logo

Công văn 350/TCTK-PPCĐ athông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Tổng cục Thống kê Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 350/TCTK-PPCĐ Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Bích Lâm
    Ngày ban hành: 18/03/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 18/03/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Hành chính
  • BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

    TỔNG CỤC THỐNG KÊ

    ________

    Số: 350/TCTK-PPCĐ

    V/v Thông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 18 tháng 03 năm 2020

     

     

     

    Kính gửi:

    - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

     

    Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập mới, chia tách, nhập đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ ngày 01/01/2020 đến ngày 15/03/2020;

    Căn cứ Quyết định số 124/QĐ/TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến ngày 30/6/2004;

    Tổng cục Thống kê thông báo danh sách các đơn vị hành chính và mã số mới trong toàn quốc từ ngày 01/01/2020 đến ngày 15/03/2020 (chi tiết lại phụ lục kèm theo).

    Tổng cục Thống kê đề nghị Quý cơ quan cập nhật mã số đơn vị hành chính mới để thống nhất sử dụng trong công tác quản lý và thống kê.

    Mọi thông tin cần thiết xin liên hệ: Vụ Phương pháp chế độ thống kê và Công nghệ thông tin, Tổng cục Thống kê.

    Điện thoại: (024) 73046666/8006, email: phuongphapchedo@gso.gov.vn.

     

    Nơi nhận:

    - Như trên;

    - Bộ trưởng (để báo cáo);

    - Văn phòng Quốc hội (để báo cáo);

    - TTTL (để đăng trên website);

    - Lưu: VT, PPCĐ.

    TỔNG CỤC TRƯỞNG

     

     

     

     

    Nguyễn Bích Lâm

     

     

     

    DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI TOÀN QUỐC TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 15/3/2020

    (Kèm theo Công văn số 350/TCTK-PPCĐ ngày 18 tháng 3 năm 2020)

     

    Mã tỉnh

    Tên Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương

    Số Nghị quyết ngày, tháng, năm

    Mã Huyện

    Tên Huyện, Quận, Thị xã, Thành phố trực thuộc Tỉnh

    Mã Xã

    Tên Xã, Phường, Thị trấn

    Mô tả

    01

    Thành phố Hà Nội

    895/NQ- UBTVQH14 11/2/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    007

    Quận Hai Bà Trưng

     

     

     

     

     

     

     

     

    00250

    Phường Bùi Thị Xuân

    Đóng mã, nhập vào phường Nguyễn Du

     

     

     

     

     

    00253

    Phường Ngô Thì Nhậm

    Đóng mã, nhập vào phường Nguyễn Du và phường Phạm Đình Hổ

     

     

     

    272

    Huyện Phúc Thọ

     

     

     

     

     

     

     

     

    09727

    Xã Xuân Đình

    Đổi tên từ xã Xuân Phú

     

     

     

     

     

    09733

    Xã Sen Phương

    Đổi tên từ xã Sen Chiểu

     

     

     

     

     

    09730

    Xã Phương Độ

    Đóng mã, nhập vào xã Sen Phương

     

     

     

     

     

    09736

    Xã Cẩm Đình

    Đóng mã, nhập vào xã Xuân Đình

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    280

    Huyện Phú Xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

    10282

    Xã Nam Tiến

    Đổi tên từ xã Văn Nhân

     

     

     

     

     

    10285

    Xã Thụy Phú

    Đóng mã, nhập vào xã Nam Tiến

    04

    Tỉnh Cao Bằng

    864/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    042

    Huyện Bảo Lâm

     

     

     

     

     

     

     

     

    01306

    Xã Tân Việt

    Đóng mã, nhập vào xã Nam Quang

     

     

     

    044

    Huyện Thông Nông

     

     

    Đóng mã, sát nhập vào huyện Hà Quảng

     

     

     

    045

    Huyện Hà Quảng

     

     

     

     

     

     

     

     

    01363

    Thị trấn Thông Nông

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01366

    Xã Cần Yên

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01367

    Xã Cần Nông

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01372

    Xã Lương Thông

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01375

    Xã Đa Thông

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01378

    Xã Ngọc Động

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01381

    Xã Yên Sơn

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01384

    Xã Lương Can

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01387

    Xã Thanh Long

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông

     

     

     

     

     

    01402

    Xã Cải Viên

    Đổi tên từ xã Vân An

     

     

     

     

     

    01420

    Xã Vần Dính

    Đổi tên từ xã Thượng Thôn

     

     

     

     

     

    01429

    Xã Hồng Sỹ

    Đổi tên từ xã Sỹ Hai

     

     

     

     

     

