logo

Quyết định 18/2020/QĐ-UBND Bình Dương Định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 18/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Hùng Dũng
    Ngày ban hành: 12/08/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/09/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH BÌNH DƯƠNG

    _________

    Số: 18/2020/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

     Bình Dương, ngày 12 tháng 8 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương

    ____________

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

     

    Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

    Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông tại Tờ trình số 1051/TTr-SNN ngày 04 tháng 6 năm 2020.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có các định mức kèm theo).

    Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

      Nơi nhận:

    - Văn phòng Chính phủ, Bộ NN&PTNT;

    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;

    - Đoàn Đại biểu Quốc hội;

    - Ủy ban MTTQVN tỉnh;

    - Như Điều 4;

    - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;

    - Cơ sở dữ liệu QG về PL (Sở Tư pháp);

    - Trung tâm Công báo tỉnh, Website tỉnh;

    - LĐVP (Lg, Th), Thi, TH;

    - Lưu: VT.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH

    PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

     

     

     

     

    Mai Hùng Dũng

     

     

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH BÌNH DƯƠNG

    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

     

     

     

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2020/QĐ-UBND ngày  12  tháng  8  năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    _____________

     

    Chương I. CÂY TRÔNG

     

    Mục 1 . NHÓM CÂY ĂN TRÁI

     

    1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha)

    STT

    Hạng mục

    Đơn vị tính

    Thời kỳ kiến thiết cơ bản

    Thời kỳ kinh doanh

    Ghi chú

    Năm 1

    Năm 2

    Năm 3

    Năm 4-6

    Năm 7 trở đi

    I

    Giống

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Trồng mới

    Cây

    100-156

     

     

     

     

    10mx10m: 100 cây
    8mx8m:

    156 cây

    2

    Trồng dặm

    %

    5-10

     

     

     

     

     

    II

    Vật tư nông nghiệp

     

     

     

     

     

     

    1

    N

    g/cây

    170-180

    270-300

    370-480

    470-580

    680-713

     

    2

    P2O5

    g/cây

    160-166

    260-300

    360-400

    460-540

    650-938

     

    3

    K2O

    g/cây

    180-185

    280-320

    380-450

    480-580

    650-942

     

    4

    Phân HCVS

    kg/cây

    1-2

    2-3

    3-4

    3-4

    3-4

     

    5

    Vôi bột

    kg/cây

    0,5-1

     

     

    0,5-1

    1-1,5

     

    6

    Phân bón lá

    lít

     

     

    1-1,5

    1-1,5

    2-3

     

    7

    Thuốc xử lý đất

    kg/ha

    10-12

    4-6

    4-6

    4-6

    4-6

     

    8

    Thuốc diệt cỏ

    lít

    1,5-3

    1,5-3

    1-1,5

    1-1,5

     

     

    9

    Thuốc trừ sâu

    kg (lít)

    0,5-1

    0,5-1

    0,5-1

    1,5-3

    1,5-3

     

    10

    Thuốc trừ bệnh

    kg (lít)

    1-2

    1-2

    2-3

    2,5-5

    2,5-5

     

    III

    Hệ thống tưới phun

     

     

    1

    Ống cấp 1: Ø60 mm

    m

    200

     

     

     

     

     

    2

    Ống cấp 2: Ø27 mm

    m

    1.350

     

     

     

     

     

    3

    Ống cấp 3: Ø21 mm

    m

    156

     

     

     

     

     

    4

    Khóa 60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    5

    Bít Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    6

    T Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    7

    T Ø60 → Ø27 mm

    Cái

    28

     

     

     

     

     

    8

    T Ø27 → Ø21 mm

    Cái

    156

     

     

     

     

     

    9

    Béc phun

    Cái

    156

     

     

     

     

     

    10

    Nối ống Ø27 mm

    Cái

    14

     

     

     

     

     

    11

    Khóa Ø27 mm

    Cái

    28

     

     

     

     

     

    12

    Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

    Cái

    28

     

     

     

     

     

    13

    Keo dán

    kg

    1,5

     

     

     

     

     

    14

    Kẽm 2 mm

    kg

    12

     

     

     

     

     

    15

    Bộ máy bơm

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    -

    Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    -

    Lọc đĩa 2”

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    -

    Lupbe 60 LD

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    -

    Ống gân cổ trâu Ø60

    m

    5

     

     

     

     

     

    -

    Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    -

    Ren trong Ø60

    Cái

    4

     

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    -

    Khóa Ø60

    Cái

    3

     

     

     

     

     

    -

    Keo non

    Cuộn

    4

     

     

     

     

     

    -

    Cổ dê Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    16

    Bồn ngâm phân

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    17

    Bồn hòa phân

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    18

    Bộ hút phân

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    IV

    Phần triển khai

     

     

     

    1

    Thời gian triển khai

    năm

    4

    CB chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

    2

    Tấp huấn kỹ thuật

    Lần

    2

    2

     

     

     

    1 ngày cho 1 lần tập huấn

    3

    Tham quan, hội thảo

    Lần

     

     

    1

     

     

    1 ngày

    4

    Tổng kết

    Lần

    4

    1 năm tổng kết 1 lần

    5

    Cán bộ chỉ đạo phụ trách

    ha

    5

     

     

     

    2. Cây Sầu riêng (định mức tính cho 01 ha)

    STT

    Hạng mục

    Đơn vị tính

    Thời kỳ kiến thiết cơ bản

    Thời kỳ kinh doanh

    Ghi chú

    Năm 1

    Năm 2

    Năm 3

    Năm 4-6

    Năm 7 trở đi

    I

    Giống

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Trồng mới

    Cây

    100-156

     

     

     

     

    10mx10m: 100 cây
    8mx8m:

    156 cây

    2

    Trồng dặm

    %

    5-10

     

     

     

     

     

    II

    Vật tư nông nghiệp

     

     

     

     

     

     

    1

    N

    g/cây

    170-180

    270-300

    370-480

    470-580

    570-680

     

    2

    P2O5

    g/cây

    160-166

    260-300

    360-400

    460-540

    560-650

     

    3

    K2O

    g/cây

    180-185

    280-320

    380-450

    480-580

    580-650

     

    4

    Phân HCVS

    kg/cây

    1-2

    2-3

    3-4

    3-4

    3 - 4

     

    5

    Phân bón lá

    lít

     

     

     

    2-3

    2 - 3

     

    6

    Vôi bột

    kg/cây

    0,5 - 1

     

     

    0,5-1

    1 - 1,5

     

    7

    Thuốc xử lý đất

    kg/ha

    10 - 12

    4 - 6

    4 - 6

    4-6

    4 - 6

     

    8

    Thuốc diệt cỏ

    lít

    1,5 - 3

    1,5 - 3

    1 - 1,5

    1 - 1,5

     

     

    9

    Thuốc trừ sâu

    Kg (lít)

    0,5 - 1

    0,5 - 1

    0,5 - 1

    1,5 - 3

    1,5 - 3

     

    10

    Thuốc trừ bệnh

    Kg (lít)

    1 - 2

    1 - 2

    2 - 3

    2,5 - 5

    2,5 - 5

     

    III

    Hệ thống tưới phun

     

     

    1

    Ống cấp 1: Ø60 mm

    m

    200

     

     

     

     

     

    2

    Ống cấp 2: Ø27 mm

    m

    1350

     

     

     

     

     

    3

    Ống cấp 3: Ø21 mm

    m

    156

     

     

     

     

     

    4

    Khóa 60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    5

    Bít Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    6

    T Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    7

    T Ø60 → Ø27 mm

    Cái

    28

     

     

     

     

     

    8

    T Ø27 → Ø21 mm

    Cái

    156

     

     

     

     

     

    9

    Béc phun

    Cái

    156

     

     

     

     

     

    10

    Nối ống Ø27 mm

    Cái

    14

     

     

     

     

     

    11

    Khóa Ø27 mm

    Cái

    28

     

     

     

     

     

    12

    Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

    Cái

    28

     

     

     

     

     

    13

    Keo dán

    kg

    1,5

     

     

     

     

     

    14

    Kẽm 2 mm

    kg

    12

     

     

     

     

     

    15

    Bộ máy bơm

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    -

    Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    -

    Lọc đĩa 2”

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    -

    Lupbe 60 LD

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    -

    Ống gân cổ trâu Ø60

    m

    5

     

     

     

     

     

    -

    Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    -

    Ren trong Ø60

    Cái

    4

     

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    -

    Khóa Ø60

    Cái

    3

     

     

     

     

     

    -

    Keo non

    Cuộn

    4

     

     

     

     

     

    -

    Cổ dê Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

    Cái

    2

     

     

     

     

     

    16

    Bồn ngâm phân

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    17

    Bồn hòa phân

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    18

    Bộ hút phân

    Cái

    1

     

     

     

     

     

    IV

    Công lao động

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị đất trồng (đào mương, xử lý thực bì)

    Công

    150

     

     

     

     

     

    2

    Đào hố trồng và bón lót

    Công

    20

     

     

     

     

     

    3

    Trồng cây

    Công

    5

     

     

     

     

     

    4

    Làm cỏ, tỉa cành

    Công

    40

    20

    20

    20

    20

     

    5

    Bón phân

    Công

    40

    20

    20

    20

    20

     

    6

    Đắp bồn, vét mương

    Công

    20

    20

    20

    20

    20

     

    7

    Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

    Công

    20

     

     

     

     

     

    8

    Công quản lý, vận hành HTT

    Công

    10

    5

    5

    20

    20

     

    9

    Phun thuốc, phân bón lá

    Công

    35

    25

    25

    24

    24

     

    10

    Thu hoạch

    Công

     

     

     

    30

    30

     

    V

    Phần triển khai

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Thời gian triển khai

    năm

    4

    CB chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

    2

    Tấp huấn kỹ thuật

    Lần

    2

    2

     

     

     

    1 ngày cho 1 lần tập huấn

    3

    Tham quan, hội thảo

    Lần

     

     

    1

     

     

    1 ngày

    4

    Tổng kết

    Lần

    4

    1 năm tổng kết 1 lần

    5

    Cán bộ chỉ đạo phụ trách

    ha

    5

     

     

     

    3. Cây Mít (định mức tính cho 01 ha)

    STT

    Hạng mục

    Đơn vị tính

    Thời kỳ kiến thiết cơ bản

    Thời kỳ kinh doanh

    Ghi chú

    Năm 1

    Năm 2

    Năm 3

    Năm thứ 4 trở đi

    I

    Giống

     

     

     

     

     

     

    1

    Trồng mới

    Cây

    204 - 278

     

     

     

    6m x 6m: 278 cây
    7m x 7m: 204 cây

    2

    Trồng dặm

    %

    5

     

     

     

     

    II

    Vật tư nông nghiệp

     

     

     

     

     

    1

    N

    g/cây

    50 -70

    100 - 140

    140 - 160

    230 - 250

     

    2

    P25

    g/cây

    50 - 70

    100 - 140

    150 - 180

    230 - 250

     

    3

    K2O

    g/cây

    25 - 40

    50 - 70

    80 - 100

    130 - 160

     

    4

    Phân HCVS

    Kg/cây

    1 - 2

    1 - 2

    1 - 2

    2 - 3

     

    5

    Vôi bột

    Kg/cây

    0,5 - 1

     

     

    1 - 1,5

     

    6

    Thuốc xử lý đất

    Kg/ha

    10 - 12

    4 - 6

    4 - 6

    4 - 6

     

    7

    Thuốc diệt cỏ

    Lít

    1,5 - 3

    1,5 - 3

    1 - 1,5

     

     

    8

    Thuốc trừ sâu

    Kg(lít)

    0,5 - 1

    0,5 - 1

    1,5 - 2

    1,5 - 2

     

    9

    Thuốc trừ bệnh

    Kg(lít)

    0,5 - 1,5

    1,6 - 3,2

    1,6 - 3,2

    1,6 - 3,2

     

    III

    Hệ thống tưới phun

     

    1

    Ống cấp 1: Ø60 mm

    m

    200

     

     

     

     

    2

    Ống cấp 2: Ø27 mm

    m

    1767

     

     

     

     

    3

    Ống cấp 3: Ø21 mm

    m

    278

     

     

     

     

    4

    Khóa 60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    5

    Bít Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    6

    T Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    7

    T Ø60 → Ø27 mm

    Cái

    36

     

     

     

     

    8

    T Ø27 → Ø21 mm

    Cái

    278

     

     

     

     

    9

    Béc phun

    Cái

    278

     

     

     

     

    10

    Nối ống Ø27 mm

    Cái

    18

     

     

     

     

    11

    Khóa Ø27 mm

    Cái

    36

     

     

     

     

    12

    Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

    Cái

    36

     

     

     

     

    13

    Keo dán

    kg

    1,5

     

     

     

     

    14

    Kẽm 2 mm

    kg

    12

     

     

     

     

    15

    Bộ máy bơm

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Lọc đĩa 2”

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Lupbe 60 LD

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ống gân cổ trâu Ø60

    m

    5

     

     

     

     

    -

    Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ren trong Ø60

    Cái

    4

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Khóa Ø60

    Cái

    3

     

     

     

     

    -

    Keo non

    Cuộn

    4

     

     

     

     

    -

    Cổ dê Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

    Cái

    2

     

     

     

     

    16

    Bồn ngâm phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    17

    Bồn hòa phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    18

    Bộ hút phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    IV

    Công lao động

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị đất trồng (đào mương, xử lý thực bì)

    Công

    20

     

     

     

     

    2

    Đào hố trồng và bón lót

    Công

    30

     

     

     

     

    3

    Trồng cây

    Công

    10

     

     

     

     

    4

    Làm cỏ, tỉa cành

    Công

    30

    30

    30

    30

     

    5

    Bón phân

    Công

    4

    5

    6

    10

     

    6

    Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

    Công

    20

     

     

     

     

    7

    Phun thuốc

    Công

    8

    10

    10

    12

     

    8

    Thu hoạch

    Công

     

     

     

    40

     

     

     

    4. Cây Bòn bon (định mức tính cho 01 ha)

    STT

    Hạng mục

    Đơn vị tính

    Thời kỳ kiến thiết cơ bản

    Thời kỳ  kinh doanh

    Ghi chú

    Năm 1

    Năm 2

    Năm 3

    Năm thứ 4 trở đi

    I

    Giống

     

     

     

     

     

     

    1

    Trồng mới

    Cây

    84 - 100

     

     

     

    10mx10m:100 cây

    10mx12m: 84 cây

    2

    Trồng dặm

    %

    5 - 10

     

     

     

     

    II

    Vật tư nông nghiệp

     

     

     

     

     

    1

    N

    g/cây

    50 -70

    100 - 140

    140 - 160

    230 - 250

     

    2

    P25

    g/cây

    50 - 70

    100 - 140

    150 - 180

    230 - 250

     

    3

    K2O

    g/cây

    25 - 40

    50 - 70

    80 - 100

    130 - 160

     

    4

    Phân HCVS

    Kg/cây

    1 - 1,5

    1,5 -  2

    1,5 -  2

    2,5 - 3

     

    5

    Vôi bột

    Kg/cây

    0,5 - 1

     

     

    0,5 - 1

     

    6

    Thuốc xử lý đất

    Kg/ha

    10 - 12

    4 - 6

    4 - 6

    4 - 6

     

    7

    Thuốc diệt cỏ

    Lít

    1,5 - 3

    1,5 - 3

    1 - 1,5

     

     

    8

    Thuốc trừ sâu

    Kg(lít)

    0,5 - 1

    0,5 - 1

    1,5 - 2

    1,5 - 2

     

    9

    Thuốc trừ bệnh

    Kg(lít)

    0,5 - 1,5

    1 - 1,5

    1,6 - 3,2

    1,6 - 3,2

     

    III

    Hệ thống tưới phun

     

     

    1

    Ống cấp 1: Ø60 mm

    m

    200

     

     

     

     

    2

    Ống cấp 2: Ø27 mm

    m

    1100

     

     

     

     

    3

    Ống cấp 3: Ø21 mm

    m

    100

     

     

     

     

    4

    Khóa 60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    5

    Bít Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    6

    T Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    7

    T Ø60 → Ø27 mm

    Cái

    22

     

     

     

     

    8

    T Ø27 → Ø21 mm

    Cái

    100

     

     

     

     

    9

    Béc phun

    Cái

    100

     

     

     

     

    10

    Nối ống Ø27 mm

    Cái

    11

     

     

     

     

    11

    Khóa Ø27 mm

    Cái

    22

     

     

     

     

    12

    Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

    Cái

    22

     

     

     

     

    13

    Keo dán

    kg

    1,5

     

     

     

     

    14

    Kẽm 2 mm

    kg

    12

     

     

     

     

    15

    Bộ máy bơm

    Bộ

    1

     

     

     

     

    -

    Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Lọc đĩa 2”

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Lupbe 60 LD

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ống gân cổ trâu Ø60

    m

    5

     

     

     

     

    -

    Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ren trong Ø60

    Cái

    4

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Khóa Ø60

    Cái

    3

     

     

     

     

    -

    Keo non

    Cuộn

    4

     

     

     

     

    -

    Cổ dê Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

    Cái

    2

     

     

     

     

    16

    Bồn ngâm phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    17

    Bồn hòa phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    18

    Bộ hút phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    IV

    Công lao động

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị đất trồng (đào mương, xử lý thực bì)

    Công

    150

    0

    0

     

     

    2

    Đào hố trồng và bón lót

    Công

    20

    0

    0

     

     

    3

    Trồng cây

    Công

    5

    0

    0

     

     

    4

    Làm cỏ, tỉa cành

    Công

    40

    20

    20

    20

     

    5

    Bón phân

    Công

    40

    20

    20

    20

     

    6

    Đắp bồn, vét mương

    Công

    20

    20

    20

    20

     

    7

    Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

    Công

    20

    0

    0

     

     

    8

    Công quản lý, vận hành HTT

    Công

    10

    5

    5

    20

     

    9

    Phun thuốc BVTV, phân bón lá

    Công

    35

    25

    25

    24

     

    10

    Thu hoạch

    Công

     

     

     

    30

     

     

     

    5. Cây Chôm chôm (định mức tính cho 01 ha)

    STT

    Hạng mục

    Đơn vị tính

    Thời kỳ kiến thiết cơ bản

    Thời kỳ kinh doanh

    Ghi chú

    Năm 1

    Năm 2

    Năm 3

    Năm thứ 4 trở đi

    I

    Giống

     

     

     

     

     

     

    1

    Trồng mới

    Cây

    178 - 278

     

     

     

    7m x 8m:

    178 cây
    6m x 6m: 278 cây

    2

    Trồng dặm

    %

    5 - 10

     

     

     

     

    II

    Vật tư nông nghiệp

     

     

     

     

     

     

    1

    N

    g/cây

    60 - 65

    120 - 130

    160 - 200

    300 - 350

     

    2

    P2O5

    g/cây

    40 - 50

    90 - 95

    180 - 220

    220 - 250

     

    3

    K2O

    g/cây

    60 - 65

    90 - 120

    160 - 200

    160 - 200

     

    4

    Phân bón lá

    lít

     

     

     

    2 - 3

     

    5

    Phân hữu cơ vi sinh

    Kg/cây

    1 - 1,5

    1,5 - 2

    2 - 3

    2 - 3

     

    6

    Vôi bột

    Kg/cây

    0,5 - 1

     

     

    0,5 - 1

     

    7

    Thuốc xử lý đất

    Kg/ha

    10 - 12

    4 - 6

    4 - 6

    4 - 6

     

    8

    Thuốc diệt cỏ

    Lít

    1,5 - 3

    1,5 - 3

    1 - 1,5

     

     

    9

    Thuốc trừ sâu

    Kg(lít)

    1 - 1,5

    1 - 1,5

    1,5 - 3

    1,5 - 3

     

    10

    Thuốc trừ bệnh

    Kg(lít)

    0,5 - 1,5

    2 - 3

    2,5 - 5

    2,5 - 5

     

    III

    Hệ thống tưới phun

     

     

    1

    Ống cấp 1: Ø60 mm

    m

    200

     

     

     

     

    2

    Ống cấp 2: Ø27 mm

    m

    1767

     

     

     

     

    3

    Ống cấp 3: Ø21 mm

    m

    278

     

     

     

     

    4

    Khóa 60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    5

    Bít Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    6

    T Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    7

    T Ø60 → Ø27 mm

    Cái

    36

     

     

     

     

    8

    T Ø27 → Ø21 mm

    Cái

    278

     

     

     

     

    9

    Béc phun

    Cái

    278

     

     

     

     

    10

    Nối ống Ø27 mm

    Cái

    18

     

     

     

     

    11

    Khóa Ø27 mm

    Cái

    36

     

     

     

     

    12

    Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

    Cái

    36

     

     

     

     

    13

    Keo dán

    kg

    1,5

     

     

     

     

    14

    Kẽm 2 mm

    kg

    12

     

     

     

     

    15

    Bộ máy bơm

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Lọc đĩa 2”

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Lupbe 60 LD

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ống gân cổ trâu Ø60

    m

    5

     

     

     

     

    -

    Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ren trong Ø60

    Cái

    4

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Khóa Ø60

    Cái

    3

     

     

     

     

    -

    Keo non

    Cuộn

    4

     

     

     

     

    -

    Cổ dê Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

    Cái

    2

     

     

     

     

    16

    Bồn ngâm phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    17

    Bồn hòa phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    18

    Bộ hút phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    IV

    Công lao động

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị đất trồng (đào mương, xử lý thực bì)

    Công

    150

     

     

     

     

    2

    Đào hố trồng và bón lót

    Công

    20

     

     

     

     

    3

    Trồng cây

    Công

    5

     

     

     

     

    4

    Làm cỏ, tỉa cành

    Công

    20

    50

    55

    24

     

    5

    Bón phân

    Công

    20

    20

    20

    16

     

    6

    Đắp bồn, vét mương

    Công

    0

    20

    20

    20

     

    7

    Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

    Công

    20

     

     

     

     

    8

    Công quản lý, vận hành HTT

    Công

    5

    5

    5

    20

     

    9

    Phun thuốc BVTV, phân bón lá

    Công

    15

    20

    30

    20

     

    10

    Thu hoạch

    Công

     

     

     

    16

     

     

     

    6. Cây Bưởi  (định mức tính cho 01 ha)

    STT

    Hạng mục

    Đơn vị tính

    Thời kỳ kiến thiết cơ bản

    Thời kỳ kinh doanh

    Ghi chú

    Năm 1

    Năm 2

    Năm 3

    Năm thứ 4 trở đi

    I

    Giống

     

     

     

     

     

     

    1

    Trồng mới

    Cây

    178 -208

     

     

     

    7m  x  8m: 178 cây 6m  x  8m: 208 cây

    2

    Trồng dặm

    %

    5 - 10

     

     

     

     

    II

    Vật tư nông nghiệp

     

     

     

     

     

     

    1

    N

    g/cây

    50 - 60

    180 - 185

    270 - 280

    270 - 280

     

    2

    P2O5

    g/cây

    160 - 170

    160 - 170

    160 - 170

    160 - 170

     

    3

    K2O

    g/cây

    35 - 45

    350 - 370

    350 - 370

    470 - 490

     

    4

    Phân Hữu   cơ vi sinh

    Kg/cây

    0,5 - 1

    1 - 1,5

    2 - 3

    2 - 3

     

    5

    Phân bón lá

    Lít

     

     

    1 - 1,5

    2 - 3

     

    6

    Vôi bột

    Kg/cây

    0,5 - 1

    0,5 - 1

    0,8 - 1

    0,8 - 1

     

    7

    Thuốc xử lý đất

    Kg/ha

    10 - 12

    4 - 6

    4 - 6

    4 - 6

     

    8

    Thuốc diệt cỏ

    Lít

    1,5 - 3

    1,5 - 3

    1 - 1,5

     

     

    9

    Thuốc trừ sâu

    Kg(lít)

    1,5 - 3

    1,5 - 3

    1,5 - 3,5

    1,5 - 3,5

     

    10

    Thuốc trừ bệnh

    Kg(lít)

    0,5 - 1,5

    1 - 2,5

    2 - 3

    2 - 3

     

    11

    Thuốc xử lý ra hoa

    Chai

     

     

     

    5

    01 chai: 100ml

    III

    Hệ thống tưới phun

     

     

    1

    Ống cấp 1: Ø60 mm

    m

    200

     

     

     

     

    2

    Ống cấp 2: Ø27 mm

    m

    1.767

     

     

     

     

    3

    Ống cấp 3: Ø21 mm

    m

    334

     

     

     

     

    4

    Khóa 60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    5

    Bít Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    6

    T Ø60 mm

    Cái

    2

     

     

     

     

    7

    T Ø60 → Ø27 mm

    Cái

    36

     

     

     

     

    8

    T Ø27 → Ø21 mm

    Cái

    334

     

     

     

     

    9

    Béc phun

    Cái

    334

     

     

     

     

    10

    Nối ống Ø27 mm

    Cái

    18

     

     

     

     

    11

    Khóa Ø27 mm

    Cái

    36

     

     

     

     

    12

    Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

    Cái

    36

     

     

     

     

    13

    Keo dán

    kg

    1,5

     

     

     

     

    14

    Kẽm 2 mm

    kg

    12

     

     

     

     

    15

    Bộ máy bơm

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Lọc đĩa 2”

    Cái

    1

     

     

     

     

    -

    Lupbe 60 LD

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ống gân cổ trâu Ø60

    m

    5

     

     

     

     

    -

    Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ren trong Ø60

    Cái

    4

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Khóa Ø60

    Cái

    3

     

     

     

     

    -

    Keo non

    Cuộn

    4

     

     

     

     

    -

    Cổ dê Ø60

    Cái

    2

     

     

     

     

    -

    Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

    Cái

    2

     

     

     

     

    16

    Bồn ngâm phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    17

    Bồn hòa phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    18

    Bộ hút phân

    Cái

    1

     

     

     

     

    IV

    Công lao động

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị đất trồng (đào mương nền đất thấp, xử lý thực bì)

    Công

    150

     

     

     

     

    2

    Đào hố trồng và bón lót

    Công

    20

     

     

     

     

    3

    Trồng cây

    Công

    5

     

     

     

     

    4

    Làm cỏ, tỉa cành

    Công

    20

    20

    20

    20

     

    5

    Bón phân

    Công

    20

    20

    20

    20

     

    6

    Đắp bồn, vét mương

    Công

    0

    20

    20

    15

     

    7

    Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

    Công

    20

     

     

     

     

    8

    Công quản lý, vận hành HTT

    Công

    5

    5

    5

    20

     

    9

    Phun thuốc BVTV, phân bón lá

    Công

    15

    20

    25

    24

     

    10

    Thu hoạch

     

     

     

     

    20

     

    V

    Phần triển khai

     

     

     

     

     

     

    1

    Thời gian triển khai

    năm

    4

    CB chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

    2

    Tấp huấn kỹ thuật

    Lần

    1

    1

     

     

    1 ngày cho 1 lần tập huấn

    3

    Tham quan, hội thảo

    Lần

     

     

    1

     

    1 ngày

    4

    Tổng kết

    Lần

     

     

     

    1

    1 ngày

    5

    Cán bộ chỉ đạo phụ trách

    ha

    5

     

                       
     

     

    7. Cây Cam  (định mức tính cho 01 ha)

    STT

    Hạng mục

    Đơn vị tính

    Thời kỳ kiến thiết cơ bản

    Thời kỳ kinh doanh

    Ghi chú

    Năm 1

    Năm 2

    Năm 3

    Năm thứ 4 trở đi

    I

    Giống

     

     

     

     

     

     

    1

    Trồng mới 

    Cây

    833-1.111

     

     

     

    3m x 4m: 833 cây
    3m x  3m: 1.111 cây

    2

    Trồng dặm

    %

    5 - 10

     

     

     

     

    II

    Vật tư nông nghiệp

     

     

     

     

     

     

    1

    N

    g/cây

    40 - 50

    130 - 140

    180 - 190

    180 - 190

     

    2

    P2O5

    g/cây

    100 - 130

    120 - 130

    120 - 130

    130 - 140

     

    3

    K2O

    g/cây

    20 - 30

    190 - 210

    310 - 330

    310 - 330

     

    4

    Phân hữu cơ vi sinh

    Kg/cây

    0,3 - 0,6

    0,5 - 1

    1 - 1,5

    1 - 1,5

     

    5

    Phân bón lá

    lit

     

     

    1 - 1,5

    2 - 3

     

    6

    Vôi bột

    Kg/cây

    0,3 - 0,5

    0,3 - 0,5

    0,4 - 0,6

    0,4 - 0,6

     

    7

    Thuốc xử lý đất

    Kg/ha

    10 - 12

    4 - 6

    4 - 6

    4 - 6

     

    8

    Thuốc diệt cỏ

    Lít

    1,5 - 3

    1,5 - 3

    1 - 1,5

     

     

    9

    Thuốc trừ sâu

    Kg(lít)

    1,5 - 3

    1,5 - 3

    1,5 - 3,5

    1,5 - 3,5

     

    10

    Thuốc trừ bệnh

    Kg(lít)

    0,5 - 1,5

    1 - 2,5

    2 - 3

    2 - 3

     

    11

    Thuốc xử lý ra hoa

    Chai

     

     

     

    5

    01 chai: 100ml

    III

    Hệ thống tưới phun

     

    1

    Ống cấp 1: Ø60 mm

    m

    200