logo

Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Số công báo: từ 301 đến 304-02/2021
    Số hiệu: 11/2020/TT-BLĐTBXH Ngày đăng công báo: 16/02/2021
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Đào Ngọc Dung
    Ngày ban hành: 12/11/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/03/2021 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương
  • BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

    ____________

    Số: 11/2020/TT-BLĐTBXH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    __________________________

    Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2020

     

     

    THÔNG TƯ

    Ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

    ______________

     

    Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2107 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn lao động;

    Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

    Điều 1. Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

    Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

    Điều 2. Tổ chức thực hiện

    Hằng năm, các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, người sử dụng lao động chủ động rà soát, đánh giá Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo phương pháp được Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định để đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học công nghệ và quản lý trong từng thời kỳ.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.

    2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Quyết định, Thông tư sau hết hiệu lực thi hành:

    a) Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13 tháng 10 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

    b) Quyết định số 915/LĐTBXH-QĐ ngày 30 tháng 7 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

    c) Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

    d) Quyết định số 190/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

    đ) Quyết định số 1580/2000/QĐ-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

    e) Quyết định số 1152/2003/QĐ-BLĐTBXH ngày 18 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

    g) Thông tư số 36/2012/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành bổ sung danh mục nghề, công việc nặng nhọc độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

    h) Thông tư số 15/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

    3. Thời gian người lao động làm các nghề, công việc ban hành kèm theo các Quyết định, Thông tư bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều này vẫn được tính là thời gian làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm cho đến ngày Thông tư này có hiệu lực.

    4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.

     

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Các Tập đoàn kinh tế và các Tổng công ty hạng đặc biệt;

    - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp);

    - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ;

    - Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH;

    - Lưu: VT, ATLĐ, PC.

    BỘ TRƯỞNG

     

     

     

     

     

    Đào Ngọc Dung

     

     

     
     
     

    DANH MỤC NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM VÀ NGHỀ, CÔNG VIỆC ĐẶC BIỆT NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM

    (Kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

     

    I. KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

    TT

    Tên nghề hoặc công việc

    Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

    Điều kiện lao động loại VI

    1

    Khoan đá bằng búa máy cầm tay trong hầm lò

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, công việc nặng nhọc, nguy hiểm ảnh hưởng bụi, ồn và rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    2

    Khai thác mỏ hầm lò

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, công việc thủ công, rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, CO2.

    3

    Sấy, nghiền, trộn, đóng gói, vật liệu nổ.

    Công việc độc hại, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, ồn, bụi và hoá chất độc (TNT, Cl2, Licacmon...).

    4

    Lái máy xúc dung tích gầu từ 8m3 trở lên

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của bụi, ồn và rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    5

    Đội viên cứu hộ mỏ.

    Nghề đặc biệt nguy hiểm.

    6

    Khai thác quặng kim loại màu bằng phương pháp hầm lò.

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, ẩm ướt, công việc thủ công, rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, khí CO2

    7

    Vận hành các thiết bị công nghệ luyện kim bằng phương pháp thủy, hỏa luyện (đồng, kẽm, thiếc, Titan, Crom, Vonfram,...).

    Làm việc trong môi trường nhiệt độ cao, bụi, asen, hơi khí độc, hóa chất.

    Điều kiện lao động loại V

    1

    Khoan khai thác đá bằng búa máy cầm tay

    Làm việc trên các sườn núi đá, công việc nặng nhọc, nguy hiểm ảnh hưởng của bụi, ồn và rung rất lớn.

    2

    Vận hành khoan xoay cầu, khoan búa ép hơi

    Làm ngoài trời, nguy hiểm, tiếp xúc thường xuyên với ồn cao và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép rất nhiều lần

    3

    Sửa chữa cơ điện trong hầm lò

    Nơi làm việc chật hẹp, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, bụi than.

    4

    Vận hành trạm quạt khí nén, điện, diezel, trạm sạc ắc quy trong hầm lò.

    Nơi làm việc chật hẹp, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí, chịu tác động của ồn, bụi và nóng.

    5

    Thợ sắt, thợ thoát nước trong hầm lò.

    Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn và CO2.

    6

    Lái, phụ lái đầu máy xe lửa chở than.

    Công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung và bụi.

    7

    Vận tải than trong hầm lò.

    Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, bụi và nóng.

    8

    Đo khí, đo gió, trực cửa gió, trắc địa, KCS trong hầm lò

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, ảnh hưởng của ồn, nóng, bụi.

    9

    Chỉ đạo kỹ thuật trực tiếp trong hầm lò.

    Giải quyết nhiều công việc phức tạp, nơi làm việc nóng, bụi và nguy hiểm.

    10

    Thủ kho mìn trong hầm lò.

    Công việc độc hại, nguy hiểm, ảnh hưởng của ồn, nóng và bụi.

    11

    Lấy mẫu, hoá nghiệm phân tích than.

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, bụi, CO và các hoá chất độc khác.

    12

    Làm và sửa chữa đường mỏ

    Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi và ồn.

    13

    Vận hành máy khoan super, khoan sông đơ, khoan đập cáp trên các mỏ lộ thiên.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn và rung lớn.

    14

    Bắn mìn lộ thiên

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, bụi và khí NO2.

    15

    Khai thác đá thủ công.

    Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nóng, bụi và ồn, dễ mắc bệnh nghề nghiệp.

    16

    Lái, phụ xe, áp tải xe chở vật liệu nổ.

    Công việc độc hại, nguy hiểm, chịu tác động cả bụi, ồn và rung.

    17

    Thuyền viên, kỹ thuật viên, thợ máy tàu vận tải thủy chở vật liệu nổ

    Công việc độc hại, nguy hiểm, chịu tác động của sóng nước, ồn và rung.

    18

    Bảo quản, bốc xếp vật liệu nổ

    Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, khí độc.

    19

    Thử nổ.

    Làm việc ngoài trời, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, bụi và NO2.

    20

    Bắn mìn để khai thác cao lanh

    Làm việc ngoài trời nặng nhọc, nguy hiểm; chịu tác động của tiếng ồn, bụi đất đá có hàm lượng SiO2 cao.

    21

    Rèn búa máy từ 1 tấn trở lên.

    Chịu tác động của nhiệt độ cao, rung động lớn và tiếng ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

    22

    Chỉ đạo sản xuất trực tiếp trong hầm lò (quản đốc, phó quản đốc, đội trưởng lò, lò trưởng).

    Giải quyết nhiều công việc phức tạp; nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, chịu tác động của bụi, ồn, khí CO2.

    23

    Khai thác quặng kim loại màu bằng phương pháp lộ thiên, bán lộ thiên.

    Công việc thủ công, nóng, thường xuyên tiếp xúc với bụi độc, thiếu dưỡng khí.

    24

    Vận hành các thiết bị tuyển quặng kim loại màu bằng phương pháp tuyển nổi, tuyển trọng lực, tuyển từ (hóa, tách, ngâm, chiết,...)

    Chịu tác động tiếng ồn cao, bụi, độc hóa chất, asen, oxit kim loại...

    25

    Vận hành các thiết bị phụ trợ trong công nghệ luyện kim (đồng, kẽm, thiếc, Vonfram, Titan, Crom,...) bằng phương pháp thủy, hỏa luyện.

    Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, asen, khí độc, hóa chất.

    26

    Nhân viên, công nhân giám sát an toàn trong hầm lò; công nhân vận hành, sửa chữa các thiết bị trong hầm lò; vận hành và phụ tàu điện, tàu ắc quy trong hầm lò; vận hành, sửa chữa, nạp ắc quy trong hầm lò; nghiệm thu các sản phẩm trong hầm lò; thủ kho các loại trong hầm lò; bảo vệ kho trong hầm lò; quét dọn hầm vệ sinh, nạo vét bùn trong hầm lò; vận chuyển vật liệu trong hầm lò; trực gác tín hiệu trong hầm lò; phục vụ bồi dưỡng trong hầm lò; lắp đặt, sửa chữa hệ thống thông tin liên lạc trong hầm lò; vận hành trạm mạng trong hầm lò; trực gác cửa gió trong hầm lò; đo khí, đo gió trong hầm lò.

    Nơi làm việc chật hẹp, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, bụi than và khí CO2.

    27

    Công nhân điện phân (chăm sóc, ra vào các tấm dương cực, âm cực, bùn...), sản xuất đồng thỏi.

    Làm việc trong môi trường nhiệt độ cao, bụi, nhiều loại hơi khí độc, nguy cơ bị bỏng hơi axit cao.

    28

    Thao tác xử lý bùn điện phân, thu hồi kim loại quý trong sản xuất kim loại màu.

    Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, asen, khí độc, oxit kim loại...

    29

    Sửa chữa lò nấu luyện sản xuất kim loại màu.

    Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, asen, khí độc, oxit kim loại...

    30

    Vệ sinh công nghiệp trong sản xuất kim loại màu

    Công việc thủ công, nóng, thường xuyên tiếp xúc với bụi độc và các hơi khí độc, dung môi khác

    31

    Công nhân trộn, đổ bê tông trong hầm lò.

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, công việc thủ công nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, nóng, bụi.

    32

    Quan trắc khí mỏ trong hầm lò.

    Thường xuyên làm việc trong hầm lò, nơi làm việc chật hẹp, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, nóng, bụi.

    33

    Lái máy gạt, ủi có công suất từ 180 CV trở lên.

    Tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của bụi, ồn cao và rung mạnh.

    34

    Vận hành thiết bị gia nhiệt ống chùm tiền khử silic, bồn kiềm, khử silic nhà máy Alumin

    Chịu nhiệt độ cao, tiếp xúc hơi kiềm và nguồn phóng xạ; tiếng ồn vượt chỉ tiêu cho phép

    35

    Vận hành thiết bị gia nhiệt ống chùm khu vực hòa tách; tách hơi nhà máy Alumin

    Chịu nhiệt độ cao, tiếp xúc hơi kiềm và nguồn phóng xạ; tiếng ồn vượt chỉ tiêu cho phép

    36

    Vận hành khu vực lọc hydrat và nung Alumin.

    Công việc nặng nhọc độc hại chịu tác động của bức xạ nhiệt, khí CO; tiếng ồn, rung vượt chỉ tiêu cho phép

    37

    Vận hành lò khí hóa than

    Chịu tác động nghiệt độ, nóng, ồn, rung, bụi, khí H2; CO; CO2 cao.

    Điều kiện lao động loại IV

    1

    Vận hành bơm tuyển quặng sắt trong hầm

    Làm việc dưới hầm sâu, lầy lội, chật hẹp, thiếu ánh sáng,ảnh hưởng của tiếng ồn.

    2

    Vận hành máy sàng quay to tuyển quặng sắt.

    Làm việc trên sàn cao, chịu tác động của tiếng ồn cao

    3

    Vận hành máy nghiền to tuyển quặng sắt.

    Làm việc dưới hầm sâu, chật hẹp, lầy lội, thiếu ánh sáng, ảnh hưởng của ồn.

    4

    Vận hành băng tải tuyển quặng sắt hầm ngầm

    Công việc nặng nhọc, ồn cao

    5

    Vận hành máy sàng rung tuyển quặng sắt

    Ảnh hưởng của tiếng ồn và rất rung

    6

    Vận hành máy nghiền bi tuyển quặng

    Làm việc trong điều kiện lầy lội ẩm ướt, tiếng ồn cao

    7

    Vận hành máy nghiền vừa tuyển quặng.

    Thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn cao. Làm việc trên sàn, đi lại liên tục

    8

    Vận hành súng bắn nước tuyển quặng

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, ẩm ướt, tiếng ồn cao

    9

    Sửa chữa cơ điện trên các mỏ lộ thiên.

    Tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, dầu mỡ và bụi.

    10

    Vận hành máy bơm nước dưới moong

    Chịu tác động của ồn, rung và nóng.

    11

    Sàng tuyển thủ công, khai thác than thủ công ở mỏ lộ thiên.

    Công việc nặng nhọc, làm ngoài trời, chịu khai thác than thủ tác động của ồn, bụi.

    12

    Vận hành băng tải, máy nghiền, sàng than, đá; chọc máng than, chọc máng quang lật điện, tời gầm sàng.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    13

    Bảo vệ, giao nhận, thủ kho, phụ kho xí nghiệp sản xuất vật liệu nổ.

    Nơi làm việc nguy hiểm, kém thông thoáng, chịu tác động của khí, bụi độc.

    14

    Thí nghiệm vật liệu nổ.

    Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất và bụi độc.

    15

    Lái máy trục bốc dỡ vật liệu nổ.

    Chịu tác động của hoá chất và bụi độc.

    16

    Sửa chữa cơ điện các thiết bị sản xuất vật liệu nổ.

    Tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của xăng, dầu, hoá chất và bụi độc.

    17

    Vệ sinh công nghiệp xí nghiệp vật liệu nổ.

    Công việc thủ công, năng nhọc, chịu tác động sản xuất của hoá chất và bụi độc.

    18

    Trực tiếp chỉ đạo sản xuất và kiểm tra chất lượng vật liệu nổ.

    Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất và bụi độc.

    19

    Lái máy gạt, ủi công suất dưới 180 CV

    Chịu tác động của nóng, bụi, ồn và rung.

    20

    Lái máy xúc dung tích gầu dưới 4 m3.

    Chịu tác động của nóng, bụi, ồn và rung.

    21

    Vận hành máy nghiền sàng đá.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của ồn, rung và bụi nồng độ rất cao.

    22

    Lái xe vận tải chở than, đá trong khu khai thác mỏ

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm,chịu tác động của rung, ồn và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

    23

    Quấn ống giấy bao gói vật liệu nổ.

    Chịu tác động của nóng, hoá chất độc trong suốt ca làm việc.

    24

    Khai thác cao lanh thủ công tại mỏ lộ thiên

    Làm việc ngoài trời thủ công, nặng nhọc; chịu tác động của nhiệt độ nóng, lạnh, gió chênh cao ở mong sâu và bụi đá có hàm lượng SiO2 cao.

    25

    Chế biến cao lanh thủ công

    Công việc ngoài trời nặng nhọc, thủ công, đơn điệu; chịu tác động của bụi đất đá có hàm lượng SiO2 cao.

    26

    Vận hành cầu poóc-tích, máy bốc rót than nhà máy sàng tuyển than.

    Làm việc trên cao, chịu tác động của nắng, nóng và bụi; căng thẳng thần kinh tâm lý.

    27

    Vận hành toa xe tự lật nhà máy sàng tuyển than.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của nắng, nóng, bụi than vượt tiêu chuẩn cho phép.

    28

    Sửa chữa cơ điện trong nhà máy sàng tuyển than.

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó; tiếp xúc thường xuyên với dầu mỡ, bụi than, nhiệt độ cao, rung và tiếng ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

    29

    Thay mỡ, bơm dầu ổ trục các thiết bị nhà máy sàng tuyển than.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với dầu, mỡ; ảnh hưởng của môi trường nóng, ồn, rung và bụi than vượt tiêu chuẩn cho phép.

    30

    Bẩy xe, chèn xe trong gầm nhà sàng tuyển than.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm; chịu tác động của môi trường nóng, ồn, rung và bụi than vượt tiêu chuẩn cho phép.

    31

    Xúc dọn thủ công than và tạp chất trên tàu, xà lan, băng truyền tải và trong nhà máy sàng tuyển than.

    Công việc nặng nhọc; chịu tác động của môi trường nóng, ồn, rung và bụi than vượt tiêu chuẩn cho phép.

    32

    Nhặt than, nhặt tạp chất trên băng chuyền nhà máy sàng tuyển than.

    Công việc đơn điệu; chịu tác động của môi trường nóng, ồn, rung và bụi than vượt tiêu chuẩn cho phép.

    33

    Dỡ tải than (chọc than, đổ than, mở máng than...) trong nhà máy sàng tuyển than.

    Chịu tác động của môi trường nóng, ồn, rung và bụi than vượt tiêu chuẩn cho phép; công việc có yếu tố nguy hiểm.

    34

    Móc ngáo (móc cáp, móc xích) trong nhà máy sàng tuyển.

    Công việc nặng nhọc, đơn điệu; làm việc ngoài trời, chịu tác động của môi trường (nóng, lạnh, gió...) và bụi than vượt tiêu chuẩn cho phép.

    35

    Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị khai thác than (khoan, xúc, gạt, ủi...).

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó; tiếp xúc với bụi bẩn và dầu mỡ.

    36

    Chỉ đạo sản xuất trực tiếp khai thác than lộ thiên và trong nhà máy sàng tuyển (quản đốc, phó quản đốc, đội trưởng).

    Chịu tác động của môi trường nóng, ồn, rung và bụi than vượt tiêu chuẩn cho phép.

    37

    Vận hành các thiết bị tuyển than bằng phương pháp tuyển nổi, tuyển từ trong nhà máy sàng tuyển than.

    Thường xuyên chịu tác động ồn cao, bụi, độc hóa chất.

    38

    Vệ sinh công nghiệp trong các phân xưởng sửa chữa ô tô, thiết bị khai thác mỏ.

    Công việc thủ công, chịu tác động của ồn, tiếp xúc dầu mỡ và chất thải công nghiệp.

    39

    Bảo vệ tài nguyên, ranh giới mỏ than.

    Làm việc ngoài trời, đi lại nhiều, công việc nguy hiểm.

    40

    Công nhân nạp ắc quy, sửa chữa đèn lò; sửa chữa, cấp phát ắc quy, đèn lò.

    Công việc thủ công, thường xuyên tiếp xúc với chì và axít.

    41

    Công nhân sửa chữa máy bốc rót than nhà máy sàng tuyển than.

    Làm việc trên cao, công việc nguy hiểm, tư thế lao động gò bó.

    42

    Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp.

    Làm việc ngoài lò, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tiếp xúc với hóa chất độc hại.

    43

    Chỉ đạo sản xuất trực tiếp khai thác bauxit lộ thiên và tuyển quặng bau xít (quản đốc, phó quản đốc, trưởng ca).

    Chịu tác động của môi trường nóng ồn, rung và bụi vượt chỉ tiêu cho phép

    44

    Vận hành băng tải vận chuyển quặng bauxit trong sản xuất Alumin.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần; vị trí làm việc chật hẹp.

    45

    Vận hành hệ thống bơm bùn tuyển quặng bauxit

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc lầy lội, ẩm ướt, chịu tác động của ồn, rung. Thường xuyên tiếp xúc với các loại axit, kiềm, xút....

    46

    Chỉ đạo sản xuất trực tiếp trong nhà máy Khí hóa than và sản xuất Alumin (quản đốc, phó quản đốc, trưởng ca).

    Chịu tác động hơi kiểm, ồn, rung và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép

    47

    Vận hành hệ thống điều khiển trung tâm toàn nhà máy sản xuất alumin và tại các phân xưởng.

    Căng thẳng thần kinh, chịu tác động của tiếng ồn, rung.

    48

    Vận hành máy dỡ liệu; rải liệu quặng bauxít.

    Công việc đi lại thường xuyên, nơi làm việc chật hẹp, chịu tác động của tiếng ồn, bụi, rung vượt tiêu chuẩn cho phép.

    49

    Vận hành các thiết bị khu vực lắng rửa bùn đỏ.

    Chịu tác động hơi nóng, độ cao và nhiệt độ cao, tiếp xúc hơi kiềm và nguồn phóng xạ; tiếng ồn vượt chỉ tiêu cho phép

    50

    Vận hành các thiết bị khu vực kết tinh hydrat.

    Chịu tác động nhiệt độ cao, tiếp xúc hơi kiềm và nguồn phóng xạ; tiếng ồn vượt chỉ tiêu cho phép

    51

    Vận hành máy nghiền quặng bauxit

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc lầy lội, ẩm ướt, chịu tác động của ồn, rung

    52

    Vận hành hệ thống dỡ vôi, sữa vôi và tôi vôi, nhà máy Alumin

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chịu tác động của ồn, rung và bụi vượt chỉ tiêu cho phép; thường xuyên tiếp xúc với sữa vôi

    53

    Vận hành thiết bị nâng, hạ sản phẩm trong nhà máy Alumin

    Công việc nặng nhọc độc hại chịu tác động tiếng ồn, bụi vượt chỉ tiêu cho phép

    54

    Sữa chữa các thiết bị điện, C&I trong dây chuyền tuyển quặng và sản xuất Alumin

    Tư thế lao động gò bó, ảnh hưởng của tiếng ồn, rung và bụi, leo trèo làm việc nơi cao

    55

    Sữa chữa bảo dưỡng các thiết bị cơ điện, cơ khí, cơ giới trong khai thác, tuyển quặng bauxit và sản xuất Alumin.

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, tiếp xúc với nóng, bụi, tiếng ồn vượt chỉ tiêu cho phép, tiếp xúc với dầu, mỡ.

    56

    Vận hành hệ thống băng tải cấp than nhà máy khí hóa than

    Làm việc dưới hầm, chịu tác động của môi trường nóng, ồn, rung và bụi than vượt chỉ tiêu cho phép; công việc có yếu tố nguy hiểm

    57

    Vận hành các thiết bị hòa loãng xút, a xít và cô đặc hiệu chỉnh dung dịch.

    Chịu tác động nhiệt độ cao, tiếp xúc hơi kiềm và nguồn phóng xạ; tiếng ồn vượt chỉ tiêu cho phép

    58

    Vận hành, tháo lắp đường ống hồ bùn đỏ

    Công việc nặng nhọc, làm việc ngoài trời chịu tác động của hơi kiềm, bùn đỏ

    59

    Vận hành đóng bao sản phẩm Hydrat Alumin.

    Công việc nặng nhọc độc hại chịu tác động tiếng ồn, bụi vượt chỉ tiêu cho phép

    60

    Vận hành quạt khí, quạt gió trong sản xuất khí hóa than

    Chịu tác động nghiệt độ, nóng, ồn, rung, bụi, khí H2; CO; CO2 cao.

    61

    Giám sát môi trường nhà máy Alumin

    Công việc nặng nhọc, độc hại, tiếp xúc trực tiếp với hóa chất tiếng ồn, bụi vượt chỉ tiêu cho phép; lấy mẫu tại các vị trí chật hẹp, hầm, cống nước thải.

    62

    Vệ sinh công nghiệp nhà máy Alumin

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc lầy lội, ẩm ướt, chịu tác động của ồn, rung và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép;

    63

    Trực y tế trong hầm lò

    Nơi làm việc chật hẹp, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí, chịu tác động của ồn, bụi và nóng.

    64

    Vận hành thiết bị sàng tuyển - Vận hành hệ thống sấy than bùn kiểu thùng quay.

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, bụi, CO và các hóa chất độc khác.

     

    II. CƠ KHÍ, LUYỆN KIM

    TT

    Tên nghề hoặc công việc

    Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

    Điều kiện lao động loại VI

    1

    Làm việc trên đỉnh lò cốc

    Làm việc trên đỉnh lò rất nóng, công việc nặng nhọc, nguy hiểm

    Điều kiện lao động loại V

    1

    Lái xe chặn than cốc nóng

    Làm việc trên cao rất nóng, nguy hiểm và ảnh hưởng của CO2, CO và bụi

    2

    Sửa chữa nóng lò cốc

    Công việc thủ công nặng nhọc, rất nóng, nguy hiểm tiếp xúc với khí CO, bụi

    3

    Điều nhiệt độ lò cốc

    Làm việc gần lò luyện rất nóng, nguy hiểm, ảnh hưởng CO và bụi

    4

    Lái xe tống cốc, đập cốc

    Tiếp xúc thường xuyên với nhiệt độ cao, ảnh hưởng khí CO, CO2

    5

    Lái xe rót than trên đỉnh lò cốc

    Làm việc trên đỉnh lò rất nóng, nguy hiểm chịu tác động của CO2 và CO và bụi nồng độ rất cao.

    6

    Luyện Fero.

    Công việc nặng nhọc, rất nóng, ảnh hưởng ồn, CO, CO2 và bụi nồng độ cao

    7

    Đúc thỏi thép.

    Công việc nguy hiểm rất dễ bị cháy, bỏng, ảnh hưởng của nóng, ồn, CO, CO2

    8

    Phá, đầm tường, xây lò luyện thép

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, ảnh hưởng của bụi, ồn cao và rung lớn

    9

    Sản xuất hồ cực điện;

    Tiếp xúc thường xuyên với nóng, ồn, bụi nồng độ cao và các hoá chất độc CO, CO2, Brai vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    10

    Cán thép nóng

    Công việc nặng nhọc, chịu tác của rất nóng, bụi và ồn cao, rất cao

    11

    Luyện thép lò điện, lò bằng (trên 1 tấn)

    Công việc nặng nhọc, rất nóng, bụi, ồn cao, ảnh hưởng của CO và CO2.

    12

    Đúc nhôm, cán nhôm nóng

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc rất nóng và ồn vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    13

    Hàn điện trong hầm tàu, hầm xà lan

    Nơi làm việc chật hẹp, ẩm ướt, bẩn và thiếu dưỡng khí, tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của CO, CO2. MnO2 và ồn

    14

    Hàn trong nồi hơi xitéc

    Nơi làm việc chật chội, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, tư thế làm việc gò bó, ảnh hưởng của khí hàn, tia hồ quang, CO, CO2

    15

    Gõ rỉ trong hầm tàu, hầm xà lan

    Nơi làm việc chật hẹp, ẩm ướt, bẩn, từ thế gò bó, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, chịu tác động của bụi nồng độ cao và rất ồn.

    16

    Phun cát tẩy rỉ vỏ tàu

    Làm ngoài trời, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung lớn và bụi nồng độ rất cao.

    17

    Tẩy bavia bằng hơi ép

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động liên tục của bụi, ồn rất cao và rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    18

    Nấu hợp kim chì, thiếc đúc cut-xi-nê và các chi tiết đầu máy xe lửa

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt và hơi chì vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    19

    Sơn chống gỉ trong hầm tàu, hầm xà lan

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, tư thế gò bó, chịu tác động của CO2, tôluen và các hoá chất khác trong sơn.

    20

    Nung đá mài

    Công việc nặng nhọc, thủ công, rất nóng, chịu tác động của CO, CO2

    21

    Luyện Corindon sản xuất đá mài

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nhiệt độ cao, bụi, ồn và khí CO

    22

    Nấu hợp kim chì, thiếc đúc các chi tiết toa xe lửa.

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt và hơi chì vượt tiêu chuẩn cho phép.

    23

    Nấu đúc phôi nhôm, đồng để cán dây điện

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nóng, hơi khí độc

    24

    Nấu luyện ăngtimon bằng lò phản xạ

    Làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, tiếp xúc với As, CO, SiO2, Sb.

    25

    Nấu, luyện thiếc có Asen bằng lò phản xạ

    Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, As, CO, SiO2, Sb.

    26

    Thiêu khử khí asen, lưu huỳnh trong quặng thiếc, quặng ăngtimon.

    Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, As, CO, SiO2, chì và Sb.

    27

    Luyện quặng chì.

    Làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, tiếp xúc với As, CO, SiO2, chì và Sb.

    28

    Tuyển nổi quặng kim loại mầu, thủy luyện kim loại (hoà, tách, ngâm, chiết)

    Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc H2SO4, CuSO4, ZnSO4, Clo và Sb.

    29

    Nấu luyện ZnO thành bột bằng lò phản xạ, lò quay

    Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, Pb, CO, ZnO.

    30

    Vận hành, sửa chữa thiết bị thu bụi kim loại màu trong buồng bụi tĩnh điện ZnO.

    Thường xuyên làm việc trong điều kiện nhiệt độ vào, tiếp xúc với hơi chì,

    31

    Nấu rót kim loại.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nóng và hơi khí độc.

    32

    Nung, đúc liên tục phôi cán thép.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

    33

    Khai thác lộ thiên quặng kim loại màu, Crôm

    Công việc thủ công, rất nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thiếu dưỡng khí, thường xuyên tiếp xúc với bụi độc.

    34

    Vận hành máy nghiền, trộn quặng kim loại màu

    Chịu tác động của tiếng ồn cao, bụi độc vượt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép nhiều lần.

    35

    Tuyển trọng lực quặng kim loại màu, Crôm

    Công việc thủ công, chịu tác động của Asen và các oxit kim loại.

    36

    Vận hành cầu trục trong phân xưởng tuyển, luyện quặng và sản phẩm kim loại màu

    Thường xuyên chịu tác động của nhiệt độ cao, bụi, hơi và khí độc.

    37

    Đóng bao, bốc xếp quặng và sản phẩm kim loại màu

    Công việc thủ công, rất nặng nhọc, nơi làm việc lầy lội, chịu tác động của hóa chất độc trong quặng.

    38

    Chế biến thủ công quặng kim loại màu

    Công việc thủ công, nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với các chất độc như: asen, chì...

    39

    Làm việc trên sàn đúc luyện gang, thép

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nhiệt độ cao và bụi.

    40

    Làm việc trước lò luyện gang, thép, cốc

    Công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của nóng, bụi, hơi và khí độc.

    41

    Vận hành máy hút khí (thượng thăng) nhà máy luyện cốc

    Thường xuyên chịu tác động của nhiệt độ cao, hơi khí độc và bụi vượt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép nhiều lần.

    42

    Chưng cất dầu cốc và các sản phẩm sau cốc

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng và hóa chất dễ gây bệnh da nghề nghiệp.

    43

    Xử lý thải xỉ lò cao

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, rất nóng, bụi vượt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép rất nhiều lần.

    44

    Nấu, sửa chữa lò nấu gang Quy bi lô

    Công việc rất nặng nhọc, chịu tác động của nhiệt độ cao, bụi, CO và CO2.

    45

    Sấy bàn khuôn, cần nút

    Công việc rất nặng nhọc, chịu tác động của nhiệt độ cao, hơi và khí độc.

    Điều kiện lao động loại IV

    1

    Lái cầu trục nạp luyện thép Fero

    Làm việc trên cao, nóng, ồn, bụi hỗn hợp, bụi Mn và CO

    2

    Nghiền, sàng, trộn vật liệu tường lò luyện thép

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với ồn và bụi nồng độ cao.

    3

    Xây bàn khuôn đúc thép

    Nơi làm việc nóng, ồn, bụi nồng độ rất cao, công việc thủ công nặng nhọc

    4

    Lái máy cán thép

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, ồn, CO và CO2

    5

    Vận hành máy nghiền sàng quặng

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của tiếng ồn cao và MnO2

    6

    Lái cầu trục gian buồng cán thép

    Ảnh hưởng của nóng, ồn và rung lớn.

    7

    Lái cầu trục gia công nguyên liệu luyện Fero

    Thường xuyên tiếp xúc với bụi, rung và ồn cao

    8

    Cắt đậu rót thép nóng

    Nơi làm việc chật chội, nóng, bụi và ồn cao.

    9

    Thải xỉ nóng lò luyện thép

    Nơi làm việc rất bụi và nóng, ảnh hưởng của ồn, CO và CO2

    10

    Kiểm tra kỹ thuật thép cán

    Tiếp xúc thường xuyên với ồn, nóng, CO và CO2

    11

    Phân loại thép phế để luyện thép

    Nơi làm việc chật hẹp, bẩn, ảnh hưởng của ồn và bụi nồng độ rất cao

    12

    Vận hành điện lò luyện thép, Fero

    ảnh hưởng của nóng, bụi, ồn, CO, và CO2

    13

    Sấy thùng rót thép

    Công việc thủ công nặng nhọc, nóng, ảnh hưởng của ồn, CO và CO2

    14

    Vận hành quạt khí than lò luyện cốc

    Tiếp xúc thường xuyên với nóng, bụi, CO và ồn cao

    15

    Cấp than mỡ vào băng tải ngầm luyện cốc

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn và bụi nồng độ cao

    16

    Vận hành băng tải than mỡ lò luyện cốc

    Đi lại nhiều, tiếp xúc thường xuyên với ồn, bụi nồng độ cao

    17

    Vận hành máy nghiền, trộn than mỡ luyện cốc

    Công việc thủ công, nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn, bụi nồng độ cao

    18

    Vận hành băng tải than cốc

    Tiếp xúc thường xuyên với nhiệt độ cao, ồn, CO và CO2

    19

    Nhiệt luyện kim loại có dùng hoá chất

    Công việc nặng nhọc, rất nóng, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt CO, CO2, SO2 và ồn rất cao

    20

    Hàn điện trong thùng dài

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng khí CO2, Mn, hơi khí hàn và tia hồ quang.

    21

    Hàn vỏ phương tiện thủy

    Hàn ngoài trời, tư thế lao động gò bó, ảnh hưởng của CO2, khí hàn, tia hồ quang

    22

    Hàn thủ công vành bánh xe lửa

    Chịu tác động của khí hàn, tia hồ quang và hơi chì

    23

    Gõ rỉ nồi hơi, đầu máy, toa xe bằng thủ công.

    Tư thế gò bó, chịu tác động của bụi nồng độ cao và ồn vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    24

    Gõ rỉ các phương tiện vận tải thủy

    Làm ngoài trời, tư thế gò bó, chịu tác động của ồn cao và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    25

    Đánh rỉ sắt bằng máy cầm tay

    Chịu tác động của ồn cao, rung lớn và bụi nồng độ cao

    26

    Lồng băng đa bánh xe lửa

    Làm việc trong môi trường từ tính, nặng nhọc, độc hại, ồn

    27

    Sơn vỏ phương tiện thủy

    Làm ngoài trời, tư thế làm việc gò bó, ảnh hưởng của hoá chất độc trong sơn và Tôluen

    28

    Sơn toa xe

    Tiếp xúc thường xuyên với hoá chất độc

    29

    Gò nóng tôn dầy từ 4mm trở lên

    Công việc nặng nhọc, nóng, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt, CO2 và ồn rất cao

    30

    Nguội sửa chữa đầu máy, toa xe lửa

    Công việc nặng nhọc, tư thế gò bó, tiếp xúc với dầu mỡ, bụi và ồn rất cao.

    31

    Mạ kẽm

    Chịu tác động của nhiều loại khí độc như HCl, NH3, NH4OH, NH4CI, ZnO và chì

    32

    Khám, chữa toa xe lửa

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, tư thế gò bó, nơi làm việc bẩn, bụi và ồn.

    33

    Tiện vành bánh xe lửa

    Công việc nặng nhọc, tư thế gò bó, ảnh hưởng của tiếng ồn cao

    34

    Sản xuất và lắp ráp ghi

    Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của bức xạ nhiệt và ồn rất cao

    35

    Đột, dập nóng

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bức xạ nhiệt và ồn rất cao

    36

    Rèn búa máy từ 350 kg trở lên

    Công việc nặng nhọc, nóng và ồn rất cao

    37

    Sửa chữa máy tàu sông (ở âu, đà)

    Công việc nặng nhọc, nóng, ẩm ướt, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ

    38

    Vận hành điện lò luyện Corindon sản xuất đá mài.

    Nơi làm việc rất nóng, bụi và ồn

    39

    Đập, nghiền, sàng Corindon sản xuất đá mài

    Công việc nặng nhọc, độc hại, chịu tác động của ồn cao và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    40

    Trộn liệu ép đá mài, ép tấm kê bao nung đá mài

    Công việc nặng nhọc, ồn cao và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép rất nhiều lần

    41

    Tiện đá mài

    Công việc nặng nhọc, tư thế gò bó, chịu tác động của ồn và bụi nồng độ rất cao

    42

    Ngâm rửa, sấy hạt mài

    Công việc thủ công, nặng nhọc, nơi làm việc ẩm ướt, chịu tác động ồn, bụi và SO3.

    43

    Hút sắt, sàng, phân loại hạt mài

    Thường tiếp xúc với ồn cao và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    44

    Phá tảng Corindon, chuẩn bị lò luyện Corindon

    Công việc thủ công, nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn và bụi nồng độ rất cao

    45

    Sản xuất chất kết dính đá mài

    Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của ồn và bụi nồng độ rất cao

    46

    Mài đá mài bằng máy, bằng tay

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của bụi, ồn và rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    47

    Thử tốc độ đá mài

    Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của ồn và bụi

    48

    Rèn thủ công.

    Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi và khí CO.

    49

    Sơn bằng phương pháp thủ công.

    Tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc trong sơn.

    50

    Mạ kim loại và xyanua.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với hơi chì.

    51

    Sơn, sấy lõi tôn silíc.

    Tiếp xúc với nóng và dung môi pha sơn.

    52

    Hàn điện, hàn hơi.

    Tiếp xúc với nóng và hơi khí độc.

    53

    Mài khô kim loại.

    Tiếp xúc với bụi đá, bụi kim loại, rung và ồn.

    54

    Bả ma tít và sơn xì thân máy.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi, dung môi pha sơn và hơi xăng.

    55

    Đập gang bằng tay.

    Nặng nhọc, tiếp xúc với bụi gang.

    56

    Pha trộn cát, đất sét để làm khuôn đúc.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng và bụi.

    57

    Phá khuôn đúc bằng chầy hơi.

    Nặng nhọc, nóng, bụi, rung.

    58

    Sàng cát bằng máy để làm khuôn đúc.

    Nặng nhọc, bụi, ồn, tư thế làm việc gò bó.

    59

    Ép nhựa bakêlít.

    Tiếp xúc với nóng, bụi và hơi khí độc.

    60

    Sấy khuôn, ruột khuôn đúc bằng lò than.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng, bụi, hơi khí độc.

    61

    Vận hành máy đột dập kim loại.

    Nóng, ồn, rung, căng thẳng thị giác.

    62

    Lái cầu trục trong phân xưởng đúc cơ khí.

    Nóng, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý

    63

    Tiện gang và cao su rulô xát gạo.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi gang, bụi cao su.

    64

    Kéo dây đồng và nhôm.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với tiếng ồn lớn.

    65

    Nung, ép định hình đồng, nhôm.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của tiếng ồn và hơi khí độc.

    66

    Tráng, sơn cách điện dây điện.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của tiếng ồn và hơi khí độc.

    67

    Tạo hạt nhựa PVC, PP, PE.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với tiếng ồn, bụi và hơi khí độc.

    68

    Bọc dây điện bằng nhựa PVC, PP, PE.

    Chịu tác động thường xuyên của nóng và hơi khí độc.

    69

    Nấu, đúc gang trong phân xưởng cơ khí.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nóng, bụi.

    70

    Làm sạch vật đúc.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

    71

    Đúc áp lực kim loại (nhôm, đồng).

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi.

    72

    Hàn thiếc thùng thuốc trừ sâu.

    Tiếp xúc với nóng và hoá chất trừ sâu, tư thế lao động gò bó.

    73

    Kéo, cuộn dây thép.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

    74

    Lấy mẫu, phân tích quặng và sản phẩm kim loại.

    Thường xuyên tiếp xúc nóng, bụi, As, CO, Mg.

    75

    Bảo quản, xếp dỡ, đóng gói quặng và sản phẩm kim loại màu.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với As, Pb, SiO2, ZnO, Mg và Sb.

    76

    Sửa chữa cơ, điện trong dây chuyền chế biến thiếc, ZnO, Sb, tuyển từ, tuyển nổi.

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, bụi và các loại hoá chất độc, tư thế lao động gò bó.

    77

    Sấy, đóng bao quặng crôm.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng, crôm, SiO2.

    78

    Khai thác thủ công quặng kim loại màu.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, tiếp xúc với nóng, bụi.

    79

    Nhúng dung dịch xilen kìm điện.

    Tiếp xúc với nóng, xilen, dầu thông và xăng.

    80

    Ép gen kìm điện.

    Tiếp xúc với nóng, hơi, khí độc.

    81

    Thủ kho, giao nhận quặng và các sản phẩm kim loại màu

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi độc.

    82

    Bảo vệ bãi khai thác quặng, Crôm

    Thường xuyên phải đi lại, chịu tác động của ồn và bụi.

    83

    Trực tiếp chỉ đạo sản xuất trong khai thác, tuyển, luyện quặng kim loại màu và Crôm.

    Thường xuyên chịu tác động của ồn, bụi và hơi, khí độc.

    84

    Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị khai thác, tuyển, luyện quặng kim loại màu

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của các yếu tố ồn, bụi.

    85

    Vệ sinh công nghiệp phân xưởng, nhà máy tuyển, luyện quặng kim loại màu

    Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của ồn, bụi và hơi khí độc.

    86

    Vận hành quạt gió lò cao, lò cốc

    Chịu tác động của nhiệt độ cao, bụi và khí độc.

    87

    Vận hành xe hứng liệu luyện gang

    Thường xuyên chịu tác động của bụi và khí độc.

    88

    Đốt lò gió nóng

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nhiệt độ cao và bụi.

    89

    Sản xuất xỉ bông, xỉ hạt

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng và bụi nồng độ rất cao.

    90

    Thủ kho dầu cốc

    Chịu tác động của nóng, hơi và khí độc.

    91

    Nạp liệu lò cao

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi CO và CO2

    92

    Coi nước lò cao

    Phải đi lại nhiều, chịu tác động của nhiệt độ cao, CO và CO2

    93

    Vận hành băng truyền cấp liệu cốc và thiêu kết

    Phải đi lại thường xuyên, nơi làm việc chật hẹp, chịu tác động của bụi nồng độ cao.

    94

    Điều chỉnh hệ thống nhiệt luyện cốc (Giao hoán)

    Chịu tác động của nhiệt độ cao, bụi.

    95

    Vận hành, sửa chữa đồng hồ lưu lượng

    Tiếp xúc với nhiệt độ cao, bụi và thủy ngân.

    96

    Phối liệu thiêu kết

    Chịu tác động của nóng và bụi nồng độ cao

    97

    Sữa chữa, bơm mỡ bảo dưỡng thiết bị luyện kim

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, tiếp xúc với nóng, bụi.

    98

    Vận hành máy, van hơi thiêu kết

    Công việc rất nặng nhọc, tiếp xúc với nhiệt độ cao, CO, CO2.

    99

    Bơm nước dập lửa than cốc

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng và bụi nồng độ rất cao.

    100

    Sấy, phân loại quặng

    Công việc nặng nhọc, nóng, bụi.

    101

    Vận hành máy nghiền bùn để luyện, đúc gang thép

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc lầy lội, ẩm ướt, chịu tác động của ồn, rung.

    102

    Thao tác phễu thành phẩm thiêu kết

    Chịu tác động của nóng, bụi nồng độ cao.

    103

    Vận hành máy lọc bụi quặng thiêu kết

    Chịu tác động của nóng và bụi nồng độ rất cao.

    104

    Trực tiếp chỉ đạo kỹ thuật luyện gang, thép, cán thép

    Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, bụi, CO và CO2.

    105

    Làm việc trên sàn nguội, cắt, bó sản phẩm thép cán.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi.

    106

    Sản xuất, sữa chữa khuôn kéo dây thép

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với bụi, nóng.

    107

    Tu sửa đường ống khí than, khí nén, nước nhà máy luyện kim

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, thường xuyên chịu tác động của bụi, nóng.

    108

    Vệ sinh công nghiệp nhà máy luyện kim

    Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi.

    109

    Nghiền sàng Đôlômít và vôi

    Chịu tác động của rung, ồn và bụi.

    110

    Xuống than và gom than

    Công việc thủ công nặng nhọc, chịu tác động của bụi nồng độ rất cao.

    111

    Thủ kho dầu cốc

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với hơi dầu cốc nóng và độc.

    112

    Bảo quản kim khí

    Công việc thủ công, nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với dầu, mỡ.

    113

    Vận hành máy nghiền, sàng bột xây dựng

    Chịu tác động của ồn, rung và bụi có nồng độ rất cao.

    114

    Vận hành máy mài, băng dũa

    Tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, bụi.

    115

    Nhiệt luyện kim loại bằng lò tôi cao tần

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng và bụi.

    116

    Vận hành máy cắt phôi dũa, máy cán mũi và chuôi dũa

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung.

    117

    Nung kim loại bằng lò trung tần

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên chịu tác động của nhiệt độ cao.

    118

    Đốt, vận hành lò ủ kim loại

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên chịu tác động của nhiệt độ cao, CO và CO2.

    119

    Tẩy rửa, nhuộm đen kim loại và các sản phẩm kim loại bằng hóa chất

    Thường xuyên tiếp xúc với các loại axít, xút....

    120

    Mạ Niken, Crôm.

    Thường xuyên tiếp xúc với các hóa chất độc hại.

    121

    Chà sàng, cạo rỉ, đánh bóng kim loại

    Tư thế lao động gò bó, thường xuyên chịu tác động của ồn, bụi nồng độ cao.

    122

    Vận hành máy dập, dũa, mài bi kim loại

    Thường xuyên tiếp xúc với rung, ồn và hóa chất độc

    123

    Vận hành máy quay, đánh bóng bi kim loại

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với bụi, ồn

    124

    Cà đá mài bi

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi, ồn.

    125

    Đúc chì để gắn đá mài bi

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng và hơi chì.

    126

    Chọn bi kim loại (đường kính dưới 1cm) bằng mắt

    Công việc nặng nhọc, đơn điệu, rất căng thẳng thị giác, tư thế lao động gò bó.

    127

    Hàn bằng phương pháp nung chảy

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nóng, bụi.

    128

    Hàn cao áp.

    Tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nóng và khí độc.

    129

    Nguội sửa chữa xe cơ giới loại từ 10 tấn trở lên và các loại xe chạy bằng bánh xích.

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ.

    130

    Vệ sinh công nghiệp nhà máy cơ khí

    Công việc thủ công nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với bụi, hóa chất.

    131

    Khoan, bào, tiện gang

    Bụi, căng thẳng thị giác, tập trung chú ý cao.

    132

    Tiện, phay, bào, cưa phíp, bakelit.

    Chịu tác động của bụi gỗ phíp, bụi bakelit, hơi Phenol nồng độ cao.

    133

    Sơn tĩnh điện.

    Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc, nơi làm việc nóng, thiếu không khí.

    134

    Vận hành búa máy.

    Chịu tác động của nhiệt độ cao, rung động lớn, và tiếng ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

     

    III. HÓA CHẤT

    TT

    Tên nghề hoặc công việc

    Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

     

    Điều kiện lao động loại VI

    1

    Điều chế Supe lân

    Làm việc trên sàn cao, tiếp xúc với hoá chất độc (HF, SO3) nồng độ cao dễ bị nhiễm độc, nguy hiểm.

    2

    Hàn chì trong thùng tháp kín.

    Nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nóng và hơi chì nồng độ rất cao.

    3

    Sản xuất hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật, sản xuất thuốc bảo vệ thực vật các loại

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với các loại hóa chất độc mạnh

    4

    Sản xuất và đóng thùng Phốt pho vàng (P4).

    Làm việc trên cao, cạnh lò nóng, tiếp xúc trực tiếp với bụi (đá Quắc zit, Apatit, than cốc) và khí độc (CO, P2O5, PH3, HF, P4...) ồn và dễ bị nhiễm độc, dễ cháy nổ.

     

    Điều kiện lao động loại V

    1

    Sản xuất, đóng bao Na2SiFe

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với khí độc (HF), ồn và nồng độ bụi rất cao.

    2

    Nghiền quặng Apatít, pyrít; đóng bao bột Apatít

    Thường xuyên tiếp xúc với bụi, ồn vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    3

    Vận hành lò, cấp quặng pyrít vào lò tầng sôi sản xuất axít H2SO4.

    Làm việc trên sàn cao cạnh lò, tiếp xúc trực tiếp với bụi, ồn và khí SO2 nồng độ cao

    4

    Vận hành bơm và đóng bình axít H2SO4

    Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc và ồn

    5

    Lọc bụi điện sản xuất axít H2SO4

    Thường xuyên tiếp xúc với bụi, hoá chất độc và ồn cao.

    6

    Sản xuất ắc quy: luyện chì tái sinh; nghiền bột chì, đúc chì; trộn trát cao chì; cắt mài, sấy tấm cực chì; hàn chùm cực, cầu tiếp; hoá thành tấm cực chì; lắp ráp ắc quy.

    Thường xuyên tiếp xúc với ồn, nóng và bụi chì nồng độ rất cao

    7

    Nghiền bột Puzôlan

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn cao và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    8

    Luyện đất đèn

    Công việc thủ công, nặng nhọc, ảnh hưởng của nóng, ồn, CO2, CO và bụi có nồng độ rất cao.

    9

    Luyện cao su

    Công việc nặng nhọc, độc hại, tiếp xúc nhiệt độ cao, bụi, SO2, H2S

    10

    Vận hành lò khí hoá than trong công nghệ sản xuất phân đạm

    Làm việc trên sàn cao, công việc nặng nhọc, độc hại, tiếp xúc CO vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    11

    Sửa chữa hệ thống lò khí hoá than trong công nghệ sản xuất phân đạm.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, tiếp xúc CO.

    12

    Tổng hợp amôniắc (NH3) trong công nghệ sản xuất phân đạm.

    Độc hại, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc NH3 nồng độ cao.

    13

    Vận hành máy nén cao áp trong công nghệ sản xuất phân đạm.

    Công việc nguy hiểm, tiếp xúc ồn, NH3 nồng độ cao.

    14

    Vận hành bơm trung cao áp amôniắc và phân giải urê.

    Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, tiếp xúc với NH3.

    15

    Cô đặc, tạo hạt và khống chế tập trung urê.

    Tiếp xúc với các loại hoá chất độc.

    16

    Sản xuất axít salixilic, HNO3, H3PO4.

    Thường xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất độc mạnh.

    17

    Trung hòa supe lân.

    Thường xuyên tiếp xúc với bụi và hoá chất độc mạnh.

    18

    Vận hành hệ thống tháp rửa khí nguyên liệu.

    Công việc độc hại, thường xuyên tiếp xúc với SO2, SO3 và H2SO4.

    19

    Sấy hấp thụ khí SO2 và SO3 trong sản xuất axít SO2.

    Thường xuyên tiếp xúc với H2SO4, SO3.

    20

    Vận hành thiết bị tiếp xúc trong công nghệ sản xuất axít H2SO4.

    Tiếp xúc với SO2, SO3.

    21

    Sản xuất ôxít sắt trong khu vực sản xuất supe phốt phát.

    Tiếp xúc nóng, bụi Fe2SO3 và hoá chất độc.

    22

    Trích ly axít H3PO4 từ supe lân

    Tiếp xúc với bụi và các hợp chất chứa Flo.

    23

    Vận hành tời nạp liệu lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

    Độc hại, tiếp xúc CO, CO2, H2S.

    24

    Ra liệu lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

    Tiếp xúc với CO, Fluor và nhiệt độ cao.

    25

    Vận hành hệ thống tháp hấp thụ khí thải lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

    Tiếp xúc khí độc HF, SiF4, sữa vôi, xỉ lò.

    26

    Vận hành lò đốt gió nóng (CO) trong công nghệ sản xuất phân lân nung chảy.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc khí độc, nhiệt độ cao.

    T7

    Sản xuất phụ gia thuốc trừ sâu

    Chịu tác động của bụi độc, SiO2 và các ôxít kim loại.

    28

    Hoá lỏng, đóng bình Clo; sản xuất axít HCl tinh khiết.

    Tiếp xúc với Clo, axít HCl rất độc.

    29

    Xử lý Clo thừa.

    Độc hại, tiếp xúc với khí Clo rất độc.

    30

    Nghiền sàng, sấy, xử lý nguyên liệu thuốc bọc que hàn.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng, bụi SiO2, Silic và chất độc mạnh Na2SiF6...

    31

    Cân phối liệu, trộn khô thuốc bọc que hàn.

    Tiếp xúc với hoá chất độc.

    32

    Sấy, nghiền, đóng bao quặng mangan.

    Tiếp xúc với nóng, ồn và bụi mangan nồng độ cao.

    33

    Vận hành băng tải xích và băng tải cao su dưới hầm nhà máy tuyển apatít.

    Làm việc dưới hầm sâu, ẩm ướt, thiếu ánh sáng, thiếu không khí, chịu tác động của ồn, bụi nồng độ cao.

    34

    Vận hành máy sàng GHIT trong nhà máy tuyển quặng apatít.

    Làm việc dưới hầm, ẩm ướt, chịu tác động của ồn, bụi.

    35

    Vận hành máy đập hàm, đập búa dưới hầm nhà máy tuyển quặng apatít.

    Làm việc dưới hầm sâu,ẩm ướt, chịu tác động của bụi và ồn cao.

    36

    Vận hành máy bơm bùn dưới hầm sâu

    Làm việc dưới hầm sâu, thiếu ánh sáng, lầy lội, ẩm ướt, công việc rất nặng nhọc, tư thế lao động gò bó.

    37

    Hàn chì trong công nghệ sản xuất hoá chất.

    Tiếp xúc hơi chì nồng độ cao.

    38

    Sửa chữa lò, thùng tháp trong công nghệ sản xuất hoá chất.

    Nơi làm việc chật hẹp, công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nhiệt độ cao và hoá chất mạnh.

    39

    Bốc xếp, vận chuyển than đen thủ công.

    Công việc thủ công, nặng nhọc, tiếp xúc với bụi than (bụi hô hấp) nồng độ rất cao.

    40

    Sửa chữa, nạo vét cống ngầm trong nhà máy hoá chất.

    Công việc thủ công, rất nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với các chất phế thải và hoá chất độc hại.

    41

    Sản xuất hợp chất crôm.

    Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc mạnh.

    42

    Vận hành trạm bơm nước thải (thải nhiễm dầu, thải bẩn); trạm bơm nước tuần hoàn và xử lý nước thải.

    Thường xuyên làm việc ở độ sâu từ - 10m đến - 20m; tiếp xúc với tiếng ồn, chất thải độc hại, vi sinh vật gây bệnh và hoá chất xử lý nước.

    43

    Sửa chữa, vận hành các thiết bị hoá (xử lý nước, khử muối, trưởng kíp vận hành).

    Thường xuyên tiếp xúc với các hoá chất độc hại, tiếng ồn và bụi.

    44

    Sản xuất CO2 lỏng, rắn.

    Thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn, hoá chất (CO2 lỏng, rắn, nồng độ cao; thuốc tím; khí H2S) và máy nén khí CO2 áp suất cao.

    45

    Thu hồi, lọc dầu, tái sinh dầu bôi trơn.

    Công việc thủ công; làm việc trong môi trường hoá chất độc hại và tiếng ồn cao; chịu tác động trực tiếp của hơi dầu nóng và hơi nước.

    46

    Thải xỉ nóng lò hơi nhiệt.

    Công việc thủ công, nặng nhọc; thường xuyên tiếp xúc với nguồn nhiệt lớn, bụi xỉ than và hơi khí độc.

    47

    Thủ kho bình (chai) chịu áp lực (O2, N2, CO2 lỏng, NH3 lỏng).

    Thường xuyên tiếp xúc với các bình chứa khí có áp suất cao, dễ cháy nổ, nguy hiểm; Chịu ảnh hưởng của hơi hoá chất độc hại.

    48

    Nhặt than thủ công tại bãi xỉ thải của lò khí hoá than.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công nặng nhọc; Chịu tác động của nóng, bụi xỉ than và hỗn hợp hơi nước, khí CO, H2S.

    49

    Khai thác, vận chuyển than bùn.

    Làm việc ngoài trời trên các hồ lắng than bùn, công việc thủ công nặng nhọc; Chịu tác động trực tiếp của nhiệt độ, hơi ẩm, bụi xỉ than và hỗn hợp hơi nước, khí CO, CO2, NH3, H2S.

    50

    Vận hành hệ thống thu hồi nhiệt từ khí hoá than.

    Thường xuyên làm việc trong môi trường có nhiệt độ cao, tiếng ồn lớn; tiếp xúc với thiết bị có áp suất cao, phát sinh hơi khí độc CO, CO2, NH3, H2S.

    51

    Sản xuất, đóng bao Al(OH)3.

    Thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc NaOH, hơi ẩm, bụi ở nhiệt độ cao.

    52

    Vận hành băng tải cấp lưu huỳnh, vận hành lò đốt lưu huỳnh để sản xuất axit H2SO4.

    Tiếp xúc thường xuyên nóng, ồn, nồng độ SO2, khí H2S cao.

    53

    Vận hành cầu trục đảo trộn supe lân.

    Tiếp xúc thường xuyên với bụi, ồn, nồng độ Flo, khí H2S rất cao.

    54

    Công nhân sản xuất muối ZnO2.

    Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, khí độc CO, HCl, H2S.

    55

    Sản xuất, đóng bao Na2SiF6.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với khí độc (HF), ồn, nồng độ bụi cao.

     

    Điều kiện lao động loại IV

    1

    Nghiền vôi và than để luyện đất đèn; đóng thùng đất đèn

    Công việc thủ công, nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    2

    Vận hành lò hơi

    Công việc nặng nhọc, bụi, ồn và nóng

    3

    Vận hành lò sấy quặng apatít, pyrít.

    Công việc nặng nhọc, bụi, ồn và nóng

    4

    Vận hành băng tải quặng pyrít, apatít, lưu huỳnh, than và các sản phẩm axít

    Thường xuyên tiếp xúc với ồn, bụi quặng nồng độ cao

    5

    Lái cẩu trục chuyển quặng pyrít, apatít

    ảnh hưởng của ồn, bụi quặng nồng độ cao

    6

    Nghiền phụ gia để sản xuất phân NPK

    Công việc nặng nhọc, ồn và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

    7

    Sấy, vê viên, đóng bao phân NPK

    Tiếp xúc thường xuyên với nóng, bụi và NH3

    8

    Đóng bao, khâu bao và bốc vác supe lân

    Công việc thủ công, nặng nhọc, ảnh hưởng của bụi, SO3, HF

    9

    Cán màng mỏng PVC, PP, PE

    Tiếp xúc với hơi xăng, nóng và các chất nhựa độc

    10

    Ép suất, thành hình các sản phẩm cao su

    Công việc nặng nhọc, nóng, bụi, ồn và hơi xăng dầu

    11

    Cán tráng, cán hình vải cao su

    ảnh hưởng của ồn, xăng và SO2

    12

    Xử lý tanh trong sản xuất lốp các loại

    Thường xuyên tiếp xúc với bụi, xăng và chất độc mạnh như xylen

    13

    Vận hành điện lò luyện đất đèn

    Thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn, bụi nồng độ cao

    14

    Phân loại tấm cực chì sản xuất ắc quy

    Công việc thủ công, ảnh hưởng của ồn và bụi chì

    15

    Sàng, sấy hoá chất, phối liệu cao su.

    Tiếp xúc với nhiệt độ cao, bụi, hoá chất độc.

    16

    Chế tạo cao su tái sinh.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi than, và hoá chất độc.

    17

    Lưu hoá các sản phẩm cao su.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với các hoá chất độc.

    18

    Chế tạo băng tải công nghiệp.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với dung môi hữu cơ (benzene) và hoá chất độc.

    19

    Ép suất thành hình săm, lốp ôtô, máy bay, máy kéo.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nhiệt độ cao, các hoá chất và dung môi hữu cơ

    20

    Tổng hợp nhựa ankýt sản xuất sơn.

    Tiếp xúc với phênol, benzen, xylen.

    21

    Nấu cán kẽm trong công nghệ sản xuất pin.

    Tiếp xúc với nhiệt độ cao, bụi kẽm.

    22

    Vận hành lò nung cọc than trong công nghệ sản xuất pin.

    Tiếp xúc với nhiệt độ cao, dung môi hữu cơ và bụi.

    23

    Trộn bột cực dương trong công nghệ sản xuất pin.

    Tiếp xúc với hoá chất điện giải và bụi

    24

    Trộn bột ép cọc than trong công nghệ sản xuất pin.

    Tiếp xúc với nhiệt độ cao và bụi than.

    25

    Sản xuất khí C2H2 và muội axêtylen.

    Công việc nguy hiểm, tiếp xúc với khí độc và bụi than.

    26

    Vận hành bơm cô đặc trong công nghệ tuyển quặng apatít.

    Môi trường ẩm ướt, tiếp xúc với axít và muối axít.

    27

    Vận hành bơm cấp axít và thùng tiếp xúc trong công nghệ tuyển quặng apatít.

    Tiếp xúc với các axít mạnh nồng độ rất cao.

    28

    Tái sinh dung dịch đồng.

    Tiếp xúc với các axít vô cơ mạnh.

    29

    Sản xuất amôn bicácbônát.

    Tiếp xúc với axít mạnh (HCl) và Cl2.

    30

    Vận hành tháp rửa bằng dung dịch đồng, kiềm trong công nghệ sản xuất phân đạm.

    Tiếp xúc với các chất xút và dung dịch các muối hữu cơ ăn mòn.

    31

    Đóng bình nguyên liệu, thành phẩm khí và lỏng trong công nghiệp hoá chất

    Làm việc trong môi trường nhiều hoá chất độc: C2H2, NH3, CO2.

    32

    Đóng bao, bốc xếp urê.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc bụi, NH3.

    33

    Sản xuất than hoạt tính.

    Thường xuyên tiếp xúc với khí NH3.

    34

    Sản xuất Bari cabonát (BaCO3).

    Nặng nhọc, tiếp xúc với bụi, H2SO4.

    35

    Sản xuất các muối sunfit.

    Tiếp xúc với axít H2SO4 đậm đặc.

    36

    Sản xuất tripoly.

    Tiếp xúc với bụi, axít H3PO4.

    37

    Sản xuất nước lọc dùng trong công nghiệp sản xuất hoá chất.

    Nơi làm việc ẩm ướt, tiếp xúc với Clo và zaven.

    38

    Vận hành cầu trục, máy vớt bán thành phẩm phân lân nung chảy.

    Nơi làm việc ẩm ướt, tiếp xúc với bụi và hoá chất độc mạnh (HF).

    39

    Nạp liệu lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

    Tiếp xúc bụi than đá, khí CO, H2S, CO2 ở nhiệt độ cao.

    40

    Vận hành băng tải bán thành phẩm phân lân nung chảy.

    Phải đi lại nhiều, tiếp xúc với ồn, bụi nồng độ rất cao.

    41

    Vận hành quạt gió cao áp, lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

    Chịu tác động của ồn, rung và bụi.

    42

    Kiểm tra lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

    Làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, tiếp xúc CO, Fluor, HF.

    43

    Vận hành cầu trục nạp liệu máy sấy.

    Tiếp xúc nhiệt độ cao, bụi.

    44

    Vận hành máy sấy thùng quay sản xuất phân lân.

    Làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, bụi.

    45

    Vận hành máy nghiền thành phẩm phân lân.

    Tiếp xúc với bụi, ồn.

    46

    Vận hành lò đốt cấp nhiệt cho máy sấy.

    Tiếp xúc với nóng, bụi và khí CO.

    47

    Vận hành băng tải thành phẩm phân lân.

    Tiếp xúc với bụi, ồn.

    48

    Vận hành máy đóng bao phân lân.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi nồng độ rất cao và ồn.

    49

    Bốc xếp, vận chuyển bao phân lân.

    Công việc thủ công, rất nặng nhọc, chịu tác động của bụi.

    50

    Vận hành máy đập quặng nguyên liệu sản xuất phân lân.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động bụi và ồn.

    51

    Vận hành băng tải trong dây chuyền sản xuất phân lân.

    Thường xuyên tiếp xúc với bụi và ồn.

    52

    Vận hành thiết bị sàng tuyển nguyên liệu khô, ướt trong công nghệ sản xuất hoá chất.

    Nơi làm việc ẩm ướt, tiếp xúc bụi, ồn.

    53

    Sàng tuyển, vận chuyển than trong công nghệ sản xuất phân bón hoá học.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi.

    54

    Vận chuyển bụi lò cao trong công nghệ sản xuất phân lân nung chảy.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi và hơi khí độc của khói lò cao.

    55

    Ép bánh quặng apatít mịn, than cám trong công nghệ sản xuất phân lân.

    Lao động ngoài trời, công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi.

    56

    Điện phân dung dịch NaCl sản xuất NaOH.

    Làm việc trong môi trường có Clo và dung dịch bão hoà.

    57

    Cô đặc xút NaOH.

    Tiếp xúc với xút ăn da.

    58

    Sửa chữa thùng điện giải trong công nghệ sản xuất NaOH.

    Tiếp xúc với các chất độc mạnh như: NaOH, axít.

    59

    Sản xuất phèn.

    Tiếp xúc với bụi, axít H2SO4, khí SO2 và SO3.

    60

    Trộn ướt, ép bánh thuốc bọc que hàn.

    Tiếp xúc với bụi MnO2, SiO2.

    61

    Sấy que hàn bằng lò điện.

    Tiếp xúc với nhiệt độ cao, bụi fri.

    62

    Gia công làm sạch bề mặt lõi que hàn điện.

    Thường xuyên tiếp xúc với bụi sắt và axít.

    63

    Nghiền, cán, khuấy, trộn, pha màu; đóng hộp sơn.

    Tiếp xúc với phenol, xylen, benzen, ôxít crôm, sắt, kẽm.

    64

    Nấu si, sáp trong công nghệ sản xuất pin.

    Làm việc trong môi trường nhiệt độ cao, dễ cháy, độc hại.

    65

    Tuyển chọn Mangan theo phương pháp trọng lực trong công nghệ sản xuất pin.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi mangan.

    66

    Vận hành máy đập, sàng quặng mangan.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi, ồn.

    67

    Cắt vải, dán ống lốp máy bay, máy kéo, ôtô, mô tô.

    Tiếp xúc với xăng, dung môi hữu cơ.

    68

    Chế tạo ống cao su chịu áp lực.

    Nặng nhọc, tiếp xúc với các hoá chất xúc tác, lưu huỳnh.

    69

    Đục khuôn mẫu lốp các loại

    Chịu tác động của tiếng ồn và bụi kim loại

    70

    Sản xuất bột CaCO3

    Tiếp xúc với bụi SiO2, sữa vôi

    71

    Vận hành băng tải xích, băng tải cao su trong tuyển quặng apatít.

    Chịu tác động của rung, ồn và bụi.

    72

    Vận hành máy sàng ướt tuyển quặng apatít.

    Nơi làm việc ẩm ướt, chịu tác động của ồn và rung.

    73

    Vận hành máy nghiền phân cấp tuyển quặng apatít.

    Làm việc trong môi trường ẩm ướt, ồn, rung và bụi.

    74

    Vận hành thiết bị tiếp thuốc tuyển quặng apatít.

    Tiếp xúc thường xuyên với hoá chất độc.

    75

    Pha chế thuốc tuyển nổi quặng apatít.

    Tiếp xúc thường xuyên với hoá chất độc

    76

    Vận hành hệ thống máy lọc thành phẩm quặng apatít.

    Tiếp xúc dung môi hữu cơ và axít.

    77

    Vận hành hệ thống máy sấy thành phẩm quặng apaptít.

    Chịu tác động của bụi, ồn, nhiệt độ cao.

    78

    Sản xuất ống PVC các loại

    Tiếp xúc với nóng, bụi, hơi và khí độc.

    79

    Vận hành máy dệt bao PP, PE các loại.

    Đứng suốt ca làm việc, chịu tác động của ồn, rung và bụi.

    80

    Vận hành nồi hơi trong công nghệ sản xuất hoá chất.

    Tiếp xúc với bụi, khói từ các loại nguyên liệu, các loại dầu nhớt và nhiệt độ cao.

    81

    Vận hành máy nén khí trong công nghệ sản xuất hoá chất.

    Chịu tác động của ồn, rung và hoá chất.

    82

    Sửa chữa cơ, điện trong dây chuyền sản xuất hoá chất.

    Làm việc trong môi trường có hoá chất độc, tư thế lao động gò bó.

    83

    Bọc lót chống ăn mòn trong dây chuyền sản xuất hoá chất

    Tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc.

    84

    Sửa chữa hệ thống, thiết bị đo lường trong công nghệ sản xuất hoá chất

    Làm việc trong môi trường hoá chất độc hại, tư thế lao động gò bó.

    85

    Vận hành bơm các dung dịch axít, bazơ trong công nghệ sản xuất hoá chất.

    Thường xuyên xúc tiếp axít và bazơ độc hại.

    86

    Vệ sinh công nghiệp trong các nhà máy sản xuất hoá chất.

    Làm việc trong môi trường hoá chất độc công việc thủ công, nặng nhọc.

    87

    Chỉ đạo kỹ thuật trực tiếp trong dây chuyền sản xuất hoá chất.

    Xử lý nhiều công việc phức tạp, chịu tác động của ồn, bụi và hoá chất độc.

    88

    Sản xuất các hoá chất tinh khiết.

    Công việc thủ công nặng nhọc, làm việc trong môi trường hoá chất độc hại.

    89

    Vận hành máy tuyển nổi quặng nguyên liệu.

    Chịu tác động của ồn, rung.

    90

    Vận hành máy cấp thuốc tuyển.

    Tiếp xúc với dung môi hữu cơ và axít.

    91

    Sản xuất xà phòng kem, xà phòng bột.

    Thường xuyên chịu tác động của hoá chất, bụi độc.

    92

    Lấy mẫu, phân tích chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm trong dây chuyền sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất...

    Thường xuyên tiếp xúc với các hóa chất độc, ồn và bụi.

    93

    Vận hành, sửa chữa đồng hồ đo áp lực trong dây chuyền sản xuất hóa chất

    Thường xuyên phải đi lại, tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của bụi và hóa chất độc.

    94

    Sửa chữa ắc quy

    Công việc thủ công, thường xuyên tiếp xúc chì và axít.

    95

    Thí nghiệm, kiểm tra chất lượng bán thành phẩm, thành phẩm ắc quy

    Công việc thủ công, thường xuyên tiếp xúc với hơi, bụi chì và axít.

    96

    Nạp điện ắc quy trong dây chuyền sản xuất ắc quy

    Công việc thủ công, tiếp xúc với hơi, bụi chì và axít.

    97

    Bốc xếp, vận chuyển hóa chất và các sản phẩm hóa chất trong công nghệ sản xuất hóa chất.

    Công việc thủ công, nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với các loại hóa chất độc.

    98

    Công nhân lò đốt than trong công nghệ sản xuất hóa chất.

    Lao động thủ công, tiếp xúc thường xuyên với bụi, nóng, nồng độ khí CO2, khí SO2 cao.

    99

    Công nhân sản xuất N2SiO3.

    Thường xuyên tiếp xúc nhiệt độ cao, bụi Silic, sôđa (Na2CO3).

    100

    Công nhân sản xuất Poly aluminium clorua (P.A.C), sản xuất CaCl2.

    Thường xuyên tiếp xúc nhiệt độ cao, khí HCl.

     

    IV. VẬN TẢI

    TT

    Tên nghề hoặc công việc

    Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

     

    Điều kiện lao động loại VI

    1

    Sĩ quan máy, thợ máy, thợ điện tàu viễn dương, tàu ven biển vận tải hàng hoá, xăng, dầu

    Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, chịu tác động nóng, rung và ồn.

    2

    Lái xe vận tải chuyên dùng, có trọng tải từ 60 tấn trở lên.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm chịu tác động của ồn, rung và bụi.

    3

    Bốc xếp thủ công dưới các hầm tàu vận tải biển

    Công việc rất nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, tư thế làm việc gò bó.

     

    Điều kiện lao động loại V

    1

    Sĩ quan, thuyền viên, kỹ thuật viên, thợ máy các tàu công trình

    Thường xuyên ăn ở sinh hoạt trên sông, biển; công việc nặng nhọc, chịu tác động của sóng và tiếng ồn lớn..

    2

    Lái đầu máy xe lửa

    Thường xuyên lưu động trên tàu, luôn căng thẳng thần kinh, ảnh hưởng của tiếng ồn.

    3

    Lái xe vận tải, có trọng tải 20 tấn trở lên

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, ảnh hưởng của bụi, rung và ồn cao

    4

    Lái máy xúc dung tích gầu từ 4m3 trở lên

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của bụi, ồn cao.

    5

    Sĩ quan boong, sĩ quan điện, vô tuyến điện, thủy thủ, cấp dưỡng, phục vụ, bác sĩ, quản trị trưởng trên tàu viễn dương, tàu ven biển vận tải hàng hoá, xăng, dầu

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng gió, ồn và rung.

    6

    Lái xe ôtô chở khách từ 80 ghế trở lên.

    Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn và rung.

    7

    Máy trưởng, thợ máy phà tự hành, ca nô lai dắt phà và tàu sông có công suất từ 90 CV trở lên.

    Nơi làm việc chật hẹp, chịu tác động của ồn, rung, nóng, thường xuyên tiếp xúc với xăng, dầu, tư thế lao động gò bó.

    8

    Sản xuất vỏ tàu và các sản phẩm từ Composic

    Tiếp xúc với các hóa chất độc như: butanol, axetol, bông thủy tinh...

    9

    Làm việc trên đốc nổi

    Thường xuyên làm việc trong hầm chật hẹp, thiếu dưỡng khí, chịu tác động của nóng và tiếng ồn cao

    10

    Lặn kiểm tra tàu, vệ sinh lòng bến, đặt goong phục vụ hạ thủy

    Công việc thủ công, rất nặng nhọc, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với các vi sinh vật gây bệnh

    11

    Nhân viên điều độ chạy tàu (Điều độ viên trực tiếp chỉ huy chạy tàu tại các trung tâm).

    Công việc rất phức tạp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    12

    Vận hành cần trục giàn cầu tầu.

    Làm việc trên cao, độ rung lắc lớn, nguy cơ mất an toàn cao.

    13

    Vận hành cần trục chân đế.

    Làm việc trên cao, độ rung lắc lớn, nguy cơ mất an toàn cao.

    14

    Vận hành cần trục bánh lốp.

    Môi trường bụi, ồn, cường độ lao động khẩn trương.

    15

    Vận hành xe nâng hàng xếp dõ Container.

    Môi trường bụi, ồn, cường độ lao động khẩn trương.

    16

    Vận hành xe nâng hàng bách hóa (không phải Container).

    Môi trường bụi, ồn, cường độ lao động khẩn trương

    17

    Lái xe vận tải trong dây chuyền xếp dõ.

    Môi trường bụi, ồn, cường độ lao động khẩn trương.

    18

    Bốc xếp thủ công.

    Môi trường bụi, ồn, hơi khí độc, cường độ lao động khẩn trương, nặng nhọc nguy hiểm.

    19

    Trực tiếp làm việc trong Hầm đường bộ Hải Vân (vận hành máy, thiết bị; phòng cháy chữa cháy; bảo dưỡng, vệ sinh hầm; đảm bảo an toàn giao thông, hướng dẫn lánh nạn).

    Chịu tác động của từ trường lớn do có sự cộng hưởng từ các thiết bị điện; chịu ảnh hưởng của tiếng ồn, hơi xăng dầu, hơi khí độc, bụi; chịu ảnh hưởng của khí hậu khắc nghiệt do ở độ cao 127m so với mặt nước biển; chịu ảnh hưởng của nước thải và hóa chất tẩy rửa từ công tác vệ sinh hầm; làm việc trong điều kiện thiếu dưỡng khí, dễ xảy ra tai nạn lao động, tai nạn giao thông.

    20

    Khai thác viên hệ thống thông tin Duyên hải Việt Nam.

    Công việc căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn.

    21

    Kỹ thuật viên hệ thống thông tin Duyên hải Việt Nam.

    Công việc căng thẳng thần kinh tâm lý, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, điện từ trường.

    22

    Thuyền viên làm việc trên tàu tìm kiếm cứu nạn, trục vớt tài sản chìm đắm, cứu hộ.

    Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió, thời tiết, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    23

    Giám sát viên, điều hành viên hệ thống hành hải tàu thuyền.

    Căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn, điện từ trường siêu cao tần.

    24

    Kỹ thuật viên điều hành hệ thống hành hải tàu thuyền.

    Căng thẳng thần kinh tâm lý, tư thế lao động gò bó, thường xuyên làm việc trên tháp radar cao 50m, chịu ảnh hưởng của ồn, điện từ trường siêu cao tần.

    25

    Thuyền viên làm việc trên tàu, ca nô công vụ của cảng vụ hàng hải.

    Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió, rung, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    26

    Thuyền viên làm việc trên tàu, ca nô phục vụ tiếp tế, kiểm tra hệ thống báo hiệu hàng hải đèn biển, luồng hàng hải; đưa đón hoa tiêu hàng hải.

    Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió, rung, ồn.

    27

    Kiểm tra tàu, thuyền, công trình thủy, báo hiệu hàng hải.

    Công việc nguy hiểm, chịu tác động của bụi, hơi khí độc.

    28

    Kiểm tra công trình biển.

    Làm việc ở ngoài khơi, xa bờ, chịu tác động của sóng, gió.

    29

    Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa phao tiêu, báo hiệu hàng hải.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung.

    30

    Quản lý và vận hành các thiết bị báo hiệu hàng hải trên luồng hàng hải, cửa sông, dọc theo các sông có vận tải thủy.

    Làm việc ngoài trời, công việc nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió, rung.

    31

    Công nhân quản lý, vận hành đèn biển.

    Làm việc ngoài khơi, công việc nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió.

    32

    Thợ giàn giáo trong nhà máy đóng tàu

    Làm việc trên cao, dưới hầm tàu (sâu 20-30m), phải mang vác nặng trong lúc leo trèo. Vị trí làm việc chênh vênh nguy hiểm, môi trường làm việc thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, nóng bụi. Tư thế làm việc gò bó, chật hẹp.

     

    Điều kiện lao động loại IV

    1

    Điều độ viên trực tiếp chỉ huy chạy tàu tại các trung tâm (Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh)

    Luôn giải quyết những việc phức tạp, căng thẳng thần kinh

    2

    Tuần đường, tuần cầu (đường sắt)

    Đi lại nhiều, tập trung quan sát để kiểm tra đường, lưu động ngoài trời

    3

    Cấp than đầu máy hơi nước (tàu hoả)

    Công việc nặng nhọc, nóng, bụi và ồn

    4

    Lái ô tô ray, xe goòng

    Thường xuyên lưu động, ảnh hưởng của tiếng ồn, bụi

    5

    Vận hành máy tàu sông

    Thường xuyên lưu động trên sông, ảnh hưởng nóng, ồn, luôn tiếp xúc với dầu mỡ.

    6

    Trưởng dồn móc nối đầu máy toa xe ở các ga lớn (Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh)

    Làm ngoài trời, đi lại nhiều, ảnh hưởng của tiếng ồn, bụi

    7

    Nhân viên nấu ăn, phục vụ ăn uống trên tàu Bắc Nam

    Lưu động theo tàu, công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, nóng, ồn

    8

    Sỹ quan, thuyền viên các tàu vận tải sông có công suất từ 90CV trở lên

    Thường xuyên lưu động trên sông, công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của sóng, gió, ồn

    9

    Cấp dưỡng tàu công trình

    Ăn, ở sinh hoạt trên sông, biển như các thuyền viên; nơi làm việc chật hẹp, công việc nặng nhọc

    10

    Trưởng tàu khách, trưởng tàu hàng.

    Thường xuyên lưu động theo tàu, chịu tác động của ồn, rung và bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    11

    Áp tải, bảo vệ, giao nhận hàng hoá, hành lý, thiết bị theo tàu.

    Lưu động theo tàu, chịu tác động của ồn, rung và bụi.

    12

    Trực ban, điều độ, chạy tàu ở các ga.

    Đi lại nhiều, giải quyết nhiều công việc phức tạp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    13

    Trưởng dồn, móc nối, dẫn máy ở các ga lập tàu.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, đi lại nhiều, chịu tác động của ồn và bụi.

    14

    Quay ghi đường sắt ở các ga lập tàu.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của ồn và bụi.

    15

    Gác chắn đường ngang cấp I, gác chắn cầu chung.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, bụi than và bụi hỗn hợp (khi tàu chạy qua).

    16

    Tuần hầm đường sắt.

    Đi lại nhiều trong hầm tối, tập trung quan sát để kiểm tra đường.

    17

    Vệ sinh sân ga, vệ sinh toa xe ở các ga xe lửa.

    Làm việc ngoài trời, ảnh hưởng của ồn và bụi

    18

    Lắp đặt và đại tu thiết bị thông tin tín hiệu đường sắt.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi.

    19

    Sàng và cấp cát đầu máy xe lửa.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của bụi nồng độ rất cao.

    20

    Vận hành bể luộc rửa phụ tùng đầu máy, toa xe.

    Công việc nặng nhọc, luôn tiếp xúc với dầu mỡ và các hoá chất độc.

    21

    Phụ cẩu, móc cáp.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

    22

    Phục vụ ăn, uống cho công nhân duy tu và đại tu đường sắt.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, đi lại nhiều, chịu tác động của nóng, bụi.

    23

    Thuyền trưởng, thuyền phó, thủy phủ phà, canô lai dắt phà.

    Chịu tác động của sóng, gió, ồn, rung, thường xuyên tiếp xúc với xăng, dầu.

    24

    Điều khiển máy bánh hơi thi công nền, mặt đường.

    Làm việc nặng nhọc, ảnh hưởng của nóng, bụi và rung.

    25

    Lái xe vận tải từ 7 tấn đến dưới 20 tấn.

    Nặng nhọc, căng thẳng thần kinh tâm lý, ồn, rung, nguy hiểm.

    26

    Lái xe ôtô khách từ 40 ghế đến dưới 80 ghế.

    Lưu động, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh, chịu tác động của ồn, rung.

    27

    Trực tiếp chỉ đạo kỹ thuật đóng, sửa chữa tàu, thuyền ở các bến cảng

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó.

    28

    Sản xuất Matít để xảm vỏ tàu gỗ

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất.

    29

    Soát vé, điều hành xe tại các trạm thu phí cầu, đường, bến phà.

    Chịu tác động của bụi, tiếng ồn, hơi xăng dầu, khí độc (CO2, CO...) và thời tiết thay đổi theo mùa.

    30

    Dừng xe, hướng dẫn xe lên bàn cân tại các trạm kiểm tra tải trọng xe.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của bụi, tiếng ồn, hơi xăng dầu, khí độc (CO2, CO...).

    31

    Sửa chữa cần cẩu, máy, thiết bị thi công tại các công trình giao thông.

    Làm việc ngoài trời, trên cao; chịu tác động của thời tiết thay đổi; tư thế làm việc gò bó, nguy hiểm.

    32

    Nhân viên phục vụ (nấu ăn, phục vụ ăn uống, dọn dẹp, vệ sinh toa, giường nằm) trên các đoàn tàu hoả chở khách.

    Phải kiêm nhiệm nhiều việc, công việc vất vả, thường xuyên lưu động theo tàu suốt ngày đêm. Chịu tác động của bụi, ồn, rung và khí hậu thay đổi của các miền trong một thời gian ngắn.

    33

    Trực tiếp quản lý, vận hành Hầm đường bộ Hải Vân (làm việc tại Trung tâm điều hành OCC; bảo vệ hầm thông gió; nhân viên vệ sinh, chăm sóc cây cảnh).

    Chịu tác động của từ trường lớn; chịu ảnh hưởng của tiếng ồn, hơi xăng dầu, hơi khí độc; chịu ảnh hưởng của khí hậu khắc nghiệt do ở độ cao 127 mét so với mặt nước biển; chịu ảnh hưởng của nước thải và hóa chất tẩy rửa từ công tác vệ sinh hầm, thiếu dưỡng khí, nhiều bụi, khói; làm việc trong điều kiện dễ xảy ra tai nạn lao động, tai nạn giao thông.

    34

    Công nhân xây dựng cầu đường bộ.

    Lao động phân tán, lưu động, thủ công, ngoài trời; chịu tác động của bụi, tiếng ồn, hơi khí độc; làm việc trong điều kiện dễ xảy ra tai nạn lao động, tai nạn giao thông.

    35

    Nhân viên bán vé, hỗ trợ bán vé, hỗ trợ soát vé cầu, đường bộ.

    Chịu tác động của bụi, tiếng ồn, hơi xăng dầu, khí độc (CO, CO2...); làm việc ngoài trời, trong điều kiện dễ xảy ra tai nạn giao thông.

    36

    Sơn gờ giảm tốc, giải phân làn trên đường bộ.

    Chịu tác động của bụi, tiếng ồn, hơi xăng dầu, hơi khí độc; lao động ngoài trời, trong điều kiện dễ xảy ra tai nạn giao thông.

    37

    Lái máy san.

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn, rung và bụi.

    38

    Cấp nhiên liệu cho đầu máy, to axe.

    Công việc độc hại, tiếp xúc thường xuyên với xăng, dầu và các sản phẩm hóa dầu.

    39

    Vận hành, điều khiển cầu đường sắt.

    Tiếp xúc thường xuyên với ồn, bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

    40

    Phun bi, tẩy rỉ kim loại.

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, rung và bụi nồng độ cao.

    41

    Vận hành máy đầm, máy rung, máy dùi, máy xiết đinh đường sắt.

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của tiếng ồn và rung lớn.

    42

    Sản xuất bê tông (tà vẹt bê tông, cấu kiện bê tông...).

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, ồn và bụi.

    43

    Duy tu, vệ sinh cầu Thăng Long.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của ồn và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

    44

    Gác chắn đường ngang.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của ồn và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép. Công việc nặng nhọc căng thẳng, nguy cơ tai nạn cao.

    45

    Thợ máy tàu.

    Môi trường bụi, ồn, hơi khí độc, cường độ lao động khẩn trương, nặng nhọc nguy hiểm

    46

    Sỹ quan thủy thủ, thuyền viên trên tàu vận tải.

    Môi trường bụi, ồn, hơi khí độc, cường độ lao động khẩn trương, nặng nhọc nguy hiểm

    47

    Sửa chữa gầm, máy các loại ô tô, xe nâng container.

    Chịu tác động bụi, ồn, hơi khí độc; công việc nặng nhọc.

    48

    Chiết nạp và sản xuất khí công nghiệp.

    Chịu tác động bụi, ồn; công việc gò bó, nguy hiểm.

    49

    Kiểm tra và sửa chữa bình áp lực.

    Chịu tác động bụi, ồn; công việc nguy hiểm.

    50

    Công nhân quản lý đường thủy nội địa.

    Làm việc ngoài trời, nặng nhọc, ảnh hưởng của sóng, gió.

    51

    Công nhân khảo sát, duy tu, bảo trì đường thủy nội địa.

    Làm việc ngoài trời, nặng nhọc, ảnh hưởng của sóng, gió.

    52

    Công nhân lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của sóng, gió.

    53

    Thuyền trưởng, máy trưởng làm việc trên tàu công tác quản lý đường thủy nội địa.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, chịu ảnh hưởng của sóng, gió.

    54

    Nhân viên phục vụ hệ thống thông tin Duyên hải Việt Nam.

    Chịu tác động của ồn, điện từ trường.

    55

    Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa ra - đa ở các trạm ra - đa trong hệ thống lưu thông hàng hải trên luồng.

    Chịu ảnh hưởng của điện từ trường, thường xuyên làm việc trên cao.

    56

    Công nhân quản lý vận hành luồng hàng hải.

    Làm việc theo ca, chịu nhiều ảnh hưởng của điện từ trường, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    57

    Tiếp nhận, truyền phát và xử lý thông tin an ninh, an toàn hàng hải.

    Công việc căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của điện từ trường.

    58

    Vận hành máy thi công đường sắt (máy sang đá, máy thay tà vẹt, máy hàn ray, máy mài ray, máy xúc đào, máy đa năng)

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc lầy lội, ẩm ướt, chịu tác động của ồn, rung. Thường xuyên tiếp xúc với các loại axit, kiềm, xút....

    59

    Mộc, nề, kiến trúc, sắt, sửa chữa cơ khí tại hiện trường (đường sắt)

    Chịu tác động hơi kiểm, ồn, rung và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép

    60

    Điều phối tàu, máy, thiết bị, nhân lực ở các bến cảng

    Luôn tiếp xúc với môi trường độc hại, nguy hiểm, nồng độ bụi rất cao, nắng nóng, mưa gió, nguy hiểm cho nhiều thiết bị cùng tác nghiệp.

    61

    Chế tạo vỏ tàu thủy

    Tư thế làm việc gò bó, công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn, bụi

    62

    Vận hành dây chuyền làm sạch tôn

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, thiếu ánh sáng, thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn, bụi nhiều

    63

    Cân hàng tại trạm cân điện tử ở các bến cảng

    Công việc thường xuyên tiếp xúc tiếng ồn, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý

    64

    Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ giới ở các bến cảng

    Tư thế lao động gò bó, công việc nặng nhọc, tiếp xúc với dầu mỡ, ồn, bụi

    65

    Kỹ thuật viên đánh giá NDT

    Tư thế lao động gò bó, nơi làm việc chật hẹp, tiếp xúc với hóa chất, phóng xạ

     

     V. XÂY DỰNG GIAO THÔNG VÀ KHO TÀNG BẾN BÃI

    TT

    Tên nghề hoặc công việc

    Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

     

    Điều kiện lao động loại VI

    1

    Ngâm tẩm, bảo quản tà vẹt phòng mục bán tự động

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm và độc hại do phải tiếp xúc trực tiếp với hoá chất độc mạnh (phenol) ở nồng độ rất cao.

    2

    Thợ lặn công trình.

    Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của áp suất cao.

    3

    Quản lý và khai thác đèn biển trên quần đảo Trường Sa.

    Thường xuyên chịu tác động của sóng, gió, ồn và khí hậu khắc nghiệt.

     

    Điều kiện lao động loại V

    1

    Vận hành máy chèn đường sắt.

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của tiếng ồn, rung lớn.

    2

    Bốc xếp thủ công ở các cảng.

    Công việc thủ công, làm việc ngoài trời và rất nặng nhọc

    3

    Bốc xếp thủ công ở các ga, kho, bến, bãi.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công rất nặng nhọc.

    4

    Kích kéo lắp dầm thép trên cao

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của rung và ồn.

    5

    Đổ bê tông, xây mố, trụ cầu.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn và rung.

    6

    Gia công cọc, ván thép; lao lắp nâng hạ dầm cầu.

    Công việc rất nặng nhọc,nguy hiểm,chịu tác động của ồn và rung.

    7

    Phun cát tẩy rỉ

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung, bụi nồng độ rất cao.

    8

    Vận hành máy đóng cọc xây dựng công trình.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tiếp xúc dầu mỡ, ồn, tư thế làm việc gò bó.

    9

    Lái cẩu nổi thi công cầu và lao lắp dầm cầu.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của tiếng ồn cao.

    10

    Tán đinh ri vê kết cấu thép.

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, nóng, khí CO và CO2.

    11

    Khoan nhồi bê tông tạo cọc móng trụ cầu; vận hành máy tạo vữa Ben-tô-nít vào lỗ khoan cọc nhồi.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, luôn tiếp xúc với hoá chất và ồn.

    12

    Làm việc dưới móng trụ cầu trong vòng vây cọc, ván thép

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của tiếng ồn.

    13

    Pha chế sơn và phun sơn dầm cầu.

    Tiếp xúc hoá chất độc hại, tư thế lao động gò bó.

    14

    Hàn đối đầu các dầm cầu thép.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, thường xuyên tiếp xúc hơi khí độc.

    15

    Sử dụng máy quang tuyến X chụp mối hàn dầm cầu, mặt cầu thép.

    Làm việc ngoài trời, tư thế lao động gò bó, chịu tác động trực tiếp của tia Rơn ghen.

    16

    Đào đất, đá hạ giếng chìm bằng thủ công.

    Lao động thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi và ồn.

    17

    Phá đá, phá trụ cầu, phá dầm cầu dưới nước.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

    18

    Vận hành máy trộn bê tông nhựa nóng (không có buồng điều khiển).

    Chịu tác động của nhiệt độ cao, ồn, rung mạnh, hơi khí độc và bụi nhiều.

    19

    Cấp nhựa cho máy nấu nhựa bằng thủ công.

    Rất nặng nhọc, độc hại và nóng.

    20

    Nấu, tưới nhựa nóng vá láng mặt đường bằng thủ công.

    Nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với hơi, khí, bụi độc và bức xạ nhiệt.

    21

    Xây dựng, lắp ráp, sửa chữa thiết bị, công trình hải đăng, đèn đảo.

    Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió.

    22

    Quản lý và khai thác đèn biển trên các đảo và cửa biển.

    Chịu tác động của sóng, gió và khí hậu khắc nghiệt.

    23

    Gạt than, phân bón rời dưới hầm tàu biển, tàu sông, xà lan.

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, công việc thủ công, nặng nhọc, tư thế lao động gò bó.

    24

    Thợ lặn căn kê tàu.

    Lao động nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó.

    25

    Sơn, cạo rỉ đáy tàu.

    Lao động nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, nơi làm việc thiếu dưỡng khí, hôi thối.

    26

    Khảo sát, kiểm tra, thông báo luồng cửa sông, cửa biển.

    Thường xuyên làm việc ngoài trời, trên sông nước, môi trường hôi thối, bẩn thỉu.

    27

    Thắp đèn ở các phao trên luồng hàng hải, cửa sông, vùng hồ, dọc theo các sông có vận tải thủy.

    Làm việc ngoài trời, nguy hiểm, chịu tác động của sóng gió, rung lắc, tư thế lao động gò bó.

    28

    Thợ sắt, thợ hàn sắt trên các công trình xây dựng và sửa chữa cầu

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, rung, khí CO2, CO.

    29

    Làm mới, đại tu đường sắt.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc.

     

    Điều kiện lao động loại IV

    1

    Sửa chữa, bảo dưỡng, duy tu cầu, đường sắt

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công nặng nhọc, bụi

    2

    Vệ sinh sân ga, vệ sinh toa xe ở các ga (Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh)

    Làm ngoài trời, ảnh hưởng của ồn và bụi bẩn

    3

    Lái xe cần trục từ 20 tấn trở lên

    Công việc nặng nhọc, nóng

    4

    Lái máy ủi

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn, rung và bụi

    5

    Trực trạm quản lý đường ven sông, ven biển, lòng hồ

    Lưu động trên sông nước, công việc nặng nhọc

    6

    Lái cẩu điện, cẩu diezen ở cảng

    Chịu tác động của ồn, bụi và nóng

    7

    Vận hành cẩu trục chân đế ở cảng

    Tiếp xúc thường xuyên với bụi và ồn rất cao

    8

    Đúc bê tông dầm cầu dự ứng lực, cọc ống ly tâm.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn cao, nóng và bụi.

    9

    Hàn ống thép phục vụ cọc khoan nhồi.

    Làm việc ngoài trời, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của khí độc (khí hàn).

    10

    Làm ván khuôn cấu kiện dầm cầu, mố trụ cầu; làm sắt cầu, cầu cáp.

    Lao động ngoài trời, nặng nhọc, nguy hiểm.

    11

    Điều khiển máy đầm bê tông, cấu kiện bê tông.

    Công việc nặng nhọc, chịu ảnh hưởng của tiếng ồn, rung và bụi.

    12

    Đúc đẩy bê tông dự ứng lực

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, ồn và bụi.

    13

    Vận hành trạm trộn bê tông nhựa nóng tự động (có buồng điều khiển).

    Chịu tác động của ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    14

    Vận hành máy nấu nhựa, máy sấy đá, nồi hơi bảo ôn trạm trộn bê tông nhựa nóng.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của hơi khí độc và bụi nhiều.

    15

    Phục vụ trạm trộn bê tông nhựa nóng (vận chuyển nguyên liệu, nhiên liệu, tháo bao bột đá vào băng chuyền, xúc và vận chuyển bột đá ở máy sấy thải ra, quét dọn dầu, than... quét dầu, phun dầu vào thùng xe chở bê tông nhựa nóng).

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, tiếp xúc với hơi khí độc, bụi.

    16

    Sửa chữa cơ khí thiết bị tại trạm trộn bê tông nhựa nóng.

    Làm việc ngoài trời, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của hơi, khí, bụi độc.

    17

    Lái các loại xe lu lăn đường.

    Nặng nhọc, ồn, rung, nóng và bụi nhiều.

    18

    Điều khiển xa máy ép hơi thổi bụi mặt đường, xe phun nhựa nóng, máy trải thảm bê tông nhựa nóng.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của ồn, rung, bụi, hơi khí độc và nóng.

    19

    Cuốc, xúc bù, san mặt đường theo máy trải thảm bê tông nhựa nóng.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của nóng, hơi khí độc.

    20

    Sản xuất bê tông, nhựa đường, nhũ tương.

    Tiếp xúc thường xuyên với nóng,bụi đá, hơi khí độc hyđrôcacbua axít và các hoá chất phụ gia khác).

    21

    Duy tu, sửa chữa cầu, đường bộ.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của bụi

    22

    Nhân viên hoa tiêu.

    Làm việc trong buồng lái trên tàu biển, luôn đứng suốt hành trình dẫn tàu, tập trung quan sát cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    23

    Đóng bao phốt phát, apatít phân lân, urê,. .ở các kho, bến, bãi, cảng sông, cảng biển, ga đường sắt.

    Công việc thủ công, nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của bụi độc.

    24

    Trắc địa địa hình, địa chất khảo sát đường bộ, đường sông và đường biển.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên lưu động, chịu tác động của bụi, mưa, nắng.

    25

    Sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện, đường ống trong hầm tàu thủy.

    Nơi làm việc chật hẹp, công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó.

    26

    Hoả công dưới hầm tàu thủy, xà lan.

    Ảnh hưởng nóng, ồn, thiếu dưỡng khí.

     

    VI. ĐIỆN

    TT

    Tên nghề hoặc công việc

    Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

    Điều kiện lao động loại V

    1

    Vận hành băng tải than dưới nhà hầm, nhà máy nhiệt điện

    Phải đi lại nhiều lần, tiêu hao năng lượng lớn, bẩn, nồng độ bụi rất cao

    2

    Vận hành điện, vận hành máy trong hang hầm nhà máy thủy điện

    Giải quyết công việc phức tạp, phải đi lại nhiều, nơi làm việc thông thoáng khí kém, ảnh hưởng của ồn, rung trong suốt ca làm việc

    3

    Sửa chữa cáp thông tin, cáp lực trong hang hầm

    Công việc nặng nhọc, luôn tiếp xúc với dầu mỡ, nơi làm việc thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng của ồn, rung.

    4

    Cạo rỉ, sơn trong thùng kín trong hang hầm

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, tư thế gò bó, chịu tác động của hoá chất trong sơn và CO2

    5

    Phun cát tẩy rỉ, sơn trong hang hầm

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn, rung, bụi nồng độ cao và các hoá chất trong sơn, CO2

    6

    Khoan phun bê tông trong hang hầm

    Công việc nặng nhọc, tiêu hao năng lượng lớn, ảnh hưởng của bụi, ồn rất cao và rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    7

    Kiểm tra kim loại bằng quang phổ và siêu âm trong các nhà máy điện.

    Chịu ảnh hưởng của chất phóng xạ; môi trường nóng, ồn, bụi, đôi khi làm việc ở nơi thiếu không khí.

    8

    Vận hành bao hơi nhà máy nhiệt điện.

    Nơi làm việc có nhiệt độ cao, rất bụi và nguy hiểm.

    9

    Sửa chữa thiết bị cơ khí thủy lực cửa nhận nước, cửa đập tràn.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm (làm việc ở độ cao trên 30 m); không gian làm việc chật hẹp, trơn, rất nguy hiểm.

    10

    Sửa chữa máy bơm nước nhà máy thủy điện.

    Công việc nặng nhọc, không gian làm việc chật hẹp, trơn, ẩm ướt; chịu tác động của nóng, ồn, hơi xăng, dầu.

    11

    Vận hành, sửa chữa cầu trục trong hầm máy phát điện.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với bụi bẩn, dầu, mỡ và tiếng ồn cao.

    12

    Vận hành, sửa chữa hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thủy điện.

    Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi bẩn, dầu, mỡ và độ ồn cao.

    13

    Quản lý, vận hành đường dây và trạm biến áp 500KV.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên lưu động theo đường dây qua các vùng địa hình, khí hậu phức tạp; tiếp xúc với điện từ trường cao, nguy hiểm.

    14

    Sửa chữa đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp trên 01 KV đang mang điện.

    Công việc nguy hiểm, thường xuyên làm việc trên cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

     

    Điều kiện lao động loại IV

    1

    Vận hành lò nhà máy nhiệt điện

    Nơi làm việc có nhiệt độ cao, rất bụi và nguy hiểm

    2

    Sửa chữa, bảo ôn lò nhà máy nhiệt điện

    Công việc nặng nhọc, nóng, nồng độ bụi rất cao, thường xuyên tiếp xúc với bông thủy tinh dễ gây ngứa, dị ứng.

    3

    Sửa chữa thiết bị thủy lực, sửa chữa thiết bị chính máy, sửa chữa thiết bị chính điện nhà máy điện

    Tiếp xúc với dầu mỡ, bụi bẩn và tiếng ồn, tư thế làm việc gò bó

    4

    Vận hành máy, vận hành điện trong nhà máy điện

    Công việc phức tạp, đi lại nhiều, ảnh hưởng của ồn, nồng độ bụi rất cao

    5

    Trưởng kíp vận hành kiểm nhiệt nhà máy nhiệt điện

    Đi lại nhiều, ảnh hưởng của nóng, ồn và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    6

    Vận hành bơm tuần hoàn nhà máy nhiệt điện

    Làm việc dưới hầm ẩm ướt, chịu tác động liên tục của tiếng ồn cao

    7

    Trưởng kíp vận hành than nhà máy nhiệt điện

    ảnh hưởng của ồn và bụi nồng độ cao

    8

    Vận hành thiết bị phụ tuốc bin nhà máy điện

    Tiếp xúc thường xuyên với rung và tiếng ồn rất cao

    9

    Vận hành máy nén khí áp lực từ 8kg/cm2 trở lên

    ảnh hưởng của rung và tiếng ồn rất cao

    10

    Sửa chữa van hơi nhà máy nhiệt điện

    Nơi làm việc chật hẹp, tư thế làm việc gò bó, ảnh hưởng của nóng và bụi nồng độ rất cao

    11

    Thí nghiệm thiết bị điện, thí nghiệm điện cao áp.

    Ảnh hưởng của điện từ trường cao, thường xuyên tiếp xúc với điện cao áp nên rất nguy hiểm đến tính mạng

    12

    Sửa chữa thiết bị tự động nhà máy điện

    Ảnh hưởng của bụi, rung và ồn cao

    13

    Sửa chữa cơ, điện trong nhà máy điện

    Tư thế làm việc gò bó, ảnh hưởng của ồn, rung và bụi

    14

    Sửa chữa kiểm nhiệt nhà máy nhiệt điện

    Tiếp xúc thường xuyên với nóng, rung và ồn cao

    15

    Sửa chữa hệ thống nhiên liệu trong nhà máy nhiệt điện, bao gồm: (Hệ thống bốc dỡ than, CSU, GSU, băng tải than, cầu trục và cẩu tháp) .

    Nơi làm việc bẩn và rất bụi, tư thế làm việc gò bó

    16

    Vệ sinh công nghiệp nhà máy nhiệt điện

    Công việc thủ công, ảnh hưởng của nóng, ồn và nồng độ bụi rất cao

    17

    Vận hành cửa nhận nước trạm bơm bờ trái, thiết bị đóng mở cánh phải đập tràn nhà máy thủy điện Hòa Bình

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc ẩm ướt, trơn dầu mỡ, ảnh hưởng của ồn cao

    18

    Sửa chữa, phóng nạp ắc quy trong hang hầm nhà máy điện

    Nơi làm việc thiếu dưỡng khí, thường xuyên tiếp xúc với axít H2SO4, CO2

    19

    Sửa chữa nén khí, thiết bị trạm biến thế

    Nơi làm việc chật hẹp, trơn dầu mỡ, ảnh hưởng của ồn cao

    20

    Thí nghiệm hoá nhà máy điện

    Thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, các hoá chất độc, ồn và bụi

    21

    Lọc dầu máy biến thế trong hang hầm

    Nơi làm việc chật hẹp, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, ảnh hưởng của ồn cao

    22

    Sửa chữa cơ, điện phụ trong hang hầm nhà máy điện

    Nơi làm việc kém thông thoáng, tư thế gò bó, ảnh hưởng của ồn cao

    23

    Khoan phun bê tông bằng máy nén khí cầm tay

    Công việc nặng nhọc, bẩn, chịu tác động của bụi, ồn và rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    24

    Lái cầu trục 350 tấn trong hầm nhà máy thủy điện

    Làm việc trên cao, ảnh hưởng của rung, ồn lớn

    25

    Vệ sinh công nghiệp trong hang hầm nhà máy thủy điện

    Công việc thủ công, nơi làm việc thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng của bụi, rung và ồn cao

    26

    Công nhân vận hành trạm biến thế từ 110 KV trở lên

    Căng thần kinh tâm lý, chịu tác động của điện từ trường cao, ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe

    27

    Công nhân địa chất quan trắc địa hình

    Làm việc ngoài trời, đi bộ nhiều, tiêu hao năng lượng lớn

    28

    Hiệu chỉnh lò hơi nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc cạnh các thiết bị có nhiệt độ cao từ 1600C đến 5400C, chịu tác động của tiếng ồn và bụi.

    29

    Vận hành máy nghiền than trong nhà máy nhiệt điện.

    Chịu tác động của nóng, tiếng ồn và bụi than có nồng độ cao.

    30

    Vận hành băng tải, xúc và gom than trong nhà máy nhiệt điện.

    Công việc thủ công nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn và bụi than có nồng độ cao.

    31

    Vận hành máy bơm dầu đốt lò nhà máy nhiệt điện (Vận hành nhà dầu).

    Thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, tiếng ồn và nhiệt độ cao.

    32

    Vận hành hệ thống thải xỉ nhà máy nhiệt điện (bơm thải xỉ, khử bụi, tống tưới...).

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, độ ồn cao và nồng độ bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

    33

    Kiểm nhiệt (trực chính, trực phụ) trong nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, rung, độ ồn cao và nồng độ bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

    34

    Sửa chữa các thiết bị điện trong nhà máy điện.

    Tư thế lao động gò bó, ảnh hưởng của ồn, rung và bụi.

    35

    Lái quang lật toa than.

    Thường xuyên làm việc ở môi trường nóng, bụi, ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

    36

    Móc nối toa xe than trong nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của môi trường (nóng, lạnh, gió…), tiếng ồn và nồng độ bụi than cao.

    37

    Công nhân xúc xỉ đuôi lò nhà máy nhiệt điện.

    Công việc nặng nhọc, đơn điệu; thường xuyên tiếp xúc với nóng, bụi.

    38

    Vận hành tua bin khí.

    Chịu tác động của rung, nóng và tiếng ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

    39

    Hàn và mài cánh hướng nước, cánh tua bin nhà máy thủy điện.

    Làm việc trong hầm sâu, thiếu dưỡng khí; tiếp xúc thường xuyên với tiếng ồn, nhiệt độ cao, hơi khí độc và bụi thép.

    40

    Quản lý, vận hành đường dây từ 110KV đến dưới 500KV.

    Thường xuyên lưu động theo đường dây, qua các vùng địa hình, khí hậu phức tạp; tiếp xúc với điện từ trường cao, ảnh hưởng đến sức khỏe.

    41

    Vệ sinh công nghiệp trạm biến áp 500 KVA.

    Công việc đơn điệu; tiếp xúc với bụi bẩn, điện từ trường cao ảnh hưởng đến sức khỏe và nguy hiểm.

    42

    Sản xuất hòm công tơ vật liệu Composit.

    Tiếp xúc với nóng, hoá chất độc nồng độ cao, gây khó thở, mệt mỏi.

    43

    Sửa chữa, sấy máy biến áp có công suất từ 200 KVA trở lên.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, môi trường có nhiệt độ cao.

    44

    Vận hành máy bện cáp nhôm.

    ảnh hưởng trực tiếp của bụi nhôm và tiếng ồn cao.

    45

    Vận hành máy đúc cột điện bê tông ly tâm.

    Chịu tác động của tiếng ồn, rung và bụi.

    46

    Sản xuất vật liệu cách điện.

    Công việc nặng nhọc; tiếp xúc với nhiệt độ cao và hoá chất độc hại (Phenol, Formalin, Amoniac.) nồng độ cao.

    47

    Vận hành, sửa chữa cầu trục gian tuabin, máy phát nhà máy nhiệt điện

    Làm việc trên cao, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu ảnh hưởng của bụi, ồn cao và rung lớn.

    48

    Vận hành cầu trục kho than nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc trên cao, tư thế gò bó, chịu tác động của bụi, rung, ồn cao.

    49

    Vận hành máy đánh, phá đống kho than nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc trên cao, thường xuyên phải di chuyển lên xuống, chịu tác động của nóng bụi, ồn cao.

    50

    Vận hành, sửa chữa thiết bị khử khí lưu huỳnh nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc ở nhiêu độ cao khác nhau (từ 25 mét xuống âm 10 mét), tiếp xúc nguồn phóng xạ kín, chịu tác động bụi, ồn.

    51

    Sửa chữa thiết bị điện lạnh nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc trên cao, tư thế gò bó, thường xuyên tiếp xúc môi chất lạnh, chịu tác động bụi, nóng ồn.

    52

    Vận hành, sửa chữa thiết bị đo lường, điều khiển nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc ở nhiều độ cao khác nhau (từ 50 mét đến âm 10 mét), căng thẳng thần kinh, tư thế làm việc gò bó, chịu tác động bụi, nóng, ồn, phóng xạ.

    53

    Vận hành, sửa chữa trạm bơm tuần hoàn nước hồ xỉ nhà máy nhiệt điện than.

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động ồn, rung, thường xuyên tiếp xúc hơi axit HCl.

    54

    Nhân viên thí nghiệm, hiệu chỉnh tua bin hơi nhà máy nhiệt điện.

    Công việc nguy hiểm, tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của ồn, rung lớn.

    55

    Tổ trưởng tổ thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị lò hơi, tua bin nhà máy nhiệt điện.

    Công việc nguy hiểm, tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của ồn, rung lớn.

    56

    Vận hành, sửa chữa thiết bị điện phân hydro nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên tiếp xúc hơi kiềm (KOH) và khí H2, chịu tác động của ồn cao.

    57

    Vận hành, sửa chữa thiết bị kênh nước tuần hoàn và thiết bị thải trên hồ xỉ nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên làm việc ngoài trời, đi lại nhiều (trên 15 km/ngày), công việc nặng nhọc, chịu tác động bụi bẩn.

    58

    Sửa chữa thiết bị thông tin (cáp thông tin, điện thoại, loa, bộ đàm, camera giám sát) trong nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên đi lên xuống (từ âm 10 mét đến 50 mét), tư thế làm việc gò bó, chịu tác động bụi, ồn và điện từ trường.

    59

    Lái xe tải chở xỉ trong nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc trong khu vực có thiết bị điện, lối đi chật hẹp, công việc căng thẳng thần kinh, chịu tác động ồn, rung, nóng.

    60

    Trực tiếp đo, kiểm tra, giao nhận than, dầu tại nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên làm việc ngoài trời; kiểm tra dưới các hang, hầm ẩm ướt, công việc gò bó, chịu tác động nóng, bụi, hơi dầu.

    61

    Lấy mẫu than, dầu nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên làm việc ngoài trời; kiểm tra dưới các hang, hầm ẩm ướt, công việc gò bó, chịu tác động nóng, bụi, hơi dầu.

    62

    Vận hành hệ thống, thiết bị tuyển tro xỉ trong nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên làm việc ngoài trời, chịu tác động nóng, bụi.

    63

    Vận hành trạm dỡ tải than nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên làm việc ngoài trời, làm việc trên sông nước, chịu tác động nóng, bụi.

    64

    Lái xe ô tô cầu tự hành trong nhà máy nhiệt điện.

    Công việc căng thẳng thần kinh, chịu tác động nóng, bụi.

    65

    Quản lý và vận hành trạm biến áp từ 110KV đến dưới 500 KV.

    Công việc nặng nhọc, lưu động, tiếp xúc với điện từ trường cao.

    66

    Sửa chữa, vệ sinh buồng ngưng và đường ống bơm tuần hoàn làm mát chính các tổ máy tua bin hơi.

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, chịu tác động nóng.

    67

    Thay lọc gió tua bin khí.

    Làm việc trên cao, chịu tác động bụi thủy tinh, ồn.

    68

    Công nhân làm việc với máy chụp ảnh bức xạ công nghiệp; kiểm tra bằng phương pháp thẩm thấu chất lỏng (PT), kiểm tra bằng bột từ (MT).

    Tiếp xúc hóa chất độc hại, chịu tác động tia cực tím, tia bức xạ.

    69

    Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trạm từ 110KV đến dưới 500 KV.

    Công việc nguy hiểm, chịu tác động của điện từ trường cao.

    70

    Sửa chữa, bảo dưỡng tua bin khí, tua bin hơi, lò thu hồi nhiệt và máy phát nhà máy nhiệt điện.

    Công việc căng thẳng đòi hỏi độ chính xác cao, chịu tác động nóng, bụi, ồn.

    71

    Phun, phủ kim loại tua bin nhà máy nhiệt điện.

    Tiếp xúc với bụi silic, hóa chất độc hại, chịu tác động tia bức xạ.

    72

    Quản lý, vận hành lưới điện trung, hạ thế.

    Làm việc trên cao, ngoài trời, tiếp xúc trực tiếp với nguồn điện.

    73

    Vận hành, bảo trì trạm phát điện sử dụng dầu (trạm diesel).

    Công việc thường xuyên tiếp xúc dầu mỡ, chịu tác động tiếng ồn.

    74

    Vận hành, bảo trì trạm biến thế trung thế.

    Căng thẳng thần kinh, tiếp xúc với từ trường cao.

    75

    Kiểm tra, kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị đo đếm điện năng

    Tiếp xúc trực tiếp chì, điện từ trường cao.

    76

    Treo, tháo, giám sát, bảo trì thiết bị đo đếm điện năng

    Làm việc trên cao, ngoài trời, tiếp xúc trực tiếp với nguồn điện

    77

    Lái xe cẩu sửa chữa điện

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của nóng, bụi, ồn, căng thằng thần kinh tâm lý

    78

    Thí nghiệm hóa dầu máy biến áp

    Thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, các hóa chất độc, ồn và bụi

    79

    Vận hành nhà máy điện mặt trời

    Thường xuyên kiểm tra, thao tác xử lý sự cố tại nơi nguy hiểm có điện áp cao hoặc trên mặt hồ, mái nhà tại trạm phân phố ngoài trời

    80

    Khảo sát, thi công lắp đặt và sửa chữa hệ thống năng lượng mặt trời

    Công việc nguy hiểm, thường xuyên làm việc trên cao, căng thẳng thần kinh tâmlý

    81

    Trực ca vận hành, điều hành và xử lý sự cố hệ thống viễn thông điện lực

    Công việc căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của tiếng ồn và từ trường

    82

    Điện thoại viên các trung tâm chăm sóc khách hàng điện lực

    Công việc căng thẳng thần kinh tâm lý

    83

    Xây lắp, sửa chữa cột, đường dây và thiết bị trạm biến áp có cấp điện áp dưới 110 KV

    Làm việc trên cao, công việc nặng nhọc, tư thế gò bó, đòi hỏi thể lực, thường xuyên làm việc ngoài trời trong môi trường nắng nóng, nguy hiểm

    84

    Trực ca vận hành và xử lý sự cố hệ thống công nghệ thông tin điện lực

    Thường xuyên phải làm việc trong phòng trực, phòng máy, di chuyển địa bàn các tỉnh để ứng cứu sự cố, các hệ thống ngoài trời hoặc trong khoảng không gian hạn chế.

    84

    Xây dựng và phát triển phần mềm dùng chung trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam

    Thường xuyên làm việc với máy vi tính trong suốt ca làm việc, tiếp nhận thông tin từ khách hàng qua điện thoại và tư vấn, trả lời, hướngdẫn.

    85

    Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng mạng cáp quang điện lực

    Làm việc tiếp xúc với điện và điện từ trường, tư thế gò bó

    86

    Vận hành hóa trong các nhà máy nhiệt điện (xử lý nước, xử lý nước lò, xử lý nước thải)

    Làm việc trong phòng thí nghiệm, trong nhà xưởng và ngoài trời, làm việc trên cao. Trong khi làm việc tiếp xúc với các hóa chất, như keo tụ, kiềm, axít và tiếng ồn cao.

     

    VII.THÔNG TIN LIÊN LẠC, BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

    TT

    Tên nghề hoặc công việc

    Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

     

    Điều kiện lao động loại VI

    1

    Xây lắp, sửa chữa, bảo dưỡng cột cao ăng ten (từ 50m trở lên)

    Công việc nặng nhọc, khi làm việc trên cao rất nguy hiểm và khi sửa chữa, bảo dưỡng chịu tác động của điện từ trường cao tần và siêu cao tần.

    2

    Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị thông tin trên cột cao ăng ten (từ 50 m trở lên).

    Công việc nặng nhọc; thường xuyên phải làm việc trên cao rất nguy hiểm; tư thế làm việc gò bó và khi sửa chữa, bảo dưỡng chịu tác động của điện từ trường cao tần và siêu cao tần.

     

    Điều kiện lao động loại V

    1

    Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị thông tin vệ tinh (đài hoa sen)

    Thường xuyên tiếp xúc với điện từ trường siêu cao tần vượt tiêu chuẩn cho phép

    2

    Xây lắp, bảo dưỡng, sửa chữa cáp ngầm

    Công việc thủ công, nặng nhọc, vị trí làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí; khi sửa chữa, bảo dưỡng bẩn thỉu, hôi thối.

    3

    Giao thông viên vùng cao

    Công việc vất vả, nặng nhọc, phải đi lại nhiều qua các vùng núi cao, nhiều dốc không kể mưa nắng.

    4

    Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vi ba ở các trạm trên núi cao, rừng sâu

    Giải quyết nhiều công việc phức tạp, không có khả năng ứng cứu, ảnh hưởng của điện từ trường

     

    Điều kiện lao động loại IV

    1

    Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vi ba ở các trạm trên núi

    Thường xuyên chịu tác động của điện từ trường và giải quyết nhiều công việc phức tạp

    2

    Giao thông viên trung du, miền núi và đồng bằng (đường thư dài từ 45km trở lên)

    Đi bộ và đạp xe, chịu tác động của mưa, nắng, gió, công việc nặng nhọc.

    3

    Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy thu, phát công suất từ 1KW trở lên

    Thường xuyên chịu tác động của điện từ trường vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    4

    Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị thông tin vệ tinh (đài intelsat)

    Thường xuyên làm việc trong môi trường có điện từ trường vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    5

    Khai thác, phát hành báo chí tại Trung tâm (Hà Nội, TP Hồ Chí Minh)

    Chuyên làm về đêm, công việc nặng nhọc, tiếp xúc bụi và ồn rất cao

    6

    Khai thác, phát hành bưu chính

    Công việc thủ công, nặng nhọc, ảnh hưởng của bụi

    7

    Bảo quản cấp phát tem chơi, tem lưu trữ (sử dụng asen để bảo quản)

    Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc mạnh như asen và CO2

    13

    Đục tem bằng máy HKA 5/68 (sản xuất tại Đức)

    Tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của tiếng ồn cao vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

    8

    Khai thác điện thoại (điện thoại viên cấp I, cấp II)

    Thường xuyên tiếp xúc với màn hình, căng thẳng thần kinh, tâm lý

    9

    Khai thác phi thoại (điện thoại viên cấp I, cấp II)

    Thường xuyên tiếp xúc với màn hình, căng thẳng thần kinh, tâm lý

    10

    Điện toán (truyền dẫn số liệu, quản lý danh bạ điện thoại, xử lý phần mềm và lập trình)

    Thường xuyên tiếp xúc với màn hình, căng thẳng thần kinh, tâm lý

    11

    Sản xuất ống cáp nhựa thông tin.

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, hơi, khí và bụi độc.

    12

    Chặt, uốn, hàn sắt làm cốt bê tông, cấu kiện thông tin.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với ồn, bụi, ảnh hưởng của khí hàn, tia hồ quang.

    13

    Trộn, đổ bê tông sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn các cấu kiện thông tin bằng phương pháp bán thủ công.

    Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, rất nặng nhọc, tiếp xúc với ồn, bụi, thường xuyên lưu động theo các công trình.

    14

    Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị truyền dẫn trên tuyến và mạng điện thoại nội hạt

    Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó.

    15

    Trực tiếp chỉ đạo xây dựng cột cao ăngten.

    Thường xuyên làm việc ngoài trời, chịu tác động của mưa, nắng, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

    16

    Sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao (điện thoại, Fax, máy nhắn tin...)

    Nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất.

    17

    Tuần tra bảo vệ các tuyến cáp quang

    Làm việc ngoài trời, thường xuyên phải đi tuần tra không kể ngày đêm, mưa, nắng.

    18

    Lắp đặt, sữa chữa, bảo dưỡng các tuyến cáp quang

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên làm việc ngoài trời không kể ngày đêm, mưa, nắng.

    19

    Chuyên khảo sát, đo đạc và lắp đặt các công trình thông tin

    Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của điện từ trường.

    20

    Vận hành khai thác, sửa chữa, bảo dưỡng các tổng đài cửa quốc tế, tổng đài có dung lượng từ 10.000 số trở lên, các đài, trạm thông tin vệ tinh mặt đất, các trung tâm công nghệ, kỹ thuật cao và cáp biển

    Công việc đơn điệu, thường xuyên chịu tác động của điện từ trường.

    21

    Hộ tống viên kiêm lái xe ô tô bưu chính có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên hoặc trên các tuyến đường thư thuộc mạng cấp II ở các tỉnh miền núi

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, thường xuyên chịu tác động của rung và xóc.

    22

    Hộ tống bưu chính trên phương tiện tàu hỏa tuyến Bắc - Nam

    Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi, rung, xóc.

    23

    Lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị thông tin tại các trạm thông tin bố trí dọc theo tuyến đường dây 500 KV.

    Thường xuyên lưu động trên các địa hình đồi núi, tiếp xúc với vi khí hậu, điện từ trường vượt tiêu chuẩn cho phép.

    24

    Kiểm soát, thu đo tần số, máy phát vô tuyến điện.

    Thường xuyên lưu động, làm việc ngoài trời, trên cao, tư thế lao động gò bó; căng thẳng thần kinh.

    25

    Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cáp quang và máy hàn nối cáp quang.

    Thường xuyên lưu động, làm việc ngoài trời, tiếp xúc với tia laze.

    26

    Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị VSAT, thiết bị thuê kênh riêng.

    Làm việc nơi núi cao, hải đao.... tiếp xúc với vi khí hậu xấu, điện từ trường.

    27

    Nhập và đối soát số liệu chuyển tiền bằng máy vi tính.

    Công việc đơn điệu, cường độ lao động cao, căng thẳng thị lực, tâm lý.

    28

    Vận chuyển bưu điện (bưu tá) tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.

    Làm việc ngoài trời, thường xuyên đi lại trên đường có mật độ giao thông cao, nguy hiểm; chịu ảnh hưởng của vi khí hậu, tiếng ồn và bụi.

    29

    Pha chế a xít, phóng nạp ắc quy.

    Thường xuyên tiếp xúc với hơi, bụi chì; a-xít (H2SO4) nồng độ cao.

    30

    Công nhân vận hành thiết bị Datapost

    Tiếp xúc với ồn, hơi khí độc, căng thẳng thần kinh, tâm lý

    31

    Nhân viên thu gom

    Tiếp xúc tiếng ồn, bụi, công việc nặng nhọc

    32

    Bưu tá

    Làm việc ngoài trời, thường xuyên đi lại trên đường có mật độ giao thông cao, nguy hiểm; chịu ảnh hưởng của vi khí hậu, tiếng ồn và bụi

    33

    Lái xe bưu chính

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, thường xuyên chịu tác động của rung và xóc.

     

    VIII. SẢN XUẤT XI MĂNG

    TT