logo

Quyết định 542/QĐ-BGTVT bổ sung Danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 542/QĐ-BGTVT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đình Thọ
    Ngày ban hành: 03/04/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 03/04/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Giao thông
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    ____________

    Số: 542/QĐ-BGTVT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Công bố điều chỉnh, bổ sung Danh mục chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

    ______________

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

     

    Căn cứ Luật giao thông đường bộ năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội);

    Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (GTVT);

    Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

    Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

    Căn cứ Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 3848/QĐ-BGTVT ngày 29/10/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố Danh mục chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (sau đây viết tắt là Quyết định số 2288, Quyết định số 3848, Quyết định số 135, Quyết định số 2548, Quyết định số 189, Quyết định số 2318, Quyết định số 317, Quyết định số 1888, Quyết định số 667, Quyết định số 1725);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Tờ trình số 03/TTr-TCĐBVN ngày 08/01/2020 và các văn bản trình bổ sung: Văn bản số 174/TCĐBVN-VT ngày 10/01/2020, Văn bản số 1316/TCĐBVN-VT ngày 09/3/2020, Văn bản số 1585/TCĐBVN-VT ngày 18/3/2020),

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công bố điều chỉnh, bổ sung và loại bỏ một số tuyến tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2288, Quyết định số 3848, Quyết định số 135, Quyết định số 2548, Quyết định số 189, Quyết định số 2318, Quyết định số 317, Quyết định số 1888, Quyết định số 667, Quyết định số 1725 với các nội dung chủ yếu sau:

    1. Sửa đổi một số tuyến đang khai thác tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 2318, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định này (137 tuyến);

    2. Bổ sung danh mục tuyến đang khai thác vào Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định này (không có tuyến điều chỉnh);

    3. Sửa đổi một số tuyến mới tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 2318, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này (08 tuyến);

    4. Bổ sung danh mục tuyến mới vào Phụ lục 4 của Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 2318, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định này (426 tuyến);

    5. Các tuyến loại bỏ khỏi Phụ lục 5 của Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 2318, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2A và Phụ lục 2B của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 5 ban hành kèm Quyết định này (145 tuyến);

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ trưởng (để báo cáo);
    - Bộ Công an;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
    - Các Thứ trưởng;
    - Cổng TTĐT Bộ GTVT;
    - Lưu VT, V.Tải (Phong 5b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG


     




    Lê Đình Thọ

     

     

     

    PHỤ LỤC 1: SỬA ĐỔI MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC TẠI PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
    (Gửi kèm theo Quyết định số 542/QĐ-BGTVT ngày 03/4/2020 của Bộ Giao thông vận tải)

     

    TT toàn quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách cđịnh liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng QH (xe xuất bến / tháng)

    Phân loại tuyến QH

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

     

    1

    1112.1816.A

    Cao Bằng

    Lạng Sơn

    Cao Bằng

    Phía Bắc Lạng Sơn

    BX Cao Bằng - QL3 (hướng đi trung tâm hội nghị tnh) - Ngã tư Ngọc Xuân - rẽ đi Đường Pác Bó - Ngã tư Sông Bằng - Đường 3.10 (QL34B) - đi theo hướng QL34B hướng đi Lạng Sơn - QL4A - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    120

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    48

    1214.1612.A

    Lạng Sơn

    Qung Ninh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Móng Cái

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL4B - Ngã ba Yên Than - Tiên Yên - QL18 - BX Móng Cái

    160

    420

    Tuyến đang khai thác

     

    49

    1214.1611.A

    Lạng Sơn

    Qung Ninh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Bãi Cháy

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL4B - Ngã ba Yên Than - Tiên Yên - QL18 - BX Bãi Cháy

    190

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    52

    1214.1621.A

    Lạng Sơn

    Qung Ninh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Tiên Yên

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL4B - Ngã ba Yên Than - Tiên Yên - QL18 - BX Tiên Yên

    100

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    58

    1217.1611.A

    Lạng Sơn

    Thái Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm TP Thái Bình

    BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    240

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    60

    1217.1622.A

    Lạng Sơn

    Thái Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Tiền Hải

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL5 - QL39 - ĐT 458 - QL37B - BX Tiền Hải

    250

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    62

    1218.1611.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Nam Định

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL21 - BX Nam Định

    235

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    64

    1218.1613.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hải Hậu

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL21 - BX Hi Hậu

    260

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    65

    1218.1614.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bc Lạng Sơn

    Giao Thủy

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL21 - BX Giao Thủy

    290

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    66

    1218.1617.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Quỹ Nhất

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL21 - Đại Lộ Thiên Trường - QL10 - Đ. Lê Đức Thọ - TL490C - QL21B - BX Quỹ Nhất

    300

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    67

    1218.1618.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bc Lạng Sơn

    Nghĩa Hưng

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL21 - BX Nghĩa Hưng

    290

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    69

    1218.1622.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trực Ninh

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL21 - BX Trực Ninh

    255

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    70

    1218.1623.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Xuân Trường

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL21 - BX Xuân Trường

    285

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    83

    1220.1616.A

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm TP Thái Nguyên

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên

    170

    660

    Tuyến đang khai thác

     

    85

    1220.1612.A

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Đại T

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Bắc Ninh - QL3 - Ngã 3 viện Lao - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - QL37 - BX Đại Từ

    195

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    86

    1220.1613.A

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Phía Bc Lạng Sơn

    Đình Cả

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL1B - BX Đình Cả

    130

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    87

    1220.1614.A

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Phổ Yên

    BX PhYên - QL3 - QL3 đoạn Đường tránh Thành phố Thái Nguyên - QL1B - TT Đình Cả - ĐT265 - Bình Long - Hu Lũng - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    190

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    94

    1228.1601.A

    Lạng Sơn

    Hòa Bình

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung Tâm Hòa Bình

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - Cu Thanh trì - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Trung tâm Hòa Bình <A>

    230

    120

    Tuyến đang khai thác

    Điều chnh theo phần luồng giao thông ca Hà Nội

    125

    1234.1611.A

    Lạng Sơn

    Hi Dương

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hải Dương

    BX Hi Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    220

    330

    Tuyến đang khai thác

     

    126

    1234.1612.A

    Lạng Sơn

    Hải Dương

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hải Tân

    BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    220

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    127

    1234.1613.A

    Lạng Sơn

    Hải Dương

    Phía Bc Lạng Sơn

    Ninh Giang

    BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    250

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    278

    1422.1414.A

    Quảng Ninh

    Tuyên Quang

    Cẩm Phả

    Sơn Dương

    <A> BX Sơn Dương - QL2C - QL18 - BX Cẩm Ph

    290

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    322

    1434.1319.A

    Hải Dương

    Qung Ninh

    Thanh Hà

    Cái Rồng

    BX Thanh Hà - Đường tnh 390B - QL5 - QL37 - QL18 - BX Cái Rồng

    150

    360

    Tuyến đang khai thác

    VB số 10176/BGTVT- VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    502

    1629.1512.A

    Hải Phòng

    Hà Nội

    Vĩnh Bảo

    Gia Lâm

    BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - BX Gia Lâm <A>

    140

    120

    Tuyến đang khai thác

    VB số 10176/BGTVT- VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    502

    1629.1512.E

    Hải Phòng

    Hà Nội

    Vĩnh Bảo

    Gia Lâm

    BX Vĩnh Bo - QL10 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - BX Gia Lâm <E>

    140

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    533

    6194.2114.A

    Bình Dương

    Bạc Liêu

    Phú Chánh

    Phước Long

    BX Phước Long - Quản Lộ Phụng Hiệp - Đường Cao tốc Trung Lương - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Phú Chánh

    280

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    637

    1722.1115.A

    Thái Bình

    Tuyên Quang

    Trung tâm TP Thái Bình

    Hàm Yên

    <A> BX Hàm Yên - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - QL5 - Cầu Thanh trì - Vành đai 3 trên cao - Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

    <B> BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - QL3 mới - QL37 - QL2 - BX Hàm Yên

    286

    90

    Tuyến đang khai thác

    Điều chnh theo phân luồng giao thông ca Hà Nội

    691

    1729.1311.A

    Thái Bình

    Hà Nội

    Bồng Tiên

    Giáp Bát

    BX Bồng Tiên - ĐT220B - QL10 - QL21 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

    100

    210

    Tuyến đang khai thác

    VB số 10176/BGTVT- VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    696

    1729.1511.A

    Thái Bình

    Hà Nội

    Thái Thụy

    Giáp Bát

    BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - Đ. Long Hưng - Đ. Trần Thái Tông - Đ. Hùng Vương - QL21 - QL1 - CT. Pháp Vân Cầu Giẽ - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

    123

    420

    Tuyến đang khai thác

    VB số 10176/BGTVT- VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    720

    1729.1811.A

    Thái Bình

    Hà Nội

    Kiến Xương

    Giáp Bát

    BX Kiến Xương - ĐT458 - Lý Thường Kiệt - Trần Thái Tông - Hùng Vương - QL10 - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Giáp Bát

    121

    690

    Tuyến đang khai thác

    VB số 2080/BGTVT-VT ngày 10/3/2020 của Bộ GTVT

    733

    1729.2211.A

    Thái Bình

    Hà Nội

    Tiền Hi

    Giáp Bát

    BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 -QL10 - QL21 - QL1 - CT. Pháp Vân Cầu Giẽ - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

    130

    780

    Tuyến đang khai thác

    VB số 10176/BGTVT- VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    764

    1218.1624.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Ý Yên

    BX Phía Bc Lạng Sơn - QL1A - Cu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1A - QL21 - QL37B - Thị trấn Gôi - QL10 - QL38B - BX Ý Yên

    251

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    765

    1218.1627.A

    Lạng Sơn

    Nam Định

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Phía Nam TP Nam Định

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL21 - BX Phía Nam TP Nam Định

    235

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    876

    1829.2611.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Phía Nam TP Nam Định

    Giáp Bát

    BX Phía Nam TP Nam Định - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc (Ninh Bình - Cầu Giẽ - Pháp Vân) - Đường Giải Phóng - BX Giáp Bát

    86

    480

    Tuyến đang khai thác

    VB số 471/BGTVT-VT ngày 15/1/2020 của Bộ GTVT

    883

    1829.1411.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Giao Thủy

    Giáp Bát

    BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

    151

    1170

    Tuyến đang khai thác

    VB số 471/BGTVT-VT ngày 15/1/2020 của Bộ GTVT

    888

    1829.1511.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Thịnh Long

    Giáp Bát

    BX Thịnh Long - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc (Ninh Bình Cầu Gi- Pháp Vân) - Đường Giải Phóng - BX Giáp Bát

    160

    570

    Tuyến đang khai thác

    VB 11430/BGTVT-VT ngày 29/11/2019 của Bộ GTVT

    895

    1829.1811.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Nghĩa Hưng

    Giáp Bát

    BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Gi - Pháp Vân - Đ. Gii Phóng - BX Giáp Bát

    125

    360

    Tuyến đang khai thác

    VB số 471/BGTVT-VT ngày 15/1/2020 của Bộ GTVT

    904

    1829.2211.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Trực Ninh

    Giáp Bát

    BX Trực Ninh - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

    118

    750

    Tuyến đang khai thác

    VB 11430/BGTVT- VT ngày 29/11/2019 của Bộ GTVT

    908

    1829.2311.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Xuân Trường

    Giáp Bát

    BX Trường Xuân - Thị trấn Xuân Trường - TL489 - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

    120

    630

    Tuyến đang khai thác

    VB số 471/BGTVT-VT ngày 15/1/2020 của Bộ GTVT

    913

    1829.2411.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Ý Yên

    Giáp Bát

    BX Ý Yên - ĐT485 (Đ.57 cũ) - Phố Cà - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

    87

    780

    Tuyến đang khai thác

    VB số 471/BGTVT-VT ngày 15/1/2020 của Bộ GTVT

    920

    1829.1111.A

    Nam Định

    Hà Nội

    Nam Định

    Giáp Bát

    BX Nam Định - Đường BOT - QL21 - Cao tốc (Cầu Giẽ Ninh Bình) - Pháp Vân - Đường Giải Phóng - BX Giáp Bát

    91

    1860

    Tuyến đang khai thác

    VB số 2080/BGTVT-VT ngày 10/3/2020 của Bộ GTVT

    1054

    1622.2312.A

    Hải Phòng

    Tuyên Quang

    Thương Lý

    Chiêm Hóa

    BX Thượng Lý - QL5 - QL1 - QL3 - QL37 - QL2 - QL3B - BX Chiêm Hóa

    330

    150

    Tuyến đang khai thác

    VB số 10176/BGTVT- VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    1237

    2124.1112.A

    Yên Bái

    Lào Cai

    Yên Bái

    Trung tâm Lào Cai

    BX Yên Bái - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Đường Bình Minh - BX Trung tâm Lào Cai

    150

    1440

    Tuyến đang khai thác

     

    1243

    2124.1312.B

    Yên Bái

    Lào Cai

    Nghĩa Lộ

    Trung tâm Lào Cai

    BX Nghĩa Lộ - QL32 - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Đường Bình Minh - BX Trung tâm Lào Cai

    215

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    1245

    2125.1111.A

    Yên Bái

    Lai Châu

    Yên Bái

    Lai Châu

    <A> BX Yên Bái - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 18 - QL4D - Sa Pa - BX Lai Châu;

    <B> BX Yên Bái - TL163 - Mậu A - Nút giao IC 14 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 16 - QL279 - QL32 - BX Lai Châu

    240

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    1248

    2124.1612.A

    Yên Bái

    Lào Cai

    Nước Mát

    Trung tâm Lào Cai

    BX Nước Mát - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Đường Bình Minh - BX Trung tâm Lào Cai

    150

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    1293

    2190.1213.A

    Yên Bái

    Hà Nam

    Lục Yên

    Hòa Mạc

    <A> BX Lục Yên - TL171 - QL70 - QL2 - Bc Thăng Long Nội Bài -Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Cầu vượt Đường 5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dân Cu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Vực Vòng - BX Hòa Mạc;

    <B> BX Lục Yên - TL170(Đông Hồ) - QL2 - Phù Ninh - Nút giao IC 8 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Bắc Thăng Long Nội Bài - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Cầu vượt Đường 5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Vực Vòng - BX Hòa Mạc;

    <C> BX Lục Yên - TL170 (Đông H) - QL2 - Phú Thọ - Nút giao IC 9 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Bắc Thăng Long Nội Bài - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - QL5 - Phố Nối - QL39 - QL38 - Cầu Yên Lệnh - BX Hòa Mạc;

    340

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    1371

    2361.1111.B

    Hà Giang

    Bình Dương

    Phía Nam Hà Giang

    Bình Dương

    <A> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - QL5 - Cầu Thanh trì - Đường vành đai 3 trên cao - Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Bình Dương

    <B> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - QL5 - Cầu Thanh trì - Đường vành đai 3 trên cao - Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1A - Cao tốc Hà Nội Ninh Bình - QL14B - Đường mòn Hồ Chí Minh - QL14 - BX Bình Dương

    2100

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    1387

    2426.1211.F

    Lào Cai

    Sơn La

    Trung tâm Lào Cai

    Sơn La

    (F) BX Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - TL317 - TL316 - Thanh Sơn - QL32 - QL32C - TX Phú Thọ - QL32 - QL32C - Yên Bái - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - BX Trung tâm Lào Cai

    520

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    1444

    2529.1113.A

    Lai Châu

    Hà Nội

    Lai Châu

    Mỹ Đình

    BX Mỹ Đình - Đường Phạm Hùng - cầu vượt Mai Dịch - Đường Phạm Văn Đng - cầu Thăng Long - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - QL4D - BX TP Lai Châu

    400

    480

    Tuyến đang khai thác

    VB số 12016/BGTVT- VT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT

    1449

    2529.1113.A

    Hà Nội

    Lai Châu

    Mỹ Đình

    Than Uyên

    BX Mỹ Đình - Đường Phạm Hùng - cu vượt Mai Dịch - Đường Phạm Văn Đồng - cầu Thăng Long - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Đường Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL279 - QL32 - BX Than Uyên

    350

    150

    Tuyến đang khai thác

    VB số 12016/BGTVT- VT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT

    1506

    2126.1118.A

    Yên Bái

    Sơn La

    Nghĩa Lộ

    Mường La

    BX Nghĩa Lộ - QL32 - Nậm Khắt - Ngọc Chiến - BX Mường La

    150

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1534

    2829.0416.A

    Hòa Bình

    Hà Nội

    Mai Châu

    Yên Nghĩa

    BX Mai Châu - QL15 - QL6 - BX Yên Nghĩa <A>

     

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    1575

    2397.1111.A

    Hà Giang

    Bắc Kạn

    Phía Nam Hà Giang

    Bắc Kạn

    <A> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - QL2C - QL37 - BX Bắc Kạn

    <B> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - QL2C - QL37 - Tân Trào - Quán Vuông - QL3C - QL3 - BX Bắc Kạn

    249

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1670

    2936.1101.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Cẩm Thủy

    BX Cẩm Thủy - QL217 - QL45 - Đường tnh 217B - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    200

    420

    Tuyến đang khai thác

     

    1671

    2936.1102.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Minh Lộc

    BX Giáp Bát - QL1 - BX Minh Lộc

    140

    420

    Tuyến đang khai thác

     

    1674

    2936.1105.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Phía Bắc TP Thanh Hóa

    BX Phía Bắc Thanh Hóa - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    153

    620

    Tuyến đang khai thác

     

    1675

    2936.1106.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Phía Nam Thanh Hóa

    BX Phía Nam Thanh Hóa - Đường tránh TP - Cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    159

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    1676

    2936.1107.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Nghi Sơn

    BX Nghi Sơn - ĐT 513 - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    220

    286

    Tuyến đang khai thác

     

    1677

    2936.1108.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Bỉm Sơn

    BX Bm Sơn - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    120

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    1678

    2936.1109.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Nga Sơn

    BX Nga Sơn - ĐT 508 - QL1 - BX Giáp Bát

    130

    263

    Tuyến đang khai thác

     

    1680

    2936.1111.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Nông Cống

    BX Nông Cống - QL45 - Đường tránh TP - Cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    220

    632

    Tuyến đang khai thác

     

    1681

    2936.1112.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Huyên Hồng

    BX Huyên Hồng – Đưng tnh (ĐT 506) - QL47 - TP Thanh Hóa (Trần Phú - Ngã tư Bưu Điện - Đại Lê Lợi) - Cầu Nguyện Viên - QL1 - Bến xe Giáp Bát

    186

    330

    Tuyến đang khai thác

     

    1682

    2936.1114.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Ngọc Lặc

    BX Ngọc Lặc - Đường HCM - BX Giáp Bát

    200

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    1683

    2936.1115.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Thọ Xuân

    BX Thọ Xuân - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1 - BX Giáp Bát

    190

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    1685

    2936.1118.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Sầm Sơn

    BX Sm Sơn - QL47 - đường tránh TP - QL1 - đường tỉnh - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    168

    810

    Tuyến đang khai thác

     

    1686

    2936.1121.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Cửa Đạt

    BX Cửa Đạt - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1 - BX Giáp Bát

    220

    339

    Tuyến đang khai thác

     

    1687

    2936.1120.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Quán Lào

    BX Quán Lào - QL45 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1 - BX Giáp Bát

    180

    558

    Tuyến đang khai thác

     

    1689

    2936.1153.A

    Hà Nội

    Thanh Hóa

    Giáp Bát

    Kim Tân

    BX Kim Tân - QL217B - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    143

    0

    Tuyến đang khai thác

     

    1788

    2973.1511.A

    Hà Nội

    Quảng Bình

    Nước Ngầm

    Ba Đồn

    BX Nước Ngầm - QL1 - BX Ba Đồn

    500

    160

    Tuyến đang khai thác

     

    1975

    4765.1411.A

    Đk Lắk

    Cần Thơ

    Ea Kar

    Trung tâm TP Cần Thơ

    BX Ea Kar - QL26 - Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía Tây - Đường Hồ Chí Minh - QL1A - BX Trung tâm TP Cn Thơ

    440

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    2221

    4347.1117.A

    Đà Nng

    Đắk Lắk

    Trung tâm Đà Nẵng

    Quảng Phú

    BX Qung Phú - ĐT688 (TL8 cũ) - Đường tránh phía tây TP.BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - QL19 - QL1A - Đường Trường Trinh - Cầu vượt khác mức Ngã ba Huế - Đường Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nng

    670

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    2366

    4770.1811.A

    Đắk Lắk

    Tây Ninh

    Ea Súp

    Tây Ninh

    BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - CMT8 - ĐT 781 - ĐT 784 - ĐT 782 - QL22 - QL1A - Ngã tư Bình Phước - Đại lộ Bình Dương - QL13 - Ngã tư Chơn Thành - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Đường tránh phía Tây TP MBT - ĐT 697 - BX Ea Súp

    580

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    2372

    4772.1512.A

    Đắk Lắk

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    Phước An

    Vũng Tàu

    BX Vũng Tàu - QL51 - Đường Trường Chinh - QL55 - QL1A - QL13 - ĐT.741 - Đưng HCM - Đường tránh Phía Tây TP. BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Phước An

    550

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    2377

    4772.2012.A

    Đắk Lắk

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    Krông Năng

    Vũng Tàu

    BX Krông Năng - QL29 - ĐT699 (TL3) - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh Phía Tây TP. BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - QL13 - ĐT747 - TL11 - TL16 - QL1 - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

    500

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    2463

    1238.1653.A

    Lạng Sơn

    Hà Tĩnh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Kỳ Lâm

    BX Phía Bc Lạng Sơn - QL1 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1 - Kỳ Anh - BX Kỳ Lâm

    650

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2501

    4849.1823.A

    Đắk Nông

    Lâm Đồng

    Tuy Đức

    Tân Hà

    BX Tuy Đức - ĐT681 - QL14 - QL28 - ĐT725 - Ngã 3 Lộc Sơn - QL20 - QL27 - BX Tân Hà

    200

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    2573

    4961.1512.A

    Lâm Đồng

    Bình Dương

    Cát Tiên

    Lam Hồng

    BX Lam Hồng - QL1A - QL20 - ĐT721 - BX Cát Tiên <A>

    198

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2577

    4967.1112.A

    Lâm Đồng

    An Giang

    Liên tỉnh Đà Lạt

    Châu Đốc

    QL20 - QL1 - QL91 <A>

    615

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    2733

    5067.1211.A

    TP. Hồ Chí Minh

    An Giang

    Miền Tây

    Long Xuyên

    BX Miền Tây - Đường KDV - QL1 - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1 - QL80 - ĐT942 - Phà An Hòa - QL91 - BX Long Xuyên

    196

    1740

    Tuyến đang khai thác

     

    2735

    5067.1212.A

    TP. Hồ Chí Minh

    An Giang

    Miền Tây

    Châu Đốc

    BX Miền Tây - Đường KDV - QL1 - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1 - QL80 - ĐT942 - Phà An Hòa - QL91 - BX Châu Đốc

    250

    2970

    Tuyến đang khai thác

     

    2739

    5067.1218.A

    TP. Hồ Chí Minh

    An Giang

    Miền Tây

    Tịnh Biên

    BX Miền Tây - Đường KDV - QL1 - Mỹ Thuận - QL80 - ĐT942 - Phà Ân Hòa - QL91 - BX Tịnh Biên

    278

    600

    Tuyến đang khai thác

     

    2740

    5067.1219.A

    TP. Hồ Chí Minh

    An Giang

    Miền Tây

    Tri Tôn

    BX Min Tây - Đường KDV - QL1 - Cao tốc Sài Gòn trung Lương - QL1 - QL80 - ĐT942 - Phà An Hòa - QL91 - ĐT941 - BX Tri Tôn

    256

    900

    Tuyến đang khai thác

     

    2741

    5067.1270.A

    TP. Hồ Chí Minh

    An Giang

    Miền Tây

    Núi Sập

    BX Miền Tây - Đường KDV - QL1 - QL80 - ĐT942 - Phà An Hòa - TL943 - BX Núi Sập

    232

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    2744

    5067.1227.A

    TP. Hồ Chí Minh

    An Giang

    Miền Tây

    Óc Eo

    BX Miền Tây - Đường KDV - QL1 - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1 - QL80 - ĐT942 - Phà An Hòa - QL91 - ĐT943 - Đường tránh Núi Sập - ĐT943 - BX Óc Eo

    280

    600

    Tuyến đang khai thác

     

    2745

    5067.1228.A

    TP. Hồ Chí Minh

    An Giang

    Miền Tây

    Khánh Bình

    BX Miền Tây - QL1 - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL80 - ĐT942 - Phà An Hòa - QL91 - ĐT 956 - BX Khánh Bình

    285

    390

    Tuyến đang khai thác

     

    3043

    4965.1151.A

    Lâm Đồng

    Cần Thơ

    Liên tỉnh Đà Lạt

    Trung tâm TP Cần Thơ

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - Đường Cao Tốc - QL57 - QL60 - QL20 - BX Đà Lạt

    480

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    3134

    6166.2019.A

    Bình Dương

    Đồng Tháp

    An Phú

    Hồng Ngự

    BX An Phú - Đường 22/12 - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài gòn Trung Lương - Ngã 3 An Hữu - QL30 - BX Hồng Ngự

    270

    195

    Tuyến đang khai thác

     

    3144

    6568.5111.A

    Cần Thơ

    Kiên Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Kiên Giang

    BX Trung tâm thành phố Cần Thơ - QL91 - QL80 - BX Kiên Giang

    110

    2310

    Tuyến đang khai thác

     

    3145

    6568.5113.A

    Cần Thơ

    Kiên Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Hà Tiên

    BX Trung tâm thành phố Cần Thơ - Nguyễn Văn Linh - QL91 - QL80 - BX Hà Tiên

    205

    1080

    Tuyến đang khai thác

     

    3237

    1116.1813.C

    Cao Bằng

    Hải Phòng

    Cao Bng

    Cầu Rào

    BX Cầu Rào - Lạch Tray - Nguyễn Văn Linh - Trần Nguyên Hãn - Tôn Đức Thắng - QL5 - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - Bắc Kạn - BX Cao Bằng

    380

    120

    Tuyến đang khai thác

    VB số 10176/BGTVT- VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    3281

    1238.1611.A

    Lạng Sơn

    Hà Tĩnh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Hà Tĩnh

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - BX Hà Tĩnh

    577

    150

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phân luồng giao thông của Hà Nội

    3334

    6566.5111.A

    Cần Thơ

    Đồng Tháp

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Cao Lãnh

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL80 - TL848 - BX Cao Lãnh

    89

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    3335

    6566.5115.A

    Cần Thơ

    Đồng Tháp

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Tân Hồng

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL30 - BX Tân Hồng

    178

    360

    Tuyến đang khai thác

     

    3337

    6566.5118.A

    Cần Thơ

    Đồng Tháp

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Trường Xuân

    BX Trường Xuân - ĐT845 - ĐT846 - ĐT847 - QL30 - QL1 - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    140

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    3343

    1437.1526.A

    Qung Ninh

    Nghệ An

    Cửa Ông

    Miền Trung

    BX Cửa Ông - QL18 - Quang Hanh - Đoạn tránh Tp Hạ Long (QL279 mới - KCN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu Giao) - QL18 - Cao tốc Hạ long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - QL1A - BX Miền Trung

    580

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    3344

    6567.5118.A

    Cần Thơ

    An Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Tịnh Biên

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - Nguyễn Văn Linh - QL91B - QL91 - BX Tịnh Biên<A>

    142

    390

    Tuyến đang khai thác

     

    3349

    6567.5128.A

    Cần Thơ

    An Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Khánh Bình

    BX Khánh Bình (An Phú) - Cầu Cồn Tiên - QL91 - Lộ Tẻ Rạch Giá - QL91B - Nguyễn Văn Linh - QL1 - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    149

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    3358

    6569.5105.A

    Cần Thơ

    Cà Mau

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Sông Đốc

    BX Sông Đốc - Đường Sông Đốc Tc Thủ - Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Lý Thường Kiệt - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    240

    480

    Tuyến đang khai thác

     

    3360

    6569.5114.A

    Cần Thơ

    Cà Mau

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Năm Căn

    BX Năm Căn - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    227

    510

    Tuyến đang khai thác

     

    3368

    6572.1112.A

    Cần Thơ

    Bà Rịa Vũng Tàu

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Vũng Tàu

    BX Vũng Tàu - Đường 3/2 - QL51 - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    310

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    3375

    6583.5101.A

    Cần Thơ

    Sóc Trăng

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Sóc Trăng

    BX Sóc Trăng - QL1A - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    62

    900

    Tuyến đang khai thác

     

    3378

    6583.5107.A

    Cần Thơ

    Sóc Trăng

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Mỹ Tú

    BX Mỹ Tú - ĐT939 - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    63

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    3379

    6583.5108.A

    Cần Thơ

    Sóc Trăng

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Ngã Năm

    BX Ngã Năm - Qun lộ Phụng Hiệp - QL1A - BX Trung tâm TP Cn Thơ

    78

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    3380

    6567.1611.A

    Cần Thơ

    An Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Long Xuyên

    <A> BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL91B - QL91 - ĐT 943 - BX Long Xuyên

    62

    420

    Tuyến đang khai thác

     

    3380

    6567.1616.A

    Cần Thơ

    An Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Tân Châu

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - Nguyễn Văn Linh - QL91B - QL91 - Đường tỉnh 953 - BX Tân Châu <A>

    136

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    3380

    6583.5115.A

    Cần Thơ

    Sóc Trăng

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Vĩnh Châu

    BX Vĩnh Châu - ĐT935 - ĐT934 - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    98

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    3390

    6594.5111.A

    Cần Thơ

    Bạc Liêu

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Bạc Liêu

    BX Bạc Liêu - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    110

    480

    Tuyến đang khai thác

     

    3391

    6594.5112.A

    Cần Thơ

    Bạc Liêu

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Hộ Phòng

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - BX Hộ Phòng

    145

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    3392

    6594.5113.A

    Cần Thơ

    Bạc Liêu

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Gành Hào

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - Bạc Liêu - Giá Gai - BX Gành Hào

    165

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    3393

    6594.5114.A

    Cần Thơ

    Bạc Liêu

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Phước Long

    BX Phước Long - QL1 - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    110

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    3394

    6594.5116.A

    Cần Thơ

    Bạc Liêu

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Ngan Dừa

    BX Ngan Dừa - Long Mỹ - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    89

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    3405

    6670.1111.A

    Đồng Tháp

    Tây Ninh

    Cao Lãnh

    Tây Ninh

    BX Tây Ninh - Trưng N Vương - 30/4 - QL22B - TT. Trảng Bàng - QL22 - Hóc Môn - Nguyễn Văn Bứa - ĐT 824 - ĐT 830 - Bến Lức - QL1A - QL30 - BX Cao Lãnh

    270

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    3763

    6186.1916.A

    Bình Dương

    Bình Thuận

    Bến Cát

    La Gi

    BX La Gi - Đường Thống Nhất - QL55 - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Bến Cát

    190

    360

    Tuyến đang khai thác

     

    3888

    1224.1612.A

    Lạng Sơn

    Lào Cai

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Trung tâm Lào Cai

    BX Trung tâm Lào Cai - Đường Bình Minh - Nút giao IC 18 - Cao tốc NBLC - QL18 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

    440

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    3923

    1214.1611.B

    Lạng Sơn

    Quảng Ninh

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Bãi Cháy

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL18 - BX Bãi Cháy

    195

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    4059

    2127.1111.A

    Yên Bái

    Điện Biên

    Yên Bái

    Điện Biên Phủ

    BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - TP Hòa Bình - ĐT 317 - Cầu Đồng Quang - ĐT 87A - QL32 - QL2C - ĐT 304 - ĐT 303 - ĐT 302 - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tt Thành - QL2C - QL2 - QL32C - Đường Âu Cơ - QL37 - BX Yên Bái

    620

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    4075

    2434.1212.C

    Lào Cai

    Hải Dương

    Trung tâm Lào Cai

    Hải Tân

    BX Hải Tân - Lê Thanh Nghị - Cu Phú Tảo - Nút giao phía Tây TP Hải Dương - QL5 - Cầu Đuống - QL3 - QL18 - Cao tốc NBLC - Nút giao IC 18 - BX Trung tâm Lào Cai

    390

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    4219

    4961.1511.A

    Lâm Đồng

    Bình Dương

    Cát Tiên

    Bình Dương

    BX Bình Dương - QL13 - ĐT741 - QL14 - ĐT721 - BX Cát Tiên

    198

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    4658

    2789.3016.A

    Điện Biên

    Hưng Yên

    Mường Luân

    La Tiến

    BX Mường Luân - QL12 - Chiềng Sơ - ĐT 115 - Thị trấn Sông Mã - QL4G - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - Thị trấn Xuân Mai - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Nút giao Big C - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Big C - Cầu Thanh Trì) - QL5 - Phố Nối - QL39 - Ngã tư Chợ Gạo - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT 386 - BX La Tiến

    650

    60

    Tuyến đang khai thác

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    4666

    2973.1518.A

    Hà Nội

    Qung Bình

    Nước Ngầm

    Lệ Thủy

    BX Nước Ngầm - QL1 - BX Lệ Thủy

    500

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    4667

    2973.1518.A

    Hà Nội

    Qung Bình

    Nước Ngầm

    Tiến Hòa

    BX Nước Ngầm - QL1 - QL12 - BX Tiến Hóa

    500

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    5591

    4772.1512.B

    Đắk Lắk

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    Phước An

    Vũng Tàu

    BX Phước An - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - Ngã ba Đức Mạnh - TL682 - Ngã ba Sao Bọng - ĐT75 - Đường Nam Cát Tiên - ĐT721 - QL20 - Tân Phú - Định Quán - Ngã ba Dầu Giây - TL769 - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

    500

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    5660

    6566.5117.A

    Cần Thơ

    Đồng Tháp

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Tam Nông

    BX Tam Nông - QL30 - QL1A - Tiền Giang - Vĩnh Long - QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    135

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    5664

    6567.5118.B

    Cần Thơ

    An Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Tịnh Biên

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL91B - QL91 - BX Tịnh Biên <B>

    142

    390

    Tuyến đang khai thác

     

    5666

    6568.5113.B

    Cần Thơ

    Kiên Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Hà Tiên

    BX Hà Tiên - QL80 - ĐT941 - QL91 - QL91B - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    190

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    5669

    6568.5119.A

    Cần Thơ

    Kiên Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    An Minh

    BX An Minh - QL63 - QL61 - ĐT963 - ĐT931 - QL1 - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Trung tâm TP Cần Thơ

    170

    480

    Tuyến đang khai thác

     

    5830

    6162.1119.A

    Long An

    Bình Dương

    Khánh Hưng

    Bình Dương

    BX Bình Dương - Cách mạng tháng 8 - Huỳnh Văn Cù - TL8 - QLN2 - QL62 - ĐT 831 - BX Khánh Hưng

    148

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    5889

    2299.1612.A

    Tuyên Quang

    Bắc Ninh

    Kim Xuyên

    Quế Võ

    <A> BX Kim Xuyên - QL2 - TP Việt Trì - Cao tốc (Nội Bài, Lào Cai) - QL18 - Thành phố Bắc Ninh - BX Quế Võ

    140

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    5889

    2299.1612.B

    Tuyên Quang

    Bắc Ninh

    Kim Xuyên

    Quế Võ

    <B> BX khách Kim Xuyên - QL37 - Đại Từ - Thái Nguyên - QL3 - Phổ Yên - Cao tốc Hà Nội, Thái Nguyên - QL18 - BX Quế Võ

    140

    90

     

     

    6100

    2975.1514.A

    Hà Nội

    Thừa Thiên Huế

    Nước Ngầm

    A Lưới

    BX A Lưới - QL49 - Cầu Tuần - Đường tránh Thành phố Huế - Đường Lý Thái Tổ (Thị xã Hương Trà) - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm

    720

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    6119

    4347.1122.C

    Đà Nng

    Đắk Lắk

    Trung tâm Đà Nẵng

    Krông Bông

    BX Krông Bông - ĐT692 (TL12) - QL27 - QL26 - ĐT 699 (TL3) - QL29 - Đường HCM (QL14 cũ) - QL19 - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức Ngã ba Huế - BX Trung tâm Đà Nng

    690

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    6120

    4347.1128.A

    Đà Nng

    Đắk Lắk

    Trung tâm Đà Nng

    Cư Kuin

    BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường HCM (QL14 cũ) - QL19 - QL1A - Đường Trường Trinh - Cầu vượt khác mức Ngã ba Huế - Đường Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nng

    670

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    6168

    6365.1651.A

    Tiền Giang

    Cần Thơ

    Thị xã Gò Công

    Trung tâm TP Cần Thơ

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp - QL1A - QL50 - BX TX Gò Công

    150

    300

    Tuyến đang khai thác

     

    6169

    6365.3151.A

    Tiền Giang

    Cần Thơ

    Tiền Giang

    Trung tâm TP Cần Thơ

    BX Tiền Giang - Đường p Bắc - QL60 - QL1 - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - BX Trung tâm TP Cần Thơ <A>

    103

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    6170

    6572.1118.A

    Cần Thơ

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    Trung tâm TP Cần Thơ

    Long Điền

    BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL61C - TL929 - TL919 (Đường Bốn Tổng Một Ngàn) - QL80 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung lương - QL1A - QL51 - QL55 - ĐT 44A - BX Long Điền

    290

    30

    Tuyến đang khai thác

     

     

    1223.1611.A

    Lạng Sơn

    Hà Giang

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Phía Nam Hà Giang

    BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên (QL3 mới) - QL37 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang

    450

    120

    Tuyến đang khai thác

     

     

    Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>, ... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

     

    Người lập biểu


     

    Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

    Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

     

     

    PHỤ LỤC 2: BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC VÀO PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
    (Gửi kèm theo Quyết định số 542/QĐ-BGTVT ngày 03/4/2020 của Bộ Giao thông vận tải)

     

    TT toàn quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận ti hành khách cđịnh liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến / tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Không có điều chỉnh bổ sung Tại Quyết định này)

     

    Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>,... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

     

    Người lập biểu


     

    Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

    Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

     

     

    PHỤ LỤC 3: SỬA ĐỔI MỘT SỐ TUYẾN MỚI TẠI PHỤ LỤC 3, PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
    (Gửi kèm theo Quyết định số 542/QĐ-BGTVT ngày 03/4/2020 của Bộ Giao thông vận tải)

     

    TT toàn quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận ti hành khách cố định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

    Cly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến / tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tnh nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

    1949

    3549.1212.B

    Ninh Bình

    Lâm Đồng

    Kim Sơn

    Đức Long Bảo Lộc

    BX Kim Sơn - QL10 - Cầu Điền Hộ - QL1 - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc

    1450

    30

    Tuyến quy hoạch mới

     

    1965

    4749.1611.A

    Đắk Lắk

    Lâm Đồng

    Ea H'Leo

    Liên tỉnh Đà Lạt

    BX Ea H'leo - QL14 - QL26 - QL27 - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt

    200

    60

    Tuyến quy hoạch mới

     

    3016

    4849.1320.A

    Đắk Nông

    Lâm Đồng

    Đắk Mil

    Đơn Dương

    BX Đắk Mil - QL14 - QL26 - QL27 - BX Đơn Dương

    270

    60

    Tuyến quy hoạch mới

     

    3017

    4849.1612.A

    Đắk Nông

    Lâm Đồng

    Qung Khê

    Đức Long Bảo Lộc

    BX Quảng Khê - QL28 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc

    124

    60

    Tuyến quy hoạch mới

     

    5326

    3549.2011.A

    Ninh Bình

    Lâm Đồng

    Phía Đông TP Ninh Bình

    Liên tnh Đà Lạt

    BX Phía đông TP Ninh Bình - QL1 - QL27C - đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo - đường 3/4 - BX Liên tnh Đà Lạt

    1330

    30

    Tuyến quy hoạch mới

     

    5327

    3549.2012.A

    Ninh Bình

    Lâm Đồng

    Phía Đông TP Ninh Bình

    Đức Long Bảo Lộc

    BX Phía đông TP Ninh Bình - QL1 - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc

    1430

    30

    Tuyến quy hoạch mới

     

    5951

    1923.1311.A

    Phú Thọ

    Hà Giang

    Thanh Sơn

    Phía Nam Hà Giang

    BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - QL70 - QL70B - QL32C - ĐT 313 - QL32 - BX Thanh Sơn

    300

    60

    Tuyến mới

     

    6188

    1416.1255.A

    Quảng Ninh

    Sơn La

    Móng Cái

    Sốp Cộp

    BX Sốp Cộp - Sông Mã - QL4G - Nà Ớt - QL37 kéo dài - Cò Nòi - QL6 - Cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao (Đoạn Big C - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Quán Toan - QL10 - Uông Bí - QL18 - BX Móng Cái

    730

    30

    Tuyến mới

    VB số 9632/BGTVT- VT ngày 11/10/2019 ca Bộ GTVT

     

    Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>, ... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

     

    Người lập biểu


     

    Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

    Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

     

     

    PHỤ LỤC 4: BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN MỚI VÀO PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
    (Gửi kèm theo Quyết định số 542/QĐ-BGTVT ngày 03/4/2020 của Bộ Giao thông vận tải)

     

    TT toàn quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng QH (xe xuất bến/tháng)

    Phân loại tuyến QH

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

    6189

    1114.1813.A

    Cao Bằng

    Quảng Ninh

    Cao Bằng

    Cái Rồng

    BX Cái Rồng - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - Ngã tư Minh Khai - QL18 - Uông Bí - Sao Đỏ - Bắc Ninh - QL1 - QL4A - QL34B - Đường 310 - Ngã tư Sông Bằng - Pắc Pó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 - BX Cao Bằng

    480

    90

    Tuyến mới

     

    6190

    1114.1828.A

    Cao Bằng

    Quảng Ninh

    Cao Bằng

    Đông Triều

    BX Đông Triều - QL18 - Sao Đỏ - QL37 - ĐT293 - Đường Giáp Văn Cương - QL37 - Bắc Giang - QL1A - QL4A - QL34B - Đường 310 (QL34B) - ngã tư Sông Bằng - rẽ đi Đường Pác Bó - ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng đi Trung tâm hội nghị tnh) - BX Cao Bng

    280

    60

    Tuyến mới

     

    6191

    1117.1811.A

    Cao Bằng

    Thái Bình

    Cao Bng

    Trung tâm TP Thái Bình

    BX Cao Bng - QL3 - Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên - QL39 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

    376

    60

    Tuyến mới

     

    6192

    1123.1816.A

    Cao Bằng

    Hà Giang

    Cao Bằng

    Đồng Văn

    BX Cao Bng - QL3 - QL34 - QL4C - BX Đồng Văn

    220

    60

    Tuyến mới

     

    6193

    1127.1811.A

    Cao Bằng

    Điện Biên

    Cao Bằng

    Điện Biên Phủ

    BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đ Hòa Lạc, Hòa Bình - QL21 - Cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - Hợp Thịnh - QL2A - Phù Lỗ - QL3 - BX Cao Bằng

    750

    60

    Tuyến mới

     

    6194

    1127.1828.A

    Cao Bằng

    Nghệ An

    Cao Bằng

    Phía Đông TP Vinh

    BX Cao Bằng - QL3 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Pháp Vân Cầu Gi - QL1A - QL46 - QL10 - BX Phía Đông TP Vinh

    600

    30

    Tuyến mới

    Điều chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    6195

    1134.1613.A

    Cao Bằng

    Hải Dương

    Trùng Khánh

    Ninh Giang

    BX Ninh Giang - ĐT396 - ĐT396B - ĐT392 - QL38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - Phú Thụy - QL17 - QL38 - QL1 - QL18 - QL3 - BX Trùng Khánh

    420

    90

    Tuyến mới

     

    6196

    1134.1813.B

    Cao Bằng

    Hi Dương

    Cao Bằng

    Ninh Giang

    BX Ninh Giang - ĐT396 - ĐT396B - ĐT392 - QL38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - QL1 - QL4 - Đi theo hướng QL34B hướng đi lạng Sơn - Đường 310 (QL34B) - Ngã tư Sông Bằng - rẽ đi Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng đi trung tâm hội nghị tinh) - BX Cao Bằng

    350

    60

    Tuyến mới

     

    6197

    1135.1819.A

    Cao Bằng

    Ninh Bình

    Cao Bằng

    Nam Thành

    BX Nam Thành - QL1 - Đường Cao tốc - Pháp Vân, Cu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1B - QL4A - Đường 310 (QL34B) - Ngã tư Sông Lô - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 - BX Cao Bằng <A>

    381

    60

    Tuyến mới

     

    6198

    1135.1821.A

    Cao Bằng

    Ninh Bình

    Cao Bằng

    Thị trấn Yên Ninh

    BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - QL1B - QL4A - QL34B hướng đi Lạng Sơn - Đường 310 (QL34B) - Ngã tư Sông Bằng - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 - BX Cao Bằng <A>

    380

    60

    Tuyến mới

     

    6199

    1137.1833.A

    Cao Bằng

    Nghệ An

    Cao Bằng

    Yên Thành

    BX Cao Bằng - QL3 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1A - QL7B - BX Yên Thành (A)

    366

    90

    Tuyến mới

    Điều chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    6200

    1149.1815.A

    Cao Bằng

    Lâm Đồng

    Cao Bằng

    Cát Tiên

    BX Cát Tiên - ĐT721 - ĐT741B - QL14 - QL26 - QL29 - QL1A - QL48A - QL15A - Đường mòn HCM - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL4A - QL34B - Đường 310 (QL34B) ngã tư Sông Bằng - rẽ đi Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng trung tâm hội nghị tnh) - BX Cao Bằng

    1925

    30

    Tuyến mới

    Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

    6201

    1173.1111.A

    Cao Bằng

    Quảng Bình

    Cao Bằng

    Đồng Hới

    BX Đồng Hới - QL1 - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ - Đường trên cao vành đai 3 (đoạn Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Vượt Đường 5 - Cầu Đông Trù - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL18 - QL3 - Phú Lương - Chợ Mới - BX Cao Bằng <A>

    780

    30

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6202

    1220.1416.C

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Tân Thanh

    Trung tâm TP Thái Nguyên

    BX Tân Thanh - ĐT240 - QL4A - Thất Khê - Khau Hương - TL 279 - Văn Mịch - QL1B - Bình Gia - Bắc Sơn - Đình C- Đường tròn Tân Long - QL3 - Đường tránh TP Thái Nguyên - Ngã 3 bệnh viện Lao - Đường thống nhất - BX Trung tâm TP Thái Nguyên

    180

    150

    Tuyến mới

     

    6203

    1220.1516.B

    Lạng Sơn

    Thái Nguyên

    Đồng Đăng

    Trung tâm TP Thái Nguyên

    BX Đồng Đăng - ĐT Bắc Sơn - QL1 - QL4A - Thất Khê - Khau Hương - TL 279 - Văn Mịch - QL1B - Bình Gia - Bắc Sơn - Đình C- Đường tròn Tân Long - QL3 - Đường tránh TP Thái Nguyên - Ngã 3 bệnh viện Lao - Đường thống nhất - BX Trung tâm TP Thái Nguyên

    200

    150

    Tuyến mới

     

    6204

    1234.1715.A

    Lạng Sơn

    Hải Dương

    Đình Lập

    Bến Trại

    BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT396 - Cầu Hàm - Thị trấn Gia Lộc - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - Sao đỏ - QL37 - QL31 - BX Đình Lập

    270

    90

    Tuyến mới

     

    6205

    1235.1121.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Phía Nam Lạng Sơn

    Thị trấn Yên Ninh

    BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL1B - BX Phía bắc Lạng Sơn <A>

    255

    60

    Tuyến mới

     

    6206

    1235.1419.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Tân Thanh

    Nam Thành

    BX Nam Thành - QL1A - Đường Cao tốc - Pháp Vân, Cu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL4A - ĐT230 - BX Tân Thanh <A>

    285

    120

    Tuyến mới

     

    6207

    1235.1421.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Tân Thanh

    Thị trấn Yên Ninh

    BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL1B - BX Tân Thanh <A>

    280

    60

    Tuyến mới

     

    6208

    1235.1519.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Đồng Đăng

    Nam Thành

    BX Nam Thành - QL1A - Đường Cao tốc - Pháp Vân, Cu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - Đường bắc Sơn - BX Đồng Đăng <A>

    260

    120

    Tuyến mới

     

    6209

    1235.1521.A

    Lạng Sơn

    Ninh Bình

    Đồng Đăng

    Thị trấn Yên Ninh

    BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL1B - BX Đồng Đăng <A>

    270

    60

    Tuyến mới

     

    6210

    1237.1128.A

    Lạng Sơn

    Nghệ An

    Phía Nam Lạng Sơn

    Phía Đông TP Vinh

    BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - PVCG - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <A>

    415

    300

    Tuyến mới

     

    6211

    1276.1914.A

    Lạng Sơn

    Qung Ngãi

    BX, Trạm trung chuyển hành khách cửa khẩu Hữu Nghị

    Chín Nghĩa

    BX Chín Nghĩa - QL1 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - BX, Trạm trung chuyển hành khách cửa khẩu Hữu Nghị

    1,073

    90

    Tuyến mới

     

    6212

    1417.1320.B

    Quảng Ninh

    Thái Bình

    Cái Rồng

    Hưng Hà

    BX Cái Rồng - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc (Hà Nội Hải Phòng) - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà

    166

    150

    Tuyến mới

     

    6213

    1417.1520.B

    Quảng Ninh

    Thái Bình

    Cửa Ông

    Hưng Hà

    BX Cửa Ông - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà

    163

    60

    Tuyến mới

     

    6214

    1417.1620.B

    Qung Ninh

    Thái Bình

    Mông Dương

    Hưng Hà

    BX Mông Dương - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà

    170

    60

    Tuyến mới

     

    6215

    1417.2811.A

    Quảng Ninh

    Thái Bình

    Đông Triều

    Trung tâm TP Thái Bình

    BX Đông Triều - QL18 - Uông Bí - QL10 - Đường Long Hưng - BX Trung tâm TP Thái Bình

    110

    60

    Tuyến mới

     

    6216

    1417.2812.A

    Quảng Ninh

    Thái Bình

    Đông Triều

    Hoàng Hà

    BX Đông Triều - QL18 - Uông Bí - QL10 - Đường Long Hưng - Cầu Thái Bình - Đường Trần Thái Tông - BX Hoàng Hà

    110

    150

    Tuyến mới

     

    6217

    1421.2813.A

    Quảng Ninh

    Yên Bái

    Đông Triều

    Nghĩa Lộ

    BX Đông Triều - QL18 - Sao Đỏ - Bắc Ninh - QL1A - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - Nút giao IC 12 - Đường Âu Cơ - QL37 - QL32 - BX Nghĩa Lộ

    282

    90

    Tuyến mới

     

    6218

    1422.1116.A

    Qung Ninh

    Tuyên Quang

    Bãi Cháy

    Kim Xuyên

    BX Kim Xuyên - Thiện Kế - Khu công nghiệp Bình Xuyên II - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL18 - BX Bãi Cháy

    290

    120

    Tuyến mới

     

    6219

    1423.2811.A

    Quảng Ninh

    Hà Giang

    Đông Triều

    Phía Nam Hà Giang

    BX Đông Triều - QL18 - QL1 - cao tốc Nội Bài Thái Nguyên - QL3 - QL37 - Cầu An Hòa - Tuyên Quang - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang

    350

    120

    Tuyến mới

     

    6220

    1424.2813.A

    Quảng Ninh

    Lào Cai

    Đông Triều

    BX kết hợp với bãi đỗ xe huyện Sa Pa

    BX Đông Triều - QL18 - QL1A - QL18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX kết hợp với bãi đỗ xe huyện Sa Pa

    390

    60

    Tuyến mới

     

    6221

    1424.2813.A

    Quảng Ninh

    Lào Cai

    Đông Triều

    BX kết hợp với bãi đỗ xe huyện Sa Pa

    BX Đông Triều - QL18 - QL1A - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC 19 - QL4D - BX kết hợp với bãi đỗ xe huyện Sa Pa

    390

    60

    Tuyến mới

     

    6222

    1425.2811.A

    Quảng Ninh

    Lai Châu

    Đông Triều

    Lai Châu

    BX Đông Triều - QL18 - QL1 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC 18 - QL4D - BX Lai Châu

    450

    120

    Tuyến mới

     

    6223

    1426.1255.C

    Quảng Ninh

    Sơn La

    Móng Cái

    Sốp Cộp

    BX Móng Cái - QL18 - cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - cao tốc (Hạ Long - Hải Phòng) - cao tốc (Hải Phòng - Hà Nội) - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh Trì - Nút Giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình - QL6 - Cò Nòi - QL37 kéo dài - Nà Ớt - QL4G - Sông Mã - BX Sốp Cộp

    780

    60

    Tuyến mới

    VB 11430/BGTVT- VT ngày 29/11/2019 của Bộ GTVT

    6224

    1426.1330.A

    Quảng Ninh

    Sơn La

    Cái Rồng

    Quỳnh Nhai

    BX Cái Rồng - QL18 - QL1 - QL18 - QL2 - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - QL279 - QL6B - BX Quỳnh Nhai

    470

    60

    Tuyến mới

     

    6225

    1426.2811.A

    Quảng Ninh

    Sơn La

    Đông Triều

    Sơn La

    BX Đông Triều - QL18 - QL1A - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - nút giao ngã tư Big C - Đại Lộ Thăng Long - cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình - QL6 - BX Sơn La

    390

    120

    Tuyến mới

     

    6226

    1427.1230.A

    Quảng Ninh

    Điện Biên

    Móng Cái

    Mường Luân

    BX Mường Luân - QL12 - TT Sông Mã - QL4G - Nà t - QL37 - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Nút giao Big C - Pháp Vân) - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 - BX Móng Cái <A>

    800

    60

    Tuyến mới

    VB số 471/BGTVT-VT ngày 15/1/2020 của Bộ GTVT

    6227

    1428.1357.A

    Quảng Ninh

    Hòa Bình

    Cái Rồng

    Yên Thủy

    BX Yên Thủy - QL12B - ĐT447 - ĐT479 - ĐT438 - Chi Nê - QL21 - PhLý - QL1A - Đồng Văn - QL38 - Hưng Yên - QL38 - Hải Dương - Cao tốc Hà Nội, Hi Phòng - Cao tốc Hi Phòng, Hạ Long - Cao tốc Hạ Long, Vân Đồn - BX Cái Rồng

    290

    60

    Tuyến mới

     

    6228

    1434.1315.B

    Quảng Ninh

    Hải Dương

    Cái Rồng

    Bến Trại

    BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT396 - Thị trấn Ninh Giang - ĐT391 - Quý Cao - Cao tốc (Hà Nội - Hi Phòng - Quảng Ninh) - BX Cái Rồng

    170

    90

    Tuyến mới

     

    6229

    1435.1119.A

    Qung Ninh

    Ninh Bình

    Bãi Cháy

    Nam Thành

    BX Nam Thành - QL1 - QL10 - Cao tốc Hải Phòng, Hà Nội - Cao tốc Hạ Long, Hải Phòng - QL18 - BX Bãi Cháy <A>

    220

    90

    Tuyến mới

     

    6230

    1435.1121.A

    Qung Ninh

    Ninh Bình

    Bãi Cháy

    Thị trấn Yên Ninh

    BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - QL10 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - QL18 - BX Bãi Cháy <A>

    190

    60

    Tuyến mới

     

    6231

    1435.1319.A

    Qung Ninh

    Ninh Bình

    Cái Rồng

    Nam Thành

    BX Nam Thành - QL1 - QL10 - Cao tốc Hải Phòng, Hà Nội - Cao tốc Hạ Long, Hi Phòng - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - BX Cái Rồng <A>

    280

    90

    Tuyến mới

     

    6232

    1435.1321.A

    Qung Ninh

    Ninh Bình

    Cái Rồng

    Thị trấn Yên Ninh

    BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - QL10 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - BX Bãi Cháy <A>

    250

    60

    Tuyến mới

     

    6233

    1435.1519.A

    Quảng Ninh

    Ninh Bình

    Cửa Ông

    Nam Thành

    BX Nam Thành - QL1 - QL10 - Cao tốc Hải Phòng, Hà Nội - Cao tốc Hạ Long, Hải Phòng - QL18 - BX Cửa Ông <A>

    260

    90

    Tuyến mới

     

    6234

    1435.1520.B

    Quảng Ninh

    Ninh Bình

    Cửa Ông

    Phía Đông TP Ninh Bình

    BX Cửa Ông - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - BX Phía Đông TP Ninh Bình

    260

    300

    Tuyến mới

     

    6235

    1435.2720.B

    Quảng Ninh

    Ninh Bình

    Cẩm Hi

    Phía Đông TP Ninh Bình

    BX Cẩm Hi - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - BX Phía Đông TP Ninh Bình

    270

    90

    Tuyến mới

     

    6236

    1437.1128.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Bãi Cháy

    Phía Đông TP Vinh

    BX Bãi Cháy - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <A>

    440

    120

    Tuyến mới

     

    6237

    1437.1128.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Bãi Cháy

    Phía Đông TP Vinh

    BX Bãi Cháy - QL18 - Cao tốc (Hạ Long - Hải Phòng) - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <A>

    440

    120

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6238

    1437.1133.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Bãi Cháy

    Yên Thành

    BX Bãi Cháy - QL18 - Cao tốc Hạ long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - QL1A - QL7B - BX Yên Thành <A>

    440

    60

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6239

    1437.1228.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Móng Cái

    Phía Đông TP Vinh

    BX Móng Cái - QL18 - Quang Hanh - Đoạn tránh TP Hạ Long (QL279 mới - KCN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu Giao) - QL18 - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <A>

    610

    90

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6240

    1437.1228.B

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Móng Cái

    Phía Đông TP Vinh

    BX Móng Cái - QL18 - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - Cao tốc (Hạ Long - Hi Phòng) - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <B>

    610

    90

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6241

    1437.1328.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Cái Rồng

    Phía Đông TP Vinh

    BX Cái Rồng - QL18 - Quang Hanh - Đoạn tránh Tp Hạ Long (QL279 mới - KCN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu Giao) - QL18 - Uông Bí - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <A>

    580

    90

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6242

    1437.1328.B

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Cái Rồng

    Phía Đông TP Vinh

    BX Cái Rồng - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <B>

    580

    90

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6243

    1437.1333.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Cái Rồng

    Yên Thành

    BX Cái Rồng - QL18 - Cao tốc Hạ long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - QL1A - QL7B - BX Yên Thành

    580

    120

    Tuyến mới

     

    6244

    1437.1333.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Cửa Ông

    Miền Trung

    BX Cửa Ông - QL18 - Quang Hanh - Đoạn tránh TP Hạ Long (QL279 mới - KCN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu Giao) - QL18 - Cao tốc (Hạ Long Hài Phòng) - Cao tốc (Hải Phòng - Hà Nội) - QL10 - QL1A - BX Miền Trung

    580

    90

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6245

    1437.1433.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Cẩm Ph

    Yên Thành

    BX Cẩm Phả - QL18 - Quang Hanh - Đoạn tránh TP Hạ Long (QL279 mới - KCN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu Giao) - QL18 - Cao tốc (Hạ Long - Hải Phòng) - Cao tốc (Hải Phòng - Hà Nội) - QL10 - QL1A - QL1A - QL7B - BX Yên Thành

    480

    60

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 ca Bộ GTVT

    6246

    1437.2728.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Cẩm Hải

    Phía Đông TP Vinh

    BX Cẩm Hi - QL18 - Quang Hanh - Đoạn tránh Tp Hạ Long (QL279 mới - KCN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu Giao) - QL18 - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <A>

    580

    60

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6247

    1437.2728.B

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Cẩm Hải

    Phía Đông TP Vinh

    BX Cẩm Hải - QL18 - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <A>

    580

    60

    Tuyến mới

    VB số 12450/BGTVT-VT ngày 27/12/2019 của Bộ GTVT

    6248

    1437.2815.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Đông Triều

    Đô Lương

    BX Đông Triều - QL18 - QL1A - QL7A - BX Đô Lương

    370

    120

    Tuyến mới

     

    6249

    1437.2855.A

    Quảng Ninh

    Nghệ An

    Đông Triều

    Con Cuông

    BX Đông Triều - QL18 - QL1A - QL7A - BX Con Cuông

    430

    120

    Tuyến mới

     

    6250

    1476.2811.A

    Quảng Ninh

    Quảng Ngãi

    Đông Triều

    Quảng Ngãi

    BX Đông Triều - QL18 - QL1 - BX Quảng Ngãi

    990

    120

    Tuyến mới

     

    6251

    1489.2711.B

    Qung Ninh

    Hưng Yên

    Cẩm Hi

    Hưng Yên

    BX Cẩm Hải - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội (nút giao Gia Lộc) - QL38B - Ngã tư Chợ Gạo - QL39 - BX Hưng Yên

    180

    150

    Tuyến mới

     

    6252

    1611.2318.A

    Hải Phòng

    Cao Bằng

    Thượng Lý

    Cao Bằng

    BX Thượng Lý - QL5 - QL10 - QL18 - Tiên Yên - QL4B - QL4A - QL34B hướng đi Lạng Sơn - Đường 3.10 (QL34B) - Ngã tư Sông Bằng - Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 - BX Cao Bằng

    380

    30

    Tuyến mới

    VB số 10176/BGTVT-VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    6253

    1611.2318.B

    Hải Phòng

    Cao Bằng

    Thượng Lý

    Cao Bng

    BX Thượng Lý - QL5 - QL1A - Cao tốc Thái Nguyên Hà Nội - QL3 - BX Cao Bằng

    380

    30

    Tuyến mới

    VB số 10176/BGTVT-VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    6254

    1614.2313.B

    Hải Phòng

    Quảng Ninh

    Thượng Lý

    Cái Rồng

    BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - QL18 - BX Cái Rồng

    100

    180

    Tuyến mới

    VB số 12016/BGTVT-VT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT

    6255

    1620.2316.B

    Hải Phòng

    Thái Nguyên

    Thượng Lý

    Trung tâm TP Thái Nguyên

    BX Thượng Lý - Đường Hùng vương - QL10 - QL5B - QL1 - cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên

    180

    180

    Tuyến mới

    VB số 10176/BGTVT-VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    6256

    1627.2330.A

    Hi Phòng

    Điện Biên

    Thượng Lý

    Mường Luân

    BX Mường Luân - QL12 - TT Sông Mã - QL4G - Nà Ớt - QL37 - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Nút giao Big C - Pháp Vân) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý <A>

    600

    30

    Tuyến mới

    VB số 471/BGTVT-VT ngày 15/1/2020 của Bộ GTVT

    6257

    1628.2302. A

    Hải Phòng

    Hòa Bình

    Thượng Lý

    Chăm Mát

    BX Thượng Lý - QL5 - cu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát <A>

    BX Thượng Lý - QL10 - cao tốc Hải Phòng - Hà Nội - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát <B>

    BX Thượng Lý - QL5 - Hải Dương - cao tốc Hải Phòng-Hà Nội - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát <C>

    180

    300

    Tuyến mới

     

    6258

    1628.2302.A

    Hải Phòng

    Hòa Bình

    Thượng Lý

    Chăm Mát

    BX Thượng Lý - QL5 - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh Trì - Nút Giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát <A>

    BX Thượng Lý - QL10 - cao tốc (Hi Phòng-Hà Nội) - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh Trì - Nút Giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát <B>

    180

    180

    Tuyến mới

    VB số 1285/BGTVT-VT ngày 18/2/2020 của Bộ GTVT

    6259

    1635.1621.A

    Hải Phòng

    Ninh Bình

    Phía Bắc Hải Phòng

    Thị trấn Yên Ninh

    BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - QL10 - BX Phía bc Hải Phòng <A>

    130

    60

    Tuyến mới

     

    6260

    1635.2319.A

    Hải Phòng

    Ninh Bình

    Thượng Lý

    Nam Thành

    BX Nam Thành - QL1A - QL10 - TP Nam Định - BX Thượng Lý <A>

    125

    120

    Tuyến mới

     

    6261

    1636.2301.A

    Hải Phòng

    Thanh Hóa

    Thượng Lý

    Cẩm Thủy

    BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP) - QL45 - QL17 - BX Cẩm Thủy

    200

    90

    Tuyến mới

    VB số 10176/BGTVT-VT ngày 28/10/2019 của Bộ GTVT

    6262

    1636.2313.A

    Hi Phòng

    Thanh Hóa

    Thượng Lý

    Triệu Sơn

    BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP) - QL47 - BX Triệu Sơn

    190

    90

    Tuyến mới

    VB số 10176/BGTVT-VT ngày 28/10/2019 ca Bộ GTVT

    6263

    1637.1514.A

    Hải Phòng

    Nghệ An

    Vĩnh Bo

    Nghĩa Đàn

    BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - QL48 - BX Nghĩa Đàn <A>

    350

    60

     

    VB số 1285/BGTVT-VT ngày 18/2/2020 của Bộ GTVT

    6264

    1637.1555.A

    Hải Phòng

    Nghệ An

    Vĩnh Bo

    Con Cuông

    BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - BX Con Cuông <A>

    350

    60

     

    VB số 1285/BGTVT-VT ngày 18/2/2020 của Bộ GTVT

    6265

    1637.1628.A

    Hải Phòng

    Nghệ An

    Phía Bắc Hải Phòng

    Phía Đông TP Vinh

    BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh <A>