Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 1119/QĐ-BNN-KHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Bá Bổng |
| Ngày ban hành: | 26/05/2011 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 26/05/2011 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ----------------- Số: 1119/QĐ-BNN-KHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Hà Nội, ngày 26 tháng 05 năm 2011 |
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng |
Thời gian | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | ||||
Năm thứ 1 | Cây trồng mới | cây | 625 | 625 | 625 | 625 |
Cây trồng dặm (10%) | cây | 62 | 62 | 62 | 62 | |
Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 137 | 41 | 68,5 | 137 | |
Năm thứ 2 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 125 | 37,5 | 62,5 | 125 |
Năm thứ 3 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 125 | 37,5 | 62,5 | 125 |
STT | Hạng mục | Năm thứ 1 | Năm thứ 2 | Năm thứ 3 |
1 | Tập huấn | - Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần. - Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần. | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần |
2 | Thông tin tuyên truyền | Xây dựng biển quảng cáo mô hình | Viết bài quảng bá mô hình | Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3 | Tham quan, hội thảo | - Tham quan 1 lần, - Sơ kết 1 lần | Sơ kết 1 lần | Tổng kết, hội thảo 1 lần |
4 | Cán bộ chỉ đạo 1 người/20 - 25ha | 7 tháng | 6 tháng | 4 tháng |
Thời gian | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | ||||
Năm thứ 1 | Cây trồng mới | cây | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 |
Cây trồng dặm (10%) | cây | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 220 | 66 | 110 | 220 | |
Năm thứ 2 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 200 | 60 | 100 | 200 |
Năm thứ 3 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 200 | 60 | 100 | 200 |
STT | Hạng mục | Năm thứ 1 | Năm thứ 2 | Năm thứ 3 |
1 | Tập huấn | - Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần. - Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần. | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần |
2 | Thông tin tuyên truyền | Xây dựng biển quảng cáo mô hình | Viết bài quảng bá mô hình | Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3 | Tham quan, hội thảo | - Tham quan 1 lần, - Sơ kết 1 lần | Sơ kết 1 lần | Tổng kết, hội thảo 1 lần |
4 | Cán bộ chỉ đạo 1 người/20 – 25ha | 7 tháng | 6 tháng | 4 tháng |
Thời gian | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | ||||
Năm thứ 1 | Cây trồng mới | cây | 2.500 | 2.500 | 2.500 | |
Cây trồng dặm (10%) | cây | 250 | 250 | 250 | ||
Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 550 | 550 | 225 | ||
Năm thứ 2 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 550 | 550 | 225 | |
Năm thứ 3 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 550 | 550 | 225 | |
STT | Hạng mục | Năm thứ 1 | Năm thứ 2 | Năm thứ 3 |
1 | Tập huấn | - Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần. - Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần. | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần |
2 | Thông tin tuyên truyền | Xây dựng biển quảng cáo mô hình | Viết bài quảng bá mô hình | Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3 | Tham quan, hội thảo, tổng kết | - Tham quan 1 lần, - Sơ kết 1 lần | Sơ kết 1 lần | Tổng kết, hội thảo 1 lần |
4 | Cán bộ chỉ đạo 1 người/15 – 20 ha | 7 tháng | 6 tháng | 4 tháng |
Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | |||
Củ giống/ha | Kg | 1.300 | 1.300 | 1.300 | 1.300 |
Phân NPK | Kg | 520 | - | 260 | 520 |
TT | Nội dung triển khai | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 | |
2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn |
3 | Tập huấn nhân rộng mô hình | Lần | 1 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày |
5 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày |
6 | Cán bộ phụ trách | ha | 15 | 15 ha cần 1 cán bộ chỉ đạo |
Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | |||
Cây trồng mới | Cây | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 |
Cây trồng dặm (10%) | Cây | 250 | 250 | 250 | 250 |
Phân NPK | Kg | 1.500 | 450 | 750 | 1.500 |
TT | Nội dung triển khai | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 | |
2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 2 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn |
3 | Tập huấn nhân rộng mô hình | Lần | 2 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày |
5 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày |
6 | Pa nô quảng cáo mô hình | Điểm | 1 | 1 Pa nô cho 1 điểm trình diễn |
7 | Cán bộ phụ trách | ha | 15 | 15 ha cần 1 cán bộ chỉ đạo |
Không có văn bản liên quan. |
Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN quy định tạm thời định mức áp dụng trong các Chương trình, Dự án khuyến lâm
In lược đồ| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Số hiệu: | 1119/QĐ-BNN-KHCN |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/05/2011 |
| Hiệu lực: | 26/05/2011 |
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Bùi Bá Bổng |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!