logo

Quyết định 3082/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 3082/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Trọng Thăng
    Ngày ban hành: 26/11/2018 Hết hiệu lực: 01/08/2019
    Áp dụng: 26/11/2018 Tình trạng hiệu lực: Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực: Hành chính
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH THÁI BÌNH
    -------

    Số: 3082/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Thái Bình, ngày 26 tháng 11 năm 2018

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA MỘT SỐ ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

    --------

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

    Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

    Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

    Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

    Căn cứ Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

    Căn cứ Văn bản số 240/HĐND-TH ngày 08/11/2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất điều chỉnh, bổ sung danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của một số đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

    Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 662/TTr-STC ngày 21/11/2018,

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của một số đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Bình đã được ban hành kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

    (Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở, ngành: Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Kho bạc nhà Nước tỉnh; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Hiệu trưởng Trường cao đẳng nghề Thái Bình; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Bộ Tài chính;
    - TT Tỉnh ủy;
    - TT HĐND tỉnh;
    - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
    - Như Điều 3;
    - Công báo tỉnh;
    - Báo Thái B
    ình;
    - Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
    - Lưu: VT, KT.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
    CHỦ TỊCH




    Đặng Trọng Thăng

     

    PHỤ LỤC 1A

    ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG LOẠI TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TẠI PHỤ LỤC 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 3025/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
    (Kèm theo Quyết định số: 3082/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh)

     

    Tiêu chuẩn, định mức đã được phê duyệt tại Quyết định 3025 ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh

    Nội dung điều chỉnh

    Ghi  c

     

    Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Đơn giá tối đa

    Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Đơn giá tối đa

     

    I

    ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH

    ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH

     

    1

    1. Máy phát thanh FM 3,8KW

    Chiếc

    1

    6.000.000.000

    1. Máy phát thanh FM

    Chiếc

    1

    6.000.000.000

     

    2

    6. Thiết bị VIBA (ABE - EU)

    Chiếc

    1

    600.000.000

    6. Thiết bị VIBA

    Chiếc

    1

    600.000.000

     

    3

    7. Hệ thống Camera trường quay Sony tiêu chuẩn HD HSC- 100R

    Hệ thống

    3

    2.700.000.000

    7. Hệ thống Camera trường quay tiêu chuẩn HD

    Hệ thống

    3

    2.700.000.000

     

    4

    8. Hệ thống camera Studio Full HD 2/3inch camera head with 14-bit A-D and Digital Triax Sony HXC-100

    Hệ thống

    2

    3.500.000.000

    8. Hệ thống camera Studio Full HD

    Hệ thống

    2

    3.500.000.000

     

    5

    9. Camera Sony PXW-X400KF

    Chiếc

    2

    750.000.000

    9. Camera

    Bộ

    2

    750.000.000

     

    6

    10. Hệ thống máy bắn chữ và đồ họa TITLEBOX

    Hệ thống

    1

    800.000.000

    10. Hệ thống máy bắn chvà đồ họa

    Hệ thống

    1

    800.000.000

     

    7

    14. Hệ thống màn hình ghép 42inh ORION OPM-4260

    Hệ thống

    1

    2.500.000.000

    14. Hệ thống màn hình ghép

    Hệ thống

    1

    2.500.000.000

     

    8

    15. Máy phát Video PlayBox PA-MX NEO

    Chiếc

    2

    850.000.000

    15. Máy phát Video

    Chiếc

    2

    850.000.000

     

    9

    17. Hệ thống lưu tr Aber NAS N31W 48T

    Hệ thống

    2

    650.000.000

    17. Hệ thống lưu tr

    Hệ thống

    2

    650.000.000

     

    10

    21. Hệ thống thiết bị trang điện tonline máy chủ Streanning sever RM và máy chủ file sever ML350pG8

    Hệ thống

    1

    500.000.000

    21. Hệ thống thiết bị trang điện tử online

    Hệ thống

    1

    500.000.000

     

    11

    22. Hệ thống mạng quang 24 cổng 10G Cisco

    Hệ thống

    2

    500.000.000

    22. Hệ thống mạng quang

    Hệ thống

    2

    500.000.000

     

     

    PHỤ LỤC 1B

    ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG LOẠI DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TẠI PHỤ LỤC II.1 VÀ PHỤ LỤC II.2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 3025/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
    (Kèm theo Quyết định số: 3082/-UBND ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh)

     

    TT

    Tiêu chun, định mức đã được phê duyệt tại Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh

    Nội dung điều chỉnh

    Ghi chú

    Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

    ĐVT

    Số Lượng tối đa

    Đơn giá tối đa (đng)

    Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

    ĐVT

    Số lượng tối đa

    Đơn giá tối đa (đng)

     

    A

    PHỤ LỤC II.1

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

    SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

     

    I.1

    Trường Trung cấp nghề cho Người khuyết tật

    Trường Trung cấp nghề cho Người khuyết tật

     

    1

    35. PLC S730

    Bộ

    21

    93.000.000

    35. PLC S7-300

    Bộ

    21

    93.000.000

     

    2

    115. Máy di bọ cơ

    Chiếc

    3

    72.667.000

    115. Máy di bọ cơ

    Bộ

    5

    72.667.000

     

    3

    116. Máy đính cúc

    Chiếc

    3

    39.667.000

    116. Máy đính cúc

    Bộ

    5

    39.667.000

     

    I.2

    Trung tâm Cai nghiện ma túy và Chăm sóc đối tượng xã hội

    Trung tâm Cai nghiện ma túy và Chăm sóc đối tượng xã hội

     

    1

    1. Tủ đông

    Chiếc

    3

    7.000.000

    1.T đông

    Chiếc

    3

    13.070.000

     

    2

    7. Máy lọc nước

    Chiếc

    3

    6.600.000

    7. Máy lọc nước

    Chiếc

    30

    10.100.000

     

    3

    9. Mát xa 4D

    Chiếc

    2

    35.000.000

    9. Thiết bị Massage

    Chiếc

    8

    35.000.000

     

    4

    20. Màn chiếu, Máy chiếu đa năng

    Chiếc

    1

    15.500.000

    20. Hệ thống Màn chiếu, Máy chiếu đa năng

    Bộ

    3

    45.000.000

     

    5

    24. Máy khâu

    Chiếc

    11

    5.205.000

    24. Máy khâu

    Chiếc

    45

    16.500.000

     

    6

    96. Máy hệ thống an ninh

    Chiếc

    1

    450.000.000

    96. Cửa từ an ninh

    Chiếc

    3

    450.000.000

     

    II

    ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH THÁI BÌNH

    ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH THÁI BÌNH

     

    *

    Phát sóng

     

     

     

    Phát sóng

     

     

     

     

    1

    3. Chuyển mạch Selector 8 đường

    Bộ

    1

    10.000.000

    3. Chuyển mạch 8 đường

    Bộ

    1

    10.000.000

     

    2

    4. Bàn kỹ xo SE-2800-12

    Chiếc

    1

    350.000.000

    4. Bàn kxảo

    Chiếc

    1

    350.000.000

     

    3

    8. Sony 43W800C

    Chiếc

    3

    15.000.000

    8. Sony 43 inh

    Chiếc

    3

    15.000.000

     

    4

    9. Sony 48W6500

    Chiếc

    1

     

    9. Sony 48 inh

    Chiếc

    1

    15.000.000

     

    5

    10. Màn hình kiểm tra SDJ DUO

    Chiếc

    2

    25.000.000

    10. Màn hình kiểm tra SDI

    Chiếc

    2

    25.000.000

     

    6

    12. Bộ truyền tín hiệu không dây Bond+Basc+Cube

    Bộ

    1

    400.000.000

    12. Bộ truyền tín hiệu không dây

    Bộ

    1

    400.000.000

     

    *

    Sn xuất chương trình

     

     

     

    Sản xuất chương trình

     

     

     

     

    1

    9. Micro Wilees

    Chiếc

    4

    37.500.000

    9. Micro

    Chiếc

    4

    37.500.000

     

    2

    14. Card dựng Matrox

    Chiếc

    2

    50.000.000

    14. Card dựng

    Chiếc

    2

    50.000.000

     

    3

    15. Card đồ họa Nvidia

    Chiếc

    2

    25.000.000

    15. Card đồ họa

    Chiếc

    2

    25.000.000

     

    4

    16. Bộ dụng phi tuyến HD

    Bộ

    2

    100.000.000

    16. Bộ dụng phi tuyến HD

    Bộ

    2

    100.000.000

     

    5

    17. Card Matrox mini

    Chiếc

    2

    25.000.000

    17. Card dựng mini

    Chiếc

    2

    25.000.000

     

    *

    Thiết bị lưu động

     

     

     

    Thiết bị lưu động

     

     

     

     

    1

    2. Card dựng Matrox

    Chiếc

    2

    45.000.000

    2. Card dựng

    Chiếc

    2

    45.000.000

     

    *

    Kệ thống phát thanh

     

     

     

    Hệ thống phát thanh

     

     

     

     

    1

    1. Mic Cenfine Shure

    Chiếc

    4

    25.000.000

    1. Micro

    Chiếc

    12

    30.000.000

     

    2

    2. Micro cài áo

    Chiếc

    4

    12.500.000

    3

    3. Micro MCE86

    Chiếc

    2

    15.000.000

    4

    4. Micro Azden

    Chiếc

    2

    30.000.000

    5

    10. Card Video Matrox

    Chiếc

    2

    35.000.000

    10. Card Video

    Chiếc

    2

    35.000.000

     

    6

    16. Thiết bị PV trực tiếp qua điện thoại lnnkeeper2

    Chiếc

    1

    60.000.000

    16. Thiết bị PV trực tiếp qua điện thoại

    Chiếc

    1

    60.000.000

     

    7

    17. Main Asus Z77

    Chiếc

    2

    22.500.000

    17. Main máy tính

    Chiếc

    2

    22.500.000

     

    B

    PHỤ LỤC II.2

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ THÁI BÌNH

    TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ THÁI BÌNH

    *

    Nghề Hàn

    Nghề Hàn

    1

    4. Máy hàn MIG/MAG -KG350

    Chiếc

    3

    109.362.000

    4. Máy hàn MIG/MAG

    Bộ

    10

    199.000.000

     

    *

    Nghề Công nghệ ô tô

    Nghề Công nghệ ô tô

    1

    14. Máy kiểm tra làm sạch bugi

    Chiếc

    1

    14.700.000

    14. Máy làm sạch/kiểm tra bugi

    Bộ

    10

    189.450.000

     

    2

    16. Máy ép thủy lực 6T

    Chiếc

    1

    18.200.000

    16. Máy ép thủy lực

    Bộ

    10

    445.000.000

     

    3

    21. MH hệ thống truyền lực

    Bộ

    1

    44.235.000

    21. Mô hình hệ thống truyền lực (ct bổ)

    Bộ

    10

    409.350.000

     

    *

    Nghề May TTTK (Nghề May thời trang)

    Nghề May TTTK (Nghề May thời trang)

    1

    1. Máy may 1 kim

    Chiếc

    39

    6.646.000

    1. Máy may 1 kim cơ

    Bộ

    380

    19.500.000

     

    2

    2. Máy thuỳa khuy

    Chiếc

    1

    36.227.000

    2. Máy thuỳa khuy tròn điện t

    Bộ

    20

    480.300.000

     

    3

    3. Máy đính cúc

    Chiếc

    1

    20.378.000

    3. Máy đính cúc

    Bộ

    20

    152.500.000

     

    4

    4. Máy cắt tay

    Chiếc

    1

    8.811.000

    4. Máy cắt cầm tay

    Bộ

    20

    43.090.000

     

    *

    Nghề tin học

     

     

    1

    1. Máy tính để bàn

    Bộ

    68

    7.000.000

    1. Máy tính để bàn

    Bộ

    400

    23.830.000

     

     

    PHỤ LỤC 2A

    BỔ SUNG DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TẠI PHỤ LỤC I QUYẾT ĐỊNH SỐ 3025/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
    (Kèm theo Quyết định số: 3082/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBNĐ tỉnh)

    STT

    Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

    Đơn vị tính

    Số lưng tối đa

    Đơn giá tối đa (đng)

    I

    SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

     

    1

    Trung tâm Cai nghiện ma túy và Chăm sóc đối tượng xã hội

     

     

     

     

    1. Máy giặt công nghiệp

    Cái

    1

    660.000.000

    II

    ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH THÁI BÌNH

     

    1. Hệ thống quản lý xuất bản và truyền hình

    Hệ thống

    1

    1.265.000.000

     

    2. Bàn trộn chuyên dụng

    Bộ

    1

    561.000.000

     

    3. Sever phát sóng

    Bộ

    2

    792.880.000

     

    4. Camera phóng viên loại vác vai HD

    Bộ

    1

    737.750.000

     

    5. Máy quay chuyên dụng kiểu vác vai chuẩn 4K

    Bộ

    2

    1.795.980.000

     

    6. Máy quay làm phim chuyên dụng chuẩn 4K

    Bộ

    3

    677.000.000

    III

    TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ THÁI BÌNH

     

     

     

    1

    Nghề hàn

     

     

     

     

    1. Robot hàn

    Bộ

    10

    2.190.000.000

     

    2. Máy đo độ nhám

    Bộ

    10

    565.000.000

     

    3. Máy siêu âm kim loại

    Bộ

    10

    795.000.000

     

    4. Máy soi tổ chức kim loại

    Bộ

    10

    612.000.000

    2

    Nghề công nghệ ô tô

     

     

     

     

    1. Máy mài xupáp

    Bộ

    10

    615.000.000

     

    2. Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe

    Bộ

    10

    533.716.000

     

    3. Băng thử phanh

    Bộ

    10

    514.500.000

     

    4. Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

    Bộ

    10

    518.350.000

     

    5. Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

    Bộ

    10

    756.000.000

     

    6. Mô hình hệ thống phanh ABS

    Bộ

    10

    685.000.000

     

    7. Mô hình hệ thống điều hòa tự động

    Bộ

    10

    642.000.000

     

    8. Mô hình hệ thống điều hòa thông thường

    Bộ

    10

    589.300.000

     

    9. Máy khoan cần

    Bộ

    10

    720.000.000

     

    10. Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel sử dụng bơm cao áp VE

    Bộ

    10

    618.900.000

     

    11. Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel sử dụng bơm cao áp PE

    Bộ

    10

    680.500.000

     

    PHỤ LỤC 2B

    BỔ SUNG DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG LOẠI DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TẠI PHỤ LỤC II.1 VÀ PHỤ LỤC II.2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 3025/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
    (Kèm theo Quyết định số: 3082/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh)

    STT

    Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Đơn giá tối đa (đng)

    A

    PHỤ LC II.1

     

     

     

    I

    SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

    1

    TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO

     

     

     

     

    1. Thuyền Rowing hai chức năng

    Cái

    1

    335.000.000

     

    2. Chèo Rowing

    Đôi

    2

    45.000.000

     

    3. Máy tập mô hình Rowing

    Cái

    1

    40.000.000

     

    4. Máy chạy b

    Cái

    5

    18.000.000

     

    5. Máy đạp đùi 45 độ

    Cái

    3

    26.250.000

     

    6. Máy đạp cơ đùi, mông

    Cái

    2

    23.500.000

     

    7. Dàn gánh tạ

    Cái

    2

    54.750.000

     

    8. Dàn tập gánh tạ

    Cái

    2

    30.100.000

    II

    SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

     

     

    1

    Văn phòng Sở

     

     

     

     

    1. Bộ máy ch

    Bộ

    2

    26.000.000

    2

    Trung tâm Dịch vụ Việc Làm

     

     

     

     

    1. Thiết bin phiếu

    Cái

    1

    14.300.000

     

    2. Màn Led fullcolor Indoor

    m2

    10

    15.180.000

     

    3. Màn Led fullcolor Outdoor

    m2

    7

    15.180.000

     

    4. Hướng dẫn viên điện tử công nghệ 4.0

    Cái

    1

    19.800.000

     

    5. Điều hòa cây

    Cái

    10

    25.300.000

    3

    Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội

     

     

     

     

    1. Ghế masage

    Cái

    3

    150.000.000

     

    2. Máy xét nghiệm sinh hóa

    Cái

    2

    65.000.000

     

    3. Máy giặt công nghiệp

    Cái

    4

    65.000.000

     

    4. Thấp cơm

    Cái

    2

    50.000.000

     

    5. Hệ thống camera giám sát

    Bộ

    30

    28.000.000

     

    6. Bộ bàn ghế

    Bộ

    6

    30.000.000

     

    7. Máy ảnh

    Cái

    2

    15.000.000

     

    8. Điu hòa

    Cái

    30

    15.500.000

     

    9. Máy photocopy

    Cái

    1

    60.000.000

     

    10. Máy chiếu

    Cái

    2

    19.500.000

     

    11. Máy tính xách tay

    Cái

    2

    25.800.000

     

    12. Bộ loa, âm ly

    Bộ

    2

    55.000.000

     

    13. Ti vi

    Cái

    6

    25.000.000

     

    14. Kệ gỗ

    Cái

    5

    20.000.000

     

    15. Nhà bóng cầu trượt

    Cái

    1

    40.000.000

     

    16. Tgỗ

    Cái

    6

    18.000.000

     

    17. Hệ thống thiết bị đường dây tư vấn Hotline

    Bộ

    1

    229.000.000

    4

    Trường trung cấp nghề cho Người khuyết tật

     

     

     

     

    1. Động cơ không đng bộ ba pha roto lng sóc

    Chiếc

    24

    68.250.000

     

    2. Bàn thực hành quấn dây máy điện

    Chiếc

    18

    135.600.000

     

    3. Bộ thực hành điện một chiu

    Bộ

    36

    206.250.000

     

    4. Bộ thực hành điện xoay chiều

    Bộ

    36

    210.300.000

     

    5. Bộ thực hành điện tử cơ bản

    Bộ

    36

    345.100.000

     

    6. Bàn thực hành điện tử cơ bản

    Bộ

    36

    285.600.000

     

    7. Bàn thực hành đa năng

    Bộ

    36

    347.890 000

     

    8. Bộ điều khiển tốc độ động cơ

    Bộ

    12

    495.360.000

     

    9. Dụng cụ đo lường điện

    Bộ

    18

    187.400.000

     

    10. Máy thu nạp - hồi ga (kèm phụ kiện nong, loe)

    Bộ

    18

    86.500.000

     

    11. Cabin thực tập lp đặt máy lạnh và điều hòa không khí

    Bộ

    18

    493.250.000

     

    12. Bàn thực hành điện tcông suất (kèm theo linh kiện)

    Bộ

    18

    398.500.000

     

    13. Mô hình mạch điện các máy công cụ

    Bộ

    18

    486.150.000

     

    14. Mô hình điều khiển băng ti

    Bộ

    6

    498.300.000

     

    15. Mô hình điều khiển thang máy

    Bộ

    6

    495.600.000

     

    16. Mô hình lò nhiệt

    Bộ

    6

    478.650.000

     

    17. Mô hình bình trộn

    Bộ

    6

    468.500.000

     

    18. Mô hình điều khiển đèn giao thông

    Bộ

    6

    415.300.000

     

    19. Máy phát xung chuẩn

    Chiếc

    18

    125.300.000

     

    20. Máy may 1 kim cơ

    Chiếc

    144

    19.500.000

     

    21. Máy may 1 kim điện tử

    Bộ

    144

    36.500.000

     

    22. Máy may 2 kim điện tử

    Bộ

    24

    167.980.000

     

    23. Máy may 1 kim loại đng trục

    Bộ

    144

    22.500.000

     

    24. Máy may 2 kim loại đng trục

    Bộ

    24

    49.500.000

     

    25. Máy đột

    Bộ

    8

    263.500.000

     

    26. Máy lộn cổ

    Bộ

    8

    182.000.000

     

    27. Máy ép mex

    Bộ

    8

    201.200.000

     

    28. Máy chần chun

    Bộ

    8

    145.200.000

     

    29. Máy cắt vòng

    Bộ

    8

    310.500.000

     

    30. Máy cắt vi đẩy tay

    Chiếc

    8

    43.090.000

     

    31. Bộ bàn hút, cầu là, bàn là hơi

    Bộ

    8

    231.500.000

     

    32. Máy thùa khuyết đầu bằng

    Bộ

    8

    286.700.000

     

    33. Máy thùa khuyết đầu tròn

    Bộ

    8

    289.000.000

     

    34. Bàn giác mẫu

    Chiếc

    8

    191.290.000

     

    35. Bàn tri vi

    Chiếc

    8

    74.600.000

     

    36. Máy in kim (in bằng tốt nghiệp)

    Chiếc

    01

    28.930.000

    5

    Trung tâm Cai nghiện ma túy và Chăm sóc ĐTXH

     

     

     

     

    1. Bộ bàn ghế

    Bộ

    6

    30.000.000

     

    2. Máy ảnh

    Cái

    2

    15.000.000

     

    3. Tủ gỗ

    Cái

    6

    18.000.000

     

    4. Thiết bị đường dây Hotline, gồm: điện thoại, máy tính...

    Bộ

    1

    330.000.000

     

    5. Tủ mát

    Cái

    2

    24.805.000

     

    6. Nồi nu canh công nghiệp

    Cái

    2

    13.200.000

     

    7. Nồi nu thức ăn công nghiệp

    Cái

    5

    11.000.000

     

    8. Quạt hơi nước công nghiệp

    Cái

    10

    13.860.000

     

    9. Amply mixer

    Bộ

    1

    14.630.000

     

    10. Dàn tạ đa năng

    Bộ

    2

    13.970.000

     

    11. Điều hòa

    Bộ

    10

    25.300.000

     

    12. Tủ đựng tài liệu

    Cái

    100

    11.880.000

     

    13. Máy sấy công nghiệp

    Cái

    1

    308.000.000

     

    14. Hệ thống thăm gặp đối tượng

    B

    1

    64.000.000

     

    15. Hầm Bioga

    HT

    1

    27.500.000

     

    16. Máy xay thịt công nghiệp

    Cái

    1

    49.500.000

     

    17. Máy chế biến thực phẩm

    Cái

    1

    33.000.000

     

    18. Giường Inox

    Cái

    270

    12.600.000

     

    19. Hệ thống loa, âm ly phòng (Phát thanh tuyên truyền; Chào cờ; Thăm gặp; Đội giáo dục học viên)

    Bộ

    5

    16.500.000

     

    20. Hệ thống âm thanh, ánh sáng, phông bạt....

    Bộ

    1

    330.000.000

    III

    ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYN HÌNH THÁI BÌNH

     

     

     

     

    1. Bộ encoder tín hiệu HD-SDI

    Bộ

    2

    115.500.000

     

    2. Máy chủ DL360

    Bộ

    3

    198.000.000

     

    3. Máy chủ chuyên dùng phát sóng và đồ ha

    Bộ

    1

    396.000.000

     

    4. Bàn chuyển mạch và kxảo

    Chiếc

    1

    217.800.000

     

    5. Studio lưu động

    Bộ

    1

    389.400.000

     

    6. Hệ thống kiểm duyệt tin bài trực tuyến

    Hệ thống

    1

    125.000.000

     

    7. Bộ tự động cân bằng Loudness

    Bộ

    2

    385.000.000

     

    8. Bộ micro phỏng vấn không dây

    Bộ

    2

    53.900.000

     

    9. Bộ micro thu âm chuyên dụng

    Bộ

    7

    24.750.000

     

    10. Hệ thống ghi (lập lịch) và chnh sửa file

    Bộ

    6

    260.930.000

     

    11. Đu đọc đĩa CD/SD/USB

    Chiếc

    2

    24.024.000

     

    12. Bộ khuếch đại phân chia tai nghe

    Bộ

    1

    26.455.000

     

    13. Bộ chia tiếng Audio Distribution

    Bộ

    1

    23.595.000

     

    14. Thiết bị kết ni tín hiệu điện thoại

    Chiếc

    1

    85.800.000

     

    15. Loa kiểm âm

    Chiếc

    6

    21.120.000

     

    16. Card xử lý tín hiệu âm thanh

    Chiếc

    4

    66.000.000

     

    17. Bàn trộn tiếng

    Bộ

    1

    19.800.000

     

    18. Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu Audio 1 chia 6

    Bộ

    1

    21.120.000

     

    19. Rack điều khiển chuyên dụng

    Hệ thống

    3

    82.500.000

     

    20. T rack

    Chiếc

    3

    27.500.000

     

    21. Camera phóng viên loại cầm tay HD

    Bộ

    1

    161.800.000

     

    22. Camera chuyên dụng kiểu cầm tay chuẩn 4K

    Bộ

    3

    334.130.000

    B

    PHỤ LỤC II.2

     

     

     

    I

    TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

     

     

     

    1

    Nghề Công nghệ ô tô

     

     

     

    *

    Dụng cụ, thiết bị an toàn

     

     

     

     

    1. Dụng cụ cứu thương

    Bộ

    10

    25.850.000

     

    2. Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

    Bộ

    10

    50.560.000

     

    3. Bảo hộ lao động

    Bộ

    60

    13.900.000

    *

    Dụng cụ, thiết bị chuyên ngành

     

     

     

     

    1. Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay (Bộ truyền đai, xích, bánh răng...)

    Bộ

    10

    213.600.000

     

    2. Mô hình các cơ cấu biến đổi chuyển động (cơ cấu tay quay-con trượt, thanh răng-bánh răng, trục vít-bánh vít...)

    Bộ

    10

    243.890.000

     

    3. Mô hình trục, ổ trục và khớp nối

    Bộ

    10

    345.000.000

     

    4. Mô hình mối ghép cơ khí

    Bộ

    10

    318.000.000

     

    5. Mô hình cơ cấu truyền chuyển động quay

    Bộ

    10

    345.000.000

     

    6. Bộ mẫu vật thể

    Bộ

    60

    98.000.000

     

    7. Mô hình hệ thống truyền động bằng khí nén

    Bộ

    10

    249.380.000

     

    8. Mô hình hệ thống truyền động bằng thy lực

    Bộ

    10

    286.250.000

     

    9. Mô hình bơm thủy lực

    Bộ

    10

    148.000.000

     

    10. Mô hình máy nén khí

    Bộ

    10

    197.600.000

     

    11. Mô hình các van dùng trong hệ thống khí nén

    Bộ

    10

    245.600.000

     

    12. Mô hình các van dùng trong hệ thống thy lực

    Bộ

    10

    248.000.000

     

    13. Bộ mẫu vật liệu nghề ôtô

    Bộ

    10

    98.360.000

     

    14. Bộ mu nhiên liệu, vật liệu bôi trơn

    Bộ

    10

    95.200.000

     

    15. Pa nen mạch điện cơ bản: Mạch điện chiếu sáng, mạch điện bảo vệ

    Bộ

    10

    128.900.000

     

    16. Bộ mẫu linh kiện điện tử tích cực

    Bộ

    10

    52.100.000

     

    17. Bộ mẫu linh kiện điện tử thụ động

    Bộ

    10

    50.650.000

     

    18. Bộ mu linh kiện điện tử quang

    Bộ

    10

    51.900.000

     

    19. Bo cắm mạch

    Bộ

    30

    49.380.000

     

    20. Bộ khí cụ điện

    Bộ

    10

    56.250.000

     

    21. Máy biến áp 1 pha

    Chiếc

    10

    45.700.000

     

    22. Máy biến áp 3 pha

    Chiếc

    10

    52.300.000

     

    23. Mô hình ct bđộng cơ điện không đng bộ 1 pha

    Bộ

    10

    65.700.000

     

    24. Động cơ điện không đng bộ 3 pha

    Bộ

    10

    86.450.000

     

    25. Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động

    Bộ

    10

    170.800.000

     

    26. Mô hình cắt bổ chi tiết

    Bộ

    30

    159.780.000

     

    27. Mô hình ôtô động cơ xăng truyền động cầu trước (FWD) (cắt bổ)

    Bộ

    10

    456.200.000

     

    28. Mô hình ôtô động cơ Diesel truyền động cầu sau RWD) (cắt b)

    Bộ

    10

    476.890.000

     

    29. Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp

    Bộ

    10

    452.100.000

     

    30. Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun dầu điện tử

    Bộ

    10

    489.500.000

     

    31. Mô hình hệ thống đánh lửa bằng điện tcó tiếp điểm

    Bộ

    10

    343.150.000

     

    32. Mô hình hệ thống điện thân xe

    Bộ

    10

    487.260.000

     

    33. Hệ thống truyền lực (cho tháo, lắp)

    Bộ

    30

    405.680.000

     

    34. Mô hình hệ thống treo độc lập

    Bộ

    30

    415.268.000

     

    35. Mô hình hệ thống treo phụ thuộc

    Bộ

    30

    420.500.000

     

    36. Mô hình hệ thống lái trợ lực thủy lực

    Bộ

    20

    489.000.000

     

    37. Mô hình hệ thống lái trợ lực điện

    Bộ

    20

    478.000.000

     

    38. Mô hình Hệ thống phanh dầu

    Bộ

    10

    352.000.000

     

    39. Mô hình Hệ thống phanh khí nén

    Bộ

    10

    489.000.000

     

    40. Hộp stự động

    Bộ

    10

    388.360.000

     

    41. Động cơ 4 kỳ (nổ được)

    Bộ

    20

    476.000.000

     

    42. Động cơ 4 kỳ (cho tháo, lắp)

    Bộ

    20

    469.250.000

     

    43. Các bộ phận tháo rời của hệ thống bôi trơn

    Bộ

    10

    119.470.000

     

    44. Các bộ phận tháo rời của hệ thống làm mát

    Bộ

    10

    128.650.000

     

    45. Các Bộ Phận Tháo Dời Của Hệ Thống cung cấp Nhiên Liệu Động Cơ Xăng

    Bộ

    20

    350.340.000

     

    46. Các bộ phận tháo dời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ Diesel

    Bộ

    20

    245.100.000

     

    47. Các bộ phận tháo dời của hệ thống khởi động và đánh la

    Bộ

    20

    258.530.000

     

    48. Cơ cấu phanh tay

    Bộ

    20

    126.700.000

     

    49. Các bộ phận của hệ thống phanh dầu

    Bộ

    20

    138.450.000

     

    50. Các cụm tháo rời của hệ thống phanh khí nén

    Bộ

    20

    138.790.000

     

    51. Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hòa

    Bộ

    20

    198.530.000

     

    52. Máy nén điều hòa

    Bộ

    20

    288.250.000

     

    53. Các bộ phận tháo dời của hệ thống phun xăng điện tử

    Bộ

    20

    351.642.000

     

    54. Các bộ phận tháo rời hệ thống phun dầu điện tử

    Bộ

    10

    342.000.000

     

    55. Bộ Dụng cụ nguội

    Bộ

    10

    76.310.000

     

    56. Bộ dụng cụ tarô ren (45 chi tiết)

    Bộ

    10

    102.530.000

     

    57. Bàn nguội cho thực tập tháo lắp có ê tô

    Bộ

    10

    68.360.000

     

    58. Ê tô

    Bộ

    180

    51.900.000

     

    59. Bàn máp đá Granit

    Bộ

    10

    265.024.000

     

    60. Đồ gá hàn

    Bộ

    20

    235.460.000

     

    61. Máy mài cầm tay

    Bộ

    30

    35.780.000

     

    62. Kìm kẹp phôi

    Chiếc

    60

    22.000.000

     

    63. Đe

    Chiếc

    10

    35.690.000

     

    64. Bộ búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò

    Bộ

    30

    65.485.000

     

    65. Dụng cụ tháo lắp:

     

     

     

     

    - Tủ dụng cụ

    Bộ

    10

    392.000.000

     

    - Bộ tuýp khẩu lục giác

    Bộ

    30

    45.800.000

     

    - Bộ tuýp khẩu 12 giác

    Bộ

    30

    52.600.000

     

    - Bộ Clê

    Bộ

    30

    25.800.000

     

    - Bộ Clê tyô

    Bộ

    20

    36.700.000

     

    - Bộ Tuốc nơ vít 2 cạnh

    Bộ

    20

    26.200.000

     

    - Bộ Tuốc nơ vít 4 cạnh

    Bộ

    20

    29.400.000

     

    - Bộ Tuốc nơ vít đóng

    Bộ

    20

    43.000.000

     

    - Bộ kìm điện các cỡ

    Bộ

    30

    39.600.000

     

    - Kìm ct dây các cỡ

    Bộ

    30

    19.600.000

     

    - Kìm mỏ nhọn các cỡ

    Bộ

    30

    19.500.000

     

    - Kìm gp các loại

    Bộ

    30

    25.700.000

     

    - Kim chết các cỡ

    Bộ

    30

    36.700.000

     

    - Khẩu hoa khế các cỡ

    Bộ

    10

    35.300.000

     

    - Bộ mlết các loại

    Bộ

    10

    43.700.000

     

    - Bộ kìm phanh các loại

    Bộ

    10

    46.800.000

     

    - Bộ lục giác các loại

    Bộ

    10

    39.800.000

     

    - Khẩu tháo bu lông giác chìm

    Bộ

    10

    43.200.000

     

    - Đầu ni lục

    Bộ

    10

    39.700.000

     

    - Đầu nối sao

    Bộ

    10

    47.890.000

     

    - Bộ khẩu các loại

    Bộ

    10

    25.600.000

     

    - Búa nguội các loại

    Bộ

    10

    36.900.000

     

    - Búa cao su

    Bộ

    10

    19.800.000

     

    - Búa đng

    Bộ

    10

    35.100.000

     

    66. Bộ Dũa

    Bộ

    30

    42.300.000

     

    67. Bàn thực hành tháo, lắp

    Bộ

    10

    35.360.000

     

    68. Khay đng chi tiết

    Bộ

    60

    19.680.000

     

    69. Xe để chi tiết

    Chiếc

    60

    62.150.000

     

    70. Bộ kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

    Bộ

    10

    81.115.000

     

    71. Bộ Clê tháo lắp tuy ô chuyên dụng

    Bộ

    30

    98.376.000

     

    72. Đầu gắp nam châm

    Bộ

    60

    59.560.000

     

    73. Bộ dụng cụ đo

     

     

     

     

    - Pan me đo ngoài các cỡ

    Bộ

    10

    19.925.000

     

    - Pan me đo trong các cỡ

    Bộ

    10

    54.181.000

     

    - Pan me đo răng các cỡ

    Bộ

    10

    54.734.000

     

    - Dưỡng đo ren

    Bộ

    10

    22.580.000

     

    - Thước đo góc vạn năng

    Bộ

    10

    53.556.000

     

    - Compa đo trong, ngoài

    Bộ

    10

    19.588.000

     

    - Com pa vanh

    Chiếc

    10

    19.820.000

     

    - Thước cặp

    Bộ

    10

    38.278.000

     

    - Căn lá

    Bộ

    10

    18.954.000

     

    - Đng hồ đo đường kính xilanh

    Bộ

    10

    59.900.000

     

    74. Bộ vam tháo sơ mi xy lanh

    Bộ

    10

    93.497.000

     

    75. Vam đai

    Bộ

    10

    45.150.000

     

    76. Vam chuyên dùng

    Bộ

    10

    44.500.000

     

    77. Vam tháo Xupáp

    Bộ

    10

    42.780.000

     

    78. Vam tháo lọc dầu

    Bộ

    30

    78.900.000

     

    79. Vam tháo pu ly bơm cao áp

    Bộ

    20

    102.900.000

     

    80. Vam tháo ổ bi đũa

    Bộ

    30

    56.700.000

     

    81. Vam ép lò xo pít tông bơm cao áp

    Bộ

    10

    112.000.000

     

    82. Vam moay ơ đầu trục bánh xe

    Bộ

    10

    84.000.000

     

    83. Vam tháo rô tuyn

    Bộ

    10

    81.200.000

     

    84. Vam tháo lò xo giảm xóc

    Bộ

    10

    74.500.000

     

    85. Bộ vam tháo vô lăng

    Bộ

    10

    88.900.000

     

    86. Vam ép pít tông phanh

    Bộ

    10

    79.500.000

     

    87. PaLăng

    Bộ

    10

    67.600.000

     

    88. Cầu nâng 2 trụ

    Bộ

    10

    280.250.000

     

    89. Cầu nâng 4 trụ

    Bộ

    10

    464.680.000

     

    90. Kích cá sấu

    Cái

    10

    87.300.000

     

    91. Kích con đội thủy lực

    Chiếc

    10

    94.835.000

     

    92. Giá treo động cơ

    Bộ

    50

    182.500.000

     

    93. Cẩu móc động cơ

    Chiếc

    10

    196.950.000

     

    94. Khối chèn tam giác

    Bộ

    40

    45.700.000

     

    95. Mễ kê ô tô

    Bộ

    40

    41.250.000

     

    96. Giá đỡ hộp s, cầu xe

    Bộ

    20

    186.350.000

     

    97. Bộ Giá đỡ cụm Piston thanh truyền chuyên dụng

    Bộ

    30

    289.360.000

     

    98. Giá cho tháo, lắp vòi phun

    Bộ

    30

    130.600.000

     

    99. Giá cho tháo, lắp bơm cao áp

    Bộ

    30

    145.680.000

     

    100. Giá đỡ cửa xe

    Bộ

    10

    191.360.000

     

    101. Giá đkính chắn gió

    Bộ

    10

    175.890 000

     

    102. Giá đơ ba đờ xốc

    Bộ

    10

    136.250.000

     

    103. Giá đỡ nắp capô

    Bộ

    10

    129.600.000

     

    104. Máy khoan cần vạn năng

    Bộ

    10

    485.000.000

     

    105. Máy khoan bàn

    Bộ

    10

    195.000.000

     

    106. Máy mài 2 đá

    Chiếc

    30

    68.000.000

     

    107. Máy hàn điện hồ quang

    Bộ

    20

    184.370.000

     

    108. Máy hàn khí

    Bộ

    20

    197.655.000

     

    109. Đồ gá hàn

    Bộ

    20

    175.460.000

     

    110. Máy hàn xung

    Bộ

    10

    121.250.000

     

    111. Máy mài dây dùng khí nén

    Bộ

    10

    50.750.000

     

    112. Máy mài góc dùng khí nén

    Bộ

    10

    44.986.000

     

    113. Máy cắt và mài bằng tay

    Bộ

    10

    54.600.000

     

    114. Máy khoan cầm tay

    Bộ

    10

    35.400.000

     

    115. Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ

    Bộ

    10

    105.643.000

     

    116. Dụng cụ kiểm tra sức căng của dây đai

    Bộ

    10

    121.167.000

     

    117. Tỷ trọng kế

    Bộ

    30

    71.725.000

     

    118. Dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn

    Bộ

    10

    75.255.000

     

    119. Dụng cụ đo độ chân không

    Bộ

    10

    41.720.000

     

    120. Dụng cụ kiểm tra áp suất bơm xăng

    Bộ

    10

    55.680.000

     

    121. Dụng cụ đo áp suất của bơm cấp

    Bộ

    10

    76.800.000

     

    122. Thiết bị kiểm tra và quan sát chùm tia phun nhiên liệu

    Bộ

    10

    186.900.000

     

    123. Đng hvạn năng

    Bộ

    30

    52.340.000

     

    124. Thiết bị kiểm tra đèn pha

    Bộ

    10

    293.392.000

     

    125. Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái

    Bộ

    10

    309.360.000

     

    126. Dụng cụ kiểm tra độ dơ vô lăng lái

    Bộ

    10

    62.870.000

     

    127. Băng th phanh

    Bộ

    10

    456.900.000

     

    128. Máy kiểm tra ắc quy

    Bộ

    10

    217.640.000

     

    129. Thiết Bị đo góc đánh lửa sớm động cơ xăng và góc phun sớm động cơ Diesel

    Bộ

    10

    226.900.000

     

    130. Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

    Bộ

    10

    377.660.000

     

    131. Thiết bị phân tích khí xả động cơ diezen

    Bộ

    10

    352.503.000

     

    132. Dụng cụ nghe tiếng gõ máy

    Bộ

    10

    45.260.000

     

    133. Dụng cụ đo áp suất nén động cơ xăng

    Bộ

    10

    54.084.000

     

    134. Dụng cụ đo áp suất nén động cơ Diesel

    Bộ

    10

    133.560.000

     

    135. Dụng cụ kiểm tra két nước làm mát

    Bộ

    10

    106.895.000

     

    136. Thước đo độ sâu ta lông lốp

    Chiếc

    10

    37.365.000

     

    137. Thiết bị kiểm tra hiệu chính trợ lực lái

    Bộ

    10

    216.800.000

     

    138. Thiết bị kiểm tra độ ồn

    Bộ

    10

    107.260.000

     

    139. Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

    Bộ

    10

    315.800.000

     

    140. Dụng cụ kiểm tra vòi phun động cơ xăng

    Bộ

    10

    186.000.000

     

    141. Hệ thống khí nén

    Bộ

    10

    432.246.000

     

    142. Máy ra xe áp lực cao

    Bộ

    10

    232.560.000

     

    143. Thiết bị rửa chi tiết và xi khô khí nén

    Bộ

    10

    154.302.000

     

    144. Dao cạo mặt phẳng

    Bộ

    190

    33.620.000

     

    145. Dao cạo mặt cong

    Bộ

    190

    33.620.000

     

    146. Súng vặn c và khẩu vận hành bằng khí nén

    Bộ

    30

    53.308.000

     

    147. Kìm tháo xéc măng

    Bộ

    30

    22.309.000

     

    148. Vòng ép xéc măng các cỡ

    Bộ

    30

    51.125.000

     

    149. Máy kiểm tra và kéo nắn tay biên

    Bộ

    10

    398.350.000

     

    150. Bộ dụng cụ tháo đĩa đệm con đội

    Bộ

    10

    125.300.000

     

    151. Máy mài xu páp

    Bộ

    10

    87.000.000

     

    152. Máy rà xupáp bằng khí nén

    Bộ

    30

    93.100.000

     

    153. Thiết bị hút dầu thải dùng khí nén

    Bộ

    10

    171.790.000

     

    154. Hệ thống cấp dầu bôi trơn

    Bộ

    10

    366.880.000

     

    155. Máy tán đinh rive

    Bộ

    10

    186.000.000

     

    156. Máy mài đĩa ép ly hợp

    Bộ

    10

    196.000.000

     

    157. Bộ dụng cụ tháo lắp kính chắn gió chuyên dụng

    Bộ

    10

    95.600.000

     

    158. Bộ thước đo cm tay chuyên dụng cho kiểm tra độ dơ bánh xe

    Bộ

    10

    251.360.000

     

    159. Đèn sấy sơn cục bộ

    Bộ

    10

    365.500.000

     

    160. Dụng cụ khò

    Bộ

    10

    46.450.000

     

    161. Thiết bị chà ma tít có hút bụi

    Bộ

    30

    95.680.000

     

    162. Bộ súng phun sơn

    Bộ

    30

    65.640.000

     

    163. Bộ kìm chuyên dụng cho tháo lắp hệ thống phanh

    Bộ

    30

    43.650.000

     

    164. Bộ dụng cụ cắt, loe ống điều hòa

    Bộ

    10

    49.860.000

     

    165. Máy nạp gas điều hòa dùng cho loại gas R134a

    Bộ

    10

    450.000.000

     

    166. Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa

    Bộ

    10

    102.850.000

     

    167. Bộ clê lực

    Bộ

    10

    43.060.000

     

    168. Bộ dụng cụ nhổ bulông

    Bộ

    30

    24.845.000

     

    169. Máy sạc ắc quy có trợ đề

    Bộ

    10

    375.000.000

     

    170. Thiết Bị Bơm Dầu Bằng Tay

    Bộ

    10

    108.391.000

     

    171. Thiết bị bơm dầu cầu

    Bộ

    10

    85.260.000

     

    172. Bơm mỡ bng tay

    Bộ

    10

    85.120.000

     

    173. Bơm mỡ bằng khí nén

    Bộ

    10

    198.000.000

     

    174. Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe

    Bộ

    10

    472.234.000

     

    175. Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

    Bộ

    10

    398.730.000

     

    176. Bộ dụng cụ uốn ống điều hòa

    Bộ

    30

    48.690.000

     

    177. Kìm bấm đầu cốt

    Chiếc

    30

    15.500.000

     

    178. c quy

    Chiếc

    10

    21.000.000

     

    179. Kìm tuốt dây điện

    Chiếc

    10

    11.500.000

     

    180. Đèn soi cục bộ

    Chiếc

    10

    18.900.000

    *

    Dụng cụ, thiết bị hỗ trợ đào tạo

     

     

     

     

    1. Bàn vẽ

    Bộ

    180

    41.590.000

     

    2. Dụng cụ v

    Bộ

    180

    45.600.000

     

    3. Máy in

    Chiếc

    10

    15.200.000

     

    4. Cabin học ngoại ng

    Bộ

    180

    31.500.000

     

    5. Máy tính xách tay

    Chiếc

    10

    35.300.000

     

    6. Máy chiếu

    Bộ

    10

    56.700.000

    2

    Nghề Công nghệ thông tin (Nghề tin học)

     

     

     

     

    1. Máy tính xách tay

    Chiếc

    50

    31.290.000

     

    2. Máy chiếu

    Bộ

    25

    56.200.000

     

    3. Kìm bấm dây mạng

    Cái

    25

    11.380.000

     

    4. Bộ dụng cụ tháo lắp

    Bộ

    50

    18.800.000

     

    5. Loa (Thiết bị âm thanh không dây)

    Cái

    25

    78.470.000

     

    6. Wireless (Access Point)

    Cái

    25

    37.610.000

     

    7. Máy ảnh

    Cái

    25

    43.900.000

     

    8. Máy quét ảnh

    Cái

    25

    71.630.000

     

    9. Thiết bị kiểm tra thông mạch

    Cái

    25

    155.950.000

     

    10. Switch 24 port

    Cái

    25

    52.435.000

     

    11. Switch 48 port

    Cái

    25

    71.700.000

     

    12. Máy in đa năng

    Cái

    25

    23.980.000

     

    13. Máy photo copy màu

    Cái

    10

    425.000.000

     

    14. Web Cam (Camera)

    Cái

    40

    24.490.000

     

    15. Bộ nạp điện (Máy sạc pin)

    Cái

    25

    28.120.000

     

    16. Router Gateway

    Cái

    25

    176.575.000

     

    17. Thiết bị kiểm soát truy cập Internet

    Cái

    25

    265.300.000

     

    18. Thiết bị đo đa năng

    Cái

    25

    79.400.000

     

    19. Máy Server

    Cái

    25

    325.420.000

     

    20. đĩa cứng máy ch

    Cái

    25

    26.110.000

     

    21. Ram máy chủ

    Thanh

    25

    28.830.000

     

    22. Bộ lưu điện cho máy chủ (UPS)

    Bộ

    25

    98.000.000

     

    23. Ổ cứng di động

    Cái

    450

    10.665.000

     

    24. Máy in phun màu

    Cái

    25

    18.900.000

     

    25. Máy in kim

    Cái

    25

    28.930.000

     

    26. Kính phóng đại có đèn LED

    Cái

    25

    54.940.000

     

    27. Máy vặn vít dùng pin

    Bộ

    25

    21.820.000

     

    28. Bộ kiểm tra cáp mạng

    Bộ

    25

    38.950.000

     

    29. Bộ dụng cụ làm mạng

    Bộ

    25

    51.930.000

     

    30. Bộ định tuyến không dây

    Bộ

    25

    73.600.000

     

    31. KVM Switch 8 Port-USB

    Cái

    25

    14.910.000

    3

    Nghề May thời trang

     

     

     

    *

    Thiết bị an toàn

     

     

     

     

    1. Dụng cụ cu thương

    Bộ

    20

    36.500.000

     

    2. Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

    Bộ

    20

    71.000.000

     

    3. Thiết bị bảo hộ lao động nghề may và thiết kế thời trang

    Bộ

    20

    53.800.000

    *

    Thiết bị chuyên ngành

     

     

     

     

    1. Máy may 1 kim cơ mô tơ đng trục

    Bộ

    400

    22.500.000

     

    2. Máy may 1 kim điện tử

    Bộ

    400

    36.500.000

     

    3. Máy may hai kim cơ

    Bộ

    40

    31.500.000

     

    4. Máy may hai kim cơ mô tơ đng trục

    Bộ

    40

    49.500.000

     

    5. Máy may hai kim điện tử

    Bộ

    40

    167.980.000

     

    6. Máy may trần đè (May áo font)

    Bộ

    20

    225.000.000

     

    7. Máy may 3 kim cơ

    Bộ

    40

    102.400.000

     

    8. Máy may zig zag trang trí

    Bộ

    40

    198.300.000

     

    9. Máy vắt sổ 5 chỉ

    Bộ

    40

    53.500.000

     

    10. Máy vắt sổ 4 chỉ

    Bộ

    40

    52.200.000

     

    11. Máy cuốn ng

    Bộ

    40

    486.000.000

     

    12. Máy thùa khuyết đầu bằng

    Bộ

    20

    286.700.000

     

    13. Máy thùa khuyết đầu bằng điện tử

    Bộ

    20

    389.200.000

     

    14. Máy thùa khuyết đầu tròn

    Bộ

    20

    289.000.000

     

    15. Máy đập cúc

    Bộ

    20

    316.000.000

     

    16. Máy dập nút đng

    Bộ

    20

    189.700.000

     

    17. Máy đính cúc điện tử

    Bộ

    20

    380.290.000

     

    18. Máy đính bọ

    Bộ

    20

    192.000.000

     

    19. Máy đính bọ điện tử

    Bộ

    20

    268.700.000

     

    20. Máy may đột trang trí

    Bộ

    20

    263.500.000

     

    21. Máy lộn cổ áo (cơ)

    Bộ

    20

    182.000.000

     

    22. Máy vắt gấu

    Bộ

    20

    93.600.000

     

    23. Máy trần chun

    Bộ

    20

    145.200.000

     

    24. Máy may lập trình khung điện tử

    Bộ

    20

    457.800.000

     

    25. Máy trần cạp 13 kim

    Bộ

    20

    199.500.000

     

    26. Máy ép mex

    Bộ

    20

    201.200.000

     

    27. Máy cắt vòng

    Bộ

    20

    310.500.000

     

    28. Máy xác định độ bền vi

    Bộ

    20

    456.700.000

     

    29. Máy cắt vi đầu bàn tự động

    Bộ

    20

    185.500.000

     

    30. Bàn hút cầu là

    Bộ

    40

    231.500.000

     

    31. Nồi hơi điện công nghiệp

    Bộ

    20

    455.800.000

     

    32. Dụng cụ nghề may

    Bộ

    20

    19.600.000

     

    33. Thước đo

    Bộ

    40

    35.600.000

     

    34. Dụng cụ vẽ

    Bộ

    40

    42.500.000

     

    35. Thước đo độ cao (Martin)

    Bộ

    20

    36.800.000

     

    36. Bàn thiết kế

    Bộ

    360

    85.600.000

     

    37. Bng giác mẫu

    Bộ

    40

    191.290.000

     

    38. Bàn trải vi

    Bộ

    20

    74.600.000

     

    39. Bàn sửa, sang dấu

    Bộ

    60

    72.690.000

     

    40. Bàn gấp sn phẩm

    Bộ

    180

    80.500.000

     

    41. Bàn kiểm tra sản phẩm

    Bộ

    60

    85.780.000

     

    42. Bảng vẽ

    Bộ

    360

    29.600.000

     

    43. Bảng pha màu

    Bộ

    360

    45.670.000

     

    44. Bay nghiền màu

    Bộ

    360

    12.800.000

     

    45. Dao trổ

    Bộ

    360

    17.500.000

     

    46. Cân móc

    Chiếc

    20

    45.300.000

     

    47. Cân bàn

    Chiếc

    20

    51.600.000

     

    48. Cầu là

    Chiếc

    60

    36.800.000

     

    49. Kính kiểm tra mật độ

    Chiếc

    360

    89.000.000

     

    50. Kính hiển vi

    Chiếc

    40

    75.600.000

     

    51. Kính lúp

    Chiếc

    180

    45.800.000

     

    52. Chân vịt tra khóa

    Bộ

    120

    89.300.000

     

    53. Chân vịt tra khóa giọt lệ

    Bộ

    120

    89.500.000

     

    54. Dưỡng bổ túi

    Bộ

    60

    36.000.000

     

    55. Dưỡng may cổ

    Bộ

    120

    37.000.000

     

    56. Dưỡng may măng sét

    Bộ

    120

    38.000.000

     

    57. Bộ mẫu nguyên phụ liệu

    Bộ

    20

    38.000.000

     

    58. Dụng cụ pha chế

    Bộ

    20

    37.000.000

     

    59. Bộ treo sn phẩm

    Bộ

    120

    49.300.000

     

    60. Tủ đựng nguyên phụ liệu, sn phẩm

    Bộ

    20

    35.500.000

     

    61. Tủ đựng sn phẩm, bài thực hành là

    Bộ

    40

    35.500.000

     

    62. Sản phẩm mẫu

    Bộ

    20

    118.000.000

    *

    Thiết bị hỗ trợ đào tạo

     

     

     

     

    1. Hệ thống âm thanh

    Bộ

    20

    145.000.000

     

    2. Máy in sơ đồ

    Bộ

    20

    335.000.000

     

    3. Bàn, ghế máy tính

    Bộ

    380

    15.800.000

     

    4. Máy tính để bàn

    Bộ

    380

    35.300.000

     

    5. Máy chiếu

    Bộ

    20

    56.700.000

    4

    Nghề Hàn

     

     

     

    *

    Dụng cụ, thiết bị an toàn

     

     

     

     

    1. Dụng cụ cu thương

    Bộ

    30

    25.690.000

     

    2. Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

    Bộ

    60

    32.800.000

     

    3. Dụng cụ bo hộ lao động