    01438

    Xã Ngọc Đào

    Đổi tên từ xã Phù Ngọc

     

     

     

     

     

    01369

    Xã Vị Quang

    Chuyến đến từ huyện Thông Nông, đóng mã, nhập vào xã Cần Yên

     

     

     

     

     

    01390

    Xã Bình Lãng

    Chuyển đến từ huyện Thông Nông, đóng mã, nhập vào xã Thanh Long

     

     

     

     

     

    01396

    Xã Kéo Yên

    Đóng mã, nhập vào xã Lũng Nặm

     

     

     

     

     

    01405

    Xã Cải Viên

    Đóng mã, nhập vào xã Cải Viên mới

     

     

     

     

     

    01408

    Xã Nà Sác

    Đóng mã, nhập vào xã Trường Hà

     

     

     

     

     

    01423

    Xã Vần Dính

    Đóng mã, nhập vào xã Vần Dính

    mới

     

     

     

     

     

    01426

    Xã Hồng Sỹ

    Đóng mã, nhập vào xã Hồng Sỹ mới

     

     

     

     

     

    01441

    Xã Đào Ngạn

    Đóng mã, nhập vào xã Ngọc Đào

     

     

     

     

     

    01444

    Xã Hạ Thôn

    Đóng mã, nhập vào xã Mã Ba

     

     

     

    046

    Huyện Trà Lĩnh

     

     

     

     

     

     

     

     

    01468

    Xã Quang Vinh

    Đổi tên từ xã Lưu Ngọc

     

     

     

     

     

    01450

    Xã Cô Mười

    Đóng mã, nhập vào xã Quang Hán

     

     

     

     

     

    01459

    Xã Quang Vinh

    Đóng mã, nhập vào xã Quang Vinh mới

     

     

     

    047

    Huyện Trùng Khánh

     

     

     

     

     

     

     

     

    01525

    Xã Đoài Dương

    Đổi tên từ xã Thông Huề

     

     

     

     

     

    01486

    Xã Ngọc Chung

    Đóng mã, nhập vào xã Khâm Thành

     

     

     

     

     

    01492

    Xã Lăng Yên

    Đóng mã, nhập vào xã Lăng Hiếu

     

     

     

     

     

    01510

    Xã Đình Minh

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Trùng Khánh

     

     

     

     

     

    01513

    Xã Cảnh Tiên

    Đóng mã, nhập vào xã Đức Hồng

     

     

     

     

     

    01528

    Xã Thân Giáp

    Đóng mã, nhập vào xã Đoài Dương

     

     

     

     

     

    01531

    Xã Đoài Côn

    Đóng mã, nhập vào xã Đoài Dương

     

     

     

    048

    Huyện Hạ Lang

     

     

     

     

     

     

     

     

    01564

    Xã Thống Nhất

    Đổi tên từ xã Việt Chu

     

     

     

     

     

    01570

    Xã Thái Đức

    Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất

     

     

     

    049

    Huyện Quảng Uyên

     

     

     

     

     

     

     

     

    01585

    Xã Bình Lăng

    Đóng mã, nhập vào xã Độc Lập

     

     

     

     

     

    01588

    Xã Quốc Dân

    Đóng mã, nhập vào xã Phúc Sen

     

     

     

     

     

    01591

    Xã Quốc Phong

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Quảng

    Uyên                                            ;

     

     

     

     

     

    01600

    Xã Đoài Khôn

    Đóng mã, nhập vào xã Tự Do

     

     

     

     

     

    01612

    Xã Hồng Định

    Đóng mã, nhập vào xã Hạnh Phúc

     

     

     

     

     

    01621

    Xã Hoàng Hải

    Đóng mã, nhập vào xã Ngọc Động

     

     

     

    050

    Huyện Phục Hòa

     

     

     

     

     

     

     

     

    01630

    Xã Bế Văn Đàn

    Đổi tên từ xã Triệu Ẩu

     

     

     

     

     

    01633

    Xã Hồng Đại

    Đóng mã, nhập vào xã Bế Văn Đàn và xã Cách Linh

     

     

     

     

     

    01642

    xa Lương Thiện

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Hòa Thuận

     

     

     

    051

    Huyện Hòa An

     

     

     

     

     

     

     

     

    01699

    Xã Nguyễn Huệ

    Đổi tên từ xã Trưng Vương

     

     

     

     

     

    01663

    Xã Đức Xuân

    Đóng mã, nhập vào xã Đại Tiến

     

     

     

     

     

    01678

    Xã Bình Long

    Đóng mã, nhập vào xã Hồng Việt và thị trấn Nước Hai

     

     

     

     

     

    01681

    Xã Nguyễn Huệ

    Đóng mã, nhập vào xã Nguyễn Huệ mới

     

     

     

     

     

    01684

    Xã Công Trừng

    Đóng mã, nhập vào xã Trương Lương

     

     

     

     

     

    01690

    Xã Bế Triều

    Đóng mã, nhập vào xã Đại Tiến và thị trấn Nước Hai

     

     

     

     

     

    01717

    Xã Hà Trì

    Đóng mã, nhập vào xã Quang Trung

     

     

     

    052

    Huyện Nguyên Bình

     

     

     

     

     

     

     

     

    01762

    Xã Vũ Minh

    Đổi tên từ xã Minh Thanh

     

     

     

     

     

    01741

    Xã Thái Học

    Đóng mã, nhập vào xã Vũ Minh

     

     

     

     

     

    01753

    Xã Bắc Hợp

    Đóng mã, nhập vào xã Vũ Minh và xã Minh Tâm

     

     

     

     

     

    01759

    Xã Lang Môn

    Đóng mã, nhập vào xã Minh Tâm

     

     

     

    053

    Huyện Thạch An

     

     

     

     

     

     

     

     

    01798

    Xã Thị Ngân

    Đóng mã, nhập vào xã Vân Trình

     

     

     

     

     

    01825

    Xã Danh Sỹ

    Đóng mã, nhập vào xã Lê Lợi

     

     

    897/NQ-

    UBTVQH14

    11/02/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    046

    Huyện Trà Lĩnh

     

     

    Đóng mã, nhập vào huyện Trùng Khánh

     

     

     

    047

    Huyện Trùng Khánh

     

     

     

     

     

     

     

     

    01447

    Thị trấn Trà Lĩnh

    Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh, đổi tên từ thị trấn Hùng Quốc

     

     

     

     

     

    01453

    Xã Tri Phương

    Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

     

     

     

     

     

    01456

    Xã Quang Hán

    Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

     

     

     

     

     

    01462

    Xã Xuân Nội

    Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

     

     

     

     

     

    01465

    Xã Quang Trung

    Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

     

     

     

     

     

    01468

    Xã Quang Vinh

    Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

     

     

     

     

     

    01471

    Xã Cao Chương

    Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

     

     

     

    049

    Huyện Quảng Hòa

     

     

    Đổi tên từ huyện Quảng Uyên

     

     

     

     

     

    01474

    Xã Quốc Toản

    Chuyển đến từ huyện Trà Lĩnh

     

     

     

     

     

    01627

    Thị trấn Tà Lùng

    Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

     

     

     

     

     

    01630

    Xã Bế Văn Đàn

    Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

     

     

     

     

     

    01636

    Xã Cách Linh

    Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

     

     

     

     

     

    01639

    Xã Đại Sơn

    Chuyển đến từ huyện Phục Hòa                                             .

     

     

     

     

     

    01645

    Xã Tiên Thành

    Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

     

     

     

     

     

    01648

    Thị trấn Hoà Thuận

    Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

     

     

     

     

     

    01651

    Xã Mỹ Hưng

    Chuyển đến từ huyện Phục Hòa

     

     

     

    050

    Huyện Phục Hòa

     

     

    Đóng mã, nhập vào huyện Quảng Hòa

    06

    Tỉnh Bắc Kạn

    855/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    061

    Huyện Ba Bể

     

     

     

     

     

     

     

     

    01903

    Xã Thượng Giáo

    Đổi tên từ xã Cao Trĩ

     

     

     

     

     

    01912

    Xã Thượng Giáo

    Đóng mã, nhập vào xã Thượng

    Giáo mới

     

     

     

    062

    Huyện Ngân Sơn

     

     

     

     

     

     

     

     

    01960

    Xã Hiệp Lực

    Đổi tên từ xã Lãng Ngâm

     

     

     

     

     

    01966

    Xã Hương Nê

    Đóng mã, nhập vào xã Hiệp Lực

     

     

     

    063

    Huyện Bạch Thông

     

     

     

     

     

     

     

     

    01993

    Xã Tân Tú

    Đổi tên từ xã Tân Tiến

     

     

     

     

     

    02005

    Xã Quân Hà

    Đổi tên từ xã Hà Vị

     

     

     

     

     

    01972

    Xã Phương Linh

    Đóng mã, nhập vào thị trân Phù Thông

     

     

     

     

     

    01987

    Xã Tú Trĩ

    Đóng mã, nhập vào xã Tân Tú

     

     

     

     

     

    01996

    Xã Quân Bình

    Đóng mã, nhập vào xã Quân Hà

     

     

     

