logo

Quyết định 1898/QĐ-BTC Danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc quản lý của Bộ Tài chính

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 1898/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
    Ngày ban hành: 25/09/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 25/09/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
  • BỘ TÀI CHÍNH

    ------------------

    Số: 1898/QĐ-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ------------------

    Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ

    thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

    ----------------
    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

     

    Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

    Căn cứ Quyết định số 451/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

    Căn cứ Quyết định số 801/QĐ-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

    Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính chủ trì xây dựng hoặc tham mưu trình cấp có thẩm quyền ban hành. (Chi tiết tại các phụ lục han hành kèm theo Quyết định này).

    Điều 2. Căn cứ danh mục chế độ báo cáo định kỳ được công bố theo Quyết định này, giao các đơn vị triển khai các nhiệm vụ sau:

    1. Rà soát các chế độ báo cáo được quy định tại các Thông tư của Bộ Tài chính chưa phù hợp với nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP để trình Bộ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung.

    Rà soát các chế độ báo cáo hiện được quy định tại Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Nghị định hoặc Quyết định của Thú tướng Chính phủ do Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền ban hành nhưng chưa phù hợp với nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP để báo cáo Bộ trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định sửa đổi theo quy định.

    2. Thực hiện rà soát, lập danh mục và trình Bộ Quyết định công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ khi có sự thay đổi (Đối với các văn bản quy định, hướng dẫn chế độ báo cáo được ban hành sau thời điểm quyết định này được ban hành); các chế độ báo cáo chưa được công bố (nếu có).

    3. Phối hợp với Cục Tin học và Thống kê tài chính Công khai danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trên cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính.

    4. Triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định số 801/QĐ-BTC ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước

    Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, Các đơn vị thuộc Bộ chủ động nghiên cứu, đề xuất phương án và báo cáo Bộ qua Văn phòng Bộ.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 4;

    - Bộ trưởng Đinh Tiến Dũng (để báo cáo)

    - Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);

    - Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Website Bộ Tài chính (để đăng tải)

    - Lưu: VT, VP.(10)

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

     

    Đỗ Hoàng Anh Tuấn

     

    Phụ lục 01

    DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN
    THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STT

    Tên báo cáo

     

    Hình thức

    Văn bản quy định chế độ báo cáo

    Đơn vị gửi báo cáo

    Đơn vị nhận, báo cáo

    Cơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

    Ghi chú

    3 tháng

    6

    tháng

    9

    tháng

    1

    năm

    Khác

    Báo

    cáo

    điện tử

    Báo

    cáo

    giấy

    Luật

    Nghị

    định

    Quyết

    định quy phạm của TTCP

    Thông tư của Bộ Tài chính

    Các văn bản cá biệt khác

    I

    Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

    1

    Báo cáo kiểm toán

     

     

     

    X

     

    X

    X

    Khoản

    1

    Điều

    45

    Luật

    Hải

    quan

    Điều 12

    Nghị

    định

    08/2015/

    NĐ-CP

     

     

     

    DN được áp dụng chế độ ưu tiên

    Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

     

     

    2

    Báo cáo tài chính

     

     

     

    X

     

    X

    X

    Khoản

    1

    Điều

    45

    Luật

    Hải

    quan

    Điều 12

    Nghị

    định

    08/2015/

    NĐ-CP

     

     

     

    DN được áp dụng chế độ ưu tiên

    Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

     

     

    3

    Báo cáo tình hình hoạt động XNK, tuân thủ pháp luật về hải quan, thuế, kế toán

    X

     

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Điều 26 Thông tư 72/2015/TT-BTC

     

    DN ưu

    tiên

    Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

     

     

     

    4

    Báo cáo hàng hóa nhập, xuất, tồn kho ngoại quan

    X

     

     

     

     

     

    X

    Khoản

    1

    Điều

    63

    Luật

    hải

    quan

     

     

    Khoản 9 Điều 91 Thông tư 39/2018/TT-BTC

     

    Doanh

    nghiệp

    kinh

    doanh kho ngoại quan

    Chi cục HQ

    quản lý

     

     

    5

    Báo cáo hàng hóa nhập, xuất, tồn kho CFS

    X

     

     

     

     

     

    X

    Khoản

    3

    Điều

    63

    Luật

    hải

    quan

     

     

    Khoản 3 Điều 52c Thông tư 39/2018/TT

    -BTC

     

    Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ

    Chi cục HQ

    quản lý

     

     

    6

    Báo cáo tình hình hàng hóa tồn đọng

    X

     

     

     

     

     

    X

     

     

     

    Điều 6 Thông tư 203/2014/T T-BTC

     

    Doanh nghiệp quản lý hàng tồn đọng

    Chi cục HQ

    quản lý

     

     

    7

    Báo cáo về xăng dầu nguyên liệu nhập kho

    Báo cáo về xăng dầu, nguyên liệu từ nội địa nhập kho

    Báo cáo về xăng dầu sau chuyển loại tại kho

    Báo cáo về xăng dầu xuất kho

     

     

     

     

    Tháng

     

    X

     

     

     

    Khoản 4 Điều 5, khoản 3

    Điều 6, Khoản 4 Điều 7, khoản 4

    Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư

    106/2016/TT-BTC

     

    Chủ kho ngoại quan xăng dầu

    Chi cục Hải quan quản lý

     

     

     

    8

    Thông báo về kế hoạch xuất khẩu dầu thô

    X

     

     

     

     

     

    X

     

     

     

    Khoản 3 Điều 43 Thông tư 69/2016/TT-BTC

     

    Thương nhân xuất khẩu dầu thô

    Chi cục Hải quan

     

     

    9

    Báo cáo theo dõi thông quan hàng chuyển tiểp

     

    X

     

     

     

     

    X

     

     

     

    Khoản 2 Điều 9 thông tư 49/2015/TT-BTC

     

    Doanh nghiệp (Công ty bưu điện)

    Chi cục Hải quan

     

     

    10

    Báo cáo tình hình hoạt động đại lý làm thù tục hảỉ quan

    X

     

     

     

     

     

    X

     

     

     

    Khoản 9 Điều 1 Thông tư 22/2019/TT-BTC ngày 16/4/2019 (sửa đổi, bổ sung Khoản 9 Điều 13 thông tư 12/2015/TT-BTC)

     

    Đại lý làm thủ tục hải quan

    Cục Hải quan

     

     

    11

    Báo cáo bán hàng hàng tháng theo tờ khai hàng hóa xuất khẩu

     

     

     

     

    Tháng

    X

     

     

     

     

    Khoản 3 điều 3 Thông tư số 149/2010/T

    T-BTC

     

    Thương nhân bán hàng tại khu cách ly

    Cơ quan hải quan quản lý cửa hàng

     

     

     

    12

    Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, hàng hóa xuất khẩu:

     

     

     

    X

     

    X

    X

    Điều

    60

    Luật

    Hải

    quan

    Điều 41 Nghị định 08/2015/

    NĐ-CP

    ngày

    21/01/20

    15 của Chính phủ

     

    Điều 60 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 39 Điều 1

    Thông tư số

    39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018)

     

    Tổ chức, cá nhân có hoạt động nhận gia công, sản xuất xuất khẩu (bao gồm DNCX).

    Chi cục Hải quan

     

     

     

    13

    Báo cáo Quyết toán nguyên liệu, vật tư:

     

     

     

    X

     

    X

    X

    Điều

    60

    Luật

    Hải

    quan

    Điều 41

    Nghị

    định

    08/2015/

    NĐ-CP

    ngày

    21/01/20

    15 của Chính phủ

     

    Điều 69a Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 47 Điều 1 Thông tư số

    39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018

     

    Tổ chức, cá nhân nộp báo cáo quyết toán hàng hóa đặt gia công tại nước ngoài hoặc tại DNCX.

    Chi cục Hải

    quan.

     

     

    14

    Báo cáo hàng gửi kho thuê bên ngoài DNCX

    X

     

     

     

     

    X

    X

     

     

     

    Điều 80 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính

     

    Sử dụng đối với trường hợp doanh nghiệp thuê kho bên ngoài DNCX để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của DNCX.

    Chi cục hải quan quản lý DNCX

     

     

     

    15

    Báo cáo hàng

    hóa nhập khẩu theo hợp đồng xây dựng:

     

     

     

     

    Sau

    30

    ngày

    kể từ

    ngày

    kết

    thúc

    hợp

    đồng

    thầu

     

    X

     

     

     

    Khoản 1 Điều 75 Thông tư số

    38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 51 Điều 1

    Thông tư số

    39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018)

     

    Nhà thầu nhập khẩu hàng hóa để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho

    DNCX.

    Chi cục hải quan

     

     

    16

    Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng hàng hóa gửi kho bảo thuế, dự kiến kế hoạch đưa hàng hóa gửi kho bảo thuế trong thời gian tiếp theo

    X

     

     

     

     

     

    X

    Điều

    63

    Luật

    Hải

    quan

    Khoản 1 Điều 96 Nghị định

    08/2015/

    NĐ-CP

    ngày

    21/01/20

    15 của

    Chính

    phủ

     

     

     

    Chủ kho bảo thuế

    Chi cục hải quan

     

     

     

    17

    Báo cáo về hiện ừạng hàng hóa và tình hình hoạt động của kho bảo thuế

     

     

     

    X

     

     

    X

    Điều

    63

    Luật

    Hải

    quan

    Khoản 2 Điều 96 Nghị định

    08/2015/

    NĐ-CP

    ngày

    21/01/20

    15 của

    Chính

    phù

     

     

     

    Chủ kho bảo thuê

    Cục Hải quan quản lý kho bảo thuế

     

     

    18

    Báo cáo tổng hợp các tờ khai hải quan nhập khẩu và số lượng nguyên liệu, vật tư đã đưa vào kho bảo thuế, tổng hợp các tờ khai hải quan xuất khẩu và số lượng hàng hóa đã xuất khẩu

     

     

     

    X

     

     

    X

    Điểm

    đ

    khoản

    2

    Điều

    63

    Luật

    Hải

    quan

     

     

     

     

    Chủ kho bảo thuế

    Cục Hải quan quản lý kho bảo thuế

     

     

    19

    Báo cáo số đã thu, đã nộp của tháng trước

     

     

     

     

     

    X

    X

     

     

     

    Điểm b4 khoản 7 Điều 45 Thông tư số

    38/2015/TT

    -BTC

     

    Tổ chức được ủy nhiệm thu lệ phí hải quan

    Cơ quan Hải

    quan nơi ký hợp đồng với tổ chức ủy nhiệm thu

     

    Hiện

    chưa

    triển

    khai

    thực

    hiện

     

    20

    Báo cáo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế

     

     

     

    X

     

     

    X

     

     

     

    Khoản 1 Điều 106 Thông tư số

    38/2015/TT

    -BTC

     

    Người đăng ký danh mục miễn thuế

    Cơ quan Hải quan nơi đăng ký Danh mục

    hàng hóa

    miễn thuế

     

     

     
     

    Phụ lục 02

    DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC THUẾ DO TỔNG CỤC THUẾ CHỦ TRÌ XÂY DỰNG

    THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STT

    Tên báo cáo

    Tần suất và thời điểm báo cáo

    Hình thức

    Văn bản quy định chế độ báo cáo

    Đơn vị gửi báo cáo

    Đơn vị nhận, báo cáo

    Cơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

    Ghi chú

    3 tháng

    6

    tháng

    9

    tháng

    1

    năm

    Khác

    Báo

    cáo

    điện tử

    Báo

    cáo

    giấy

    Luật

    Nghị

    định

    Quyết

    định quy phạm của TTCP

    Thông tư của Bộ Tài chính

    Các văn bản cá biệt khác

    I

    Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

    1

    Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn

    X

     

     

     

     

    X

    X

     

    1. Hóa đơn: Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014

     

    Thông tư số

    92/2015/TT-BTC; Thông tư số 39/2014/TT-BTC; Thông tư số 119/2014/TT-BTC; Thông tư số 32/2011/TT-BTC

     

    Tổ

    chức

    Cục

    Thuế/Chi cục Thuể

     

     

    2

    Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu phí, lệ phí

    X

     

     

     

     

    X

    X

     

    Nghị định số 120//2016/NĐ -CP ngày 23/8/2016

     

    Biên lai: Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016.

     

    TỔ

    chức

    Cục

    Thuế/Chi cục Thuế

     

     

    3

    Báo cáo tình hình sử dụng tem rượu sản xuất trong nước

    X

     

     

     

     

    X

    X

     

    Nghị định 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012

     

    Thông tư số

    160/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013.

     

    Tổ chức

    Cục Thuế/Chi cục Thuế

     

     

    4

    Báo cáo nhận in/cung cấp phần mềm tự in hóa đơn

    X

     

     

     

     

    X

    X

     

    Nghị định số 51/2010/NĐ-CP; Nghị định số

    04/2014/NĐ-CP

     

    Thông tư số 39/2014/TT-

    BTC

     

    Tổ

    chức

    Cục

    Thuế/Chi cục Thuê

     

     

    5

    Báo cáo về việc truyền hóa đơn điện tử

     

    X

     

     

     

    X

    X

     

     

     

    Thông tư số 32/2011/TT-

    BTC

     

    Tổ chức

    Cục

    Thuế/Chi cục Thuế

     

     

    6

    Báo cáo nhận in/cungcấp phần mềm tự in biên lai/cung cấp giải pháp biên lai điện tử

     

    X

     

     

     

    X

    X

     

     

     

    Thông tư số 303/2016/TT-BTC

     

    Tổ chức

    Cục

    Thuế/Chi cục Thuế

     

     

    7

    Bảng kê sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân

    X

     

     

     

     

     

    X

     

     

     

    Thông tư số

    37/2010/TT-

    BTC

     

    Tổ

    chức

    Cục

    Thuế/Chi cục Thuế

     

     

    8

    Bảng kê thanh toán biên lai (Mẫu

    CTT25/AC)

    X

     

     

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Quyết

    định số

    30/2001

    /QĐ-BTC

    ngày

    13/4/20

    01

    Tổ

    chức

    Cục

    Thuế/Chi cục Thuế

     

     

     
     

    Phụ lục 03

    DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STT

    Tên báo cáo

    Tần suất và thời điểm báo cáo

    Hình thức

    Văn bản quy định chế độ báo cáo

    Đơn vị nộp

    báo cáo

    Đơn vị nhận báo cáo

    quan

    nhận

    báo

    cáo

    của

    BTC

    Ghi chú

    3

    tháng

    6

    tháng

    9

    tháng

    1

    năm

    Khác

    Báo

    cáo

    điện

    tử

    Báo

    cáo

    giấy

    Luật

    Nghị đinh

    Quyết

    định

    quy

    phạm

    của

    TTCP

    Thông tư của BTC

    Các

    văn bản cá biệt khác

    I

    Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Tổng cục Dự trữ Nhà nước

    1

    Báo cáo xuất gạo DTQG hỗ trợ học sinh

     

     

     

     

    X

     

    X

     

    Điểm C, Khoản 6, Điều 8 Nghị định số

    116/2016/N Đ-CP ngày 18/7/2016

     

     

     

    Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước)

    Thủ

    tướng

    Chính

    phủ

     

     
     

     

    Phụ lục 04

    DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STT

    Tên

    Báo cáo

    Tần suất và thời điểm báo cáo

    Hình thức

    Văn bản quy định chế độ báo cáo

    Đơn vị gửi báo cáo

    Đơn vị nhận, báo cáo

    quan nhận báo cáo của Bộ Tài

    chính

    Ghi

    chú

    3

    tháng

    6

    tháng

    9

    tháng

    1

    năm

    Khác

    Báo

    cáo

    điện tử

    Báo

    cáo

    giấy

    Luật

    Nghị định

    Quyết

    định

    quy

    phạm

    của

    TTg

    CP

    Thông tư của Bộ Tài chính

    Các

    văn

    bản

    biệt

    khác

    I

    Báo cáo cửa Bộ, ngành và địa phương gửi về BTC

    1

    Báo cáo tình hình sử dụng vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước

     

    X

     

    X

     

     

    X

     

     

     

    TT số

    30/2017/TT-BTC

    ngày

    18/4/2017 (Điểm b Khoản 2 Điều 12)

     

    Sở Tài chính

    KBNN

     

     

    2

    Báo cáo cung cấp thông tin tài chính

     

     

     

    X

     

    X

     

     

    Điều 16,

    17, 18 Nghị

    định

    25/2017/

    NĐ-CP

    ngày

    21/12//2017

     

    Điểu 5, Điều 6 Thông tư số

    133/2018/TT-BTC

     

    - UBNN cấp xã;

    - Đơn vị dự toán cấp 1 thuộc cấp huyện;

    - Sở Tài chính;

    - Đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách cấp tỉnh;

    - Đơn vị dự toán cấp 1 cấp trung ương.

    KBNN,

    KBNN

    cấp

    tỉnh,

    huyện

     

     

     
     

    Phụ lục 05

    DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN
    THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

    (Ban hành kèm theo Quyểt định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STT

    Tên

    Báo cáo

    Tần suất và thời điểm báo cáo

    Hình thức

    Văn bản quy định chế độ báo cáo

    Đơn vị gửi báo cáo

    Đơn vị nhận, báo cáo

    quan nhận báo cáo của Bộ Tài

    chính

    Ghi

    chú

    3

    tháng

    6

    tháng

    9

    tháng

    1

    năm

    Khác

    Báo

    cáo

    điện tử

    Báo

    cáo

    giấy

    Luật

    Nghị định

    Quyết

    định

    quy

    phạm

    của

    TTg

    CP

    Thông tư của Bộ Tài chính

    Các

    văn

    bản

    biệt

    khác

    I

    Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính (UBCKNN)

    1

    Báo cáo hoạt động của công ty quản lý quỹ

     

     

     

     

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 39 TT số

    212/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    2

    Báo cáo tình hình hoạt động quản lý danh mục đầu tư

     

     

     

     

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 39 TT số

    212/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    3

    Báo cáo tài chính của công ty quản lý quỹ (định kỳ quý/bán niên/năm)

    X

    X

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 39 TT số

    212/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    4

    Báo cáo kiểm soát nội bộ của công ty quản lý quỹ

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 10 TT số

    212/2012/TT-

    BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    5

    Báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư/chỉ định đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài

     

     

     

     

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 10

    Thông tư

    123/2015/TT-BTC

     

    Thành

    viên lưu ký

    UBCK

    NN

     

     

    6

    Báo cáo hoạt động lưu ký chứng khoán của NĐTNN

     

     

     

     

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 10

    Thông tư

    123/2015/TT-BTC

     

    Thành viên lưu ký

    UBCK

    NN

     

     

    7

    Báo cáo hoạt động chu chuyên vốn của NĐTNN trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp

     

     

     

     

    2

    tuần/lần

    X

     

     

     

     

    Điều 10 TT số 123/2015/TT-BTC

     

    Ngân hàng lưu ký nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, tài khoản góp vốn mua cổ phần

    UBCK

    NN

     

     

    8

    Báo cáo tình hình cấp mã số giao địch của Trung tâm Lưu ký chứng khoán

     

     

     

     

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 10 TT số

    123/2015/TT-BTC

     

    TTLKC

    K

    UBCK

    NN

     

     

    9

    Báo cáo tình hình giao dịch của NĐTNN

     

     

     

     

    Định kỳ ngày/ tháng/ năm

    X

     

     

     

     

    Điều 10 TT số 123/2015/TT-BTC

     

    Sở

    GDCK

    UBCK

    NN

     

     

    10

    Báo cáo về hoạt động

    của quỹ mở

     

    X

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 45 TT số 183/2011/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    11

    Báo cáo hoạt động đầu tư của quỹ mở

     

    X

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 45 TT số

    183/2011/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

     

    12

    Báo cáo tài chính của quỹ mở

    X

    X

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Điều 1 TT số

    198/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    13

    Báo cáo tài chính có kiểm toán của quỹ mở

     

    X

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 1 TT số

    198/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    14

    Báo cáo hoạt động giám sát đối với quỹ mở

    X

    X

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 38 TT số

    183/2011/TT-BTC; Điều 1

    TT số

    15/2016/TT-BTC

    Công văn số

    1535/UBCK-QLQ

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    15

    Báo cáo thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ đóng

     

     

     

     

    Hàng

    tuần

    X

     

     

     

     

    Điều 32 TT số

    224/2012/TT-BTC; TT số 155/2015/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    16

    Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ đóng, quỹ thành viên

    X

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 32

    Thông tư 224/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    17

    Báo cáo giám sát hoạt động quản lý quỹ đóng

    X

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 33 TT số

    224/2012/TT-BTC

     

    NH

    giám sát

    UBCK

    NN

     

     

    18

    Báo cáo tài chính quỹ đóng, quỹ thành viên

    X

    X

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Điều 32 TT số

    224/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    19

    Báo cáo tài chính có kiểm toán của quỹ đóng, quỹ thành viên

     

    X

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 32 TT số 224/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    20

    Báo cáo về thay đổi

    giá trị tài sản ròng của công ty đầu tư chứng khoán

     

     

     

     

    Hàng

    tuần

    X

     

     

     

     

    Điều 35 TT số 227/2012/TT-BTC; TT số 155/2015/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    21

    Báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán

    X

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 35 TT số

    227/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    22

    Báo cáo tổng kết hoạt

    động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ ủy thác vốn

     

    X

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 35 TT số

    227/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    23

    Báo cáo giám sát hoạt động công ty đầu tư chứng khoán

    X

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 36 TT số 227/2012/TT-BTC

     

    Ngân hàng giám sát

    UBCK

    NN

     

     

    24

    Báo cáo tài chính của công ty đầu tư chứng khoán

    X

    X

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Điều 35 TT số 227/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    25

    Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của công ty đầu tư chứng khoán

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 35 TT số

    227/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    26

    Báo cáo về thay đổi

    giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư bất động sản

     

     

     

     

    Hàng

    tuần

    X

     

     

     

     

    Điều 36 TT số

    228/2012/TT-BTC

     

    Ngân hàng giám sát

    UBCK

    NN

     

     

    27

    Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

    X

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 36 TT số 228/2012/TT-BTC

     

    Ngân hàng giám sát

    UBCK

    NN

     

     

    28

    Báo cáo tổng kết về hoạt đông quản lý quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư bất động sản bán niên và cả năm

     

    X

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 36 TT số

    228/2012/TT-BTC

     

    Ngân hàng giám sát

    UBCK

    NN

     

     

    29

    Báo cáo kết quả định giá, định giá lại của tổ chức định giá đã thực hiện trong năm

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 36 TT số

    228/2012/TT-BTC

     

    Ngân hàng giám sát

    UBCK

    NN

     

     

    30

    Báo cáo giám sát hoạt động quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

    X

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 37

    Thông tư 228/2012/TT-BTC

     

    Ngân hàng giám sát

    UBCK

    NN

     

     

    31

    Báo cáo kết quả hoạt động khai thác và quản lý bất động sản do tổ chức quản lý bất động sản lập

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 36

    Thông tư

    228/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    32

    Báo cáo tài chính của quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

    X

    X

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Điều 36 TT số

    228/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    33

    Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 36 TT số 228/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    34

    Báo cáo thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ ETF

     

     

     

     

    Hàng

    tuần

    X

     

     

     

     

    Điều 24 TT số

    229/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    35

    Báo cáo về hoạt động

    đầu tư của quỹ ETF (Định kỳ tháng/quý/bán niên/năm)

    X

    X

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 24 TT số

    229/2012/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    36

    Báo cáo giám sát hoạt động quản lý quỹ

    ETF (Định kỳ tháng/quý/năm)

    X

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 25 TT số

    229/2012/TT-BTC

     

    NH

    giám sát

    UBCK

    NN

     

     

    37

    Báo cáo tài chính của Quỹ ETF (Định kỳ quý/bán niên)

    X

    X

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 24 TT số

    229/2012/TT-BTC; TT số 181/2015/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    38

    Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của Quỹ ETF (Định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 24 TT số

    229/2012/TTBTC;

     

    Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    NN

     

     

    39

    Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính của công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài

     

     

     

     

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 12 TT số

    87/2017/TT-BTC

     

    Tổ chức kinh

    doanh

    chứng

    khoán

    UBCK

    NN

     

     

    40

    Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm có kiểm toán (Định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 12 TT số 87/2017/TT-BTC

     

    Tổ chức kinh

    doanh

    chứng

    khoán

    UBCK

    NN

     

     

    41

    Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính của CTCK.

     

    X

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Điều 12 TT số

    87/2017/TT-BTC

     

    Tổ chức

    kinh doanh

    chứng

    khoán

    UBCK

    NN

     

     

    42

    Báo cáo tình hình đầu

    tư chứng khoán (Định kỳ hàng năm)

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 17 TT số

    146/2014/TT-BTC

     

    Công ty quản lý quỹ,

    Công ty CK

    UBCK

    NN

     

     

    43

    Báo cáo về nhân viên có chứng chỉ hành nghề chứng khoán làm việc tại Công ty trong năm (Định kỳ hàng năm)

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Thông tư số 227/2012/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2012

     

    Tổ chức

    sử dụng người hành nghề CK

    UBCK

    NN

     

     

    44

    Báo cáo tình hình hoạt động của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài (Định kỳ hàng tháng/năm)

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 23

    Thông tư 91/2013/TT-BTC

     

    Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

    UBCK

    NN

     

     

    45

    Báo cáo tài chính quý của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ hàng quý)

    X

     

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Điều 23 TT số

    91/2013/TT-BTC

     

    Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

    UBCK

    NN

     

     

    46

    Báo cáo tài chính bán niên đã soát xét của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ 6 tháng)

     

    X

     

     

     

    X

     

     

     

     

    Điều 23 TT số

    91/2013/TT-BTC

     

    Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

    UBCK

    NN

     

     

    47

    Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 23 TT số

    91/2013/TT-BTC

     

    Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

    UBCK

    NN

     

     

    48

    Báo cáo tình hình hoạt động quản lý danh mục đầu tư (Định kỳ hàng tháng/năm)

     

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 23

    Thông tư 91/2013/TT-BTC

     

    Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

    UBCK

    NN

     

     

    49

    Báo cáo tài chính năm của các quỹ đầu tư tại VN lập theo quy định của nước nguyên xứ (Định kỳ hàng năm)

     

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 23 TT số

    91/2013/TT-BTC

     

    Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

    UBCK

    NN

     

     

    50

    Báo cáo tình hình hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài (Định kỳ hàng quý/năm)

    X

     

     

    X

     

    X

     

     

     

     

    Điều 12 TT số

    91/2013/TT-BTC

     

    Văn phòng đại diện

    UBCK

    NN

     

     

    51

    Báo cáo tình hình hoạt động của CTCK. (Định kỳ tháng/năm)

     

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

     

     

     

     

    Điều 68 TT số

    210/2012/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 1 của TT

     

    Công ty

    Chứng

    khoán

    UBCK

    NN

     

     

    52

    Báo cáo tài chính (định kỳ quý/bản niên, năm)

    X

    X

     

    X

     

    X

     

     

     

     

     

     

    Công ty

    Chứng

    khoán

    UBCK

    NN

     

     

    53

    Báo cáo tình hình tiền

    gửi giao dịch chứng khoán (Định kỳ hàng tuần)

     

     

     

     

    Hàng

    tuần

    X

     

     

     

     

    Điều 50 TT số

    210/2012/TT-BTC

     

    Công ty

    Chứng

    khoán

    UBCK

    NN

     

     

    54

    Báo cáo giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán

     

     

     

    X

    Định kỳ tuần/ tháng/ năm

    X

    X

     

     

     

    Điều 13,14 và

    15,21,22,23 và Khoản 2 Điều 26 TT 115/2017/TT-BTC và TT số 35/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung TT115&116

     

    Sở

    GDCK

    TTLKCK

    UBCK

    NN

     

     

    55

    Báo cáo giám sát tuân thủ (định kỳ tháng/năm)

     

     

     

    X

    Hàng

    tháng

    X

    X

     

     

     

    Điều 9 Thông tư số

    116/2017/TT-BTC và TT số 35/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung TTU5&U6

     

    Sở

    GDCK

    TTLKCK

    UBCK

    NN

     

     

    56

    Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán của công ty đại chúng

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    Điều 8 TT số

    155/2015/TT-BTC

     

    Công ty

    đại chúng

    UBCK

    NN

     

     

    57

    Báo cáo tài chính của công ty niêm yết, công ty đại chúng quy mô lớn (định kỳ quý/bán niên/năm)

    X

    X

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    Điều 8, Điều

    11 TT số

    155/2015/TT-BTC

     

    Công ty đại chúng

    UBCK

    NN

     

     

    58

    Báo cáo thường niên của công ty đại chúng (Định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    Khoản 2 Điều 8, Khoản 2

    Điều 15,

    Khoản 2 Điều 16 Thông tư

    155/2015/TT-BTC

     

    Công ty đại chúng

    UBCK

    NN

     

     

    59

    Báo cáo tiến độ sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng

     

     

     

     

     

    X

    X

     

    Điều 9

    Nghị

    định

    58/201

    2/NĐ-

    CP

     

     

     

    Tổ chức

    phát hành CK

    UBCK

    NN

     

     

    60

    Báo cáo nộp phí giám sát (Định kỳ hàng quý)

    X

     

     

     

     

     

    X

     

     

     

    Thông tư 272/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

    Theo

    Quyết

    định số

    151/QĐ-

    UBCK

    ngày

    22/2/2017

    Sở

    GDCK

    UBCK

    NN

     

     

    61

    Báo cáo về các giao dịch tự doanh đối với chứng khoán cơ sở (Định kỳ hàng tháng)

     

     

     

     

    (Định kỳ hàng tháng)

    X

    X

     

     

     

    Điều 19 TT số

    107/2016/TT-BTC

     

    Tổ chức

    phát hành CK

    UBCK

    NN

     

     

    62

    Báo cáo về vị thể mở và giá trị hiện tại của tất cả các chứng quyền (Định kỳ hàng tháng)

     

     

     

     

    Hàng

    tháng

    X

    X

     

     

     

    Điều 19 TT số

    107/2016/TT-BTC

     

    Tổ chức

    phát hành CK

    UBCK

    NN

     

     

    63

    Báo cáo về hoạt động thanh toán bù trừ các giao dịch ngân hàng thanh toán (Định kỳ tháng/quý/năm)

    X

     

     

    X

    Hàng

    tháng

     

    X

     

     

     

    Khoản 3 Điều 53, Phụ lục V TT số 05/2015/TT-BTC

     

    Ngân

    hàng

    thanh

    toán

    UBCK

    NN

     

     

    64

    Báo cáo tự kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán của tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán (Định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

     

    X

     

     

     

    Điều 9 TT số

    157/2014/TT-BTC

     

    Doanh

    nghiệp

    kiểm

    toán

    UBCK

    NN

     

     

    65

    Báo cáo quản trị công ty đại chúng của công ty niêm yết (Định kỳ

    6 tháng/năm)

     

    X

     

    X

     

    X

    X

     

    Điều 30

    nghị định

    71/2017/NĐ-CP

     

    và Điều 11 TT số

    155/2015/TT-BTC

     

    Công ty đại chúng

    UBCK

    NN

     

     

    66

    Báo cáo về hoạt động phòng ngừa rủi ro và số lượng đã chào bán trong ngày

     

     

     

     

    Ngày

     

    X

     

     

     

    Khoản 1 Điều 19 Thông tư 107/2016/TT-BTC

     

    Tổ chức phát hành

    UBCK

    NN

     

     

    67

    Báo cáo giám sát tháng về tài sản bảo đảm thanh toán của tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm

     

     

     

     

    Tháng

     

    X

     

     

     

    Điều 21,

    Thông tư

    107/2016/TT-BTC

     

    NH lưu

    UBCK

    NN

     

     

    68

    Báo cáo tài chính năm có kiểm toán của thành viên giao dịch đặc biệt công cụ nợ không phải là công ty đại chúng

     

     

     

    X

     

     

    X

     

     

     

    Khoản 2 điều

    26 Thông tư số

    30/2019/TT-BTC ngày 28/5/2019

     

    Thành

    viên giao dịch đặc biệt công cụ nợ

    không phải là công ty đại

    chúng

    UBCK

    NN

     

     

    69

    Báo cáo tình hình giao dịch chứng khoán phát sinh của CTCK

     

     

     

     

    Hàng

    ngày

    X

     

     

     

     

    Điều 25,

    Thông tư

    11/2016/TT-BTC

     

    Tổ chức kinh

    doanh dịch vụ chứng khoán phát sinh

    UBCK

    NN

     

     

                                                                     
     
     

    Phụ lục 06

    DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM

    THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG quản lý nhà NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STT

    Tên Báo cáo

    Tần suất và thời đim báo cáo

    Hình thức

    Văn bản quy định chế độ báo cáo

    Đơn vị gửi báo cáo

    Đơn vị nhận báo cáo

    quan

    nhận

    báo

    cáo

    của

    Bộ

    Ghi chú

    3

    tháng

    6

    tháng

    9

    tháng

    1

    năm

    Khác

    Báo

    cáo

    điện

    Báo

    cáo

    giấy

    Luật

    Nghị định

    Quyết định quy phạm của Thủ

    tướng CP

    Thông tư của Bộ Tài chính

    Các văn

    bản cá biệt khác

    II

    Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

    Lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ: 25 báo cáo

    1

    Báo cáo kết quả hoạt động tháng

     

     

     

     

    X

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    2

    Báo cáo số lượng hợp

    đồng và số tiền bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    3

    Báo cáo tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn và chi trả quyền lợi bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    4

    Báo cáo trích lập dự phòng toán học bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    5

    Báo cáo trích lập dự phòng phí chưa được hưởng bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    6

    Báo cáo trích lập dự phòng bồi thường (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    7

    Báo cáo trích lập dự phòng chia lãi (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    8

    Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    9

    Báo cáo trích lập dự phòng đảm bảo cân đối (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    10

    Báo cáo hoạt động đầu tư (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    11

    Báo cáo khả năng thanh toán (định kỳ tháng, quý, năm)

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    12

    Báo cáo ASEAN (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    13

    Báo cáo tách quỹ, chia lãi (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    14

    Báo cáo quy mô kênh phân phối (định kỳ quý và năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    15

    Báo cáo doanh thu theo kênh phân phối (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    16

    Báo cáo chi nhánh, văn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    17

    Báo cáo về sản phẩm bảo hiểm (định kỳ tháng)

     

     

     

     

    X

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    18

    Báo cáo của chuyên gia tính toán (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    19

    Báo cáo về hoạt động đại lý (định kỳ quý)

    X

    X

    X

    X

     

     

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    20

    Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    21

    Báo cáo Bộ Tài chính kết quả hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    115/2013

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    22

    Tình hình hoạt động của quỹ liên kết chung (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    52/2016/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    23

    Tình hình hoạt động của quỹ liên kết đơn vị (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    135/2012

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    24

    Báo cáo kết quả triển

    khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị (định kỳ tháng)

     

     

     

     

    X

    X

    X

     

     

     

    135/2012

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    25

    Báo cáo trích lập dự phòng nghiệp vụ của bảo hiểm liên kết đơn vị (định kỳ quý)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    135/2012

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    Lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm: 33 báo cáo

    26

    Báo cáo kết quả hoạt động tháng

     

     

     

     

    X

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    27

    Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    28

    Báo cáo chỉ tiêu kinh tế quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    29

    Báo cáo bồi thường bảo hiểm quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    30

    Báo cáo chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    31

    Báo cáo tổng hợp dự phòng nghiệp vụ quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    32

    Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    33

    Báo cáo hoạt động đầu tư từ dự phòng nghiệp vụ quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    34

    Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm (DNBH phi nhân thọ)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    35

    Báo cáo ASEAN hàng năm

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    36

    Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    37

    Báo cáo theo dõi riêng doanh thu. chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiểm quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    38

    Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giới quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    39

    Báo cáo sản phẩm bảo

    hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh nước ngoài định kỳ tháng

     

     

     

     

    X

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    40

    Báo cáo của chuyên gia tính toán (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    41

    Báo cáo hoạt động đại lý của DNBH

    X

    X

    X

    X

     

     

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    42

    Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    43

    Báo cáo doanh thu tái bảo hiểm quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    44

    Báo cáo bồi thường, trả tiền bảo hiểm của DNTBH quý, năm

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    45

    Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm (DN tái bảo hiểm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    46

    Báo cáo doanh thu bổi thường bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

    23/2018/

    NĐ-CP

     

     

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    47

    Báo cáo kết quả kinh doanh cháy, nổ bắt buộc của DNBH (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

    23/2018/

    NĐ-CP

     

     

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    48

    Báo cáo tình hình thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy 6 tháng, năm

     

    X

     

    X

     

    X

    X

     

    23/2018/

    NĐ-CP

     

     

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    49

    Báo cáo bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    22/2016/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    50

    Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    22/2016/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    51

    Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm theo quý, năm (bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    329/2016

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    52

    Báo cáo bồi thường bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

     

     

    329/2016

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    53

    Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng (định kỳ năm)

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    329/2016

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    54

    Báo cáo trích nộp quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

     

     

     

    X

     

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    55

    Báo cáo nghiệp vụ bảo hiểm nông nghiệp

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

    58/2018/

    NĐ-CP

     

     

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    56

    Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm nông nghiệp (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

    58/2018/

    NĐ-CP

     

     

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    57

    Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm tai nạn thuyền viên tháng và năm

     

     

     

    X

    X

    X

    X

     

     

     

    115/2014

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    58

    Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm thân tàu, trang thiết bị, ngư lưới cụ

     

     

     

    X

    X

    X

    X

     

     

     

    115/2014

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    Lĩnh vực môi giới bảo hiểm: 05 báo cáo

    56

    Báo cáo hoạt động môi giới (theo số phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp qua môi giới và hoa hồng môi giới bảo hiểm) tháng, quý, năm

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    57

    Báo cáo hoạt động môi giới (theo đối tượng khách hàng) tháng quý, năm

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

     

    55

    Báo cáo nghiệp vụ bảo hiểm nông nghiệp

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

    58/2018/

    NĐ-CP

     

     

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    56

    Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm nông nghiệp (định kỳ quý, năm)

    X

    X

    X

    X

     

    X

    X

     

    58/2018/

    NĐ-CP

     

     

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    57

    Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm tai nạn thuyền viên tháng và năm

     

     

     

    X

    X

    X

    X

     

     

     

    115/2014

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    58

    Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm thân tàu, trang thiết bị, ngư lưới cụ

     

     

     

    X

    X

    X

    X

     

     

     

    115/2014

    /TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    Lĩnh vực môi giới bảo hiểm: 05 báo cáo

    56

    Báo cáo hoạt động môi giới (theo số phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp qua môi giới và hoa hồng môi giới bảo hiểm) tháng, quý, năm

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

     

     

    50/2017/

    TT-BTC

     

    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

    nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    Cục

    QLBH

     

     

    57

    Báo cáo hoạt động môi giới (theo đối tượng khách hàng) tháng quý, năm

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X