logo

Nghị quyết 02/2019/NQ-HĐND giá dịch vụ khám chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của BHYT Hà Nội

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 02/2019/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Thị Bích Ngọc
    Ngày ban hành: 09/04/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/05/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Y tế-Sức khỏe, Bảo hiểm
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    -------

    Số: 02/2019/NQ-HĐND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 09 tháng 04 năm 2019

     

     

    NGHỊ QUYẾT

    BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    ---------------

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 8

    (Ngày 09/4/2019)

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

    Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật năm 2015;

    Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

    Căn cứ Luật Giá năm 2012;

    Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

    Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

    Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

    Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đi với hàng hóa, dịch vụ;

    Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

    Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

    Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

    Xét Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 27/3/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND Thành phố; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của đại biểu HĐND Thành phố.

     

    QUYẾT NGHỊ:

     

    Điều 1. Ban hành “Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý”, cụ thể như sau:

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý.

    2. Đối tượng áp dụng

    Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội gồm các bệnh viện đa khoa, chuyên khoa Thành phố, trung tâm chuyên khoa, bệnh viện đa khoa tuyến huyện, phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, trạm y tế xã/ phường/thị trấn; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

    3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ y tế

    - Bằng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số I, II, III; IV Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế (có danh mục và phụ lục chi tiết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội kèm theo);

    - Các bệnh viện có giường bệnh, trung tâm y tế tuyến Thành phố có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế quận, huyện, thị xã thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương;

    - Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

    - Đối với phòng khám đa khoa khu vực:

    Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động bệnh viện hoặc thuộc trường hợp quy định tại Khoản 12, Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.

    Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV. Đối với trường hợp được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu.

    - Trạm y tế xã, phường, thị trấn:

    Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá của trạm y tế xã. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục III.

    Đối với các trạm y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

    4. Danh mục, giá các dịch vụ khám chữa bệnh

    - Danh mục, giá 10 dịch vụ khám chữa bệnh (phụ lục I);

    - Danh mục, giá 06 dịch vụ ngày giường bệnh (phụ lục II);

    - Danh mục, giá 1.937 các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện (phụ lục III);

    - Bổ sung ghi chú của một số dịch vụ kỹ thuật y tế (phụ lục IV);

    Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố

    1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

    2. Chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền để người dân hiểu và nắm được việc điều chỉnh giá dịch vụ y tế là thực hiện, chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; thực hiện giá thị trường đối với các dịch vụ công có sự kiểm soát của Nhà nước; chuyển chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước trực tiếp cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sang hỗ trợ người dân tham gia BHYT gắn với lộ trình tính đúng, tính đủ giá dịch vụ y tế.

    3. Chỉ đạo các cơ sở y tế tiếp tục sắp xếp, bố trí khoa khám bệnh hợp lý; tăng cường đầu tư cơ sở vật chất; nâng cao chất lượng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, chất lượng phục vụ người bệnh; nghiên cứu đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng thủ tục liên thông về sử dụng hồ sơ khám sức khỏe của nhân dân giữa các bệnh viện thuộc thành phố Hà Nội kết hợp với các bệnh viện tuyến Trung ương, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho bệnh nhân về thời gian khám bệnh, thời gian xét nghiệm và kinh phí; giảm thời gian chờ đợi, đáp ứng yêu cầu của người dân; đổi mới phong cách và thái độ phục vụ hướng tới sự hài lòng của người bệnh; hướng dẫn việc quản lý và sử dụng nguồn thu đúng quy định.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu, các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

    2. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các tổ chức chính trị - xã hội tuyên truyền, vận động tạo sự đồng thuận trong nhân dân và giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

    3. Xử lý chuyển tiếp việc thanh toán chi phí đối với người bệnh đang điều trị tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá tại Nghị quyết này. Bệnh nhân vào điều trị tại bệnh viện trước ngày 01/5/2019 và ra viện sau ngày 01/5/2019 tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND của HĐND Thành phố trước thời điểm thực hiện mức giá áp theo quy định tại Nghị quyết này.

    4. Nghị quyết này đã được HĐND thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09/4/2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2019. Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 04/7/2017 của HĐND thành phố Hà Nội hết hiệu lực./.

     

    Nơi nhận:
    - Ủy ban thường vụ QH;
    - Chính phủ;
    - Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội;
    - Ban Công tác ĐB của UBTVQH;
    - Các Bộ: Y tế, Nội vụ, Tư pháp, Tài chính, LĐTB&XH;
    - Thường
    trực Thành ủy;
    - Đoàn ĐB Quốc hội Thành phố Hà Nội;
    - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ TP;
    - Đại biểu HĐND Thành phố;
    - VP TU, các Ban Đảng TU;
    - Các VP: Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND TP;
    - Các Sở, Ban, ngành Thành phố;
    - TT HĐND, UBND quận, huyện, thị xã;
    - Công báo thành phố Hà Nội,
    Cổng GTĐT Thành phố;
    - Lưu: VT.

    CHỦ TỊCH




    Nguyễn Thị Bích Ngọc

     

    PHỤ LỤC I

    GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Thành phố

    Đơn vị: đồng

    STT

    Cơ s y tế

    Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    1

    Bệnh viện hạng đặc biệt

    37.000

     

    2

    Bệnh viện hạng I

    37.000

     

    3

    Bệnh viện hạng II

    33.000

     

    4

    Bệnh viện hạng III

    29.000

     

    5

    Bệnh viện hạng IV

    26.000

     

    6

    Trạm y tế xã

    26.000

     

    7

    Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

    200.000

     

    8

    Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

    145.000

     

    9

    Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

    145.000

     

    10

    Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X- quang)

    420.000

     

     

    PHỤ LỤC II

    GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Thành phố

    Đơn vị: đng

    Số TT

    Các loại dịch vụ

    Bệnh viện hạng Đặc biệt

    Bệnh viện hạng I

    Bệnh viện hạng II

    Bệnh viện hạng III

    Bệnh viện hạng IV

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Ngày điều trị Hồi sức tích cực (lCU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

    753.000

    678.000

    578.000

     

     

    2

    Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

    441.000

    411.000

    314.000

    272.000

    242.000

    3

    Ngày giường bệnh Nội khoa:

     

     

     

     

     

    3.1

    Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

    232.000

    217.000

    178.000

    162.000

    144.000

     

    Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

     

    232.000

     

     

     

    3.2

    Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

    210.000

    195.000

    152.000

    141.000

    126.000

     

    Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

     

    210.000

     

     

     

    3.3

    Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

    177.000

    164.000

    125.000

    115.000

    106.000

    4

    Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

     

     

     

     

     

    4.1

    Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

    324.000

    292.000

    246.000

     

     

     

    Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

     

    324.000

     

     

     

    4.2

    Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

    289.000

    266.000

    214.000

    189.000

    170.000

     

    Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

     

    289.000

     

     

     

    4.3

    Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

    250.000

    232.000

    191.000

    167.000

    148.000

     

    Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

     

    250.000

     

     

     

    4.4

    Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

    225.000

    208.000

    163.000

    142.000

    128.000

    5

    Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực

    106.000

    5

    Ngày giường trạm y tế xã

    53.000

    6

    Ngày giường bệnh ban ngày

    Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường ca các khoa và loại phòng tương ứng.

    Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thvà khí y tế.

     

    PHỤ LỤC III

    GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của HĐND Thành phố)

    Đơn vị: đồng

    STT

    STT TT 37

    Mã dịch vụ

    Tên dịch vụ

    Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    A

    A

     

    CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

     

     

    I

    I

     

    Siêu âm

     

     

    1

    1

    04C1.1.3

    Siêu âm

    42.100

     

    2

    2

    03C4.1.3

    Siêu âm + đo trục nhãn cầu

    74.500

     

    3

    3

     

    Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

    179.000

     

    4

    4

    03C4.1.1

    Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

    219.000

     

    5

    5

    03C4.1.6

    Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

    254.000

     

    6

    6

    03C4.1.5

    Siêu âm tim gắng sức

    584.000

     

    7

    7

    04C1.1.4

    Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

    454.000

    Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

    8

    8

    04C1.1.5

    Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

    802.000

     

    9

    9

    04C1.1.6

    Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

    1.989.000

    Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

    II

    II

     

    Chụp X-quang thường

     

     

    10

    10

     

    Chụp X-quang phim 24x30 cm (1 tư thế)

    49.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    11

    11

     

    Chụp X-quang phim 24x30 cm (2 tư thế)

    55.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    12

    12

     

    Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

    55.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    13

    13

     

    Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

    68.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    14

     

     

    Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

    12.800

     

    15

    14

    03C4.2.2.1

    Chụp sọ mặt chnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

    63.200

     

    16

    15

    03C4.2.1.7

    Chụp Angiography mắt

    213.000

     

    17

    16

    04C1.2.5.33

    Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

    100.000

     

    18

    17

    04C1.2.5.34

    Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

    115.000

     

    19

    18

    04C1.2.5.35

    Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

    155.000

     

    20

    19

    03C4.2.5.10

    Chụp mật qua Kehr

    236.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    21

    20

    04C1.2.5.30

    Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

    535.000

     

    22

    21

    04C1.2.5.31

    Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

    525.000

     

    23

    22

    03C4.2.5.11

    Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

    202.000

     

    24

    23

    04C 1.2.6.36

    Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

    367.000

     

    25

    24

    03C4.2.5.12

    Chụp X - quang vú định vị kim dây

    382.000

    Chưa bao gồm kim định vị.

    26

    25

    03C4.2.5.13

    Lỗ dò cản quang

    402.000

     

    27

    26

    03C4.2.5.15

    Mammography (1 bên)

    93.200

     

    28

    27

    04C1.2.6.37

    Chụp ty sống có tiêm thuốc

    397.000

     

    III

    III

     

    Chụp X-quang số hóa

     

     

    29

    28

    04C1.2.6.51

    Chụp X-quang số hóa 1 phim

    64.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    30

    29

    04C1.2.6.52

    Chụp X-quang số hóa 2 phim

    96.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    31

    30

    04C1.2.6.53

    Chụp X-quang số hóa 3 phim

    121.000

    Áp dụng cho 01 vị trí

    32

     

     

    Chụp Xquang số hóa răng hoặc cận chóp

    18.300

     

    33

    31

    04C1.2.6.54

    Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

    407.000

     

    34

    32

    04C1.2.6.55

    Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

    605.000

     

    35

    33

    04C1.2.6.56

    Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

    560.000

     

    36

    34

    04C 1.2.6.57

    Chụp thực quản có ung thuốc cản quang số hóa

    220.000

     

    37

    35

    04C1.2.6.58

    Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

    220.000

     

    38

    36

    04C1.2.6.59

    Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

    260.000

     

    39

    37

    04C1.2.6.60

    Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

    517.000

     

    40

    38

     

    Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

    940.000

     

    41

    39

     

    Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

    382.000

    Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

    IV

    IV

     

    Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

     

     

    42

    40

    04C1.2.6.41

    Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

    519.000

     

    43

    41

    04C1.2.6.42

    Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

    628.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    44

    42

    04C1.2.6.63

    Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

    1.697.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    45

    43

    04C1.2.63

    Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

    1.442.000

     

    46

    44

     

    Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

    3.446.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    47

    45

     

    Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

    3.119.000

     

    48

    46

    04C1.2.6.64

    Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

    2.980.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    49

    47

     

    Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

    2.725.000

     

    50

    48

     

    Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

    6.667.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    51

    49

     

    Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

    6.628.000

     

    52

    50

    04C1.2.6.61

    Chụp PET/CT

    19.724.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang

    53

    51

    04C1.2.6.62

    Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

    20.478.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang

    54

    52

    04C1.2.6.43

    Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

    5.570.000

     

    55

    53

    04C1.2.6.44

    Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

    5.881.000

     

    56

    54

    04C1.2.6.45

    Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

    6.781.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

    57

    55

    04C1.2.6.46

    Chụp và can thiệp mạch chbụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

    9.031.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

    58

    56

     

    Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

    7.781.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent. các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch ch.

    59

    57

    04C1.2.6.48

    Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

    9.631.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

    60

    58

    04C1.2.6.47

    Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

    9.081.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

    61

    59

    04C1.2.6.50

    Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các áp xe và tạng bụng dưới DSA.

    2.068.000

    Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, tuồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

    62

    60

     

    Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

    1.176.000

    Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

    63

    61

    04C1.2.6.50

    Dn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

    3.581.000

    Chưa bao gồm kim chọc, ng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ng thông, rọ lấy dị vật.

    64

    62

    03C2.1.56

    Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

    1.718.000

    Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

    65

    63

    03C2.1.57

    Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

    1.218.000

    Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

    66

    64

    04C1.2.6.49

    Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

    3.081.000

    Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

    67

    65

    03C4.2.5.2

    Chụp cộng hưng từ (MRJ) có thuốc cản quang

    2.210.000

     

    68

    66

    03C4.2.5.1

    Chụp cộng hưng từ (MRI) không có thuốc cản quang

    1.308.000

     

    69

    67

     

    Chụp cộng hưng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

    8.656.000

     

    70

    68

     

    Chụp cộng hường từ tưới máu - phổ - chức năng

    3.156.000

     

    V

    V

     

    Một số kỹ thuật khác

     

     

    71

    69

     

    Đo mật độ xương 1 vị trí

    81.400

    Bằng phương pháp DEXA

    72

    70

     

    Đo mật độ xương 2 vị trí

    140.000

    Bng phương pháp DEXA

    73

     

     

    Đo mật độ xương

    21.000

    Bằng phương pháp siêu âm

    B

    B

     

    CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

     

     

    74

    71

     

    Bơm rửa khoang màng phổi

    212.000

     

    75

    72

    03C1.51

    Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

    463.000

     

    76

    73

     

    Bom streptokinase vào khoang màng phổi

    1.012.000

     

    77

    74

    04C2.108

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn

    473.000

    Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

    78

    75

    04C3.1.142

    Cắt chỉ

    32.000

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

    79

    76

     

    Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

    156.000

    Áp dụng với người bệnh hội chng Lyell, Steven Johnson.

    80

    77

    04C2.69

    Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

    135.000

     

    81

    78

    04C2.112

    Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    174.000

     

    82

    79

    04C2.71

    Chọc hút khí màng phổi

    141.000

     

    83

    80

    04C2.70

    Chọc rửa màng phổi

    204.000

     

    84

    81

    03C1.4

    Chọc dò màng tim

    243.000

     

    85

    82

    03C1.74

    Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

    175.000

    Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

    86

    83

    03C1.1

    Chọc dò tủy sống

    105.000

    Chưa bao gồm kim chọc dò.

    87

    84

     

    Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

    164.000

     

    88

    85

     

    Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

    219.000

     

    89

    86

    04C2.67

    Chọc hút hạch hoặc u

    108.000

     

    90

    87

    04C2.121

    Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

    150.000

     

    91

    88

    04C2.122

    Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

    728.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

    92

    89

    04C2.68

    Chọc hút tế bào tuyến giáp

    108.000

     

    93

    90

    04C2.111

    Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

    149.000

     

    94

    91

    04C2.115

    Chọc hút tủy làm tủy đồ

    528.000

    Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

    95

    92

    04C2.114

    Chọc hút tủy làm tủy đồ

    126.000

    Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

    96

    93

     

    Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

    2.358.000

     

    97

    94

    04C2.98

    Dn lưu màng phổi tối thiểu

    592.000

     

    98

    95

     

    Dn lưu màng phổi, áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    672.000

     

    99

    96

     

    Dn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

    1.193.000

     

    100

    97

    03C1.58

    Đặt catheter động mạch quay

    542.000

     

    101

    98

    03C1.59

    Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

    1.363.000

     

    102

    99

    03C1.57

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

    649.000

     

    103

    100

    04C2.104

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

    1.122.000

     

    104

    101

    04C2.103

    Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

    1.122.000

    Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

    105

    102

     

    Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

    6.800.000

     

    106

    101

    04C2.106

    Đặt nội khí quản

    564.000

     

    107

    103

     

    Đặt sonde dạ dày

    88.700

     

    108

    104

    03C1.52

    Đặt sonde JJ niệu quản

    913.000

    Chưa bao gồm Sonde JJ.

    109

    105

    03C1.32

    Đặt stent thực quản qua nội soi

    1.133.000

    Chưa bao gồm stent.

    110

    106

     

    Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tn sradio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

    2.965.000

    Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

    111

    107

     

    Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

    2.010.000

    Chưa bao gồm bộ dụng cụ mmạch máu và ống thông điều trị laser.

    112

    108

     

    Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

    1.910.000

    Chưa bao gồm bộ dụng cụ mmạch máu và ng thông điều trị RF.

    113

    109

     

    Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

    192.000

    Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

    114

    110

    03C1.56

    Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

    2.317.000

    Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

    115

    111

     

    Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

    184.000

     

    1 16

    112

     

    Hút dịch khp

    113.000

     

    117

    113

     

    Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

    123.000

     

    118

    114

     

    Hút đờm

    10.800

     

    119

    115

    04C2.119

    Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

    936.000

    Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

    120

    116

    04C2.79

    Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

    558.000

     

    121

    117

    04C2.78

    Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

    956.000

     

    122

    118

    03C1.71

    Lọc máu liên tục (01 lần)

    2.200.000

    Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

    123

    119

    03C1.72

    Lọc tách huyết tương (01 lần)

    1.624.000

    Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

    124

    120

    04C2.99

    M khí quản

    715.000

     

    125

    121

    04C2.120

    Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

    369.000

     

    126

    122

     

    Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

    92.900

     

    127

    123

    03C1.39

    Nội soi lồng ngực

    963.000

     

    128

    124

     

    Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

    5.002.000

    Đã bao gồm chi phí gây mê

    129

    125

     

    Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

    5.780.000

    Đã bao gồm chi phí gây mê

    130

    126

    03C1.45

    Niệu dòng đồ

    58.200

     

    131

    127

     

    Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

    1.756.000

     

    132

    128

     

    Nội soi phế qun dưới gây mê không sinh thiết

    1.456.000

     

    133

    129

     

    Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

    3.256.000

     

    134

    130

    04C2.96

    Nội soi phế quản ống mềm gây tê

    749.000

     

    135

    131

    04C2.116

    Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

    1.125.000

     

    136

    132

    04C2.117

    Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

    2.573.000

     

    137

    133

     

    Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

    2.833.000

     

    138

    134

    04C2.88

    Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

    426.000

    Đã bao gồm chi phí Test HP

    139

     

     

    Nội soi dạ dày làm Clo test

    291.000

     

    140

    135

     

    Nội soi thực qun-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

    240.000

     

    141

    136

    04C2.90

    Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

    401.000

     

    142

    137

    04C2.89

    Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

    300.000

     

    143

    138

    04C2.92

    Nội soi trực tràng có sinh thiết

    287.000

     

    144

    139

    04C2.91

    Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

    186.000

     

    145

    140

    03C1.25

    Nội soi dạ dày can thiệp

    719.000

    Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dng cụ cầm máu (clip, bộ tht tĩnh mạch thực quản...)

    146

    141

    03C4.2.4.2

    Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

    2.674.000

    Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

    147

    142

    04C2.85

    Nội soi ổ bụng

    815.000

     

    148

    143

    04C2.86

    Nội soi ổ bụng có sinh thiết

    968.000

     

    149

    144

    03C1.36

    Nội soi ống mật ch

    163.000

     

    150

    145

     

    Nội soi siêu âm chẩn đoán

    1.160.000

     

    151

    146

     

    Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

    2.889.000

     

    152

    147

    03C1.40

    Nội soi tiết niệu có gây mê

    841.000

     

    153

    148

    04C2.101

    Nội soi bàng quang - Nội soi niệu qun

    919.000

    Chưa bao gồm sonde JJ

    154

    149

    04C2.94

    Nội soi bàng quang có sinh thiết

    641.000

     

    155

    150

    04C2.93

    Nội soi bàng quang không sinh thiết

    519.000

     

    156

    151

    04C2.118

    Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

    688.000

     

    157

    152

    04C2.95

    Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

    886.000

     

    158

    153

     

    Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

    1.348.000

     

    159

    154

     

    Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

    1.367.000

    Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

    160

    155

     

    Nối thông động- tĩnh mạch

    1.148.000

     

    161

    156

    04C2.74

    Nong niệu đạo và đặt thông đái

    237.000

     

    162

    157

    03C1.31

    Nong thực quản qua nội soi

    2.266.000

     

    163

    158

    04C2.73

    Rửa bàng quang

    194.000

    Chưa bao gồm hóa chất.

    164

    159

    03C1.5

    Rửa dạ dày

    115.000

     

    165

    160

    03C1.54

    Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

    585.000

     

    166

    161

     

    Rửa phổi toàn bộ

    8.101.000

    Đã bao gồm chi phí gây mê

    167

    162

    03C1.55

    Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

    825.000

     

    168

    163

     

    Rút máu để điều trị

    230.000

     

    169

    164

     

    Rút ống dẫn lưu màng phi, ống dẫn lưu áp xe

    176.000

     

    170

    165

     

    Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

    590.000

    Chưa bao gồm ống thông.

    171

    166

     

    Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong bụng

    554.000

     

    172

    167

    03C1.21

    Sinh thiết cơ tim

    1.746.000

    Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

    173

    168

    04C2.80

    Sinh thiết da hoặc niêm mạc

    124.000

     

    174

    169

     

    Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

    995.000

     

    175

    170

     

    Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

    822.000

     

    176

    171

     

    Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

    1.892.000

     

    177

    172

     

    Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

    1.692.000

     

    178

    173

    04C2.81

    Sinh thiết hạch hoặc u

    258.000

     

    179

    174

    04C2.110

    Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

    1.096.000

     

    180

    175

    04C2.83

    Sinh thiết màng phổi

    427.000

     

    181

    176

     

    Sinh thiết móng

    303.000

     

    182

    177

    04C2.84

    Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

    603.000

     

    183

    178

    04C2.82

    Sinh thiết tủy xương

    238.000

    Chưa bao gồm kim sinh thiết.

    184

    179

    04C2.113

    Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

    1.368.000

    Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

    185

    180

     

    Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

    2.673.000

     

    186

    181

    03C1.20

    Sinh thiết vú

    153.000

     

    187

    182

     

    Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

    1.554.000

     

    188

    183

    03C1.30

    Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

    639.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    189

    184

    03C1.28

    Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

    566.000

    Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

    190

    185

    03C1.22

    Soi khớp có sinh thiết

    494.000

     

    191

    186

    03C1.23

    Soi màng phổi

    429.000

     

    192

    187

    03C1.67

    Soi phế quản điều trị sặc phổi bệnh nhân ngộ độc cấp

    876.000

     

    193

    188

    03C1.27

    Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

    737.000

     

    194

    189

    03C1.26

    Soi ruột non

    630.000

     

    195

    190

    03C1.24

    Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

    418.000

    Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

    196

    191

    03C1.29

    Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

    239.000

     

    197

    192

    03C1.62

    Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

    983.000

     

    198

    193

    03C1.61

    Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

    493.000

     

    199

    194

    04C2.107

    Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

    1.496.000

    Chưa bao gồm catheter.

    200

    195

    04C2.123

    Thận nhân tạo cấp cứu

    1.533.000

    Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

    201

    196

    04C2.76

    Thận nhân tạo chu kỳ

    552.000

    Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

    202

    197

    04C3.1.149

    Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

    62.400

     

    203

     

     

    Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

    833.000

    Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)

    204

    198

    04C3.1.150

    Tháo bột khác

    51.900

    Cháp dụng với người bệnh ngoại trú

    205

    199

     

    Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

    242.000

    Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

    206

    200

    04C3.1.143

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài 15 cm

    56.800

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

    207

    201

    04C3.1.144

    Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

    81.600

     

    208

    201

    04C3.1.145

    Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

    81.600

    Cháp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

    209

    202

    04C3.1.145

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

    111.000

     

    210

    203

    04C3.1.146

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

    132.000

     

    211

    204

    04C3.1.147

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

    177.000

     

    212

    205

    04C3.1.148

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

    236.000

     

    213

    206

     

    Thay canuyn mở khí quản

    245.000

     

    214

    207

    04C2.72

    Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

    91.900

     

    215

    208

     

    Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

    501.000

     

    216

    209

    04C2.105

    Th máy (01 ngày điều trị)

    551.000

     

    217

    210

    04C2.65

    Thông đái

    88.700

     

    218

    211

    04C2.66

    Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

    80.900

     

    219

    212

     

    Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

    11.000

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

    220

    213

     

    Tiêm khớp

    90.000

    Chưa bao gồm thuốc tiêm.

    221

    214

     

    Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

    130.000

    Chưa bao gồm thuốc tiêm.

    222

    215

     

    Truyền tĩnh mạch

    21.000

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

    223

    216

    04C3.1.151

    Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10="">

    176.000

     

    224

    217

    04C3.1.152

    Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

    233.000

     

    225

    218

    04C3.1.153

    Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10="">

    253.000

     

    226

    219

    04C3.1.154

    Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

    299.000

     

    C

    C

     

    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HI CHỨC NĂNG

     

     

    227

    220

    03C1DY.2

    Bàn kéo

    45.200

     

    228

    221

    04C2.DY139

    Bó Farafin

    42.000

     

    229

    222

     

    Bó thuốc

    49.700

     

    230

    223

    03C1DY.3

    Bồn xoáy

    15.800

     

    231

    224

    04C2.DY125

    Châm (có kim dài)

    71.100

     

    232

     

     

    Châm (kim ngắn)

    64.100

     

    233

    225

    03C1DY.8

    Chẩn đoán điện

    35.400

     

    234

    226

    03C1DY.29

    Chẩn đoán điện thần kinh cơ

    56.900

     

    235

    227

    04C2.DY124

    Chôn chi (cấy chỉ)

    141.000

     

    236

    228

    04C2.DY140

    Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

    35.400

     

    237

    229

     

    Đặt thuốc y học cổ truyền

    44.800

     

    238

    230

    04C2.DY126

    Điện châm (có kim dài)

    73.100

     

    239

     

     

    Điện châm (kim ngắn)

    66.100

     

    240

    231

    04C2.DY130

    Điện phân

    45.000

     

    241

    232

    04C2.DY138

    Điện từ trường

    38.000

     

    242

    233

    03C1DY.20

    Điện vi dòng giảm đau

    28.500

     

    243

    234

    04C2.DY134

    Điện xung

    41.000

     

    244

    235

    03C1DY.25

    Giác hơi

    32.800

     

    245

    236

    03C1DY.1

    Giao thoa

    28.500

     

    246

    237

    04C2.DY129

    Hồng ngoại

    34.600

     

    247

    238

    04C2.DY141

    Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

    44.100

     

    248

    239

     

    Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

    333.000

     

    249

    240

     

    Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

    201.000

     

    250

    241

     

    Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

    47.400

     

    251

    242

     

    Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

    144.000

     

    252

    243

    04C2.DY132

    Laser châm

    46.800

     

    253

    244

    03C1DY.32

    Laser chiếu ngoài

    33.700

     

    254

    245

    03C1DY.33

    Laser nội mạch

    53.000

     

    255

    246

     

    Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

    103.000

     

    256

    247

     

    Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

    103.000

     

    257

    248

     

    Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

    103.000

     

    258

    249

     

    Ngâm thuốc y học cổ truyền

    48.800

     

    259

    250

     

    Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

    1.038.000

    Chưa bao gồm thuốc

    260

    251

    03C1DY.17

    Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

    31.700

     

    261

    252

     

    Sắc thuốc thang (1 thang)

    12.400

    Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

    262

    253

    04C2.DY137

    Siêu âm điều trị

    45.200

     

    263

    254

    04C2.DY131

    Sóng ngắn

    34.200

     

    264

    255

    03C1DY.35

    Sóng xung kích điều trị

    60.600

     

    265

    256

    03C1DY.5

    Tập do cứng khp

    44.400

     

    266

    257

    03C1DY.6

    Tập do liệt ngoại biên

    27.200

     

    267

    258

    03C1DY.4

    Tập do liệt thần kinh trung ương

    40.700

     

    268

    259

    03C1DY. 19

    Tập dưỡng sinh

    22.700

     

    269

    260

     

    Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

    57.400

     

    270

    261

    03C1DY.11

    Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

    10.800

     

    271

    262

     

    Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

    300.000

     

    272

    263

     

    Tập nuốt (có sử dụng máy)

    156.000

     

    273

    264

     

    Tập nuốt (không sử dụng máy)

    126.000

     

    274

    265

     

    Tập sửa lỗi phát âm

    103.000

     

    275

    266

    04C2.DY136

    Tập vận động đoạn chi

    41.100

     

    276

    267

    04C2.DY135

    Tập vận động toàn thân

    45.400

     

    277

    268

     

    Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

    28.500

     

    278

    269

    03C1DY.13

    Tập với hệ thống ròng rọc

    10.800

     

    279

    270

    03C1DY.12

    Tập với xe đạp tập

    10.800

     

    280

    271

    04C2.DY127

    Thủy châm

    64.800

    Chưa bao gồm thuốc.

    281

    272

    03C1DY.14

    Thủy trị liệu

    60.600

     

    282

    273

     

    Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

    2.750.000

    Chưa bao gồm thuốc

    283

    274

     

    Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đđiều trị co cứng cơ

    1.145.000

    Chưa bao gồm thuốc

    284

    275

    04C2.DY133

    Tử ngoại

    33.400

     

    285

    276

    03C1DY.16

    Vật lý trị liệu chỉnh hình

    29.700

     

    286

    277

    03C1DY.15

    Vật lý trị liệu hô hấp

    29.700

     

    287

    278

    03C1DY.18

    Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

    29.700

     

    288

    279

    03C1DY.30

    Xoa bóp áp lực hơi

    29.700

     

    289

    280

    04C2.DY128

    Xoa bóp bấm huyệt

    64.200

     

    290

    281

    03C1DY.21

    Xoa bóp bằng máy

    27.200

     

    291

    282

    03C1DY.22

    Xoa bóp cục bộ bằng tay

    40.600

     

    292

    283

    03C1DY.23

    Xoa bóp toàn thân

    49.000

     

    293

    284

     

    Xông hơi thuốc

    42.000

     

    294

    285

     

    Xông khói thuốc

    37.000

     

    295

    286

     

    Xông thuốc bằng máy

    42.000

     

     

     

     

    Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

     

     

    296

    287

     

    Thủ thuật loại I

    128.000

     

    297

    288

     

    Thủ thuật loại II

    68.300

     

    298

    289

     

    Thủ thuật loại III

    39.900

     

    D

    D

     

    PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

     

     

    I

    I

     

    HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

     

     

    299

    290

     

    Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

    5.149.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

    300

    291

     

    Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

    1.476.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

    301

    292

     

    Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

    1.258.000

    Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 githực hiện.

    302

    293

     

    Kết thúc và rút hệ thống ECMO

    2.414.000

     

     

     

     

    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

     

     

    303

    294

     

    Phẫu thuật loại đặc biệt

    3.162.000

     

    304

    295

     

    Phẫu thuật loại I

    2.136.000

     

    305

    296

     

    Phẫu thuật loại II

    1.270.000

     

    306

    297

     

    Thủ thuật loại đặc biệt

    1.208.000

     

    307

    298

     

    Thủ thuật loại I

    747.000

     

    308

    299

     

    Thủ thuật loại II

    450.000

     

    309

    300

     

    Thủ thuật loại III

    310.000

     

    II

    II

     

    NỘI KHOA

     

     

    310

    301

    DƯ-MDLS

    Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

    1.376.000

     

    311

    302

    DƯ-MDLS

    Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

    874.000

     

    312

    303

    DƯ-MDLS

    Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

    2.363.000

     

    313

    304

    DƯ-MDLS

    Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

    5.079.000

     

    314

    305

    DƯ-MDLS

    Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

    288.000

     

    315

    306

    DƯ-MDLS

    Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

    158.000

     

    316

    307

    DƯ-MDLS

    Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

    518.000

     

    317

    308

    DƯ-MDLS

    Test hồi phục phế quản

    170.000

     

    318

    309

    DƯ-MDLS

    Test huyết thanh tự thân

    662.000

     

    319

    310

    DƯ-MDLS

    Test kích thích phế quản không đặc liệu với Methacholine

    874.000

     

    320

    311

    DƯ-MDLS

    Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

    832.000

     

    321

    312

    DƯ-MDLS

    Test ly da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

    332.000

     

    322

    313

    DƯ-MDLS

    Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

    375.000

     

    323

    314

    DƯ-MDLS

    Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

    473.000

     

    324

    315

    DƯ-MDLS

    Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

    387.000

     

     

     

     

    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

     

     

    325

    316

     

    Phẫu thuật loại I

    1.551.000

     

    326

    317

     

    Phẫu thuật loại II

    1.078.000

     

    327

    318

     

    Ththuật loại đặc biệt

    814.000

     

    328

    319

     

    Ththuật loại I

    568.000

     

    329

    320

     

    Thủ thuật loại II

    313.000

     

    330

    321

     

    Thủ thuật loại III

    160.000

     

    III

    III

     

    DA LIU

     

     

    331

    322

     

    Chụp và phân tích da bằng máy

    203.000

     

    332

    323

     

    Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

    191.000

     

    333

    324

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

    327.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

    334

    325

     

    Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

    232.000

     

    335

    326

     

    Điều trị hạt cơm bằng Plasma

    350.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

    336

    327

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

    1.231.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    337

    328

     

    Điều trị một số bệnh da bằng IPL

    445.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    338

    329

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

    325.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

    339

    330

     

    Điều trị một số bệnh da bàng Laser màu

    1.025.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    340

    331

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

    1.180.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    341

    332

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

    205.000

     

    342

    333

     

    Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

    277.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    343

    334

     

    Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

    658.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

    344

    335

     

    Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

    720.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    345

    336

     

    Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

    1.100.000

     

    346

    337

     

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị h mi

    2.148.000

     

    347

    338

     

    Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

    2.424.000

     

    348

    339

     

    Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

    620.000

     

    349

    340

     

    Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

    534.000

     

    350

    341

     

    Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

    1.868.000

     

    351

    342

     

    Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

    1.508.000

     

    352

    343

     

    Phẫu thuật điều trị u dưới móng

    735.000

     

    353

    344

     

    Phẫu thuật giải áp thần kinh

    2.274.000

     

    354

    345

     

    Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

    3.251.000

     

     

     

     

    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

     

     

    355

    346

     

    Phẫu thuật loại đặc biệt

    3.198.000

     

    356

    347

     

    Phẫu thuật loại I

    1.793.000

     

    357

    348

     

    Phẫu thuật loại II

    1.039.000

     

    358

    349

     

    Phẫu thuật loại III

    783.000

     

    359

    350

     

    Thủ thuật loại đặc biệt

    747.000

     

    360

    351

     

    Thủ thuật loại I

    379.000

     

    361

    352

     

    Thủ thuật loại II

    245.000

     

    362

    353

     

    Thủ thuật loại III

    146.000

     

    IV

    IV

     

    NỘI TIẾT

     

     

    363

    354

    03C2.1.5

    Dn lưu áp xe tuyến giáp

    227.000

     

    364

    355

     

    Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

    254.000

     

    365

    356

     

    Phẫu thuật loại 1 mổ mtuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

    6.513.000

     

    366

    357

     

    Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

    4.119.000

     

    367

    358

     

    Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

    5.725.000

     

    368

    359

     

    Phẫu thuật loại 2 mổ mtuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

    4.436.000

     

    369

    360

     

    Phẫu thuật loại 2 mổ mtuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

    3.313.000

     

    370

    361

     

    Phẫu thuật loại 3 mổ mtuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

    4.259.000

     

    371

    362

     

    Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

    2.750.000

     

    372

    363

     

    Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

    5.421.000

     

    373

    364

     

    Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ m có dùng dao siêu âm

    7.697.000

     

    374

    365

     

    Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

    7.588.000

     

     

     

     

    Các thủ thuật còn lại khác

     

     

    375

    366

     

    Ththuật loại I

    604.000

     

    376

    367

     

    Thủ thuật loại II

    385.000

     

    377

    368

     

    Ththuật loại III

    210.000

     

    V

    V

     

    NGOẠI KHOA

     

     

     

     

     

    Ngoại Thần kinh

     

     

    378

    369

     

    Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

    4.442.000

     

    379

    370

     

    Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

    5.012.000

    Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

    380

    371

     

    Phẫu thuật u hố mắt

    5.461.000

    Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

    381

    372

     

    Phẫu thuật áp xe não

    6.746.000

    Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.

    382

    373

    03C2.1.39

    Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

    4.080.000

    Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

    383

    374

    03C2.1.45

    Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

    4.918.000

    Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)

    384

    375

    03C2.1.38

    Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

    5.386.000

    Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.

    385

    376

     

    Phẫu thuật tạo hình màng não

    5.630.000

    Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

    386

    377

     

    Phẫu thuật thoát vị não, màng não

    5.331.000

    Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

    387

    378

     

    Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

    7.129.000

    Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

    388

    379

    03C2.1.43

    Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

    7.350.000

    Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

    389

    380

    03C2.1.41

    Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

    6.542.000

    Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.

    390

    381

    03C2.1.42

    Phẫu thuật vi phẫu u não thất

    6.542.000

    Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.

    391

    382

     

    Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

    7.029.000

    Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

    392

    383

     

    Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

    5.306.000

    Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

    393

    384

     

    Phẫu thuật ghép khuyết sọ

    4.496.000

    Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

    394

    385

     

    Phẫu thuật u xương sọ

    4.951.000

    Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.

    395

    386

     

    Phẫu thuật vết thương sọ não hở

    5.315.000

    Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

    396

    387

    03C2.1.44

    Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

    6.658.000

    Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

    397

    388

     

    Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

    7.005.000

    Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc,vít.

    398

    389

    03C2.1.40

    Phẫu thuật thn kinh có dẫn đường

    6.350.000

     

    399

    390

    03C2.146

    Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

    6.826.000

    Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

     

     

     

    Ngoại Lồng ngực - mạch máu

     

     

    400

    391

    03C2.1.31

    Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

    1.595.000

    Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

    401

    392

    03C2.1.24

    Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

    17.967.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.

    402

    393

    03C2.1.25

    Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

    14.468.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

    403

    394

    03C2.1.18

    Phẫu thuật ct màng tim rộng

    14.228.000

     

    404

    395

    03C2.1.15

    Phẫu thuật cắt ống động mạch

    12.741.000

    Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chnhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

    405

    396

    03C2.1.17

    Phẫu thuật nong van động mạch ch

    7.728.000

     

    406

    397

    03C2.1.16

    Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

    14.228.000

    Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chnhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách đng mch.

    407

    398

     

    Phẫu thuật đặt Catheter bụng để lọc màng bụng

    7.210.000

     

    408

    399

     

    Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

    3.701.000

    Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

    409

    400

     

    Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

    3.249.000

     

    410

    401

    03C2.1.19

    Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

    12.542.000

    Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

    411

    402

    03C2.1.21

    Phẫu thuật thay động mạch chủ

    18.474.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

    412

    403

    03C2.1.20

    Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)

    16.967.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ng van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

    413

    404

     

    Phẫu thuật tim kín khác

    13.725.000

    Chưa bao gồm động mạch chnhân tạo, van động mạch chnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mch.

    414

    405

    03C2.1.14

    Phẫu thuật tim loại Blalock

    14.228.000

    Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chnhân tạo.

    415

    406

    03C2.1.26

    Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài thể

    16.317.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chnhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

    416

    407

     

    Phẫu thuật u máu các vị trí

    2.979.000

     

    417

    408

     

    Phẫu thuật cắt phổi

    8.530.000

    Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler

    418

    409

     

    Phẫu thuật cắt u trung thất

    10.195.000

     

    419

    410

     

    Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

    1.736.000

     

    420

    411

     

    Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

    6.603.000

    Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

    421

    412

     

    Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

    9.866.000

    Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm

    422

    413

     

    Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

    8.172.000

    Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.

    423

    414

     

    Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

    6.731.000

    Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

     

     

     

    Ngoại Tiết niệu

     

     

    424

    415

    03C2.1.91

    Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

    6.474.000

     

    425

    416

     

    Phẫu thuật cắt thận

    4.176.000

     

    426

    417

     

    Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

    6.034.000

     

    427

    418

     

    Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

    3.971.000

     

    428

    419

    03C2.1.82

    Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

    4.261.000

     

    429

    420

    03C2.1.83

    Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

    4.120.000

     

    430

    421

     

    Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

    4.042.000

     

    431

    422

     

    Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

    5.274.000

     

    432

    423

    03C2.1.85

    Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

    3.016.000

     

    433

    424

     

    Phẫu thuật cắt bàng quang

    5.237.000

     

    434

    425

     

    Phẫu thuật cắt u bàng quang

    5.351.000

     

    435

    426

     

    Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

    4.510.000

     

    436

    427

    03C2.1.84

    Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

    5.745.000

     

    437

    428

     

    Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

    4.510.000

     

    438

    429

     

    Phẫu thuật đóng dò bàng quang

    4.359.000

     

    439

    430

    03C2.1.87

    Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

    2.656.000

    Chưa bao gồm dây cáp quang.

    440

    431

    03C2.1.88

    Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

    2.656.000

     

    441

    432

     

    Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

    4.879.000

     

    442

    433

    03C2.1.86

    Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

    3.908.000

     

    443

    434

     

    Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

    4.095.000

     

    444

    435

     

    Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

    2.301.000

     

    445

    436

     

    Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

    1.731.000

    Chưa bao gồm sonde JJ.

    446

    437

     

    Phẫu thuật tạo hình dương vật

    4.180.000

     

    447

    438

    03C2.1.89

    Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

    3.524.000

     

    448

    439

    03C2.1.12

    Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

    2.380.000

     

    449

    440

    03C2.1.13

    Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

    1.271.000

    Chưa bao gồm sonde JJ, rọ ấy sỏi.

     

     

     

    Tiêu hóa

     

     

    450

    441

     

    Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

    5.373.000

    Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

    451

    442

     

    Phẫu thuật cắt thực quản

    7.172.000

    Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

    452