    064

    Huyện Chợ Đồn

     

     

     

     

     

     

     

     

    02059

    Xã Đồng Thắng

    Đổi tên từ xã Đông Viên

     

     

     

     

     

    02083

    Xã Yên Phong

    Đổi tên từ xã Yên Nhuận

     

     

     

     

     

    02056

    Xã Rã Bản

    Đóng mã, nhập vào xã Đồng Thắng

     

     

     

     

     

    02074

    Xã Phong Huân

    Đóng mã, nhập vào xã Bằng Lãng và xã Yên Phong

     

     

     

    065

    Huyện Chợ Mới

     

     

     

     

     

     

     

     

    02086

    Thị trấn Đồng Tâm

    Đổi tên từ thị trấn Chợ Mới

     

     

     

     

     

    02113

    Xã Thanh Thịnh

    Đổi tên từ xã Nông Thịnh

     

     

     

     

     

    02119

    Xã Thanh Bình

    Đóng mã, nhập vào xã Thanh Thịnh

     

     

     

     

     

    02128

    Xã Yên Đĩnh

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Đồng Tâm

     

     

     

    066

    Huyện Na Rì

     

     

     

     

     

     

     

     

    02155

    Thị trân Yên Lạc

    Đổi loại hình từ xã Lương Hạ

     

     

     

     

     

    02137

    Xã Văn Vũ

    Đổi tên từ xã Vũ Loan

     

     

     

     

     

    02140

    Xã Văn Lang

    Đổi tên từ xã Lạng San

     

     

     

     

     

    02161

    Xã Sơn Thành

    Đổi tên từ xã Lương Thành

     

     

     

     

     

    02179

    Xã Trần Phú

    Đổi tên từ xã Hữu Thác

     

     

     

     

     

    02134

    Thị trấn Yên Lạc

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Yên Lạc mới

     

     

     

     

     

    02149

    Xã Vân Học

    Đóng mã, nhập vào xã Cường Lợi và xã Văn Vũ

     

     

     

     

     

    02164

    Xã Ân Tình

    Đóng mã, nhập vào xã Văn Lang

     

     

     

     

     

    02167

    Xã Lam Sơn

    Đóng mã, nhập vào xã Sơn Thành

     

     

     

     

     

    02182

    Xã Hảo Nghĩa

    Đóng mã, nhập vào xã Trần Phú

    10

    Tỉnh Lào Cai

    896/NQ-

    UBTVQH14

    11/02/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    080

    Thành phố Lào Cai

     

     

     

     

     

     

     

     

    02641

    Phường Lào Cai

    Đổi tên từ phường Phố Mới

     

     

     

     

     

    02659

    Xã Thống Nhất

    Đổi loại hình từ phường Thống Nhất

     

     

     

     

     

    02746

    Xã Cốc San

    Chuyển đến từ huyện Bát Xát

     

     

     

     

     

    02638

    Phường Lào Cai

    Đóng mã, nhập vào phường Lào Cai mới

     

     

     

    082

    Huyện Bát Xát

     

     

     

     

     

     

     

     

    02698

    Xã Ngải Thầu

    Đóng mã, nhập vào xã A Lù

     

     

     

    084

    Huyện Si Ma Cai

     

     

     

     

     

     

     

     

    02809

    Thị trấn Si Ma Cai

    Đổi loại hình từ xã Si Ma Cai

     

     

     

     

     

    02818

    Xã Lùng Thẩn

    Đổi tên từ xã Lùng Sui

     

     

     

     

     

    02827

    Xã Quan Hồ Thẩn

    Đổi tên từ xã Cán Hồ

     

     

     

     

     

    02815

    Xã Mản Thẩn

    Đóng mã, nhập vào xã Quan Hồ Thẩn

     

     

     

     

     

    02830

    Xã Quan Thần Sán

    Đóng mã, nhập vào xã Quan Hồ Thẩn

     

     

     

     

     

    02833

    Xã Lử Thẩn

    Đóng mã, nhập vào xã Lùng Thẩn

     

     

     

    085

    Huyện Bắc Hà

     

     

     

     

     

     

     

     

    02845

    Xã Bản Già

    Đóng mã, nhập vào xã Tả Củ Tỷ

     

     

     

     

     

    02860

    Xã Lầu Thí Ngài

    Đóng mã, nhập vào xã Lùng Phình

     

     

     

    086

    Huyện Bảo Thắng

     

     

     

     

     

     

     

     

    02941

    Xã Phố Lu

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Phố Lu

     

     

     

    087

    Huyện Bảo Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

    02998

    Xã Phúc Khánh

    Đổi tên từ xã Long Khánh

     

     

     

     

     

    02995

    Xã Long Phúc

    Đóng mã, nhập vào xã Phúc Khánh

     

     

     

    089

    Huyện Văn Bàn

     

     

     

     

     

     

     

     

    03058

    Xã Văn Sơn

    Đóng mã, nhập vào xã Võ Lao

    12

    Tỉnh Lai Châu

    866/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    105

    Thành phố Lai Châu

     

     

     

     

     

     

     

     

    03403

    Xã Sùng Phài

    Đổi tên từ xã Nậm Loỏng

     

     

     

     

     

    03397

    Xã Sùng Phài

    Chuyển đến từ huyện Tam Đường, đóng mã, nhập vào xã Sùng Phài mới

     

     

     

    109

    Huyện Phong Thổ

     

     

     

     

     

     

     

     

    03556

    Xã Ma Li Chải

    Đóng mã, nhập vào xã Sì Lở Lầu

    15

    Tỉnh Yên Bái

    871/NQ-

    UBTVQH14 10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    132

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

     

     

    04549

    Xã Văn Tiến

    Đóng mã, nhập vào xã Văn Phú

     

     

     

     

     

    04552

    Xã Phúc Lộc

    Đóng mã, nhập vào xã Giới Phiên

     

     

     

    133

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

     

     

    04624

    Xã Nghĩa Lộ

    Chuyển đến từ huyện Văn Chấn, đổi loại hình từ thị trấn Nông trường Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

    04660

    Xã Sơn A

    Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

    04663

    Xã Phù Nham

    Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

    04675

    Xã Thanh Lương

    Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

    04678

    Xã Hạnh Sơn

    Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

    04681

    Xã Phúc Sơn

    Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

    04684

    Xã Thạch Lương

    Chuyển đến từ huyện Văn Chấn

     

     

     

    136

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

    04432

    Xã Yên Hưng

    Đóng mã, nhập vào xã Yên Thái

     

     

     

     

     

    04444

    Xã Hoàng Thắng

    Đóng mã, nhập vào xã Xuân Ái

     

     

     

    138

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

    04534

    Xã Minh Tiến

    Đóng mã, nhập vào xã Y Can

     

     

     

    140

    Huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

     

     

     

    04672

    Thị trấn Sơn Thịnh

    Đổi loại hình từ xã Sơn Thịnh

     

     

     

    141

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

     

     

    04723

    Xã Tích Cốc

    Đóng mã, nhập vào xã Cảm Nhân

     

     

     

     

     

    04555

    Xã Văn Lãng

    Đóng mã, nhập vào xã Phú Thịnh

    26

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    868/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    248

    Huyện Tam Đảo

     

     

     

     

     

     

     

     

    08911

    Thị trấn Hợp Châu

    Đổi loại hình xã Hợp Châu

     

     

     

     

     

    08923

    Thị trấn Đại Đình

    Đổi loại hình từ xã Đại Đình

     

     

     

    249

    Huyện Bình Xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

    08944

    Thị trấn Bá Hiến

    Đổi loại hình từ xã Bá Hiến

     

     

     

     

     

    08962

    Thị trấn Đạo Đức

    Đổi loại hình từ xã Đạo Đức

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    252

    Huyện Vĩnh Tường

     

     

     

     

     

     

     

     

    09124

    Xã Tân Phú

    Đổi tên từ xã Phú Thịnh                                           :

     

     

     

     

     

    09121

    Xã Tân Cương

    Đóng mã, nhập vào xã Tân Phú

    31

    Thành phố Hải Phòng

    872/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    303

    Quận Hồng Bàng

     

     

     

     

     

     

     

     

    11317

    Phường Quang Trung

    Đóng mã, nhập vào phường Hoàng Văn Thụ

     

     

     

     

     

    11326

    Phường Phạm Hồng

    Thái

    Đóng mã, nhập vào phường Phan Bội Châu

     

     

     

    304

    Quận Ngô Quyền

     

     

     

     

     

     

     

     

    11344

    Phường Cầu Đất

    Đổi tên từ phường Lương Khánh Thiện

     

     

     

     

     

    11353

    Phường Cầu Đất

    Đóng mã, nhập vào phường Cầu Đất mới

     

     

     

    308

    Quận Đồ Sơn

     

     

     

     

     

     

     

     

    11458

    Phường Hải Sơn

    Đổi tên từ phường Ngọc Hải

     

     

     

     

     

    11464

    Phường Vạn Sơn

    Đóng mã, nhập vào phường Hải

    Sơn

     

     

     

    315

    Huyện Tiên Lãng

     

     

     

     

     

     

     

     

    11818

    Xã Tiên Hưng

    Đóng mã, nhập vào xã Vinh Quang

     

     

     

     

     

    11767

    Xã Tiên Tiến

    Đóng mã, nhập xã Quyết Tiến

    36

    Tỉnh Nam Định

    858/NQ-

    UBTVQH14 10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    360

    Huyện Ý Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

    13837

    Xã Yên Xá

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Lâm

     

     

     

    361

    Huyện Nghĩa Hưng

     

     

     

     

     

     

     

     

    13951

    Xã Phúc Thắng

    Đổi tên từ xã Nghĩa Thắng

     

     

     

     

     

    13960

    Xã Nghĩa Phúc

    Đóng mã, nhập vào xã Phúc Thắng

     

     

     

    366

    Huyện Hài Hậu

     

     

     

     

     

     

     

     

    14278

    Xã Hải Toàn

    Đóng mã, nhập vào xã Hải An

    37

    Tỉnh Ninh Bình

    861/NQ-

    UBTVQH14 10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    376

    Huyện Kim Sơn

     

     

     

     

     

     

     

     

    14632

    Xã Xuân Chính

    Đổi tên từ xã Chính Tâm

     

     

     

     

     

    14626

    Xã Xuân Thiện

    Đóng mã, nhập vào xã Xuân Chính

     

     

     

     

     

    14644

    Xã Yên Mật

    Đóng mã, nhập vào xã Kim Chính và xã Như Hòa

    44

    Tỉnh Quảng Bình

    862/NQ-

    UBTVQH14 10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    450

    Thành phố Đồng Hới

     

     

     

     

     

     

     

     

    18868

    Phường Đồng Hải

    Đổi tên từ phường Hải Đình

     

     

     

     

     

    18862

    Phường Đồng Mỹ

    Đóng mã, nhập vào phường Đồng Hải

     

     

     

    452

    Huyện Minh Hóa

     

     

     

     

     

     

     

     

    18940

    Xã Quy Hóa

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Quy Đạt

     

     

     

    453

    Huyện Tuyên Hóa

     

     

     

     

     

     

     

     

    18982

    Xã Nam Hóa

    Đóng mã, nhập vào xã Thạch Hóa

     

     

     

    454

    Huyện Quảng Trạch

     

     

     

     

     

     

     

     

    19051

    Xã Liên Trường

    Đổi tên từ xã Quảng Liên

     

     

     

     

     

    19054

    Xã Quảng Trường

    Đóng mã, nhập vào xã Liên Trường

     

     

     

    455

    Huyện Bố Trạch

     

     

     

     

     

     

     

     

    19165

    Thị trấn Phong Nha

    Đổi loại hình từ xã Sơn Trạch

     

     

     

     

     

    19144

    Xã Hải Phú

    Đổi tên từ xã Hải Trạch

     

     

     

     

     

    19153

    Xã Phú Trạch

    Đóng mã, nhập vào xã Hải Phú

     

     

     

     

     

    19171

    Xã Hoàn Trạch

    Đóng mã, nhập thị trấn Hoàn Lão

     

     

     

    457

    Huyện Lệ Thủy

     

     

     

     

     

     

     

     

    19306

    Xã Ngư Thủy

    Đổi tên từ xã Ngư Thủy Nam

     

     

     

     

     

    19282

    Xã Ngư Thủy Trung

    Đóng mã, nhập vào xã Ngư Thủy

     

     

     

     

     

    19324

    Xã Văn Thủy

    Đóng mã, nhập vào xã Trường Thủy

    49

    Tỉnh Quảng Nam

    863/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    509

    Huyện Quế Sơn

     

     

     

     

     

     

     

     

    20651

    Thị trấn Hương An

    Đổi loại hình từ xã Hương An

     

     

     

     

     

    20665

    Xã Quế Mỹ

    Đổi tên từ xã Phú Thọ

     

     

     

     

     

    20653

    Xã Quế Cường

    Đóng mã, nhập vào xã Quế Mỹ

     

     

     

    512

    Huyện Hiệp Đức

     

     

     

     

     

     

     

     

    20779

    Thị trấn Tân Bình

    Đổi loại hình từ xã Quế Bình

     

     

     

     

     

    20755

    Thị trấn Tân An

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Bình

     

     

     

    519

    Huyện Nông Sơn

     

     

     

     

     

     

     

     

    20668

    Xã Ninh Phước

    Đổi tên từ xã Quế Ninh

     

     

     

     

     

    20674

    Xã Quế Phước

    Đóng mã, nhập vào xã Ninh Phước

    56

    Tỉnh Khánh Hòa

    894/NQ-

    UBTVQH14 11/02/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    574

    Huyện Diên Khánh

     

     

     

     

     

     

     

     

    22696

    Xã Bình Lộc

    Đổi tên từ xã Diên Bình

     

     

     

     

     

    22699

    Xã Diên Lộc

    Đóng mã, nhập vào xã Bình Lộc

    64

    Tỉnh Gia Lai

    859/NQ- UBTVQH14 10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    622

    Thành phố Pleiku

     

     

     

     

     

     

     

     

    23587

    Xã Chư HDrông

    Đóng mã, nhập vào phường Chi Lăng

     

     

     

    627

    Huyện Chư Păh

     

     

     

     

     

     

     

     

    23758

    Xã Chư Jôr

    Đóng mã, nhập vào xã Chư Đang Ya

    72

    Tỉnh Tây Ninh

    865/NQ- UBTVQH14 10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    709

    Thị xã Hòa Thành

     

     

    Đổi loại hình từ huyện Hòa Thành

     

     

     

     

     

    25630

    Phường Long Hoa

    Đổi loại hình từ thị trấn Hòa Thành

     

     

     

     

     

    25633

    Phường Hiệp Tân

    Đổi loại hình từ xã Hiệp Tân

     

     

     

     

     

    25636

    Phường Long Thành

    Bắc

    Đổi loại hình từ xã Long Thành Bắc

     

     

     

     

     

    25645

    Phường Long Thành

    Trung

    Đổi loại hình từ xã Long Thành Trung

     

     

     

    712

    Thị xã Tràng Bảng

     

     

    Đổi loại hình từ huyện Trảng Bàng

     

     

     

     

     

    25708

    Phường Tràng Bảng

    Đổi loại hình từ thị trấn Tràng Bảng

     

     

     

     

     

    25717

    Phường Lộc Hưng

    Đổi loại hình từ xã Lộc Hưng

     

     

     

     

     

    25720

    Phường Gia Lộc

    Đổi loại hình từ xã Gia Lộc

     

     

     

     

     

    25723

    Phường Gia Bình

    Đổi loại hình từ xã Gia Bình

     

     

     

     

     

    25732

    Phường An Tịnh

    Đổi loại hình từ xã An Tịnh

     

     

     

     

     

    25735

    Phường An Hòa

    Đổi loại hình từ xã An Hòa

     

     

     

     

     

    25729

    Xã Phước Bình

    Đổi tên từ xã Bình Thạnh

     

     

     

     

     

    25726

    Xã Phước Lưu

    Đóng mã, nhập vào xã Phước Bình

    74

    Tỉnh Bình Dương

    857/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    723

    Thị xã Tân Uyên

     

     

     

     

     

     

     

     

    25912

    Phường Vĩnh Tân

    Đổi loại hình từ xã Vĩnh Tân

     

     

     

     

     

    25915

    Phường Hội Nghĩa

    Đổi loại hình từ xã Hội Nghĩa

     

     

     

     

     

    25924

    Phường Phú Chánh

    Đổi loại hình từ xã Phú Chánh

     

     

     

     

     

    25933

    Phường Tân Vĩnh Hiệp

    Đổi loại hình từ xã Tân Vĩnh Hiệp

     

     

     

    724

    Thành phố Dĩ An

     

     

    Đổi loại hình từ thị xã Dĩ An

     

     

     

    725

    Thành phố Thuận An

     

     

    Đổi loại hình từ thị xã Thuận An

    82

    82

    Tỉnh Tiền Giang

    870/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    818

    Huyện Tân Phước

     

     

     

     

     

     

     

     

    28351

    Xã Mỹ Phước

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Mỹ Phước

    83

    Tỉnh Bến Tre

    856/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    829

    Thành phố Bến Tre

     

     

     

     

     

     

     

     

    28777

    Phường An Hội

    Đổi tên từ phường 2

     

     

     

     

     

    28771

    Phường 1

    Đóng mã, nhập vào phường An Hội

     

     

     

     

     

    28774

    Phường 3

    Đóng mã, nhập vào phường An Hội

     

     

     

     

     

    28867

    Xã Mỹ Thành

    Đóng mã, nhập vào xã Bình Phú

     

     

     

    831

    Huyện Châu Thành

     

     

     

     

     

     

     

     

    28816

    Xã Giao Hòa

    Đóng mã, nhập vào xã Giao Long

     

     

     

    833

    Huyện Mỏ Cày Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

    28945

    Xã Bình Khánh

    Đổi tên từ xã Bình Khánh Đông

     

     

     

     

     

    28954

    Xã Bình Khánh Tây

    Đóng mã, nhập vào xã Bình Khánh

     

     

     

    834

    Huyện Giồng Trôm

     

     

     

     

     

     

     

     

    28990

    Xã Phong Mỹ

    Đóng mã, nhập vào xã Phong Nẫm

     

     

     

    836

    Huyện Ba Tri

     

     

     

     

     

     

     

     

    29137

    Xã Phước Ngãi

    Đổi tên từ xã Phước Tuy

     

     

     

     

     

    29140

    Xã Phú Ngãi

    Đóng mã, nhập vào xã Phước Ngãi

    86

    Tỉnh Vĩnh Long

    860/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    855

    Thành phố Vĩnh Long

     

     

     

     

     

     

     

     

    29563

    Phường Tân Ngãi

    Đổi loại hình từ xã Tân Ngãi

     

     

     

     

     

    29566

    Phường Tân Hòa

    Đổi loại hình từ xã Tân Hòa

     

     

     

     

     

    29569

    Phường Tân Hội

    Đổi loại hình từ xã Tân Hội

     

     

     

     

     

    29572

    Phường Trường An

    Đổi loại hình từ xã Trường An

     

     

     

    858

    Huyện Mang Thít

     

     

     

     

     

     

     

     

    29641

    Thị trấn Cái Nhum

    Đổi loại hình từ xã Chánh Hội

     

     

     

     

     

    29620

    Thị trấn Cái Nhum

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Cái Nhum mới

     

     

     

    863

    Huyện Bình Tân

     

     

     

     

     

     

     

     

    29800

    Thị trấn Tân Quới

    Đổi loại hình từ xã Thành Lợi

     

     

     

     

     

    29791

    Xã Thành Lợi

    Đổi tên từ xã Thành Đông

     

     

     

     

     

    29803

    Xã Tân Quới

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Quới

    92

    Thành phố Cần Thơ

    893/NQ-

    UBTVQH14 11/02/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    916

    Quận Ninh Kiều

     

     

     

     

     

     

     

     

    31132

    Phường An Hội

    Đóng mã, nhập vào phường Tân An

     

     

     

     

     

    31138

    Phường An Lạc

    Đóng mã, nhập vào phường Tân An

     

     

     

     

     

     

     

     

    93

    Tỉnh Hậu Giang

    869/NQ-

    UBTVQH14

    10/01/2020

     

     

     

     

     

     

     

     

    931

    Thành phố Ngã Bảy

     

     

    Đổi loại hình từ thị xã Ngã Bảy

     

     

     

     

     

    31344

    Phường Hiệp Lợi

    Đổi loại hình từ xã Hiệp Lợi                                             ■

     

     

     

    933

    Huyện Châu Thành

     

     

     

     

     

     

     

     

    31372

    Xã Phú An

    Đóng mã, nhập vào thị trấn Ngã Sáu và xã Đông Thạnh

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Quyết định 124/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
    Ban hành: 08/07/2004 Hiệu lực: 27/08/2004 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị quyết 864/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    03
    Nghị quyết 855/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc Kạn
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    04
    Nghị quyết 860/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Long
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    05
    Nghị quyết 857/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập thành phố Dĩ An, thành phố Thuận An và các phường thuộc thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    06
    Nghị quyết 858/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Nam Định
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    07
    Nghị quyết 859/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Gia Lai
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    08
    Nghị quyết 861/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Ninh Bình
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    09
    Nghị quyết 862/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng Bình
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    10
    Nghị quyết 863/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng Nam
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    11
    Nghị quyết 856/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bến Tre
    Ban hành: 10/01/2020 Hiệu lực: 01/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    12
    Nghị quyết 893/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Cần Thơ
    Ban hành: 11/02/2020 Hiệu lực: 01/03/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    13
    Nghị quyết 894/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Khánh Hòa
    Ban hành: 11/02/2020 Hiệu lực: 01/03/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    14
    Nghị quyết 895/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hà Nội
    Ban hành: 11/02/2020 Hiệu lực: 01/03/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    15
    Nghị quyết 897/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện và đổi tên đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng
    Ban hành: 11/02/2020 Hiệu lực: 01/03/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    16
    Nghị quyết 896/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lào Cai
    Ban hành: 11/02/2020 Hiệu lực: 01/03/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Công văn 350/TCTK-PPCĐ athông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Tổng cục Thống kê
    Số hiệu: 350/TCTK-PPCĐ
    Loại văn bản: Công văn
    Ngày ban hành: 18/03/2020
    Hiệu lực: 18/03/2020
    Lĩnh vực: Hành chính
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Nguyễn Bích Lâm
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu (15)
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới