logo

Quyết định 2387/QĐ-BTC công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2019

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 2387/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
    Ngày ban hành: 24/12/2018 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 24/12/2018 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
  • BỘ TÀI CHÍNH
    -------

    Số: 2387/QĐ-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2018

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

    ---------

    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

     

    Căn cứ Nghị quyết số 70/2018/QH14 ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

    Căn cứ Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2019;

    Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

    Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

    Căn cứ Báo cáo số 40/BC-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm 2018 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

    Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng Cục Kế hoạch tài chính và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Chính phủ
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, Vụ NSNN (175b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG





    Đỗ Hoàng Anh Tuấn

     

    Biểu số 12/CK-NSNN

    CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: T đng

    STT

    NỘI DUNG

    D TOÁN

    A

    TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    1.411.300

    1

    Thu nội địa

    1.173.500

    2

    Thu từ dầu thô

    44.600

    3

    Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

    189.200

    4

    Thu viện trợ

    4.000

    B

    TNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    1.633.300

     

    Trong đó:

     

    1

    Chi đầu tư phát triển

    429.300

    2

    Chi trả nợ lãi

    124.884

    3

    Chi viện trợ

    1.300

    4

    Chi thường xuyên

    999.466

    5

    Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (1)

    43.350

    6

    Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

    100

    7

    Dự phòng ngân sách nhà nước

    33.800

    C

    BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    222.000

     

    (Tỷ lệ bội chi so GDP)

    3,6%

    1

    Bội chi ngân sách trung ương

    209.500

    2

    Bội chi ngân sách địa phương (2)

    12.500

    D

    CHI TRẢ NỢ GỐC

    196.799

    Đ

    TNG MỨC VAY CỦA NSNN

    425.252

    Ghi chú:

    (1) Trong đó 50% tăng thu dự toán ngân sách địa phương để tạo nguồn cải cách tiền lương là 27.150 tỷ đồng.

    (2) Chênh lệch giữa số bội chi, bội thu của các địa phương.

     

    Biểu số 13/CK-NSNN

    CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Tỷ đồng

    STT

    NỘI DUNG

    DỰ TOÁN

    A

    NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

     

    I

    Tổng nguồn thu ngân sách trung ương

    810.099

    1

    Thu thuế, phí và các khoản thu khác

    806.099

    2

    Thu từ nguồn viện trợ

    4.000

    II

    Tổng chi ngân sách trung ương

    1.019.599

    1

    Chi ngân sách trung ương theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương)

    698.245

    2

    Chi bổ sung cho ngân sách địa phương

    321.354

     

    - Chi bổ sung cân đối

    211.451

     

    - Chi bổ sung có mục tiêu

    109.903

    III

    Bội chi ngân sách trung ương

    209.500

    B

    NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

     

    I

    Tổng nguồn thu ngân sách địa phương

    922.555

    1

    Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

    601.201

    2

    Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

    321.354

     

    - Thu bổ sung cân đối

    211.451

     

    - Thu bổ sung có mục tiêu

    109.903

    II

    Tổng chi ngân sách địa phương

    935.055

    1

    Chi cân đối ngân sách địa phương theo phân cấp (không ktừ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương)

    825.152

    2

    Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương

    109.903

    III

    Bội chi ngân sách địa phương

    12.500

     

    Biểu số 14/CK-NSNN

    DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Tỷ đồng

    STT

    NỘI DUNG

    DỰ TOÁN

     

    TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    1.411.300

    I

    Thu nội địa

    1.173.500

    1

    Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

    177.709

    2

    Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

    213.734

    3

    Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

    241.530

    4

    Thuế thu nhập cá nhân

    113.174

    5

    Thuế bảo vệ môi trường

    68.926

    6

    Các loại phí, lệ phí

    75.214

     

    Trong đó: Lệ phí trước bạ

    34.268

    7

    Các khoản thu về nhà, đất

    115.155

     

    - Thuế sử dụng đất nông nghiệp

    5

     

    - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

    1.603

     

    - Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

    21.953

     

    - Thu tiền sử dụng đất

    90.000

     

    - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

    1.594

    8

    Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

    29.000

    9

    Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

    4.069

    10

    Thu khác ngân sách

    24.563

    11

    Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

    927

    12

    Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

    109.500

    II

    Thu từ dầu thô

    44.600

    III

    Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

    189.200

    1

    Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

    300.500

     

    - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

    219.400

     

    - Thuế xuất khẩu

    8.228

     

    - Thuế nhập khẩu

    57.180

     

    - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

    14.860

     

    - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

    832

    2

    Hoàn thuế giá trị gia tăng

    -111.300

    IV

    Thu viện trợ

    4.000

     

    Biểu số 15/CK-NSNN

    DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Tỷ đồng

    STT

    NỘI DUNG

    TỔNG SỐ

    KHU VỰC DNNN (1)

    KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN (2)

    KHU VỰC KINH T NGOÀI QUỐC DOANH

    THU TỪ HOẠT ĐỘNG XSKT

    THU TDẦU THÔ

    KHU VỰC KHÁC

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

     

    TNG THU NSNN

    1.411.300

    287.209

    213.734

    241.530

    29.000

    44.600

    595.227

    A

    Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

    1.154.695

    177.709

    213.734

    241.530

    29.000

    44.600

    448.122

    I

    Các khoản thu từ thuế

    1.079.481

    177.709

    213.734

    241.530

    29.000

    44.600

    372.908

    1

    Thuế giá trị gia tăng

    373.006

    72.696

    64.865

    127.346

     

