logo

Quyết định 2260/QĐ-TTg điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Thủ tướng Chính phủ Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 2260/QĐ-TTg Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày ban hành: 30/12/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 30/12/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Đầu tư
  • THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
    -------

    Số: 2260/QĐ-TTg

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2020

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ NĂM 2020 CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG

    _____________

    THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

     

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

    Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội số: 84/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 về kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIV; 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; 87/2019/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2020 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2020; 122/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 về kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIV; 128/2020/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2020 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

    Căn cứ Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phương án phân bổ 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm nguồn vốn dự kiến bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

    Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ số: 50/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2019 về Phiên họp Chính phủ thường kỳ trực tuyến với các địa phương tháng 6 năm 2019; 129/NQ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2020 về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 8 năm 2020;

    Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 8661/TTr-BKHĐT ngày 26 tháng 12 năm 2020.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 và năm 2020 như sau:

    1. Điều chỉnh tăng 74,994 tỷ đồng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn dự phòng 10% vốn ngân sách trung ương tại địa phương cho các dự án của các tỉnh: Quảng Trị, Quảng Nam, Cao Bằng tại Phụ lục kèm theo.

    2. Bổ sung 100 tỷ đồng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2016 - 2020 cho tỉnh Quảng Bình để thực hiện dự án tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội tại Phụ lục kèm theo.

    3. Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2020 là 134,994 tỷ đồng đã giao cho các bộ, cơ quan trung ương, địa phương, trong đó: Bộ Kế hoạch và Đầu tư (37,072 tỷ đồng), Gia Lai (9,414 tỷ đồng), Thành phố Hồ Chí Minh (35,983 tỷ đồng), Cần Thơ (27,828 tỷ đồng), tỉnh Bình Dương (14,145 tỷ đồng), tỉnh Nghệ An (10,552 tỷ đồng); đồng thời, điều chỉnh tăng 134,994 tỷ đồng kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2020 cho các địa phương: Quảng Bình (30 tỷ đồng), Quảng Trị (29,994 tỷ đồng), Quảng Nam (25 tỷ đồng), Phú Yên (30 tỷ đồng), Cao Bằng (20 tỷ đồng) để thực hiện các dự án theo đề xuất của địa phương.

    4. Điều chỉnh giảm 5.969,755 tỷ đồng kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài nguồn ngân sách trung ương năm 2020 đã giao cho các bộ, cơ quan trung ương, địa phương; đồng thời, điều chỉnh tăng 172,064 tỷ đồng kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài năm 2020 cho Bộ Y tế và các địa phương để thực hiện dự án theo đề xuất tại Phụ lục kèm theo.

    5. Giao 2.500 tỷ đồng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn nước ngoài nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam để thanh toán phần còn thiếu cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý đến ngày 31 tháng 12 năm 2018 cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

    6. Giao 76,296 tỷ đồng kế hoạch đầu tư vốn viện trợ không hoàn lại nguồn ngân sách trung ương năm 2020 cho 05 địa phương: Hà Giang: 20 tỷ đồng, Hòa Bình: 19,9 tỷ đồng, Quảng Trị: 9,096 tỷ đồng, Kon Tum: 18,3 tỷ đồng và Trà Vinh: 9 tỷ đồng để thực Dự án “Hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135”.

    7. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra, kiểm tra và các cơ quan liên quan về tính chính xác của các nội dung, số liệu báo cáo, danh mục và mức vốn điều chỉnh, bổ sung của từng dự án, bảo đảm đúng quy định của pháp luật.

    Điều 2. Căn cứ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương, danh mục và mức vốn ngân sách trung ương được giao, điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương:

    1. Thông báo cho các đơn vị danh mục và mức vốn từng dự án theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này gửi, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trước ngày 10 tháng 01 năm 2021.

    2. Chịu trách nhiệm phân bổ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2020 cho các dự án đảm bảo thủ tục theo quy định, theo đúng ưu tiên bố trí vốn cho các dự án này để hoàn thành đúng tiến độ trong giai đoạn 2021 - 2025.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách trung ương được giao, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 tại Điều 1, 2 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ: KH&ĐT, TC;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao, điều chỉnh kế hoạch tại Điều 1;
    - Đoàn ĐBQH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao, điều chỉnh kế hoạch tại Điều 1;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT các Vụ: CN, NN, KGVX, NC, QHQT, QHĐP, TKBT, TH;
    - Lưu: Văn thư, KTTH (3b).

    THỦ TƯỚNG




    Nguyễn Xuân Phúc

     

     

    PHỤ LỤC

    ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NƯỚC NGOÀI NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020 CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG
    (Kèm theo Quyết định số: 2260/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

     

    Đơn vị: triệu đồng

    STT

    Bộ, cơ quan trung ương và địa phương

    Kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài nguồn NSTW năm 2020 được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 1706/QĐ-TTg và điều chỉnh tại Quyết định số 1638/QĐ-TTg

    Điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài

    Kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài nguồn NSTW năm 2020 sau khi điều chỉnh

    Ghi chú

     

     

     

     

    TNG S

    Trong đó:

    Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài năm 2020

    Điều chỉnh tăng kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài năm 2020

    TỔNG SỐ

    Trong đó:

     

     

     

     

     

    Các Dự án ODA thông thường

    Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

    Chương trình mục tiêu quốc gia

     

     

     

    Các Dự án ODA thông thường

    Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

    Chương trình mục tiêu quốc gia

     

     

     

     

     

     

    TỔNG SỐ

    21.600.283

    17.077.403

    2.726.102

    1.796.778

    5.969.755

    172.064

    15.802.592

    11.279.712

    2.726.102

    1.796.778

     

     

     

     

     

    I

    Bộ, cơ quan trung ương

    656.239

    656.239

     

     

     

    60.777

    717.016

    717.016

     

     

     

     

     

     

     

     

    BY tế

    656.239

    656.239

     

     

     

    60.777

    717.016

    717.016

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đa phương

    20.944.044

    16.421.164

    2.726.102

    1.796.778

    5.969.755

    111.287

    15.085.576

    10.562.696

    2.726.102

    1.796.778

     

     

     

     

     

    1

    Hà Giang

    1.118.100

    716.106

    38.140

    363.854

    195.723

     

    922.377

    520.383

    38.140

    363.854

     

     

     

     

     

    2

    Yên Bái

    850.000

    709.484

    140.516

     

    163.288

     

    686.712

    546.196

    140.516

     

     

     

     

     

     

    3

    Thái Nguyên

    437.455

    407.344

    30.111

     

    9.780

     

    427.675

    397.564

    30.111

     

     

     

     

     

     

    4

    Phú Thọ

    293.400

    293.400

     

     

    33.744

     

    259.656

    259.656

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Hòa Bình

    734.500

    651.627

    82.873

     

    356.536

     

    377.964

    295.091

    82.873

     

     

     

     

     

     

    6

    Sơn La

    530.500

    458.620

    71.880

     

    26.687

     

    503.813

    431.933

    71.880

     

     

     

     

     

     

    7

    Lai Châu

    361.500

    90.788

    37.500

    233.212

    54.488

     

    307.012

    36.300

    37.500

    233.212

     

     

     

     

     

    8

    Thành phố Hải Phòng

    662.000

    607.033

    54.967

     

    15.578

     

    646.422

    591.455

    54.967

     

     

     

     

     

     

    9

    Quảng Ninh

    566.900

    566.900

     

     

    373.580

     

    193.320

    193.320

     

     

     

     

     

     

     

    10

    Hải Dương

    115.200

    115.200

     

     

    111.825

     

    3.375

    3.375

     

     

     

     

     

     

     

    11

    Hưng Yên

    102.800

    102.800

     

     

    41.862

     

    60.938

    60.938

     

     

     

     

     

     

     

    12

    Ninh Bình

    213.753

    74.262

    139.491

     

    14.359

     

    199.394

    59.903

    139.491

     

     

     

     

     

     

    13

    Thái Bình

    254.500

    110.740

    143.760

     

    12.000

     

    242.500

    98.740

    143.760

     

     

     

     

     

     

    14

    Quảng Bình

    898.000

    593.091

    110.447

    194.462

    187.139

     

    710.861

    405.952

    110.447

    194.462

     

     

     

     

     

    15

    Thừa Thiên - Huế

    1.245.700

    1.026.289

    100.369

    119.042

    27.650

     

    1.218.050

    998.639

    100.369

    119.042

     

     

     

     

     

    16

    Thành phố Đà Nng

    769.000

    583.296

    185.704

     

    233.296

     

    535.704

    350.000

    185.704

     

     

     

     

     

     

    17

    Quảng Ngãi

    590.600

    333.870

    48.177

    208.553

    144.184

     

    446.416

    189.686

    48.177

    208.553

     

     

     

     

     

    18

    Bình Định

    1.041.000

    792.924

    113.325

    134.751

     

    29.000

    1.070.000

    821.924

    113.325

    134.751

     

     

     

     

     

    19

    Phú Yên

    340.300

    268.034

    72.266

     

    57.846

     

    282.454

    210.188

    72.266

     

     

     

     

     

     

    20

    Khánh Hòa

    318.700

    192.309

    126.391

     

    24.400

     

    294.300

    167.909

    126.391

     

     

     

     

     

     

    21

    Ninh Thuận

    702.600

    431.873

    199.113

    71.614

    383.400

     

    319.200

    48.473

    199.113

    71.614

     

     

     

     

     

    22

    Bình Thuận

    281.000

    188.623

     

    92.377

    17.149

     

    263.851

    171.474

     

    92.377

     

     

     

     

     

    23

    Đc Lk

    639.900

    321.086

    72.266

    246.548

    40.429

     

    599.471

    280.657

    72.266

    246.548

     

     

     

     

     

    24

    Gia Lai

    350.585

    177.221

    173.364

     

    4.859

     

    345.726

    172.362

    173.364

     

     

     

     

     

     

    25

    Lâm Đồng

    224.600

    224.600

     

     

    128.663

     

    95.937

    95.937

     

     

     

     

     

     

     

    26

    Thành phố Hồ Chí Minh

    5.044.991

    5.044.991

     

     

    2.990.111

     

    2.054.880

    2.054.880

     

     

     

     

     

     

     

    27

    Bình Phước

    43.700

    43.700

     

     

     

    73.889

    117.589

    117.589

     

     

     

     

     

     

     

    28

    Tiền Giang

    121.800

    121.800

     

     

    105.352

     

    16.448

    16.448

     

     

     

     

     

     

     

    29

    Vĩnh Long

    208.800

    138.616

    70.184

     

    81.981

     

    126.819

    56.635

    70.184

     

     

     

     

     

     

    30

    Hậu Giang

    237.105

    182.906

    54.199

     

    45.706

     

    191.399

    137.200

    54.199

     

     

     

     

     

     

    31

    Sóc Trăng

    667.855

    302.427

    233.063

    132.365

     

    8.398

    676.253

    310.825

    233.063

    132.365

     

     

     

     

     

    32

    An Giang

    649.700

    430.940

    218.760

     

    74.763

     

    574.937

    356.177

    218.760

     

     

     

     

     

     

    33

    Kiên Giang

    327.500

    118.264

    209.236

     

    13.377

     

    314.123

    104.887

    209.236

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tỉnh Cao Bằng

    PHỤ LỤC

    ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TĂNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỪ NGUỒN DỰ PHÒNG 10% TẠI BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG
    (Kèm theo Quyết định số: 2260/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

     

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    TT

    Danh mục dự án

    Địa điểm XD

    Năng lực thiết kế

    Thời gian KC- HT

    Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

    Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

    Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này

    Ghi chú

    Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

    TMĐT

    Trong đó: NSTW

     

     

     

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

    200.000

    200.000

     

    20.000

     

     

    Cao Bằng

     

     

     

     

    200.000

    200.000

     

    20.000

     

     

    DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020

     

     

     

     

    200.000

    200.000

     

    20.000

     

     

    Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

     

     

     

     

    200.000

    200.000

     

    20.000

     

    (1)

    Kè chống sạt lở, ổn định khu dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng

    TP Cao Bằng

    L=3.600m; kè đứng kết hợp mái nghiêng; kết cấu kè bằng bê tông cốt thép

    2020-2021

    859/QĐ-UBND, 28/5/2020;

    2411/QĐ- UBND 04/12/2020

    200.000

    200.000

     

    20.000

     

     

     

    Tỉnh Quảng Nam

    PHỤ LỤC

    ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TĂNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỪ NGUỒN DỰ PHÒNG 10% TẠI BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG
    (Kèm theo Quyết định số: 2260/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

     

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    TT

    Danh mục dự án

    Địa điểm XD

    Năng lực thiết kế

    Thời gian KC- HT

    Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

    Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

    Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này

    Ghi chú

    Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

    TMĐT

    Trong đó: NSTW

     

     

     

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

    150.000

    150.000

     

    25.000

     

     

    Quảng Nam

     

     

     

     

    150.000

    150.000

     

    25.000

     

     

    DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020

     

     

     

     

    150.000

    150.000

     

    25.000

     

     

    Giao thông

     

     

     

     

    150.000

    150.000

     

    25.000

     

    (1)

    Tuyến đường ĐH1.PS (đoạn Phước Kim - Phước Thành)

    Phước Sơn

     

    2020-2022

    3539/QĐ- UBND ngày 08/12/2020

    150.000

    150.000

     

    25.000

     

     

     

    Tỉnh Quảng Trị

    PHỤ LỤC

    ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TĂNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỪ NGUỒN DỰ PHÒNG 10% TẠI BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG
    (Kèm theo Quyết định số: 2260/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

     

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    TT

    Danh mục dự án

    Địa điểm XD

    Năng lực thiết kế

    Thời gian KC- HT

    Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

    Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

    Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này

    Ghi chú

    Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

    TMĐT

    Trong đó: NSTW

     

     

     

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

    135.000

    135.000

    26.880

    56.874

     

     

    Quảng Trị

     

     

     

     

    135.000

    135.000

    26.880

    56.874

     

     

    DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020

     

     

     

     

    135.000

    135.000

    26.880

    56.874

     

     

    Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng

     

     

     

     

    135.000

    135.000

    26.880

    56.874

     

     

    Khi công mới

     

     

     

     

    135.000

    135.000

    26.880

    56.874

     

     

    Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn

     

     

     

     

    135.000

    135.000

    26.880

    56.874

     

    (1)

    Đường liên xã Đakrông - Mò Ó - Triệu Nguyên - Ba Lòng, huyện Đakrông.

    Đakrông

    21 km

    2017-2021

    1934/QĐ- UBND 15/8/2016

    135.000

    135.000

    26.880

    56.874

     

     

     

    Tỉnh Quảng Bình

    PHỤ LỤC

    BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020 THEO NGHỊ QUYẾT 797/NQ-UBTVQH14
    (Kèm theo Quyết định số: 2260/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

     

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    TT

    Danh mục dự án

    Địa điểm XD

    Năng lực thiết kế

    Thời gian KC-HT

    Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

    Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được Thủ tướng Chính phủ giao

    Bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020

    Ghi chú

    Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

    TMĐT

    Trong đó: NSTW

    Tng số

    Trong đó: NSTW

     

     

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

    100.000

    100.000

     

     

    100.000

     

     

    Quảng Bình

     

     

     

     

    100.000

    100.000

     

     

    100.000

     

     

    DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020

     

     

     

     

    100.000

    100.000

     

     

    100.000

     

     

    Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

     

     

     

     

    100.000

    100.000

     

     

    100.000

     

     

    Khởi công mới

     

     

     

     

    100.000

    100.000

     

     

    100.000

     

     

    KCM 2017-2020 chưa có chủ trương đầu tư, hoàn thành sau giai đoạn

     

     

     

     

    100.000

    100.000

     

     

    100.000

     

    (1)

    Kè biển Hải Thành-Quang Phú, thành phố Đồng Hới (giai đoạn 2)

    Đồng Hới

    Tuyến kè dài khoảng 2,2 km

    2020-2023

    2220a/UBND- TH ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình

    100.000

    100.000

     

     

    100.000

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Tổ chức Chính phủ của Quốc hội, số 76/2015/QH13
    Ban hành: 19/06/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị quyết 71/2018/QH14 của Quốc hội về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
    Ban hành: 12/11/2018 Hiệu lực: 12/11/2018 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Luật Đầu tư công của Quốc hội, số 39/2019/QH14
    Ban hành: 13/06/2019 Hiệu lực: 01/01/2020 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    04
    Nghị quyết 84/2019/QH14 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIV
    Ban hành: 14/06/2019 Hiệu lực: 14/06/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    05
    Nghị quyết 50/NQ-CP của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ trực tuyến với các địa phương tháng 6 năm 2019
    Ban hành: 15/07/2019 Hiệu lực: 15/07/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    06
    Nghị quyết 797/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phương án phân bổ 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm nguồn vốn dự kiến bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
    Ban hành: 24/10/2019 Hiệu lực: 24/10/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    07
    Nghị quyết 87/2019/QH14 của Quốc hội về việc phân bổ ngân sách trung ương năm 2020
    Ban hành: 14/11/2019 Hiệu lực: 14/11/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    08
    Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương của Quốc hội, số 47/2019/QH14
    Ban hành: 22/11/2019 Hiệu lực: 01/07/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    09
    Nghị quyết 122/2020/QH14 của Quốc hội về kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIV
    Ban hành: 19/06/2020 Hiệu lực: 19/06/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    10
    Nghị quyết 129/NQ-CP của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 8 năm 2020
    Ban hành: 11/09/2020 Hiệu lực: 11/09/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    11
    Nghị quyết 128/2020/QH14 của Quốc hội về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2021
    Ban hành: 12/11/2020 Hiệu lực: 12/11/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 2260/QĐ-TTg điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Thủ tướng Chính phủ
    Số hiệu: 2260/QĐ-TTg
    Loại văn bản: Quyết định
    Ngày ban hành: 30/12/2020
    Hiệu lực: 30/12/2020
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Đầu tư
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới