logo

Quyết định 2939/QĐ-BGTVT công khai dự toán ngân sách năm 2019 của BGTVT

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 2939/QĐ-BGTVT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Nhật
    Ngày ban hành: 28/12/2018 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 28/12/2018 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Giao thông
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    -------

    Số: 2939/QĐ-BGTVT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2018

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA BỘ GTVT

    ----------------------------

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

     

    Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ GTVT;

    Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

    Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

    Căn cứ Thông tư s90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017;

    Căn cứ các Quyết định giao dự toán thu, chi NSNN năm 2019 của B GTVT;

    Theo đề nghị của Vụ Trưởng Vụ Tài chính,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải (theo biểu đính kèm).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính và các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc tổ chức thực hiện Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ Tài chính;
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - TT CNTT (để đ
    ăng website);
    - Lưu VT, TC.(c)

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Nhật

     

     

    DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2019

    (Kèm theo Quyết định số 2939/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2018 của Bộ GTVT)

    (Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách cấp 1/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên)

     

    ĐV tính: nghìn đồng

    Số TT

    Nội dung

    Tổng số được giao

    Tổng số đã phân b

    Tổng công ty ĐSVN

    Quỹ bảo trì đường bộ TW

    VP UBAT GTQG

    Cục Hàng không Việt Nam

    VP Cục HKVN

    Cảng vụ HK Miền Bắc

    Cảng vụ HK Miền Trung

    1

    2

    3

    4=5+6+...

     

     

     

     

     

     

     

    A

    Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

    14.304.170.000

    14.429.585.130

    368.890.000

    8.240.000.000

    0

    2.110.694.000

    25.175.000

    182.118.000

    122.872.000

    1

    Lệ phí

    220.700.000

    223.985.800

    0

     

    0

    0

    75.000

    24.264.000

    18.263.000

    1.1

    Lệ phí ra vào cảng

     

    66.935.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

     

    4.450.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các phương tiện thy nội đa

     

    666.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.4

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

     

    80.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Lệ phí cấp đi giấy phép lái xe

     

    3.500.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

     

    78.775.000

     

     

     

     

     

    24.264.000

    18.263.000

    1.7

    Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

     

    75.000

     

     

     

     

    75.000

     

     

    1.8

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kim

     

    59.456.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Lệ phí ra vào cảng bến thủy

     

    10.048.800

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Phí

    14.083.470.000

    14.205.599.330

    368.890.000

    8.240.000.000

    0

    2.110.694.000

    25.100.000

    157.854.000

    104.609.000

    2.1

    Phí chuyên ngành hàng không

     

    25.100.000

     

     

     

     

    25.100.000

     

     

    2.2

    Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhn quốc tế về an ninh tàu biển

     

    2.800.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, d toán

     

    1.613.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.4

    Phí đánh giá tác đng môi trường

     

    440.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.5

    Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tin thủy nước ngoài

     

    30.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.6

    Phí sát hch lái xe cơ giới đường bộ

     

    8.000.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.7

    Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

     

    255.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Phí an ninh cng biển

    2.887.000

    2.887.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.9

    Phí bay qua vùng trời

    1.992.220.000

    2.110.694.000

     

     

     

    2.110.694.000

     

     

     

    2.10

    Phí bảo đảm hàng hải

    1.898.000.000

    1.898.000.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Phí cng vụ hàng hải

    997.440.000

    997.400.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Phí cảng vụ đường thủy nội địa

    86.920.000

    88.490.330

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Phí cảng vụ hàng không

    461.000.000

    461.000.000

     

     

     

     

     

    157.854.000

    104.609.000

    2.14

    Phí sử dụng KCHT Đường sắt

    368.890.000

    368.890.000

    368.890.000

     

     

     

     

     

     

    2.15

    Phí sử dụng đường bộ

    8.240.000.000

    8.240.000.000

     

    8.240.000.000

     

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí được để lại

    1.021.930.000

    693.640.846

     

     

     

     

    37.766.950

    43.978.041

    30.989.688

    I

    Chi sự nghiệp kinh tế hàng hi

     

    450.288.237

     

     

     

     

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

    335.475.616

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    114.812.621

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Chi sự nghiệp kinh tế hàng không

     

    130.830.662

     

     

     

     

    0

    43.978.041

    30.989.688

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

    112.547.156

     

     

     

     

     

    37.413.741

    26.080.188

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    18.283.506

     

     

     

     

     

    6.564.300

    4.909.500

    3

    Chi sự nghiệp kinh tế đường thủy nội đa

     

    60.930.297

     

     

     

     

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí nhiệm vthường xuyên

     

    60.423.070

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    507.227

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Chi snghiệp đào tạo

     

    230.000

     

     

     

     

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí thực hiện chế đ t ch

     

    230.000

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

     

    0

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Chi quản hành chính

     

    51.361.650

     

     

     

     

    37.766.950

    0

    0

    a

    Kinh phí thực hiện chế đ tchủ

     

    48.698.003

     

     

     

     

    35.103.303

     

     

    b

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

     

    2.663.647

     

     

     

     

    2.663.647

     

     

    III

    Sphí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

    13.282.240.000

    13.414.904.833

    368.890.000

     

    0

    2.110.694.000

    2.585.000

    82.794.000

    40.966.100

    1

    L phí

     

    223.985.800

     

     

     

     

    75.000

    24.264.000

    18.263.000

    1.1

    L phí ra vào cảng

     

    66.935.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

     

    4.450.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Lệ phí cấp bằng, chứng chđược hoạt động trên các phương tin thủy ni đa

     

    666.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.4

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

     

    80.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái xe

     

    3.500.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

     

    78.775.000

     

     

     

     

     

    24.264.000

    18.263.000

    1.7

    Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

     

    75.000

     

     

     

     

    75.000

     

     

    1.8

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

     

    59.456.000

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Lệ phí ra vào cảng bến thủy

     

    10.048.800

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Phí

     

    13.190.919.033

    368.890.000

    8.240.000.000

    0

    2.110.694.000

    2.510.000

    58.530.000

    22.703.100

    2.1

    Phí chuyên ngành hàng không

     

    2.510.000

     

     

     

     

    2.510.000

     

     

    2.2

    Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhn quốc tế về an ninh tàu biển

     

    700.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

     

    161.300

     

     

     

     

     

     

     

    2.4

    Phí đánh giá tác động môi trường

     

    44.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.5

    Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tin thủy nước ngoài

     

    3.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.6

    Phí sát hch lái xe cơ giới đường bộ

     

    0

     

     

     

     

     

     

     

    2.7

    Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưng

     

    25.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Phí an ninh cảng bin

     

    180.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.9

    Phí bay qua vùng trời

     

    2.110.694.000

     

     

     

    2.110.694.000

     

     

     

    2.10

    Phí bo đm hàng hải

     

    1.853.000.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Phí cng v hàng hi

     

    428.882.000

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Phí cảng vđường thủy ni địa

     

    17.165.033

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Phí cng v hàng không

     

    168.664.700

     

     

     

     

     

    58.530.000

    22.703.100

    2.14

    Phí sử dụng KCHT Đường sắt

     

    368.890.000

    368.890.000

     

     

     

     

     

     

    2.15

    Phí sử dụng đường b

     

    8.240.000.000

     

    8.240.000.000

     

     

     

     

     

    B

    Dự toán chi ngân sách nhà nước

    17.397.102.000

    17.117.246.020

    2.921.168.656

     

    28.645.706

    0

    48.400.000

    0

    0

    I

    Nguồn ngân sách trong nước

    17.397.102.000

    17.117.246.020

    2.921.168.656

     

    28.645.706

    0

    48.400.000

    0

    0

    1

    Chi quản lý hành chính

    323.030.000

    323.030.000

     

     

    2.254.706

     

    30.021.000

     

     

    1.1

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

     

    286.129.318

     

     

    2.254.706

     

    28.243.000

     

     

    1.2

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

     

    36.900.682

     

     

     

     

    1.778.000

     

     

    2

    Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

    45.680.000

    45.680.000

    0

     

    0

    0

    200.000

    0

    0

    2.1

    Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công ngh

     

    31.367.300

     

     

     

     

    200.000

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

     

    0

     

     

     

     

    0

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp Bộ

     

    31.367.300

     

     

     

     

    200.000

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp cơ sở

     

    0

     

     

     

     

    0

     

     

    2.2

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

     

    12.450.000

     

     

     

     

    0

     

     

    2.3

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    1.862.700

     

     

     

     

    0

     

     

    3

    Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

    493.430.000

    481.534.676

    0

     

    0

    0

    0

    0

    0

    3.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

    239.840.285

     

     

     

     

     

     

     

    3.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    241.694.391

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

    67.200.000

    67.100.000

    0

     

    0

    0

    0

    0

    0

    4.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

    2.524.000

     

     

     

     

     

     

     

    4.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    64.576.000

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Chi bảo đảm xã hội

    170.000

    0

     

     

     

     

     

     

     

    5.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

    0

     

     

     

     

     

     

     

    5.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    0

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Chi hoạt động kinh tế

    16.450.920.000

    16.183.229.708

    2.921.168.656

    9.356.000.000

    26.391.000

    0

    17.579.000

    0

    0

    6.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

    223.439.461

     

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    6.603.790.247

     

     

     

     

     

     

     

    7

    Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

    14.972.000

    14.972.000

    0

     

    0

    0

    600.000

    0

    0

    7.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

    0

     

     

     

     

     

     

     

    7.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    14.972.000

     

     

     

     

    600.000

     

     

    8

    Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

    1.700.000

    1.699.636

    0

     

    0

    0

    0

    0

    0

    8.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

    0

     

     

     

     

     

     

     

    8.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    1.699.636

     

     

     

     

     

     

     

     

    Số TT

    Nội dung

    Cng vụ HK Miền Nam

    Cục QLXD và CLCTGT

    Cục ĐK VN

    VP Cục Y tế GTVT

    VP Cục ĐSVN

    VP Bộ GTVT

    VP Cục ĐTNĐ VN

    Cục ĐTNĐ VN

    Chi Cục ĐNTĐ phía Bắc

    Chi Cục ĐNTĐ phía Nam

    Cảng vụ ĐTNĐ KVI

    1

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    A

    Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

    234.785.000

    0

    60.745.000

    0

    80.000

    440.000

    230.000

    0

    0

    350.000

    14.700.000

    1

    Lệ phí

    36.248.000

    0

    57.945.000

    0

    80.000

    0

    200.000

     

    0

    350.000

    1.408.000

    1.1

    Lệ phí ra vào cảng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Lệ phí cấp bng, chng chđược hoạt động trên các phương tiện thủy nội địa

     

     

     

     

     

     

    200.000

     

     

    350.000

     

    1.4

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

     

     

     

     

    80.000

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái xe

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Lệ phí ra vào cng hàng không sân bay

    36.248.000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.7

    Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.8

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

     

     

    57.945.000

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Lệ phí ra vào cảng bến thủy

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.408.000

    2

    Phí

    198.537.000

    0

    2.800.000

    0

    0

    440.000

    30.000

    0

    0

    0

    13.292.000

    2.1

    Phí chuyên ngành hàng không

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

     

     

    2.800.000

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.4

    Phí đánh giá tác động môi trường

     

     

     

     

     

    440.000

     

     

     

     

     

    2.5

    Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

     

     

     

     

     

     

    30.000

     

     

     

     

    2.6

    Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.7

    Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưng, máy trưng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Phí an ninh cảng bin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.9

    Phí bay qua vùng trời

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.10

    Phí bảo đảm hàng hải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Phí cảng vụ hàng hải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Phí cảng vụ đường thủy nội địa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    13.292.000

    2.13

    Phí cảng vụ hàng không

    198.537.000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.14

    Phí sử dụng KCHT Đường sắt

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.15

    Phí sử dụng đường bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí được đlại

    55.862.933

    0

    2.100.000

    0

    0

    396.000

    27.000

     

    0

    0

    11.962.800

    1

    Chi sự nghiệp kinh tế hàng hi

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

     

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Chi sự nghiệp kinh tế hàng không

    55.862.933

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    49.053.227

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    6.809.706

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Chi sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

     

    0

    0

    11.962.800

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    11.962.800

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Chi sự nghiệp đào tạo

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

     

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Chi qun lý hành chính

    0

    0

    2.100.000

    0

    0

    396.000

    27.000

     

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

     

     

    2.100.000

     

     

    396.000

    27.000

     

     

     

     

    b

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

    123.679.600

    0

    58.645.000

    0

    80.000

    44.000

    203.000

     

    0

    350.000

    2.737.200

    1

    Lệ phí

    36.248.000

    0

    57.945.000

    0

    80.000

    0

    200.000

     

    0

    350.000

    1.408.000

    1.1

    Lệ phí ra vào cảng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các phương tiện thủy nội địa

     

     

     

     

     

     

    200.000

     

     

    350.000

     

    1.4

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

     

     

     

     

    80.000

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái xe

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

    36.248.000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.7

    Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.8

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

     

     

    57.945.000

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Lệ phí ra vào cảng bến thủy

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.408.000

    2

    Phí

    87.431.600

    0

    700.000

    0

    0

    44.000

    3.000

    0

    0

    0

    1.329.200

    2.1

    Phí chuyên ngành hàng không

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

     

     

    700.000

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.4

    Phí đánh giá tác động môi trường

     

     

     

     

     

    44.000

     

     

     

     

     

    2.5

    Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

     

     

     

     

     

     

    3.000

     

     

     

     

    2.6

    Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.7

    Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Phí an ninh cng biển

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.9

    Phí bay qua vùng trời

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.10

    Phí bảo đảm hàng hải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Phí cảng vụ hàng hải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Phí cảng vụ đường thủy nội địa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.329.200

    2.13

    Phí cảng vụ hàng không

    87.431.600

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.14

    Phí sử dụng KCHT Đường sắt

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.15

    Phí sử dụng đường bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Dự toán chi ngân sách nhà nước

    0

    10.247.644

    1.430.000

    3.838.936

    26.225.900

    92.147.274

    16.671.310

    911.647.710

    9.107.853

    7.286.803

    5.358.460

    I

    Nguồn ngân sách trong nước

    0

    10.247.644

    1.430.000

    3.838.936

    26.225.900

    92.147.274

    16.671.310

    911.647.710

    9.107.853

    7.286.803

    5.358.460

    1

    Chi quản lý hành chính

     

    10.222.644

     

    3.488.936

    21.835.100

    72.932.754

    13.237.410

     

    9.007.853

    7.112.803

     

    1.1

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

     

    10.072.644

     

    3.488.936

    16.521.400

    56.022.000

    12.568.207

     

    8.876.223

    7.021.673

     

    1.2

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

     

    150.000

     

     

    5.313.700

    16.910.754

    669.203

     

    131.630

    91.130

     

    2

    Chi snghiệp khoa học và công nghệ

    0

    0

    420.000

    0

    1.068.800

    2.206.900

    760.000

    0

    0

    0

    0

    2.1

    Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

     

     

    420.000

     

    1.068.800

    740.000

    760.000

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

     

     

    0

     

    0

     

    0

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp Bộ

     

     

    420.000

     

    1.068.800

    740.000

    760.000

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

     

     

    0

     

    0

     

    0

     

     

     

     

    2.2

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

     

     

    0

     

    0

     

    0

     

     

     

     

    2.3

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

    0

     

    0

    1.466.900

    0

     

     

     

     

    3

    Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

    0

    25.000

    0

    0

    22.000

    208.620

    23.900

    0

    0

    69.000

    0

    3.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

    25.000

     

     

    22.000

    208.620

    23.900

     

     

    69.000

     

    4

    Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    4.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Chi bảo đm xã hội

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Chi hoạt động kinh tế

    0

    0

    750.000

    300.000

    2.400.000

    15.167.000

    1.900.000

    911.647.710

    100.000

    105.000

    5.358.460

    6.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    7

    Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

    0

    0

    260.000

    50.000

    900.000

    1.132.000

    750.000

     

    0

    0

    0

    7.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    7.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thưng xuyên

     

     

    260.000

    50.000

    900.000

    1.132.000

    750.000

     

     

     

     

    8

    Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

    0

    0

    0

    0

    0

    500.000

    0

    0

    0

    0

    0

    8.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

    500.000

     

     

     

     

     

     

    Số TT

    Nội dung

    Cng vụ ĐTNĐ KVII

    Cảng vụ ĐTNĐ KVIII

    Cảng vụ ĐTNĐ KV IV

    Cảng vụ ĐTNĐ Qung Ninh

    Cảng vụ ĐTNĐ TP HCM

    VP TCĐBVN

    Cục QLXD ĐB

    VP Cục QLĐB 1

    Chi cục I.1

    Chi cục I.2

    Chi cục I.3

    Chi cc I.4

    1

    2

     

    .

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    A

    Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Sthu phí, lệ phí

    16.880.000

    13.802.500

    14.293.300

    10.500.000

    7.573.330

    12.900.000

    60.000

    0

    0

    0

    0

    0

    1

    Lệ phí

    2.044.000

    1.425.000

    2.521.800

    1.200.000

    1.450.000

    3.500.000

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    1.1

    Lệ phí ra vào cảng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các phương tiện thủy nội địa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.4

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Lệ phí cấp đổi giấy phép lái xe

     

     

     

     

     

    3.500.000

     

     

     

     

     

     

    1.6.

    Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.7

    Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.8

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Lệ phí ra vào cảng bến thủy

    2.044.000

    1.425.000

    2.521.800

    1.200.000

    1.450.000

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Phí

    14.836.000

    12.377.500

    11.771.500

    9.300.000

    6.123.330

    9.400.000

    60.000

    0

    0

    0

    0

    0

    2.1

    Phí chuyên ngành hàng không

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bn vẽ thi công, dự toán

     

     

     

     

     

    1.400.000

    60.000

     

     

     

     

     

    2.4

    Phí đánh giá tác động môi trường

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.5

    Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.6

    Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

     

     

     

     

     

    8.000.000

     

     

     

     

     

     

    2.7

    Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Phí an ninh cảng biển

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.9

    Phí bay qua vùng trời

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.10

    Phí bảo đảm hàng hải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Phí cảng vụ hàng hải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Phí cảng vụ đường thủy nội địa

    14.836.000

    12.377.500

    11.771.500

    9.300.000

    6.123.330

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Phí cảng vụ hàng không

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.14

    Phí sử dụng KCHT Đường sắt

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.15

    Phí sử dụng đường bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí được để lại

    13.352.400

    11.139.750

    10.594.350

    8.370.000

    5.510.997

    9.260.000

    54.000

    0

    0

    0

    0

    0

    1

    Chi sự nghiệp kinh tế hàng hải

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Chi snghiệp kinh tế hàng không

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Chi sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa

    13.352.400

    11.139.750

    10.594.350

    8.370.000

    5.510.997

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    13.352.400

    11.139.750

    10.594.350

    8.370.000

    5.003.770

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    507.227

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Chi sự nghiệp đào tạo

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Chi quản lý hành chính

    0

    0

    0

    0

    0

    9.260.000

    54.000

    0

    0

    0

    0

    0

    a

    Kinh phí thực hiện chế độ tự ch

     

     

     

     

     

    9.260.000

    54.000

     

     

     

     

     

    b

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

    3.527.600

    2.662.750

    3.698.950

    2.130.000

    2.062.333

    3.640.000

    6.000

    0

    0

    0

    0

    0

    1

    Lệ phí

    2.044.000

    1.425.000

    2.521.800

    1.200.000

    1.450.000

    3.500.000

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    1.1

    Lệ phí ra vào cng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các phương tiện thủy nội địa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.4

    Lệ phí cấp đi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Lệ phí cấp đi giấy phép lái xe

     

     

     

     

     

    3.500.000

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.7

    Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.8

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Lệ phí ra vào cng bến thủy

    2.044.000

    1.425.000

    2.521.800

    1.200.000

    1.450.000

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Phí

    1.483 600

    1.237.750

    1.177.150

    930.000

    612.333

    140.000

    6.000

    0

    0

    0

    0

    0

    2.1

    Phí chuyn ngành hàng không

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhn quốc tế về an ninh tàu biển

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

     

     

     

     

     

    140.000

    6.000

     

     

     

     

     

    2.4

    Phí đánh giá tác động môi trưng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.5

    Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.6

    Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.7

    Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Phí an ninh cảng biển