logo

Quyết định 1799/QĐ-BKHCN tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 1799/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đại Dương
    Ngày ban hành: 06/07/2017 Hết hiệu lực: 28/10/2019
    Áp dụng: 06/07/2017 Tình trạng hiệu lực: Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực: Hành chính, Khoa học-Công nghệ
  • BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

    ------------------------

    Số: 1799/QĐ-BKHCN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -------------------------

    Hà Nội,  ngày 06 tháng 07 năm 2017

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc

    thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện việc

    tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích

    ------------------------------------

    BỘ TRƯỞNG

    BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

     

    Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

    Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích.

    Điều 2. Các đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:

    1. Niêm yết tại nơi giải quyết thủ tục hành chính và công khai trên trang thông tin điện tử của đơn vị (nếu có) Danh mục thủ tục hành chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị.

    2. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích và văn bản hướng dẫn có liên quan.   

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.         

    Điều 4. Vụ trưởng Vụ Pháp chế Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 4;

    - Bộ trưởng và các Thứ trưởng;

    - Cục KSTTHC;

    - Trung tâm Tin học (để cập nhật);

    - Lưu: VT, PC.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

    Đã ký

     

     

    Phạm Đại Dương

     

     

    PHỤ LỤC

    Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết

    của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả

    giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích

    (Kèm theo Quyết định số 1799/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 7 năm 2017

    của Bộ Khoa học và Công nghệ)

     

    TT

    TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

    I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

    1

    Thủ tục xác định phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ

    2

    Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

    3

    Thủ tục đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

    4

    Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp

    5

    Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp

    6

    Thủ tục cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

    7

    Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

    8

    Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

    9

    Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

    10

    Thủ tục cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam

    11

    Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam

    12

    Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam

    13

    Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam

    14

    Thủ tục đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài

    15

    Thủ tục đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài

    II. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

    16

    Thủ tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu

    17

    Thủ tục đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu

    18

    Thủ tục điều chỉnh, bổ sung cơ sở pha chế xăng dầu

    19

    Trình tự, thủ tục công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp

    20

    Thủ tục công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp

    21

    Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

    22

    Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

    23

    Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

    24

    Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

    25

    Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

    26

    Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

    27

    Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

    28

    Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

    29

    Thủ tục đăng ký lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

    30

    Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

    31

    Thủ tục đăng ký cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận

    32

    Thủ tục Chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng

    33

    Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực của thông báo đình chỉ giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng do vi phạm

    34

    Thủ tục chứng nhận lại, điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng 

    35

    Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài

    36

    Thủ tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài

    37

    Thủ tục Chứng nhận chuẩn đo lường

    38

    Thủ tục Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

    39

    Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

    40

    Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ

    41

    Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình chỉ Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

    42

    Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình chỉ quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

    43

    Thủ tục phê duyệt mẫu phương tiện đo

    44

    Thủ tục Điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo

    45

    Thủ tục Gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo

    46

    Thủ tục Chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng

    47

    Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế khí

    48

    Thủ tục cấp lại  Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế khí

    49

    Thủ tục cấp điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế khí

    50

    Thủ tục phê duyệt chuẩn quốc gia

    51

    Thủ tục chỉ định tổ chức  giữ chuẩn quốc gia

    52

    Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia

    53

    Thủ tục đề nghị chỉ định lại tổ chức giữ chuẩn quốc gia

    54

    Thủ tục đăng ký tham dự, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

    55

    Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận phục vụ quản lý Nhà nước

    56

    Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận

    57

    Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận

    58

    Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận

    59

    Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

    60

    Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

    61

    Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

    62

    Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

    63

    Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

    64

    Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

    65

    Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

    66

    Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

    67

    Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

    68

    Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

    69

    Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

    70

    Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

    71

    Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mũ bảo hiểm

    72

    Thủ tục điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mũ bảo hiểm

    73

    Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mũ bảo hiểm

    III. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

    74

    Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    75

    Thủ tục gia hạn giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    76

    Thủ tục sửa đổi giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    77

    Thủ tục cấp lại giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    78

    Thủ tục khai báo bổ sung thông tin sau khi cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    79

    Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    80

    Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    81

    Thủ tục công nhận chứng chỉ hoặc văn bằng tương đương để hành nghề dịch vụ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    82

    Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ trong hoạt động thăm dò, khai thác quặng phóng xạ

    83

    Thủ tục khai báo chất phóng xạ

    84

    Thủ tục cấp giấy khai báo chất thải phóng xạ

    85

    Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

    86

    Thủ tục khai báo vật liệu hạt nhân nguồn

    87

    Thủ tục khai báo vật liệu hạt nhân

    88

    Thủ tục khai báo thiết bị hạt nhân

    89

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (vận hành thiết bị chiếu xạ)

    90

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị bức xạ, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

    91

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng chất phóng xạ)

    92

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sản xuất, chế biến chất phóng xạ)

    93

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (lưu giữ chất phóng xạ)

    94

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (tự xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng)

    95

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng tại kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia hoặc cơ sở làm dịch vụ xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng)

    96

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (xuất khẩu chất phóng xạ).

    97

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (xuất khẩu vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)

    98

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (nhập khẩu chất phóng xạ)

    99

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (nhập khẩu vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)

    100

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ, chất thải phóng xạ)

    101

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (đóng gói, vận chuyển vật liệu hạt nhân nguồn và vật liệu hạt nhân)

    102

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn và vật liệu hạt nhân)

    103

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (xây dựng cơ sở bức xạ)

    104

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ)

    105

    Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)

    106

    Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (trừ thiết bị X quang chẩn đoán trong y tế)

    107

    Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (trừ thiết bị X quang chẩn đoán trong y tế)

    108

    Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

    109

    Thủ tục cấp đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (trừ dịch vụ kiểm tra thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

    110

    Thủ tục cấp đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ

    111

    Thủ tục cấp sửa đổi đăng ký hoạt động dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ

    112

    Thủ tục cấp lại đăng ký hoạt động dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ

    113

    Thủ tục cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế, kỹ sư trưởng lò phản ứng hạt nhân, trưởng ca vận hành lò phản ứng hạt nhân, người quản lý nhiên liệu hạt nhân, nhân viên vận hành lò phản ứng hạt nhân)

    114

    Thủ tục cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (kỹ sư trưởng lò phản ứng hạt nhân, trưởng ca vận hành lò phản ứng hạt nhân, người quản lý nhiên liệu hạt nhân, nhân viên vận hành lò phản ứng hạt nhân)

    115

    Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ

    116

    Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ

    117

    Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp tỉnh

    118

    Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc bức xạ sau: vận hành thiết bị chiếu xạ; sản xuất chất phóng xạ; chế biến chất phóng xạ; vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)

    119

    Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc bức xạ còn lại, trừ việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

    120

    Thủ tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn

    121

    Thủ tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân

    IV. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

    122

    Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

    123

    Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

    124

    Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

    125

     Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp

    126

    Thủ tục ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

    127

     Thủ tục ghi nhận thay đổi về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/Người đại diện sở hữu công nghiệp

    128

    Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

    129

    Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

    130

    Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

    131

    Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

    132

    Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

     

     

                                                                        

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Nghị định 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính
    Ban hành: 08/06/2010 Hiệu lực: 14/10/2010 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị định 20/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
    Ban hành: 26/02/2013 Hiệu lực: 20/04/2013 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Nghị định 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
    Ban hành: 14/05/2013 Hiệu lực: 01/07/2013 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    04
    Quyết định 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích
    Ban hành: 19/10/2016 Hiệu lực: 16/12/2016 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    05
    Quyết định 3112/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích
    Ban hành: 28/10/2019 Hiệu lực: 28/10/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản thay thế
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

  • Văn bản đang xem

    Quyết định 1799/QĐ-BKHCN tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
    Số hiệu: 1799/QĐ-BKHCN
    Loại văn bản: Quyết định
    Ngày ban hành: 06/07/2017
    Hiệu lực: 06/07/2017
    Lĩnh vực: Hành chính, Khoa học-Công nghệ
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Phạm Đại Dương
    Ngày hết hiệu lực: 28/10/2019
    Tình trạng: Hết Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới