hieuluat

Quyết định 1783/QĐ-BNN-ĐMDN giao đơn giá tiền lương năm 2011

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônSố công báo:Theo văn bản
    Số hiệu:1783/QĐ-BNN-ĐMDNNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Diệp Kỉnh Tần
    Ngày ban hành:05/08/2011Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:05/08/2011Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Lao động-Tiền lương, Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    -------------------
    Số: 1783/QĐ-BNN-ĐMDN
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -------------------------
    Hà Nội, ngày 05 tháng 08 năm 2011
     
     
    QUYẾT ĐỊNH
    VỀ VIỆC GIAO ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG NĂM 2011
    -----------------------
    BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
     
     
    Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ;
    Căn cứ Nghị định số 25/2010/NĐ-CP ngày 19/3/2010 của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;
    Căn cứ Nghị định số 86/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ quy định quản lý lao động và tiền lương trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ;
    Căn cứ Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;
    Căn cứ Quyết định số 486/QĐ/BNN-KH ngày 21/02/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi thuộc Công ty Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà quản lý;
    Xét đề nghị của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà tại Tờ trình số 413TT/CT ngày 23/6/2011 và Vụ trưởng- Trưởng ban Ban Đổi mới và Quản lý doanh nghiệp nông nghiệp,
     
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
     
    Điều 1. Giao Đơn giá tiền lương và Quỹ tiền lương năm 2011 của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà (Công ty) tương ứng với các chỉ tiêu kế hoạch năm 2011 như sau:
    1. Đơn giá tiền lương trên một ha tưới tiêu là 194.230 đồng/ha;
    2. Đơn giá tiền lương trên một triệu đồng doanh thu kinh doanh khai thác tổng hợp là 258,18 đồng/1.000 đồng;
    3. Quỹ tiền lương bổ sung: 1.295,66 triệu đồng;
    4. Quỹ tiền lương làm thêm giờ: 337,82 triệu đồng;
    5. Quỹ tiền lương, thù lao của Viên chức quản lý là: 514 triệu đồng.
    * Tương ứng với các chỉ tiêu kế hoạch năm 2011 như sau:
    - Kế hoạch phục vụ tưới tiêu: 88.810 ha;
    - Doanh thu: 4.500 triệu đồng;
    - Lợi nhuận: 200 triệu đồng;
    - Nộp ngân sách nhà nước: Theo luật định.
    Điều 2. Căn cứ Quỹ tiền lương kế hoạch và Đơn giá tiền lương được giao, Chủ tịch Công ty có trách nhiệm xác định Quỹ tiền lương thực hiện theo quy định tại Điều 8 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 27/2010/TT-BLĐTBXH ngày 14/9/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
    Chủ tịch Công ty chỉ đạo xây dựng quy chế trả lương theo quy định của pháp luật đảm bảo dân chủ, công bằng, công khai, minh bạch, khuyến khích người có tài năng, có trình độ chuyên môn, kỹ thuật, năng suất lao động cao, đóng góp nhiều vào kết quả kinh doanh của Công ty.
    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1479/QĐ-BNN-ĐMDN ngày 04/7/2011.
    Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng - Trưởng ban Ban Đổi mới và Quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Chủ tịch công ty và Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Lưu: VT, ĐMDN (2b).
    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Diệp Kỉnh Tần
     
     
  • Không có văn bản liên quan.

  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X