logo

Thông tư 13/2020/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung Thông tư 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số công báo: 1103&1104-11/2020
    Số hiệu: 13/2020/TT-BNNPTNT Ngày đăng công báo: 24/11/2020
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Phùng Đức Tiến
    Ngày ban hành: 09/11/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 25/12/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • BỘ NÔNG NGHIỆP

    VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    ___________

    Số: 13/2020/TT-BNNPTNT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2020

     

     

     

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác

    __________

     

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (sau đây gọi tắt là Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT).

     

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT- BNNPTNT

    1. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi như sau:

    “1. Thuyền trưởng tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên hàng ngày phải ghi nhật ký khai thác thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; nộp nhật ký khai thác thủy sản cho tổ chức quản lý cảng cá trước thời điểm bốc dỡ thủy sản qua cảng.”

    2. Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi như sau:

    “1. Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải thủy sản hàng ngày phải ghi nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; nộp nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản cho tổ chức quản lý cảng cá trước thời điểm bốc dỡ thủy sản qua cảng.”

    3. Khoản 2, khoản 3 Điều 7 được sửa đổi như sau:

    “2. Giám sát việc bốc dỡ thủy sản qua cảng

    Khi nhận được đề nghị cập cảng của thuyền trưởng tàu cá, tổ chức quản lý cảng cá đối chiếu với danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; trường hợp tàu cá nằm trong danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp thì không cho bốc dỡ thủy sản và thông báo cho co quan chức năng xử lý theo quy định; trường hợp không nằm trong danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp thì bố trí cho tàu cá cập cảng bốc dỡ thủy sản và cử cán bộ giám sát sản lượng, thành phần loài thủy sản bốc dỡ qua cảng.

    Trường hợp phát hiện sản lượng thủy sản bốc dỡ thực tế sai lệch trên 20% so với sản lượng khai báo trước khi cập cảng thì lập biên bản, xử lý theo thẩm quyền hoặc bàn giao cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định.

    3. Biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng

    Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thu mua thủy sản, tổ chức quản lý cảng cá kiểm tra thông tin khai trên Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, xác nhận khi các thông tin đúng với thực tế tàu cá cập cảng; lưu bản sao chụp tại tổ chức quản lý cảng cá.

    Tổ chức, cá nhân thu mua thủy sản từ mỗi tàu cá cập cảng được cấp 01 giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng theo đúng khối lượng, thành phần loài đã thu mua.”

    4. Khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 8 được sửa đổi như sau:

    “1. Tàu cá bị đưa vào danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp sau:

    a) Bị xử phạt vi phạm hành chính do vi phạm một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, i, n và điểm o khoản 1 Điều 60 Luật Thủy sản;

    b) Bị xử phạt vi phạm hành chính do tái phạm hoặc vi phạm hành chính nhiều lần đối với một trong các hành vi quy định tại điểm h, k, l và m khoản 1 Điều 60 Luật Thủy sản.

    2. Tàu cá được đưa ra khỏi danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp sau:

    a. Tàu cá đã xóa đăng ký theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản; ”

    5. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi như sau:

    “1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc chấp hành các quy định về chống khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản; xác nhận cam kết nguyên liệu thủy sản khai thác nhập khẩu để chế biến xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu; hồ sơ truy xuất nguồn gốc nguyên liệu trong quá trình thực hiện các hoạt động lấy mẫu thẩm tra an toàn thực phẩm, thẩm định và chứng nhận lô hàng thủy sản xuất khẩu.”

    6. Khoản 8 Điều 17 được sửa đổi như sau:

    “8. Trước ngày 20 hàng tháng, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Thủy sản về kết quả xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; lưu trữ hồ sơ liên quan đến việc cấp giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng, giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày xác nhận.

    Cấp lại Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng theo đề nghị của tổ chức cá nhân; số của giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng được cấp lại trùng với số của bản gốc của giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng đã cấp và có thêm ký hiệu “R” ở phía sau phần số đã cấp; thời hạn của giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng cấp lại bằng thời hạn còn lại của giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng đã cấp tính từ ngày cấp lại.”

    7. Khoản 2 Điều 19 được sửa đổi như sau:

    “2. Lưu trữ đầy đủ hồ sơ để truy xuất nguồn gốc, phân biệt các lô nguyên liệu đã sản xuất, lô nguyên liệu chưa sản xuất, còn đang bảo quản trong kho của cơ sở, đảm bảo cơ sở chỉ tiếp nhận, chế biến nguyên liệu có nguồn gốc hợp pháp. Lưu trữ hồ sơ xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác, xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày được xác nhận, chứng nhận. Được lựa chọn một trong các cơ quan thẩm quyền được quy định tại Phụ lục IV ban hành theo Thông tư này để nộp hồ sơ đề nghị chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.”

    8. Thay thế Mẫu số 02 Phụ lục I bằng Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; thay thế Mẫu số 02 Phụ lục II bằng Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; thay thế Mẫu số 04 Phụ lục II bằng Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; thay thế Mẫu số 02 Phụ lục III bằng Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

    1. Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải đã ghi Nhật ký thu mua, chuyển tải theo mẫu tại Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được sử dụng để thực hiện việc xác nhận, chứng nhận thủy sản cho chuyến biển đó.

    2. Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết thời hạn ghi trên Giấy biên nhận đã được cấp.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2020.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Tổng cục Thuỷ sản hoặc Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định./.

     

    Nơi nhận:

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

    - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

    - Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT;

    - Công báo Chính phủ;

    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

    - Cổng thông tin điện tử Bộ NN&PTNT;

    - Lưu: VT, TCTS (200 bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

     

    Phùng Đức Tiến

     

     

     

     

    Phụ lục

    BIỂU MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI; GIẤY BIÊN NHẬN THỦY SẢN BỐC DỠ QUA CẢNG; BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG; GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC

    (Ban hành kèm theo Thông tư số: 13/2020//TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    ______________

     

    Mẫu số 01: Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản.

    Mẫu số 02: Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng.

    Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra tàu cá rời cảng.

    Mẫu số 04: Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác

     

     

    Mẫu số 01

     

    MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN

     

    Trang bìa

    TỔNG CỤC THỦY SẢN

    ____________________

     

     

    NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN

    (DÙNG CHO TÀU THU MUA,CHUYỂN TẢI THỦY SẢN)

     

    1. Họ và tên chủ tàu:..................................................................... 2.. Họ và tên thuyền trưởng:.......................................................................................................

    3. Số đăng ký tàu:...................................... ;. 4. Chiều dài lớn nhất của tàu:............................ m;. 5. Tổng công suất máy chính:.......................................... CV

    6. Số Giấy phép khai thác thủy sản:................................................................ ;. Thời hạn đến:...........................................................................................................................

    Chuyến biển số:...................................

    (Ghi số thứ tự của chuyến biển đang thực hiện trong năm)

    7. Cảng đi:.................................................................. ;. Thời gian đi: Ngày.................................................................. Tháng. năm...........................................

    8.  Cảng về:................................................................ ;. Thời gian cập: Ngày     tháng................................................................ năm.

    9.  Nộp Nhật ký: Ngày................... tháng.............. năm........... Vào Sổ số:

     

     

     

    A. KẾT QUẢ THU MUA, CHUYỂN TẢI CỦA CHUYẾN BIỂN

    TT

    Số đăng ký tàu cá

    Thời gian (Ngày, tháng, năm)

    Vị trí thu mua, chuyển tải

    Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)

    Tổng khối lượng (kg)

    Vĩ độ

    Kinh độ

    Loài

    Loài

    Loài

    Loài

    Loài

    Loài

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ....

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng khối lượng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngày ... tháng ... năm .....

    Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải

    (ký, ghi rõ họ và tên)

     

     

     

     

    B. THÔNG TIN VỀ CÁC TÀU ĐÃ ĐƯỢC THU MUA, CHUYỂN TẢI *

    I. THÔNG TIN CHUNG VỀ TÀU CÁ

    1....................................... Số đăng ký tàu:   ;............................................................. 2. Chiều dài lớn nhất của tàu:............... m; 3. Tổng công suất máy chính:   CV

    4. Số Giấy phép khai thác thủy sản:...................... Thời... hạn đến:.......................................... 5. Nghề khai thác.......................................................................................

    6........................................................... Cảng đi:   ;........................................ Thời gian đi: Ngày.................................................................... Tháng   năm...................................

    7.................................................................................................................... Thời gian khai thác đối với sản phẩm thu mua, chuyển tải: Từ ngày... /.... /..... đến ngày ..../..../......

    II. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN LIÊN QUAN ĐẾN SẢN PHẨM THU MUA, CHUYỂN TẢI

    Mẻ thứ

    Thời điểm thả (giờ, phút, ngày, tháng)

    Vị trí thả

    Thời điểm thu (giờ, phút, ngày, tháng)

    Vị trí thu

    Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)

    Tổng khối lượng (kg)

    Vĩ độ

    Kinh độ

    Vĩ độ

    Kinh độ

    Loài

    Loài

    Loài

    Loài

    Loài

    Loài

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ....

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    n

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng khối lượng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngày ... tháng ... năm ....

    Thuyền trưởng tàu khai thác thủy sản

    (ký, ghi rõ họ và tên)

    Ngày .... tháng ..... năm .....

    Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải

    (ký, ghi rõ họ và tên)

     

     

                                                                                                                                                            

                                                                                                                                                            

    Ghi chú:

    * Trong sổ nhật ký thu mua, chuyển tải có nhiều mục B, mỗi mục ghi đầy đủ thông tin của một tàu khai thác thủy sản đã bán sản phẩm cho tàu thu mua chuyển tải; chỉ sao chép các thông tin từ sổ nhật ký khai thác thủy sản đối với các hoạt động khai thác liên quan đến sản phẩm thủy sản đã thu mua, chuyển tải.

     

    Mẫu số 02

     

    MẪU GIẤY BIÊN NHẬN THỦY SẢN BỐC DỠ QUA CẢNG

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _________________________

     

     

    GIẤY BIÊN NHẬN THỦY SẢN BỐC DỠ QUA CẢNG

    Số:                           /20.../AA(R)(1)

    (Giấy biên nhận có giá trị 90 ngày, kể từ ngày được cấp)

     

    Tên cảng cá:......................................................................................................

    Địa chỉ:..............................................................................................................

     

    BIÊN NHẬN:

     

    A. THÔNG TIN BIÊN NHẬN

    1. Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng:..................................................................................

    2. Số đăng ký của tàu:......................................................................................................

    3. Giấy phép khai thác thủy sản số:............................ ;   Thời hạn đến:.............................

    4. Ngày......... tháng...................... năm...................... đã bốc dỡ thủy sản qua cảng.

    5. Chi tiết về sản lượng thủy sản bốc dỡ:

    TT

    Tên loài

    Khối lượng thủy sản bốc dỡ qua cảng (kg)(2)

    Khối lượng thủy sản đã mua (kg)(3)

    1

    ...............

     

     

    2

    ..............

     

     

    3

    ...............

     

     

    ....

    ...............

     

     

    n

    ..............

     

     

    Tổng

     

     

     

     

    6. Tên tổ chức, cá nhân thu mua, sản phẩm:......................................................................

    Địa chỉ:..........................................................................................................................

    ...........................................................................................................................

     

    Ngày... tháng.... năm 20...

    Chủ tàu/thuyền trưởng

    (ký và ghi rõ họ, tên)

    Ngày... tháng....năm 20...

    Tổ chức, cá nhân thu mua thủy sản

    (ký và ghi rõ họ, tên)

    Ngày... tháng......... năm 20...

    Đại diện cảng cá

    (ký và ghi rõ họ, tên)

     

     

     

     

    B. XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN CÒN LẠI:

    (Dùng cho to chức quản lý cảng cá xác nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại khi chưa xác nhận hết khối lượng nguyên liệu thủy sản trong Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng)

    ........ , ngày........... tháng............ năm ........... ;   Cảng cá xác nhận khối lượng thủy sản còn lại trong Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng sau khi cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác số:

    TT

    Tên loài thủy sản

    Khối lượng thủy sản đã thu mua (kg)

    Khối lượng thủy sản đã xác nhận (kg)

    Khối lượng thủy sản còn lại (kg)

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

    n

     

     

     

     

    Tổng

     

     

     

     

     

    Ngày... tháng ... năm 20...

    Đại diện cảng cá

    (ký và ghi rõ họ, tên)

     

     

     

    Ghi chú:

    (1). Chữ R chỉ được ghi trong trường hợp cấp lại Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng

    (2). Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản của tàu cá đã cập cảng bốc dỡ sản phẩm thủy sản qua cảng

    (3). Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản đã được tổ chức cá nhân nêu tại mục 6 thu mua

     

     

    Mẫu số 03

     

    MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

     

     

    BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG

    Số: ................ /KT...............

     

    Tên cảng cá: ...............................................; Địa chỉ: .........................................

    Thời gian:.......... giờ................. phút, ngày....................... tháng............. năm...........

    1. Đơn vị kiểm tra:..............................................................................................................

    Người kiểm tra:............................................................... ;... Chức vụ:..................................

    Người kiểm tra:............................................................... ;... Chức vụ:..................................

    Người kiểm tra:............................................................... ;.. Chức vụ:..................................

    2. Kiểm tra tàu cá: Tên tàu:........................... ;... Số đăng ký tàu:.........................................

    Họ và tên chủ tàu:............................................ ; Địa chỉ:......................................................

    Họ và tên thuyền trưởng:.................................. ; Địa chỉ:......................................................

    3. Kiểm tra hồ sơ (Ghi có hoặc không vào ô tương ứng)

    Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

     

    Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá

     

    Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

     

    Văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng

     

    Giấy phép khai thác thủy sản

     

    Văn bằng, chứng chỉ máy trưởng

     

    Nhật ký khai thác thủy sản/nhật ký thu mua, chuyển tảỉ thủy sản

     

    Giấy chứng nhận ATTP theo quy định

     

     

     

    4. Kiểm tra thực tế

    4.1. Trang thiết bị trên tàu (Ghi đủ (Đ) hoặc thiếu (T) vào ô tương ứng)

    Loại trang thiết bị

    Diễn giải

    Loại trang thiết bị

    Diễn giải

    Trang thiết bị hàng hải

     

     

    Cứu sinh, cứu hỏa

     

     

    Thông tin liên lạc, tín hiệu

     

     

    Giám sát hành trình !

     

     

     

     

    4.2. Loại nghề khai thác thủy sản và đánh dấu tàu cá (tích dấu“x” vào ô tương ứng)

    Lưới kéo

     

    Lưới vây

     

    Nghề chụp

     

    Nghề khác....................

     

    Nghề câu

     

    Lưới rê

     

    Nghè lòng, bẫy

     

    Đánh dấu tàu cá

     

     

    4.3. Số lượng thuyền viên tàu cá:........................................................................... người

    5. Đã nộp báo cáo/ nhật ký khai thác/nhật ký thu mua, chuyển tải chuyến trước (tích dấu “x ” vào ô tương ứng):

    Báo cáo khai thác thủy sản

     

    Nhật ký khai thác thủy sản/nhật ký thu mua chuyển tải thủy sản

     

     

    6. Kết luận kiểm tra: ...........................................................................................

    .............................................................................................................................

     

    Chủ tàu/thuyền trưởng

    (Ký, ghi rõ họ và tên)

    Đại diện đơn vị kiểm tra

    (Ký, đóng dấu xác nhận)

     

     

     

    Mẫu số 04

     

    MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC

     

    MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    DIRECTORATE OF FISHERIES

    TỔNG CỤC THỦY SẢN

     

     

    CATCH CERTIFICATE

    CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC

    Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA

    1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền

    ...................................................................

    Address Địa chỉ

    .................................................................................

    Tel.......................

     

    Fax......................

    2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo

    3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)

    .............................................................................

    Type of processing authorized on board (if available)

    Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)

    ...................................................................................................................

    Species

    Loài

    Product code

    Mã sản phẩm

    Catch area(s) and dates

    Vùng và thời gian khai thác

    Estimated live weight

    Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)

    Estimated weight to be landed

    Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)

    Verified weight landed

    Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)

    ..........................................................................................................................................................................................

    ..........................................................................................................................................................................................

    ..........................................................................................................................................................................................

    ..........................................................................................................................................................................................

    5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)

    (Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)

    6. Declaration of transhipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):

    No không

    Yes

    (Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)

    name of master of fishing vessel)

    (Tên thuyền trưởng tàu khai thác)

     

    Signature and date
    Chữ ký và ngày

    Transshipment date/area/position
    Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải

    Estimated weight
    Khối lượng ước tính (kg)

    Master of receiving vessel/ representative

    Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện

    Signature Chữ ký

    Vessel name

    Tên tàu

    Call sign
    Hô hiệu

    IMO/ Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)

    7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng

    Signature

    Chữ ký

    Address

    Địa chỉ:

    Tel

    Điện thoại

    Port of landing

    Cảng lên cá

    Date of landing

    Ngày lên cá

    Seal (stamp)

    Dấu

     

    8. Name and address of exporter

    Tên chủ hàng xuất khẩu

    Signature Chữ ký

    Date Ngày

    Seal Dấu

    9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ

    Full name Họ và tên

     

     

    Title Chức vụ

    Signature Chữ ký:

    Date Ngày

    SealDấu

    10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo

    11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu

    Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu

     

    Address Địa chỉ

    Signature

    Chữ ký

    DateNgày

    Seal Dấu

    Product CN code

    Mã CN sản phẩm

    As regulated by tire imported authorities:

    Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:

    Reference Tài liệu tham chiếu

     

     

     

    12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu

    Place Địa điểm

    Importation authorized Cho phép nhập khẩu

    Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu

    Verification requested - date Yêu cầu kiểm tra- ngày

    Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có

    Number Số

    DateNgày

    Place Địa điểm:

                                               
     

     

    (1). Mô tả chi tiết thông tin của lô hàng xuất khẩu: dạng đóng hộp, phối trộn, cấp đông, nguyên con, khối lượng tịnh....; khối lượng các loài...hoặc theo yêu cầu của đơn vị nhập khẩu.

    (2). Sử dụng khi thủy sản được xuất khẩu sống, khi một phần của sản phẩm khai thác cập cảng được xuất khẩu, khi các sản phẩm khai được chế biến trước khi xuất khẩu

    (3). Sử dụng khi sản phẩm khai thác cập cảng tại nước mà tàu đó treo cờ hoặc cảng nước khác và xuất khẩu toàn bộ sản phẩm;

    (4). Sử dụng khi toàn bộ khối lượng của lô hàng xuất khẩu do cơ quan có thẩm quyền cần kiểm tra trước khi chứng nhận;

    (5). Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định quản lý và bảo tồn nguồn lợi thủy sản

    (6). Chỉ ghi trong trường hợp xuất khẩu cá sống, truờng hợp sản phẩm chế biến xuất khẩu không ghi mục này.

    (7). Tích vào ô tương ứng có hoặc không, các nội dung khác để trống.

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Nghị định 17/2015/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định tiền lương tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống
    Ban hành: 14/02/2015 Hiệu lực: 06/04/2015 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Thông tư 21/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định về ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
    Ban hành: 15/11/2018 Hiệu lực: 01/01/2019 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    03
    Quyết định 4911/QĐ-BNN-TCTS của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ban hành: 04/12/2020 Hiệu lực: 25/12/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    04
    ​Quyết định 1175/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ban hành: 18/12/2020 Hiệu lực: 18/12/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    05
    Quyết định 52/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
    Ban hành: 08/01/2021 Hiệu lực: 08/01/2021 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Thông tư 13/2020/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung Thông tư 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Số hiệu: 13/2020/TT-BNNPTNT
    Loại văn bản: Thông tư
    Ngày ban hành: 09/11/2020
    Hiệu lực: 25/12/2020
    Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
    Ngày công báo: 24/11/2020
    Số công báo: 1103&1104-11/2020
    Người ký: Phùng Đức Tiến
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới