logo

Thông tư 10/2020/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số công báo: từ 885 đến 894 -09/2020
    Số hiệu: 10/2020/TT-BNNPTNT Ngày đăng công báo: 22/09/2020
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lê Quốc Doanh
    Ngày ban hành: 09/09/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 25/10/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    ___________

    Số: 10/2020/TT-BNNPTNT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _____________________

    Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2020

     

     

    THÔNG TƯ

    Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam

    __________________

     

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

    1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gồm:

    a) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

    - Thuốc trừ sâu: 861 hoạt chất với 1821 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ bệnh: 587 hoạt chất với 1282 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ cỏ: 241 hoạt chất với 702 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ chuột: 8 hoạt chất với 26 tên thương phẩm.

    - Thuốc điều hoà sinh trưởng: 54 hoạt chất với 157 tên thương phẩm.

    - Chất dẫn dụ côn trùng: 8 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ ốc: 31 hoạt chất với 151 tên thương phẩm.

    - Chất hỗ trợ (chất trải): 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.

    b) Thuốc trừ mối: 15 hoạt chất với 25 tên thương phẩm.

    c) Thuốc bảo quản lâm sản: 7 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.

    d) Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.

    đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:

    - Thuốc trừ bệnh: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

    - Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

    e) Thuốc xử lý hạt giống:

    - Thuốc trừ sâu: 10 hoạt chất với 15 tên thương phẩm.

    - Thuốc trừ bệnh: 12 hoạt chất với 13 tên thương phẩm.

    g) Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch

    - 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

    2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:

    a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất.

    b) Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.

    c) Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.

    d) Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

    3. Bảng mã số HS thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam thực hiện theo Mục 25 và Mục 26 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản sửa đổi, bổ sung có liên quan.

    Điều 2. Quy định chuyển tiếp

    1. Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất chlorpyrifos ethyl fipronil không được sản xuất, nhập khẩu; chỉ được buôn bán, sử dụng đến ngày 12/2/2021.

    2. Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất glyphosate không được sản xuất, nhập khẩu; chỉ được buôn bán, sử dụng đến ngày 30/6/2021.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2020.

    2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau:

    a) Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam;

    b) Thông tư số 06/2020/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

    Điều 4. Trách nhiệm thi hành

    1. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 4;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Lãnh đạo Bộ;

    - Công báo Chính phủ;

    - Website Chính phủ;

    - Website Bộ NN PTNT;

    - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;

    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ liên quan;

    - Tổng Cục Hải quan;

    - Chi cục BVTV các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Các đơn vị thuộc Bộ;

    - Lưu: VT, BVTV (...bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

     

     

    Lê Quốc Doanh

     

     

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    ___________

     

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _____________________

     

     

     

    Phụ lục I

    DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2020/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

     

    TT

    HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME)

    TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

    ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/ CROP)

    TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

    I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:

    1. Thuốc trừ sâu:

    1

    Abamectin

    Ababetter 5EC

    nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH MTV Lucky

    Abacare 5EW

    Nhện đỏ/ chè, cam

    Công ty CP Ace Biochem Việt Nam

    Abafax 1.8EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè

    Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

    Abagold 65EC

    Nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè

    Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong

    Abagro 4.0EC

    sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp

    Asiagro Pacific Ltd

    Abakill 3.6 EC, 10WP

    3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam

    10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam

    Công ty TNHH TM DV Nông Hưng

    Abamec-MQ 50EC

    Sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè

    Công ty CP Sunseaco Việt Nam

    Abamine 3.6EC, 5WG

    3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều

    5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa

    Công ty CP Thanh Điền

     

     

    Aba-navi 4.0EC

    nhện gié/ lúa

    Công ty CP Khử trùng Nam Việt

     

     

    Abapro 5.8EC

    rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam

    Sundat (S) Pte Ltd

     

     

    Abasuper 1.8EC

    sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài

    Công ty TNHH Phú Nông

     

     

    Aba thai 5.4EC

    sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

     

     

    Abatimec 3.6EC

    bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam

    Công ty CP Đồng Xanh

     

     

    Abatin 5.4 EC

    sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải

    Map Pacific PTE Ltd

     

     

    Abatox

    bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân,

    Công ty TNHH Hóa Nông

     

     

    3.6EC

    nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè

    Á Châu Hà Nội

     

     

    Abavua 36EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH CEC Việt Nam

     

     

    Abavec super 5.5EC

    rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài

    Công ty TNHH TM Tân Thành

     

     

    Abekal 3.6EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông

     

     

    Abinsec 1.8EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

     

     

    Abvertin 3.6EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam

    Công ty TNHH Hóa Lúa Vàng Nông

     

     

    Aceny 3.6EC

    sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

     

     

    Acimetin 5EC, 100WG

    5E C: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè

    100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

     

     

    Agbamex 5EC

    sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

    Công ty CP Global Farm

     

     

    Agromectin 1.8 EC, 5.0WG

    1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành

    5.0WG: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Nam Bắc

     

     

    Agrovertin 50EC

    Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua

    Công ty TNHH Việt Hoá Nông

     

     

    Akka 3.6EC, 22.2WP

    3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu

    22.2WP: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    Eastchem Co., Ltd.

     

     

    Alfatin 1.8 EC

    sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

     

     

    Alibaba 6.0EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH TM Thái Nông

     

     

    Amazin's 3.6EC

    Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Lion Agrevo

     

     

    Amectinaic 36EC

    rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãn

    Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

     

     

    AMETINannong 5.55EC, 10WP

    rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH An Nông

     

     

    Anb40 Super 1.8EC, 22.2WP

    1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè

    Công ty TNHH MTV Gold Ocean

     

     

    Andomec 5EC, 5WP

    5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhung/ nhãn

    5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

     

     

    Ankamec 3.6EC

    sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Agricare Việt Nam

     

     

    Aremec 45EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    Công ty CP QT Hòa Bình

     

     

    Azimex 40EC

    sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi/ lá cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ lạc

    Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

     

     

    B40 Super 3.6 EC

    sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/ đậu xanh; nhện đỏ/ cam

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

     

     

    Bamectin 5.55EC, 22.2WG

    sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng

    Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng

     

     

    Binhtox 3.8EC

    nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    Bailing Agrochemical Co., Ltd

     

     

    Brightin 4.0EC

    sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/dưa hấu

    Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

     

     

    Bm Abamatex 1.8EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Behn Meyer Agcare LLP

     

     

    BN-Tegosuper 5SC

    Tuyến trùng/ hồ tiêu

    Công ty CP Bảo Nông Việt

     

     

    Bnongduyen 4.0EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP SAM

     

     

    Boama 2.0EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH MTV Trí Văn Nông

     

     

    BP Dy Gan 5.4EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty TNHH TM Bình Phương

     

     

    Carbamec 75EC, 100WP

    Bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

     

     


    Car pro 3.6EC

    Sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đục lá/cà chua

    Công ty CP Bốn Đúng

     

     

    Catcher 2 EC

    nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi

    Sinon Corporation, Taiwan

     

     

    Catex 3.6EC, 100WG

    3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ xoài

    100WG: sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Nicotex

     

     

    Chitin 3.6EC

    nhện đỏ/ chè

    Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á

     

     

    Đầu trâu Merci 1.8EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Bình Điền MeKong

     

     

    Daphamec 5.0EC

    rầy bông/xoài; rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát

     

     

    Dibamec 3.6EC, 5WG

    sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rấy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá, sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tương

    Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

     

     

    DT Aba 60.5EC

    Bọ trĩ/lúa

    Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

     

     

    Fanty 3.6 EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

     

     

    Haihamec 3.6 EC

    bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu, điều; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu

    Công ty TNHH SX TM Hải Hằng

     

     

    Hifi 3.6EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH - TM ACP

     

     


    Honest 54EC

    sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ/dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn

    Công ty CP Hóc Môn

     

     

    Invert 1.8EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

     

     

    Javitin 36EC, 100WP

    36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè

    100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

    Công ty CP Nông dược Nhật Việt

     

     

    Jianontin 3.6EC

    sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam

    Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

     

     

    Longphaba 3.6 EC, 88SC

    3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 88SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

     

     

    Limectin 4.5EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM Thiên Nông

     

     

    Mahal 3.6EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM SX GNC

     

     

    Megamectin 20EC, 126WG

    20EC: Sâu đục quả/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu

    126WG: Sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

     

     

    Melia 3.6EC, 5WP

    sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

     

     

    Miktin 3.6 EC

    bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bông/ xoài

    Công ty CP TMBVTV Minh Khai

     

     

    Nafat 3.6EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ sắn

    Công ty TNHH Kiên Nam

     

     

    Nas 60EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

     

     

    Newsodant 5.5EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện đỏ, bọ trĩ/ cam

    Công ty TNHH TM SX Khánh Phong

     

     

    Nimbus 6.0EC

    bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

     

     

    Nockout 1.8 EC

    sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

     

     

    Novimec 3.6EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam

    Công ty CP Nông Việt

     

     

    Nouvo 3.6EC

    bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/ quýt

    Công ty CP Nông dược HAI

     

     

    NP Pheta 3.6EC

    sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ, vẽ bùa/ cam

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

     

     

    Obamausa 55EC

    nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Vật tư Liên Việt

     

     

    Oxatin 6.5EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam

    Công ty TNHH Sơn Thành

     

     

    Parma 3.6EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

     

     

    Phesoltin 5.5EC

    sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải

    Công ty TNHH World Vision (VN)

     

     

    Phi ưng 4.0 EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

     

     

    Phumai  3.6EC

    sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vải

    Công ty CP ĐTKTNN và PTNT Trung ương

     

     

    Plutel 5EC

    rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chua

    Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)

     

     

    Queson 5.0EC

    sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

     

     


    Reasgant

    3.6EC, 5WG

    3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông; sâu tơ/ súp lơ, nhện/ cà pháo; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải; nhện/ cà tím; sâu khoang/ mồng tơi; sâu tơ/ su hào; sâu xanh da láng/ hành; bọ nhảy/su hào; sâu tơ/ cải thảo, rau cải 5WG: sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/thông; bọ trĩ/ dưa chuột

    Công ty TNHH Việt Thắng

     

     

    Redsuper 4.5ME, 20WG, 39EC

    4.5ME: Bọ trĩ/lúa

    20WG: Sâu cuốn lá/lúa

    39EC: Sâu đục bẹ/lúa

    Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ

     

     

    Sauaba 3.6EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè, sâu vẽ bùa / cam, nhện/ quýt

    Công ty TNHH TM Thái Phong

     

     

    Sau tiu 3.6EC

    sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; dưa hấu/ bọ trĩ

    Công ty CP TST Cần Thơ

     

     

    Shertin 5.0EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/ vải

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

     

     

    Sieusher 3.6 EC

    bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

     

     

    Silsau 6.5EC, 10WP

    6.5EC: Nhện gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải; nhện đỏ/cam; sâu xanh da láng/lạc

    10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua, ớt, cam

    Công ty TNHH ADC

     

     


    Sittomectin 5.0EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty TNHH Sitto Việt Nam

     

     

    Tập Kỳ 1.8EC

    Sâu tơ/ bắp cải

    Viện Di truyền Nông nghiệp

     

     

    Tigibamec 6.0EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạc

    Công ty CP Lan Anh

     

     

    Tiger five 5EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH P-H

     

     

    Tikabamec 3.6EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xòai

    Công ty CP XNK Thọ Khang

     

     

    Tictak 50EC

    sâu xanh da láng/lạc

    Công ty TNHH Quốc tế Balakie

     

     

    Tineromec 3.6EC, 70WG

    3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều

    70WG: Sâu tơ/bắp cải

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

     

     

    Tungatin 3.6 EC

    sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân điều

    Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

     

     

    Tervigo® 020SC

    tuyến trùng/khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cà phê, cam; tuyến trùng rễ/ sầu riêng

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

     

     

    Vibamec 5.55EC

    bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié, sâu năn/ lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ cải xanh

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

     

     

    Voi thai 3.6EC, 25WP

    3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

    25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

     

     

    Voiduc 42EC

    nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Việt Đức

     

     

    Waba 3.6EC, 18WP

    3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ chua; bọ trĩ/ dưa hấu

    18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty TNHH US.Chemical

    Yomikendo 20WG, 38EC, 5.5ME

    20WG, 5.5ME: Sâu cuốn lá/ lúa

    38EC: Sâu đục thân/ lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    2

    Abamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/l

    Acelant 40EC

    rệp, bọ trĩ/ bông vải; rầy nâu/ lúa

    Công ty CP BVTV An Hưng Phát

    3

    Abamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/l

    Newtoc 250EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    Safari 250EC

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM-SX GNC

    4

    Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 54g/l

    Shepatin 90EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ đậu xanh

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    5

    Abamectin 18 g/l + Alpha-cypermethrin 32g/l

    Siutox 50EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

    6

    Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l

    B thai 136EC

    nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ hà/ khoai lang

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    7

    Abamectin 25g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 475g/l

    Fultoc super 550EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

    Sacophos 550EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    8

    Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%

    Azaba 0.8EC

    sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Nông Sinh

    9

    Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l

    Agassi 55EC

    bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu

    Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

    10

    Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l

    Fimex 36EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tương

    Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA

    11

    Abamectin 35.8g/l (59.9g/l), (69g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.1g/l), (1g/kg)

    Goldmectin 36EC, 60SC, 70SG

    36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu

    60SC, 70SG: sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    12

    Abamectin 36g/l + Azadirachtin 1g/l

    Mectinsuper 37EC

    sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    13

    Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l

    Vinup 40 EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vải; bọ trĩ, rệp đào/ chanh dây; nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ bắp cải; sâu đục quả/ cà phê

    Công ty TNHH US.Chemical

    14

    Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l

    Elincol 12ME

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải

    Công ty CP ENASA Việt Nam

    15

    Abamectin 0.1% (3.5%) +

    Bacillus thuringiensis

    var.kurstaki 1.9% (0.1%)

    Kuraba WP, 3.6EC

    WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cam; sâu xanh/ bông vải; sâu róm thông

    3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

    16

    Abamectin 9g/kg + Bacillus

    thuringiensis var.kurstaki

    11g/kg

    ABT 2 WP

    sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Nông Sinh

    17

    Abamectin 1g/kg + Bacillus

    thuringiensis var.kurstaki 19g/kg

    Akido 20WP

    sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    18

    Abamectin 2g/kg (53g/l) +

    Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18 g/kg (1g/l)

    Atimecusa 20WP, 54EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    19

    Abamectin 1.8g/kg +

    Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)

    Tridan 21.8WP

    sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa

    Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever

    20

    Abamectin 30g/l + Beta- cypermethrin 15g/l

    Smash 45EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

    21

    Abamectin 17.5g/l +

    Chlorfluazuron 0.5g/l

    Confitin 18 EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

    Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

    22

    Abamectin 18 g/l +

    Chlorantraniliprole 45g/l

    Voliam targo® 063SC

    sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa, sâu keo mùa thu/ ngô

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    23

    Abamectin 10g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l

    Glan 130EC

    rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    24

    Abamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5%

    Acek 50EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH - TM Tân Thành

    25

    Abamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/l

    Cây búa vàng 190EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    26

    Abamectin 9 g/l +

    Chlorpyrifos Ethyl 241g/l

    Monifos 250EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    27

    Abamectin 10 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l

    Paragon 555EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

    Bailing Agrochemical Co., Ltd

    28

    Abamectin 0.9% + Chlorpyrifos Ethyl 24.1%

    Phesoltinfos 25EC

    sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    29

    Abamectin 2g/l +

    Chlorpyrifos Ethyl 148g/l

    Vibafos 15 EC

    sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    30

    Abamectin 20 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 265g/l + Fenobucarb 265g/l

    Furacarb 550EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    31

    Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 260.3g/l + Fipronil 37.5g/l + Lambda-cyhalothrin 17.5g/l

    Datoc 333.3EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    32

    Abamectin 18g/l +

    Chlorpyrifos ethyl 277.5g/l

    + Fipronil 37.5g/l

    Roctac 333EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    33

    Abamectin 25g/l + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

    Cotoc 555EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ

    Rotoc 555EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    34

    Abamectin 25g/l + Chlorpyrifos Ethyl 610g/l + Lambda-cyhalothrin 65g/l

    Sixtoc 700EC

    Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    35

    Abamectin 18 g/l + Cypermethrin 132 g/l

    Nongtac 150EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

    36

    Abamectin 60g/l + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 3g/l

    Song Mã 63EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

    37

    Abamectin 15g/l (5g/l), (100g/kg) + Deltamethrin 15g/l (105g/l), (50g/kg) + Fipronil 45g/l (120g/l), (660g/kg)

    Thiocron 75EC, 230SC, 810WG

    75EC, 810WG: sâu cuốn lá/ lúa

    230SC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    38

    Abamectin 100g/kg + Dinotefuran 200g/kg

    Dinosingold 300WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    39

    Abamectin 22g/l + Dinotefuran 100g/l + Emamectin benzoate 55g/l

    Dofamec 177EC

    Sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    40

    Abamectin 8.45% +

    Emamectin benzoate 1.54%

    Abavec gold 9.99EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH - TM Tân Thành

    41

    Abamectin 64g/l (7.2%), (25g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (4.0%), (50g/kg)

    ACProdi 65EC, 11.2WP; 75WG

    65EC: nhện đỏ/ vải

    11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu

    42

    Abamectin 36g/l (36g/kg), (18g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (20g/kg), (50g/kg)

    B52duc 56EC, 56SG, 68WG

    56EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    56SG: Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa

    68WG: Sâu cuốn lá/lúa; nhện gié/lúa

    Công ty TNHH Việt Đức

    43

    Abamectin 18g/l (49g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (1g/kg), (125g/kg)

    Divasusa 21EC, 50WP, 126WG

    21EC: bọ trĩ/ lúa

    21EC, 50WP: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

    126WG: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    44

    Abamectin 22g/l (50g/kg) + Emamectin benzoate 55g/l (100g/kg)

    Dofama 77EC, 150WG

    77EC: sâu cuốn lá/lúa

    150WG: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    45

    Abamectin 30 g/l (45g/kg), (38g/kg), (45g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (41g/kg), (70g/kg), (90g/kg)

    Footsure 55EC, 108WG

    55EC: Sâu khoang/lạc

    108WG: Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Minh Thành

    46

    Abamectin 35g/kg (35g/l) +

    Emamectin benzoate 35g/kg (40g/l)

    Emalusa 70SG, 75EC

    70SG: sâu tơ/ bắp cải

    75EC: bọ cánh tơ/chè

    Công ty CP Quốc tế Agritech

    Hoa kỳ

    47

    Abamectin 3% +

    Emamectin benzoate 2%

    Daiwantin 5EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

    Công ty CP Futai

    Jia-mixper 5EC

    sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

    Uni-dualpack 5EC

    Sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    48

    Abamectin 18g/l, (78g/kg)

    Emamectin benzoate 2g/l (38g/kg)

    Unimectin 20EC, 116WG

    20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu

    116WG: sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

    49

    Abamectin 47g/l +

    Emamectin benzoate 20g/l

    Voi tuyệt vời 67Ec

    Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM Nông Phát

    50

    Abamectin 35g/l + Emamectin benzoate 1g/l

    Sieufatoc 36EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

    51

    Abamectin 42g/l +

    Emamectin benzoate 0.2g/l

    Sitto Password 42.2EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)

    52

    Abamectin 55g/l, (1g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l, (125g/kg)

    Newmexone 56EC, 126WG

    56EC: Sâu đục thân/ lúa

    126WG: Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ

    53

    Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1%

    Hải cẩu 3.0EC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

    Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

    54

    Abamectin 43g/l +

    Emamectin benzoate 5g/l

    S-H Thôn Trang 4.8EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    55

    Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 2g/l

    TC-Năm Sao 20EC

    bọ cánh tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/ nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Việt Thắng

    56

    Abamectin 20g/l + Emamectin benzoate 5g/l + Imidacloprid 120g/l

    VdCPenalduc 145EC

    rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Việt Đức

    57

    Abamectin 30g/l + Etoxazole 120g/l

    Q-Etosuper 150EC

    Nhện đỏ/ chè, bắp cải

    Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh

    58

    Abamectin 0.1g/kg, (5g/l), (2g/kg) + Fipronil 2.9g/kg, (50g/l), (798g/kg)

    Michigane 3GR, 55SC, 800WG

    3GR, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

    55SC: sâu khoang/ lạc

    Công ty CP Khoa học CNC American

    59

    Abamectin 35g/l + Fipronil 1g/l

    Scorpion 36EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    60

    Abamectin 28g/l + Fipronil 30g/l

    Nanizza 58EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    61

    Abamectin 15 g/l + Fipronil 45 g/l + Lambda- cyhalothrin 15g/l

    Calitoc 75EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Khoa học CNC American

    62

    Abamectin 0.5% + Fosthiazate 10%

    Abathi 10.5GR

    Tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu

    Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd

    63

    Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

    Abamix 1.45WP

    Bọ trĩ/ lúa

    Công ty CP Nicotex

    64

    Abamectin 10g/l (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (25%)

    Talor 10.8EC, 26.8WP

    10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

    26.8WP: rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    65

    Abamectin 10g/l +

    Imidacloprid 90g/l

    Aba-plus 100EC

    bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ đậu tương

    Công ty TNHH Phú Nông

    66

    Abamectin 30g/l +

    Imidacloprid 90g/l

    Nosauray 120EC

    sâu đục bẹ/ lúa

    Công ty TNHH TM Nông Phát

    67

    Abamectin 15g/l +

    Imidacloprid 90g/l

    Emicide 105EC

    sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH - TM Tân Thành

    68

    Abamectin 37g/l (108g/kg) + Imidacloprid 3g/l (27g/kg)

    Vetsemex 40EC, 135WG

    40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    135WG: Sâu khoang/lạc

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    69

    Abamectin 35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/l

    Nospider 190EC

    nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

    70

    Abamectin 18.5g/l + Imidacloprid 3.5g/l + Pyridaben 5.5g/l

    Dugamite 27.5EC

    sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Nông dược Nhật Việt

    71

    Abamectin 15g/l + Indoxacarb 50g/l

    Sixsess 65EC

    Sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    72

    Abamectin 36g/l + Indoxacarb 14g/l

    Abacarb-HB 50EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    73

    Abamectin 9 g/l (18g/kg) +

    Lambda-cyhalothrin 45 g/l (72g/kg)

    Karatimec 54EC, 90WG

    54EC: Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa

    90WG: Sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    74

    Abamectin 36g/l + Lambda-cyhalothrin 39g/l

    Actamec 75EC

    Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    75

    Abamectin 30g/l + Lambda cyhalothrin 50g/l + Phoxim 19.9g/l

    Bavella 99.9EC

    Rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    76

    Abamectin 30g/l (20g/l), (20g/kg), (10g/l), (1g/l) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/l), (1g/kg), (30g/l), (110g/l) + Thiamethoxam 5g/l (50g/l), (400g/kg), (1g/l), (155g/l)

    Kakasuper 85EC, 120EW, 421WP, 41ME, 266SC

    41ME, 85EC, 120EW: Sâu cuốn lá/lúa

    266SC, 421WP: rầy nâu/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    77

    Abamectin 1g/l + Matrine 5g/l

    Ametrintox 6EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài

    Công ty TNHH An Nông

    78

    Abamectin 20g/l + Matrine 5g/l

    Aga 25EC

    sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải, nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện đỏ, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

     

     

    Luckyler 25EC

    sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    79

    Abamectin 1.8% + Matrine

    0.2%

    Miktox 2.0 EC

    bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

    Công ty CP TM BVTV Minh Khai

    80

    Abamectin 20g/l + Matrine 2g/l

    Sudoku 22EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ nho; rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ/ điều; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu đục cuống quả, sâu đục gân lá/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu

    Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

    81

    Abamectin 2.0% + Matrine

    0.2 %

    Tramictin 2.2EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    82

    Abamectin 35g/l + Matrine 1g/l

    Newlitoc 36EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

    83

    Abamectin 54g/l + Matrine

    0.2g/l

    Tinero 54.2EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ

    84

    Abamectin 36 g/l + Matrine 1 g/l

    Kendojapane 37EC

    Sâu đục bẹ/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    85

    Abamectin 50 g/l + Matrine

    5 g/l

    Amara 55 EC

    sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều

    Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

    86

    Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l

    Abecyny 75EC

    Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

    87

    Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8%

    Kentak 10SC

    Sâu khoang/ đậu tương

    Công ty TNHH Được Mùa

    88

    Abamectin 4g/l (2g/kg) +

    Methylamine avermectin 35g/l (114g/kg)

    Pompom 3.9EC, 11.6WG

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

    89

    Abamectin 35 g/l + Permethrin 100g/l

    Fisau 135EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

    90

    Abamectin 2% + Permethrin 7%

    Dotimec 9EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

    91

    Abamectin 40 g/l + Permethrin 150 g/l

    SBC-Thon Trang 190EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    92

    Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/l

    Đầu trâu Bihopper 270EC

    nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê

    Công ty CP Bình Điền MeKong

    93

    Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%

    Koimire 24.5EC

    nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu

    Công ty CP Nông dược Nhật Việt

    Petis 24.5 EC

    nhện đỏ/ cam

    Công ty TNHH TM Tùng Dương

    94

    Abamectin 0.5% + Petroleum oil 24.5%

    Soka 25 EC

    nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Trường Thịnh

    95

    Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%

    Feat 25EC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãn

    Công ty TNHH Nam Bắc

    96

    Abamectin 1% + Petroleum oil 24%

    Batas 25EC

    bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy bông/ xoài; rệp sáp/ hồ tiêu

    Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

    97

    Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l

    Tikrice 25EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè

    Công ty CP XNK Thọ Khang

    98

    Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88%

    Visober 88.3EC

    Nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ cà phê; nhện lông nhung/nhãn

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    99

    Abamectin 55g/l + Petroleum oil 5g/l

    Sword 60EC

    nhện đỏ/ vải, nhện lông nhung/nhãn

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    100

    Abamectin 5g/l + Petroleum oil 395g/l

    Aramectin 400EC

    sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    101

    Abamectin 18g/l + Petroleum oil 342g/l

    Blutoc 360EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè;

    sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    102

    Abamectin 9g/l + Petroleum oil 241g/l

    Sieulitoc 250EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè;

    sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    103

    Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg

    Abachezt 666WG

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    104

    Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l

    Fidasuper 210EC

    nhện đỏ/đậu tương, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    Newprojet 210EC

    nhện đỏ/đậu tương

    Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

    105

    Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l

    Aben 168EC

    nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty CP SX - TM – DV Ngọc Tùng

    106

    Abamectin 20g/l + Pyridaben 160g/l

    Nomite-Sạch nhện 180EC

    Nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh

    107

    Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l

    Sieu fitoc 150EC

    sâu cuốn lá; nhện gié/lúa

    Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

    108

    Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l

    ACPratin 250EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    109

    Abamectin 20g/l + Spinosad

    25 g/l

    Aterkil 45 SC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    110

    Abamectin 22g/l + Spinosad 25g/l

    Rice NP 47SC

    Sâu đục quả/vải

    Công ty TNHH TM Nông Phát

    111

    Abamectin 1% + Spirodiclofen 19%

    Nhện chúa 200SC

    Nhện đỏ/hoa hồng

    Công ty CP Multiagro

    112

    Abamectin 2% + Spirodiclofen 18%

    Q-Spira 20SC

    Nhện đỏ/ chè

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    113

    Abamectin 20g/l + Spirotetramat 100g/l

    Q-Aromat 120SC

    Nhện đỏ/ chè, cam

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    114

    Abamectin 36g/l + Thiamethoxam 72g/l

    Solvigo® 108SC

    Tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    115

    Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium

    (Monosultap) 950g/kg

    Aba-top 960WP

    sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/ lúa

    Công ty TNHH Phú Nông

    116

    Abamectin B2

    Tuyen trung B2 50EC

    tuyến trùng/ hồ tiêu

    Công ty CP NN HP

    117

    Acetamiprid (min 97%)

    ADVice 3EC

    Rệp sáp bột hồng/ sắn, rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH XNK Quốc tế Sara

    Actatoc 200WP, 200EC

    200EC: rầy nâu/ lúa

    200WP: rầy nâu/ lúa; rệp bông xơ/ mía; rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    Afeno 30WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

     

     

    Amender 200SP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

     

     

    Amsipilan 20SP

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Việt Hóa Nông

     

     

    Ascend 20 SP

    rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều

    Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

     

     

    Cayman 25WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

     

     

    Daiwance 200SP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Futai

     

     

    Domosphi 10SP, 20EC

    10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/bông vải

    20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạc

    Công ty CP Thanh Điền

     

     

    Google 30WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM SX GNC

     

     

    Hotray 200SL

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM Thái Phong

     

     

    Melycit 20SP

    rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ ca cao

    Công ty CP Long Hiệp

     

     

    Mopride 20 WP

    sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP Nông nghiệp HP

     

     

    Mosflannong 30EC, 200WP, 300SC, 600WG

    30EC, 300SC, 600WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    200WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

     

     

    Mospilan 3EC, 20SP

    3E C: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng

    20SP: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

    Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

     

     

    Motsuper 36WG

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

     

     

    Nired 3EC

    bọ trĩ, rầy nâu/lúa

    Công ty CP Nicotex

     

     

    Otoxes 200SP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Việt Thắng

     

     

    Raysuper 30EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao

     

     

    Sadamir 200WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

     

     

    Sếu đỏ 3EC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP BVTV Sài Gòn

     

     

    Tosi 30WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

     

     

    Uni-aceta 20SP

    Rầy nâu/lúa, bọ trĩ/ điều

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    118

    Acetamiprid 30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l

    Mospha 80 EC

    sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương

    Công ty CP Đồng Xanh

    119

    Acetamiprid (10%) 100g/kg + Buprofezin 15% (150g/kg)

    Sieuray 250WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức

    Uni-acetafezin 25WP

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    120

    Acetamiprid 170g/kg + Buprofezin 380g/kg

    Asimo super 550WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    121

    Acetamiprid 150g/kg +

    Buprofezin 350g/kg

    Ba Đăng 500WP

    rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp giả/cà phê

    Công ty TNHH Việt Thắng

    122

    Acetamiprid 20% + Buprofezin 20%

    Penalty 40WP

    rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty TNHH ADC

    123

    Acetamiprid 24% + Buprofezin 30%

    Khongray 54WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    124

    Acetamiprid 20% + Buprofezin 25%

    Binova 45WP

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Đồng Xanh

    125

    Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg

    Acetapro 500WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Kital

    Everest 500WP

    Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH Nam Bộ

    126

    Acetamiprid 400g/kg +

    Buprofezin 250g/kg

    Atylo 650WP

    Rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH TM Thái Nông

    127

    Acetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 150 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 450g/kg

    CLB-Thôn trang 750WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    128

    Acetamiprid 200g/l + Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l

    Chlorusa 750EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

    129

    Acetamiprid 10g/l (300g/kg) + Buprofezin 20g/l (200g/kg) + Fenobucarb 200g/l (100g/kg)

    Chavez 230EC, 600WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

    130

    Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg

    Rakotajapane 500WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    131

    Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kg

    Calira 555WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hoà Bình

    132

    Acetamiprid 100 g/kg (50g/l) + Buprofezin 150g/kg (20g/l) +

    Isoprocarb 50g/kg (300g/l)

    Chesone 300WP, 370EC

    300WP: rầy nâu/ lúa

    370EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    133

    Acetamiprid 450g/kg + Buprofezin 300g/kg + Thiamethoxam 50.8g/kg

    Osioi 800.8WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    134

    Acetamiprid 3% + Cartap

    92%

    Hugo 95SP

    sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP Hóc Môn

    135

    Acetamiprid 240g/kg, (100g/kg) (100g/l) + Chlorpyrifos ethyl 10g/kg, (400g/kg), (550g/l)

    Checsusa 250WG, 500WP, 650EC

    250WG: Rệp bông xơ/ mía

    500WP: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

    650EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

    136

    Acetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%

    Ecasi 20EC

    rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/lúa

    Công ty CP Enasa Việt Nam

    Nicopro 20EC

    Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

    Công ty CP Nicotex

    137

    Acetamiprid 30g/l+

    Chlorpyrifos Ethyl 495g/l

    Megashield 525EC

    Rầy nâu, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    138

    Acetamiprid 200 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg

    Mopride rubi 500WP

    Rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    139

    Acetamiprid 80g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

    Classico 480EC

    Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

    Công ty CP VTNN Việt Nông

    140

    Acetamiprid 200g/l + Chlorpyrifos ethyl 500g/l

    Fivtoc super 700EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hoà Bình

    141

    Acetamiprid 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 260g/l + Fenobucarb 306g/l

    Politoc 666EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hoà Bình

    142

    Acetamiprid 200g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 200g/kg

    Xojapane 800WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    143

    Acetamiprid 150g/kg +

    Dinotefuran 250g/kg

    Acnal 400WP

    Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông vải

    Công ty TNHH TM Thái Nông

    144

    Acetamiprid 150g/kg +

    Dinotefuran 150g/kg

    Mitoc-HB 300WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    145

    Acetamiprid 300g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg

    Jojotino 350WP

    Bọ trĩ/lúa

    Công ty CP NN HP

    146

    Acetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/l

    Supertac gold 400EC

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    147

    Acetamiprid 5% + Fipronil 5%

    Supper Chipusa 10EC

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP BVTV An Hưng Phát

    148

    Acetamiprid 0.1g/kg, (0.2g/l), (20g/kg) + Fipronil 2.9 g/kg, (49.8g/l) (780g/kg)

    Dogent

    3GR, 50SC, 800WG

    3GR: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ lạc

    50SC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

    800WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    149

    Acetamiprid 5g/l (280g/kg), (20g/kg) + Fipronil 10g/l (20g/kg), (800g/kg)

    Redpolo

    15EC, 300WP, 820WG

    15EC, 820WG: sâu cuốn lá/ lúa

    300WP: rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    150

    Acetamiprid 50g/l + Fipronil 50g/l

    Amibest 100ME

    Rầy nâu, sâu đục thân/lúa, rệp sáp giả/cà phê

    Công ty TNHH Việt Hoá Nông

    151

    Acetamiprid 3% (30g/l), (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 2% (20g/l), (20g/kg), (20g/kg)

    Sutin 5EC, 50SC, 50WP, 50WG

    5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

    50SC, 50WP, 50WG: Rầy nâu/lúa

    Công ty CP BVTV I TW

    152

    Acetamiprid 100 g/l +

    Imidacloprid 55 g/l

    Nongiahy 155SL

    Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH - TM Thái Phong

    153

    Acetamiprid 70g/kg +

    Imidacloprid 130g/kg

    Sachray 200WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    154

    Acetamiprid 125g/kg +

    Imidacloprid 125g/kg

    Mã lục 250WP

    bọ trĩ, rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Việt Thắng

    155

    Acetamiprid 100 g/kg +

    Imidacloprid 200g/kg

    Vip super 300WP

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    156

    Acetamiprid 25% + Imidacloprid 8%

    Caymangold 33WP

    rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    157

    Acetamiprid 150 g/kg + Imidacloprid 200g/kg

    Setusa 350WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    158

    Acetamiprid 200g/kg +

    Imidacloprid 200g/kg

    Azorin 400WP

    rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn

    159

    Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg

    Diệt rầy 277WP

    Rầy nâu/Lúa

    Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

    160

    Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l

    Cormoran 180EC

    Rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    161

    Acetamiprid 150g/kg +

    Pymetrozine 300g/kg

    Apazin-HB 450WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    162

    Acetamiprid 250g/kg (400g/kg) + Pymetrozine 250g/kg (300g/kg)

    Secso 500WP, 700WG

    500WP: Sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, rầy

    nâu/ lúa

    700WG: rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    163

    Acetamiprid 25% +

    Pymetrozine 50%

    Centrum 75WG

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    164

    Acetamiprid 580g/kg +

    Pymetrozine 20g/kg

    Pycasu 600WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    165

    Acetamiprid 30g/l +

    Pyridaben 170g/l

    Sedox 200EC

    nhện gié/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    166

    Acetamiprid 10 g/kg +

    Thiamethoxam 240g/kg

    Goldra 250WG

    rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    167

    Acetamiprid 100 g/kg +

    Thiamethoxam 250g/kg

    B-41 350WG

    Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    168

    Acetamiprid 50g/kg +

    Thiosultap-sodium

    (Nereistoxin) 550g/kg

    Alfatac 600WP

    sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    169

    Acetamiprid 50 g/kg +

    Thiosultap-sodium

    (Nereistoxin)700g/kg

    Goldan 750WP

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    170

    Alpha-cypermethrin (min 90%)

    Ace 5EC

    sâu phao/ lúa

    Công ty CP TST Cần Thơ

    Alfacua 10EC

    sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc

    Công ty CP Đồng Xanh

    Alfathrin 5EC

    sâu cuốn lá nhỏ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

    Alpha 10EC, 10SC

    10EC: sâu khoang/ lạc

    10SC: kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

    Map Pacific PTE Ltd

    Alphacide 100EC

    bọ xít/lúa

    Công ty TNHH TM Đức Nông

    Altach 5EC

    sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ lạc

    Công ty CP Nông dược HAI

    Anphatox 5EC, 25EW, 100SC

    5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa

    25EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê

    100SC: bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

     

     

    Antaphos 5oEc

    sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

     

     

    Bestox® 5EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

     

     

    Bpalatox 100EC

    sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH TM Bình Phương

     

     

    Caterice 5EC

    bọ trĩ/lúa

    Hextar Chemicals Sdn, Bhd

     

     

    Cyper-Alpha 5 EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

     

     

    Dantox 5 EC

    bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

     

     

    Fastac 5 EC

    bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê

    BASF Vietnam Co., Ltd.

     

     

    Fascist 5EC

    sâu cuốn lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điều

    Công ty CP Long Hiệp

     

     

    Fastocid 5 EC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít muỗi/điều

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

     

     

    Fastphos 50EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

     

     

    Fentac 2.0 EC

    sâu đục quả/ đậu tương

    Imaspro Resources Sdn Bhd

     

     

    FM-Tox 25EC

    sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH Việt Thắng

     

     

    Fortac 5 EC

    sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

    Forward International Ltd

     

     

    Fortox 50 EC

    sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH TM DV Ánh Dương

     

     

    Motox 5EC

    bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh

    Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

     

     

    Pertox 5EC, 100EW,

    250WP

    5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    100EW, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

     

     

    Pytax-s 5EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á

     

     

    Sapen-Alpha 5 EC

    sâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít/ lúa cạn

    Công ty CP BVTV Sài Gòn

     

     

    Supertox 100EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP Khoa học CNC American

     

     

    Thanatox 5EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP ND Việt Nam

     

     

    Tiper-Alpha 5 EC

    bọ xít, sâu năn/ lúa, rệp muội/ hồ tiêu

    Công ty TNHH TM Thái Phong

     

     

    Unitox 5 EC

    bọ xít/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

     

     

    Vifast 5EC, 10 SC

    5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều

    10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    171

    Alpha-cypermethrin 30g/l (50g/kg) + Buprofezin 100g/l (200g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (500g/kg)

    Soddy 430EC, 750WP

    430EC: rầy nâu/ lúa

    750WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    172

    Alpha-cypermethrin 100g/l (50g/kg) + Chlorfluazuron 10g/l (20g/kg) + Fipronil 50g/l (200g/kg)

    Kalou 160EW, 270WP

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    173

    Alpha-cypermethrin 120g/l

    + Chlorfenapyr 100g/l +

    Emamectin benzoate 30g/l

    Cupvang 250EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    174

    Alpha-cypermethrin 100g/l

    + Chlorfenapyr 90g/l +

    Indoxacarb 110g/l

    Extrausa 300SE

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

    175

    Alpha-cypermethrin 2% +

    Chlorpyrifos Ethyl 38%

    Apphe 40EC

    sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ cao su

    Công ty CP Đồng Xanh

    Careman 40EC

    Mọt đục cành/cà phê

    Công ty CP TST Cần Thơ

    176

    Alpha-cypermethrin 40g/l +

    Chlorpyrifos Ethyl 460g/l

    Supertac 500EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    177

    Alpha-cypermethrin 50g/l +

    Chlorpyrifos Ethyl 500g/l

    Fitoc 550EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    178

    Alpha-cypermethrin 50g/l +

    Chlorpyrifos Ethyl 520g/l

    Marvel 570EC

    Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong

    179

    Alpha-cypermethrin 50g/kg (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg (700g/l)

    VK.sudan 550WP, 750EC

    550WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

    750EC: Rệp sáp/cà phê; sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    180

    Alpha-cypermethrin 300g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

    Light 700EC

    Sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH TM SX GNC

    181

    Alpha-cypermethrin 40g/l +

    Chlorpyrifos Ethyl 437g/l +

    Dimethoate 300g/l

    Bowing 777EC

    sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    182

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 482g/l + Emamectin benzoate 18g/l

    Agritoc 550EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    Filitox super 550EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    183

    Alpha-cypermethrin 40g/l + Chlorpyrifos Ethyl 410g/l + Fenobucarb 250g/l

    Rocketasia 700EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech

    Hoa kỳ

    184

    Alpha-cypermethrin 55g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l + Fenobucarb 311g/l

    Pictoc 666EC

    Sâu cuốn lá/Lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    185

    Alpha-cypermethrin 25g/l, (60g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 565 g/l, (440g/kg) + Imidacloprid 5g/l, (100g/kg)

    Spaceloft 595EC, 600WP

    595EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành/cà phê

    600WP: Rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH An Nông

    186

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l + Indoxacarb 5g/l

    Vitashield gold 600EC

    Mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; nhện gié, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ phấn/lúa

    Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

    187

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos ethyl 520g/l + Indoxacarb 30g/l

    Groudo 600EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI

    188

    Alpha-cypermethrin 66g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Quinalphos 200g/l

    Picmec 666EC

    sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    189

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Thiamethoxam 30 g/l

    Hiddink 630EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    190

    Alpha-cypermethrin 25 g/l +

    Dimethoate 400 g/l

    Ablane 425EC

    Rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/đậu tương

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    191

    Alpha-cypermethrin 20g/l +

    Dimethoate 280g/l

    Cyfitox 300EC

    rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; rệp/ mía

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    192

    Alpha-cypermethrin 150g/kg + Dinotefuran 200g/kg

    Dinosinjapane 350WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    193

    Alpha-cypermethrin 50g/l +

    Emamectin benzoate 36g/l

    Emarin 86EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

    194

    Alpha-cypermethrin 50g/l +

    Emamectin benzoate 50g/l

    Redtoc 100EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Vipes Việt Nam

    195

    Alpha-cypermethrin 5g/kg (10g/kg), (30g/l), (60g/l) + Fenobucarb 50g/kg (10g/kg), (450g/l), (10g/l) + Isoprocarb 30g/kg, (350g/kg), (50g/l), (10g/l)

    Sieugon 85GR, 370WP, 530EC, 80EW

    85GR: rầy lưng trắng/lúa

    80EW, 370WP: rầy lưng trắng, sâu cuốn lá/lúa 530EC: rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    196

    Alpha-cypermethrin 100g/l (150g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 150g/l (300g/kg)

    Sieublack 350SC, 750WP

    350SC: sâu đục bẹ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê

    750WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    197

    Alpha-cypermethrin 1%, (75g/kg) + Fipronil 9% (150g/kg) + Indoxacarb 20% (75g/kg)

    Acmastersuper 30WP, 300SC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

    198

    Alpha-cypermethrin 30g/l +

    Imidacloprid 20g/l

    Alphador 50EC

    bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp vảy/ cà phê; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ hồ tiêu

    Công ty CP Thanh Điền

    199

    Alpha-cypermethrin 50g/l +

    Imidacloprid 100g/l +

    Thiamethoxam 200g/l

    Zap 350SC

    rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn

    200

    Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Permethrin 5g/l (50g/l) + Profenofos 30g/l (20g/l)

    Ktedo 85EC, 120EW

    85EC: bọ trĩ/ lúa

    120EW: Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    201

    Alpha-cypermethrin 50g/l (100 g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l)

    Kasakiusa 95EC, 130EW

    95EC: Bọ trĩ/lúa

    130EW: Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    202

    Alpha-cypermethrin 10g/l +

    Profenofos 200g/l

    Profast 210EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ đậu tương, rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phê

    Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

    203

    Alpha-cypermethrin 30g/l +

    Profenofos 270g/l

    Actatac 300EC

    sâu đục thân/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ

    204

    Alpha-cypermethrin 150g/kg + Pymetrozine 400g/kg

    Pymestar 550WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa Chất và Thương Mại Trần Vũ

    205

    Alpha-cypermethrin 30g/l +

    Quinalphos 270g/l

    Moclodan 300EC

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ

    206

    Alpha-cypermethrin 35g/l +

    Quinalphos 215g/l

    Focotoc 250EC

    sâu khoang/ lạc

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

    207

    Amino acid

    Amino 15SL

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Đông Nam Đức Thành

    208

    Amitraz (min 97%)

    Binhtac 20EC

    Nhện gié/ lúa

    Bailing Agrochemical Co., Ltd

    Mitac 20 EC

    Nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    209

    Amitraz 350g/kg +

    Hexythiazox 100g/kg

    Map nano 450WP

    nhện gié/lúa

    Map Pacific PTe Ltd

    210

    Annonin (min 95%)

    TT-Anonin 1EC

    sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua, sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa/cam

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    211

    Azadirachtin

    Agiaza 4.5EC

    sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả, nhện đỏ/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè

    Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan

    Altivi 0.3EC

    sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa

    Công ty CP Nicotex

    Aza 0.15 EC

    sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH Phan Lê

    A-Z annong 0.15EC

    rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    Bio Azadi 0.3SL

    bọ trĩ/ nho

    Công ty TNHH CNSH Điền Trang Xanh

    Boaza 0.3EC

    Sâu tơ/bắp cải

    Công ty TNHH Nông Duyên

    Cittioke 0.6EC

    rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

    Eastchem Co., Ltd.

    Goldgun 0.6EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH MTV Gold Ocean

    Hoaneem 0.3EC

    sâu cuốn lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi

    Công ty CP Quốc tế Agri tech Hoa kỳ

    Jasper 0.3 EC

    sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè

    Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

    Kozomi 0.15EC

    bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

     

     

    Minup 0.3EC

    sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ chua, sâu đục quả/ xoài; rệp đào/chanh dây; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/chè; bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ chanh dây

    Công ty TNHH US.Chemical

     

     

    Misec 1.0EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

    Viện Khoa học vật liệu ứng dụng

     

     

    Mothian 0.35EC

    sâu tơ/ bắp cải, rau cải, súp lơ, su hào; sâu khoang/ rau dền, mồng tơi, rau muống; sâu đục quả/ cà tím, ớt, đậu côve; bọ nhảy/ cải thảo; nhện đỏ/ cam

    Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

     

     

    Neem Nim Xoan Xanh

    green 0.3 EC

    ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cải bông, tuyến trùng/cà phê

    Công ty TNHH Ngân Anh

     

     

    Sarkozy 0.3EC

    sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

     

     

    Sokotin 0.3EC

    sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè

    Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông

     

     

    Super Fitoc 10EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè;

    sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

     

     

    Trutat 0.32EC

    sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá

    Công ty TNHH Nam Bắc

     

     

    Vineem 1500EC

    rệp/ cải thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè

    Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

    212

    Azadirachtin 1.5g/kg + Chlorfluazuron 200g/kg + Emamectin benzoate 5.5g/kg

    Mig 18 207WG

    Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    213

    Azadirachtin 9g/l +

    Emamectin benzoate 9g/l

    Ramec 18EC

    sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè;

    sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

    Công ty CP Công nghệ cao

    Thuốc BVTV USA

    214

    Azadirachtin 0.2g/l, (0.1g/l), (0.1g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (74.9g/l), (102.9g/kg)

    Emacinmec 40.2EC, 75SC, 103SG

    40.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/ xoài; nhện đỏ/ cam

    75SC: sâu tơ/bắp cải

    103SG: rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    215

    Azadirachtin 3 g/l (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg)

    Promathion 25EC, 55WG

    25EC: nhện đỏ/cam

    25EC, 55WG: sâu xanh/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải

    Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

    216

    Azadirachtin 1 g/kg + Emamectin benzoate 115g/kg

    Dragonfly 116WG

    sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long

    217

    Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%

    Agrimorstop 66.124EC

    sâu khoang/ lạc

    Kital Ltd.

    218

    Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l

    Lambada 5EC

    sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng