logo

Quyết định 48/QĐ-TANDTC công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2018 của TADN tối cao

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Toà án nhân dân tối cao Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 48/QĐ-TANDTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Du
    Ngày ban hành: 25/02/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 25/02/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
  • TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

    ----------------

    Số: 48/QĐ-TANDTC

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -------------------

    Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2020

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố công khai dự toán năm 2020, quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018 của Toà án nhân dân tối cao

    ------------

    CHÁNH ÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

     

    Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

    Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 29/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

    Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-TANDTC ngày 19/12/2019 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

    Căn cứ Thông báo số 1182/TB-BTC ngày 24/12/2019 của Bộ tài chính về thẩm định số liệu quyết toán năm 2018;

    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán năm 2020, quyết toán 2018 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

    Điều 3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Bộ Tài chính;

    - Chánh án TANDTC (để b/cáo);

    - PCA Nguyễn Văn Du (để chỉ đạo);

    - Các đ/c PCA TANDTC (để biết);

    - Đơn vị sử dụng ngân sách;

    - Lưu VP, Cục KHTC.

    KT. CHÁNH ÁN

    PHÓ CHÁNH ÁN

     

     

     

     

    Nguyễn Văn Du

     

     

     

    Tòa án nhân dân Tối Cao

    Chương: 003

     

    DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH PHÂN BỔ NĂM 2020

     

    Đơn vị tính: 1.000 đồng.

    TT

    Nội dung

    Loại - Khoản

    Tổng số

     

    Dự toán chi ngân sách nhà nước

     

    3.486.210.000

    1

    Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

    070-085

    31.230.000

     

    Trong đó:

     

     

     

    Chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức

     

    23.000.000

    2

    Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

    100-102

    3.000.000

    3

    Chi hoạt động

    340-341

    3.447.770.000

    4

    Chi bảo đảm xã hội

    370-398

    4.210.000

     

     

     

     

     

    Tòa án nhân dân Tối Cao

    Chương: 003

     

    DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ NĂM 2020

     

    Đơn vị: 1000đ.

     

    Đơn vị

    Tổng cộng

    Chia ra

    Loại 340 khoản 341

    Loại 370-398

    Loại 100-102

    Loại 070-085

    Loại 070 khoản 081

    Cộng Loại 340 khoản341

    Trong đó

    Kinh phí không thực hiện tự chủ

    Kinh phí không thực hiện tự chủ

    Kinh phí không thực hiện tự chủ

    Tổng cộng

    Kinh phí thực hiện tự chủ

    Tk10% làm nguồn cải cách tăng lương

    Kinh phí thực hiện tự chủ

    Kinh phí không thực hiện tự chủ

    A

    B

    8

    9

    10

     

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    I

    TỔNG DỰ TOÁN ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH GIAO

    3.486.210.000

    3.447.770.000

     

     

    4.210.000

    3.000.000

    23.000.000

    8.230.000

    8.219.000

    11.000

    II

    TỔNG DỰ TOÁN PHÂN BỔ

    3.486.210.000

    3.447.770.000

    2.629.763.452

    818.006.548

    4.210.000

    3.000.000

    23.000.000

    8.230.000

    8.219.000

    11.000

    1

    Văn phòng TANDTC tại HN

    587.175.660

    577.990.532

    195.225.237

    382.765.295

    4.210.000

    3.000.000

    1.975.128

     

     

    0

    2

    Tòa án cấp cao tại Hà Nội

    30.657.329

    30.457.329

    29.740.334

    716.995

     

     

    200.000

     

     

    0

    3

    Tòa án cấp cao tại Đà Nẵng

    16.378.789

    16.278.789

    15.838.429

    440.360

     

     

    100.000

     

     

    0

    4

    Học Viện Tòa án

    17.230.000

    0

    0

    0

     

     

    9.000.000

    8.230.000

    8.219.000

    11.000

    5

    Báo Công lý

    1.500.000

    1.500.000

    0

    1.500.000

     

     

     

     

     

    0

    6

    Vụ công tác phía nam

    3.143.676

    3.113.676

    3.113.676

    0

     

     

    30.000

     

     

    0

    7

    Tạp chí Toà án

    2.000.000

    2.000.000

    1.500.000

    500.000

     

     

     

     

     

    0

    8

    Tòa án cấp cao tại tp HCM

    30.419.364

    30.219.364

    29.444.724

    774.640

     

     

    200.000

     

     

    0

     

    Cộng khối TAND

    2.797.705.182

    2.786.210.310

    2.354.901.052

    431.309.258

     

     

    11.494.872

    0

    0

    0

    1

    TAND Sơn La

    34.686.010

    34.543.222

    30.651.759

    3.891.463

     

     

    142.788

    0

    0

    0

    2

    TAND tỉnh Điện Biên

    31.952.312

    31.831.424

    28.780.542

    3.050.882

     

     

    120.888

    0

    0

    0

    3

    TAND tỉnh Lai Châu

    19.871.934

    19.783.458

    18.279.469

    1.503.989

     

     

    88.476

    0

    0

    0

    4

    TAND tỉnh Lào Cai

    29.789.904

    29.669.892

    26.734.888

    2.935.004

     

     

    120.012

    0

    0

    0

    5

    TAND tỉnh Bắc Kạn

    20.790.949

    20.697.217

    19.464.178

    1.233.039

     

     

    93.732

    0

    0

    0

    6

    TAND tỉnh Cao Bằng

    28.904.558

    28.781.918

    26.116.229

    2.665.689

     

     

    122.640

    0

    0

    0

    7

    TAND tỉnh Hà Giang

    27.796.649

    27.685.397

    25.330.936

    2.354.461

     

     

    111.252

    0

    0

    0

    8

    TAND tỉnh Vĩnh Phúc

    32.603.878

    32.466.346

    27.420.016

    5.046.330

     

     

    137.532

    0

    0

    0

    9

    TAND tỉnh Phú Thọ

    39.325.196

    39.162.260

    34.299.957

    4.862.303

     

     

    162.936

    0

    0

    0

    10

    TAND tỉnh Yên Bái

    29.519.673

    29.397.033

    27.078.392

    2.318.641

     

     

    122.640

    0

    0

    0

    11

    TAND tỉnh Quảng Ninh

    51.371.182

    51.166.198

    44.469.593

    6.696.605

     

     

    204.984

    0

    0

    0

    12

    TAND TP Hải Phòng

    57.436.545

    57.220.173

    44.803.939

    12.416.234

     

     

    216.372

    0

    0

    0

    13

    TAND tỉnh Hải Dương

    36.960.892

    36.811.972

    31.273.397

    5.538.575

     

     

    148.920

    0

    0

    0

    14

    TAND tỉnh Hưng Yên

    27.544.913

    27.429.281

    24.983.937

    2.445.344

     

     

    I 15.632

    0

    0

    0

    15

    TAND tỉnh Thái Bình

    29315.780

    29.188.760

    25.487.734

    3.701.026

     

     

    127.020

    0

    0

    0

    16

    TAND tỉnh Hà Nam

    21.830.514

    21.742.038

    18.813.905

    2.928.133

     

     

    88.476

    0

    0

    0

    17

    TAND tỉnh Hòa Bình

    31.388.795

    31.261.775

    27.474.564

    3.787.211

     

     

    127.020

    0

    0

    0

    18

    TAND tỉnh Bắc Ninh

    29.876.875

    29.755.987

    25.195.623

    4.560.364

     

     

    120.888

    0

    0

    0

    19

    TAND tỉnh Bắc Giang

    38.116.901

    37.950.461

    33.109.479

    4.840.982

     

     

    166.440

    0

    0

    0

    20

    TAND tỉnh Lạng Sơn

    31.258.908

    31.138.896

    27.130.508

    4.008.388

     

     

    120.012

    0

    0

    0

    21

    TAND tỉnh Tuyên Quang

    25.626.051

    25.519.179

    22.754.018

    2.765.161

     

     

    106.872

    0

    0

    0

    22

    TAND tỉnh Thái Nguyên

    33.971.055

    33.833.523

    28.894.644

    4.938.879

     

     

    137.532

    0

    0

    0

    23

    TAND tỉnh Nam Định

    31.830.093

    31.699.569

    27.941.712

    3.757.857

     

     

    130.524

    0

    0

    0

    24

    TAND tỉnh Ninh Bình

    25.419.719

    25.313.723

    23.326.322

    1.987.401

     

     

    105.996

    0

    0

    0

    25

    TAND tỉnh Thanh Hoá

    71.310.095

    71.029.775

    60.189.320

    10.840.455

     

     

    280.320

    0

    0

    0

    26

    TAND TP Hà Nội

    172.718.585

    172.030.925

    145.439.738

    26.591.187

     

     

    687.660

    0

    0

    0

    27

    TAND tỉnh Nghệ An

    64.113.903

    63.879.135

    50.445.533

    13.433.602

     

     

    234.768

    0

    0

    0

    28

    TAND tỉnh Hà Tĩnh

    27.585.091

    27.466.831

    24.918.977

    2.547.854

     

     

    118.260

    0

    0

    0

    29

    TAND tỉnh Quảng Bình

    26.746.740

    26.640.744

    21.697.592

    4.943.152

     

     

    105.996

    0

    0

    0

    30

    TAND tỉnh Quảng Trị

    26.373.202

    26.268.082

    22.181.778

    4.086.304

     

     

    105.120

    0

    0

    0

    31

    TAND tỉnh Lâm Đồng

    46.227.918

    46.038.702

    37.405.227

    8.633.475

     

     

    189.216

    0

    0

    0

    32

    TAND tỉnh Đắc Lắc

    61.858.174

    61.592.746

    52.442.499

    9.150.247

     

     

    265.428

    0

    0

    0

    33

    TAND tỉnh Gia Lai

    47.897.348

    47.713.388

    41.573.385

    6 140.003

     

     

    183.960

    0

    0

    0

    34

    TAND tỉnh Kon Tum

    27.431.556

    27.322.932

    24.106.226

    3.216.706

     

     

    108.624

    0

    0

    0

    35

    TAND tỉnh Đắc Nông

    30.754.230

    30.639.474

    24.851.898

    5.787.576

     

     

    114.756

    0

    0

    0

    36

    TAND tỉnh Thừa Thiên Huế

    28.084.167

    27.973.791

    24.567.124

    3.406.667

     

     

    110.376

    0

    0

    0

    37

    TAND TP Đà Nẵng

    36.858386

    36.700.706

    31.855.582

    4.845.124

     

     

    157.680

    0

    0

    0

    38

    TAND tỉnh Quảng Nam

    44.974.680

    44.798.604

    36.498.360

    8.300.244

     

     

    176.076

    0

    0

    0

    39

    TAND tỉnh Quảng Ngãi

    35.300.194

    35.150.398

    31.688.517

    3 461.881

     

     

    149.796

    0

    0

    0

    40

    TAND tỉnh Phú Yên

    29.331.085

    29.207.569

    24.488.126

    4.719.443

     

     

    123.516

    0

    0

    0

    41

    TAND tỉnh Bình Định

    41.917.069

    41.737.489

    36.622.042

    5.115.447

     

     

    179.580

    0

    0

    0

    42

    TAND tỉnh Khánh Hòa

    40.778.753

    40.602.677

    34.107.478

    6.495.199

     

     

    176.076

    0

    0

    0

    43

    TAND TP Hồ Chí Minh

    261.278.131

    260.183.131

    211.735.505

    48447.626

     

     

    1.095.000

    0

    0

    0

    44

    TAND tỉnh Đồng Nai

    74.153.050

    73.849.078

    58.516.044

    15.333.034

     

     

    303.972

    0

    0

    0

    45

    TAND tỉnh Tây Ninh

    54.904.564

    54.675.052

    46.445.387

    8.229.665

     

     

    229.512

    0

    0

    0

    46

    TAND tỉnh Bình Phước

    36.952.931

    36.785.615

    31.757.894

    5.027.721

     

     

    167.316

    0

    0

    0

    47

    TAND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

    41.111.164

    40.940.344

    34.734.994

    6.205.350

     

     

    170.820

    0

    0

    0

    48

    TAND tỉnh Bình Dương

    55.903.790

    55.665.518

    45.038.892

    10.626.626

     

     

    238.272

    0

    0

    0

    49

    TAND tỉnh Ninh Thuận

    22.459.249

    22.364.641

    19.676.955

    2.687.686

     

     

    94.608

    0

    0

    0

    50

    TAND tỉnh Bình Thuận

    45.635.950

    45.464.254

    37.066.909

    8.397.345

     

     

    171.696

    0

    0

    0

    51

    TAND tỉnh Long An

    54.890.469

    54.660.957

    44.417.125

    10.243.832

     

     

    229.512

    0

    0

    0

    52

    TAND tỉnh Tiền Giang

    61309.882

    61.064.602

    47.831.832

    13.232.770

     

     

    245.280

    0

    0

    0

    53

    TAND tỉnh Bến Tre

    40.690.880

    40.513.052

    34.309.063

    6.203.989

     

     

    177.828

    0

    0

    0

    54

    TAND TP Cần Thơ

    39.427.986

    39.250.158

    33.893.079

    5.357.079

     

     

    177.828

    0

    0

    0

    55

    TAND tỉnh Vĩnh Long

    44.114.727

    43.933395

    36.254.032

    7.679.363

     

     

    181.332

    0

    0

    0

    56

    TAND tỉnh Trà Vinh

    34.422.231

    34.267.179

    29.506.087

    4.761.092

     

     

    155.052

    0

    0

    0

    57

    TAND tỉnh Đồng Tháp

    60.169.051

    59.919.391

    47.986.740

    11.932.651

     

     

    249.660

    0

    0

    0

    58

    TAND tỉnh An Giang

    55.786.401

    55.566.525

    45.144.743

    10.421.782

     

     

    219.876

    0

    0

    0

    59

    TAND tỉnh Kiên Giang

    54.192.176

    53.965.292

    47.361.560

    6.603.732

     

     

    226.884

    0

    0

    0

    60

    TAND tỉnh Hậu Giang

    25.398.224

    25.284344

    20.972.343

    4.312.001

     

     

    113.880

    0

    0

    0

    61

    TAND tỉnh Bạc Liêu

    28.232.139

    28.109.499

    23.511.313

    4.598.186

     

     

    122.640

    0

    0

    0

    62

    TAND tỉnh Sóc Trăng

    37.787.986

    37.636.438

    31.667.478

    5.968.960

     

     

    151.548

    0

    0

    0

    63

    TAND tỉnh Cà mau

    41.433.739

    41.268.175

    32.177.934

    9.090.241

     

     

    165.564

    0

    0

    0

     

    Tòa án nhân dân Tối Cao

    Chương: 003

    Biểu số 5

     

    QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2018

    (Kèm theo Quyết định số 48/QĐ-TANDTC ngày 25/02/2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)

     

    ĐVT: triệu đồng

    Số

    TT

    Nội dung

    Cộng toàn ngành

    Văn phòng TANDTC

    Tòa án cấp cao tại Hà Nội

    Tòa án cấp cao tại Đà Nẵng

    Tòa án cấp cao tại HCM

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    I

    Quyết toán thu

    28.670,79

    28.670,79

     

     

     

     

     

     

     

     

    A

    Tổng số thu

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số thu phí, lệ phí

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Thu hoạt động sx, cung ứng dịch vụ

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thu sự nghiệp khác

    28.670,79

    28.670,79

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Chi từ nguồn thu được để lại

    26.958,35

    26.958,35

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Chi từ nguồn thu phí được để lại

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

    26.958,35

    26.958,35

     

     

     

     

     

     

     

     

    C

    Số thu nộp NSNN

    242.05

    242,05

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

    242,05

    242,05

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Quyết toán chi ngân sách nhà nước

    3.806.334,57

    3.806.334,57

    587.524,46

    587.524,46

    46.365,88

    46.365,88

    19.154,96

    19.154,96

    28.803,14

    28.803,14

    1

    Chi quản lý hành chính

    3.766.282,49

    3.766.282,49

    577.143,44

    577.143,44

    46.095,88

    46.095,88

    19.064,96

    19.064,96

    28.772,60

    28.772,60

    1.1

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

    2.515.257,26

    2.515.257,26

    99.757,96

    99.757,96

    26.438,05

    26.438,05

    13.401,92

    13.401,92

    23.640,35

    23.640,35

    1.2

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

    1.251.025,23

    1.251.025,23

    477.385,48

    477.385,48

    19.657,83

    19.657,83

    5.663,04

    5.663,04

    5.132,26

    5.132,26

    2

    Nghiên cứu khoa học

    3390,00

    3390,00

    3.390,00

    3.390,00

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

    3390,00

    3390,00

    3.390,00

    3.390,00

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

    3390,00

    3390,00

    3.390,00

    3.390.00

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

    29.473,08

    29.473,08

    2.391

    2.391

    240

    240

    80

    80

    30,54

    30,54

    3.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    29.473,08

    29.473,08

    2.391

    2.391

    240

    240

    80

    80

    30,54

    30,54

    3.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Chi bảo đảm xã hội

    7.189,00

    7.189,00

    4.600,00

    4.600,00

    30,00

    30,00

    10,00

    10,00

    0,00

    0,00

    4.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    0,00

    0,00

     

     

     

     

     

     

     

     

    4.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    7.189,00

    7.189,00

    4.600,00

    4.600,00

    30,00

    30,00

    10,00

    10,00

     

     

    5

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.1

    Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.2

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

    Chương: 003

     

    Số

    TT

    Nội dung

    Học viện Tòa án

    Vụ công tác phía nam

    Báo Công lý

    Tạp chí TAND

    Cộng TAND địa phương

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    I

    Quyết toán thu

    7.625,24

    7.625,24

    0,00

    0,00

    16.813,33

    16.813,33

    4.232,22

    4.232,22

     

     

    A

    Tổng số thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thu sự nghiệp khác

    7.625,24

    7.625,24

     

     

    16.813,33

    16.813,33

    4.232,22

    4.232,22

     

     

    B

    Chi từ nguồn thu được để lại

    7.011,19

    7.011,19

     

     

    16.71631

    16.71631

    3.230,86

    3.230,86

     

     

    1

    Chi từ nguồn thu phí được để lại

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

    7.011,19

    7.011,19

     

     

    16.71631

    16.716,31

    3.230,86

    3.230,86

     

     

    C

    Số thu nộp NSNN

    61,04

    61,04

     

     

    19,41

    19,41

    161,60

    161,60

     

     

    1

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

    61,04

    61,04

     

     

    19,41

    19,41

    161,60

    161,60

     

     

    II

    Quyết toán chi ngân sách nhà nước

    14.334,54

    14.33434

    5.745,08

    5.745,08

    1.265,97

    1.265,97

    1.800,70

    1.800,70

    3.101339,83

    3.101.339,83

    1

    Chi quản lý hành chính

    551,46

    551,46

    5.715,08

    5.715,08

    1.265,97

    1.265,97

    1.800,70

    1.800,70

    3.085.872,40

    3.085.872,40

    1.1

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

    348,32

    348,32

    5.611,10

    5.611,10

    1.212,92

    1.21232

    1.561,72

    1.561,72

    2.343.284,93

    2.343.284,93

    1.2

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

    203,13

    203,13

    103,98

    103,98

    53,05

    53,05

    238,98

    238,98

    742.587,46

    742.587,46

    2

    Nghiên cứu khoa học

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

    2.1

    Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

    2.2

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

    2.3

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

    3

    Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

    13.783,09

    13.783,09

    30

    30

     

     

     

     

    12.918,43

    12.918,43

    3.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    13.783,09

    13.783,09

    30

    30

     

     

     

     

    12.918,43

    12.918,43

    3.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

    4

    Chi bảo đảm xã hội

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    2.549,00

    2.549,00

    4.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,00

    0,00

    4.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.549,00

    2.549,00

    5

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.1

    Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.2

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tòa án nhân dân Tối Cao

    Chương: 003

     

    Số

    TT

    Nội dung

    Sơn La

    Điện Biên

    Lào Cai

    Lai Châu

    Bắc Cạn

    Cao Bằng

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    I

    Quyết toán thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    A

    Tổng số thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số thu phí, lộ phí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thu sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Chi từ nguồn thu được để lại

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Chi từ nguồn thu phí được để lại

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    C

    Số thu nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Quyết toán chi ngân sách nhà nước

    44.27930

    44.27930

    36.47431

    36.47431

    33.891,00

    33.891,00

    23.54133

    23.54133

    24.059,75

    24.059,75

    36.348,53

    1

    Chi quản lý hành chính

    44.002,60

    44.002,60

    36.198,21

    36.198,21

    33.705,30

    33.705,30

    23.406,53

    23.406,53

    23.884,75

    23.884,75

    36.192,63

    1.1

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

    32.412,88

    32.412,88

    27.830,44

    27.830,44

    27.730,15

    27.730,15

    18.941,31

    18.941,31

    19.672,29

    19.672,29

    27.756,21

    1.2

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

    11.589,73

    11.589,73

    8.367,77

    8.367,77

    5.975,15

    5.975,15

    4.465,21

    4.465,21

    4.212,45

    4.212,45

    8.436,42

    2

    Nghiên cứu khoa học

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

    126,70

    126,70

    206,10

    206,10

    125,70

    125,70

    79,80

    79,80

    150,00

    150,00

    115,90

    3.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    126,70

    126,70

    206,10

    206,10

    125,70

    125,70

    79,80

    79,80

    150,00

    150,00

    115,90

    3.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Chi bảo đảm xã hội

    150,00

    150,00

    70,00

    70,00

    60,00

    60,00

    55,00

    55,00

    25,00

    25,00

    40,00

    4.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    150,00

    150,00

    70,00

    70,00

    60,00

    60,00

    55,00

    55,00

    25,00

    25,00

    40,00

    5

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.1

    Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.2

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     
     

    TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

    Chương: 003

     

    Số TT

    Nội dung

    Cao Bằng

    Hà Giang

    Vĩnh Phúc

    Phú Thọ

    Yên Bái

    Quảng Ninh

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    I

    Quyết toán thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    A

    Tổng số thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số thu phí, lộ phí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thu sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Chi từ nguồn thu được để lại

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Chi từ nguổn thu phí được để lại

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    C

    Số thu nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sở phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Quyết toán chi ngân sách nhà nước

    36.348,53

    31.397,65

    31397,65

    37.439,90

    37.439,90

    49.010,58

    49.010,58

    32.277,68

    32.277,68

    60.657,41

    60.657,41

    1

    Chi phí quản lý hành chính

    36.192,63

    31.246,75

    31.246,75

    37.236,50

    37.236,50

    48.813,18

    48.813,18

    32.134,08

    32.134,08

    60.420,31

    60.420,31

    1.1

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

    27.756,21

    24.523,52

    24.523,52

    26.271,94

    26.271,94

    34.017,95

    34.017,95

    26.218,20

    26.218,20

    43.104,10

    43.104,10

    1.2

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

    8.436,42

    6.723,23

    6.723,23

    10.964,56

    10.964,56

    14.795,22

    14.795,22

    5.915,88

    5.915,88

    17.316,22

    17.316,22

    2

    Nghiên cứu khoa học

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

    115,90

    135,90

    135,90

    163,40

    163,40

    157,40

    157,40

    103,60

    103,60

    177,10

    177,10

    3.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    115,90

    135,90

    135,90

    163,40

    163,40

    157,40

    157,40

    103,60

    103,60

    177,10

    177,10

    3.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Chi bảo đảm xã hội

    40,00

    15,00

    15,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    60,00

    60,00

    4.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    40,00

    15,00

    15,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    60,00

    60,00

    5

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.1

    Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.2

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     
     

    TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

    Chương: 003

     

    Số

    TT

    Nội dung

    Hải Phòng

    Hải Dương

    Hưng Yên

    Thái Bình

    Hà Nam

    Hòa Bình

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

     

    I

    Quyết toán thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    A

    Tổng số thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thu sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Chi từ nguồn thu được để lại

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Chi từ nguồn thu phí được để lại

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    C

    Số thu nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hoạt động sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Quyết toán chi ngân sách nhà nước

    77.951,89

    77.951,89

    40.198,08

    40.198,08

    34.064,60

    34.064,60

    36.782,93

    36.782,93

    25.267,29

    25.267,29

    34.125,55

    34.125,55

     

    1

    Chi quản lý hành chính

    77.693,69

    77.693,69

    40.020,18

    40.020,18

    33.883,80

    33.883,80

    36.611,43

    36.611,43

    25.154,49

    25.154,49

    33.978,45

    33.978,45

     

    1.1

    Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

    44.911,56

    44.911,56

    31.037,19

    31.037,19

    24.357,54

    24.357,54

    26.070,59

    26.070,59

    19.068,35

    19.068,35

    27.128,74

    27.128,74

     

    1.2

    Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

    32.782,13

    32.782,13

    8.982,99

    8.982,99

    9.526,26

    9.526,26

    10.540,84

    10.540,84

    6.086,14

    6.086,14

    6.849,70

    6.849,70

     

    2

    Nghiên cứu khoa học

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

    179,20

    179,20

    137,90

    137,90

    140,80

    140,80

    121,50

    121,50

    72,80

    72,80

    107,10

    107,10

     

    3.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

    179,20

    179,20

    137,90

    137,90

    140,80

    140,80

    121,50

    121,50

    72,80

    72,80

    107,10

    107,10

     

    3.2

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Chi bảo đảm xã hội

    79,00

    79,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    50,00

    50,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

     

    4.1

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4.2

    Kinh phí nhiêm vụ không thường xuyên

    79,00

    79,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

    50,00

    50,00

    40,00

    40,00

    40,00

    40,00

     

    5

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.1

    Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5.2

    Chi Chương trình mục tiêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     
     

    TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

    Chương: 003

     

     

    Số

    TT

    Nội dung

    Bắc Ninh

    Bắc Giang

    Lạng Sơn

    Tuyên Quang

    Thái Nguyên

    Nam Định

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    Số liệu quyết toán được duyệt

    Số liệu báo cáo quyết toán

    I

    Quyết toán thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    A

    Tổng số thu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thu sự nghiệp khác