logo

Thông tư 10/2019/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số công báo: 809 đến 814-10/2019
    Số hiệu: 10/2019/TT-BNNPTNT Ngày đăng công báo: 07/10/2019
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lê Quốc Doanh
    Ngày ban hành: 20/09/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 05/11/2019 Tình trạng hiệu lực: Chưa áp dụng
    Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    -------

    Số: 10/2019/TT-BNNPTNT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2019

     

     

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

     

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

    1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gồm:

    a) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

    - Thuốc trừ sâu: 850 hoạt chất với 1757 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ bệnh: 563 hoạt chất với 1191 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ cỏ: 235 hoạt chất với 659 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ chuột: 8 hoạt chất với 26 tên thương phẩm.

    - Thuốc điều hòa sinh trưởng: 52 hoạt chất với 148 tên thương phẩm.

    - Chất dẫn dụ côn trùng: 8 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ ốc: 33 hoạt chất với 153 tên thương phẩm.

    - Chất hỗ trợ (chất trải): 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.

    b) Thuốc trừ mối: 15 hoạt chất với 25 tên thương phẩm.

    c) Thuốc bảo quản lâm sản: 7 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.

    d) Thuốc khử trùng kho: 4 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.

    đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:

    - Thuốc trừ bệnh: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

    - Thuốc điều hòa sinh trưởng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

    e) Thuốc xử lý hạt giống:

    - Thuốc trừ sâu: 9 hoạt chất với 14 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ bệnh: 10 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.

    g) Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch

    - 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

    2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:

    a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất.

    b) Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.

    c) Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.

    d) Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

    3. Bảng mã số HS thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam thực hiện theo Mục 25 và Mục 26 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản sửa đổi, bổ sung có liên quan.

    Điều 2. Quy định chuyển tiếp

    Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Chlorpyrifos ethyl và Fipronil chỉ được sản xuất, nhập khẩu đến ngày 12/2/2020; chỉ được buôn bán, sử dụng đến ngày 12/2/2021.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2019.

    2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau:

    a) Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam;

    b) Thông tư số 13/2018/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

    Điều 4. Trách nhiệm thi hành

    1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Lãnh đạo Bộ;
    - Công báo Chính phủ;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ NN và PTNT;
    - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ liên quan;
    - Tổng Cục Hải quan;
    - Chi cục BVTV các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Các đơn vị thuộc Bộ;
    - Lưu: VT, BVTV (100 bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Lê Quốc Doanh

     

     

    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

     

    TT

    TÊN HOẠT CHẤT - NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

    TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADENAME)

    ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

    TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

    I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:

    1. Thuốc trừ sâu:

    1

    Abamectin

    Ababetter
    1.8 EC, 3.6EC, 5EC

    1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè

    3.6EC: nhện đỏ/ quýt, bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài; sâu cuốn lá/ lúa

    5EC: nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH MTV Lucky

    Abafax
    1.8EC, 3.6EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè

    Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

    Abagold
    38EC, 55EC, 65EC

    38EC: Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/chè; sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam

    55EC: nhện đỏ/ chẻ; sâu cuốn lá/lúa

    65EC: Nhện gié/lúa, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè

    Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong

    Abagro
    1.8 EC, 4.0EC

    1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam

    4.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp

    Asiagro Pacific Ltd

    Abakill
    1.8 EC, 3.6 EC, 10WP

    1.8EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa; bọ trĩ/ xoài

    3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam

    10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sầu vẽ bùa/ cam

    Công ty TNHH TM DV Nông Hưng

    Abamec-MQ 20EC, 50EC

    20EC: Sâu cuốn lá/lúa

    50EC: Sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè

    Công ty CP Sunseaco Việt Nam

    Abamine 1.8 EC, 3.6EC, 5WG, 5.4EC

    1.8EC: sâu xanh/ bắp cải, dòi đục lá/ cà chua, sâu vẽ bùa/ cam, nhện gié/ lúa

    3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều

    5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa

    5.4EC: sâu cuốn lá/lúa; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh/ lạc

    Công ty CP Thanh Điền

    Aba-navi 4.0EC

    nhện gié/ lúa

    Công ty CP Khử trùng Nam Việt

    Abapro 1.8 EC, 5.8EC

    1.8EC: bọ trĩ/ chè, nhện đỏ/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải

    5.8EC: rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa

    Sundat (S) Pte Ltd

    Abasuper 1.8EC, 3.6EC, 5.55EC

    1.8EC, 3.6EC, 5.55EC: sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài

    5.55EC: nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè

    Công ty TNHH Phú Nông

    Aba thai 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC, 6.5EC

    1.8EC: bọ trĩ/ xoài, sâu cuốn lá/ lúa

    3.6EC: nhện/ cam; bọ trĩ/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    5.4EC: sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

    6.5EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ phấn/ lúa; nhện đỏ/xoài; bọ trĩ/dưa hấu; sâu xanh da láng/đậu tương

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

    Abatimec 1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC

    1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương

    3.6EC: bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam

    5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả/ đậu tương

    Công ty CP Đồng Xanh

    Abatin 1.8 EC, 5.4 EC

    1.8EC: sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ dưa chuột; sâu vẽ bùa/ cam

    5.4EC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải

    Map Pacific PTE Ltd

    Abatox 1.8EC, 3.6EC

    1.8EC: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè

    3.6EC: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè

    Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội

    Abavec super 5.5EC, 7.5EC

    5.5EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài

    7.5EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    Abekal 3.6EC, 5.0EC

    3.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông

    Abinsec 1.8EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

    Abvertin 3.6EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    Aceny 1.8 EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.5EC

    1.8EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu

    3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam

    4.2EC, 5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

    Acimetin 1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 5.6EC, 6.5EC, 8EC, 100WG

    1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu

    3.6EC: bọ trĩ, nhện gié/ lúa, rệp muội/ cam, rầy bông/ xoài

    5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè

    5.6EC, 8EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhưng/nhãn

    6.5EC: nhện đỏ/ vải

    100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    Agbamex 3.6EC, 5EC, 6.5EC

    3.6EC, 5EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

    6.5EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Global Farm

    Agromectin 1.8 EC, 5.0WG, 6.0EC

    1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành

    5.0WG, 6.0EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Nam Bắc

    Agrovertin 50EC

    Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua

    Công ty TNHH Việt Hóa Nông

    Akka 1.8EC, 3.6EC, 5.5EC, 22.2WP

    1.8EC, 3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu

    5.5EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    22.2WP: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    Eastchem Co., Ltd.

    Alfatin 1.8 EC, 6.5 EC

    1.8EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa

    6.5EC: sâu đục quả/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

    Alibaba 1.8EC, 3.6EC, 4.5EC, 6.0EC

    1.8EC, 6.0EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc

    3.6EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc

    4.5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH TM Thái Nông

    Amazin’s 3.6EC, 5.5EC

    3.6EC: Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

    5.5EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, nhện đỏ/chè

    Công ty CP Lion Agrevo

    Amectinaic 18EC, 36EC, 45EC

    rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhưng/nhãn

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    AMETINannong 1.8EC, 3.6EC, 5.5EC, 5.55EC, 10WP, 18WP

    1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    5.5EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    5.55EC, 10WP, 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH An Nông

    Anb40 Super 1.8EC, 3.6 EC, 6.0EC, 18WP, 22.2WP

    1.8EC, 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    6.0EC, 18WP, 22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè

    Công ty TNHH MTV Gold Ocean

    Andomec 1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 5WP, 9.0EC

    1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ rau cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; sâu đục ngọn/ điều

    3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

    5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhưng/ nhãn

    5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê

    9.0EC: Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

    Ankamec 1.8EC, 3.6EC, 4EC, 4.5EC

    1.8EC: nhện gié/lúa

    3.6EC, 4EC, 4.5EC: sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Agricare Việt Nam

    Aremec 18EC, 36EC, 45EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    Cali – Parimex Inc.

    Azimex 20 EC, 40EC

    20EC, 40EC: sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi/ lá cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê

    40EC: sâu khoang, sâu xanh/ lạc

    Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

    B40 Super 2.0 EC, 3.6 EC, 5.5EC

    2.0EC, 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/ đậu xanh; nhện đỏ/ cam

    5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu xanh/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    Bamectin 5.55EC, 22.2WG

    sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng

    Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng

    Binhtox 1.8 EC, 3.8EC

    1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ rau cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá, bông vải

    3.8EC: nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    Bailing Agrochemical Co., Ltd

    Brightin 1.8EC, 4.0EC

    1.8EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cây có múi, nhện lông nhưng/nhãn

    4.0EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/dưa hấu

    Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

    Bm Abamatex 1.8EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Behn Meyer Agcare LLP

    Bnongduyen 2.0 EC, 4.0EC, 75EC, 100EC

    2.0EC, 4.0EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải

    75EC: nhện gié/ lúa

    100EC: rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP SAM

    Boama 2.0EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH MTV Trí Văn Nông

    BP Dy Gan 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC

    1.8EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    3.6EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    5.4EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty TNHH TM Bình Phương

    Carbamec 50EC, 50WP, 75EC, 100EC, 100WP, 150WP

    Bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

    Car pro 1.8EC, 3.6EC, 5.4 EC

    1.8EC: sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

    3.6 EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đục lá/cà chua

    5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam

    Công ty CP Bốn Đúng

    Catcher 2 EC

    nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi

    Sinon Corporation, Taiwan

    Catex 1.8EC, 3.6EC, 100WG

    1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhưng/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ xoài

    100WG: sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Nicotex

    Chitin 2EC, 3.6EC

    2EC: sâu cuốn lá/ lúa

    3.6EC: nhện đỏ/ chè

    Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á

    Đầu trâu Merci 1.8EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Bình Điền MeKong

    Daphamec 3.6EC, 5.0EC

    3.6EC: Sâu xanh/cải xanh, bọ trĩ/dưa hấu

    5.0EC: Rầy bông/xoài; rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát

    Dibamec 1.8 EC, 3.6EC, 5WG

    sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá, sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tương

    Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

    DT Aba 50EC, 60.5EC

    50EC: Sâu cuốn lá/lúa, rầy xanh/ chè

    60.5EC: Bọ trĩ/lúa

    Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

    Fanty 2 EC, 3.6 EC, 4.2EC, 5.0EC, 5.6EC, 6.2EC

    2EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam

    3.6EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu

    4.2EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè

    5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

    5.6EC, 6.2EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    Haihamec 1.8EC, 3.6 EC

    bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ/ điều

    Công ty TNHH SX TM Hải Hằng

    Hifi 1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC

    1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

    3.6EC, 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH - TM ACP

    Honest 1.8EC, 54EC

    1.8EC: bọ trĩ/ dưa hấu, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

    54EC: sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ/dưa hấu; nhện lông nhưng/nhãn

    Công ty CP Hóc Môn

    Invert 1.8EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    Javitin 18EC, 36EC, 55EC, 65EC, 100WP

    18EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ xít, sâu phao/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/chè; dòi đục lá/cà chua; rệp sáp/ cà phê

    36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhưng/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè

    55EC: nhện gié/lúa

    65EC: sâu cuốn lá/ lúa

    100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

    Công ty CP Nông dược Nhật Việt

    Jianontin 2 EC, 3.6EC

    sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam

    Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

    Longphaba 1.8 EC, 3.6 EC, 5EC; 88SC

    1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    5EC: rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy bông/ xoài

    88SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    Limectin 4.5EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM Thiên Nông

    Mahal 3.6EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM SX GNC

    Megamectin 20EC, 40EC, 56EC, 126WG

    20EC: Sâu đục quả/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu

    40EC: Bọ cánh tơ/chè

    56EC: Sâu cuốn lá/lúa

    126WG: Sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    Melia 0.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 4.5EC, 5WP, 5.5WP

    0.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi

    3.6EC, 4.2EC, 5WP: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải

    4.5EC, 5.5WP: sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    Miktin 3.6 EC

    bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bông/ xoài

    Công ty CP TM BVTV Minh Khai

    Nafat 3.6EC, 5.0EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Kiên Nam

    Nas 9.9EC, 36EC, 60EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Phong Phú

    Newsodant 2EC, 4EC, 4.5EC, 5EC, 5.5EC, 6 EC, 8EC

    2EC, 4EC, 4.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

    5EC, 5.5EC, 6 EC, 8EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện đỏ, bọ trĩ/ cam

    Công ty TNHH TM SX Khánh Phong

    Nimbus 1.8 EC, 6.0EC

    1.8EC: sâu khoang/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả/ cam; sâu đục quả/ vải

    6.0EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai

    Nockout 1.8 EC

    sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

    Novimec 1.8EC, 3.6EC, 7.2EC

    1.8EC: sâu cuốn lá, đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông, bọ trĩ/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè

    3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam

    7.2EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Nông Việt

    Nouvo 3.6EC

    bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/ quýt

    Công ty CP Nông dược HAI

    NP Pheta 2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC, 6.0EC, 6.6EC

    2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ, vẽ bùa/ cam

    6.0EC: Sâu cuốn lá/lúa

    6.6EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    Obamausa 36EC, 50EC, 55EC, 65EC, 72EC

    36EC, 55EC, 65EC: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

    50EC, 72EC: sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhưng/nhãn

    Công ty CP Vật tư Liên Việt

    Oxatin 1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC

    1.8 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

    3.6 EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ cánh tơ/ chè

    6.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam

    Công ty TNHH Sơn Thành

    Parma 3.6EC, 5.4EC, 7.5EC

    3.6EC, 5.4EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ/ lúa

    7.5EC: bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    Phesoltin 5.5EC

    sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    Phi ưng 4.0 EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

    Phumai 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC

    sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vải

    Công ty CP ĐTKTNN và PTNT Trung ương

    Plutel 0.9 EC, 1.8 EC, 3.6EC, 5 EC

    0.9EC: sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam

    1.8EC, 3.6 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ xít/ vải; rệp sáp/ cà phê; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội, sâu khoang/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; rệp muội/ na, nhãn; rầy/ xoài; sâu đo, sâu xanh/ hoa hồng; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; sâu xanh/ cà chua

    5EC: rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chua

    Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)

    Queson 0.9 EC, 1.8 EC, 3.6EC, 5.0EC

    sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

    Reasgant 1.8EC, 2WG, 3.6EC, 5EC, 5WG

    1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông

    2WG, 5WG: sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/thông; bọ trĩ/ dưa chuột

    3.6EC: Sâu tơ/ súp lơ, nhện/ cà pháo; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải; nhện/ cà tím; sâu khoang/ mồng tơi; sâu tơ/ su hào; sâu xanh da láng/ hành; bọ nhảy/su hào; sâu tơ/ cải thảo, rau cải

    5EC: rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu xanh, sâu tơ, rệp muội, sâu khoang/ bắp cải; bọ xít muỗi, sâu ăn lá/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ sắn dây; sâu róm/ thông

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Redsuper 4.5ME, 5WG, 20WG, 30EC, 39EC, 60EC

    4.5ME: Bọ trĩ/ lúa

    5WG, 20WG: Sâu cuốn lá/ lúa

    30EC, 39EC: Sâu đục bẹ/ lúa

    60EC: Sâu đục thân/ lúa

    Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ

    Sauaba 3.6EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè, sâu vẽ bùa / cam, nhện/ quýt

    Công ty TNHH TM Thái Phong

    Sau tiu 3.6EC

    sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; dưa hấu/ bọ trĩ

    Công ty CP TST Cần Thơ

    Shertin 1.8EC, 3.6EC, 5.0EC

    1.8EC: sâu tơ/ bắp cải

    3.6EC, 5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhưng/ vải

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    Sieusher 1.8EC, 3.6 EC

    bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

    Silsau 1.8EC, 3.6EC, 4 EC, 4.3EC, 4.5EC, 4.7EC, 5EC, 5.3EC, 5.5EC, 6EC, 6.5EC, 8EC, 10WP

    1.8EC, 3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua, ớt, cam

    4EC, 4.5EC, 5EC, 5.5EC, 6EC, 8EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc

    4.3EC, 4.7EC, 5.3EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

    6.5EC: Nhện gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải; nhện đỏ/cam; sâu xanh da láng/lạc

    10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua,ớt, cam

    Công ty TNHH ADC

    Sittomectin 5.0EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty TNHH Sitto Việt Nam

    Tập Kỳ 1.8 EC, 3.6EC

    1.8EC: Sâu tơ/ bắp cải

    3.6EC: Sâu cuốn lá/lúa

    Viện Di truyền Nông nghiệp

    Tigibamec 6.0EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạc

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    Tiger five 5EC, 6.5EC

    5EC: sâu cuốn lá/ lúa

    6.5EC: sâu xanh da láng/ hành, nhện đỏ/ cam

    Công ty TNHH P-H

    Tikabamec 1.8EC, 3.6EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP XNK Thọ Khang

    Tineromec 1.8EC, 3.6EC, 4.2EC, 70WG

    1.8EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều

    3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều

    4.2EC: bọ trĩ/ lúa, rầy bông/ xoài

    70WG: Sâu tơ/bắp cải

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    Tungatin 1.8 EC, 3.6 EC, 10EC

    1.8EC: bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít dài, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả/ cam

    3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân điều

    10EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều

    Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

    Tervigo® 020SC

    tuyến trùng/khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cà phê; tuyến trùng rễ/ sầu riêng

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    Vibamec 1.8 EC, 3.6EC, 5.55EC

    1.8EC: dòi đục lá/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/dưa hấu; sâu xanh/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam

    3.6EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

    5.55EC: bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa, Nhện đỏ/cam; rầy nâu, nhện gié, sâu năn/lúa; sâu xanh/ cải xanh

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    Voi thai 2EC, 2.6EC, 3.6EC, 4 EC, 4.7EC, 5.5 EC, 5.8EC, 6.2EC, 25WP

    2EC, 3.6EC, 4EC, 5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    2.6EC, 4.7EC, 25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu

    5.8EC: nhện đỏ/ cam; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

    6.2EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Voiduc 42EC, 58EC

    nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Việt Đức

    Waba 1.8 EC, 3.6EC, 5.55EC, 10 WP, 18WP

    1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    5.55EC, 10WP, 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH US.Chemical

    Yomikendo 20WG, 38EC, 5.5ME

    20WG, 5.5ME: Sâu cuốn lá/ lúa

    38EC: Sâu đục thân/ lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    2

    Abamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/l

    Acelant 40EC

    rệp, bọ trĩ/ bông vải; rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    3

    Abamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/l

    Newtoc 250EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    Safari 250EC

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM-SX GNC

    4

    Abamectin 17.5g/l (35g/l), (48.5g/l), (7g/l), (25g/l), (36g/l) + Alpha- cypermethrin 0.5g/l (1g/l), (1.5g/l), (43g/l), (50g/l) (54g/l)

    Shepatin 18EC, 36EC, 50EC, 50EC, 75EC, 90EC

    18EC, 36EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    50EC (48.5 g/l + 1.5g/l): sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh

    50EC (7g/l + 43g/l): bọ trĩ, bọ xít, sâu cuốn lá,

    75EC, 90EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

    90EC: sâu xanh/ đậu xanh

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    5

    Abamectin 9g/l (18 g/l) + Alpha-cypermethrin 16g/l (32g/l)

    Siutox 25EC, 50EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

    6

    Abamectin 18g/l (36g/l) + Alpha-cypermethrin 100g/l (100g/l)

    B thai 118EC, 136EC

    118EC: sâu cuốn lá/ lúa

    136EC: nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ hà/ khoai lang

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    7

    Abamectin 25g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 475g/l

    Fultoc super 550EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

    Sacophos 550EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    8

    Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%

    Azaba 0.8EC

    sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Nông Sinh

    9

    Abamectin 35g/l (54g/l) + Azadirachtin 1g/l (1g/l)

    Agassi 36EC, 55EC

    36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ đậu đũa, tuyến trùng/hồ tiêu

    55EC: bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhưng, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    10

    Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l

    Fimex 36EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tương

    Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA

    11

    Abamectin 35.8g/l (41.8g/l), (49.8g/l), (59.9g/l), (69g/kg), (99.9g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.2g/l, (0.2g/l), (0.1g/l), (1g/kg), (0.1g/kg)

    Goldmectin 36EC, 42EC, 50EC, 60SC, 70SG, 100SG

    36EC, 42EC, 50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu

    60SC, 70SG, 100SG: sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    12

    Abamectin 3.5g/l (36g/l) + Azadirachtin 0.1g/l (1g/l)

    Mectinsuper 3.6EC, 37EC

    sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    13

    Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l

    Vinup 40 EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vải

    Công ty TNHH US.Chemical

    14

    Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l

    Elincol 12ME

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP ENASA Việt Nam

    15

    Abamectin 0.1% (1.7%), (3.5%) + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9% (0.1%), (0.1%)

    Kuraba WP, 1.8EC, 3.6EC

    WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cam; sâu xanh/ bông vải; sâu róm thông

    1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhưng/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

    16

    Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg

    ABT 2 WP

    sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Nông Sinh

    17

    Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19g/kg

    Akido 20WP

    sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    18

    Abamectin 2g/kg (35.5g/l), (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg (0.5g/l), (1g/l)

    Atimecusa 20WP, 36EC, 54EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    19

    Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)

    Tridan 21.8WP

    sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhưng/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa

    Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever

    20

    Abamectin 0.2 % (30g/l) + Beta-cypermethrin 0.8% (15g/l)

    Smash 1EC, 45EC

    1EC: sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

    45EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

    21

    Abamectin 17.5g/l (35g/l), (48.5g/l) (25g/l), (36g/l) + Chlorflúazuron 0.5g/l (1g/l), (1.5g/l), (50g/l), (54g/l)

    Confitin 18 EC, 36EC, 50EC, 75EC, 90EC

    18EC, 36EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

    50EC, 75EC, 90EC: Sâu xanh/ đậu xanh; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho

    Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

    22

    Abamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/l

    Voliam targo® 063SC

    sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    23

    Abamectin 10g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l

    Glan 130EC

    rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    24

    Abamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5%

    Acek 50EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH - TM Tân Thành

    25

    Abamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/l

    Cây búa vàng 190EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    26

    Abamectin 9 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 241g/l

    Monifos 250EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    27

    Abamectin 10 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l

    Paragon 555EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

    Bailing Agrochemical Co., Ltd

    28

    Abamectin 0.9% + Chlorpyrifos Ethyl 24.1%

    Phesoltinfos 25EC

    sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    29

    Abamectin 2g/l + Chlorpyrifos Ethyl 148g/l

    Vibafos 15 EC

    sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    30

    Abamectin 20 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 265g/l + Fenobucarb 265g/l

    Furacarb 550EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    31

    Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 260.3g/l + Fipronil 37.5g/l + Lambda-cyhalothrin 17.5g/l

    Datoc 333.3EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    32

    Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 277.5g/l + Fipronil 37.5g/l

    Roctac 333EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    33

    Abamectin 25g/l (36g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l (568g/l), (605g/l) + Lambda-cyhalothrin 25g/l (64g/l), (70g/l)

    Cotoc 555EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    34

    Abamectin 25g/l + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l + Lambda-cyhalothrin 25 g/l

    Rotoc 555EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    35

    Abamectin 15g/l (25g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (505g/l), (610g/l) + Lambda-cyhalothrin 18g/l (25g/l), (65g/l)

    Sixtoc 333EC, 555EC, 700EC

    333EC: Sâu cuốn lá/lúa

    555EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp giả/cà phê, sâu đục quả/đậu tương

    700EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    36

    Abamectin 18 g/l + Cypermethrin 132 g/l

    Nongtac 150EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

    37

    Abamectin 2g/l (60g/l) + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 243g/l (3g/l)

    Song Mã 24.5 EC, 63EC

    24.5 EC: sâu tơ/ rau cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

    63EC: Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

    38

    Abamectin 15g/l (5g/l), (55g/l), (5g/l), (75g/l), (100g/kg), (100g/kg) + Deltamethrin 15g/l (105g/l), (75g/l), (140g/l), (100g/l), (165g/l), (150g/kg), (50g/kg), (50g/kg) + Fipronil 45g/l (120g/l), (120g/l), (143g/l), (145g/l), (618g/kg), (600g/kg)

    Thiocron 75EC, 230SC, 250EC, 288SC, 320EC, 768WG, 810WG

    75EC, 320EC, 810WG: sâu cuốn lá/ lúa

    288SC: nhện gié/ lúa

    230SC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    250EC, 768WG: Sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    39

    Abamectin 100g/kg + Dinotefuran 200g/kg

    Dinosingold 300WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    40

    Abamectin 22g/l + Dinotefuran 100g/l + Emamectin benzoate 55g/l

    Dofamec 177EC

    Sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    41

    Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54%

    Abavec gold 9.99EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH - TM Tân Thành

    42

    Abamectin 18g/l, (64g/l), (7.2%), (25g/kg) + 10g/l, (1g/l), (4.0%), (50g/kg) Emamectin benzoate

    Acprodi 28 EC, 65EC, 11.2WP; 75WG

    28EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhưng/nhãn

    65EC: nhện đỏ/ vải

    11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu

    43

    Abamectin 30g/l (36g/l), (36g/kg) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/kg)

    B52duc 40EC, 56EC, 56SG, 68WG, 80WG

    40EC, 56EC, 80WG: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    56SG: Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa

    68WG: Sâu cuốn lá/lúa; nhện gié/lúa

    Công ty TNHH Việt Đức

    44

    Abamectin 18g/l (49g/kg), (1g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (1g/kg), (60g/kg), (125g/kg)

    Divasusa 21EC, 50WP, 61WG, 126WG

    21EC: bọ trĩ/ lúa

    21EC, 50WP: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

    61WG, 126WG: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    45

    Abamectin 22g/l (40g/kg), (40g/l), (50g/kg) + Emamectin benzoate 55g/l (80g/kg), (80g/l), (100g/kg)

    Dofama 77EC, 120WG, 120EC, 150WG

    77EC, 120WG: sâu cuốn lá/lúa

    120EC, 150WG: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    46

    Abamectin 30 g/l (45g/kg), (38g/kg), (45g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (41g/kg), (70g/kg), (90g/kg)

    Footsure 55EC, 86WG, 108WG , 135WG

    55EC: Sâu khoang/lạc

    86WG, 108WG, 135WG: Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Minh Thành

    47

    Abamectin 0.2g/l (0.5g/l), (15g/l), (30g/kg), (0.5g/kg), (27.5g/l), (35g/kg), (35g/l), (100g/kg), (100g/kg), (70g/l) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/l), (30g/kg), (50g/kg), 27.5g/l (35g/kg), (40g/l), (50g/kg), (82g/kg), (30g/l)

    Emalusa 10.2EC, 20.5EC, 35EC, 60SG, 50.5SG, 55EC, 70SG, 75EC, 150SG, 182SG, 100EC

    10.2EC, 20.5EC, 50.5SG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    35EC: bọ trĩ/chè

    55EC: rệp bông/ xoài

    60SG: nhện đỏ/cam

    70SG: sâu tơ/ bắp cải

    75EC: bọ cánh tơ/chè

    100EC: bọ trĩ/ lúa

    150SG: sâu đục thân/lúa

    182SG: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    48

    Abamectin 30g/l+ Emamectin benzoate 20g/l

    Uni-duapack 5EC

    Sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    49

    Abamectin 18g/l (38g/l), (78g/kg), (106g/kg) + Emamectin benzoate 2g/l (2g/l), (38g/kg), (20g/kg)

    Unimectin 20EC, 40EC, 116WG, 126WG

    20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu

    40EC, 116WG, 126WG: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

    50

    Abamectin 20g/l (47g/l), (40g/l), (55g/l), (47g/l) + Emamectin benzoate 20g/l (10 g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/l)

    Voi tuyệt vời 40EC, 57EC, 60EC, 65EC, 67EC

    40EC, 57EC, 65EC, 67EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    60EC : Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhưng/nhãn

    Công ty TNHH TM Nông Phát

    51

    Abamectin 35g/l (48.5g/l) + Emamectin benzoate 1g/l (1.5g/l)

    Sieufatoc 36EC, 50EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

    52

    Abamectin 36g/l (42g/l), (54g/l) + Emamectin benzoate 0.2g/l (0.2g/l), (0.2g/l)

    Sitto Password 36.2EC, 42.2EC, 54.2EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)

    53

    Abamectin 37 g/l (55g/l), (1g/kg), (10g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (1g/l), (60g/kg), (70g/kg), (125g/kg)

    Newmexone 38EC, 56EC, 61WG, 80WG, 126WG

    38EC: Sâu phao/ lúa

    56EC: Sâu đục thân/ lúa

    61WG, 80WG, 126WG: Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ

    54

    Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1%

    Hải cẩu 3.0EC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

    Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

    55

    Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%

    Daiwantin 5EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

    Công ty CP Futai

    56

    Abamectin 3% (60g/l) + Emamectin benzoate 2% (10g/l)

    Jia-mixper 5EC, 70EC

    5EC: sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

    70EC: sâu cuốn lá, nhện gié /lúa

    Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

    57

    Abamectin 33g/l (43g/l), (53g/l), (60g/l) + Emamectin benzoate 5g/l (5g/l), (5g/l), (5g/l)

    S-H Thôn Trang 3.8EC, 4.8EC, 5.8EC, 6.5EC

    3.8EC, 4.8EC, 5.8EC: sâu cuốn lá/ lúa

    6.5EC: sâu đục bẹ/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    58

    Abamectin 18g/l (18g/l), (33g/l) + Emamectin benzoate 2g/l, (9.5g/l), (2g/l)

    TC-Năm Sao 20EC, 27.5EC, 35EC

    20EC, 35EC: bọ cánh tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/ nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

    27.5EC: Sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ vải

    Công ty TNHH Việt Thắng

    59

    Abamectin 20g/l + Emamectin benzoate 5g/l + Imidacloprid 120g/l

    Vdcpenalduc 145EC

    rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Việt Đức

    60

    Abamectin 0.1g/kg, (5g/l), (2g/kg) + Fipronil 2.9g/kg, (50g/l), (798g/kg)

    Michigane 3GR, 55SC, 800WG

    3GR, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

    55SC: sâu khoang/ lạc

    Cali – Parimex Inc.

    61

    Abamectin 17.5g/l (35g/l) + Fipronil 0.5g/l (1g/l)

    Scorpion 18 EC, 36EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    62

    Abamectin 28g/l + Fipronil 30g/l

    Nanizza 58EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    63

    Abamectin 15 g/l + Fipronil 45 g/l + Lambda- cyhalothrin 15g/l

    Calitoc 75EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Cali – Parimex. Inc.

    64

    Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

    Abamix 1.45WP

    Bọ trĩ/ lúa

    Công ty CP Nicotex

    65

    Abamectin 10g/l (10g/l), (10g/l), (10g/l), (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (128g/l) (148g/l) (168g/l), (25%)

    Talor 10.8EC, 13.8EC, 15.8EC, 17.8EC, 26.8WP

    10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

    13.8EC, 15.8EC, 17.8EC, 26.8WP: rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    66

    Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l

    Aba-plus 100EC

    bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ đậu tương

    Công ty TNHH Phú Nông

    67

    Abamectin 15g/l (30g/l) + Imidacloprid 90g/l (90g/l)

    Nosauray 105EC, 120EC

    105EC: rầy nâu/ lúa

    120EC: sâu đục bẹ/ lúa

    Công ty TNHH TM Nông Phát

    68

    Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l

    Emicide 105EC

    sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH – TM Tân Thành

    69

    Abamectin 18.5g/l (37g/l), (63g/l), (90g/l), (90g/kg), (108g/kg) + Imidacloprid 1.5g/l (3g/l), (9g/l), (18g/l), (18g/kg), (27g/kg)

    Vetsemex 20EC, 40EC, 72EC, 108EC, 108WG, 135WG

    20EC, 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    72EC, 108EC: Sâu cuốn lá/ lúa

    108WG: Sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/lúa

    135WG: Sâu khoang/lạc

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    70

    Abamectin 35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/l

    Nospider 190EC

    nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

    71

    Abamectin 18.5g/l + Imidacloprid 3.5g/l + Pyridaben 5.5g/l

    Dugamite 27.5EC

    sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Nông dược Nhật Việt

    72

    Abamectin 15g/l (15g/l) + Indoxacarb 50g/l (135g/l)

    Sixsess 65EC, 150EC

    65EC: Sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa

    150EC: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    73

    Abamectin 36g/l + Indoxacarb 14g/l

    Abacarb-HB 50EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    74

    Abamectin 0.4% (9 g/l), (15g/l), (18g/kg) + Lambda- cyhalothrin 1.6% (45 g/l), (60g/l), (72g/kg)

    Karatimec 2EC, 54EC, 75EC, 90WG

    2EC: sâu xanh/ lạc

    54EC: Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa

    75EC: Sâu cuốn lá/ lúa

    90WG: Sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    75

    Abamectin 19g/l (38g/l), (9g/l), (48.5g/l), (18g/l), (36g/l) + Lambda- cyhalothrin 1g/l (2g/l), (27g/l) (1.5g/l), (32g/l), (39g/l)

    Actamec 20EC, 40EC, 36EC, 50EC, 50EC, 75EC

    20EC, 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    36EC, 50EC(48.5g/l + 1.5g/l): Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    50EC (18g/l + 32g/l): Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa

    75EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    76

    Abamectin 30g/l + Lambda cyhalothrin 50g/l + Phoxim 19.9g/l

    Bavella 99.9EC

    Rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    77

    Abamectin 30g/l (20g/l), (10g/kg), (18g/l), (10g/l), (1g/l), (20g/kg) + Lambda- cyhalothrin 50g/l (50g/l), (100g/kg), (1g/l), (30g/l), (110g/l), (1g/kg) + Thiamethoxam 5g/l (50g/l), (20g/kg), (1g/l), (1g/l), (155g/l), (400g/kg)

    Kakasuper 85EC, 120EW, 130WP; 20EC, 41ME, 266SC, 421WP

    85EC, 120EW, 130WP: Sâu cuốn lá/lúa

    20EC, 41ME: sâu cuốn lá/lúa

    266SC, 421WP: rầy nâu/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    78

    Abamectin 0.2% (50g/l) + Matrine 2% (25g/l)

    Abecyny 2.2 EC, 75EC

    2.2 EC: bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ cải bắp; rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam

    75EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

    79

    Abamectin 1g/l (20g/l) + Matrine 5g/l (5g/l)

    Ametrintox 6EC, 25EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài

    Công ty TNHH An Nông

    Luckyler 6EC, 25EC

    sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    80

    Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l

    Aga 25EC

    sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải, nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện đỏ, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

    81

    Abamectin 20g/l (56g/l) + Matrine 2g/l (2g/l)

    Sudoku 22EC, 58EC

    22EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ nho; rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ/ điều; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu đục cuống quả, sâu đục gân lá/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu

    58EC: nhện gié, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhưng, bọ xít/ vải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ nho

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    82

    Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%

    Miktox 2.0 EC

    bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

    Công ty CP TM BVTV Minh Khai

    83

    Abamectin 2.0% (4.3%), (5.4%) + Matrine 0.2 % (0.2%), (0.2%)

    Tramictin 2.2EC, 4.5EC, 5.6EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    84

    Abamectin 35g/l (48.5g/l) + Matrine 1g/l (1.5g/l)

    Newlitoc 36EC, 50EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

    85

    Abamectin 36g/l (42g/l), (54g/l) + Matrine 0.1g/l (0.2g/l), (0.2g/l)

    Tinero 36.1EC, 42.2EC, 54.2EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    86

    Abamectin 36 g/l + Matrine 1 g/l

    Kendojapane 37EC

    Sâu đục bẹ/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    87

    Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l

    Amara 55 EC

    sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều

    Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

    88

    Abamectin 4g/l (1g/kg), (2g/kg) + Methylamine avermectin 35g/l (54g/kg), (114g/kg)

    Pompom 3.9EC, 5.5WG, 11.6WG

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

    89

    Abamectin 35 g/l + Permethrin 100g/l

    Fisau 135EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

    90

    Abamectin 2% (40g/l) + Permethrin 7% (160g/l)

    Dotimec 9EC, 200EC

    9EC: sâu cuốn lá/ lúa

    200EC: sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

    91

    Abamectin 40 g/l + Permethrin 150 g/l

    SBC-Thon Trang 190EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    92

    Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/l

    Đầu trâu Bihopper 270EC

    nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê

    Công ty CP Bình Điền MeKong

    93

    Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%

    Koimire 24.5EC

    nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhưng/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty CP Nông dược Nhật Việt

    Petis 24.5 EC

    nhện đỏ/ cam

    Công ty TNHH TM Tùng Dương

    94

    Abamectin 0.2% (0.5%) + Petroleum oil 24.3% (24.5%)

    Soka 24.5EC, 25 EC

    24.5EC: sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam quýt, nhãn; nhện lông nhưng/ vải; sâu xanh/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè

    25EC: nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhưng/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Trường Thịnh

    95

    Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%

    Feat 25EC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhưng, nhện đỏ/ nhãn

    Công ty TNHH Nam Bắc

    96

    Abamectin 1% + Petroleum oil 24%

    Batas 25EC

    bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhưng/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy bông/ xoài; rệp sáp/ hồ tiêu

    Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

    97

    Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l

    Tikrice 25EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè

    Công ty CP XNK Thọ Khang

    98

    Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88%

    Visober 88.3EC

    Nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ cà phê; nhện lông nhưng/nhãn

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    99

    Abamectin 0.3% (55g/l) + Petroleum oil 39.7% (5g/l)

    Sword 40 EC, 60EC

    40EC: bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; dòi đục lá/ cải bó xôi; bọ trĩ, bọ phấn/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rệp muội/ cam

    60EC: nhện đỏ/ vải, nhện lông nhưng/nhãn

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    100

    Abamectin 5g/l, (5g/l) + Petroleum oil 295g/l, (395g/l)

    Aramectin 300EC, 400EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    101

    Abamectin 9g/l (18g/l), (36g/l) + Petroleum oil 241g/l (342g/l), (464g/l)

    Blutoc 250EC, 360EC, 500EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    102

    Abamectin 9g/l (18g/l), (36g/l) + Petroleum oil 241g/l (332g/l), (464g/l)

    Sieulitoc 250EC, 350EC, 500EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    103

    Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg

    Abachezt 666WG

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    104

    Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l

    Fidasuper 210EC

    nhện đỏ/đậu tương, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    Newprojet 210EC

    nhện đỏ/đậu tương

    Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

    105

    Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l

    Aben 168EC

    nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty CP SX - Tm - DV Ngọc Tùng

    106

    Abamectin 20g/l + Pyridaben 160g/l

    Nomite-Sạch nhện 180EC

    Nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh

    107

    Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l

    Sieu fitoc 150EC

    sâu cuốn lá; nhện gié/lúa

    Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

    108

    Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l

    Acpratin 250EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVtV USA

    109

    Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l

    Aterkil 45 SC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    110

    Abamectin 22g/l + Spinosad 25g/l

    Rice NP 47SC

    Sâu đục quả/vải

    Công ty TNHH TM Nông Phát

    111

    Abamectin 1% + Spirodiclofen 19%

    Nhện chúa 200SC

    Nhện đỏ/hoa hồng

    Công ty CP BVTV Đa Quốc Gia

    112

    Abamectin 36g/l + Thiamethoxam 72g/l

    Solvigo® 108SC

    Tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    113

    Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kg

    Aba-top 960wP

    sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/ lúa

    Công ty TNHH Phú Nông

    114

    Acetamiprid (min 97%)

    Actatoc 150EC, 200WP, 200EC, 350EC

    150EC, 350EC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp bông xơ/ mía

    200EC: rầy nâu/ lúa

    200WP: rầy nâu/ lúa; rệp bông xơ/ mía; rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVtV USA

    Afeno 30WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

    Amender 200SP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    Amsipilan 20Sp

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Việt Hóa Nông

    Ascend 20 SP

    rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều

    Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

    Cayman 25WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    Daiwance 200SP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Futai

    Domosphi 10SP, 20 EC

    10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/bông vải

    20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạc

    Công ty CP Thanh Điền

    Google 30WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM SX GNC

    Hotray 200SL

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM Thái Phong

    Melycit 20SP

    rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ ca cao

    Công ty CP Long Hiệp

    Mopride 20 WP

    sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    Mosflannong 30EC, 200WP, 300WP, 300SC, 600WG

    30EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    200WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    300WP, 300SC, 600WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    Mospilan 3 EC, 20SP

    3EC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng

    20SP: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

    Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

    Motsuper 36WG

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

    Nired 3 EC

    bọ trĩ, rầy nâu/lúa

    Công ty CP Nicotex

    Otoxes 200SP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Raysuper 30EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao

    Sadamir 200WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    Sếu đỏ 3 EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP BVTV Sài Gòn

    Tosi 30WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    Uni-aceta 20SP

    Rầy nâu/lúa, bọ trĩ/ điều

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    115

    Acetamiprid 30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l

    Mospha 80 EC

    sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương

    Công ty CP Đồng Xanh

    116

    Acetamiprid 100g/kg + Buprofezin 150g/kg

    Sieuray 250WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức

    117

    Acetamiprid 10% + Buprofezin 15%

    Uni-acetafezin 25WP

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    118

    Acetamiprid 15%, (170g/kg), (170g/kg) (170g/kg) + Buprofezin 35%, (380g/kg), (430g/kg) (480g/kg)

    Asimo super 50WP, 550WP, 600WP, 650WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    119

    Acetamiprid 150g/kg (200g/kg), (150g/kg) + Buprofezin 150g/kg, (200g/kg), (350g/kg)

    Ba Đăng 300WP, 400WP, 500WP

    300WP: rầy nâu/ lúa, rệp muội/ cà phê

    400WP, 500WP: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp giả/cà phê

    Công ty TNHH Việt Thắng

    120

    Acetamiprid 20% + Buprofezin 20%

    Penalty 40WP

    rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty TNHH ADC

    121

    Acetamiprid 20% (22%), (24%) + Buprofezin 20% (25%), (30%)

    Khongray 40WP, 47WP, 54WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH – TM Nông Phát

    122

    Acetamiprid 20% + Buprofezin 25%

    Binova 45WP

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Đồng Xanh

    123

    Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg

    Acetapro 500WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Kital

    Everest 500WP

    Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH Nam Bộ

    124

    Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg

    Atylo 650WP

    Rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH TM Thái Nông

    125

    Acetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 150 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 450g/kg

    CLB-Thôn trang 750WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    126

    Acetamiprid 200g/l + Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l

    Chlorusa 750EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

    127

    Acetamiprid 40g/kg (10g/l), (1g/l), (50g/l), (300g/kg) + Buprofezin 120g/kg (20g/l), (1g/l), (50g/l), (200g/kg) + Fenobucarb 10g/kg (200g/l), (510g/l), (450g/l), (100g/kg)

    Chavez 170WP, 230EC, 512EC, 550EC, 600WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

    128

    Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg

    Rakotajapane 500WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    129

    Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kg

    Calira 555WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    130

    Acetamiprid 100 g/kg (20g/kg), (50g/l), (300g/kg) + Buprofezin 150 g/kg (20g/kg), (20g/l), (150g/kg) + Isoprocarb 50 g/kg (300g/kg), (300g/l), (150g/kg)

    Chesone 300WP, 340WP, 370EC, 600WP

    300WP: rầy nâu/ lúa

    340WP, 370EC, 600WP: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    131

    Acetamiprid 450g/kg + Buprofezin 300g/kg + Thiamethoxam 50.8g/kg

    Osioi 800.8WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    132

    Acetamiprid 3% + Cartap 92%

    Hugo 95SP

    sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP Hóc Môn

    133

    Acetamiprid 50g/l (240g/kg), (100g/kg) (100g/l) + Chlorpyrifos ethyl 200g/l (10g/kg), (400g/kg), (550g/l)

    Checsusa 250EC, 250WG, 500WP, 650EC

    250EC: Rệp sáp/ cà phê

    250WG: Rệp bông xơ/ mía

    500WP: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

    650EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

    134

    Acetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%

    Ecasi 20EC

    rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/lúa

    Công ty CP Enasa Việt Nam

    Nicopro 20EC

    Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

    Công ty CP Nicotex

    135

    Acetamiprid 30g/l+ Chlorpyrifos Ethyl 495g/l

    Megashield 525EC

    Rầy nâu, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    136

    Acetamiprid 200 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg

    Mopride rubi 500WP

    Rệp sáp/cà phê ; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    137

    Acetamiprid 80g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

    Classico 480EC

    Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

    Công ty CP VTNN Việt Nông

    138

    Acetamiprid 200g/l + Chlorpyrifos ethyl 500g/l

    Fivtoc super 700EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    139

    Acetamiprid 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 260g/l + Fenobucarb 306g/l

    Politoc 666EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    140

    Acetamiprid 200g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 200g/kg

    Xojapane 800WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    141

    Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg

    Acnal 400WP

    Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông vải

    Công ty TNHH TM Thái Nông

    142

    Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg

    Mitoc-HB 300WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    143

    Acetamiprid 300g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg

    Jojotino 350WP

    Bọ trĩ/ lúa

    Công ty CP NN HP

    144

    Acetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/l

    Jara 400EC

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    145

    Acetamiprid 5% + Fipronil 5%

    Supper Chipusa 10EC

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    146

    Acetamiprid 0.1g/kg, (0.2g/l), (20g/kg) + Fipronil 2.9 g/kg, (49.8g/l) (780g/kg)

    Dogent 3GR, 50SC, 800WG

    3GR: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ lạc

    50SC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

    800WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    147

    Acetamiprid 5g/l (10g/kg), (280g/kg), (100g/kg), (20g/kg) + Fipronil 10g/l (20g/kg), (20g/kg), (300g/kg), (800g/kg)

    Redpolo 15EC, 30WP, 300WP, 400WG, 820WG

    15EC, 30WP, 820WG: sâu cuốn lá/ lúa

    300WP: rầy nâu/ lúa

    400WG: sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    148

    Acetamiprid 50g/l + Fipronil 50g/l

    Amibest 100ME

    Rầy nâu, sâu đục thân/lúa, rệp sáp giả/cà phê

    Công ty TNHH Việt Hóa Nông

    149

    Acetamiprid 3% (30g/l), (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 2% (20g/l), (20g/kg), (20g/kg)

    Sutin 5EC, 50SC, 50WP, 50WG

    5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

    50SC, 50WP, 50WG: Rầy nâu/lúa

    Công ty CP BVTV I TW

    150

    Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg

    Sachray 200WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    151

    Acetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kg

    Azorin 400WP

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH SX TM Greenstar

    152

    Acetamiprid 100g/kg (125g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 50g/kg (125g/kg), (200g/kg)

    Mã lục 150WP, 250WP, 400WP

    150WP, 400WP: rầy nâu, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê

    250WP: bọ trĩ, rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Việt Thắng

    153

    Acetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200g/kg

    Vip super 300WP

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    154

    Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l

    Nongiahy 155SL

    Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH – TM Thái Phong

    155

    Acetamiprid 150 g/kg , (150g/kg), (150g/kg)+ Imidacloprid 200g/kg (250g/kg), (350g/kg)

    Setusa 350WP, 400WP, 500WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    156

    Acetamiprid 25% (20%) + Imidacloprid 8% (16%)

    Caymangold 33WP, 36WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    157

    Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg

    Diệt rầy 277WP

    Rầy nâu/Lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Phong Phú

    158

    Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l

    Cormoran 180EC

    Rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    159

    Acetamiprid 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg

    Apazin-HB 450WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    160

    Acetamiprid 250g/kg (400g/kg), (400g/kg) + Pymetrozine 250g/kg (300g/kg), (300g/kg)

    Secso 500WP, 700WP, 700WG

    700WP, 700WG: rầy nâu/lúa

    500WP: Sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    161

    Acetamiprid 25% + Pymetrozine 50%

    Centrum 75WG

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    162

    Acetamiprid 580g/kg + Pymetrozine 20g/kg

    Pycasu 600WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    163

    Acetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/l

    Sedox 200EC

    nhện gié/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    164

    Acetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg

    Goldra 250WG

    rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    165

    Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg

    B-41 350WG

    Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    166

    Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg

    Alfatac 600 WP

    sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    167

    Acetamiprid 50 g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin)700g/kg

    Goldan 750 WP

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    168

    Alpha-cypermethrin (min 90 %)

    Ace 5 EC

    sâu phao/ lúa

    Công ty CP TST Cần Thơ

    Alfacua 10 EC

    sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc

    Công ty CP Đồng Xanh

    Alfathrin 5EC

    sâu cuốn lá nhỏ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

    Alpha 5EC, 10EC, 10SC

    5EC: sâu cuốn lá, cua/ lúa

    10EC: sâu khoang/ lạc

    10SC: kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

    Map Pacific PTE Ltd

    Alphacide 50EC, 100EC, 170EC, 260EC

    50EC: sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa

    100EC: bọ xít/ lúa

    170EC, 260EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM Đức Nông

    Altach 5 EC

    sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ lạc

    Công ty CP Nông dược HAI

    Anphatox 2.5EC, 5EC, 25EW, 50EW, 100SC

    2.5EC: sâu đục thân/ lúa

    5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa

    25EW, 50EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê

    100SC: bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    Antaphos 25EC, 50EC, 100EC

    25EC: sâu cuốn lá/ lúa

    50EC: sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương

    100EC: sâu đục quả/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

    Bestox® 5EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    Bpalatox 25EC, 50EC, 100EC

    25EC: bọ trĩ/ lúa

    50EC: sâu cuốn lá/ lúa

    100EC: sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH TM Bình Phương

    Caterice 5EC

    bọ trĩ/lúa

    Hextar Chemicals Sdn, Bhd

    Cyper-Alpha 5 EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

    Dantox 5 EC

    bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

    Fastac 5 EC

    bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê

    BASF Vietnam Co., Ltd.

    Fascist 5EC

    sâu cuốn lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điều

    Công ty CP Long Hiệp

    Fastocid 5 EC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít muỗi/điều

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    Fastphos 50EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    Fentac 2.0 EC

    sâu đục quả/ đậu tương

    Imaspro Resources Sdn Bhd

    FM-Tox 25EC, 50EC, 100EC

    25EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều

    50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

    100EC: sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Fortac 5 EC

    sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

    Forward International Ltd

    Fortox 25EC, 50 EC, 100EC

    25EC, 50EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

    100EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM DV Ánh Dương

    Motox 2.5EC, 5EC, 10EC

    2.5EC: bọ xít, bọ trĩ/ lúa; kiến, rệp sáp/ cà phê; rệp/ đậu tương

    5EC: bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh

    10EC: rệp/ bông vải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều

    Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

    Pertox 5 EC, 100EW, 250EW, 250WP

    5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    100EW, 250EW, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    Pytax-s 5EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á

    Sapen-Alpha 5 EC

    sâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít/ lúa cạn

    Công ty CP BVTV Sài Gòn

    Supertox 25EC, 50EC, 100EC

    50EC: sâu đục thân / lúa

    25EC, 100EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Cali – Parimex. Inc.

    Thanatox 5EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP ND Việt Nam

    Tiper-Alpha 5 EC

    bọ xít, sâu năn/ lúa, rệp muội/ hồ tiêu

    Công ty TNHH TM Thái Phong

    Unitox 5 EC

    bọ xít/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    Vifast 5EC, 10 SC

    5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều

    10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    169

    Alpha-cypermethrin 30g/l (50g/kg) + Buprofezin 100g/l (200g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (500g/kg)

    Soddy 430EC, 750WP

    430EC: rầy nâu/ lúa

    750WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    170

    Alpha-cypermethrin 100g/l (50g/kg) + Chlorflúazuron 10g/l (20g/kg) + Fipronil 50g/l (200g/kg)

    Kalou 160EW, 270WP

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    171

    Alpha-cypermethrin 120g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 30g/l

    Cupvàng 250EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    172

    Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/l

    Extrausa 300SE

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    173

    Alpha - cypermethrin 1% (2%), (1.6%) + Chlorpyrifos Ethyl 16% (38%), (65%)

    Apphe 17EC, 40EC, 666EC

    17EC: sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục quả/ bông vải

    40EC: sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ cao su

    666EC: sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/cà phê, sâu khoang/đậu tương

    Công ty CP Đồng Xanh

    174

    Alpha-cypermethrin 20g/l (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 230g/l (460g/l)

    Supertac 250EC, 500EC

    250EC: sâu khoang/ lạc

    500EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    175

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/l

    Fitoc 550EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    176

    Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/kg), (50g/l), (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 25g/l, (500g/kg), (600g/l), (700g/l)

    VK.sudan 75EC, 550WP, 650EC, 750EC

    75EC: Bọ trĩ/ lúa

    550WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

    650EC: Rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

    750EC: Rệp sáp/cà phê; sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    177

    Alpha-cypermethrin 2% + Chlorpyrifos Ethyl 38%

    Careman 40EC

    Mọt đục cành/cà phê

    Công ty CP TST Cần Thơ

    178

    Alpha-cypermethrin 300g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

    Light 700EC

    Sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH TM SX GNC

    179

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 520g/l

    Marvel 570EC

    Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong

    180

    Alpha-cypermethrin 40g/l (40g/l), (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (410g/l), (437g/l) + Dimethoate 226g/l, (297g/l), (300g/l)

    Bowing 666EC, 747EC, 777EC

    666EC: Sâu đục thân/ngô

    747EC: rệp sáp/cà phê

    777EC: sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    181

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 482g/l + Emamectin benzoate 18g/l

    Agritoc 550EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    Filitox super 550EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    182

    Alpha-cypermethrin 40g/l, (40g/l), (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l, (410g/l), (420g/l) + Fenobucarb 210g/l, (250g/l), (260g/l)

    Rocketasia 650EC, 700EC, 720EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    183

    Alpha-cypermethrin 55g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l + Fenobucarb 311g/l

    Pictoc 666EC

    Sâu cuốn lá/Lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    184

    Alpha-cypermethrin 30g/l (25g/l), (60g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 220g/l (565 g/l), (440g/kg) + Imidacloprid 50g/l (5g/l), (100g/kg)

    Spaceloft 300EC, 595EC, 600WP

    300EC: Bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/cà phê

    595EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành/cà phê

    600WP: Rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH An Nông

    185

    Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 520g/l (545g/l) + Indoxacarb 30g/l (5g/l)

    Vitashield gold 600EC

    600EC (50g/l + 520g/l + 30g/l): Sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/cà phê

    600EC (50g/l + 545g/l + 5g/l): Mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; nhện gié, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ phấn/lúa

    Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

    186

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos ethyl 520g/l + Indoxacarb 30g/l

    Groudo 600EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI

    187

    Alpha-cypermethrin 66g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Quinalphos 200g/l

    Picmec 666EC

    sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    188

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Thiamethoxam 30 g/l

    Hiddink 630EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    189

    Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l

    Ablane 425EC

    Rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/đậu tương

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    190

    Alpha-cypermethrin 10g/l (15g/l), (20g/l) + Dimethoate 140g/l (185g/l), (280g/l)

    Cyfitox 150EC, 200EC, 300EC

    150EC, 200EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

    300EC: rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; rệp/ mía

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    191

    Alpha-cypermethrin 150g/kg + Dinotefuran 200g/kg

    Dinosinjapane 350WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    192

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 36g/l

    Emarin 86EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

    193

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l

    Redtoc 100EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Vipes Việt Nam

    194

    Alpha-cypermethrin 5g/kg (10g/kg), (30g/l), (60g/l) + Fenobucarb 50g/kg (10g/kg), (450g/l), (10g/l) + Isoprocarb 30g/kg, (350g/kg), (50g/l), (10g/l)

    Sieugon 85GR, 370WP, 530EC, 80EW

    85GR: rầy lưng trắng/lúa

    80EW, 370WP: rầy lưng trắng, sâu cuốn lá/lúa

    530EC: rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    195

    Alpha-cypermethrin 100g/l (150g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 150g/l (300g/kg)

    Sieublack 350SC, 750WP

    350SC: sâu đục bẹ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê

    750WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    196

    Alpha-cypermethrin 1%, (75g/kg) + Fipronil 9% (150g/kg) + Indoxacarb 20% (75g/kg)

    Acmastersuper 30WP, 300SC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    197

    Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l

    Alphador 50EC

    bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp vảy/ cà phê; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ hồ tiêu

    Công ty CP Thanh Điền

    198

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/l

    Zap 350SC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn

    199

    Alpha-cypermethrin 50g/l (10g/l), (50g/l) + Permethrin 5g/l (470g/l), (50g/l) + Profenofos 30g/l (30g/l) (20g/l)

    Ktedo 85EC, 510EC, 120EW

    85EC: bọ trĩ/ lúa

    510EC, 120EW: Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    200

    Alpha-cypermethrin 50g/l (100 g/l), (100g/l), (30g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l), (100g/l), 400g/l)

    Kasakiusa 95EC, 130EW, 200EC, 430EC

    95EC: Bọ trĩ/lúa

    130EW, 200EC: Sâu cuốn lá/lúa

    430EC: Sâu đục thân/lúa, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    201

    Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l

    Profast 210EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ đậu tương, rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phê

    Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

    202

    Alpha-cypermethrin 30g/l (30g/l) + Profenofos 270g/l (570g/l)

    Actatac 300EC, 600EC

    300EC: sâu đục thân/ lúa

    600EC: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    203

    Alpha-cypermethrin 150g/kg + Pymetrozine 400g/kg

    Pymestar 550WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa Chất và Thương Mại Trần Vũ

    204

    Alpha-cypermethrin 30g/l + Quinalphos 270g/l

    Moclodan 300EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    205

    Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/l

    Focotoc 250EC

    sâu khoang/ lạc

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    206

    Amino acid

    Amino 15SL

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Đông Nam Đức Thành

    207

    Amitraz (min 97%)

    Binhtac 20EC

    Nhện gié/ lúa

    Bailing Agrochemical Co., Ltd

    Mitac 20 EC

    Nhện gié/ lúa

    Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

    208

    Amitraz 350g/kg + Hexythiazox 100g/kg

    Map nano 450WP

    nhện gié/lúa

    Map Pacific PTe Ltd

    209

    Annonin (min 95%)

    TT-Anonin1EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua, sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    210

    Artemisinin

    Visit 5 EC

    sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; rầy xanh/ chè; rệp muội, bọ trĩ/ cây có múi

    Công ty CP PAC

    211

    Azadirachtin

    Agiaza 0.03 EC, 4.5EC

    0.03EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ, rầy xanh/ chè; rệp sáp/ na; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; rệp/ cà

    4.5EC: sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả, nhện đỏ/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè

    Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan

    Altivi 0.3EC

    sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa

    Công ty CP Nicotex

    Aza 0.15 EC

    sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH Phan Lê

    A-Z annong 0.15EC, 0.3EC, 0.6EC, 0.9EC

    0.15EC: rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê.

    0.3EC: sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua

    0.6EC, 0.9EC: bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    Bio Azadi 0.3SL

    bọ trĩ/ nho

    Công ty TNHH CNSH Điền Trang Xanh

    Boaza 0.3EC

    Sâu tơ/bắp cải

    Công ty TNHH Nông Duyên

    Cittioke 0.6EC, 0.9EC

    rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

    Eastchem Co., Ltd.

    Goldgun 0.3EC, 0.6EC, 0.9EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH MTV Gold Ocean

    Hoaneem 0.15EC, 0.3EC

    sâu cuốn lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    Jasper 0.3 EC

    sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè

    Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

    Kozomi 0.15EC, 0.3EC, 1EC

    0.15EC: bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa

    0.3EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; rệp đào/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy xanh/ xoài

    1EC: rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh/ xoài; sâu đục quả/ đậu đỗ; rầy xanh chè

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    Minup 0.3EC, 0.6EC, 0.9EC

    0.3EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua, sâu đục quả/ xoài

    0.6EC, 0.9EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH US.Chemical

    Misec 1.0 EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

    Viện Khoa học vật liệu ứng dụng

    Mothian 0.35EC

    sâu tơ/ bắp cải, rau cải, súp lơ, su hào; sâu khoang/ rau dền, mồng tơi, rau muống; sâu đục quả/ cà tím, ớt, đậu côve; bọ nhảy/ cải thảo; nhện đỏ/ cam

    Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

    Neem Nim Xoan Xanh green 0.15 EC, 0.3 EC

    0.15EC: ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè

    0.3EC: ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cải bông, tuyến trùng/cà phê

    Công ty TNHH Ngân Anh

    Sarkozy 0.3EC, 1EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    Sokotin 0.3EC

    sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè

    Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông

    Super Fitoc 10EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    Trutat 0.32EC

    sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá

    Công ty TNHH Nam Bắc

    Vineem 1500EC

    rệp/ cải thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    212

    Azadirachtin 1.5g/kg + Chlorflúazuron 200g/kg + Emamectin benzoate 5.5g/kg

    Mig 18 207WG

    Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    213

    Azadirachtin 7g/l, (9g/l) + Emamectin benzoate 7.5g/l, (9g/l)

    Ramec 15EC, 18EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    214

    Azadirachtin 0.1g/l (0.1g/l), (0.2g/l) , (0.1g/kg), (0.1 g/kg), (0.1g/l), (0.1g/l), (0.1g/kg), (0.1g/l) (0.1g/kg), (0.1g/kg) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (40g/l), (54.9g/kg), (69.9g/kg), (74.9g/l), (79.9g/l), (102.9g/kg), (62.9g/l), (177.9g/kg), (199.9g/kg)

    Emacinmec 10.1EC, 20.1EC, 40.2EC, 55SG, 70SG, 75SC, 80EC, 103SG, 63EC, 178SG, 200SG

    10.1EC, 20.1EC, 40.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/ xoài; nhện đỏ/ cam

    55SG, 80EC: sâu cuốn lá/ lúa

    63EC: rầy bông/xoài

    70SG, 75SC: Sâu tơ/bắp cải

    103SG: rầy nâu/lúa

    178SG: bọ cánh tơ/ chè

    200SG: sâu vẽ bùa/cam

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    215

    Azadirachtin 3 g/l (3g/kg), (3g/l), (3g/kg), (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg), (52g/l), (62g/kg), (97g/kg)

    Promathion 25EC, 55WG, 55EC, 65WG, 100WG

    25EC: nhện đỏ/cam

    25EC, 55WG: Sâu xanh/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải

    55EC: Sâu tơ/bắp cải

    65WG, 100WG: Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    216

    Azadirachtin 1 g/kg + Emamectin benzoate 115g/kg

    Dragonfly 116WG

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long

    217

    Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%

    Agrimorstop 66.124EC

    sâu khoang/ lạc

    Kital Ltd.

    218

    Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l

    Lambada 5EC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    219

    Azadirachtin 5g/l + Matrine 4g/l

    Golmec 9EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    220

    Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%

    Biomax 1 EC

    sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ quýt

    Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông

    221

    Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l

    Dompass 20SC

    Sâu tơ/bắp cải

    Công ty TNHH Agricare Việt Nam

    222

    Azocyclotin (min 98%)

    Qualityjapane 300EC

    Nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    223

    Azocyclotin 150g/l (450g/kg) + Buprofezin 60g/l (250g/kg) + Diflubenzuron 150g/l (50g/kg)

    Usagtox 360SC, 750WP

    360SC: Nhện gié/lúa

    750WP: Nhện đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ phấn trắng, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH An Nông

    224

    Azocyclotin 400 g/kg + Cyflumetofen 300g/kg

    Bung 700WP

    Nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    225

    Azocyclotin 100g/l, (600g/kg), (200g/kg) + Flonicamid 260g/l, (100g/kg), (550g/kg)

    Autopro 360SC, 700WP, 750WP

    360SC, 750WP: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa

    700WP: nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    226

    Azocyclotin 150g/l (300g/kg) + Spiromesifen (min 97%) (200g/l), 400g/kg

    Trextot 350SC, 700WP

    350SC: nhện gié/lúa

    700WP: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    227

    Bacillus thuringiensis var. aizawai

    Aizabin WP

    sâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ bắp cải; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cam; sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vải

    Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

    Aztron WG 35000 DMB U

    sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả/ hồng xiêm, xoài

    Công ty TNHH Ngân Anh

    Enasin 32WP

    Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, sâu tơ/bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu tơ/rau cải, cải thảo; sâu khoang/rau dền, mồng tơi

    Công ty CP ENASA Việt Nam

    Map-Biti WP 50000 IU/mg

    sâu xanh, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dưa hấu; sâu xanh/ cà chua, đậu tương, thuốc lá

    Map Pacific PTE Ltd

    Xentari 35WG

    sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ nho

    Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

    228

    Bacillus thuringiensis var.kurstaki

    An huy (8000 IU/mg) WP

    sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Công ty TNHH Trường Thịnh

    Biobit 16 WP, 32WP

    sâu xanh/ bắp cải, sâu xanh/ bông vải

    Forward International Ltd

    Biocin 16 WP, 8000 SC

    16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ lạc

    8000SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu

    Công ty CP BVTV Sài Gòn

    Baolus 50000 IU/mg WP

    sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á

    Bicilus 18WP

    sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH King Elong

    Comazol (16000 IU/mg) WP

    sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè

    Công ty CP Nicotex

    Crymax® 35 WP

    sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP Cali Agritech USA.

    Delfin WG (32 BIU)

    sâu tơ/ rau cải; sâu đo/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Dipel 6.4WG

    sâu tơ/ bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè

    Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

    Forwabit 16 WP, 32WP

    sâu xanh/ bắp cải, sâu ăn lá/ bông vải

    Forward International Ltd

    Halt 5% WP (32000 IU/mg)

    sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc

    Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh

    Jiabat 15WG, (50000 IU/mg) WP

    15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp

    (50000 IU/mg)WP: sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

    Kuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mg

    sâu tơ, sâu bướm trắng/ bắp cải

    Bion Tech Inc.

    MVP 10 FS

    sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ

    Newdelpel (16000 IU/mg) WP, (32000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WG

    sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua

    Công ty TNHH An Nông

    Shian 32 WP (3200 IU/mg)

    sâu tơ/ rau cải

    Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech

    Thuricide HP, OF 36 BIU

    HP: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải, cà chua; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông

    OF 36BIU: sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Vbtusa (16000 IU/mg) WP

    sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; sâu róm/ thông; sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    Vi - BT 16000WP, 32000WP

    16000WP: sâu ăn lá/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

    32000WP: sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    V.K 16 WP, 32 WP

    16WP: sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/rau, sâu cuốn lá/ chè

    32WP: sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/rau

    Công ty CP BVTV I TW

    229

    Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB

    Bitadin WP

    sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/ bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía

    Công ty TNHH Nông Sinh

    230

    Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4%

    Xi-men 2SC

    bọ phấn, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, rệp muội, sâu xanh/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu tương; sâu xanh da láng/ hành; dòi đục lá, nhện đỏ/ dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH MTV Lucly

    231

    Bacillus thuringiensis. var. 7216

    Amatic (1010 bào tử/ml) SC

    sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Công ty TNHH Trường Thịnh

    Pethian (4000 IU) SC

    sâu tơ/ su hào; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cove; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

    232

    Bacillus thuringiensis var. T 36

    TP-Thần tốc 16.000 IU

    sâu đục thân/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh/ cà chua

    Công ty TNHH Thành Phương

    233

    Beauveria bassiana Vuill

    Biovip 1.5 x 109 bào tử/g

    rầy, bọ xít/ lúa

    Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long

    Muskardin 10WP

    sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh da láng/ cà chua, rầy nâu/ lúa

    Công ty CP TST Cần Thơ

    234

    Beauveria bassiana 1x109 bào tử/ g + Metarhizium anizopliae 0.5 x 109 bào tử/g

    Trắng xanh WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Đông Nam Đức Thành

    TKS-Nakisi WP

    Rệp sáp/hồ tiêu

    Công ty TNHH Thủy Kim Sinh

    235

    Bensultap (min 98%)

    Pretiny 95WP, 99.9WP

    95WP: sâu cuốn lá/ lúa

    99.9WP: Bọ trĩ/ điều

    Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến

    236

    Beta-cypermethrin (min 98.0 %)

    Chix 2.5 EC

    sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    Daphatox 35 EC

    sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát

    Nicyper 4.5 EC

    sâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Nicotex

    237

    Beta-cypermethrin 50g/l, (60g/kg), (200g/l), (10g/kg) + Buprofezin 50g/l, (60g/kg), (10g/l), (300g/kg)

    Okamex 100EC, 120WP, 210SC, 310WP

    100EC: sâu đục thân/ lúa

    120WP: Sâu cuốn lá/ lúa

    210SC, 310WP: rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    238

    Beta-cypermethrin 70g/l + Chlorpyrifos ethyl 480g/l

    Superfos 550EC

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Vipes Việt Nam

    239

    Beta-cypermethrin 36g/l + Chlorpyrifos ethyl 425g/l + Quinalphos 205g/l

    Wofamec 666EC

    Sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP QT Hòa Bình

    240

    Beta-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/l

    Caranygold 120EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

    241

    Beta-cypermethrin 10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg) (500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l)

    Akulagold 260 EW, 275SC, 420WP, 570EC

    260EW, 420WP: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

    275SC: rầy lưng trắng/lúa

    570EC: rầy nâu/ lúa

    Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

    42

    Benfuracarb (min 92 %)

    Fucarb 20EC

    Tuyến trùng/ cà phê, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    Oncol 5GR, 20EC, 25WP

    5GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng/ cà phê

    20EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp vảy, tuyến trùng/cà phê

    25WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê

    Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

    243

    Bifenazate (min 95%)

    Banter 500WG

    Nhện đỏ/cam

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    Ω-Bifena 24SC

    Nhện đỏ/chè

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    244

    Bifenazate 22.5% + Etoxazole 2.5%

    Enter 250SC

    Nhện đỏ/ hoa hồng

    Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản

    245

    Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l

    Willmer 500SC

    nhện đỏ/hoa hồng

    Công ty CP Long Hiệp

    246

    Bifenazate 16% + Spirodiclofen 8% +

    Spider 240SC

    Nhện đỏ/ hoa hồng

    Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

    247

    Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l

    Rosser 450SC

    Nhện đỏ/hoa hồng

    Công ty CP Long Hiệp

    248

    Bifenthrin (min 97%)

    Talstar 25EC

    sâu xanh da láng/ đậu tương, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    249

    Bifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1%

    Vote 34.2SC

    sâu đục thân/ngô

    Công ty TNHH Phú Nông

    250

    Bifenthrin 3% + Chlorfenapyr 7%

    Omega-Secbi 10SC

    Nhện đỏ/hoa hồng

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    251

    Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l

    Galil 300SC

    nhện gié, bọ trĩ, rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    252

    Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l

    Rimon Fast 100SC

    sâu xanh da láng/ lạc, mọt đục cành/cà phê, sâu đục thân/mía

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    253

    Buprofezin (min 98 %)

    Annongaplau 100WP, 250WP, 250SC, 400SC, 400WG

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    Anproud 70WG

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    Aperlaur 100WP, 250WP, 500EC, 500WP, 700WG

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    Apolo 10WP, 25WP, 25SC, 40WP

    10WP, 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

    25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài

    40WP: rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH – TM Thái Nông

    Applaud 10WP, 25SC, 25WP

    10WP: rầy/ lúa, rầy xanh/ chè

    25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam

    25WP: rầy nâu/ lúa

    Nihon Nohyaku Co., Ltd.

    Asmai 100WP, 250WP, 350WP, 500WG

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Bolo 25SC

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    Bombi 300WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    Bush 700WG

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    Butal 10 WP, 25WP

    10WP: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê, xoài; rầy chổng cánh/

    cây có múi; bọ xít muỗi/ điều

    25WP: rầy chổng cánh/ cam; rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; rệp sáp/ xoài, cà phê; bọ xít muỗi/ điều

    Bailing Agrochemical Co., Ltd

    Butyl 10WP, 40WG, 400SC

    10WP: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè

    40WG: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài, rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng/lúa

    400SC: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài

    Công ty CP BVTV Sài Gòn

    Difluent 10WP, 25WP

    10WP: rầy nâu/ lúa

    25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ na

    Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

    Encofezin 10WP, 25WP

    10WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè

    25WP: rầy nâu / lúa

    Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

    Hello 250WP, 500WP, 700WG

    250WP: rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam

    500WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, na; rầy chổng cánh/cam

    700WG: Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/điều, rầy xanh/lạc

    Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

    Lobby 10WP, 25WP

    10WP: rầy nâu/ lúa

    25WP: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty TNHH ADC

    Map-Judo 25 WP, 800WP

    25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam

    800WP: rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa

    Map Pacific PTE Ltd

    Oneplaw 10WP

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    Pajero 30WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

    Partin 25WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    Profezin 10WP, 250WP, 400SC

    10WP, 250WP: Rầy nâu/lúa

    400SC: Bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Hóc Môn

    Ranadi 10 WP, 25WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Đồng Xanh

    Sấm sét 25WP, 400SC

    25WP: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài

    400SC: rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

    Shadevil 250WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH MTV SNY

    Thần công 25WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH – TM Nông Phát

    Tiffy Super 500WG

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    Tiksun 250WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh

    Uni-prozin 25WP

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    Viappla 10WP, 25WP

    rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    254

    Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/l

    Nanofos 600EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Nam Nông Phát

    255

    Buprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40%

    Abm 50EC

    rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH - TM Tân Thành

    256

    Buprofezin 100g/l (100g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (400g/kg)

    Penalty gold 50EC, 50WP

    50EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít, sâu đục thân, nhện gié, rầy phấn trắng/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê

    50WP: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH ADC

    257

    Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 455g/l

    Proact 555EC

    sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; sâu đục quả, rệp muội/đậu tương; sâu đục quả, mọt đục cành/cà phê

    Công ty TNHH Phú Nông

    258

    Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

    Bonus-gold 500EC

    rầy nâu, sâu đục thân/lúa

    Công ty CP Nicotex

    259

    Buprofezin 100g/l (150g/l), (150g/l), (150g/l) + Chlorpyrifos ethyl 400g/l (500g/l), (550g/l), (600g/l)

    B52-Usa 500EC, 650EC, 700EC, 750EC

    500EC: Sâu cuốn lá/ lúa

    650EC: Rầy nâu/lúa

    700EC: Sâu đục thân/lúa

    750EC: Rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Nông dược Đại Nam

    260

    Buprofezin 25% (150g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 5% (400g/l)

    U30-Thôn trang 30WP, 55EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    261

    Buprofezin 250g/l + Chlorpyrifos ethyl 450g/l

    Towtoc 700EC

    rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    262

    Buprofezin 280g/kg, (100/kg), (300g/kg). (250g/l), (250g/l) + Chlorpyrifos ethyl 300g/kg (400g/kg), (300g/kg), (400g/l), (510g/l) + Dinotefuran 15g/kg (100g/kg), (25g/kg), (16g/l), (17g/l)

    Dragoncin 595WP, 600WP, 625WP, 666EC, 777EC

    595WP, 625WP: Rầy nâu/lúa

    666EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

    777EC, 600WP: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    263

    Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos Ethyl 350g/l + Dinotefuran 200g/l

    Nanosynusa 700EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    264

    Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/l

    Nanora super 700EC

    rầy nâu, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp giả/cà phê

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    Oshanpro 700EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    265

    Buprofezin 120g/l + Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Fipronil 35g/l

    Saguaro 635EC

    rầy nâu/lúa

    Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

    Winter 635EC

    rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy phấn trắng, nhện

    gié/lúa

    Công ty TNHH ADC

    266

    Buprofezin 200g/kg (90g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 50g/kg (400g/l) + Imidacloprid 200g/kg (10g/l)

    Bamper 450WP, 500EC

    450WP: Rầy nâu/lúa

    500EC: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê

    Công ty CP Nông dược Việt Thành

    267

    Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Imidacloprid 50g/l

    Clacostusa 600EC

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    268

    Buprofezin 200g/kg (150g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg (400g/kg) + Imidacloprid 100g/kg (150g/kg)

    Himlam 600WP, 700WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Long An

    269

    Buprofezin 400 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Imidacloprid 40g/kg

    Federo 740WP

    Rầy nâu/ lúa

    Eastchem Co., Ltd

    270

    Buprofezin 22% + Chlorpyrifos Ethyl 5% + Imidacloprid 3%

    Maraton 30EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Lion Agrevo

    271

    Buprofezin 90g/l (120g/l), (300g/kg ) + Chlorpyrifos ethyl 300g/l (460g/l) (400g/kg) + Lambda- cyhalothrin 30g/l (20g/l), (50g/kg)

    Topple 420EC, 600EC, 750WP

    420EC: Sâu đục thân/ lúa

    600EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa

    750WP: Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH An Nông

    272

    Buprofezin 100g/kg (160g/kg), (160g/kg) + Chlorpyrifos ethyl 200g/kg (206g/kg) (210g/kg) + Pymetrozine 300g/kg (320g/kg), (330g/kg)

    Tresbacmy 600WP, 686WG, 700WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ

    273

    Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Permethrin 100g/l

    Supergun 600EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

    274

    Buprofezin 200g/kg + Clothianidin 200g/kg

    Nikita 400WP

    rầy nâu, bọ trĩ/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

    275

    Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l

    Mastercide 45SC

    rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều

    Sundat (S) Pte Ltd

    276

    Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l

    Season 450SC

    rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê, bọ xít muỗi/điều, sâu đục quả/cà phê

    Công ty TNHH TM DV XNK Đức Thành

    277

    Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 50g/kg

    Sieubup 200WP

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Nam Nông Phát

    278

    Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg

    Osinaic 250WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    279

    Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg

    Bupte-HB 300WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    280

    Buprofezin 25% + Dinotefuran 5%

    Apta 300WP

    Rầy nâu/ lúa, bọ cánh tơ/chè, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH ADC

    281

    Buprofezin 180g/kg + Dinotefuran 120g/kg

    Dino-top 300WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Khử trùng Nam Việt

    282

    Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg

    Lotoshine 400WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

    Party 400WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    Raynanusa 400WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    283

    Buprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l

    Dorino 285EC

    Rầy bông/xoài

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    284

    Buprofezin 155g/kg, 180g/kg (210g/kg), (250g/kg) + Dinotefuran 150g/kg, 193g/kg (208g/kg), (208g/kg) + Imidacloprid 145g/kg, 195g/kg (190g/kg), (200g/kg)

    Bluecat 450WP, 568WG, 608WP, 658WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP TM Đầu tư Bắc Mỹ

    285

    Buprofezin 20g/l (54.5g/l), (250g/kg), (90g/kg) + Dinotefuran 0.5g/l (0.5 g/l), (10g/kg), (10g/kg) + Isoprocarb 60g/l (400g/l), (200g/kg), (400g/kg)

    Sinevagold 81EW, 455EC, 460WP, 500WP

    81EW: bọ trĩ/lúa

    455EC: Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

    460WP, 500WP: Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    286

    Buprofezin 7% + Fenobucarb 20 %

    Applaud-Bas 27 WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    287

    Buprofezin 100g/l + Fenobucarb 500g/l

    Hoptara2 600EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    288

    Buprofezin 5g/kg, (100g/l), (300g/kg) + Fenobucarb 80g/kg, (500g/l), (350g/kg)

    Roverusa 85GR, 600EC, 650WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    289

    Buprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/l

    Gold-cow 675EC

    rầy nâu/lúa, bọ xít/hồ tiêu; rệp sáp/cà phê; rệp/đậu xanh; sâu xanh/lạc

    Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

    290

    Buprofezin 100g/kg (120g/kg), (10g/l), (1g/l) (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/kg), (10g/l), (511g/l), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (10g/kg), (350g/l), (1g/l), (30g/l)