logo

Quyết định 364/QĐ-BNN-TC công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2018

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 364/QĐ-BNN-TC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Công Tuấn
    Ngày ban hành: 11/02/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 11/02/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    -------

    Số: 364/QĐ-BNN-TC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2020

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

    -----------------------------------

    BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

     

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

    Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

    Căn cứ Thông báo số 26/TB-BTC ngày 07/01/2020 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định số liệu quyết toán năm 2018;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (theo các Biểu đính kèm).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ Tài chính;
    - KBNN TW;
    - Lưu: VT, TC.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Hà Công Tuấn

     

     

    Biểu số 01

    QUYẾT TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2018

    (Kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-TC ngày    tháng    năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    ĐVT: Triệu đồng

    STT

    NỘI DUNG

    SỐ LIỆU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN

    SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN ĐƯỢC DUYỆT

    A

    Quyết toán thu

     

     

    I

    Quyết toán thu

     

     

    A

    Tổng số thu

    4.855.256.652.689

    4.855.256.652.689

    1

    Số thu phí, lệ phí

    301.960.000.000

    301.960.000.000

    2

    Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

    4.400.947.573.491

    4.400.947.573.491

    3

    Thu sự nghiệp khác

    152.349.079.198

    152.349.079.198

    B

    Chi từ nguồn thu được để lại

    4.101.817.419.643

    4.101.817.419.643

    1

    Chi từ nguồn thu phí được để lại

    241.086.000.000

    241.086.000.000

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

    3.807.761.727.998

    3.807.761.727.998

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

    52.969.691.645

    52.969.691.645

    C

    Số thu nộp NSNN

    60.874.000.000

    60.874.000.000

    1

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

    60.874.000.000

    60.874.000.000

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

     

     

    II

    Quyết toán chi ngân sách nhà nước

    4.429.979.315.888

    4.425.730.605.838

    1

    Chi quản lý hành chính

    306.540.016.939

    306.540.016.939

    1.1

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

    224.575.093.551

    224.575.093.551

    1.2

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

    81.964.923.388

    81.964.923.388

    2

    Nghiên cứu khoa học

    822.968.836.765

    822.223.816.765

    2.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức

    393.264.607.397

    393.264.607.397

    2.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    429.704.229.368

    428.959.209.368

    3

    Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

    1.075.242.012.301

    1.075.242.012.301

    3.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    823.171.054.439

    823.171.054.439

    3.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    252.070.957.862

    252.070.957.862

    4

    Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

    48.272.220.366

    48.272.220.366

    4.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    22.072.000.000

    22.072.000.000

    4.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    26.200.220.366

    26.200.220.366

    5

    Chi hoạt động kinh tế

    1.586.227.622.864

    1.583.096.041.014

    5.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    46.673.378.777

    46.673.378.777

    5.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    1.539.554.244.087

    1.536.422.662.237

    6

    Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

    56.264.018.732

    56.264.018.732

    6.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    0

    0

    6.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    56.264.018.732

    56.264.018.732

    7

    Tài chính và khác (Dự trữ quốc gia)

    172.557.275.270

    172.557.275.270

    7.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    0

    0

    7.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    172.557.275.270

    172.557.275.270

    8

    Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

    361.907.312.651

    361.535.204.451

     

    CTMTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 - MS: 0010

    14.465.692.530

    14.465.692.530

     

    CTMTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 - MS: 0390

    53.767.506.997

    53.767.506.997

     

    CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững - MS: 0620

    112.918.899.383

    112.918.899.383

     

    CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư - MS: 0630

    15.414.616.221

    15.042.508.021

     

    CTMT y tế dân số - MS: 0640

    21.722.579.932

    21.722.579.932

     

    CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy - MS: 0660

    678.782.891

    678.782.891

     

    CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động - MS: 0700

    140.648.384.697

    140.648.384.697

     

    CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội - MS: 0710

    194.740.000

    194.740.000

     

    CTMT ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh - MS: 0740

    1.096.110.000

    1.096.110.000

     

    CTMT Công nghệ thông tin

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    Biểu số 02

    BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG NĂM 2018

    (Kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-TC ngày    tháng    năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    Đơn vị: Đồng

    STT

    CHỈ TIÊU

    MS

    TỔNG SỐ

     

    TỔNG SỐ CHI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    I

     

    65.860.402.588

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

    01

    384.177.569.175

    383.211.009.563

    (966.559.612)

    74.325.347.753

    74.325.347.753

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

    02

    30.917.620.423

    30.917.620.423

     

    6.325.347.753

    6.325.347.753

     

     

    - Kinh phí đã nhận

    03

    3.291.688.830

    3.291.688.830

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

    04

    27.625.931.593

    27.625.931.593

     

    6.325.347.753

    6.325.347.753

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

    05

    353.259.948.752

    352.293.389.140

    (966.559.612)

    68.000.000.000

    68.000.000.000

     

     

    - Kinh phí đã nhận

    06

    18.330.436.739

    18.481.005.327

    150.568.588

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

    07

    334.929.512.013

    333.812.383.813

    (1.117.128.200)

    68.000.000.000

    68.000.000.000

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    08

    4.715.814.458.350

    4.712.664.458.350

    (3.150.000.000)

    1.198.359.369.350

    1.198.359.369.350

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    09

    1.516.417.113.350

    1.516.417.113.350

     

    833.089.305.350

    833.089.305.350

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    10

    3.199.397.345.000

    3.196.247.345.000

    (3.150.000.000)

    365.270.064.000

    365.270.064.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    11

    5.099.992.027.525

    5.095.537.953.325

    (4.454.074.200)

    1.272.684.717.103

    1.272.684.717.103

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

    12

    1.547.334.733.773

    1.547.334.733.773

     

    839.414.653.103

    839.414.653.103

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    13

    3.552.657.293.752

    3.548.203.219.552

    (4.454.074.200)

    433.270.064.000

    433.270.064.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    14

    4.449.969.121.151

    4.447.024.485.301

    (2.944.635.850)

    1.254.634.187.641

    1.254.634.187.641

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    15

    1.512.338.822.103

    1.512.338.822.103

     

    825.766.428.454

    825.766.428.454

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    16

    2.937.630.299.048

    2.934.685.663.198

    (2.944.635.850)

    428.867.759.187

    428.867.759.187

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    17

    4.429.979.315.888

    4.425.730.605.838

    (4.248.710.050)

    1.251.979.938.600

    1.251.979.938.600

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    18

    1.509.756.134.164

    1.509.756.134.164

     

    823.171.054.439

    823.171.054.439

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    19

    2.920.223.181.724

    2.915.974.471.674

    (4.248.710.050)

    428.808.884.161

    428.808.884.161

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    20

    128.796.271.371

    128.928.421.809

    132.150.438

    7.387.774.354

    7.387.774.354

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

    21

    3.818.646.320

    3.818.646.320

     

    2.926.594.515

    2.926.594.515

     

     

    - Đã nộp NSNN

    22

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

    23

    2.595.374.015

    2.595.374.015

     

    2.595.374.015

    2.595.374.015

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

    24

    1.223.272.305

    1.223.272.305

     

    331.220.500

    331.220.500

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    25

    124.977.625.051

    125.109.775.489

    132.150.438

    4.461.179.839

    4.461.179.839

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

     

    KHOẢN 081

    KHOẢN 082

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

    2.512.472.753

    2.512.472.753

     

     

     

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

    2.512.472.753

    2.512.472.753

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

    2.512.472.753

    2.512.472.753

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    243.176.983.750

    243.176.983.750

     

    6.645.000.000

    6.645.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    201.135.669.750

    201.135.669.750

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    42.041.314.000

    42.041.314.000

     

    6.645.000.000

    6.645.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    245.689.456.503

    245.689.456.503

     

    6.645.000.000

    6.645.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

    203.648.142.503

    203.648.142.503

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    42.041.314.000

    42.041.314.000

     

    6.645.000.000

    6.645.000.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    240.126.991.120

    240.126.991.120

     

    6.257.678.873

    6.257.678.873

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    198.274.863.120

    198.274.863.120

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    41.852.128.000

    41.852.128.000

     

    6.257.678.873

    6.257.678.873

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    240.126.991.120

    240.126.991.120

     

    6.257.678.873

    6.257.678.873

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    198.274.863.120

    198.274.863.120

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    41.852.128.000

    41.852.128.000

     

    6.257.678.873

    6.257.678.873

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    520.406.500

    520.406.500

     

    387.321.127

    387.321.127

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

    331.220.500

    331.220.500

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

    331.220.500

    331.220.500

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    189.186.000

    189.186.000

     

    387.321.127

    387.321.127

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

     

    KHOẢN 085

    KHOẢN 091

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    35.085.029.000

    35.085.029.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    13.701.654.000

    13.701.654.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    21.383.375.000

    21.383.375.000

     

     

     

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    35.085.029.000

    35.085.029.000

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

    13.701.654.000

    13.701.654.000

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    21.383.375.000

    21.383.375.000

     

     

     

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    34.414.312.050

    34.414.312.050

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    13.701.654.000

    13.701.654.000

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    20.712.658.050

    20.712.658.050

     

     

     

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    34.356.748.050

    34.356.748.050

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    13.701.654.000

    13.701.654.000

     

    822.240.000

     

    (822.240.000)

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    20.655.094.050

    20.655.094.050

     

     

     

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    728.280.950

    728.280.950

     

     

     

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    728.280.950

    728.280.950

     

     

     

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

    LOẠI

    091-0700-0709

    KHOẢN 092

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

    117.110.000

    117.110.000

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

    117.110.000

    117.110.000

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

    117.110.000

    117.110.000

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

     

     

     

    51.092.333.183

    51.092.333.183

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

    41.364.434.183

    41.364.434.183

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

     

     

     

    9.727.899.000

    9.727.899.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

    51.209.443.183

    51.209.443.183

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

     

     

     

    41.481.544.183

    41.481.544.183

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

    9.727.899.000

    9.727.899.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

    49.239.008.050

    49.239.008.050

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

    39.521.369.280

    39.521.369.280

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

    9.717.638.770

    9.717.638.770

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

    48.007.582.050

    48.007.582.050

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

    38.289.943.280

    38.289.943.280

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    18.000.000.000

     

    (18.000.000.000)

    9.717.638.770

    9.717.638.770

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

     

     

     

    1.241.686.230

    1.241.686.230

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

    1.231.426.000

    1.231.426.000

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

    1.231.426.000

    1.231.426.000

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

     

     

     

    10.260.230

    10.260.230

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

    070

    KHOẢN 093

    KHOẢN 093, MS: 0700-0709

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

    2.873.525.000

    3.695.765.000

    822.240.000

    50.000.000.000

    68.000.000.000

    18.000.000.000

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

    2.873.525.000

    3.695.765.000

    822.240.000

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

    2.873.525.000

    3.695.765.000

    822.240.000

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

    50.000.000.000

    68.000.000.000

    18.000.000.000

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

    50.000.000.000

    68.000.000.000

    18.000.000.000

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    731.881.517.417

    731.881.517.417

     

    72.000.000.000

    72.000.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    576.887.547.417

    576.887.547.417

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    154.993.970.000

    154.993.970.000

     

    72.000.000.000

    72.000.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    734.755.042.417

    735.577.282.417

    822.240.000

    122.000.000.000

    140.000.000.000

    18.000.000.000

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

    579.761.072.417

    580.583.312.417

    822.240.000

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    154.993.970.000

    154.993.970.000

     

    122.000.000.000

    140.000.000.000

    18.000.000.000

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    727.976.842.649

    728.799.082.649

    822.240.000

    122.000.000.000

    140.000.000.000

    18.000.000.000

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    573.446.302.054

    574.268.542.054

    822.240.000

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    154.530.540.595

    154.530.540.595

     

    122.000.000.000

    140.000.000.000

    18.000.000.000

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    726.611.663.608

    727.433.903.608

    822.240.000

    122.000.000.000

    140.000.000.000

    18.000.000.000

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    572.082.354.039

    572.904.594.039

    822.240.000

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    154.529.309.569

    154.529.309.569

     

    122.000.000.000

    140.000.000.000

    18.000.000.000

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    1.828.608.446

    1.828.608.446

     

     

     

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

    1.363.948.015

    1.363.948.015

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

    1.363.948.015

    1.363.948.015

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    464.660.431

    464.660.431

     

     

     

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

     

    KHOẢN 098

    KHOẢN 098, MS: 0010-0026

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    19.128.506.000

    19.128.506.000

     

    1.600.000.000

    1.600.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    19.128.506.000

    19.128.506.000

     

    1.600.000.000

    1.600.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    19.128.506.000

    19.128.506.000

     

    1.600.000.000

    1.600.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    19.128.506.000

    19.128.506.000

     

    1.600.000.000

    1.600.000.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    19.059.108.600

    19.059.108.600

     

    1.507.042.563

    1.507.042.563

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    19.059.108.600

    19.059.108.600

     

    1.507.042.563

    1.507.042.563

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    19.059.108.600

    19.059.108.600

     

    1.507.042.563

    1.507.042.563

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    19.059.108.600

    19.059.108.600

     

    1.507.042.563

    1.507.042.563

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    69.397.400

    69.397.400

     

    92.957.437

    92.957.437

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    69.397.400

    69.397.400

     

    92.957.437

    92.957.437

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

     

    KHOẢN 098, MS: 0390-0394

    KHOẢN 098, MS: 0390-0405

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    16.000.000.000

    16.000.000.000

     

    21.000.000.000

    21.000.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    16.000.000.000

    16.000.000.000

     

    21.000.000.000

    21.000.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    16.000.000.000

    16.000.000.000

     

    21.000.000.000

    21.000.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    16.000.000.000

    16.000.000.000

     

    21.000.000.000

    21.000.000.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    15.436.169.580

    15.436.169.580

     

    19.146.409.459

    19.146.409.459

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    15.436.169.580

    15.436.169.580

     

    19.146.409.459

    19.146.409.459

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    15.436.089.580

    15.436.089.580

     

    19.146.409.459

    19.146.409.459

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    15.436.089.580

    15.436.089.580

     

    19.146.409.459

    19.146.409.459

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    563.910.420

    563.910.420

     

    1.853.590.541

    1.853.590.541

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    563.910.420

    563.910.420

     

    1.853.590.541

    1.853.590.541

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

     

    LOẠI 100

    KHOẢN 098, MS: 0700-0709

    KHOẢN 101

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

    80.787.516.505

    80.042.496.505

    (745.020.000)

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

    8.974.675.070

    8.974.675.070

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

    1.767.724.597

    1.767.724.597

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

    7.206.950.473

    7.206.950.473

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

    71.812.841.435

    71.067.821.435

    (745.020.000)

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

    17.402.854.267

    17.402.854.267

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

    54.409.987.168

    53.664.967.168

    (745.020.000)

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    750.000.000

    750.000.000

     

    907.678.356.000

    907.678.356.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

    393.809.808.000

    393.809.808.000

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    750.000.000

    750.000.000

     

    513.868.548.000

    513.868.548.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    750.000.000

    750.000.000

     

    988.465.872.505

    987.720.852.505

    (745.020.000)

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

     

     

     

    402.784.483.070

    402.784.483.070

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    750.000.000

    750.000.000

     

    585.681.389.435

    584.936.369.435

    (745.020.000)

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    648.384.697

    648.384.697

     

    838.222.567.836

    838.222.567.836

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

    394.250.855.702

    394.250.855.702

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    648.384.697

    648.384.697

     

    443.971.712.134

    443.971.712.134

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    648.384.697

    648.384.697

     

    822.968.836.765

    822.223.816.765

    (745.020.000)

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

    393.264.607.397

    393.264.607.397

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    648.384.697

    648.384.697

     

    429.704.229.368

    428.959.209.368

    (745.020.000)

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    101.615.303

    101.615.303

     

    8.967.124.011

    8.967.124.011

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

    891.993.000

    891.993.000

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

    891.993.000

    891.993.000

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    101.615.303

    101.615.303

     

    8.075.131.011

    8.075.131.011

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

     

    TỔNG SỐ CHI Y TẾ DÂN SỐ

    KHOẢN 131

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

    4.000.000.000

    4.000.000.000

     

     

     

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

    4.000.000.000

    4.000.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

    4.000.000.000

    4.000.000.000

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    68.600.000.000

    68.600.000.000

     

    3.900.000.000

    3.900.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    22.072.000.000

    22.072.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    46.528.000.000

    46.528.000.000

     

    3.900.000.000

    3.900.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    72.600.000.000

    72.600.000.000

     

    3.900.000.000

    3.900.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

    22.072.000.000

    22.072.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    50.528.000.000

    50.528.000.000

     

    3.900.000.000

    3.900.000.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    70.039.425.842

    70.039.425.842

     

    3.900.000.000

    3.900.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    22.072.000.000

    22.072.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    47.967.425.842

    47.967.425.842

     

    3.900.000.000

    3.900.000.000

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    69.994.800.298

    69.994.800.298

     

    3.900.000.000

    3.900.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    22.072.000.000

    22.072.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    47.922.800.298

    47.922.800.298

     

    3.900.000.000

    3.900.000.000

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    2.605.199.702

    2.605.199.702

     

     

     

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    2.605.199.702

    2.605.199.702

     

     

     

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

    LOẠI 130

    KHOẢN 132

    KHOẢN 134

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

    4.000.000.000

    4.000.000.000

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

    4.000.000.000

    4.000.000.000

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

    4.000.000.000

    4.000.000.000

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    40.700.000.000

    40.700.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    22.072.000.000

    22.072.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    18.628.000.000

    18.628.000.000

     

     

     

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    40.700.000.000

    40.700.000.000

     

    4.000.000.000

    4.000.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

    22.072.000.000

    22.072.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    18.628.000.000

    18.628.000.000

     

    4.000.000.000

    4.000.000.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    40.699.999.867

    40.699.999.867

     

    3.672.220.499

    3.672.220.499

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    22.072.000.000

    22.072.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    18.627.999.867

    18.627.999.867

     

    3.672.220.499

    3.672.220.499

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    40.699.999.867

    40.699.999.867

     

    3.672.220.499

    3.672.220.499

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

    22.072.000.000

    22.072.000.000

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    18.627.999.867

    18.627.999.867

     

    3.672.220.499

    3.672.220.499

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    133

    133

     

    327.779.501

    327.779.501

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    133

    133

     

    327.779.501

    327.779.501

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

     

     

    KHOẢN 134, MS: 0640-0649

    TỔNG SỐ CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    24.000.000.000

    24.000.000.000

     

    7.100.000.000

    7.100.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    24.000.000.000

    24.000.000.000

     

    7.100.000.000

    7.100.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    24.000.000.000

    24.000.000.000

     

    7.100.000.000

    7.100.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    24.000.000.000

    24.000.000.000

     

    7.100.000.000

    7.100.000.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    21.767.205.476

    21.767.205.476

     

    7.053.743.680

    7.053.743.680

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    21.767.205.476

    21.767.205.476

     

    7.053.743.680

    7.053.743.680

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    21.722.579.932

    21.722.579.932

     

    7.053.743.680

    7.053.743.680

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    21.722.579.932

    21.722.579.932

     

    7.053.743.680

    7.053.743.680

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

    2.277.420.068

    2.277.420.068

     

    46.256.320

    46.256.320

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

    2.277.420.068

    2.277.420.068

     

    46.256.320

    46.256.320

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

    LOẠI 160

    KHOẢN 171, MS: 0010-0025

    KHOẢN 171, MS: 0390-0405

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    800.000.000

    800.000.000

     

    5.300.000.000

    5.300.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    800.000.000

    800.000.000

     

    5.300.000.000

    5.300.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    800.000.000

    800.000.000

     

    5.300.000.000

    5.300.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    800.000.000

    800.000.000

     

    5.300.000.000

    5.300.000.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    800.000.000

    800.000.000

     

    5.253.743.680

    5.253.743.680

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    800.000.000

    800.000.000

     

    5.253.743.680

    5.253.743.680

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    800.000.000

    800.000.000

     

    5.253.743.680

    5.253.743.680

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    800.000.000

    800.000.000

     

    5.253.743.680

    5.253.743.680

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

     

     

     

    46.256.320

    46.256.320

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

     

     

     

    46.256.320

    46.256.320

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

     

     

    KHOẢN 171, MS: 0800-0809

    TỔNG SỐ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    70.550.000.000

    70.550.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    70.550.000.000

    70.550.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    70.550.000.000

    70.550.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    70.550.000.000

    70.550.000.000

     

    4

    Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    63.888.895.797

    63.888.895.797

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    63.888.895.797

    63.888.895.797

     

    5

    Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    63.830.787.797

    63.830.787.797

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    1.000.000.000

    1.000.000.000

     

    63.830.787.797

    63.830.787.797

     

    6

    Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

     

     

     

    5.219.212.203

    5.219.212.203

     

    6.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

     

     

     

     

     

     

     

    - Đã nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

    - Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

     

     

     

     

     

     

    6.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

     

     

     

    5.219.212.203

    5.219.212.203

     

     

    STT

    CHỈ TIÊU

    LOẠI 250

    KHOẢN 251

    KHOẢN 272, MS: 0740-0749

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    Số Báo cáo

    Số BTC thẩm định

    Chênh lệch

    A

    NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    I

    NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

     

     

     

     

     

     

    1

    Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí đã nhận

     

     

     

     

     

     

     

    - Dự toán còn dư ở Kho bạc

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

    60.650.000.000

    60.650.000.000

     

    2.600.000.000

    2.600.000.000

     

     

    - Kinh phí thường xuyên/tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

    - Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

    60.650.000.000

    60.650.000.000

     

    2.600.000.000

    2.600.000.000

     

    3

    Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

    60.650.000.000

    60.650.000.000

     

    2.600.000.000

    2.600.000.000