logo

Quyết định 1510/QĐ-BGTVT định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 1510/QĐ-BGTVT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Công
    Ngày ban hành: 04/08/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 04/08/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

    _____________

    Số: 1510/QĐ-BGTVT

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _____________________

    Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2020

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phòng thực hành, thí nghiệm của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

    ___________

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

     

    Căn cứ Luật quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

    Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

    Xét Tờ trình số 1534/TTr-ĐHHHVN ngày 23/12/2019 của Trường Đại học hàng hải Việt Nam về việc phê duyệt định mức phòng thực hành/thí nghiệm chuyên dùng phục vụ đào tạo của Trường Đại học hàng hải Việt Nam;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phòng thực hành, thí nghiệm của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

    Điều 2. Căn cứ tình hình thực tế khi thực hiện và hướng dẫn của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam kịp thời rà soát báo cáo, đề xuất trình cấp có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng cho phù hợp.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Hiệu trưởng trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - Bộ Tài Chính (để b/c);

    - Bộ trưởng (để b/c);

    - Cổng TTĐT Bộ GTVT;

    - Kho bạc nhà nước;

    - Lưu: VT, KHCN.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

    Nguyễn Văn Công

     

     

    PHỤ LỤC 1

    Tiêu chuẩn , định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho ngành hàng hải

    Trình độ đào tạo Đại học, thời gian đào tạo: 4,5 năm; Một ca thực hành từ 15-25 sinh viên theo quy mô của phòng thực hành và chương trình đào tạo của từng ngành

    (Ban hành kèm Quyết định số 1510/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

     

    TT

    Tên PTH/ PTN

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Đơn vị tính

    Số lượng thiết bị/ 1 phòng TN/TN

    Số ngành/ chuyên ngành

    Số chương trình đào tạo

    Số học phần

    Tổng số giờ

    TH-

    TN

    Quy mô sv

    Tổng số ca

    TH- TN

    Tổng số giờ thực hành/ năm

    Số tuần học /năm học

    Số tuần bảo dưỡng

    số tuần làm việc thực

    tế/ năm

    Số giờ làm việc/ 1 tuần

    (7hx5 ca)

    Hiệu suất khai thác

    Định mức giờ làm việc thực tế của thiết bị /1 năm

    Số PTN/

    PTH cần trang bị tối đa

    Số trang thiết bị cần trang bị tối đa

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    0,8

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17= (14) *

    (15)*

    (16)

    18= (11)/ (17)

    19= (18)*

    (4)

    20

     

    Khoa Hàng hải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Thuyền nghệ

    phòng

     

    1

    1

    4

    160

    342

    16

    640

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

    1

    Tivi/Máy chiếu

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    160

    342

    16

    640

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    II

    Phòng mô phỏng - Khoa HH

    phòng

     

    1

    1

    10

    150

    782

    58

    955

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    2

     

     

    II.1

    Phòng mô phỏng buồng lái

    phòng

     

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

    1

    Hệ thống máy chủ gồm:

    01 máy chủ + 22 bộ máy tính học viên

    Bộ

    1

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    2

    Máy chiếu chuyên dùng

    Bộ

    12

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    12

     

    3

    Máy điều hòa

    Chiếc

    6

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    6

     

    4

    UPS của hệ thống mô phỏng

    Bộ

    1

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    5

    Màn hình tivi

    Chiếc

    1

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    II.2

    Phòng mô phỏng lái tàu Class room

    phòng

     

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

    1

    Máy chủ (bộ máy tính bàn)

    Bộ

    1

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    2

    Bộ máy giáo viên hướng dẫn 1 bộ gồm: 3 màn hình + 3 case

    Bộ

    3

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    3

     

    3

    Bộ máy tính học sinh: 1 bộ gồm 3 case + 04 màn hình máy tính

    Bộ

    30

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    30

     

    4

    Máy điều hòa

    Chiếc

    6

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    6

     

    5

    UPS của hệ thống mô phỏng

    chiếc

    3

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    3

     

    6

    Màn hình tivi/Máy chiếu

    Bộ

    1

    1

    1

    10

    75

    391

    29

    477,5

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    III

    Máy điện HH1

    phòng

     

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

    2

     

     

    1

    Màn hình tivi

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    2

     

    2

    Máy lái YOKOGAWA PT500

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    3

    CONTROL& POWER BOX

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    4

    STEERING GEAR STARTER

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    5

    TRANSEORMER nguồn vào 3 pha 380v/ac

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    6

    HYDRAULIC Control

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    7

    PUM (BƠM)

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    8

    TANK UNIT

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    9

    CYLINDER UNIT

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    10

    TRANSMITTER

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    11

    GYROCOMPAS MASTER YOKOGAWA CMZ 900

    Bộ

    3

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    6

     

    12

    GYROCOMPAS REPETER

    Bộ

    3

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    6

     

    13

    JMC ECHOSOUDER F840

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    2

     

    14

    ECHOSOUDER FURUNO FE 600

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    15

    ADAPTER IN 220V/AC OUT 24V DC

    Bộ

    5

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    10

     

    16

    Biểu xích La Bàn

    Bộ

    3

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    6

     

    17

    Máy chiếu

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    2

     

    18

    Rudder transimiter

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    19

    Điều khiển máy lái gylot 107

    Hệ thống

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    20

    Hộp đen hàng hải VDR

    Hệ thống

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    21

    Báo động nước vào hầm hàng

    hệ thống

    2

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    4

     

    22

    Báo động trực canh buồng lái FURUNO BNWAS Model BR-500

    Hệ thống

    1

    1

    1

    4

    80

    500

    27

    540

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    2

     

    IV

    Máy điện VTĐ

    phòng

     

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    2

     

     

    1

    Màn hình tivi/máy chiếu

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    2

    Máy lái tự động TOKYO KEIKI PR-6000

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    3

    Radar KODEN 3810

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    4

    RADAR FURUNO S-band 20LCD + nguồn 1N 220AC/OUT 24V DC/30A

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    5

    RADAR FURUNO X-band 20" LCD + Nguồn 1N 220AC/OUT 24V DC/30A

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    6

    GPS FURUNO GP 1650

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    7

    GPS FURUNO 4800

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    8

    GPS KODEN GP 913

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    9

    GPS Navigator

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    4

     

    10

    GPS FURUNO KGP GP1650

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    11

    GPS JMC

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    12

    INMARSAT - C (hãng Furuno)

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    13

    INMARSAT-F (hãng Furuno)

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    14

    INMARSAT MINI –C loại RELCOM 16 (SSAS)

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    15

    NAVTEX NT-900

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    4

     

    16

    TRANSPONGDER SART

    Bộ

    2

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    4

     

    17

    EPIRB 406 MHZ

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    18

    AIS SAMYUNG ENC S130

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    19

    VHF DSC- NCH414

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    20

    VHR DSC SAMYUNG STR 6000A

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    21

    GPS FURUNO KGP 32

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    22

    VHF TWO WAY STV160

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    23

    GYROCOMPASS G21

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    24

    Thiết bị tự động nhận dạng AIS Furuno

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    25

    Máy đo sâu - ECHOSOUDER FURUNO FE 800

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    26

    ổn áp

    Chiếc

    2

    1

    1

    4

    220

    1079

    66

    1030

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    4

     

    V

    Khí tượng HH

    phòng

     

    1

    1

    2

    20

    133

    10

    100

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

    1

    Tivi/Máy chiếu

    Bộ

    1

    1

    1

    2

    20

    133

    10

    100

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    2

    Máy Facsimile SFAX

    Bộ

    2

    1

    1

    2

    20

    133

    10

    100

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    3

    Máy thu Facsimile JAX

    Bộ

    1

    1

    1

    2

    20

    133

    10

    100

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    4

    Máy đo gió (đo hướng và tốc độ)

    Bộ

    2

    1

    1

    2

    20

    133

    10

    100

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    5

    Navtex Samyung

    Bộ

    2

    1

    1

    2

    20

    133

    10

    100

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    VI

    Hải đồ

    phòng

     

    1

    1

    5

    104

    544

    38

    650

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

    1

    Tivi/máy chiếu

    bộ

    1

    1

    1

    5

    104

    544

    38

    650

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    VII

    Hải đồ điện tử

     

     

    1

    1

    4

    89

    505

    35

    845

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

    1

    Bộ hải đồ điện tử ECDIS Transas NTPro 4000

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    89

    505

    35

    845

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    2

    Bộ hải đồ điện tử ECDIS Furuno FMD 3300

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    89

    505

    35

    845

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    3

    Tivi/Máy chiếu

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    89

    505

    35

    845

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    VIII

    Tin học chuyên ngành ĐKTB

    phòng

     

    1

    1

    4

    120

    382

    22

    660

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

    2

     

     

    1

    Tivi/máy chiếu

     

    1

    1

    1

    4

    120

    382

    22

    660

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    1

     

    2

    Máy tính giảng viên

    Bộ

    1

    1

    1

    4

    120

    382

    22

    660

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    1

     

    3

    Máy tính học viên

    Bộ

    35

    1

    1

    4

    120

    382

    22

    660

    36

    4

    32

    35

    0,4

    448

     

    35

     

    IX

    La bàn từ

    phòng

     

    1

    1

    2

    20

    160

    9

    90

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

    1

    Mô hình tàu

    Chiếc

    1

    1

    1

    2

    20

    160

    9

    90

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    2

    La bàn từ

    Chiếc

    1

    1

    1

    2

    20

    160

    9

    90

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    3

    La bàn khoa học cấp bộ Model GYR 151

    Chiếc

    1

    1

    1

    2

    20

    160

    9

    90

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    4

    La bàn xuồng cứu sinh Navigator compass

    Chiếc

    2

    1

    1

    2

    20

    160

    9

    90

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    5

    Cây khử la bàn

    Chiếc

    2

    1

    1

    2

    20

    160

    9

    90

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

    6

    Cây la bàn khoa học LCN 01

    Chiếc

    1

    1

    1

    2

    20

    160

    9

    90

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    7

    Tivi/Máy chiếu

    Bộ

    1

    1

    1

    2

    20

    160

    9

    90

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    X

    Thiên văn HH

    phòng

     

    1

    1

    3

    30

    270

    14

    140

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

    1

    Tivi

    Chiếc

    1

    1

    1

    3

    30

    270

    14

    140

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    2

    Sextant

    Chiếc

    15

    1

    1

    3

    30

    270

    14

    140

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    15

     

    3

    Quả cầu sao

    Chiếc

    5

    1

    1

    3

    30

    270

    14

    140

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    5

     

    4

    ống nhòm

    Chiếc

    5

    1

    1

    3

    30

    270

    14

    140

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    5

     

    XI

    Mô phỏng Rada arpa

    phòng

     

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

    1

     

     

     

    Hệ thống mô phỏng Rada arpa gồm:

    Hệ Thống

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Bộ máy tính giảng viên+ 04 ổ cứng lưu trữ dữ liệu WD

    bộ

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    2

    Màn hình theo dõi radar LCD

    Chiếc

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    3

    Màn hình theo dõi hiển thị NWZ-142 loại CRT

    Chiếc

    3

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    3

     

    4

    Máy VHF JHS-25 JRC

    Chiếc

    4

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    4

     

    5

    Hệ thống điều khiển lái

    bộ

    3

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    3

     

    6

    Radar ARPA NCD-4220

    Chiếc

    3

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    3

     

    7

    Bộ điều khiển GYF-509 - Cabin xử lý tín hiệu NDC-1120 (04CPU Compaq) - Cabin tạo ảnh NUL- 362-3A - Cabin tạo ảnh NUL-379 (03 CPU Dell)

    Chiếc

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

     

    8

    CPU xử lý tín hiệu

    Chiếc

    4

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    86

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    4

     

    9

    CPU tạo ảnh

    Chiếc

    3

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    3

     

    10

    ổn áp AVR

    Chiếc

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    11

    Máy chiếu

    Bộ

    5

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    5

     

    12

    Camera và đầu Video

    Bộ

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    13

    Mặt lặp La bàn Yokogawa

    MKR050-G

    Chiếc

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    14

    Thiết bị lưu trữ dữ liệu

    Chiếc

    4

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    4

     

    15

    Biến áp CVCF

    Chiếc

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    16

    Máy chiếu hệ thống lái tàu

    Bộ

    4

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    4

     

    17

    Máy tính hải đồ điện tử

    Bộ

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    18

    ổn áp

    Chiếc

    1

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    1

     

    19

    Máy hút ẩm

    Chiếc

    2

    1

    1

    3

    30

    175

    8

    80

    36

    4

    32

    35

    0,8

    896

     

    2

     

     

    TRUNG TÂM HLTV