logo

Quyết định 2204/QĐ-BTC dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 ngành tài chính sẽ triển khai trong giai đoạn 2018-2019

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 2204/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đinh Tiến Dũng
    Ngày ban hành: 21/11/2018 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 21/11/2018 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
  • BỘ TÀI CHÍNH
    -------

    Số: 2204/QĐ-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2018

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, 4 NGÀNH TÀI CHÍNH SẼ TRIỂN KHAI TRONG GIAI ĐOẠN 2018-2019

    -------

    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

     

    Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị quyết 36a/2015/NQ-CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử;

    Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;

    Căn cứ Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017 về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;

    Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính;

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 ngành Tài chính sẽ triển khai trong giai đoạn 2018-2019 tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 đính kèm. Trường hợp các đơn vị thuộc Bộ dự kiến cung cấp các dịch vụ công trực tuyến ngoài Danh mục đã được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt thì phải đảm bảo phù hợp với quy định của Chính phủ, nhà nước và Bộ Tài chính.

    Điều 2. Căn cứ Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 ngành tài chính sẽ triển khai trong giai đoạn 2018-2019, các đơn vị được giao chủ trì về nghiệp vụ tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 nghiên cứu trình Bộ về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan để đảm bảo cơ sở pháp lý triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4.

    Cục Tin học và Thống kê tài chính đôn đốc, kiểm tra các đơn vị thuộc Bộ thực hiện Quyết định này; kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ tháo gỡ khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính và Thủ trưởng các đơn v liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 2;
    - Lãnh đạo Bộ;
    - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
    - Lưu VT, THTK.

    BỘ TRƯỞNG




    Đinh Tiến Dũng

     

    PHỤ LỤC 1

    DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, 4 NGÀNH TÀI CHÍNH XÂY DỰNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2018-2019
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2204/QĐ-BTC ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STT

    Tên Thủ tục hành chính

    Đơn vị chủ trì về nghiệp vụ

    Đơn vị chủ trì về công nghệ

    Mức độ DVCTT

    Năm triển khai

    I

    Cơ quan Bộ Tài chính

     

     

     

     

    1.

    1.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp dịch vụ kế toán tại Việt Nam (Cấp lần đầu)

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    2.

    2.

    Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (Cấp lại).

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    3.

    3.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    4.

    4.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Cấp mi)

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    5.

    5.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi Giy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    6.

    6.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    7.

    7.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi thay đổi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    8.

    8.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    9.

    9.

    Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

    Cục QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    10.

    10.

    Kê khai giá (DVCTT khác)

    Cục QLG

    Cục THTK

    4

    2019

    II.

    LĨNH VỰC KHO BẠC

     

     

     

     

    11.

    1.

    Thủ tục đi chiếu, xác nhận sdư tài khoản của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước

    KBNN

    KBNN

    4

    2019

    12.

    2.

    Thủ tục hạch toán ghi thu, ghi chi vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước (không bao gồm khoản viện trợ không kèm khoản vay)

    KBNN

    KBNN

    4

    2019

    13.

    3.

    Thủ tục tất toán tài khoản của đơn vị giao dịch mở tại Kho bạc Nhà nước

    KBNN

    KBNN

    4

    2019

    III

    LĨNH VỰC HẢI QUAN

     

     

     

     

    14.

    1.

    Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế nhập cảnh bằng đường sắt

    TCHQ

    TCHQ

    4

    2019

    15.

    2.

    Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt

    TCHQ

    TCHQ

    4

    2019

    IV

    LĨNH VỰC THUẾ

     

     

     

     

    16.

    1.

    Đăng ký thuế lần đu đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác có hoạt động sản xuất kinh doanh (trừ trường hợp đơn vị trực thuộc)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    17.

    2.

    Đăng ký thuế lần đu đối với người nộp thuế là đơn vị trực thuộc của tổ chức kinh tế, tổ chức khác có hoạt động sản xuất kinh doanh.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    18.

    3.

    Đăng ký thuế ln đầu đối với người nộp thuế là Người điều hành, công ty điều hành chung, doanh nghiệp liên doanh và tổ chức được Chính phủ Việt Nam giao nhiệm vụ tiếp nhận phần lãi được chia của Việt Nam thuộc các mỏ dầu khí tại vùng chồng lấn (sau đây gọi chung là Người điều hành).

    TCT

    TCT

    4

    2019

    19.

    4.

    Đăng ký thuế ln đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí (bao gồm cả nhà thầu nhận phần lãi được chia), Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đại diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp đồng dầu khí.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    20.

    5.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài đăng ký nộp thuế trực tiếp với cơ quan thuế.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    21.

    6.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thu, nhà thu phụ nước ngoài; tổ chức nộp thay cho cá nhân theo hợp đồng, hợp tác kinh doanh; tổ chức ủy nhiệm thu.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    22.

    7.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam (trường hợp có hoàn thuế giá trị gia tăng).

    TCT

    TCT

    4

    2019

    23.

    8.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức, cá nhân không phát sinh nghĩa vụ nộp thuế nhưng được hoàn thuế (trừ cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam); Các tổ chức không hoạt động sản xuất, kinh doanh nhưng phát sinh nghĩa vụ thuế.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    24.

    9.

    Cấp lại Giy chứng nhận đăng ký thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    25.

    10.

    Đăng ký thay đi thông tin đăng ký thuế đối với nhà đầu tư khi chuyển nhượng phần vốn góp trong tổ chức kinh tế, chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    26.

    11.

    Chấm dứt hiệu lực mã sthuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác - Đối với đơn vị trực thuộc.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    27.

    12.

    Chm dứt hiệu lực mã s thuế đi với nhà thu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, nhà thầu nước ngoài.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    28.

    13.

    Hoàn thành nghĩa vụ trước khi giải thể đối với Doanh nghiệp

    TCT

    TCT

    4

    2019

    29.

    14.

    Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng kinh doanh

    TCT

    TCT

    4

    2019

    30.

    15.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức lại hoạt động của tổ chức kinh tế - Trường hợp chia tổ chức kinh tế đối với tổ chức kinh tế bị chia/ bị sáp nhập/bị hợp nhất.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    31.

    16.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức lại hoạt động của tổ chức kinh tế - Trường hợp chia tổ chức kinh tế đối với tổ chức kinh tế mới được chia/được tách/hợp nhất.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    32.

    17.

    Đăng ký thuế đi với trường hợp tổ chức lại hoạt động của tổ chức kinh tế - Trường hợp tách tổ chức kinh tế đối với tổ chức kinh tế bị tách/nhận sáp nhập

    TCT

    TCT

    4

    2019

    33.

    18.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (Chuyển đơn vị trực thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) - Đối với đơn vị trước chuyển đổi.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    34.

    19.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (Chuyển đơn vị trực thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) - Đối với đơn vị sau chuyển đổi.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    35.

    20.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (chuyển đơn vị độc lập thành đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản khác) - Đối với đơn vị trước chuyển đổi

    TCT

    TCT

    4

    2019

    36.

    21.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (chuyển đơn vị độc lập thành đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản khác) - Đi với đơn vị sau chuyển đổi

    TCT

    TCT

    4

    2019

    37.

    22.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (Chuyển đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản thành đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản khác) - Đối với đơn vị trước chuyển đổi.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    38.

    23.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (Chuyển đơn vị trực thuộc của một đơn vị chquản thành đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản khác) - Đối với đơn vị sau chuyển đổi.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    39.

    24.

    Hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, chia tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    40.

    25.

    Hoàn các loại thuế, phí khác

    TCT

    TCT

    4

    2019

    41.

    26

    Cấp giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp ngân sách nhà nước

    TCT

    TCT

    4

    2019

    42.

    27.

    Đề nghị điều chỉnh sai sót liên quan đến khoản nộp ngân sách nhà nước

    TCT

    TCT

    4

    2019

    43.

    28.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác có hoạt động sản xuất kinh doanh (trừ trường hợp đơn vị trực thuộc)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    44.

    29.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là đơn vị trực thuộc của tổ chức kinh tế, tổ chức khác có hoạt động sản xuất kinh doanh.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    45.

    30.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức nộp thay cho cá nhân theo hợp đồng, hợp tác kinh doanh; tổ chức ủy nhiệm thu.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    46.

    31.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức, cá nhân không phát sinh nghĩa vụ nộp thuế nhưng được hoàn thuế (trừ cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam); Các tổ chức không hoạt động sản xuất, kinh doanh nhưng phát sinh nghĩa vụ thuế.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    47.

    32.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    48.

    33.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh đăng ký thông qua hồ sơ khai thuế, chưa có mã số thuế.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    49.

    34.

    Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    50.

    35.

    Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối vi người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác (kể cả đơn vị trực thuộc), Hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh thay đổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    51.

    36.

    Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân, trừ cá nhân kinh doanh - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp với cơ quan Thuế.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    52.

    37.

    Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân, trừ cá nhân kinh doanh - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    53.

    38.

    Đăng ký thay đi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức khác, hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý - Cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi

    TCT

    TCT

    4

    2019

    54.

    39.

    Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác, hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý - Cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến

    TCT

    TCT

    4

    2019

    55.

    40.

    Chm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác - Trừ đơn vị trực thuộc.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    56.

    41.

    Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác - Đối với đơn vị trực thuộc.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    57.

    42.

    Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    58.

    43.

    Hoàn thành nghĩa vụ trước khi giải thể đối với Doanh nghiệp

    TCT

    TCT

    4

    2019

    59.

    44.

    Khôi phục mã số thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    60.

    45.

    Đăng ký thuế trong trường hợp tm ngừng kinh doanh

    TCT

    TCT

    4

    2019

    61.

    46.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức lại hoạt động của tổ chức kinh tế - Trường hợp chia tổ chức kinh tế đối với tổ chức kinh tế bị chia/ bị sáp nhập/bị hợp nhất.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    62.

    47.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức lại hoạt động của tổ chức kinh tế - Trường hợp chia tổ chức kinh tế đối với tổ chức kinh tế mới được chia/được tách/hợp nhất.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    63.

    48.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức lại hoạt động của tổ chức kinh tế - Trường hợp tách tổ chức kinh tế đối với tổ chức kinh tế bị tách/nhận sáp nhập

    TCT

    TCT

    4

    2019

    64.

    49.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (Chuyển đơn vị trực thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) - Đối với đơn vị trước chuyển đổi.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    65.

    50.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (Chuyển đơn vị trực thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) - Đối với đơn vị sau chuyển đổi.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    66.

    51.

    Đăng ký thuế đi với trường hợp chuyn đi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (chuyển đơn vị độc lập thành đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản khác) - Đối với đơn vị trước chuyển đổi

    TCT

    TCT

    4

    2019

    67.

    52.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (chuyển đơn vị độc lập thành đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản khác) - Đối với đơn vị sau chuyển đổi

    TCT

    TCT

    4

    2019

    68.

    53.

    Đăng ký thuế đi với trường hợp chuyn đi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (Chuyển đơn vị trực thuộc của một đơn vị chquản thành đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản khác) - Đối với đơn vị trước chuyển đổi.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    69.

    54.

    Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyn đi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (Chuyển đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản thành đơn vị trực thuộc của một đơn vị chủ quản khác) - Đối với đơn vị sau chuyển đổi.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    70.

    55.

    Hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, chia tách, giải thể, phá sản, chuyển đi sở hữu, chấm dứt hoạt động (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    71.

    56.

    Hoàn các loại thuế, phí khác

    TCT

    TCT

    4

    2019

    72.

    57.

    Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    73.

    58.

    Cấp giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp ngân sách nhà nước

    TCT

    TCT

    4

    2019

    74.

    59.

    Đề nghị điều chỉnh sai sót liên quan đến khoản nộp ngân sách nhà nước

    TCT

    TCT

    4

    2019

    75.

    60.

    Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với doanh nghiệp có cá nhân chuyển nhượng vốn (không bao gồm chứng khoán) nhưng chưa khai thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    76.

    61.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    77.

    62.

    Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với doanh nghiệp có cá nhân chuyển nhượng chứng khoán nhưng chưa khai thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    78.

    63.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp

    TCT

    TCT

    4

    2019

    79.

    64.

    Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện quyết toán thay cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    80.

    65.

    Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với doanh nghiệp có cá nhân chuyển nhượng vốn góp (không bao gồm chứng khoán) nhưng chưa khai thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    81.

    66.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đi với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    82.

    67.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp

    TCT

    TCT

    4

    2019

    83.

    68.

    Hoàn thuế TNCN đi với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện quyết toán thay cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    84.

    69.

    Miễn, giảm thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán ngừng kinh doanh

    TCT

    TCT

    4

    2019

    85.

    70.

    Đăng ký hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với Đại lý thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    86.

    71.

    Thông báo danh sách nhân viên đại lý thuế thay đổi

    TCT

    TCT

    4

    2019

    87.

    72.

    Thông báo (đăng ký) phương pháp tính thuế của nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài (NTNN, NTPNN)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    88.

    73.

    Đề nghị sử dụng hóa đơn tự in, đặt in

    TCT

    TCT

    4

    2019

    89.

    74.

    Thông báo về việc ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm lập hóa đơn, biên lai thu tiền phí, lệ phí

    TCT

    TCT

    4

    2019

    90.

    75.

    Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất

    TCT

    TCT

    4

    2019

    91.

    76.

    Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    92.

    77.

    Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    93.

    78.

    Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố đnh

    TCT

    TCT

    4

    2019

    94.

    79.

    Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài

    TCT

    TCT

    4

    2019

    95.

    80.

    Khai lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    96.

    81.

    Thông báo (đăng ký) phương pháp tính thuế của nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài (NTNN, NTPNN)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    97.

    82.

    Đề nghị sử dụng hóa đơn tự in, đặt in

    TCT

    TCT

    4

    2019

    98.

    83.

    Thông báo về việc ủy nhiệm/chấm dứt y nhiệm lập hóa đơn, biên lai thu tiền phí, lệ phí

    TCT

    TCT

    4

    2019

    99.

    84.

    Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    100.

    85.

    Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất

    TCT

    TCT

    4

    2019

    101.

    86.

    Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định

    TCT

    TCT

    4

    2019

    102.

    87.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác. - Đối với cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế trực tiếp tại cơ quan thuế:

    TCT

    TCT

    4

    2019

    103.

    88.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác. - Đối với cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế qua cơ quan chi trả thu nhập.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    104.

    89.

    Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế cho người phụ thuộc trực tiếp tại cơ quan thuế.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    105.

    90.

    Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế cho người phụ thuộc qua cơ quan chi trả thu nhập.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    106.

    91.

    Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác (kể cả đơn vị trực thuộc) thay đổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    107.

    92.

    Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân, trừ cá nhân kinh doanh - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập

    TCT

    TCT

    4

    2019

    108.

    93.

    Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tổ chức khác thay đi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý - Cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyn đi

    TCT

    TCT

    4

    2019

    109.

    94.

    Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác thay đổi thông tin về địa chtrụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý - Cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến

    TCT

    TCT

    4

    2019

    110.

    95.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác. - Đối với cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế trực tiếp tại cơ quan thuế:

    TCT

    TCT

    4

    2019

    111.

    96.

    Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác. - Đối với cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế qua cơ quan chi trả thu nhập.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    112.

    97.

    Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế cho người phụ thuộc trực tiếp tại cơ quan thuế.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    113.

    98.

    Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế cho người phụ thuộc qua cơ quan chi trả thu nhập.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    114.

    99.

    Chấm dứt hiệu lực mã sthuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác - Trừ đơn vị trực thuộc.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    115.

    100

    Khôi phục mã số thuế

    TCT

    TCT

    4

    2019

    116.

    101

    Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam

    TCT

    TCT

    4

    2019

    117.

    102

    Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp

    TCT

    TCT

    4

    2019

    118.

    103

    Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    119.

    104

    Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in

    TCT

    TCT

    3

    2019

    120.

    105

    Cấp hóa đơn lẻ

    TCT

    TCT

    3

    2019

    121.

    106

    Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in

    TCT

    TCT

    3

    2019

    122.

    107

    Cấp hóa đơn lẻ

    TCT

    TCT

    3

    2019

    123.

    108

    Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế

    TCT

    TCT

    3

    2019

    124.

    109

    Đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế

    TCT

    TCT

    3

    2019

    125.

    110

    Khai khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

    TCT

    TCT

    3

    2019

    126.

    111

    Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

    TCT

    TCT

    3

    2019

    127.

    112

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước hoặc vùng lãnh thổ khác

    TCT

    TCT

    3

    2019

    128.

    113

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu

    TCT

    TCT

    3

    2019

    129.

    114

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hóa, thể dục thể thao tại Việt Nam

    TCT

    TCT

    3

    2019

    130.

    115

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả.

    TCT

    TCT

    3

    2019

    131.

    116

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN trên cơ sở kê khai doanh thu, chi phí để xác định thu nhập chịu thuế TNDN, có thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh

    TCT

    TCT

    3

    2019

    132.

    117

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với trường hợp nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu - đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác

    TCT

    TCT

    3

    2019

    133.

    118

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập từ vận tải hàng không

    TCT

    TCT

    3

    2019

    134.

    119

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với hãng vận tải nước ngoài

    TCT

    TCT

    3

    2019

    135.

    120

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với tái bảo hiểm nước ngoài

    TCT

    TCT

    3

    2019

    136.

    121

    Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với trường hợp NTNN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu

    TCT

    TCT

    3

    2019

    137.

    122

    Ưu đãi thuế theo Điều ước quốc tế

    TCT

    TCT

    3

    2019

    138.

    123

    Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài

    TCT

    TCT

    3

    2019

    139.

    124

    Đăng ký số lượng, loại tem rượu dự kiến sử dụng trong năm/ Mua tem rượu

    TCT

    TCT

    3

    2019

    140.

    125

    Đăng ký số lượng, loại tem rượu dự kiến sử dụng trong năm/ Mua tem rượu

    TCT

    TCT

    3

    2019

    V

    ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

    141.

    1.

    Đề nghị xác nhận báo cáo giải thể quỹ mở

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    142.

    2.

    Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    143.

    3.

    Đề nghị chấp thuận hợp nhất, sáp nhập công ty chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    144.

    4.

    Đề nghị chấp thuận giải thể công ty chứng khoán do hết thời hạn hoạt động theo Điều lệ công ty hoặc tự nguyện giải thể

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    145.

    5.

    Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán do hết thời hạn hoạt động theo Điều lệ công ty hoặc tự nguyện giải thể

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    146.

    6.

    Đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    147.

    7.

    Đăng ký làm ngân hàng thanh toán

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    148.

    8.

    Đề nghị chấp thuận chấm dứt hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh tự nguyện

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    149.

    9.

    Đề nghị chấp thuận chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh tự nguyện

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    150.

    10.

    Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh sau báo cáo kết quả thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    151.

    11.

    Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh sau báo cáo kết quả thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    152.

    12.

    Đề nghị xác nhận báo cáo kết quả phân phối chứng quyền có bảo đảm

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    153.

    13.

    Đăng ký tăng vốn điều lệ của công ty chứng khoán là công ty trách nhiệm hữu hạn

    UBCK

    UBCK

    4

    2018

    154.

    14.

    Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ do nhận sáp nhập

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    155.

    15.

    Đăng ký tạm ngừng hoạt động công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    156.

    16.

    Đề nghị chấp thuận giao dịch làm thay đổi quyền sở hữu cổ phần hoặc phần vốn góp chiếm từ 10% trở lên vốn điều lệ đã góp của công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    157.

    17.

    Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ sau khi báo cáo kết quả giải thể

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    158.

    18.

    Đề nghị chấp thuận thay thế công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    159.

    19.

    Đề nghị chấp thuận thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh, đầu tư ra nước ngoài của công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    160.

    20.

    Đăng ký chào bán lần đầu chứng chỉ quỹ mở ra công chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    161.

    21.

    Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ mở do nhận sáp nhập

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    162.

    22.

    Đăng ký chào bán lần đầu chứng chỉ quỹ đóng ra công chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    163.

    23.

    Đăng ký phát hành thêm chứng chỉ quỹ đóng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    164.

    24.

    Điều chỉnh GCN đăng ký thành lập quỹ đóng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    165.

    25.

    Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục ra công chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    166.

    26.

    Thông báo giải thể quỹ hoán đổi danh mục

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    167.

    27.

    Đăng ký chào bán lần đầu chứng chỉ quỹ đầu tư bất động sản ra công chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    168.

    28.

    Đăng ký phát hành thêm chứng chỉ quỹ đầu tư bất động sản

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    169.

    29.

    Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đầu tư bất động sản

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    170.

    30.

    Đăng ký chào bán cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán ra công chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    171.

    31.

    Đề nghị chấp thuận tăng, giảm vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    172.

    32.

    Đề nghị chấp thuận các thay đi của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    173.

    33.

    Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đu tư chứng khoán đại chúng do gia hạn thời gian hoạt động

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    174.

    34.

    Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đu tư chứng khoán riêng l

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    175.

    35.

    Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    176.

    36.

    Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    177.

    37.

    Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    178.

    38.

    Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    179.

    39.

    Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    180.

    40.

    Đăng ký chào bán lần đầu chứng quyền có bảo đảm

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    181.

    41.

    Đăng ký chào bán bổ sung chứng quyền có bảo đảm

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    182.

    42.

    Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    183

    43.

    Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng do hợp nhất

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    184.

    44.

    Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ mở do tách quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    185.

    45.

    Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ mở do hợp nhất

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    186.

    46.

    Đề nghị chấp thuận mở thủ tục giải thể công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    187.

    47.

    Đăng ký phát hành thêm c phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    188.

    48.

    Chấm dứt đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho cho quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    189.

    49.

    Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đu tư gián tiếp ra nước ngoài cho công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    190.

    50.

    Quyết định chấm dứt hoạt động chi nhánh công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    191.

    51.

    Đề nghị xác nhận việc thay đổi ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài

    UBCK

    UBCK

    3

    2019

    192.

    52.

    Đề nghị xác nhận việc thay đổi liên quan đến việc nhận diện nhà đầu tư nước ngoài

    UBCK

    UBCK

    3

    2019

    193.

    53.

    Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài

    UBCK

    UBCK

    3

    2019

    194.

    54.

    Đề nghị xác nhận thay đổi người đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài

    UBCK

    UBCK

    3

    2019

    VI

    TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

    195.

    1.

    Xuất hàng DTQG theo Quyết định của Thủ tướng chính phủ để cứu trợ

    TCDT

    TCDT

    3

    2019

     

    PHỤ LỤC 2

    DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 4 NGÀNH TÀI CHÍNH NÂNG CẤP TỪ MỨC ĐỘ 3 TRONG GIAI ĐOẠN 2018-2019
    (Ban hành kèm theo Quyết định số
    2204/QĐ-BTC ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    STT

    Tên Thủ tục hành chính

    Đơn vị chủ trì về nghiệp v

    Đơn vị chủ trì về công nghệ

    Mức độ DVCTT

    Năm triển khai

    I

     

    CƠ QUAN BỘ TÀI CHÍNH

     

     

     

     

    1.

    1.

    Cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xsố

    TCNH

    Cục THTK

    4

    2019

    2.

    2.

    Đăng ký dự thi cấp thẻ lần đầu, sát hạch, cấp lần hai đối với thẻ thẩm định giá.

    QLG

    Cục THTK

    4

    2019

    3.

    3.

    Đăng ký dự thi chứng chỉ kiểm toán viên đối với người đã có chứng chỉ kế toán viên

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    4.

    4.

    Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kim toán viên và chứng chỉ kế toán viên (đăng ký thi lại các môn chưa đạt hoặc thi tiếp các môn chưa thi)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    5.

    5.

    Thủ tục Đăng ký kinh doanh dịch vụ kim toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    6.

    6.

    Thủ tục đăng ký dự thi lấy chứng chỉ kiểm toán viên (Đăng ký lần đầu)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    7.

    7.

    Thủ tục đăng ký dự thi lấy chứng chỉ kế toán viên (Đăng ký lần đầu)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    8.

    8.

    Thủ tục đăng ký dự thi sát hạch đối với người có chứng chchuyên gia kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài (chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    9.

    9.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (cấp mới)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    10.

    10.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (cấp lần đầu)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    11.

    11.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    12.

    12.

    Đăng ký giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Điều chỉnh)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    13.

    13.

    Đăng ký cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Cấp lại)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    14.

    14.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhn đăng ký hành nghề kiểm toán (Cấp lại)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    15.

    15.

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Điều chỉnh)

    QLKT

    Cục THTK

    4

    2019

    III

     

    KHO BẠC NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

    16.

    1.

    Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước

    KBNN

    KBNN

    4

    2019

    IV

     

    TNG CỤC HẢI QUAN

     

     

     

     

    17.

    1.

    Thủ tục thi cấp chứng chnghiệp vụ khai hải quan

    TCHQ

    TCHQ

    4

    2019

    18.

    2.

    Thủ tục chuyển nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế

    TCHQ

    TCHQ

    4

    2019

    19.

    3.

    Thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô đã qua sử dụng theo chế độ tài sản di chuyn của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt Nam

    TCHQ

    TCHQ

    4

    2019

    20.

    4.

    Thủ tục tái xuất xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế

    TCHQ

    TCHQ

    4

    2019

    21.

    5.

    Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh

    TCHQ

    TCHQ

    4

    2019

    22.

    6.

    Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa qua biên giới

    TCHQ

    TCHQ

    4

    2019

    V

     

    TNG CỤC THU

     

     

     

     

    23.

    1.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng phát sinh tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập tại nước ngoài

    TCT

    TCT

    4

    2019

    24.

    2.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chng khoán trong trường hợp góp vốn bng chứng khoán

    TCT

    TCT

    4

    2019

    25.

    3.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công đối với thu nhập từ thưởng bng cổ phiếu

    TCT

    TCT

    4

    2019

    26.

    4.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng (trừ bất động sản)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    27.

    5.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện khai thuế TNCN trực tiếp với cơ quan thuế.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    28.

    6.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn (trừ chuyển nhượng chứng khoán).

    TCT

    TCT

    4

    2019

    29.

    7.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng phát sinh tại nước ngoài

    TCT

    TCT

    4

    2019

    30.

    8.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng

    TCT

    TCT

    4

    2019

    31.

    9.

    Khai thuế đối với đối với cá nhân kinh doanh khai thuế theo từng lần phát sinh.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    32.

    10.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán trong trường hợp góp vốn bng chứng khoán

    TCT

    TCT

    4

    2019

    33.

    11.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công đi với thu nhập từ thưởng bng cổ phiếu

    TCT

    TCT

    4

    2019

    34.

    12.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, li tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng.

    TCT

    TCT

    4

    2019

    35.

    13.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng (trừ bất động sản)

    TCT

    TCT

    4

    2019

    36.

    14.

    Khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán

    TCT

    TCT

    4

    2019

    37.

    15.

    Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn (trừ chuyển nhượng chứng khoán).

    TCT

    TCT

    4

    2019

    VI

     

    ỦY BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

    38.

    1.

    Đăng ký mua lại hoặc bán cổ phiếu quỹ của công ty đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    39.

    2.

    Đăng ký phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động của công ty đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    40.

    3.

    Đăng ký phát hành cổ phiếu để trả cổ tức của công ty đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    41.

    4.

    Đăng ký phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu của công ty đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    42.

    5.

    Đăng ký hủy công ty đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    43.

    6.

    Đăng ký chào mua công khai

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    44.

    7.

    Chấp thuận đóng cửa, chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện Công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    45.

    8.

    Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ/ Quyết định chấp thuận thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện công ty quản lý quỹ do thay đổi địa điểm trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    46.

    9.

    Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam/ Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    47.

    10.

    Đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng, tổ chức kinh doanh chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    48.

    11.

    Đề nghị chấp thuận chuyển đổi công ty chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    49.

    12.

    Cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán thực hiện chuyn đi

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    50.

    13.

    Cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán thực hiện hợp nhất, sáp nhập

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    51.

    14.

    Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán do thay đổi vốn điều lệ hoặc thay đổi người đại diện theo pháp luật

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    52.

    15.

    Đề nghị chấp thuận giao dịch làm thay đổi quyền sở hữu cổ phần hoặc phần vốn góp chiếm từ 10% trở lên vn điều lệ đã góp của công ty chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    53.

    16.

    Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán do bổ sung hoặc rút nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    54.

    17.

    Đề nghị chấp thuận tạm ngừng hoạt động của công ty chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    55.

    18.

    Đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện công ty chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    56.

    19.

    Đề nghị chấp thuận đóng cửa chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện công ty chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    57.

    20.

    Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán/ Quyết định chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện công ty chứng khoán do thay đổi tên hoặc địa điểm trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    58.

    21.

    Điều chỉnh Quyết định chấp thuận thành lập chi nhánh công ty chứng khoán do thay đổi Giám đốc

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    59.

    22.

    Điều chỉnh Quyết định chấp thuận thành lập chi nhánh công ty chứng khoán do bổ sung nghiệp vụ kinh doanh hoặc rút nghiệp vụ kinh doanh

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    60.

    23.

    Đề nghị chấp thuận lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đầu tư ra nước ngoài của công ty chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    61.

    24.

    Đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ của công ty chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    62.

    25.

    Đnghị chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ tại tổ chức kinh doanh chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    63.

    26.

    Cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    64.

    27.

    Cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán trong trường hợp đã bị thu hồi, bị mất, bị hỏng hoặc thay đổi thông tin xác nhận nhân thân

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    65.

    28.

    Đề nghchấp thuận đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài của tổ chức phát hành Việt Nam

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    66.

    29.

    Đăng ký niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài trên Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    67.

    30.

    Đề nghị xác nhận tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại công ty đại chúng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    68.

    31.

    Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ/ Quyết định chấp thuận thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện công ty quản lý quỹ do thay đổi tên công ty/ chi nhánh/ văn phòng đại diện của công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    69.

    32.

    Thông báo việc giải thquỹ đóng

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    70.

    33.

    Đề nghị chấp thuận thành lập văn phòng đại diện công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    71.

    34.

    Đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh công ty quản lý quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    72.

    35.

    Đề nghị xác nhận việc tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    73.

    36.

    Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài/ Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam do thay đổi liên quan đến việc nhận diện công ty mẹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    74.

    37.

    Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng do hợp nhất

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    75.

    38.

    Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    76.

    39.

    Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ do mua cổ phiếu quỹ để giảm vốn điều lệ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    77.

    40.

    Đề nghị xác nhận báo cáo về việc tăng vốn điều lệ của công ty quản quỹ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    78.

    41.

    Đăng ký thành lập quỹ mở

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    79.

    42.

    Đăng ký làm đại lý phân phối chứng chỉ quỹ mđối với doanh nghiệp bảo hiểm, ngân hàng thương mại, tổ chức kinh tế khác

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    80.

    43.

    Đăng ký thành lập quỹ đóng, xác nhận việc thành lập quỹ thành viên

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    81.

    44.

    Đề nghị xác nhận việc hợp nhất, sáp nhập quỹ thành viên

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    82.

    45.

    Đăng ký thành lập quỹ hoán đổi danh mục

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    83.

    46.

    Đăng ký thành lập quỹ đầu tư bất động sản

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    84.

    47.

    Đề nghị chấp thuận mở thủ tục giải thể công ty đầu tư chng khoán riêng lẻ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    85.

    48.

    Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ do hợp nhất

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    86.

    49.

    Đề nghị chấp thuận các thay đổi của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    87.

    50.

    Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    88.

    51.

    Đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài ti Việt Nam

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    89.

    52.

    Đề nghị chấp thuận chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    90.

    53.

    Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam sau khi hoàn tất thủ tục chấm dứt hoạt động

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    91.

    54.

    Đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    92.

    55.

    Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

    93.

    56.

    Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán cho chi nhánh

    UBCK

    UBCK

    4

    2019

     

     

     

     

  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 2204/QĐ-BTC dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 ngành tài chính sẽ triển khai trong giai đoạn 2018-2019

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
    Số hiệu: 2204/QĐ-BTC
    Loại văn bản: Quyết định
    Ngày ban hành: 21/11/2018
    Hiệu lực: 21/11/2018
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Đinh Tiến Dũng
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới