logo

Quyết định 34/2020/QĐ-TTg ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Thủ tướng Chính phủ Số công báo: Từ 1141 đến 1152- 12/2020
    Số hiệu: 34/2020/QĐ-TTg Ngày đăng công báo: 12/12/2020
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày ban hành: 26/11/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 15/01/2021 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương
  • THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

    ___________

    Số: 34/2020/QĐ-TTg

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam

    __________

     

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

    Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

    Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Danh mục nghề nghiệp Việt Nam sử dụng trong công tác thống kê về lao động Việt Nam và làm cơ sở để quản lý lao động theo nghề.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, thực hiện hoạt động thống kê và sử dụng thông tin thống kê liên quan đến nghề nghiệp.

    Điều 3. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và Nội dung của Danh mục nghề nghiệp Việt Nam

    1. Danh mục nghề nghiệp Việt Nam gồm 5 cấp (Phụ lục I):

    - Cấp 1: Cấp độ kỹ năng.

    Cấp độ kỹ năng thể hiện độ khó, độ phức tạp trong việc thực hiện công việc.

    - Cấp 2 đến cấp 5: Lĩnh vực chuyên môn.

    Lĩnh vực chuyên môn bao gồm các chuyên môn tương ứng với lĩnh vực chuyên môn được đào tạo hoặc do kinh nghiệm có được trong thực hiện công việc.

    2. Nội dung của Danh mục nghề nghiệp Việt Nam giải thích rõ các nghề, bao gồm: mô tả chung, nhiệm vụ chủ yếu, ví dụ, loại trừ (Phụ lục II).

    Điều 4. Hiệu lực thi hành

    1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

    2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Toà án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: VT, KTTH (2b).

    THỦ TƯỚNG

     

     

     

     

     

    Nguyễn Xuân Phúc

     

     

     

     

     

    Phụ lục I

    DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP VIỆT NAM

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

    _____________

     

    Cấp 1

    Cấp 2

    Cấp 3

    Cấp 4

    Cấp 5

    Tên gọi nghề nghiệp

    1

     

     

     

     

    Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị

     

    10

     

     

     

    Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)

     

     

    101

     

     

    Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)

     

     

     

    1011

    10110

    Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng

     

     

     

    1012

    10120

    Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương

     

     

     

    1013

    10130

    Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc trung ương

     

     

     

    1014

    10140

    Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương

     

     

     

    1015

    10150

    Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị

     

     

     

    1016

    10160

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương

     

     

    102

     

     

    Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)

     

     

     

    1021

    10210

    Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh

     

     

     

    1022

    10220

    Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh

     

     

     

    1023

    10230

    Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh

     

     

     

    1024

    10240

    Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh

     

     

    103

     

     

    Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)

     

     

     

    1031

    10210

    Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện

     

     

     

    1032

    10320

    Bí thư, Phó Bí thư Đảng Ủy ban, ngành cấp huyện

     

     

     

    1033

    10330

    Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện

     

     

    104

     

     

    Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)

     

     

     

    1040

    10400

    Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã

     

     

    105

     

     

    Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)

     

     

     

    1050

    10500

    Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy

     

    11

     

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)

     

     

    111

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)

     

     

     

    1111

    11110

    Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội

     

     

     

    1112

    11120

    Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội

     

     

     

    1113

    11130

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương

     

     

    11 2

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)

     

     

     

    1121

    11210

    Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

     

     

     

    1122

    11220

    Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước

     

     

     

    1123

    11230

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương

     

    12

     

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)

     

     

    121

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)

     

     

     

    1211

    12110

    Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ

     

     

     

    1212

    12120

    Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ

     

     

     

    1213

    12130

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương

     

     

    122

     

     

    Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)

     

     

     

    1221

    12210

    Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ

     

     

     

    1222

    12220

    Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

     

     

     

    1223

    12230

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương

     

     

    123

     

     

    Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)

     

     

     

    1231

    12310

    Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương

     

     

     

    1232

    12320

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương

     

    13

     

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)

     

     

    131

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)

     

     

     

    1311

    13110

    Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao

     

     

     

    1312

    13120

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao

     

     

    132

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)

     

     

     

    1321

    13210

    Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

     

     

     

    1322

    13220

    Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện

     

     

    133

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)

     

     

     

    1330

    1330

    Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định

     

    14

     

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể) (chuyên trách)

     

     

    141

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)

     

     

     

    1411

    14110

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

     

     

     

    1412

    14120

    Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

     

     

     

    1413

    14130

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện

     

     

     

    1414

    14140

    Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện

     

     

     

    1415

    14150

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã

     

     

    142

     

     

    Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)

     

     

     

    1421

    14210

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

     

     

     

    1422

    14220

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện

     

     

     

    1423

    14230

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

     

     

     

    1424

    14240

    Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh

     

     

     

    1425

    14250

    Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện

     

    15

     

     

     

    Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách)

     

     

    151

     

     

    Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)

     

     

     

    1511

    15110

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch

     

     

     

    1512

    15120

    Ủy viên cấp trung ương

     

     

     

    1513

    15130

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương

     

     

     

    1514

    15140

    Ủy viên cấp tỉnh

     

     

     

    1515

    15150

    Ủy viên cấp huyện

     

     

    152

     

     

    Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)

     

     

     

    1521

    15210

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch

     

     

     

    1522

    15220

    Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

     

     

     

    1523

    15230

    Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

     

     

     

    1524

    15240

    Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh

     

     

     

    1525

    15250

    Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện

     

     

     

    1526

    15260

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương

     

     

     

    1527

    15270

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp

     

    16

     

     

     

    Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)

     

     

    161

     

     

    Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)

     

     

     

    1610

    16100

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch

     

     

    162

     

     

    Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)

     

     

     

    1620

    16200

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch

     

    17

     

     

     

    Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)

     

     

    171

    1710

    17100

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)

     

     

    172

     

     

    Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan tập đoàn, tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)

     

     

     

    1721

    17210

    Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

     

     

     

    1722

    17220

    Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

     

     

     

    1723

    17230

    Xây dựng

     

     

     

    1724

    17240

    Bán buôn, bán lẻ

     

     

     

    1725

    17250

    Dịch vụ lưu trú và ăn uống

     

     

     

    1726

    17260

    Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông

     

     

     

    1727

    17270

    Dịch vụ kinh doanh

     

     

     

    1728

    17280

    Dịch vụ cá nhân và cộng đồng

     

     

     

    1729

    17290

    Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu

     

     

    173

     

     

    Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)

     

     

     

    1731

    17310

    Tài chính, kế toán, quản trị hành chính

     

     

     

    1732

    17320

    Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ

     

     

     

    1733

    17330

    Bán hàng và tiếp thị

     

     

     

    1734

    17340

    Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng

     

     

     

    1735

    17350

    Cung ứng và phân phối

     

     

     

    1736

    17360

    Dịch vụ và tính toán

     

     

     

    1737

    17370

    Nghiên cứu và phát triển

     

     

     

    1739

    17390

    Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu

     

     

    174

     

     

    Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương (chuyên trách)

     

     

     

    1741

    17410

    Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

     

     

     

    1742

    17420

    Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

     

     

     

    1743

    17430

    Xây dựng

     

     

     

    1744

    17440

    Bán buôn, bán lẻ

     

     

     

    1745

    17450

    Dịch vụ lưu trú và ăn uống

     

     

     

    1746

    17460

    Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông

     

     

     

    1747

    17470

    Dịch vụ kinh doanh

     

     

     

    1748

    17480

    Dịch vụ cá nhân và cộng đồng

     

     

     

    1749

    17490

    Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu

    2

     

     

     

     

    Nhà chuyên môn bậc cao

     

    21

     

     

     

    Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật

     

     

    211

     

     

    Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý

     

     

     

    2111

    21110

    Nhà vật lý học và thiên văn học

     

     

     

    2112

    21120

    Nhà khí tượng học

     

     

     

    2113

    21130

    Nhà hóa học

     

     

     

    2114

    21140

    Nhà địa chất, địa vật lý

     

     

    212

     

     

    Nhà toán học, nhà thống kê

     

     

     

    2121

     

    Nhà toán học

     

     

     

     

    21211

    Nhà toán học

     

     

     

     

    21212

    Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động

     

     

     

    2122

    21220

    Nhà thống kê

     

     

    213

     

     

    Nhà chuyên môn về khoa học sự sống

     

     

     

    2131

    21310

    Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan

     

     

     

    2132

     

    Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản

     

     

     

     

    21321

    Nhà trồng trọt

     

     

     

     

    21322

    Nhà tư vấn làm vườn

     

     

     

     

    21323

    Nhà bệnh học thực vật

     

     

     

     

    21324

    Nhà khoa học đất đai

     

     

     

     

    21325

    Nhà chăn nuôi

     

     

     

     

    21326

    Nhà nuôi cấy tế bào động vật

     

     

     

     

    21327

    Nhà nuôi cấy mô thực vật

     

     

     

     

    21328

    Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

     

     

     

     

    21329

    Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác

     

     

     

    2133

    21330

    Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường

     

     

    214

     

     

    Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)

     

     

     

    2141

    21410

    Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo

     

     

     

    2142

    21420

    Kỹ sư xây dựng

     

     

     

    2143

    21430

    Kỹ sư môi trường

     

     

     

    2144

    21440

    Kỹ sư cơ học, cơ khí

     

     

     

    2145

    21450

    Kỹ sư hóa học

     

     

     

    2146

    21460

    Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan

     

     

     

    2149

    21490

    Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu

     

     

    215

     

     

    Kỹ sư kỹ thuật điện

     

     

     

    2151

    21510

    Kỹ sư điện

     

     

     

    2152

    21520

    Kỹ sư điện tử

     

     

     

    2153

    21530

    Kỹ sư viễn thông

     

     

    216

     

     

    Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế

     

     

     

    2161

    21610

    Kiến trúc sư xây dựng

     

     

     

    2162

    21620

    Kiến trúc sư cảnh quan

     

     

     

    2163

     

    Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc

     

     

     

     

    21631

    Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện

     

     

     

     

    21632

    Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm

     

     

     

    2164

     

    Nhà quy hoạch đô thị và giao thông

     

     

     

     

    21641

    Nhà quy hoạch đô thị

     

     

     

     

    21649

    Nhà quy hoạch giao thông khác

     

     

     

    2165

     

    Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường

     

     

     

     

    21651

    Nhà khảo sát chung

     

     

     

     

    21652

    Nhà khảo sát đất

     

     

     

     

    21653

    Nhà khảo sát thủy văn

     

     

     

     

    21654

    Người vẽ bản đồ

     

     

     

     

    21659

    Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác

     

     

     

    2166

    21660

    Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện

     

    22

     

     

     

    Nhà chuyên môn về sức khỏe

     

     

    221

     

     

    Bác sỹ y khoa

     

     

     

    2211

    22110

    Bác sỹ đa khoa

     

     

     

    2212

     

    Bác sỹ chuyên khoa

     

     

     

     

    22121

    Bác sỹ tim mạch

     

     

     

     

    22122

    Bác sỹ da liễu

     

     

     

     

    22123

    Bác sỹ tiêu hóa

     

     

     

     

    22124

    Bác sỹ nội khoa

     

     

     

     

    22125

    Bác sỹ ung bướu

     

     

     

     

    22126

    Bác sỹ nhi khoa

     

     

     

     

    22127

    Bác sỹ hô hấp

     

     

     

     

    22128

    Bác sỹ tâm thần

     

     

     

     

    22129

    Bác sỹ chuyên khoa khác

     

     

    222

     

     

    Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)

     

     

     

    2221

    22210

    Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)

     

     

     

    2222

    22220

    Hộ sinh (cao cấp)

     

     

    223

    2230

    22300

    Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ

     

     

    224

    2240

    22400

    Bác sỹ phụ tá

     

     

    225

    2250

    22500

    Bác sỹ thú y

     

     

    226

     

     

    Nhà chuyên môn về sức khỏe khác

     

     

     

    2261

    22610

    Bác sỹ răng - hàm - mặt

     

     

     

    2262

     

    Dược sỹ

     

     

     

     

    22621

    Dược sỹ sản xuất thuốc

     

     

     

     

    22629

    Dược sỹ khác

     

     

     

    2263

    22630

    Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp

     

     

     

    2264

    22640

    Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu

     

     

     

    2265

    22650

    Nhà chuyên môn về dinh dưỡng

     

     

     

    2266

    22660

    Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ

     

     

     

    2267

    22670

    Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa

     

     

     

    2269

    22690

    Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu

     

    23

     

     

     

    Nhà chuyên môn về giảng dạy

     

     

    231

     

     

    Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học

     

     

     

    2311

    23110

    Giảng viên đại học và cao học

     

     

     

    2312

    23120

    Giảng viên cao đẳng

     

     

    232

    2320

    23200

    Giáo viên trung cấp

     

     

    233

     

     

    Giáo viên trung học

     

     

     

    2331

    23310

    Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)

     

     

     

    2332

    23320

    Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)

     

     

    234

     

     

    Giáo viên tiểu học và mầm non

     

     

     

    2341

    23410

    Giáo viên tiểu học (cấp I)

     

     

     

    2342

    23420

    Giáo viên mầm non

     

     

    239

     

     

    Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu

     

     

     

    2391

    23910

    Chuyên gia về phương pháp giáo dục

     

     

     

    2392

    23920

    Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt

     

     

     

    2393

    23930

    Giáo viên ngôn ngữ khác

     

     

     

    2394

    23940

    Giáo viên âm nhạc khác

     

     

     

    2395

    23950

    Giáo viên nghệ thuật khác

     

     

     

    2396

    23960

    Giáo viên công nghệ thông tin

     

     

     

    2399

    23990

    Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu

     

    24

     

     

     

    Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý

     

     

    241

     

     

    Nhà chuyên môn về tài chính

     

     

     

    2411

     

    Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan

     

     

     

     

    24111

    Kế toán (trừ kế toán thuế)

     

     

     

     

    24112

    Kiểm toán

     

     

     

     

    24113

    Kế toán thuế

     

     

     

    2412

    24120

    Nhà tư vấn tài chính và đầu tư

     

     

     

    2413

     

    Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan

     

     

     

     

    24131

    Nhà phân tích tài chính

     

     

     

     

    24132

    Nhà phân tích rủi ro

     

     

     

     

    24133

    Nhà quản lý quỹ đầu tư

     

     

     

     

    24134

    Nhà quản lý quỹ ủy thác

     

     

     

     

    24139

    Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác

     

     

    242

     

     

    Nhà chuyên môn về quản trị

     

     

     

    2421

    24210

    Nhà phân tích tổ chức và quản lý

     

     

     

    2422

    24220

    Nhà chuyên môn về quản trị chính sách

     

     

     

    2423

    24230

    Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp

     

     

     

    2424

    24240

    Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên

     

     

    243

     

     

    Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng

     

     

     

    2431

    24310

    Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị

     

     

     

    2432

    24320

    Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng

     

     

     

    2433

    24330

    Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)

     

     

     

    2434

    24340

    Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông

     

     

    244

     

     

    Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ

     

     

     

    2441

    24410

    Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ

     

     

     

    2442

    24420

    Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ

     

     

     

    2443

    24430

    Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ

     

     

     

    2444

    24440

    Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ

     

     

     

    2445

    24450

    Kiểm lâm

     

     

     

    2446

    24460

    Nhà ngoại giao

     

     

     

    2449

    24490

    Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu

     

    25

     

     

     

    Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông

     

     

    251

     

     

    Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng

     

     

     

    2511

     

    Nhà phân tích hệ thống

     

     

     

     

    25111

    Nhà phân tích/thiết kế hệ thống

     

     

     

     

    25112

    Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh

     

     

     

     

    25113

    Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp

     

     

     

    2512

    25120

    Nhà phát triển phần mềm

     

     

     

    2513

    25130

    Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện

     

     

     

    2514

    25140

    Nhà lập trình các ứng dụng

     

     

     

    2519

    25190

    Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu

     

     

    252

     

     

    Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng

     

     

     

    2521

     

    Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu

     

     

     

     

    25211

    Nhà quản trị cơ sở dữ liệu

     

     

     

     

    25212

    Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu

     

     

     

    2522

    25220

    Nhà quản trị hệ thống

     

     

     

    2523

    25230

    Nhà chuyên môn về mạng máy tính

     

     

     

    2529

     

    Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu

     

     

     

     

    25291

    Nhà khoa học dữ liệu

     

     

     

     

    25292

    Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu

     

    26

     

     

     

    Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội

     

     

    261

     

     

    Nhà chuyên môn về luật

     

     

     

    2611

     

    Luật sư

     

     

     

     

    26111

    Luật sư tham gia tố tụng

     

     

     

     

    26112

    Luật sư tư vấn pháp luật

     

     

     

     

    26119

    Luật sư khác

     

     

     

    2612

    26120

    Thẩm phán

     

     

     

    2619

     

    Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu

     

     

     

     

    26191

    Công chứng viên

     

     

     

     

    26192

    Thừa phát lại

     

     

     

     

    26199

    Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu

     

     

    262

     

     

    Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển

     

     

     

    2621

    26210

    Nhà chuyên môn về luư trữ và giám tuyển

     

     

     

    2622

    26220

    Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan

     

     

    263

     

     

    Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo

     

     

     

    2631

    26310

    Nhà kinh tế học

     

     

     

    2632

    26320

    Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan

     

     

     

    2633

    26330

    Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị

     

     

     

    2634

    26340

    Nhà tâm lý học

     

     

     

    2635

    26350

    Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội

     

     

     

    2636

    26360

    Nhà chuyên môn về tôn giáo

     

     

    264

     

     

    Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học

     

     

     

    2641

     

    Nhà văn và nghề có liên quan

     

     

     

     

    26411

    Nhà văn

     

     

     

     

    26412

    Người viết kịch bản

     

     

     

     

    26413

    Người viết lời quảng cáo

     

     

     

     

    26414

    Người viết tài liệu kỹ thuật

     

     

     

     

    26415

    Nhà biên tập kịch bản và kết nối

     

     

     

     

    26416

    Biên tập viên xuất bản phẩm

     

     

     

     

    26419

    Người viết khác và các nghề liên quan

     

     

     

    2642

     

    Nhà báo, biên tập viên

     

     

     

     

    26421

    Nhà báo

     

     

     

     

    26422

    Biên tập viên

     

     

     

    2643

     

    Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác

     

     

     

     

    26431

    Phiên dịch

     

     

     

     

    26432

    Biên dịch

     

     

     

     

    26439

    Nhà ngôn ngữ khác

     

     

    265

     

     

    Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn

     

     

     

    2651

     

    Nghệ sỹ hình ảnh

     

     

     

     

    26511

    Nhà điêu khắc

     

     

     

     

    26512

    Hoạ sỹ

     

     

     

     

    26513

    Người vẽ tranh hoạt họa

     

     

     

     

    26519

    Nghệ sỹ hình ảnh khác

     

     

     

    2652

     

    Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ

     

     

     

     

    26521

    Nhạc công

     

     

     

     

    26522

    Nhạc sỹ

     

     

     

     

    26523

    Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng

     

     

     

     

    26524

    Ca sỹ

     

     

     

     

    26529

    Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác

     

     

     

    2653

    26530

    Vũ công và biên đạo múa

     

     

     

    2654

    26540

    Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan

     

     

     

    2655

    26550

    Diễn viên

     

     

     

    2656

    26560

    Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác

     

     

     

    2659

    26590

    Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu

    3

     

     

     

     

    Nhà chuyên môn bậc trung

     

    31

     

     

     

    Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật

     

     

    311

     

     

    Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật

     

     

     

    3111

     

    Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý

     

     

     

     

    31111

    Kỹ thuật viên hóa học

     

     

     

     

    31112

    Kỹ thuật viên vật lí

     

     

     

     

    31119

    Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác

     

     

     

    3112

     

    Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng

     

     

     

     

    31121

    Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng

     

     

     

     

    31122

    Kỹ thuật viên kết cấu

     

     

     

     

    31123

    Kỹ thuật viên xây dựng công trình

     

     

     

     

    31124

    Kỹ thuật viên khảo sát đất đai

     

     

     

     

    31129

    Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác

     

     

     

    3113

     

    Kỹ thuật viên kỹ thuật điện

     

     

     

     

    31131

    Kỹ thuật viên điện dân dụng chung

     

     

     

     

    31132

    Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần

     

     

     

     

    31139

    Kỹ thuật viên điện dân dụng khác

     

     

     

    3114

     

    Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử

     

     

     

     

    31141

    Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)

     

     

     

     

    31142

    Kỹ thuật viên bán dẫn

     

     

     

     

    31143

    Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình

     

     

     

     

    31144

    Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc

     

     

     

     

    31149

    Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác

     

     

     

    3115

     

    Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí

     

     

     

     

    31151

    Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung

     

     

     

     

    31152

    Kỹ thuật viên cơ khí hàng không

     

     

     

     

    31153

    Kỹ thuật viên máy tự động

     

     

     

     

    31154

    Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh

     

     

     

     

    31155

    Kỹ thuật viên máy móc, công cụ

     

     

     

     

    31156

    Người thiết kế khuôn/công cụ

     

     

     

     

    31159

    Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác

     

     

     

    3116

    31160

    Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học

     

     

     

    3117

    31170

    Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim

     

     

     

    3118

    31180

    Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật

     

     

     

    3119

    31190

    Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu

     

     

    312

     

     

    Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng

     

     

     

    3121

    31210

    Giám sát viên khai thác mỏ

     

     

     

    3122

    31220

    Giám sát viên sản xuất

     

     

     

    3123

    31230

    Giám sát viên xây dựng

     

     

    313

     

     

    Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình

     

     

     

    3131

    31310

    Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện

     

     

     

    3132

    31320

    Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước

     

     

     

    3133

    31330

    Kiểm soát viên nhà máy xử lý hoá chất

     

     

     

    3134

    31340

    Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên

     

     

     

    3135

    31350

    Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại

     

     

     

    3139

    31390

    Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu

     

     

    314

     

     

    Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan

     

     

     

    3141

    31410

    Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)

     

     

     

    3142

    31420

    Kỹ thuật viên nông nghiệp

     

     

     

    3143

    31430

    Kỹ thuật viên lâm nghiệp

     

     

     

    3144

    31440

    Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản

     

     

    315

     

     

    Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay

     

     

     

    3151

    31510

    Kỹ thuật viên máy của tàu thủy

     

     

     

    3152

    31520

    Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu

     

     

     

    3153

    31530

    Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan

     

     

     

    3154

    31540

    Kiểm soát viên không lưu

     

     

     

    3155

    31550

    Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu

     

    32

     

     

     

    Kỹ thuật viên sức khỏe

     

     

    321

     

     

    Kỹ thuật viên y tế và dược

     

     

     

    3211

     

    Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế

     

     

     

     

    32111

    Kỹ thuật viên siêu âm

     

     

     

     

    32112

    Kỹ thuật viên X quang

     

     

     

     

    32119

    Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác

     

     

     

    3212

    32120

    Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế

     

     

     

    3213

    32130

    Kỹ thuật viên và trợ lý dược

     

     

     

    3214

     

    Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình

     

     

     

     

    32141

    Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình

     

     

     

     

    32142

    Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình

     

     

     

     

    32143

    Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác

     

     

    322

     

     

    Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh

     

     

     

    3221

    32210

    Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân

     

     

     

    3222

    32220

    Hộ sinh

     

     

    323

    3230

    32300

    Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ

     

     

    324

    3240

    32400

    Kỹ thuật viên thú y và phụ tá

     

     

    325

     

     

    Kỹ thuật viên sức khỏe khác

     

     

     

    3251

    32510

    Phụ tá nha khoa và trị liệu

     

     

     

    3252

    32520

    Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe

     

     

     

    3253

    32530

    Nhân viên y tế cộng đồng

     

     

     

    3254

    32540

    Kỹ thuật viên nhãn khoa

     

     

     

    3255

    32550

    Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá

     

     

     

    3256

    32560

    Nhân viên trợ giúp y tế

     

     

     

    3257

    32570

    Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp

     

     

     

    3258

    32580

    Nhân viên cấp cứu

     

     

     

    3259

    32590

    Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu

     

    33

     

     

     

    Nhân viên về kinh doanh và quản lý

     

     

    331

     

     

    Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính

     

     

     

    3311

    33110

    Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính

     

     

     

    3312

    33120

    Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay

     

     

     

    3313

    33130

    Kế toán viên

     

     

     

    3314

    33140

    Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan

     

     

     

    3315

     

    Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại

     

     

     

     

    33151

    Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)

     

     

     

     

    33152

    Giám định viên

     

     

     

     

    33153

    Nhân viên định giá tài sản vô hình

     

     

     

    3316

    33160

    Thủ quỹ

     

     

    332

     

     

    Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới

     

     

     

    3321

     

    Nhân viên đại diện bảo hiểm

     

     

     

     

    33211

    Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)

     

     

     

     

    33219

    Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác

     

     

     

    3322

    33220

    Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại

     

     

     

    3323

     

    Nhân viên/đại lý mua hàng

     

     

     

     

    33231

    Nhân viên thu mua

     

     

     

     

    33232

    Đại lý thu mua

     

     

     

    3324

    33240

    Nhân viên môi giới thương mại

     

     

    333

     

     

    Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh

     

     

     

    3331

    33310

    Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa

     

     

     

    3332

    33320

    Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện

     

     

     

    3333

    33330

    Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu

     

     

     

    3334

    33340

    Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản

     

     

     

    3339

    33390

    Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

     

     

    334

     

     

    Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác

     

     

     

    3341

    33410

    Giám sát viên văn phòng

     

     

     

    3342

    33420

    Thư ký luật

     

     

     

    3343

    33430

    Thư ký hành chính và điều hành

     

     

     

    3344

    33440

    Thư ký y tế

     

     

    335

     

     

    Nhân viên điều tiết của Chính phủ

     

     

     

    3351

    33510

    Nhân viên hải quan của Chính phủ

     

     

     

    3352

    33520

    Nhân viên thuế của Chính phủ

     

     

     

    3353

    33530

    Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ

     

     

     

    3354

    33540

    Nhân viên cấp phép của Chính phủ

     

     

     

    3355

    33550

    Kiểm lâm

     

     

     

    3359

    33590

    Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu

     

    34

     

     

     

    Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội

     

     

    341

     

     

    Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo

     

     

     

    3411

    34110

    Nhân viên về luật pháp

     

     

     

    3412

    34120

    Nhân viên về công tác xã hội

     

     

     

    3413

    34130

    Nhân viên về tôn giáo

     

     

    342

     

     

    Nhân viên về thể thao và tập luyện

     

     

     

    3421

    34210

    Vận động viên và người chơi thể thao

     

     

     

    3422

     

    Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao

     

     

     

     

    34221

    Huấn luyện viên thể thao

     

     

     

     

    34222

    Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ

     

     

     

     

    34223

    Nhân viên hướng dẫn tập thể hình

     

     

     

     

    34224

    Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao

     

     

     

     

    34229

    Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác

     

     

     

    3423

    34230

    Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình

     

     

    343

     

     

    Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực

     

     

     

    3431

    34310

    Nhiếp ảnh gia

     

     

     

    3432

    34320

    Nhà thiết kế và trang trí nội thất

     

     

     

    3433

    34330

    Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm

     

     

     

    3434

    34340

    Đầu bếp trưởng

     

     

     

    3439

    34390

    Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác

     

    35

     

     

     

    Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông

     

     

    351

     

     

    Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông

     

     

     

    3511

    35110

    Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông

     

     

     

    3512

    35120

    Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông

     

     

     

    3513

    35130

    Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính

     

     

     

    3514

    35140

    Kỹ thuật viên web

     

     

    352

     

     

    Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình

     

     

     

    3521

     

    Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn

     

     

     

     

    35211

    Kỹ thuật viên điều hành chương trình

     

     

     

     

    35212

    Nhân viên điều khiển máy quay phim

     

     

     

     

    35213

    Nhân viên điều khiển máy quay hình động/tivi

     

     

     

     

    35214

    Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình

     

     

     

     

    35215

    Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm

     

     

     

     

    35216

    Nhân viên dựng phim

     

     

     

     

    35219

    Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác

     

     

     

    3522

    35220

    Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông

     

    36

     

     

     

    Giáo viên bậc trung

     

     

    361

    3610

    36100

    Giáo viên tiểu học

     

     

    362

    3620

    36200

    Giáo viên mầm non

     

     

    363

    3630

    36300

    Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật

     

     

    364

     

     

    Giáo viên khác

     

     

     

    3641

    36410

    Giáo viên sơ cấp

     

     

     

    3642

    36420

    Giáo viên đào tạo khác

    4

     

     

     

     

    Nhân viên trợ lý văn phòng

     

    41

     

     

     

    Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy

     

     

    411

    4110

     

    Nhân viên tổng hợp

     

     

     

     

    41101

    Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)

     

     

     

     

    41102

    Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức

     

     

     

     

    41109

    Nhân viên hành chính khác

     

     

    412

    4120

    41200

    Thư ký (tổng hợp)

     

     

    413

     

     

    Nhân viên làm công việc bàn giấy

     

     

     

    4131

    41310

    Nhân viên đánh máy

     

     

     

    4132

    41320

    Nhân viên nhập dữ liệu

     

    42

     

     

     

    Nhân viên dịch vụ khách hàng

     

     

    421

     

     

    Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan

     

     

     

    4211

     

    Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan

     

     

     

     

    42111

    Nhân viên giao dịch ngân hàng

     

     

     

     

    42112

    Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện

     

     

     

     

    42113

    Nhân viên đổi tiền

     

     

     

     

    42119

    Nhân viên giao dịch và thu ngân khác

     

     

     

    4212

    42120

    Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác

     

     

     

    4213

     

    Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền

     

     

     

     

    42131

    Chủ hiệu cầm đồ

     

     

     

     

    42132

    Người cho vay tiền

     

     

     

    4214

     

    Người thu nợ và các công việc liên quan

     

     

     

     

    42141

    Người thu nợ

     

     

     

     

    42149

    Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan

     

     

    422

     

     

    Nhân viên thông tin khách hàng

     

     

     

    4221

    42210

    Nhân viên và tư vấn viên du lịch

     

     

     

    4222

    42220

    Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc

     

     

     

    4223

    42230

    Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại

     

     

     

    4224

    42240

    Nhân viên lễ tân khách sạn

     

     

     

    4225

    42250

    Nhân viên hướng dẫn

     

     

     

    4226

    42260

    Lễ tân (tổng hợp)