logo

Quyết định 45/QĐ-UBDT Kế hoạch triển khai nhiệm vụ công tác năm 2019 của Vụ Kế hoạch - Tài chính

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Uỷ ban Dân tộc Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 45/QĐ-UBDT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Sơn Hải
    Ngày ban hành: 28/01/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 28/01/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
  • ỦY BAN DÂN TỘC
    -------

    Số: 45/QĐ-UBDT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    BAN HÀNH KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ CÔNG TÁC NĂM 2019 CỦA VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

    -----

    BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

     

    Căn cứ Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;

    Căn cứ Quyết định số 225/QĐ-UBDT ngày 04 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch - Tài chính;

    Căn cứ Quyết định số 32/QĐ-UBDT ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc giao thực hiện nhiệm vụ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc năm 2019;

    Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai nhiệm vụ công tác năm 2019 của Vụ Kế hoạch - Tài chính (biểu kèm theo).

    Điều 2. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm:

    1. Căn cứ nhiệm vụ được giao, tổ chức thực hiện đảm bảo chất lượng, tiến độ, hoàn thành nhiệm vụ được giao.

    2. Trên cơ sở kết quả thực hiện nhiệm vụ của cán bộ, công chức để thực hiện bình xét thi đua năm 2019.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT (để b/c);
    - C
    ác TT, PCN UBDT;
    - Văn ph
    òng UB, Vụ TCCB (p/h);
    - Cổng TTĐT UBDT;
    - Lưu: VT, KHTC (05 bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
    THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM




    Lê Sơn Hải

     

    KẾ HOẠCH

    TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ CÔNG TÁC NĂM 2019 CỦA VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 45/QĐ-UBDT ngày 28 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

     

    STT

    Nhiệm vụ

    Lãnh đạo phụ trách

    Phòng chuyên môn thực hiện

    Chuyên viên giúp việc

    Sản phẩm

    Thời gian hoàn thành trình BT, CN

    A.

    Nhiệm vụ theo Quyết định số 32/QĐ-UBDT ngày 23/01/2019 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm UBDT

    1.

    Quyết định ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2019.

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    Phòng KH, ĐT &TK

    Nguyễn Thế Hoàng chủ trì (chuyên viên theo dõi các Vụ, đơn vị thuộc phòng KHĐ&TK1)

    QĐ của BT, CN

    Tháng 01

    2.

    Báo cáo Tng kết tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    Phòng KH, ĐT &TK

    Nguyễn Thế Hoàng, Vũ Hoàng Anh

    BC KQ thực hiện

    Tháng 12

    3.

    Báo cáo kết quả thực hiện Chiến lược công tác dân tộc năm 2019

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    Phòng KH, ĐT &TK

    Nguyễn Thế Hoàng; Vũ Hoàng Anh

    BC gửi TTg

    Tháng 12

    4.

    Tổ chức thực hiện cuộc điều tra thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiu số lần th2 vào năm 2019 theo Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 05/01/2015

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng KH, ĐT &TK

    Vũ Hoàng Anh; chuyên viên 2 phòng

    BC KQ thực hiện

    Cả năm

    5.

    Thông tư thay thế Thông tư số 06/2014/TT-UBDT, ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Hệ thng chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Tổ soạn thảo

    Vũ Hoàng Anh

    Thông tư

    Tháng 12

    6.

    Đánh giá việc thực hiện chính sách dân tộc giai đoạn 2011-2020 và mục tiêu, nhiệm vụ của giai đoạn 2021- 2030, kế hoạch 5 năm 2021-2025

    PVT. Nguyễn Huy Duẩn

    Phòng KH, ĐT &TK, Phòng TC

    Chuyên viên 2 phòng

    Báo cáo

    Tháng 5

    7.

    Triển khai thực hiện Dự án “Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số - CRIEM” (ADB) và Dự án JICA

    PVT. Hoàng Văn Xô

    Phòng KH, ĐT &TK

    ĐHữu Đán

    BC KQ thực hiện

    Cả năm

    B.

    Nhiệm vụ thường xuyên

    I.

    Công tác chiến lược, quy hoạch, chương trình công tác, kế hoạch trung hạn, dài hạn của Ủy ban Dân tộc

    1.

    Khảo sát, tổng hợp, đánh giá việc tổ chức thực hiện chiến lược về lĩnh vực công tác dân tộc, chương trình hành động thực hiện chiến lược công tác dân tộc của các Bộ, ngành, địa phương

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    Phòng KH, ĐT &TK, Phòng TC

    Trịnh Anh Đức, Nguyễn Thế Hoàng, Vũ Hoàng Anh

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    2.

    Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, tng hp, đánh giá tình hình thực hiện Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; kế hoạch trung hạn 2016 - 2020, kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước năm 2019 của các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc (UBDT)

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    KH, ĐT&TK

    Vũ Hoàng Anh, Nguyễn Thị Thu Hường, Nguyễn Thế Hoàng

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    3.

    Tham gia về nội dung, thẩm định các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số do các Bộ, ngành, địa phương chủ trì xây dựng có liên quan đến lĩnh vực công tác dân tộc

    PVT. Nguyễn Huy Dun

    KH, ĐT&TK

    Đỗ Hữu Đán chủ trì

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    4.

    Theo dõi, tng hợp tình hình sử dụng nguồn lực đầu tư phát triển kinh tế, xã hội vùng DTTS&MN từ các chương trình, chính sách, dự án, vốn đầu tư hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các nguồn vốn đầu tư khác do UBDT quản lý (không bao gồm nguồn vốn ADB, AFD, JICA)

    PVT. Hoàng Văn Xô

    KH, ĐT&TK

    Đỗ Hữu Đán

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    5.

    Tổng hợp, theo dõi tình hình xây dựng các chương trình, đề án, nhiệm vụ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    KH, ĐT&TK

    Nguyễn Thế Hoàng; Vũ Hoàng Anh; Trịnh Anh Đức

    BC KQ tổng hợp

    Định kỳ theo quy định

    6.

    Tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trình Lãnh đạo gửi các quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    KH, ĐT&TK

    Nguyễn Thế Hoàng, Vũ Hoàng Anh

    Báo cáo tổng hợp

    Định kỳ theo quy định

    II

    Nhiệm vụ kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước

    1.

    Công khai dự toán chi NSNN năm 2019 của UBDT

    PVT. Nguyễn Huy Duẩn

    KH, ĐT&TK

    Nguyễn Thị Thu Hường

    Quyết định BTCN

    Tháng 3

    2.

    Báo cáo công khai tình hình thực hiện dự toán NSNN năm 2019

    PVT. Nguyễn Huy Dun

    KH, ĐT&TK

    Vũ Hoàng Anh; Nguyễn Thị Thu Hường

    Báo cáo

    Đnh kỳ hàng Quý

    3.

    Cập nhật, bổ sung bổ sung số liệu và báo cáo đánh giá kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021

    PVT. Nguyn Huy Duẩn

    Phòng KH, ĐT&TK chủ trì, TC-KT phối hợp

    Vũ Hoàng Anh; Trịnh Anh Đức

    Báo cáo tng hợp

    Tháng 3

    4.

    Lập nhiệm vụ kế hoạch, dự toán ngân sách năm 2020 và kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước 03 năm 2021 - 2023

    PVT. Nguyễn Huy Duẩn

    KH, ĐT&TK chủ trì, phòng TC phối hợp

    Vũ Hoàng Anh; Nguyễn Thị Thu Hường

    VB Hướng dẫn, BC tổng hợp KH

    Quí II, III/2019

    5.

    Rà soát, điều chỉnh Kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước 2019 của UBDT

    PVT. Nguyễn Huy Duẩn

    KH, ĐT&TK

    Vũ Hoàng Anh; Nguyễn Thị Thu Hường

    Quyết định

    Định kỳ

    6.

    Giao dự toán chi NSNN năm 2020 cho các đơn vị trực thuộc UBDT

    Vụ Trưởng Vụ Kế hoạch-Tài chính.

    KH, ĐT&TK

    Nguyễn Thị Thu Hường; Vũ Hoàng Anh

    Quyết định của BT, CN

    Quí IV/2018

    7.

    Thm định, phê duyệt kế hoạch hoạt động, tiếp nhận, phân bổ và sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại (ODA)

    PVT. Nguyễn Huy Duẩn

    KH, ĐT&TK chủ trì; Phòng TC phối hợp

    Đỗ Hữu Đán

    Biên bản, Báo cáo thẩm định, Quyết định của BT, CN

    Thường xuyên

    8.

    Thẩm định kế hoạch mua sắm, sa chữa, thuê mướn, kế hoạch đấu thầu phục vụ hoạt động và các chương trình, đề tài, dự án do các Vụ, đơn vị trực thuộc UBDT và các đơn vị khác có sử dụng kinh phí do UBDT quản lý

    PVT. Nguyễn Huy Dun

    Phòng KH, ĐT&TK chủ trì; Phòng TC phối hợp

    Nguyễn Thế Hoàng; Trịnh Anh Đức; Trần Duy Phương; Vũ Hoàng Anh; Mao Tiết Hiếu

    Báo cáo thẩm định, Quyết định của BT, CN

    Thường xuyên

    9.

    Thực hiện các đề tài khoa học, dự án môi trường, dự án điều tra cơ bản của UBDT giao Vụ Kế hoạch - Tài chính thực hiện

    PVT. Nguyễn Huy Duẩn

    Phòng TC; Phòng KH, ĐT&TK

    CB, CV 2 phòng chuyên môn

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    10.

    Tng hợp báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ thuộc chức năng, nhiệm vụ của Vụ

    PVT. Nguyễn Huy Duẩn

    Phòng KH, ĐT&TK, Phòng TC

    Vũ Hoàng Anh (b/c 6 tháng, năm) Nguyễn Thị Ngọc Lan (b/c tuần, tháng, quí)

    Báo cáo tổng hợp

    Định kỳ theo quy định

    11

    Kim tra việc thực hiện kế hoạch công tác và dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 của các Vụ, đơn vị thuộc UBDT

    PVT. Nguyễn Huy Dun

    Phòng KH, ĐT&TK, Phòng TC

    Vũ Hoàng Anh; Nguyễn Thị Thu Hường; Trịnh Anh Đức; Trn Duy Phương; Nguyễn Thế Hoàng

    Biên bản, BC KQ thực hiện

    Định kỳ

    III.

    Quản lý nhà nước về thống kê

    1.

    Hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, tổng hợp chế độ báo cáo thống kê của các địa phương

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng KH, ĐT&TK

    Vũ Hoàng Anh

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    2.

    Quản lý cơ sở dữ liệu kết quả điều tra, thu thập thông tin về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số Việt Nam

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng KH, ĐT&TK

    Vũ Hoàng Anh

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    3.

    Phối hợp Tổng cục Thống kê thực hiện cuộc điều tra, thu thập thông tin thực trạng kinh tế - xã hội 53 dân tộc thiểu số theo Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 05/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng KH, ĐT&TK

    Vũ Hoàng Anh

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    IV.

    Công tác Tài chính

    1.

    Thực hiện quản lý tài chính đối với các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình có mục tiêu; các chương trình, đề tài, dự án khác và các công trình quan trọng quốc gia do UBDT quản lý

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Nguyễn Thị Đức Hạnh, chủ trì; (chuyên viên chuyên quản các đơn vị thuộc phòng TC)

    Công văn, biên bản, BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    2.

    Xây dựng văn bản hướng dẫn các Vụ, đơn vị trực thuộc UBDT, các đơn vị khác có sử dụng kinh phí của UBDT, trong việc thực hiện Luật Ngân Sách nhà nước, Luật Kế toán,... và chế độ tài chính, kế toán hiện hành; tổ chức chỉ đạo thực hiện các chính sách, chế độ tài chính, kế toán hiện hành.

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Nguyễn Thị Đức Hạnh, chủ trì; (chuyên viên chuyên quản các đơn vị thuộc phòng TC)

    VB hướng dẫn

    Thường xuyên

    3

    Thẩm định dự toán kinh phí hoạt động, kinh phí thực hiện các chương trình, đề tài, dự án do các Vụ, đơn vị trực thuộc UBDT và các đơn vị khác có sử dụng kinh phí do UBDT quản lý

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Nguyễn Thị Đức Hạnh, chtrì; (chuyên viên chuyên quản các đơn vị thuộc phòng TC)

    Biên bản, Báo cáo thẩm định, Quyết định của BT, CN

    Thường xuyên

    4.

    Kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn, kinh phí của các Vụ, đơn vị trực thuộc UBDT đảm bảo việc sử dụng vốn, kinh phí đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; tham gia phối hợp với cơ quan chức năng trong việc thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ tài chính, kế toán, sử dụng vốn, kinh phí do UBDT quản lý

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Vũ Thành Lê

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    5.

    Thẩm định quyết toán vốn, kinh phí của các chương trình, đề tài, dự án tài trợ quốc tế của các đơn vị trực thuộc UBDT; lập báo cáo quyết toán tài chính của UBDT

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC, Phòng KH, ĐT&TK

    Nguyn Thị Đức Hạnh, chủ trì; chuyên viên chun quản các đơn vị

    Biên bản, thông báo BC quyết toán

    Thường xuyên

    6.

    Thẩm định, tổng hợp quyết toán vốn hàng năm các dự án đầu tư xây dựng cơ bản

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng KH, Đ&TK

    Trịnh Anh Đức; Đỗ Hữu Đán

    Biên bản, thông báo BC quyết toán

    Định kỳ theo quy định

    7.

    Công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2017 và tổng hợp báo cáo quyết toán năm 2018 nguồn kinh phí nhà nước, nguồn viện trợ và các nguồn khác của Ủy ban Dân tộc gi các Bộ liên quan

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Vũ Phương Lan

    Công văn, Thông báo quyết toán

    Định kỳ

    8.

    Hướng dẫn, đôn đốc, thẩm định các đơn vị sự nghiệp công thuộc Ủy ban Dân tộc xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế chi tiêu nội bộ

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Nguyễn Thị Đức Hạnh, chủ trì; (1) Chuyên viên chun quản các đơn vị thuộc phòng TC

    Công văn

    Thường xuyên

    9.

    Hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị trực thuộc Ủy ban trong việc thực hiện các quy định của Nhà nước và của UBDT về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Nguyễn Ngọc Lan

    VB hướng dẫn, Kế hoạch, Báo cáo

    Thường xuyên

    10.

    Qun lý tài chính đối với các báo, tạp chí thực hiện theo Quyết định số 45/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC, Phòng KH, ĐT&TK

    Nguyễn Thị Đức Hạnh chủ trì; Vũ Phương Lan; Nguyễn Thị Thu Hường

    VB hướng dẫn, biên bản, BC tình hình thực hiện

    Thường xuyên

    11.

    Quản lý tài sản công của Ủy ban Dân tộc

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Nguyễn Thị Ngọc Lan

    VB hướng dẫn, Báo cáo, QĐ

    Thường xuyên

    12.

    Phối hợp với các đơn vị chức năng của Ủy ban trong việc đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tài chính; công tác bổ nhiệm các chức danh kế toán trưởng, phụ trách kế toán các đơn vị trực thuộc Ủy ban Dân tộc

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Nguyễn Thị Đức Hạnh, chủ trì; Vũ Phương Lan; Nguyễn Thị Ngọc Lan

    Công văn, Báo cáo

    Định kỳ

    V.

    Quản lý nhà nước về đầu tư, XDCB

     

     

     

     

     

    1.

    Xây dựng các văn bản hướng dẫn thực hiện công tác quản lý đầu tư xây dựng cơ bản thuộc phạm vi quản lý của UBDT

    PVT. Hoàng Văn Xô

    Phòng KH, ĐT&TK

    Trần Duy Phương; Trịnh Anh Đức

    Văn bản hướng dẫn

    Thường xuyên

    2.

    Tng hp, xây dng kế hoạch và phân bổ vốn đầu tư phát triển hàng năm của UBDT

    PVT. Nguyễn Huy Duẩn

    Phòng KH, ĐT&TK

    Trịnh Anh Đức; Trần Duy Phương

    Báo cáo đề xuất

    Định kỳ

    3.

    Thẩm định đối với các dự án đầu tư xây dựng cơ bản thuộc phạm vi quản lý của UBDT

    PVT. Hoàng Văn Xô

    Phòng KH, ĐT&TK

    Trần Duy Phương; Trịnh Anh Đức

    Biên bản, Quyết định của BT, CN

    Thường xuyên

    4.

    Kiểm tra, giám sát, thẩm định quyết toán các dự án đầu tư xây dựng cơ bản thuộc phạm vi quản lý của UBDT

    PVT. Hoàng Văn Xô

    Phòng KH, ĐT&TK

    Trịnh Anh Đức; Trần Duy Phương; Đỗ Hữu Đán

    Báo cáo giám sát

    Định kỳ

    5.

    Tổng hợp, báo cáo tình hình quản lý các công trình xây dựng cơ bản của UBDT theo quy định

    PVT. Hoàng Văn Xô

    Phòng KH, ĐT&TK

    Trần Duy Phương; Trịnh Anh Đức

    Báo cáo tổng hợp

    Định kỳ theo quy định

    6.

    Quản lý, tổ chức triển khai các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn phát triển chính thức (ODA) và các nguồn vốn nước ngoài khác về lĩnh vực đầu tư xây dựng theo cam kết của nhà tài trợ với Chính phủ Việt Nam

    PVT. Hoàng Văn Xô

    Phòng KH, ĐT&TK

    Trịnh Anh Đức; Đỗ Hữu Đán

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    VI.

    Thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính do Lãnh đạo Ủy ban giao

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    Phòng TC; Phòng KH, ĐT&TK

    Trịnh Anh Đức

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    VII.

    Thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC; Phòng KH, ĐT&TK

    Nguyễn Thị Đức Hạnh

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

    VIII.

    Triển khai công tác phòng chống tham nhũng

    PVT. Nguyễn Mạnh Huấn

    Phòng TC

    Nguyễn Thị Ngọc Lan

    Hướng dẫn, kiểm tra, báo cáo

    Thường xuyên

    Vlll

    Thực hiện nhiệm vụ đột xuất khác khi Lãnh đạo Ủy ban giao

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    Phòng KH, ĐT&TK; Phòng TC

    Nguyễn Thế Hoàng; Nguyễn Thị Đức Hạnh

    BC KQ thực hiện

    Theo chỉ đạo LĐUB

    IX

    Cập nhật, tổng hợp các nhiệm vụ do Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao UBDT. Theo dõi tiến độ thực hiện nhiệm vụ của các Vụ, đơn vị theo QĐ số 32/QĐ-UBDT ngày 23/01/2019

    VT. Nguyễn Văn Nhuận

    Phòng KH, ĐT&TK; Phòng TC

    Vũ Thành Lê

    BC KQ thực hiện

    Thường xuyên

     

    * Ghi chú:

    (1) Chuyên viên chuyên quản các đơn vị:

    - Mao Tiết Hiếu: Chuyên quản Văn phòng Ủy ban;

    - Vũ Thành Lê: Chuyên quản Học Viện Dân tộc, Ban Quản lý dự án nâng cao năng bình đẳng giới vùng dân tộc thiểu số, Ban Quản các dự án chuyên ngành xây dựng, Nhà khách Dân tộc;

    - Nguyễn Thị Ngọc Lan: Chuyên quản Chương trình khoa học công nghệ cấp Quốc gia giai đoạn 2016-2020, Báo Dân tộc và Phát triển, Tạp chí Dân tộc;

    - Vũ Phương Lan: Chuyên quản Trung tâm Thông tin, Ban quản lý dự án MPS.

     

     

  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 45/QĐ-UBDT Kế hoạch triển khai nhiệm vụ công tác năm 2019 của Vụ Kế hoạch - Tài chính

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Uỷ ban Dân tộc
    Số hiệu: 45/QĐ-UBDT
    Loại văn bản: Quyết định
    Ngày ban hành: 28/01/2019
    Hiệu lực: 28/01/2019
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Lê Sơn Hải
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới