logo

Thông tư 22/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số công báo: 955&956-12/2019
    Số hiệu: 22/2019/TT-BNNPTNT Ngày đăng công báo: 15/12/2019
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Phùng Đức Tiến
    Ngày ban hành: 30/11/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 15/01/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • BỘ NÔNG NGHIỆP

    VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    -------------------------------

    Số: 22/2019/TT-BNNPTNT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ------------------------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2019

     

     

    THÔNG TƯ

    Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

    -------------------

     

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi.

     

    Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này hướng dẫn khoản 1 Điều 15, khoản 4 Điều 16, điểm a khoản 4 Điều 20, điểm a khoản 2 Điều 21 và khoản 3 Điều 24 Luật Chăn nuôi.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến giống và sản phẩm giống vật nuôi tại Việt Nam.

     

    Chương II. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

     

    Điều 3. Quy định về trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm để phục vụ nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh

    1. Tổ chức, cá nhân được trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm bao gồm: con giống, trứng giống, tinh, phôi.

    2. Tổ chức, cá nhân tham gia trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiểm phải thực hiện đúng mục đích, nội dung đã đăng ký với Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    3. Định kỳ hằng năm vào tháng 12 hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bằng văn bản và bản điện tử về tình hình và kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã trao đổi theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 4. Biu mu hồ sơ trao đổi ngun gen ging vt nuôi quý, hiếm

    1. Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trao đổi theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 5. Thành phn hồ sơ nhập khu lần đầu đối với đực ging, tinh, phôi ging gia súc

    1. Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Lý lịch đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giống, mục đích sử dụng (văn bản là bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm theo bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu).

    Điều 6. Thành phn hồ sơ xut khu ging vt nuôi, sn phm ging vt nuôi trong Danh mc ging vt nuôi cm xut khu phc vnghiên cu khoa hc, trin lãm, qung cáo

    1. Đơn đăng ký xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Lý lịch giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi xuất khẩu trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Bản chính hoặc bản sao chứng thực thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.

    4. Các văn bản khác có liên quan đến xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi (nếu có).

    Điều 7. Quy định chtiêu chất lượng bt buc phi công bvà mc chất lượng giống đối với đực ging, cái ging

    Chỉ tiêu chất lượng bắt buộc phải công bố và mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

     

    Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

     

    Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan

    1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm:

    a) Tổ chức triển khai và tổng hợp các nội dung liên quan đến quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi trong phạm vi cả nước;

    b) Thực hiện thanh tra. kiếm tra chất lượng giống và sàn phẩm giống vật nuôi trong phạm vi cả nước

    2. Cục Thú y có trách nhiệm cung cấp thông tin về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu giống và sản phẩm giống vật nuôi cho Cục Chăn nuôi định kỳ vào ngày 30 của tháng cuối quý hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền

    3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

    a) Tổ chức triển khai các nội dung được quy định tại Thông tư này trên địa bàn;

    b) Thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng về giống và sản phẩm giống vật nuôi trên địa bàn.

    4. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi có trách nhiệm thực hiện quy định của Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.

    Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp

    Giấy phép liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu giống, sản phẩm giống vật nuôi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến hết thời gian hiệu lực của Giấy phếp.

    Điều 10. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.

    2. Thông tư này thay thế:

    a) Quyết định số 66/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy đinh về quản lý và sử dụng bò đực giống;

    b) Quyết định số 07/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống;

    c) Quyết định số 13/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quản lý và sử dụng trâu đực giống;

    d) Quyết định số 108/2007/QĐ-BNN ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy định về quản lý và sử dụng dê đực giống.

    3. Thông tư này bãi bỏ:

    Điều 7 Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.

    Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

     

    Nơi nhận:

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Sở NN&PTNT tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

    - Công báo; Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN&PTNT;

    - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

    - Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;

    - Lưu: VT, CN.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

    Phùng Đức Tiến

     

     

    Phụ lục I:

    MẪU BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ SỬ DỤNG NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

     

    Tên tổ chức, cá nhân

    ----------------

    Số: ..../....

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ----------------------

    ..........., ngày ... tháng ... năm .....

     

     

    BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ SỬ DỤNG NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

     

    Kính gửi: ..................................................

     

    I. Thông tin chung:

    1. Tên tổ chức, cá nhân cung cấp nguồn gen: ................................................................

    Người đại diện:...................................... Chức vụ:.........................................................

    Địa chỉ: ............................  Số điện thoại:...                               Thư điện tử: .................

    2. Tên tổ chức, cá nhân tiếp nhận nguồn gen: ................................................................

    Người đại diện:...................................... Chức vụ:.........................................................

    Địa chỉ: ............................  Số điện thoại:...                               Thư điện tử: .................

    II. Báo cáo tình hình, kết quả sử dụng nguồn gen trao đổi.

    1. Thỏa thuận hợp tác.

    - Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số ... ngày ... tháng ... năm ...

    - Số và ngày ký Hợp đồng/ Hợp tác hoặc văn bản tương đương về trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm và có hiệu lực từ ngày…….tháng……..năm………

    - Đặc điểm, hình ảnh (nếu có) nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm.

    - Trách nhiệm của Bên tiếp nhận.

    - Trách nhiệm của Bên cung cấp.

    - Mục đích trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

    2. Kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã trao đổi:

    STT

    Tên nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

    Loại hình nguồn gen

    Đơn vị tính (con, mẫu, liều...)

    Số

    lượng

    Thời gian trao đổi

    Địa điểm nghiên cứu/ nuôi giữ

    1

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Thời gian theo dõi: từ ngày …. tháng ….. năm ....đến ngày …. tháng ….. năm …..

    - Kết quả nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh đối với nguồn gen đã trao đổi.

    Trên đây là báo cáo về tình hình, kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã được trao đổi./.

    ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BÁO CÁO

    (Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)

     

     

    Phụ lục II:

    MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -------------

    ........., ngày ..... tháng ..... năm .......

     

     

    ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

     

    Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

     

    I. Tổ chức cung cấp nguồn gen

    1. Tên tổ chức:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

    II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen

    1. Tên tổ chức:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

    III. Mục đích trao đổi nguồn gen:

    IV. Thời gian trao đổi:

    Từ ngày .... tháng ..... năm.... đến ngày .... tháng ...... năm......

    V. Nội dung trao đổi:

    Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm).

    VI. Cam kết:

    Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.

    Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành có liên quan.

    Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./.

     

    Tổ chức đăng ký trao đổi nguồn gen

    (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

     

    LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI

    (Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm ngày tháng năm )

     

    STT

    Giống vật nuôi quý, hiếm

    Sản phẩm giống vật nuôi quý, hiếm

    Tên giống

    Nguồn

    gốc

    Cơ sở đang lưu giữ

    Số

    lượng

    Loại hình nguồn gen

    Đơn vị tính

    Khối lượng/ Số lượng

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

    5

     

     

     

     

     

     

     

    6

     

     

     

     

     

     

     

    7

     

     

     

     

     

     

     

    8

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     
     

    Phụ lục III:

    MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    ----------------

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ---------------

    ........., ngày ..... tháng ..... năm .......

     

     

    ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

     

    Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

     

    1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

    4. Mục đích nhập khẩu:

    5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch của đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu).

    6. Nước xuất khẩu:

    7. Thời gian nhập khẩu:

    8. Cửa khẩu nhập khẩu:

    9. Cam kết:

    Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu……………………………….cam kết thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.

    Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./.

     

    Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

    (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

     

    LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày   tháng   năm   )

     

    STT

    Tên

    giống

    Số hiệu đực giống

    Ngày

    tháng

    năm

    sinh

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống

    Số hiệu ông, bà của đực giống

    Nguồn gốc xuất xứ

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số hiệu bà

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu tinh giống gia súc ngày   tháng   năm   )

     

    STT

    Tên

    giống

    Số hiệu đực giống cho tinh

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

    Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

    Số lượng tinh (liều)

    Xuất

    xứ

    Tháng,

    năm

    sản

    xuất

    Số hiệu bố

    Số hiệu mẹ

    Số hiệu ông

    Số

    hiệubà

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    LÝ LỊCH PHÔI GIỐNGGIA SÚC NHẬP KHẨU

    (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu phôi giống gia súc ngày   tháng   năm   )

     

    STT

    Tên

    giống

    Số

    hiệu

    đực

    giống

    cho

    tinh

    Số

    hiệu

    cái

    giống

    cho

    trứng,

    phôi

    Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

    Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

    Số hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôi

    Số hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôi

    Số

    lượng

    phôi

    (cái)

    Xuất

    xứ

    Tháng,

    năm

    sản

    xuất

    Số

    hiệu

    bố

    Số

    hiệu

    mẹ

    Số

    hiệu

    ông

    Số

    hiệu

    Số

    hiệu

    bố

    Số

    hiệu

    mẹ

    Số

    hiệu

    ông

    Số

    hiệu

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     
     

    Phụ lục IV:

    MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ------------

    ........., ngày ..... tháng ..... năm .......

     

     

    ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

     

    Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

     

    I. Tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu

    1. Tên tổ chức, cá nhân:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

    II. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

    1. Tên tổ chức, cá nhân:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

    III. Mục đích xuất khẩu (ghi rõ tên văn bản hợp tác quốc tế):

    IV. Thông tin về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi:

    Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) cho phép xuất khẩu cụ thể như sau:

    STT

    Tên giống

    Số hiệu/sản phẩm giống (nếu có)

    Đơn vị tính

    Số lượng

    Nguồn gốc xuất xứ

    1

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

    V. Thời gian xuất khẩu:

    Từ ngày... tháng.... tháng ... năm .... đến ngày... tháng ..... năm .....

    VI. Cửa khẩu:

    VII. Cam kết:

    1. Giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi đăng ký xuất khẩu trên đây chỉ sử dụng vào mục đích được quy định tại Mục III trong đơn này.

    2. Thực hiện đúng quy định hiện hành của pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa./.

     

    Tổ chức, cá nhân đăng ký

    (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

     

     

    LÝ LỊCH GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI XUẤT KHẨU TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

    (Kèm theo Đơn đăng ký ngày .... tháng .... năm .... về việc xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo)

     

    STT

    Tên giống

    Nguồn

    gốc

    Cơ sở đang lưu giữ

    Loại hình giống

    vật nuôi/sản phẩm giống vật nuôi

    Đơn vị tính

    Số lượng

    1

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

    5

     

     

     

     

     

     

    6

     

     

     

     

     

     

    7

     

     

     

     

     

     

    8

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     
     

    Phụ lục V:

    CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ VÀ MỨC CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI GIỐNG VẬT NUÔI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

     

    1. Đối với lợn giống

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức công bố

    I

    Lợn đực hậu bị

     

     

    1

    Khả năng tăng khối lượng

    g/ngày

    Không nhỏ hơn

    2

    Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng

    kg

    Không lớn hơn

    3

    Độ dày mỡ lưng (đo ở vị trí P2)

    mm

    Không lớn hơn

    II

    Lợn nái hậu bị

     

     

    1

    Khả năng tăng khối lượng

    g/ngày

    Không nhỏ hơn

    2

    Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng

    kg

    Không lớn hơn

    III

    Lợn nái sinh sản

     

     

    1

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    Trong khoảng

    2

    Số con đẻ ra còn sống/ổ

    con

    Không nhỏ hơn

    3

    Số con cai sữa/nái/năm

    con

    Không nhỏ hơn

    4

    Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh

    kg

    Không nhỏ hơn

    IV

    Lợn đực giống phối trực tiếp

     

     

    1

    Tỷ lệ thụ thai

    %

    Không nhỏ hơn

    2

    Bình quân số con sinh còn sống/lứa

    con

    Không nhỏ hơn

    3

    Bình quân khối lượng lợn con sinh/con

    kg

    Không nhỏ hơn

    V

    Lợn đực khai thác tinh (TTNT)

     

     

    1

    Thể tích tinh/lần xuất tinh (V)

    ml

    Không nhỏ hơn

    2

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    Không nhỏ hơn

    3

    Nồng độ tinh trùng (C)

    triệu/ml

    Không nhỏ hơn

    4

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    (%)

    Không lớn hơn

    5

    Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần xuất tinh (VAC)

    tỷ

    Không nhỏ hơn

     

     

    2. Đối với gia cầm giống

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức công bố

    I

    Gia cầm con (0-8 tuần tuổi)

     

     

    1

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    Không nhỏ hơn

    2

    Khối lượng 8 tuần tuổi

    kg

    Trong khoảng

    3

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gia cầm con

    kg

    Trong khoảng

    II

    Gia cầm giống hậu bị (9 tuần đến vào đẻ 5%)

     

     

    1

    Thời gian nuôi hậu bị

    tuần

    Trong khoảng

    2

    Tỷ lệ nuôi sống

    %

    Không nhỏ hơn

    3

    Khối lượng khi kết thúc hậu bị

    kg

    Trong khoảng

    4

    Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị

    kg

    Trong khoảng

    III

    Gia cầm giống sinh sản

     

     

    1

    Năng suất trứng/mái/số tuần đẻ

    quả

    Không nhỏ hơn

    2

    Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

    %

    Không nhỏ hơn

    3

    Tỷ lệ trứng có phôi

    %

    Không nhỏ hơn

    4

    Tỷ lệ nở/trứng có phôi

    %

    Không nhỏ hơn

    5

    Tỷ lệ chết, loại /tháng

    %

    Không lớn hơn

    6

    Tỷ lệ gia cầm loại I

    %

    Không nhỏ hơn

    7

    Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

    kg

    Không lớn hơn

     

     

    3. Đối với trâu, bò, ngựa giống

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức công bố

    I

    Đối với đực, cái hậu bị

     

     

    1

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    Không nhỏ hơn

    2

    Khối lượng 6 tháng tuổi

    kg

    Không nhỏ hơn

    3

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    Không nhỏ hơn

    4

    Tăng khối lượng/con/ngày

    g

    Không nhỏ hơn

    II

    Đối với cái sinh sản

     

     

    1

    Tuổi phối giống lần đầu

    tháng

    Trong khoảng

    2

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    Trong khoảng

    3

    Tuổi đẻ lứa đầu

    tháng

    Trong khoảng

    4

    Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

    tháng

    Không lớn hơn

    5

    Sản lượng sữa bình quân lứa 1 và lứa 2 (đối với con cho sữa)

    kg/305 ngày

    Không nhỏ hơn

    III

    Đối với đực giống khai thác tinh

     

     

    1

    Tuổi bắt đầu sản xuất tinh

    tháng

    Trong khoảng

    2

    Thể tích tinh/lần xuất tinh (V)

    ml

    Không nhỏ hơn

    3

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    Không nhỏ hơn

    4

    Mật độ tinh trùng (C)

    tỷ/ml

    Không nhỏ hơn

    5

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    Không lớn hơn

    IV

    Đối với tinh cọng rạ đông lạnh

     

     

    1

    Số lượng tinh trùng hoạt động tiến thẳng trong 1 cọng rạ

    triệu

    Không nhỏ hơn

    2

    Hoạt lực sau khi giải đông (A)

    %

    Không nhỏ hơn

    V

    Đối với phôi đông lạnh

     

     

    1

    Phân loại chất lượng phôi trước khi đông lạnh

    A, B, C

    Mức B trở lên

    2

    Chất lượng phôi sau khi giải đông

    A,B,C,D

    Mức C trở lên

     

     

    4. Đối với giống dê, cừu, hươu và nai giống

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức công bố

    I

    Đối với đực, cái hậu bị

     

     

    1

    Khối lượng sơ sinh

    kg

    Không nhỏ hơn

    2

    Khối lượng 12 tháng tuổi

    kg

    Không nhỏ hơn

    3

    Khối lượng 24 tháng tuổi

    kg

    Không nhỏ hơn

    II

    Đối với cái sinh sản

     

     

    1

    Tuổi phối giống lần đầu

    tháng

    Trong khoảng

    2

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    Trong khoảng

    3

    Tuổi đẻ lứa đầu

    tháng

    Trong khoảng

    4

    Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

    tháng

    Không lớn hơn

    III

    Đối với đực giống khai thác tinh

     

     

    1

    Tuổi bắt đầu sản xuất tinh

    tháng

    Trong khoảng

    2

    Thể tích tinh/lần xuất tinh (V)

    ml

    Không nhỏ hơn

    3

    Hoạt lực tinh trùng (A)

    %

    Không nhỏ hơn

    4

    Nồng độ tinh trùng (C)

    tỷ/ml

    Không nhỏ hơn

    5

    Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

    %

    Không lớn hơn

     

     

    5. Đối với giống thỏ giống

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức công bố

    I

    Đối với đực, cái hậu bị

     

     

    1

    Khối lượng sơ sinh

    g

    Không nhỏ hơn

    2

    Khối lượng 1 tháng (cai sữa)

    g

    Không nhỏ hơn

    3

    Khối lượng 12 tháng

    kg

    Không nhỏ hơn

    II

    Đối với cái sinh sản

     

     

    1

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg/con

    Trong khoảng

    2

    Tuổi đẻ lứa đầu

    ngày

    Trong khoảng

    3

    Số con đẻ ra còn sống/lứa

    con

    Không nhỏ hơn

    4

    Số con cai sữa/lứa

    con

    Không nhỏ hơn

    5

    Số lứa đẻ/cái/năm

    lứa

    Không nhỏ hơn

    6

    Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa

    %

    Không nhỏ hơn

    III

    Đối với đực giống

     

     

    1

    Tuổi bắt đầu phối giống

    ngày

    Trong khoảng

    2

    Khối lượng phối giống lần đầu

    kg

    Trong khoảng

    3

    Tỷ lệ phối giống có chửa

    %

    Không nhỏ hơn

     

     

    6. Đối với ong giống

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức công bố

    1

    Thế đàn ong

    cầu/đàn

    Không nhỏ hơn

    2

    Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêm

    trứng

    Không nhỏ hơn

    3

    Năng suất mật của đàn ong

    kg/đàn/năm

    Không nhỏ hơn

    4

    Năng suất sáp ong

    kg/đàn/năm

    Không nhỏ hơn

    5

    Năng suất phấn hoa

    kg/đàn/năm

    Không nhỏ hơn

    6

    Tỷ lệ cận huyết của đàn ong

    (%)

    Không lớn hơn

    7

    Tỷ lệ nhiễm bệnh thối ấu trùng Châu Âu của đàn ong

    (%)

    Không lớn hơn

     

     

    7. Đối với tằm giống

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức công bố

    1

    Số quả trứng/ổ

    quả

    Không nhỏ hơn

    2

    Tỷ lệ trứng nở hữu hiệu

    %

    Không nhỏ hơn

    3

    Tỷ lệ tằm sống

    %

    Không nhỏ hơn

    4

    Tỷ lệ nhộng sống

    %

    Không nhỏ hơn

    5

    Năng suất kén/ổ

    g

    Không nhỏ hơn

    6

    Khối lượng toàn kén

    g

    Không nhỏ hơn

    7

    Khối lượng vỏ kén

    g

    Không nhỏ hơn

    8

    Tỷ lệ vỏ kén

    %

    Không nhỏ hơn

    9

    Chiều dài tơ đơn

    mét

    Không nhỏ hơn

    10

    Tỷ lệ lên tơ tự nhiên

    %

    Không nhỏ hơn

    11

    Tỷ lệ bệnh gai

    %

    Không có

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Nghị định 15/2017/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ban hành: 17/02/2017 Hiệu lực: 17/02/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Luật Chăn nuôi của Quốc hội, số 32/2018/QH14
    Ban hành: 19/11/2018 Hiệu lực: 01/01/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Quyết định 66/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn về việc ban hành quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
    Ban hành: 31/10/2005 Hiệu lực: 25/11/2005 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản hết hiệu lực
    04
    Luật Chăn nuôi của Quốc hội, số 32/2018/QH14
    Ban hành: 19/11/2018 Hiệu lực: 01/01/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    05
    Quyết định 823/QĐ-BNN-CN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ban hành: 16/03/2020 Hiệu lực: 16/03/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    06
    Thông tư 43/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
    Ban hành: 28/12/2018 Hiệu lực: 01/01/2019 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản hết hiệu lực một phần
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Thông tư 22/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Số hiệu: 22/2019/TT-BNNPTNT
    Loại văn bản: Thông tư
    Ngày ban hành: 30/11/2019
    Hiệu lực: 15/01/2020
    Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
    Ngày công báo: 15/12/2019
    Số công báo: 955&956-12/2019
    Người ký: Phùng Đức Tiến
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới