hieuluat

Quyết định 15/2005/QĐ-BNN Danh mục giống cây lâm nghiệp phải áp dụng tiêu chuẩn ngành

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônSố công báo:20 - 3/2005
    Số hiệu:15/2005/QĐ-BNNNgày đăng công báo:23/03/2005
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Hứa Đức Nhị
    Ngày ban hành:15/03/2005Hết hiệu lực:15/02/2020
    Áp dụng:07/04/2005Tình trạng hiệu lực:Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực:Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • bộ nông nghiệp và

    phát triển nông thôn

    --------------

    Số:15/2005/QĐ-BNN

    cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    -------------------------------

    Hà Nội, ngày 15.tháng 3.năm 2005

     

    Quyết định của bộ trưởng

    Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

    V/v: Ban hành Danh mục giống cây lâm nghiệp phải áp dụng tiêu chuẩn ngành

    Bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

                Căn cứ  Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

                Căn cứ  Pháp lệnh chất lượng hàng hoá số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24/12/1999 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;

                Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng Số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;

                Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ,

    Quyết định

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục giống cây lâm nghiệp phải áp dụng tiêu chuẩn ngành”.

    Điều 2. Trong từng thời kỳ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục giống cây lâm nghiệp phải áp dụng tiêu chuẩn ngành nhằm tăng cường quản lý và đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

    Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

                                                             Kt. bộ trưởng bộ nông nghiệp và

                                                                          Phát triển nông thôn

    Nơi nhận:                                                                                  Thứ trưởng

    - Như điều 4;

    - VP Chính phủ;

    - Công báo CP;

    - Cục kiểm tra văn bản (BTP);

    - Vụ Pháp chế;

    - Lưu VP Bộ, Cục LN.

                                                                                Hứa Đức Nhị

    Danh mục giống cây lâm nghiệp phải  áp dụng tiêu chuẩn ngành

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BNN ngày 15  tháng 3  năm 2005)

     

     

     

     

    TT

    Loài, giống

    NS gỗ (m3/ha/năm )

    Tên khoa học

    Quyết định số (Ngày, tháng, năm) Bộ

    Loại tiêu chuẩn

    Vùng áp dụng

    1

    Bạch đàn brasiana

    Jackey Jackey

    Eucalyptus brassiana

    4260 (12/10/00) NN(2)

    Giống xuất xứ

    Nam Trung bộ, Đông Nam bộ

    2

    Bạch đàn lai

    - U29E1,U29E2,

    - U29C3,U29C4

    - U29U24,U29,U26,

    - U15C4, - U30E5

    Các giống lai khác loài U,C,E (3)

    (dòng vô tính)

     

     

    4356 (19/9/01) NN(2)

     

    Giống mới (dòng VT)(1)

     

    Bắc bộ, Bắc Trung bộ

     3

    Bach đàn camal

    Eucalyptus camaldulensis

     

     

     

     

    (11,9 m3,CĐII, 12 tuổi)

     

    - 4260(12/10/00) NN(2)

    Giống xuất xứ

     

     

     Katherine

     

    nt

    nt

    Trung bộ, Nam bộ

     

    Kennedy River

     

    nt

    nt

    Trung Bộ, Nam bộ

     

    Morehead River

     

    nt

    nt

    Trung Bộ, Nam Bộ

     

    Gibb River

     

    nt

    nt

    Đông Nam Bộ

     4

    Bach đàn trắng tere

    (14 m3, 12 tuổi)

    Sirinomu, Oro Bay

    Laura River

    Eucalyptus tereticornis

    - 4260(12/10/00) NN

     

    nt

    nt

    Giống xuất xứ

     

    nt

    nt

     

     

    Nam Bộ

    Nam Bộ

     5

    Bạch đàn uro

    (19,4 m3, 12 tuổi)

    Eucalyptus urophylla

     

     

     

     

    - Lembata

     

    - 4260(12/10/00 NN

    Giống xuất xứ

    Bắc Trung bộ

     

    - Egon

     

    nt

    Giống xuất xứ

    Bắc bộ, Tây Nguyên

     

    - Lewotobi

     

    nt

    Giống xuất xứ

    Bắc bộ, Tây Nguyên

     

    - PN14

     

    - 3645 (28/12/98)

    Giống mới (dòng VT)(1)

    Trung tâm miền Bắc

     

    - PN10, PN46, PN47

     

    - 2722 (7/9/04) NN

    Giống mới (dòng VT)(1)

    Trung tâm miền Bắc

     

     

     

    -2379((31/5/01) NN

    KTTR, cây mô hom

    Toàn quốc

     

     

     

    -2380(31/5/01) NN

    Kỹ thuật Giâm hom

    Toàn quốc

     

    - U6

     

    2159 (15/6/99) NN

    Giống nhập (dòng VT)(1)

    Bắc bộ, Bắc Trung bộ, Đông Nam bộ.

    6

    Cồng trắng

    Castanopsis saigonensis

    4323 (16/10/02) NN

    52-03-01

    RGCH (15ha) Đức Thọ, Hà Tĩnh

    Bắc Trung bộ

    7

    Giáng hương

    Pterocarpus cacrocarpus

    4323 (16/10/02) NN

    51-04-01

    RGCH (17ha) Tam Dương, Nghệ An

    Bắc Trung bộ

    8

    Giẻ gai

    Castanopsis indica

    4323 (16/10/02) NN

    51-10-04

    RGCH (10ha) Yên Thành, Nghệ An

    Bắc Trung bộ

     9

    Huỷnh

    Terrietia javanica

    4323 (16/10/02) NN

    53-04-01 

    RGCH (19 ha) Quảng Bình

    Bắc Trung bộ

     

     

     

    3497(27/2/02) NN

    Chất lượng sinh lý hạt

    Bắc Trung bộ

    10

    Keo đen

    Bodala, Nowra,

    Acacia mearnsii

     

    4260(12/10/00) NN

    Giống xuất xứ

    cao ³1500m

    11

    Keo difficilis

    - Lake Elvella, Moline, Annie Cr.

    Acacia difficilis

    60 (10/1/01) KHCN

    Giống xuất xứ

     khô hạn

    12

    Keo gỗ đen

    - Mt Mee

    Acacia melanoxylon

    4260(12/10/00) NN

    Giống xuất xứ

    cao ³1500m

    13

    Keo lá liềm

    Acacia crassiarpa

    4260(12/10/00) NN

    Giống xuất xứ

    Toàn quốc

     

    - Mata prov.

    - Deri-Deri

    - Dimisisi

    nt

    nt

    nt

    nt

    nt

    nt

    nt

    nt

    nt

    Toàn quốc

    Toàn quốc

    Toàn quốc

    14

    Keo lá tràm

    Acacia auriculiformis

    - 4260(12/10/00) NN

    Giống xuất xứ

    Toàn quốc

     

    - Coen River

     

    nt

    nt

    Toàn quốc

     

    - Mibini

     

    nt

    nt

    Toàn quốc

     

    - Morehead River

     

    nt

    nt

    Toàn quốc

     

    (16,5 m3, CĐ II, 12 tuổi)

     

    -1410(20/8/96) NN

    Trồng rừng, Giống

    Toàn quốc

    15

    Keo lai

    - BV10,BV16, BV32

    Acacia x manauriculiformis

     

    132 (17/1/00) NN

     

    Giống mới

     

    Toàn quốc

     

    - TB03,TB05,TB06,

    TB12

     

    3118 (9/8/00) NN

    Giống mới

    Đông Nam bộ

     

    - KL2

     

    2722  (7/9/04) NN

    Giống mới

    Đông Nam bộ

    16

    Keo tai tượng

    Acacia mangium

     

     

     

     

    - Pongaki

     

    - 4260(12/10/00) NN

    Giống xuất xứ

    Toàn quốc

     

    - Cardwell

     

    nt

    nt

    Toàn quốc

     

    - Iron Range

    (19,2 m3, 13 tuổi)

    (vùng ĐB 14,3 m3, 10 tuổi)

     

    nt

    nt

    Toàn quốc

     

     

     

    - 29 (11/1/97) NN

    RGCH (10,6 ha)

    Tuyên Quang

    17

    Keo torulosa

    - Elliot

    Acacia torulosa

    60 (10/1/01) KHCN(1)

    Giống xuất xứ

    Khô hạn Nam Trung bộ

    18

    Keo tumida

    - Kununurra

    Acacia tumida

    60(10/1/01) KHCN(1)

    Giống xuất xứ

    Khô hạn Nam Trung bộ

    19

    Lát hoa

    Chukrasia tabularis

    4323 (6/10/02) NN

    51-06-01, 51-03-01  

    RGCH

    10ha (Thanh Hoá) + 5 ha (Nghệ An)

         

     

    Bắc Trung bộ

    20

    Luồng

    Dendrocalamus

    membranaceus

    05 (25/1/00) NN

    04 TCN-21-2000

    KTTR

    Chiết cành

    Toàn quốc

    21

    Mỡ

    (13 m3, 17 tuổi)

    Manglietia conifera

     4323 (6/10/02) NN

       22-02-01

    RGCH (20 ha) Tuyên Bình

    Trung tâm miền Bắc

     

    22

    Phi lao 601, 701 (TT2.6, TT2.7)

    Cassuarina equisetifolia

    301 (29/1/02)NN

    Giống nhập (dòng VT)(1)

    Cát ven biển

    23

    Pơ mu

    Fokienia hodginsii

    4323 (6/10/02) NN

     

     

     

     

     

    21-10-01

    RGCH (15 ha) Văn Bàn

    Lào Cai

     

     

     

    51-03-03

    RGCH (30 ha) Kỳ Sơn

    Ngệ An

    24

    Quế (lấy vỏ)

    Cinnamomum cassia

    4323 (6/10/02) NN

     

     

     

    (487 kg, 15 tuổi)

     

    50-01-01

    RGCH (30 ha) Na Mèo

    Thanh Hoá, Bắc Trung bộ

     

     

     

    51-05-01

    RGCH (30 ha) Quế Phong

    Nghệ An, Bắc Trung bộ

    25

    Sa mu

    (15,1 m3, CĐII, 22 tuổi)

    Cunninghamia laceolata

     4323 (6/10/02) NN

     21-05-02 S

    RGCH (40 ha) Bắc Hà

    Lao Cai

    26

    Tếch

    (15,2 m3, 25 tuổi)

    Tectona grandis

    4323 (6/10/02) NN

    51-06-02

    RGCH (170 ha) La Ngà

    Đông Nam bộ, Tây Nguyên

    27

    Thông ba lá

    Pinus kesyia

    4323 (6/10/02) NN

     

     

     

    (16 m3, 40 tuổi)

     

    73-00-06, 07-09

    RGCH(1096ha) Lâm Đồng

    Nam Tây Nguyên

     

     

     

    73-00-01,02-03

    VG ghép (24,3ha) Lâm Đồng

    Nam Tây Nguyên

    28

    Thông caribê

    P.caribaea var. hondurensis

    - 3614(8/8/01) NN

    Giống xuất xứ

     

     

    - Carwell

    - Byfield

    - Poptun2,3,

    - Alamicamba

     

    nt

    nt

    nt

    nt

    Giống xuất xứ

    nt

    nt

    nt

    -Toàn quốc

    - Bắc Trung bộ, Tây Nguyên, Đông Nam bộ

    - Bắc Trung bộ, Đông Bắc bộ

    - Pleiku, Lâm Đồng

     

    (17,8 m3, 10 tuổi)

     

    4323 (6/10/02) NN

     

     

     

     

     

    53-00-01, 02-05

    LPTC (44 ha) Bố Trạch

    Bắc Trung bộ

     

     

     

    26-06-03

    LPTC (40 ha) Đại Lải

    Bắc bộ và Bắc Trung bộ

     

     

     

    51-10-01, 52-07-03

    LPTC(5+30ha) Nghệ An, Hà Tĩnh

    Bắc Trung bộ

    29

    Thông đuôi ngựa

    P. massoniana

    4323 (6/10/02) NN

     

     

     

    (13 m3, 20 tuổi)

     

    12-00-01

    RGCH (20 ha) Đình Lập –Lạng Sơn

    Vùng cao Bắc bộ

     

     

     

    26-00-02

    VG ghép (4 ha) Lạng Sơn

    Vùng cao Bắc bộ

    30

    Thông nhựa (lấy nhựa)

    P. merkusii

    - 4323 (6/10/02) NN

     

     

     

    (4.2 m3, 20 tuổi)

     

    15-03- 03

    VG (5 ha) Quảng Ninh

    Quảng Ninh

     

     

     

    51-17-02

    VG (3,5 ha) Nghệ An

    Bắc Trung bộ

     

     

     

    50-09-02

    RG (10 ha) Hà Trung 

    Bắc Trung bộ

     

     

     

    53-00-07,-09

    VG (27 ha) Bố Trạch – Quảng Bình

    Bắc Trung bộ

    31

    Tràm ta

    (27,5 m3, 10 tuổi)

    - Bensback, Laura

    - T.Biên, M.Hoá,VHưng

    Melaleuca cajuputi

    3090(8/8/00) NN

    Giống xuất xứ

    Đồng bằng sông Cửu Long

    32

    Tràm lá dài

    - Weipa, Rifle,

    - Cambridge, - Kuru

    Melaleuca leucadendra

    3090(8/8/00) NN

    Giống xuất xứ

    -Đồng bằng sông Cửu Long

    -các nơi khác

    33

    Trám trắng

    Canarium album

    4323 (6/10/02) NN

    21-09-01

    RG (15 ha) Lâm trường Văn Bàn

    Trung tâm miền Bắc

    34

    Vạng trứng

    Endospermum chinesis

    4323 (6/10/02) NN

    53-04-02

    RGCH (15 ha) Quảng Bình

    Bắc bộ và Bắc Trung bộ

     

     

    (1): Dòng vô tính, (2): Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    (3) Giống lai giữa ba loài bạch đàn: U= Eucalyptus urophylla, C = E. camaldulensis, E = E.  exserta

    VG: Vườn giống

    RG: Rừng giống

    RGCH: Rừng giống chuyển hoá

    LPTC: Lâm phần tuyển chọn

    KTTR: Kỹ thuật trồng rừng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X