     

    108.100

     

    - Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

    264.906

    72.696

    64.865

    127.346

     

     

     

     

    - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

    108.100

     

     

     

     

     

    108.100

    2

    Thuế tiêu thụ đặc biệt

    116.599

    29.413

    50.103

    22.223

     

     

    14.860

     

    - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

    98.937

    29.405

    47.664

    21.869

     

     

     

     

    - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

    14.860

     

     

     

     

     

    14.860

     

    - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

    2.801

    8

    2.440

    354

     

     

     

    3

    Thuế bảo vệ môi trường

    69.758

     

     

     

     

     

    69.758

     

    - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

    26.494

     

     

     

     

     

    26.494

     

    - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

    43.264

     

     

     

     

     

    43.264

    4

    Thuế thu nhập doanh nghiệp

    245.580

    60.984

    98.261

    86.335

     

     

     

    5

    Thuế thu nhập cá nhân

    113.174

     

     

     

     

     

    113.174

    6

    Thuế tài nguyên

    20.748

    14.616

    505

    5.627

     

     

     

    7

    Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

    65.408

     

     

     

     

     

    65.408

    8

    Thuế sử dụng đất nông nghiệp

    5

     

     

     

     

     

    5

    9

    Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

    1.603

     

     

     

     

     

    1.603

    II

    Các khoản phí, lệ phí

    75.214

     

     

     

     

     

    75.214

    10

    Lệ phí trước bạ

    34.268

     

     

     

     

     

    34.268

    11

    Các loại phí, lệ phí

    40.947

     

     

     

     

     

    40.947

    B

    Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

    252.605

    109.500

     

     

     

     

    143.105

    1

    Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước

    109.500

    109.500

     

     

     

     

     

    2

    Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

    21.953

     

     

     

     

     

    21.953

    3

    Thu tiền sử dụng đất

    90.000

     

     

     

     

     

    90.000

    4

    Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hu nhà nước

    1.594

     

     

     

     

     

    1.594

    5

    Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

    4.069

     

     

     

     

     

    4.069

    6

    Thu khác

    25.490

     

     

     

     

     

    25.490

    C

    Thu viện trợ

    4.000

     

     

     

     

     

    4.000

    Ghi chú:

    (1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

    (2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51 % vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.

     

    Biểu số 16/CK-NSNN

    DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Tỷ đồng

    STT

    NỘI DUNG

    NSNN

    CHIA RA

    NSTW

    NSĐP

    A

    B

    1=2+3

    2

    3

     

    TNG CHI NSNN

    1.633.300

    808.148

    825.152

     

    Trong đó:

     

     

     

    I

    Chi đầu tư phát triển

    429.300

    196.900

    232.400

    II

    Chi trả nợ lãi

    124.884

    121.900

    2.984

    III

    Chi viện trợ

    1.300

    1.300

     

    IV

    Chi thường xuyên

    999.466

    454.748

    544.718

     

    Trong đó:

     

     

     

     

    - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

    244.835

    28.335

    216.500

     

    - Chi khoa học và công nghệ

    12.825

    9.895

    2.930

    V

    Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

    43.350

    16.200

    (1)    27.150

    VI

    Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

    100

     

    100

    VII

    Dự phòng NSNN

    33.800

    16.000

    17.800

     

    Ghi chú: (1) 50% tăng thu dự toán ngân sách địa phương để tạo nguồn cải cách tiền lương.

     

    Biểu số 17/CK-NSNN

    DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Tỷ đồng

    STT

    NỘI DUNG

    DỰ TOÁN

     

    TNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

    1.019.599

    A

    CHI BSUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

    211.451

    B

    CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC

    808.148

     

    Trong đó:

     

    I

    Chi đầu tư phát triển

    196.900

    II

    Chi trả n lãi

    121.900

    III

    Chi viện trợ

    1.300

    IV

    Chi thường xuyên

    454.748

     

    Trong đó:

     

    1

    Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

    28.335

    2

    Chi khoa học và công nghệ

    9.895

    3

    Chi y tế, dân số và gia đình

    20.833

    4

    Chi văn hóa thông tin

    2.400

    5

    Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

    2.065

    6

    Chi thể dục thể thao

    880

    7

    Chi bảo vệ môi trường

    2.290

    8

    Chi các hoạt động kinh tế

    40.170

    9

    Chi hoạt động ca cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

    47.616

    10

    Chi bảo đảm xã hội

    88.344

    V

    Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

    16.200

    VI

    Dự phòng ngân sách

    16.000

     

    Biểu số 18/CK-NSNN

    DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Triệu đồng

    STT

    TÊN ĐƠN VỊ

    TNG S CHI (K CCHI BNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) VAY NỢ, VIỆN TR

    TRONG ĐÓ

    CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KCHƯƠNG TRÌNH MTQG)

    CHI TRẢ NỢ LÃI, VIỆN TRỢ

    CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KCHƯƠNG TRÌNH MTQG, CTMT)

    CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG

    CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MC TIÊU (CHI THƯỜNG XUYÊN)

    CHI THỰC HIỆN CCTL VÀ TINH GIN BIÊN CH

    DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

    TNG S

    CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

    CHI THƯNG XUYÊN

     

     

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5=6+7

    6

    7

    8

    9

    10

     

    TNG S

    808.148.000

    178.900.000

    123.200.000

    441.569.700

    24.169.900

    18.000.000

    6.169.900

    7.008.400

    16.200.000

    16.000.000

    I

    Các Bộ, Cơ quan Trung ương

    508.794.719

    104.649.890

    310.830

    398.744.400

    381.718

    15.000

    366.718

    3.607.881

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

    775.860

    57.000

     

    718.860

     

     

     

     

     

     

    2

    Tòa án nhân dân tối cao

    4.045.203

    691.783

     

    3.349.300

     

     

     

    4.120

     

     

    3

    Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

    4.314.356

    1.222.516

     

    3.089.720

     

     

     

    2.120

     

     

    4

    Bộ Ngoại giao

    2.167.050

    113.900

     

    2.051.650

     

     

     

    1.500

     

     

    5

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    20.531.106

    14.938.072

    10.830

    5.076.200

    129.937

     

    129.937

    276.067

     

     

    6

    Ủy ban sông Mê Kông

    41.740

     

     

    41.740

     

     

     

     

     

     

    7

    Bộ Giao thông vận tải

    58.568.225

    41.171.123

     

    17.326.712

     

     

     

    70.390

     

     

    8

    B Công thương

    4.160.733

    332.286

     

    3.684.890

    11.300

     

    11.300

    132.257

     

     

    9

    Bộ Xây dựng

    1.395.213

    250.000

     

    1.095.820

    600

     

    600

    48.793

     

     

    10

    Bộ Y tế

    14.861.175

    7.138.970

     

    5.804.750

    1.500

     

    1.500

    1.895.955

     

     

    11

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    7.661.455

    2.065.085

     

    5.570.550

    4.800

     

    4.800

    21.020

     

     

    12

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    3.649.630

    320.000

     

    3.328.430

     

     

     

    1.200

     

     

    13

    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    2.950.305

    745.290

     

    2.140.245

    7.450

     

    7.450

    57.320

     

     

    14

    Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    34.884.212

    347.730

     

    33.626.128

    66.656

     

    66.656

    843.698

     

     

    15

    Bộ Tài chính

    23.677.010

    241.390

     

    22.953.700

     

     

     

    1.920

     

     

    16

    Bộ Tư pháp

    2.736.510

    590.430

     

    2.141.980

    1.500

     

    1.500

    2.600

     

     

    17

    Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    363.371

    199.201

     

    164.050

     

     

     

    120

     

     

    18

    Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    3.699.361

    675.465

     

    3.006.585

    9.000

     

    9.000

    8.311

     

     

    19

    Bộ Nội vụ

    763.390

    199.400

     

    543.690

    18.000

     

    18.000

    2.300

     

     

    20

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    3.864.324

    1.553.495

     

    2.286.299

    10.200

     

    10.200

    14.330

     

     

    21

    Bộ Thông tin và Truyền Thông

    993.680

    158.520

     

    789.080

    31.500

    15.000

    16.500

    14.580

     

     

    22

    Ủy ban Dân tộc

    255.030

    23.200

     

    215.130

    15.800

     

    15.800

    900

     

     

    23

    Thanh tra Chính phủ

    316.430

    16.230

     

    298.200

     

     

     

    2.000

     

     

    24

    Kiểm toán Nhà nước

    1.471.120

    708.000

     

    763.120

     

     

     

     

     

     

    25

    Thông tấn xã Việt nam

    712.624

    99.894

     

    612.030

     

     

     

    700

     

     

    26

    Đài Truyền hình Việt Nam

    248.910

    134.020

     

    111.070

     

     

     

    3.820

     

     

    27

    Đài Tiếng nói Việt Nam

    886.190

    196.000

     

    678.370

     

     

     

    11.820

     

     

    28

    Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

    3.529.000

    2.206.700

     

    1.322.300

     

     

     

     

     

     

    29

    Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

    518.790

    42.610

     

    476.180

     

     

     

     

     

     

    30

    Đại học Quốc gia Hà Nội

    1.018.533

    199.048

     

    819.485

     

     

     

     

     

     

    31

    Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

    898.570

    255.260

     

    643.310

     

     

     

     

     

     

    32

    Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam

    108.201

     

     

    99.558

    7.513

     

    7.513

    1.130

     

     

    33

    Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

    322.185

    198.640

     

    110.145

    12.300

     

    12.300

    1.100

     

     

    34

    Trung ương Hi liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

    186.220

    67.000

     

    98.050

    15.900

     

    15.900

    5.270

     

     

    35

    Hội Nông dân Việt Nam

    315.790

    160.000

     

    133.730

    19.400

     

    19.400

    2.660

     

     

    36

    Hội Cu chiến binh Việt Nam

    33.890

     

     

    29.720

    3.500

     

    3.500

    670

     

     

    37

    Tng liên đoàn Lao động Việt Nam

    300.862

    120.370

     

    160.072

     

     

     

    20.420

     

     

    38

    Ngân hàng Phát triển Việt Nam

    1.800.000

    1.800.000

     

     

     

     

     

     

     

     

    39

    Ngân hàng Chính sách xã hội

    7.148.110

    7.148.110

     

     

     

     

     

     

     

     

    40

    Bảo him xã hội Việt Nam

    47.336.620

     

     

    47.336.620

     

     

     

     

     

     

    II

    Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo

    333.294

    257.484

     

    75.810

     

     

     

     

     

     

    III

    Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghnghip

    765.191

    91.450

     

    641.655

    30.036

     

    30.036

    10.220

     

     

    IV

    Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tng công ty, các ngân hàng

    3.427.450

    3.427.450

     

     

     

     

     

     

     

     

    V

    Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

    109.902.655

    57.973.726

     

    25.026.974

    23.633.646

    17.985.000

    5.648.646

    3.268.309

     

     

    VI

    Chi h tr các địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hin các nhiệm vụ khác của NSTW

    17.080.861

     

     

    17.080.861

     

     

     

     

     

     

    VII

    Chi trả ni, viện trợ

    122.889.170

     

    122.889.170

     

     

     

     

     

     

     

    VIII

    Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu (chưa phân b)

    246.490

     

     

     

    124.500

     

    124.500

    121.990

     

     

    IX

    Chi thực hiện ci cách tiền lương và tinh gin biên chế

    16.200.000

     

     

     

     

     

     

     

    16.200.000

     

    X

    Dự phòng ngân sách trung ương

    16.000.000

     

     

     

     

     

     

     

     

    16.000.000

     

    Biểu số 20/CK-NSNN

    DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Triệu đồng

    STT

    TÊN ĐƠN VỊ

    TNG SỐ

    TRONG ĐÓ:

    CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

    CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

    CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

    CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

    CHI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

    CHI THỂ DỤC THTHAO

    CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

    CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH T

    CHI HOT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐNG, ĐOÀN TH

    CHI BẢO ĐM XÃ HỘI

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

     

    TỔNG SỐ

    441.569.700

    23.794.000

    9.811.000

    18.416.600

    1.851.100

    2.065.000

    880.000

    1.998.000

    35.724.000

    47.616.000

    87.494.000

    I

    Các Bộ, Cơ quan Trung ương

    398.744.400

    15.165.730

    9.290.740

    9.290.528

    1.075.635

    1.687.470

    658.035

    593.932

    24.592.860

    45.791.320

    79.378.150

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

    718.860

    646.850

    69.860

     

    150

     

     

     

    2.000

     

     

    2

    Tòa án nhân dân tối cao

    3.349.300

    30.360

    4.060

     

     

     

     

     

     

    3.314.880

     

    3

    Vin Kiểm sát nhân dân tối cao

    3.089.720

    48.990

    3.710

     

     

     

     

     

     

    3.037.020

     

    4

    BNgoại giao

    2.051.650

    29.050

    3.630

     

     

     

     

     

    9.270

    1.989.700

    20.000

    5

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    5.076.200

    988.750

    879.510

    37.500

    500

     

     

    59.500

    2.833.020

    277.420

     

    6

    Ủy ban sông Mê Kông

    41.740

     

     

     

     

     

     

     

    14.700

    27.040

     

    7

    Bộ Giao thông vận tải

    17.326.712

    428.430

    45.680

    67.100

    500

     

     

    11.052

    16.450.920

    323.030

     

    8

    B Công thương

    3.684.890

    577.040

    413.510

    12.500

    300

     

     

    8.820

    761.990

    1.910.730

     

    9

    BXây dựng

    1.095.820

    446.900

    219.560

    48.240

    450

     

     

    9.380

    265.260

    106.030

     

    10

    BY tế

    5.804.750

    1.172.830

    76.000

    4.383.970

    550

     

     

    23.200

    800

    147.400

     

    11

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    5.570.550

    5.200.610

    249.940

     

    1.350

     

     

    9.840

    1.920

    106.890

     

    12

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    3.328.430

    4.800

    3.208.590

     

    400

     

     

    6.050

     

    108.590

     

    13

    BVăn hóa, Thể thao và Du lịch

    2.140.245

    538.220

    50.910

    8.300

    742.110

     

    572.035

    8.100

    73.300

    141.270

    6.000

    14

    BLao động-Thương binh và Xã hội

    33.626.128

    380.090

    17.030

    1.211.518

    400

     

     

    3.800

    34.940

    125.290

    31.853.060

    15

    B Tài chính

    22.953.700

    139.070

    55.600

     

    450

     

     

     

    493.470

    21.465.110

    800.000

    16

    B Tư pháp

    2.141.980

    102.450

    14.270

     

    200

     

     

    1.950

    500

    2.022.610

     

    17

    Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    164.050

    140.450

    2.000

     

     

     

     

     

     

    21.600

     

    18

    BKế hoạch và Đầu tư

    3.006.585

    65.560

    48.090

     

    450

     

     

    1.655

    177.980

    2.712.850

     

    19

    B Nội v

    543.690

    200.690

    18.430

     

    72.940

     

     

    1.000

    6.100

    244.530

     

    20

    B Tài nguyên và Môi trường

    2.286.299

    57.660

    328.870

    7.980

    200

     

     

    315.869

    1.382.120

    193.600

     

    21

    BThông tin và Truyền Thông

    789.080

    64.960

    17.540

     

    180.400

    50.400

     

    2.000

    31.700

    442.080

     

    22

    Ủy ban Dân tc

    215.130

    36.040

    51.400

     

    32.000

     

     

    3.550

    7.270

    84.870

     

    23

    Thanh tra Chính phủ

    298.200

    4.340

    5.720

     

     

     

     

     

     

    288.140

     

    24

    Kim toán Nhà nước

    763.120

    10.950

    2.800

     

     

     

     

    13.400

     

    735.970

     

    25

    Thông tấn xã Việt Nam

    612.030

    700

    1.710

     

    600

    609.020

     

     

     

     

     

    26

    Đài Truyn hình Việt Nam

    111.070

    24.070

     

     

     

    87.000

     

     

     

     

     

    27

    Đài Tiếng nói Việt Nam

    678.370

    28.880

    1.940

     

     

    647.550

     

     

     

     

     

    28

    Vin Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

    1.322.300

    81.520

    1.195.150

     

    17.240

     

     

    6.260

    22.130

     

     

    29

    Vin Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

    476.180

    19.320

    445.980

     

    8.810

     

     

    1.100

    970

     

     

    30

    Đại học Quc gia Hà Nội

    819.485

    702.090

    114.830

     

    750

     

     

    1.325

    490

     

     

    31

    Đại học Quốc gia Thành phố H Chí Minh

    643.310

    422.240

    219.570

     

     

     

     

    1.500

     

     

     

    32

    Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam

    99.558

    6.440

    3.900

     

     

     

     

    3.348

    1.270

    84.600

     

    33

    Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sn Hồ Chí Minh

    110.145

    22.300

    10.080

     

    3.445

     

     

    4.000

    2.750

    67.570

     

    34

    Trung ương Hội liên hiệp Phụ nViệt Nam

    98.050

    12.090

    2.800

     

    8.300

     

     

    1.500

    940

    68.420

    4.000

    35

    Hội Nông dân Việt Nam

    133.730

    20.930

    4.300

     

     

     

     

    5.750

    12.630

    90.120

     

    36

    Hội Cựu chiến binh Việt Nam

    29.720

    120

     

     

     

     

     

    1.500

    540

    19.920

    7.640

    37

    Tng liên đoàn Lao động Việt Nam

    160.072

    97.420

    48.550

     

    1.990

     

     

    4.372

    1.490

    6.250

     

    38

    Ngân hàng Phát triển Việt Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    39

    Ngân hàng Chính sách xã hội

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    40

    Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    47.336.620

     

     

    1.775.420

     

     

     

     

     

     

    45.561.200

    II

    Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hoá do NSTW đảm bảo

    75.810

    300

    5.190

     

    31.260

     

     

     

    9.750

    29.310

     

    III

    Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghip, xã hội, xã hội nghnghiệp

    641.655

    42.600

    43.100

    500

    183.225

     

     

    3.830

    96.540

    270.170

    1.690

    IV

    Chi bổ sung có mục tiêu t NSTW cho NSĐP

    25.026.974

    7.310.503

    36.870

    6.175.706

    41.550

     

     

    384.150

    8.240.758

    64.940

    2.482.497

    V

    Chi h trcác địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW

    17.080.861

    1.274.867

    435.100

    2.949.866

    519.430

    377.530

    221.965

    1.016.088

    2.784.092

    1.460.260

    5.631.663

     

    Biểu số 21/CK-NSNN

    DỰ TOÁN THU, CHI, CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Triệu đồng

    STT

    TỈNH, THÀNH PHỐ

    TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (1)

    THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

    CHIA RA

    SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP

    SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

    TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

    BỘI THU NSĐP

    BỘI CHI NSĐP

    TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP BAO GỒM CẢ BỘI THU, BỘI CHI

     

    CÁC KHOẢN THU NSĐP HƯỞNG 100%

    THU ĐIỀU TIẾT

     

     

    TỔNG CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA

    TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT

    PHẦN NSĐP HƯỞNG

     

     

     

     

     

     

    A

    B

    1

    2=3+6

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9=2+7+8

    10

    11

    12=9+10+11

     

     

    TỔNG SỐ

    1.518.600.000

    601.201.314

    229.563.414

    733.844.532

     

    371.637.900

    198.135.178

    13.315.584

    812.652.076

    2.094.300

    14.594.300

    825.152.076

     

    I

    MIỀN NÚI PHÍA BẮC

    59.330.000

    44.088.522

    19.539.488

    24.549.034

     

    24.549.034

    69.318.796

    4.275.657

    117.682.975

    555.600

    711.500

    117.838.875

     

    1

    HÀ GIANG

    1.907.000

    1.545.893

    604.893

    941.000

    100

    941.000

    7.064.012

    596.353

    9.206.258

    54.600

     

    9.151.658

     

    2

    TUYÊN QUANG

    2.011.000

    1.687.146

    691.686

    995.460

    100

    995.460

    4.166.211

    368.434

    6.221.791

    56.200

     

    6.165.591

     

    3

    CAO BẰNG

    1.315.000

    1.063.830

    537.630

    526.200

    100

    526.200

    5.743.617

    376.561

    7.184.008

     

    44.800

    7.228.808

     

    4

    LẠNG SƠN

    4.921.000

    1.872.126

    1.134.070

    738.056

    100

    738.056

    5.799.090

    474.927

    8.146.143

    112.900

     

    8.033.243

     

    5

    LÀO CAI

    7.287.000

    4.898.053

    3.060.853

    1.837.200

    100

    1.837.200

    4.558.925

     

    9.456.978

     

    14.800

    9.471.778

     

    6

    YÊN BÁI

    2.240.000

    1.850.324

    957.324

    893.000

    100

    893.000

    4.979.309

    367.771

    7.197.404

    34.000

     

    7.163.404

     

    7

    THÁI NGUYÊN

    14.952.000

    11.094.184

    3.534.984

    7.559.200

    100

    7.559.200

    2.085.557

     

    13.179.741

     

    290.500

    13.470.241

     

    8

    BẮC KẠN

    678.000

    583.178

    275.732

    307.446

    100

    307.446

    2.858.252

    194.592

    3.636.022

     

    17.300

    3.653.322

     

    9

    PHÚ THỌ

    6.696.000

    5.046.300

    1.329.900

    3.716.400

    100

    3.716.400

    5.072.822

    58.006

    10.177.128

    150.600

     

    10.026.528

     

    10

    BẮC GIANG

    7.156.000

    5.517.303

    2.870.603

    2.646.700

    100

    2.646.700

    6.408.444

    21.079

    11.946.826

     

    2.200

    11.949.026

     

    11

    HÒA BÌNH

    3.083.000

    2.605.387

    1.094.539

    1.510.848

    100

    1.510.848

    4.975.218

    503.927

    8.084.532

     

    2.900

    8.087.432

     

    12

    SƠN LA

    4.116.500

    3.699.901

    1.976.237

    1.723.664

    100

    1.723.664

    5.974.077

    569.497

    10.243.475

     

    339.000

    10.582.475

     

    13

    LAI CHÂU

    1.853.500

    1.660.360

    1.024.200

    636.160

    100

    636.160

    3.853.363

    343.384

    5.857.107

    87.700

     

    5.769.407

     

    14

    ĐIỆN BIÊN

    1.114.000

    964.537

    446.837

    517.700

    100

    517.700

    5.779.899

    401.126

    7.145.562

    59.600

     

    7.085.962

     

    II

    ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

    478.700.700

    213.444.791

    80.690.174

    262.720.706

     

    132.754.617

    14.257.152

    1.878.825

    229.580.768

    336.400

    5.856.400

    235.100.768

     

    15

    HÀ NỘI

    263.111.000

    100.541.791

    42.383.341

    166.167.000

    35

    58.158.450

     

     

    100.541.791

     

    3.500.000

    104.041.791

     

    16

    HẢI PHÒNG

    64.195.000

    18.738.304

    8.099.416

    13.639.600

    78

    10.638.888

     

     

    18.738.304

     

    957.200

    19.695.504

     

    17

    QUẢNG NINH

    39.091.000

    23.603.631

    13.701.206

    15.234.500

    65

    9.902.425

     

     

    23.603.631

     

    367.200

    23.970.831

     

    18

    HẢI DƯƠNG

    14.882.000

    11.158.857

    2.631.701

    8.701.180

    98

    8.527.156

     

    84.845

    11.243.702

    22.100

     

    11.221.602

     

    19

    HƯNG YÊN

    12.570.000

    8.380.043

    1.994.570

    6.866.100

    93

    6.385.473

     

     

    8.380.043

    95.000

     

    8.285.043

     

    20

    VĨNH PHÚC

    27.793.000

    12.821.682

    1.376.756

    21.594.200

    53

    11.444.926

     

    1.483.687

    14.305.369

     

    861.500

    15.166.869

     

    21

    BẮC NINH

    27.397.000

    17.486.573

    3.714.300

    16.593.100

    83

    13.772.273

     

     

    17.486.573

     

     

    17.486.573

     

    22

    HÀ NAM

    7.716.000

    5.975.633

    1.679.633

    4.296.000

    100

    4.296.000

    1.030.010

     

    7.005.643

     

    170.500

    7.176.143

     

    23

    NAM ĐỊNH

    4.690.000

    3.842.076

    1.935.560

    1.906.516

    100

    1.906.516

    6.174.179

    310.293

    10.326.548

    95.600

     

    10.230.948

     

    24

    NINH BÌNH

    9.843.700

    6.019.747

    1.472.177

    4.547.570

    100

    4.547.570

    2.360.537

     

    8.380.284

    63.200

     

    8.317.084

     

    25

    THÁI BÌNH

    7.412.000

    4.876.454

    1.701.514

    3.174.940

    100

    3.174.940

    4.692.426

     

    9.568.880

    60.500

     

    9.508.380

     

    III

    BẮC TRUNG BỘ VÀ DHMT

    173.518.500

    110.670.725

    34.159.643

    87.886.872

     

    76.511.082

    49.169.132

    3.951.330

    163.791.187

    524.600

    2.322.800

    165.589.387

     

    26

    THANH HÓA

    25.442.000

    9.774.089

    4.781.989

    4.992.100

    100

    4.992.100

    14.587.651

    767.383

    25.129.123

     

     

    25.129.123

     

    27

    NGHỆ AN

    12.588.000

    9.595.517

    3.459.517

    6.136.000

    100

    6.136.000

    9.774.968

    1.023.648

    20.394.133

    524.600

     

    19.869.533

     

    28

    HÀ TĨNH

    12.711.000

    5.147.579

    1.679.257

    3.468.322

    100

    3.468.322

    5.833.191

    772.009

    11.752.779

     

    94.400

    11.847.179

     

    29

    QUẢNG BÌNH

    3.855.000

    3.102.140

    1.834.300

    1.267.840

    100

    1.267.840

    4.545.742

    183.649

    7.831.531

     

    114.600

    7.946.131

     

    30

    QUẢNG TRỊ

    2.516.000

    1.937.922

    771.422

    1.166.500

    100

    1.166.500

    3.509.576

    266.797

    5.714.295

     

    6.900

    5.721.195

     

    31

    THỪA THIÊN HUẾ

    7.181.500

    6.059.182

    1.976.502

    4.082.680

    100

    4.082.680

    1.536.730

    145.201

    7.741.113

     

    109.300

    7.850.413

     

    32

    ĐÀ NẴNG

    27.379.000

    16.442.900

    5.673.400

    15.837.500

    68

    10.769.500

     

     

    16.442.900

     

    701.500

    17.144.400

     

    33

    QUẢNG NAM

    23.144.000

    16.401.773

    2.583.623

    15.353.500

    90

    13.818.150

     

     

    16.401.773

     

    509.000

    16.910.773

     

    34

    QUẢNG NGÃI

    19.245.000

    14.354.694

    1.209.606

    14.937.600

    88

    13.145.088

     

     

    14.354.694

     

    250.000

    14.604.694

     

    35

    BÌNH ĐỊNH

    7.445.000

    6.120.001

    2.751.301

    3.368.700

    100

    3.368.700

    3.073.820

    136.318

    9.330.139

     

    116.100

    9.446.239

     

    36

    PHÚ YÊN

    3.512.000

    3.075.561

    1.276.411

    1.799.150

    100

    1.799.150

    2.962.044

    122.018

    6.159.623

     

    87.500

    6.247.123

     

    37

    KHÁNH HÒA

    16.795.000

    10.927.077

    3.264.405

    10.642.600

    72

    7.662.672

     

     

    10.927.077

     

    168.100

    11.095.177

     

    38

    NINH THUẬN

    2.325.000

    1.980.237

    527.757

    1.452.480

    100

    1.452.480

    1.487.285

    195.171

    3.662.693

     

    113.700

    3.776.393

     

    39

    BÌNH THUẬN

    9.380.000

    5.752.053

    2.370.153

    3.381.900

    100

    3.381.900

    1.858.125

    339.136

    7.949.314

     

    51.700

    8.001.014

     

    IV

    TÂY NGUYÊN

    22.399.300

    19.212.131

    8.396.891

    10.815.240

     

    10.815.240

    23.915.477

    383.733

    43.511.341

    4.400

    135.500

    43.642.441

     

    40

    ĐẮK LẮK

    5.442.500

    4.791.395

    1.752.475

    3.038.920

    100

    3.038.920

    7.493.874

    327.208

    12.612.477

     

     

    12.612.477

     

    41

    ĐẮK NÔNG

    2.358.500

    1.967.948

    1.003.448

    964.500

    100

    964.500

    3.120.715

     

    5.088.663

     

    44.300

    5.132.963

     

    42

    GIA LAI

    4.503.600

    3.879.068

    1.475.568

    2.403.500

    100

    2.403.500

    5.948.170

     

    9.827.238

    4.400

     

    9.822.838

     

    43

    KON TUM

    2.399.700

    1.919.820

    847.700

    1.072.120

    100

    1.072.120

    3.059.986

    56.525

    5.036.331

     

     

    5.036.331

     

    44

    LÂM ĐỒNG

    7.695.000

    6.653.900

    3.317.700

    3.336.200

    100

    3.336.200

    4.292.732

     

    10.946.632

     

    91.200

    11.037.832

     

    V

    ĐÔNG NAM BỘ

    595.851.000

    142.030.196

    58.212.867

    304.110.600

     

    83.817.329

    4.003.646

     

    146.033.842

    245.000

    4.810.700

    150.599.542

     

    45

    TP. HỒ CHÍ MINH

    399.125.000

    74.250.514

    35.394.454

    215.867.000

    18

    38.856.060

     

     

    74.250.514

     

    3.556.600

    77.807.114

     

    46

    ĐỒNG NAI

    54.291.000

    20.625.921

    6.637.687

    29.762.200

    47

    13.988.234

     

     

    20.625.921

    62.400

     

    20.563.521

     

    47

    BÌNH DƯƠNG

    54.417.000

    18.505.617

    7.243.773

    31.282.900

    36

    11.261.844

     

     

    18.505.617

     

    1.193.200

    19.698.817

     

    48

    BÌNH PHƯỚC

    5.777.000

    4.871.485

    2.075.665

    2.795.820

    100

    2.795.820

    2.646.915

     

    7.518.400

     

     

    7.518.400

     

    49

    TÂY NINH

    7.844.000

    6.613.343

    3.008.743

    3.604.600

    100

    3.604.600

    1.356.731

     

    7.970.074

     

    60.900

    8.030.974

     

    50

    BÀ RỊA VŨNG TÀU

    74.397.000

    17.163.316

    3.852.545

    20.798.080

    64

    13.310.771

     

     

    17.163.316

    182.600

     

    16.980.716

     

    VI

    ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

    85.500.500

    71.754.949

    28.564.351

    43.762.080

    100

    43.190.598

    37.470.975

    2.826.039

    112.051.963

    428.300

    757.400

    112.381.063

     

    51

    LONG AN

    13.684.500

    11.088.010

    3.692.310

    7.395.700

    100

    7.395.700

    271.017

     

    11.359.027

    98.800

     

    11.260.227

     

    52

    TIỀN GIANG

    9.160.500

    7.942.098

    2.527.398

    5.414.700

    100

    5.414.700

    1.942.237

     

    9.884.335

    37.500

     

    9.846.835

     

    53

    BẾN TRE

    3.783.000

    3.447.363

    1.820.023

    1.627.340

    100

    1.627.340

    3.677.852

    195.730

    7.320.945

     

    118.700

    7.439.645

     

    54

    TRÀ VINH

    3.771.800

    3.456.722

    1.420.422

    2.036.300

    100

    2.036.300

    3.756.602

    51.498

    7.264.822

    54.500

     

    7.210.322

     

    55

    VĨNH LONG

    6.170.200

    4.820.780

    2.137.680

    2.683.100

    100

    2.683.100

    1.310.965

    423.057

    6.554.802

     

    111.200

    6.666.002

     

    56

    CẦN THƠ

    11.251.000

    8.341.603

    2.563.285

    6.349.800

    91

    5.778.310

     

    475.606

    8.817.209

     

    470.000

    9.287.209

     

    57

    HẬU GIANG

    3.623.000

    2.682.209

    1.157.459

    1.524.750

    100

    1.524.750

    2.245.747

    176.650

    5.104.606

    22.900

     

    5.081.706

     

    58

    SÓC TRĂNG

    3.000.000

    2.714.961

    1.292.761

    1.422.200

    100

    1.422.200

    4.714.144

    522.707

    7.951.812

     

    30.500

    7.982.312

     

    59

    AN GIANG

    5.979.500

    5.143.404

    2.672.684

    2.470.720

    100

    2.470.720

    6.118.711

    340.716

    11.602.831

    17.400

     

    11.585.431

     

    60

    ĐỒNG THÁP

    7.085.000

    5.466.580

    2.558.680

    2.907.900

    100

    2.907.900

    4.787.126

    200.353

    10.454.059

    123.200

     

    10.330.859

     

    61

    KIÊN GIANG

    10.240.000

    9.596.787

    3.666.687

    5.930.100

    100

    5.930.100

    3.027.049

     

    12.623.836

    8.600

     

    12.615.236

     

    62

    BẠC LIÊU

    3.183.000

    2.914.600

    1.525.530

    1.389.070

    100

    1.389.070

    2.359.097

    185.193

    5.458.890

     

    27.000

    5.485.890

     

    63

    CÀ MAU

    4.569.000

    4.139.832

    1.529.432

    2.610.400

    100

    2.610.400

    3.260.428

    254.529

    7.654.789

    65.400

     

    7.589.389

     

    Ghi chú: Thu NSNN đã bao gồm tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (chưa trừ chi hoàn thuế giá trị gia tăng 111,3 nghìn tỷ đồng), thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế ngân sách trung ương hưởng 100% là 47 nghìn tỷ đồng, thu tiền bán bớt phần vốn nhà nước tại một số doanh nghiệp 50 nghìn tỷ đồng, tiền sử dụng đất ngân sách trung ương hưởng 100% là 6,3 nghìn tỷ đồng. Chưa bao gồm thu viện trợ 4 nghìn tỷ đồng.

     

    Biểu số 22/CK-NSNN

    DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liu dự toán NSNN năm 2019)

    Đơn vị: Triệu đồng

    STT

    TỈNH, THÀNH PH

    TNG SỐ

    BSUNG VỐN ĐẦU TƯ Đ THC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

    BỔ SUNG VỐN SNGHIỆP Đ THC HIỆN CÁC CH Đ, CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH VÀ MỘT SỐ CTMT

    BSUNG VỐN THỰC HIỆN 02 CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

    A

    B

    1=2+3+4

    2

    3

    4

     

    TỔNG SỐ

    109.902.655

    57.973.726

    28.295.283

    23.633.646

    I

    MIỀN NÚI PHÍA BẮC

    26.243.498

    9.252.399

    6.898.164

    10.092.935

    1

    HÀ GIANG

    2.890.917

    925.887

    818.310

    1.146.720

    2

    TUYÊN QUANG

    1.244.354

    362.020

    458.786

    423.548

    3

    CAO BẰNG

    2.147.625

    395.509

    530.172

    1.221.944

    4

    LẠNG SƠN

    2.001.573

    594.343

    547.772

    859.458

    5

    LÀO CAI

    1.979.861

    871.261

    338.372

    770.228

    6

    YÊN BÁI

    2.058.741

    891.835

    574.223

    592.683

    7

    THÁI NGUYÊN

    1.240.379

    735.626

    138.399

    366.354

    8

    BẮC KẠN

    1.177.931

    410.729

    271.031

    496.171

    9

    PHÚ THỌ

    1.705.901

    804.942

    373.820

    527.139

    10

    BẮC GIANG

    1.833.399

    820.267

    545.314

    467.818

    11

    HÒA BÌNH

    1.748.061

    806.886

    391.055

    550.120

    12

    SƠN LA

    2.537.208

    657.520

    843.890

    1.035.798

    13

    LAI CHÂU

    1.729.623

    497.570

    503.107

    728.946

    14

    ĐIỆN BIÊN

    1.947.925

    478.004

    563.913

    906.008

    II

    ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

    12.001.498

    7.134.225

    3.557.831

    1.309.442

    15

    HÀ NỘI

    1.698.087

    1.289.076

    409.011

    0

    16

    HẢI PHÒNG