới.

    7,0

    4

    5

    Tháo rời cụm bánh xe sau, tháo rời moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi moay ơ, phớt moay ơ, má phanh, đĩa phanh (thay thế má phanh, đĩa phanh nếu mòn hỏng).

    7,0

    4

    6

    Kiểm tra khe hở nhiệt xu páp, xiết chặt bu lông mặt máy ở chu kỳ bảo dưỡng cấp 2 có số km đạt: 48.000 km

    2,5

    5

    7

    Tháo vệ sinh lọc gió (thay thế khi đến định ngạch), kiểm tra sự làm việc bình thường của họng hút.

    1,0

    3

    8

    Kiểm tra, hiệu chỉnh độ kín của các ống dẫn dầu bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát (các ống dẫn chất lỏng) và ống dẫn khí nén. Kiểm tra cặn bẩn của thùng chứa nhiên liệu (nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ bị bẩn).

    1

    3

    9

    Kiểm tra, điều chỉnh độ căng của các dây đai dây curoa.

    Kiểm tra nước làm mát động cơ, nước rửa kính. Bổ sung nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

    1,5

    3

    10

    Kiểm tra, xiết chặt hệ thống treo, truyền lực: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo, giảm sóc, chân hộp số (thay thế nếu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật); Kiểm tra xiết chặt mặt bích các đăng, bi chữ thập (thay thế nếu hỏng hoặc đến định ngạch).

    3,5

    4

    11

    Kiểm tra, điều chỉnh cụm van điều khiển bóng hơi tại 4 bánh xe đảm bảo: Chiều cao sàn xe so với mặt đất 650 mm và bằng phẳng ở trạng thái tĩnh. Sửa chữa thay thế các chi tiết hỏng.

    Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống nâng, hạ sàn xe; hệ thống nghiêng thân xe trợ giúp người khuyết tật. (GỘP 2 bước 15, 16)

    2,0

    5

    12

    Kiểm tra xiết chặt các khớp nối (rô tuyn) của hệ thống lái: Rô tuyn ba ngang, rô tuyn ba dọc,...

    1,5

    5

    13

    Thay dầu động cơ, bầu lọc. Kiểm tra mức dầu: hộp số, lọc dầu hộp số, cầu sau, dầu trợ lực lái, lọc dầu trợ lực lái. Bổ sung nếu thiếu, thay dầu khi đến định ngạch.

    4,0

    4

    14

    Thay lọc nhiên liệu tinh, lọc nhiên liệu thô khi đến định ngạch

    1,0

    4

    15

    Kiểm tra, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp phanh, độ nhạy của bàn đạp ga.

    Kiểm tra, xả nước ở các vị trí: các bình chứa khí nén trên xe. Thay lọc khí nén khi đến định ngạch.

    2,0

    5

    16

    Kiểm tra chất lượng bình điện (bổ thêm nước cất, nạp điện), rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thoát hơi, đánh sạch các đầu cực bình điện và bôi một lớp mỡ mỏng.

    1,0

    4

    17

    Tháo bảo dưỡng máy phát, máy khởi động, đánh sạch cổ góp, kiểm tra than, thay thế khi đến định ngạch.

    3,5

    4

    18

    Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đồng hồ hiển thị thường xuyên và đồng hồ cảnh báo trên bảng táp lô. Chẩn đoán phát hiện hư hỏng.

    Kiểm tra hoạt động của: Hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, còi, gạt mưa,...

    3,5

    5

    19

    Kiểm tra liên kết khoang máy: Phần máy với khung xe (lực xiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất); Kiểm tra, xiết chặt các mối ghép trong khoang máy.

    2,5

    4

    20

    Kiểm tra độ đảo, độ mòn bất thường của lốp xe, áp suất lốp, độ rơ hệ thống lái, điều chỉnh độ chụm bánh xe (nếu cần).

    3,0

    4

    21

    Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện: công tắc nguồn, tiếp mát, công tắc đèn trên bảng táp lô,... chẩn đoán phát hiện hư hỏng.

    Kiểm tra sự hoạt động của hệ thống điều hòa; vệ sinh lưới lọc điều hòa, mút lọc điều hòa, cửa chia gió. Kiểm tra ga, dầu điều hòa (bổ sung nếu thiếu).

    Tháo kiểm tra mô tơ quạt giàn nóng, dàn lạnh. Thay thế chổi than khi hỏng hoặc khi đến định ngạch. Vệ sinh dàn nóng, lạnh của hệ thống điều hòa.

    5,0

    4

    22

    Bơm mỡ vào các vị trí có vú mỡ và tra mỡ vào các vị trí cần thiết (như con lăn cánh cửa).

    1,0

    3

    23

    Kiểm tra và điều chỉnh tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.

    1,0

    4

    24

    Kiểm tra xiết chặt cột chống, tay vịn, chân ghế, tay gương, bản lề cửa.

    0,5

    3

    25

    Tháo hạ hệ thống tiếp cận nhà chờ kiểm tra xi lanh hơi, bi trượt, van từ,... (thay thế khi hỏng). Tra mỡ vào các khớp trượt.

    8

    4

    26

    Hiệu chỉnh hệ thống cảm biến đỗ xe chính xác. Kiểm tra nguồn điện, vệ sinh các cảm biến định vị.

    1,0

    5

    27

    Hiệu chỉnh góc quay camera. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của nguồn điện, màn hình camera, ổ ghi. Vệ sinh camera, đầu nối truyền tín hiệu.

    1,0

    5

    28

    Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đèn led (màn hình, bảng điều khiển đèn led). Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống định vị GPS, loa đọc điểm dừng.

    1,0

    5

    29

    Kiểm tra hiệu quả lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng thiết bị chuyên dùng.

    1,5

    4

    30

    Đi thử nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu khác sau khi bảo dưỡng.

    2,0

    5

    31

    Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

    1,0

    4

     

    Tổng

    75,6

     

     

    ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO BẢO DƯỠNG CẤP II

    TT

    Định mức vật tư bảo dưỡng cấp II

    Tên vật tư phụ tùng

    Đơn vị

    Số lượng

    Định ngạch (1000km)

     

    I. Phần vật tư phụ

    1

    Dầu rửa

    Lít

    4

    -

    2

    Xăng rửa

    Lít

    1

    -

    3

    Dầu chạy thử

    Lít

    3

    -

    4

    Mỡ bơm

    Kg

    1

    -

    5

    Mỡ bi

    Kg

    4

    -

    6

    Băng dính cách điện

    Cuộn

    1

    -

    7

    Giẻ lau

    Kg

    2,5

    -

    8

    Giấy ráp

    m

    0,4

    -

     

    II. Phần vật tư chính

    9

    Lọc gió

    Bộ

    1

    24

    10

    Lọc dầu

    Cái

    1

    12

    11

    Lọc nhiên liệu tinh

    Cái

    1

    12

    12

    Lọc nhiên liệu thô

    Cái

    1

    12

    13

    Lọc tách ẩm khí nén

    Cái

    1

    48

    14

    Lọc dầu trợ lực lái

    Cái

    1

    48

    15

    Lọc dầu hộp số

    Cái

    1

    60

    16

    Dây đai

    Bộ

    1

    48

    17

    Má phanh

    Cái

    8

    36

    18

    Bi trượt cửa tiếp cận nhà chờ

    Bộ

    8

    48

     

    III. Phần vật tư bôi trơn

    19

    Dầu máy

    Lít

    20

    12

    20

    Dầu cầu

    Lít

    18,5

    36

    21

    Dầu hộp số (TE-ML20.110-20F)

    Lít

    42

    60

    22

    Dầu trợ lực lái

    Lít

    7

    48

    23

    Nước làm mát

    Lít

    63

    48

     

    ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

    TT

    Tên vật tư

    ĐVT

    Số lượng

    Định ngạch (Km)

    1

    Vòng bi quạt giàn nóng + giàn lạnh

    Vòng

    32

    36.000

    2

    Chổi than quạt giàn lạnh

    Bộ

    16

    36.000

    3

    Chổi than quạt giàn nóng

    Bộ

    16

    36.000

    4

    Mút lọc ngoài điều hòa

    Cái

    2

    24.000

    5

    Mút lọc trong điều hòa

    Cái

    2

    24.000

    6

    Lưới lọc điều hòa

    Bộ

    1

    96.000

    7

    Ga bổ sung

    Kg

    1

    12.000

    8

    Dầu lạnh bổ sung

    Lít

    1,5

    12.000

     

    ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH

    Loại xe

    ĐỊNH MỨC SỬA CHỮA LỚN LẦN ĐẦU (1000 KM)

    Máy

    Gầm + T/lực

    Điện

    Điều hòa

    Vỏ

    Xe BRT

    300

    300

    300

    300

    360

     

     

    Ghi chú:

    1. Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

    2. Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản.

     

    ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG SỬA CHỮA LỚN

     

    TT

    Tên phụ tùng

    Đơn vị

    Định mức sử dụng

    I

    Phần máy

     

     

    1

    Pistong, xi lanh, séc măng

    bộ

    264.000

    2

    Mặt quy lát

    cái

    264.000

    3

    Bơm cao áp hoàn chỉnh

    cái

    264.000

    4

    Bánh răng bơm cao áp

    bộ

    264.000

    5

    Trục bơm cao áp

    cái

    264.000

    6

    Vỏ ruột lọc dầu nhiên liệu

    cái

    264.000

    7

    Bi bơm cao áp

    bộ

    60.000

    8

    Kim phun (pép phun)

    cái

    180.000

    9

    Bơm tay nhiên liệu

    cái

    180.000

    10

    Bơm hơi

    cái

    300.000

    11

    Bơm nước

    cái

    300.000

    12

    Các loại vòng bi ổ máy

    bộ

    60.000

    13

    Động cơ tổng thành

    cái

    -

    14

    Supáp hút, xả

    cái

    264.000

    15

    Bạc biên, bạc trục cơ

    bộ

    84.000

    16

    Phớt trục cơ

    cái

    60.000

    17

    Két nước

    cái

    264.000

    18

    Bộ điều chỉnh tốc độ cánh quạt két nước tự động

    bộ

    120.000

    19

    Cánh quạt két nước

    cái

    120.000

    20

    Trục cơ cốt 0

    cái

    300.000

    21

    Trục cơ hạ cốt

    cái

    120.000

    22

    Trục cam

    cái

    300.000

    23

    Vành răng bánh đà

    cái

    300.000

    24

    Két làm mát dầu

    cái

    270.000

    25

    Tay biên

    cái

    120.000

    26

    Giàn supáp

    bộ

    270.000

    27

    Cụm tắt máy

    cái

    120.000

    28

    Nắp đậy giàn supáp

    cái

    270.000

    29

    Bơm dầu máy

    cái

    270.000

    30

    Gioăng máy

    bộ

    264.000

    31

    Bộ bánh răng dẫn động

    bộ

    300.000

    32

    Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội)

    cái

    300.000

    33

    Các loại vòng bi ngoài đ/cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...)

    vòng

    300.000

    34

    Các loại puly

    cái

    300.000

    35

    Turbo tăng áp

    bộ

    100.000

    36

    Cao su chân máy

    bộ

    84.000

    37

    Ống xả mềm

    cái

    150.000

    38

    Bầu giảm thanh

    cái

    300.000

    39

    Bánh đà

    cái

    270.000

    II

    Phần gầm và truyền lực

     

     

    1

    Cầu trước, sau

    bộ

    500.000

    2

    Moay ơ trước, sau

    cái

    300.000

    3

    Nhíp hơi

    cái

    120.000

    4

    Đế nhíp hơi + giảm va đập

    bộ

    300.000

    5

    Tổng phanh

    cái

    120.000

    6

    Cảm biến báo mòn má phanh

    bộ

    120.000

    7

    Cảm biến phanh ABS

    cái

    120.000

    8

    Hộp tay lái

    cái

    300.000

    9

    Vành tay lái + phím còi

    bộ

    300.000

    10

    Bi moay ơ

    vòng

    84.000

    11

    Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng

    bộ

    84.000

    12

    Trục các đăng

    cái

    300.000

    13

    Bơm trợ lực tay lái

    cái

    120.000

    14

    Bánh răng các loại

    bộ

    300.000

    15

    Biến mô men thủy lực

    cái

    300.000

    16

    Xi lanh phanh bánh xe

    bộ

    180.000

    17

    Giảm xóc

    cái

    84.000

    18

    Ngõng trục trước

    cái

    500.000

    19

    Bạc càng chữ A

    cái

    84.000

    20

    Các loại van hơi

    bộ

    120.000

    21

    Xi lanh đóng mở cửa hơi

    cái

    120.000

    22

    Bầu phanh trước, sau

    cái

    300.000

    23

    Cao su bầu phanh

    cái

    60.000

    24

    Hộp số hoàn chỉnh

    Bộ

    500.000

    25

    Bạc lót dẫn hướng giá phanh

    cái

    120.000

    26

    Gioăng phớt tay lái

    bộ

    120.000

    27

    Gioăng phớt cầu sau

    bộ

    60.000

    28

    Phớt moay ơ

    bộ

    24.000

    29

    Bulông tắc kê

    cái

    120.000

    30

    Ắc bạc phi dê

    bộ

    120.000

    31

    Bánh răng vành chậu quả dứa

    cái

    300.000

    32

    Bộ vi sai

    bộ

    300.000

    33

    Trục láp

    cái

    300.000

    34

    Trục ba ngang, ba dọc

    bộ

    300.000

    35

    Rô tuyn lái

    cái

    120.000

    36

    Bộ công tắc điều khiển hộp số

    bộ

    120.000

    37

    Đĩa phanh

    cái

    150.000

    38

    La Jăng

    cái

    500.000

    39

    Séc măng bơm hơi

    bộ

    60.000

    40

    Xi lanh, pistong bơm hơi

    cái

    120.000

    41

    Cụm van đóng mở phanh tay

    Bộ

    300.000

    42

    Các loại bình hơi

    cái

    300.000

    43

    Các loại tuy ô cao su

    cái

    60.000

    44

    Các loại vòng bi cầu

    vòng

    180.000

    45

    Các loại cao su giảm chấn

    cái

    48.000

    46

    Bạc, ắc giằng cầu

    cái

    84.000

    III

    Phần điện

     

     

    1

    Máy phát điện

    cái

    240.000

    2

    Máy đề

    cái

    240.000

    3

    Còi điện

    cái

    50.000

    4

    Tiết chế

    cái

    72.000

    5

    Môtơ gạt mưa

    cái

    100.000

    6

    Thanh giằng gạt mưa

    bộ

    240.000

    7

    Rơ le cắt mát

    cái

    120.000

    8

    Đèn pha, cos, xi nhan trước

    cái

    120.000

    9

    Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan)

    Cái

    120.000

    10

    Bóng đèn các loại

    cái

    24.000

    11

    Rơ le các loại

    cái

    80.000

    12

    Chổi than máy phát, máy đề

    cái

    60.000

    13

    Vòng bi máy phát điện

    cái

    60.000

    14

    Công tắc các loại

    cái

    60.000

    15

    Cáp ắc quy

    cái

    180.000

    16

    Đồng hồ các loại

    cái

    180.000

    17

    Bộ đóng mở cửa điện

    cái

    120.000

    18

    Các loại cảm biến

    cái

    60.000

    19

    Bugi sấy

    cái

    180.000

    20

    Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ

    cái

    120.000

    21

    Bi + rãnh trượt cơ cấu tiếp cận nhà chờ

    bộ

    40.000

    22

    Xi lanh đẩy cơ cấu tiếp cận nhà chờ

    cái

    40.000

    23

    Van điện từ điều khiển

    cái

    120.000

    24

    Đèn LED xung quanh xe

    bộ

    240.000

    25

    Bảng điều khiển đèn led

    bộ

    40.000

    26

    Thẻ nhớ của bảng điều khiển

    bộ

    40.000

    27

    Camera

    bộ

    240.000

    28

    Màn hình camera

    cái

    40.000

    29

    Nguồn màn hình camera

    cái

    40.000

    30

    Ổ ghi camera

    cái

    240.000

    31

    Bộ nguồn OBU

    cái

    240.000

    32

    Cảm biến đóng mở cửa nhà chờ (mắt thần)

    cái

    120.000

    33

    Bộ cảm biến đóng mở cửa tự động

    bộ

    240.000

    34

    ECU điều khiển điện thân xe

    bộ

    300.000

    35

    ECU điều khiển động cơ

    bộ

    300.000

    36

    ECU điều khiển hộp số

    bộ

    300.000

    37

    ECU điều khiển ABS

    bộ

    300.000

    38

    Đèn trần

    bộ

    120.000

    39

    Cần, chổi gạt mưa

    bộ

    60.000

    40

    Hệ thống loa thông báo điểm dừng

    bộ

    240.000

    IV

    Phần Điều hòa

     

     

    1

    Bộ dây đai máy kéo nén

    bộ

    48.000

    2

    Máy nén pistong điều hòa

    cái

    240.000

    3

    Vòng bi ly hợp từ

    vòng

    60.000

    4

    Bình lọc, làm khô

    cái

    72.000

    5

    Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh

    bộ

    132.000

    6

    Môtơ quạt dàn lạnh

    cái

    132.000

    7

    Môtơ quạt dàn nóng

    cái

    132.000

    8

    Lưới lọc

    bộ

    48.000

    9

    Cụm van máy nén

    bộ

    96.000

    10

    Lá thép chữ thập truyền lực

    cái

    96.000

    11

    Lá van máy nén

    bộ

    96.000

    12

    Mặt đế dàn van máy nén

    bộ

    96.000

    13

    Xéc măng máy nén

    bộ

    96.000

    14

    Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay

    bộ

    84.000

    15

    Cụm pistong, tay biên

    bộ

    132.000

    16

    Van tiết lưu

    cái

    144.000

    17

    Tuy ô cao su

    bộ

    144.000

    18

    Cánh quạt dàn nóng, lạnh

    cái

    144.000

    19

    Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

    cái

    96.000

    20

    Bộ rơ le, công tắc điều khiển

    bộ

    132.000

    21

    Máy nén điều hòa

    bộ

    400.000

    22

    Dàn lạnh

    cái

    400.000

    23

    Dàn nóng

    cái

    400.000

    24

    Bảng điều khiển

    bộ

    240.000

    25

    Công tắc áp suất

    cái

    240.000

    26

    Cụm ly hợp từ

    bộ

    240.000

    27

    Cụm đường ống cao áp

    bộ

    400.000

    28

    Cụm đường ống thấp áp

    bộ

    400.000

    29

    Bình chứa

    cái

    400.000

    30

    Thay ga

    kg

    84.000

    31

    Thay dầu máy nén

    ml

    84.000

     

    Ghi chú:

    1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

    2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

     

    ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN MÁY

     

    TT

    NỘI DUNG CÔNG VIỆC

    Định mức lao động (giờ)

    Cấp bậc công việc

    1

    Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn.

    3

    4

    2

    Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình SCL, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh SC kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

    34

    4

    Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.

    Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy.

    Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

    3

    Chẩn đoán tình trạng máy bằng thiết bị

    1

    5

    4

    Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe

    16,1

    4

    5

    Cẩu, rút máy đưa về nơi sửa chữa

    1,7

    4

    6

    Tháo thông rửa két nước và két làm mát khí nạp

    13,6

    4

    7

    Tháo rời các chi tiết phần Máy bao gồm:

    34

     

    -

    Tháo bưởng côn bánh đà

     

    4

    -

    Tháo bộ đầu ra khỏi Block máy

     

    4

    -

    Tháo nắp dàn, cần đẩy supáp

     

    3

    -

    Tháo bơm cao áp, kim phun

     

    3

    -

    Tháo ống hút, ống xả

     

    3

    -

    Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy

     

    3

    -

    Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không

     

    3

    -

    Tháo mặt qui lát

     

    5

    -

    Tháo chân máy

     

    3

    -

    Tháo cate, tay biên, pistong

     

    5

    -

    Tháo bàn ép, lá côn

     

    Không có

    -

    Tháo biến momen thủy lực

     

    6

    -

    Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa)

     

    5

    -

    Tháo ống xy lanh

     

    5

    -

    Tháo trục cam, con đội

     

    5

    -

    Tháo bơm dầu, gối đỡ trục cơ

     

    4

    -

    Tháo supáp

     

    4

    -

    Tháo bơm thủy lực

     

    4

    -

    Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu

     

    4

    -

    Tháo thông rửa kết nước và két làm mát khí nạp

     

    4

    8

    Cạo rửa các chi tiết máy

    34

    3

    9

    Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết

    20,4

    6

    10

    Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành

    166,1

     

    -

    Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie

    20,4

    5

    -

    Kiểm tra thông rửa đường dầu

    8

    4

    -

    Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm Pistong, tay biên, xéc măng

    6,8

    5

    -

    Rà supáp

    20,4

    3

    -

    Lắp supáp vào mặt qui lát

    6,8

    4

    -

    Lắp sơ mi vào thân máy

     

     

    +

    Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng

    6,8

    5

    +

    Xi lanh khô ép chặt & doa

    20,4

    5

    -

    Lắp xéc măng vào pistong

    3,4

    5

    -

    Lắp pistong vào tay biên

    3,4

    5

    -

    Kiểm tra, lắp trục cơ, lắp pistong, tay biên vào máy

    13,6

    6

    -

    Lắp bơm dầu

    0,85

    5

    -

    Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy

    13,6

    5

    -

    Lắp vành răng bánh đà

    1,7

    4

    -

    Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa

    11,9

    4

    -

    Lắp các te, van áp lực dầu

    3,4

    4

    -

    Lắp két làm mát dầu

    1,7

    4

    -

    Lắp cụm bầu lọc dầu

    1,7

    4

    -

    Lắp các loại cảm biến vào thân máy

    0,85

    4

    -

    Lắp bơm nước

    0,85

    4

    -

    Lắp bơm trợ lực lái

    0,85

    4

    -

    Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không

    1,7

    5

    -

    Lắp bánh đà, puly đầu trục

    3,4

    4

    -

    Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn

    1,7

    4

    -

    Lắp, chỉnh supáp

    3,4

    4

    -

    Lắp ống hút, ống xả

    1,7

    4

    -

    Lắp bơm cao áp, kim phun

    6,8

    4

    11

    Lắp máy lên xe hoàn chỉnh

    32,2

    5

    12

    Đổ các loại dầu, nước làm mát

    1,4

    3

    13

    Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe

    11,6

    4

     

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật động cơ bằng máy chẩn đoán

    5

    14

    Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao

    6,8

    5

     

    Tổng cộng

    375,9

     

     

    Cộng (làm tròn)

    376

     

     

    ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN MÁY

    TT

    Tên vật tư

    ĐVT

    BRT

    1

    Dầu rửa chi tiết

    Lít

    8

    2

    Xăng rửa chi tiết

    Lít

    2

    3

    Dầu (xăng) nổ rà, chạy thử, nghiệm thu

    Lít

    40

    4

    Keo làm kín (keo dán sắt)

    Hộp

    2

    5

    Bột rà supáp

    kg

    0,3

    6

    Giẻ lau

    kg

    5

    7

    Giấy ráp

    Tờ

    5

    8

    Bìa amiang làm kín (loại to)

    m2

    1

    9

    Đá cắt (phục vụ xúc rửa thùng dầu)

    Viên

    3

    10

    Dung dịch làm mát

    Lít

    63

     

    ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM + TRUYỀN LỰC

    TT

    NỘI DUNG CÔNG VIỆC

    Định mức giờ công (giờ)

    Cấp bậc công việc

    1

    Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn.

    3

    4

    2

    Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình SCL, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh SC kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

    51

    4

    Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.

    Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

    Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

     

    Chẩn đoán bằng thiết bị

    1

    5

    3

    Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan.

    8,45

    4

    4

    Tháo hạ các cụm tổng thành khỏi xe

    97.4

     

    Tháo, lắp trục các đăng

    1

    4

    Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số

    30

    5

    Tháo, lắp các bánh xe

    3,4

    3

    Tháo, lắp moay-ơ

    13,6

    3

    Tháo, lắp dầm cầu sau

    18,4

    4

    Tháo, lắp dầm cầu trước

    17

    4

    Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau

    6

    4

    Tháo hạ hệ thống lái, trợ lực lái

    8

    4

    5

    Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết

    40,8

     

    6

    Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng

    3

    4

    Thay bi chữ thập các đăng

    3

    4

    7

    Thay mới hộp số

    15

    4

    8

    Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực

    9,8

    4

    Tháo bi bánh đà

    1,7

    4

    Thay thế, lắp lại hoàn chỉnh

    5,1

    4

    Sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực

    3

    4

    9

    Sửa chữa cụm truyền lực chính

    40,8

    4

    10

    Sửa chữa các cụm moay-ơ và liên quan

    34,4

    4

    Thay vòng bi moay-ơ

    4

    4

    Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê

    13,6

    4

    Thay cao su cupben phanh

     

    4

    Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh

    10

    4

    Sửa chữa, thay mâm phanh

    3,4

    4

    Thay má phanh

    3,4

    4

    11

    Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái:

    57

     

    - Thay bộ bạc + ắc trụ tay lái (ắc phi nhê)

    13,6

    4

    - Thay rô tuyn ba ngang

    2,55

    4

    - Thay ba dọc

    6,8

    4

    - Thay đòn quay trung gian

    3,4

    4

    - Thay bơm trợ lực lái

    3,4

    5

    - Thay tuy ô trợ lực lái

    10,2

    4

    - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

    3,4

    5

    - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

    13,6

    5

    - Thay bộ điều khiển đi số

     

     

    12

    Sửa chữa hệ thống nhíp, giảm sóc, giảm chấn trước

    8

    4

    Thay nhíp hơi và đế nhíp hơi

    8

    4

    13

    Sửa chữa, thay thế hệ thống dẫn động phanh

    27,8

     

    - Thay tuy ô phanh

    6,8

    4

    - Thay tổng phanh hoặc cupben tổng phanh

    5,1

    5

    - Thay bầu trợ lực phanh

    3,4

    4

    - Thay bộ chia dòng phanh

    3,4

    5

    - Thay rơ le hoặc van hơi các loại

    5,1

    5

    - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay

    4

    4

    14

    Đổ dầu

    1,4

     

    15

    Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống lazang bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp, (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích

    23,2

    4

    Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao

     

    Tổng cộng

    422,05

     

     

    Cộng (làm tròn)

    422

     

     

     

    ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM + TRUYỀN LỰC

    TT

    Tên vật tư

    ĐVT

    Xe BRT

    1

    Dầu rửa chi tiết

    Lít

    30

    2

    Xăng rửa chi tiết

    Lít

    10

    3

    Dầu (xăng) nổ rà, chạy thử, nghiệm thu

    Lít

    10

    4

    Keo làm kín (keo dán sắt)

    Hộp

    2

    5

    Giẻ lau

    Kg

    5

    6

    Giấy ráp

    Tờ

    5

    7

    Mỡ moay ơ

    Kg

    7

    8

    Mỡ bơm

    Kg

    1

     

     

    ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

    TT

    NỘI DUNG CÔNG VIỆC

    Định mức giờ công (giờ)

    Cấp bậc công việc

    1

    Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

    3

    4

    2

    Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

    4

    3

    3

    Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

    24

    4

    Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.

    Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

    Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

    4

    Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

    131

     

     

    - Tháo, lắp máy phát

    1,5

    4

     

    - Tháo, lắp máy đề

    1,5

    4

     

    - Tháo, lắp các cụm đèn trước

    2

    4

     

    - Tháo, lắp các cụm đèn sau

    2

    4

     

    - Tháo, lắp đèn nóc

    2

    4

     

    - Tháo, lắp các đèn trong xe

    24

    4

     

    - Tháo, lắp loa, radio, micro

    3

    4

     

    - Tháo, lắp khoang táp lô

    3

    4

     

    - Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi

    2

    4

     

    - Tháo, lắp bộ gạt mưa

    2

    4

     

    - Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió

    2

    4

     

    - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa

    2

    4

     

    - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì

    4

    5

     

    - Tháo, lắp bó dây trần xe (kế tháo ốp trần, ốp sườn)

    20

    5

     

    - Tháo, lắp bó dây satxi

    24

    5

     

    - Tháo, lắp bó dây đuôi xe

    12

    5

     

    - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ

    16

    5

     

    - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy

    8

    4

    5

    Sửa chữa máy phát điện

    6

    4

     

    + Thay bộ chổi than

    1

    4

     

    + Thay vòng bi

    1

    4

     

    + Thay điốt

    2

    4

     

    + Sửa chữa cổ góp

    1

    4

     

    + Đo kiểm roto, stato, các điốt, tiết chế

    1,0

    4

    6

    Sửa chữa máy đề

    6

    4

     

    + Thay bộ chổi than

    1,5

    4

     

    + Thay vòng bi hoặc bạc

    2

    4

     

    + Thay bộ côn, giảm tốc

    1,5

    4

     

    + Đo kiểm roto, stato, rơ le đề

    1,0

    4

    7

    Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

    18

    5

    8

    Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

    18

    5

    9

    Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới

    18

    5

    10

    Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới

    18

    5

    11

    Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

    18

    5

    12

    Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao

    6

    5

     

    Tổng cộng

    270

     

     

    Cộng (làm tròn)

    270

     

     

     

    ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

    TT

    Tên vật tư

    ĐVT

    Xe BRT

    1

    Băng dính điện

    Cuộn

    4

    2

    Xăng rửa chi tiết

    Lít

    2

    3

    Dầu (xăng) kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu

    Lít

    15

    4

    Dây điện

    m

    10

    5

    Dây thít to, nhỏ

    Cái

    50

    6

    Giấy ráp

    Tờ

    5

    7

    Chất tẩy rửa (RP7)

    Hộp

    2

    8

    Giẻ lau

    Kg

    2

     

    ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

    TT

    NỘI DUNG CÔNG VIỆC

    Định mức giờ công (giờ)

    Cấp bậc công việc

    1

    Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

    3

    4

    2

    Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

    4

    3

    3

    Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

    18

    4

    Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.

    Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

    Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

    4

    Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

    89,7

     

     

    - Thu hồi ga

    1,2

    4

     

    - Tháo, lắp quạt giàn nóng, giàn lạnh

    2,4

    4

     

    - Tháo, lắp dàn nóng

    3,6

    5

     

    - Tháo, lắp dàn lạnh

    4,8

    5

     

    - Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc

    19,2

    5

     

    - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

    12

    4

     

    - Tháo, lắp máy nén

    2,4

    5

     

    - Tháo, lắp bảng điện điều khiển

    3,5

    5

     

    - Tháo, lắp công tắc điều khiển

    1,2

    5

     

    - Tháo, lắp hệ thống dây điện

    14,4

    5

     

    - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

    25

    4

    5

    Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh

    7,2

    5

    6

    Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt giàn nóng, thay thế

    19,2

    5

    7

    Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt giàn lạnh, thay thế

    19,2

    5

    8

    Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

    21,6

    5

     

    - Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ

    2,4

    5

     

    + Tháo, lắp cụm ly hợp từ

    1,2

    5

     

    + Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép

    0,6

    5

     

    + Thay cuộn dây ly hợp

    0,6

    5

     

    - Thay pistong, xy lanh, trục cơ, vòng bi, phớt...

    19,2

    5

    9

    Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian

    2,4

    4

    10

    Sửa chữa giá đỡ máy nén

    2,4

    4

    11

    Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển

    9,6

    5

    12

    Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

    9,6

    5

    13

    Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

    9,6

    5

    14

    Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

    4

    5

     

    Tổng cộng

    219,5

     

     

    Cộng (làm tròn)

    220

     

     

     

    ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

    TT

    Tên vật tư

    ĐVT

    Xe BRT

    1

    Băng dính điện

    Cuộn

    3

    2

    Dây thít to, nhỏ

    Cái

    30

    3

    Chất tẩy rửa (RP7)

    Hộp

    1

    4

    Dây điện

    m

    5

    5

    Giẻ lau

    kg

    2

    6

    Dầu (xăng) kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu

    Lít

    15

     

     

    ĐỊNH MỨC GIỜ CÔNG SỬA CHỮA LỚN KHUNG XƯƠNG, VỎ VÀ NỘI THẤT

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức giờ công (giờ công)

    Cấp bậc công việc

    1

    Tháo dỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

    80

    4

    2

    Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

    540

    5

    3

    Sửa chữa phục hồi phần tôn vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

    568

    5

    4

    Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm, tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

    400

    5

    5

    Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lóp bọc lót thành trong xe

    480

    5

    6

    Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

    140

    5

    7

    Lắp ráp hoàn chỉnh

    110

    5

    8

    Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kè các chữ trong và ngoài xe

    390

    5

     

    Cộng

    2.708

     

     

     

    ĐỊNH MỨC SƠN TOÀN BỘ CÁC LOẠI XE

    TT

    Tên vật liệu

    Đơn vị

    Xe BRT

    1

    Sơn chống gỉ

    lít

    18

    2

    Sơn ghi lót

    lít

    3

    3

    Sơn màu

    lít

    14

    4

    Sơn gầm xe ô tô

    lít

    8

    5

    Đông cứng lót

    lít

    6,5

    6

    Dung môi pha sơn

    lít

    4

    7

    Mỡ bơm

    lít

    1

    8

    Giấy ráp các loại

    tờ

    10

    9

    Đông cứng màu

    lít

    1

    10

    Bả keo hai thành phần

    kg

    42

    11

    Vải giáp nga để mài

    mét

    5

    12

    Băng dính

    cuộn

    8

    13

    Giấy báo

    kg

    1

    14

    Giẻ lau

    kg

    5

     

     

    ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG VẬT LIỆU BÔI TRƠN

    STT

    Tên vật tư chính

    Độ nhớt/Phẩm cấp

    Đơn vị (Km)

    Xe BRT

    1

    Dầu máy

    15W4Q/CI4, CH4

    1000

    12

    2

    Dầu cầu

    80W90/GL5

    1000

    48

    3

    Dầu hộp số

    80W90/GL5

    1000

    60

    4

    Dầu trợ lực

    DEXTRON II/PSF3

    1000

    72

    5

    Nước làm mát

    J7184B

    1000

    96

     

    ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG SĂM LỐP

    Loại xe

    Cỡ lốp

    Xe BRT

    Lốp ngoại (km)

    Lốp nội (km)

    Xe buýt

    10,00 - R20

    85.000

    70.000

     

    ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUY

    Loại xe

    Xe BRT

    Tháng

    1.000 Km

    Xe buýt BRT

    18

    135

     

    ĐỊNH MỨC THỜI GIAN BẢO DƯỠNG NGÀY

    TT

    Nội dung

    Tổng giờ công thực hiện

    Cấp bậc công việc

    1

    Rửa xe: Vỏ xe

    0,25

    3

    2

    Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

    0,25

    4

     

    Tổng

    0,5

     

     

    ĐỊNH NGẠCH KHAI THÁC NHÀ CHỜ

    TT

    Hạng mục

    Định ngạch thực hiện

    Chỉ số cho 23 nhà chờ

    I

    Vệ sinh, bảo vệ nhà chờ BRT

     

     

    1

    Vệ sinh

    Hàng ngày

    23

    2

    Bảo vệ

    Hàng ngày

    23

    II

    Năng lượng tiêu thụ (Điện, nước)

     

     

    1

    Tiêu thụ Điện năng

    KW/ngày

    1.393

    2

    Tiêu thụ Nước phục vụ nhà vệ sinh

    m3/ngày

    12

    III

    BDSC trang thiết bị công nghệ

     

     

    1

    Thiết bị cửa kính tự động

    1 Tháng/ lần/ cửa

    92

    2

    Cửa cuốn

    1 Tháng/ lần/ cửa

    21

    3

    Thiết bị điện:

     

     

     

    - Điều hòa

    1 Quý/ lần/1 thiết bị

    31

     

    - Quạt trần

    1 Quý/ lần/ quạt

    163 quạt của 23 nhà chờ

     

    - Quạt treo tường

    1 Quý/ lần/ quạt

    47

    4

    Thiết bị PCCC

    6 tháng/ lần /1 thiết bị

    207

    IV

    BD duy trì nhà chờ

     

     

    1

    Mái nhà chờ

    1 Quý/ lần/ nhà chờ

    23

    2

    Lan can đường dẫn vào nhà chờ

    1 năm/ lần/ nhà chờ

    23

    3

    Sơn cột; đường dốc, sơn tường, platform bậc cửa hành khách...)

    2 năm/ lần/ loại

    23

    4

    Bảo dưỡng Khung thép, tấm lang chắn

    2 năm/ lần/ loại

    23

     

     

    ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ĐIỆN NƯỚC KHAI THÁC NHÀ CHỜ

    TT

    Nhà chờ

    Định mức

    Điện năng tiêu thụ KW bq/ ngày

    Điện năng tiêu thụ KW bq/ tháng

    Điện năng tiêu thụ KW bq/ năm

    1

    Nhà chờ Kim Mã

    83,2

    2.132,5

    25.590,2

    2

    Nhà chờ Yên Nghĩa

    247,6

    4.849,3

    58.191,6

    3

    21 nhà chờ trên tuyến

    1.062,6

    25.865,4

    310.384,3

    4

    Cộng 23 nhà chờ

    1.393,4

    32.847,2

    394.166,1

    5

    Bình quân/ 1 nhà chờ

    60,6

    1.428,1

    17.137,7

     

    NỘI DUNG CÔNG VIỆC VỆ SINH NHÀ CHỜ BRT01 HÀNG NGÀY

    TT

    Nội dung công việc vệ sinh nhà chờ

    Giờ công vệ sinh
    (phút/nhà chờ)

    Cấp bậc công việc

    Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ 1 ngày

    Trạm Yên Nghĩa

    Trạm Kim Mã

     

    1

    Vệ sinh hệ thống cửa

    90

    180

    180

     

    1,1

    Cửa kính tự động

    30

    60

    60

    2

    1,2

    Cửa cuốn

    30

    60

    60

    2

    1,3

    Cửa các khu chức năng

    30

    60

    60

    2

    2

    Vệ sinh các tấm lang nhà chờ

    30

    60

    60

    2

    3

    Vệ sinh sàn nhà chờ

    30

    60

    60

    2

    Tổng số phút thực hiện vệ sinh

    150

    300

    300

     

    Tổng số giờ thực hiện vệ sinh

    2,5

    5

    5

     

     

    NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO VỆ NHÀ CHỜ BRT01 HÀNG NGÀY

    TT

    Nội dung công việc bảo vệ nhà chờ

    Khoảng thời gian thực hiện bảo vệ

    Giờ công bảo vệ (giờ/nhà chờ)

    Bậc công việc

    Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ 1 ngày

    Trạm Yên Nghĩa

    Trạm Kim Mã

     

    1

    Tuần tra nhà chờ

    23h - 5h

    6

    6

    6

    2

    2

    Kịp thời phát hiện và ngăn chặn các hành vi phá hoại, xâm phạm bất hợp pháp tới nhà chờ

    Tổng số giờ thực hiện bảo vệ và bậc công việc

     

    6

    6

    6

     

     

    NỘI DUNG CÔNG VIỆC VỆ SINH NHÀ CHỜ BRT01 HÀNG THÁNG

    TT

    Nội dung công việc

    Giờ công vệ sinh
    (phút/nhà chờ)

    Cấp bậc công việc

    Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ 1 tháng

    Trạm Yên Nghĩa

    Trạm Kim Mã

     

    1

    Vệ sinh hệ thống cửa

    90

    180

    180

     

    1.1

    Cửa kính tự động

    30

    60

    60

    3

    1.2

    Cửa cuốn

    30

    60

    60

    3

    1.3

    Cửa các khu chức năng

    30

    60

    60

    3

    2

    Vệ sinh các tấm lang nhà chờ

    30

    60

    60

    3

    3

    Vệ sinh sàn nhà chờ

    30

    60

    60

    3

    4

    Vệ sinh trần nhà chờ

    45

    90

    90

     

    5

    Vệ sinh rác, cây cỏ đường dẫn vào nhà chờ đảm bảo an toàn, mỹ quan HK đi xe

    150

    150

    150

     

    5.1

    Tiến hành vệ sinh, rác tại lỗi dẫn hành khách ra vào nhà chờ

    30

    30

    30

    2

    5.2

    Thu gom rác và các phế thải, di chuyển tới vị trí quy định

    30

    30

    30

    2

    5.3

    Đối với những nhà chờ có cây cỏ mọc tại khu vực lan can đường dẫn.

    30

    30

    30

    2

     

    - Tiến hành vệ sinh sạch cỏ, đảm bảo thông thoáng, sạch sẽ.

    30

    30

    30

    2

     

    - Thu gon cỏ, rác và các phế thải đến vị trí tập kết theo quy định.

    30

    30

    30

    2

    6

    Cắt tỉa cây cảnh, vệ sinh rác thải khu vực Nhà chờ Yên Nghĩa (M2)

     

    150

     

     

    6.1

    Dung vật dụng chuyên dụng, tiến hành cắt tỉa bồn hoa. Đảm bảo mỹ quan.

     

    60

     

    4

    6.2

    Vệ sinh rác, cây cỏ giữa các lối đi của các bồn hoa

     

    30

     

    2

    6.3

    Vệ sinh thu gom rác rơi vào trong các bồn hoa

     

    30

     

    2

    6.4

    Thu gom rác và các phế thải, di chuyển tới vị trí quy định

     

    30

     

    2

    Tổng số phút thực hiện BDSC

    345

    690

    540

     

    Tổng giờ công thực hiện BDSC

    5,75

    11,50

    9,00

     

     

     

    NỘI DUNG VÀ ĐỊNH NGẠCH DUY TU, DUY TRÌ BDSC ĐỊNH KỲ NHÀ CHỜ BRT THEO THÁNG

    TT

    Nội dung công việc

    Giờ công bảo dưỡng định kỳ (phút/nhà chờ)

    Cấp bậc công việc

    Thời gian thực hiện /1 nhà chờ/ tháng

    Trạm đầu cuối Yên Nghĩa

    Trạm đầu cuối Kim Mã

     

    I. Phần thiết bị tự động điều khiển

     

     

     

     

    1

    Hệ thống cửa kính tự động

    240

    240

    240

    6

    1.1

    Kiểm tra phần nắp bảo vệ hệ thống kín hay hở, có nứt vỡ hay bong tróc, kịp thời sửa chữa, thay mới nếu cần.

    60

    60

    60

    7

    1.2

    Kiểm tra độ căng, độ chùng của các dây curoa chuyển động, điều chỉnh đảm bảo hệ thống chuyển động được trơn tru, ổn định.

    25

    25

    25

    5

    1.3

    Tiến hành siết chặt vít định vị và vệ sinh ray dẫn hướng, đảm bảo không có vật cản bên trong ảnh hưởng đến sự chuyển động của hệ thống cửa.

    15

    15

    15

    5

    1.4

    Dùng chổi chuyên dụng, thực hiện vệ sinh làm sạch bụi bẩn của mô tơ, bảng mạch.

    15

    15

    15

    5

    1.5

    Tiến hành siết chặt ốc vít định vị đảm bảo chắc chắn không bị long, mất mát.

    20

    20

    20

    6

    1.6

    Tiến hành tháo nắp bảo vệ của bánh xe dẫn hướng, siết chặt vít định vị. Dùng chổi chuyên dụng, tiến hành vệ sinh bánh xe con lăn.

    35

    35

    35

    7

    1.7

    Lắp lại nắp bảo vệ.

    50

    50

    50

    5

    1.8

    Cho vận hành thử, đảm bảo hệ thống cửa vận hành êm ái, ổn định.

    20

    20

    20

    7

    2

    Hệ thống cửa cuốn xếp.

    120

    0

    0

    4

    2.1

    Dùng chổi chuyên dụng, tiến hành vệ sinh mô tơ, kiểm tra hoạt động motor, tiến hành tra dầu mỡ chuyên dụng nếu cần.

    30

    0

    0

    4

    2.2

    Dùng chổi thực hiện vệ sinh phanh hãm, kiểm tra chất lượng hâm và má hãm của phanh.

    10

    0

    0

    4

    2.3

    Dùng chổi thực hiện