logo

Quyết định 900/QĐ-BGDĐT công khai quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 900/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Ngọc Thưởng
    Ngày ban hành: 31/03/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 31/03/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
  • BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    _______________

    Số: 900/QĐ-BGDĐT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

    _____________________

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

    Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

    Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

    Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

    Căn cứ Thông báo số 69/TB-BTC ngày 16/01/2020 của Bộ Tài chính về việc Thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo các phụ lục, phụ biểu đính kèm).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ trưởng (để báo cáo);
    - Bộ Tài chính;
    - Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ (công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định);
    - Cổng Thông tin điện tử của Bộ;
    - Lưu: VT, KHTC.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG


     




    Phạm Ngọc Thưởng

     

     

     

    THUYẾT MINH

    QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    (Kèm theo Quyết định số 900/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017);

    Căn cứ Thông báo số 69/TB-BTC ngày 16/01/2020 của Bộ Tài chính về việc Thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2018 như sau (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số);

    I. Số liệu quyết toán

    1. Thu phí, lệ phí

    - Tổng số thu phí: 2.914 triệu đồng (Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam quy định tại Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính);

    - Số phí phải nộp NSNN: 1.166 triệu đồng;

    - Số phí được khấu trừ/ để lại: 1.749 triệu đồng.

    2. Quyết toán chi ngân sách:

    2.1. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn ngân sách trong nước:

    - Kinh phí năm 2017 chuyển sang: 1.008.731 triệu đồng;

    - Dự toán được giao trong năm: 4.978.899 triệu đồng;

    - Kinh phí được sử dụng trong năm: 5.987.630 triệu đồng;

    - Tổng số kinh phí quyết toán: 5.397.012 triệu đồng;

    - Kinh phí chuyển năm sau: 316.058 triệu đồng.

    Trong đó:

    + Số kinh phí chuyển năm 2019 nguồn ngân sách trong nước là 316.058 triệu đồng (Kinh phí đã nhận: 129.784 triệu đồng; Dự toán còn dư ở kho bạc: 186.274 triệu đồng);

    + Số giảm quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước các đơn vị thuộc Bộ GDĐT được cấp thừa là 17.842 triệu đồng, là kinh phí được giao để chi cho các nội dung gồm (i) miễn, giảm học phí; (ii) chi hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên; (iii) chi cấp bù học phí sư phạm; (iv) các chế độ, chính sách của học sinh, sinh viên trường dự bị đại học.

    2.2. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn Viện trợ:

    - Kinh phí năm 2017 chuyển sang: 117.570 triệu đồng;

    - Dự toán được giao trong năm: 178.200 triệu đồng;

    - Số đã nhận viện trợ trong năm: 106.447 triệu đồng;

    - Kinh phí được sử dụng trong năm: 224.017 triệu đồng;

    - Tổng số kinh phí quyết toán: 32.130 triệu đồng;

    - Kinh phí chuyển năm sau: 191.887 triệu đồng.

    2.3. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn vay nợ:

    - Kinh phí năm 2017 chuyển sang: 564 triệu đồng;

    - Dự toán được giao trong năm: 1.228.300 triệu đồng;

    - Số đã vay trong năm: 751.949 triệu đồng, chênh lệch giảm 23.358 triệu đồng thuộc BQL Chương trình phát triển các trường sư phạm để nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý CSGDPT (ETEP) chưa đủ điều kiện ghi thu, ghi chi ngân sách;

    - Kinh phí được sử dụng trong năm: 1.228.864 triệu đồng

    - Tổng số kinh phí quyết toán: 745.089 triệu đồng, chênh lệch giảm 23.358 triệu đồng như đã công khai ở trên.

    II. Số liệu kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ

    Kết quả chênh lệch thu lớn hơn chi trong năm: 3.297 triệu đồng, trong đó:

    - Sử dụng kinh phí tiết kiệm của cơ quan hành chính: 55.906 triệu đồng.

    - Trích lập các Quỹ: 3.106 triệu đồng.

    - Kinh phí cải cách tiền lương: 54.967 triệu đồng.

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    CHƯƠNG: 022

     

     

    QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

    (Kèm theo Quyết định số 900/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    Đơn vị tính: triệu đồng

    STT

    Nội dung

    Tổng số liệu báo cáo quyết toán

    Tổng s liu quyết toán được duyệt

    Chênh lệch

    A

    QUYT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

    I

    Sthu phí, lệ phí

    2.914

    2.914

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

    1.730

    1.730

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

    1.730

    1.730

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    1.730

    1.730

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

    1.166

    1.166

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư s164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

    B

    QUYẾT TOÁN CHI NSNN

    6.257.572

    6.175.961

    - 41.200

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    5.414.854

    5.397.012

    - 17.842

     

    Kinh phí thường xuyên

    2.716.064

    2.698.222

    - 17.842

     

    Kinh phí không thường xuyên

    2.698.790

    2.698.790

    -

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    4.918.278

    4.918.278

     

     

    Kinh phí thường xuyên

    2.561.795

    2.561.795

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    2.356.483

    2.356.483

     

    2.

    Sự nghiệp môi trường

    9.771

    9.771

     

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    9.771

    9.771

     

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    150

    150

     

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    150

    150

     

    4.

    Chi Quản lý NN

    100.206

    100.206

     

     

    Kinh phí thường xuyên

    97.150

    97.150

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    3.056

    3.056

     

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    2.807

    2.807

     

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    2.807

    2.807

     

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    1.620

    1.620

     

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    1.620

    1.620

     

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    120.051

    120.051

     

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    120.051

    120.051

     

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    244.129

    244.129

     

     

    Kinh phí thường xuyên

    39.276

    39.276

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    204.853

    204.853

     

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    32.130

    32.130

     

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    32.130

    32.130

     

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NNƯỚC NGOÀI

    730.174

    745.089

    - 23.358

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    768.447

    745.089

    - 23.358

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

    80.413

    1.730

     

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    1.730

    1.730

     

     

    STT

    Nội dung

    Trường ĐH GTVT

    Trường ĐH Kinh tế TP. HCM

    Trường CĐSP TW TP. Hồ Chí Minh

    Viện Nghiên cứu CC về Toán

    A

    QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cp cho người Việt Nam (Thông tư s164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYẾT TOÁN CHI NSNN

    74.975

    4.225

    33.568

    36.244

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    74.975

    4.225

    33.568

    36.244

     

    Kinh phí thường xuyên

    61.254

    1.612

    33.479

    15.370

     

    Kinh phí không thường xuyên

    13.721

    2.612

    89

    20.874

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    63.386

    3.315

    33.479

    20.874

     

    Kinh phí thường xuyên

    61.254

    1.612

    33.479

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    2.132

    1.702

    -

    20.874

    2.

    Sự nghiệp môi trường

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Quản lý NN

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    4.521

    384

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    4.521

    384

    -

    -

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    7.068

    526

    89

    15.370

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    15.370

     

    Kinh phí không thường xuyên

    7.068

    526

    89

     

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    BQL Dự án XD Trường ĐH Việt Đc

    Trường CĐSP TW Nha trang

    Trường DB ĐH DT TW Nha trang

    Trường ĐH Nha trang

    A

    QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cp cho người Việt Nam (Thông tư s 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYẾT TOÁN CHI NSNN

    15.400

    29.620

    14.081

    26.058

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    4.189

    29.620

    14.081

    26.058

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    27.095

    14.081

    21.359

     

    Kinh phí không thường xuyên

    4.189

    2.525

    -

    4.699

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    4.189

    29.520

    14.081

    24.987

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    27.095

    14.081

    21.359

     

    Kinh phí không thường xuyên

    4.189

    2.425

    -

    3.628

    2.

    Sự nghiệp môi trường

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Quản lý NN

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    -

    100

    -

    1.071

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    100

    -

    1.071

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

    11.211

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    11.211

    -

    -

    -

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    Trường ĐH Mở Hà Nội

    Viện NCTK Trường học

    Trường CĐSP Trung ương

    BQL DA THCSKKN 2

    A

    QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bng do CSGD nước ngoài cp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYẾT TOÁN CHI NSNN

    2.943

    2.272

    74.406

    85.632

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    2.943

    2.272

    74.406

    8.370

     

    Kinh phí thường xuyên

    1.432

    -

    62.471

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    1.511

    2.272

    11.935

    8.370

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    1.432

    -

    73.421

    8.370

     

    Kinh phí thường xuyên

    1.432

    -

    62.471

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    10.950

    8.370

    2.

    Sự nghiệp môi trưng

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Qun lý NN

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    -

    -

    774

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    774

    -

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    1.511

    2.272

    211

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    1.511

    2.272

    211

     

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

    -

    -

    -

    77.262

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    77.262

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    Trường ĐH Luật TP. Hồ Chí Minh

    Trường ĐH Mở TP. Hồ Chí Minh

    Trường ĐH Xây dựng

    Văn phòng HĐ QGGD và PTNL

    A

    QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYẾT TOÁN CHI NSNN

    2.333

    3.643

    73.773

    2.974

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    2.333

    3.643

    73.773

    2.974

     

    Kinh phí thường xuyên

    2.016

    1.497

    63.013

    415

     

    Kinh phí không thường xuyên

    317

    2.146

    10.761

    2.559

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    2.016

    2.731

    63.013

    2.559

     

    Kinh phí thường xuyên

    2.016

    1.497

    63.013

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    1.234

    -

    2.559

    2.

    Sự nghiệp môi trưng

    -

    -

    1.400

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    1.400

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Quản lý NN

    -

    -

    -

    415

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    415

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    6.

    Chi đảm bo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    17

    -

    6.224

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    17

    -

    6.224

    -

    8.

    Chi snghiệp KHCN

    300

    912

    3.137

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thông thường xuyên

    300

    912

    3.137

    -

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHU TRỪ ĐLẠI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    Trung tâm Cung ứng nguồn nhân lực

    Trường ĐH Tây Bắc

    BQL các Dự án Bộ GD ĐT

    Trường ĐH Vinh

    A

    QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư s 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYT TOÁN CHI NSNN

    3.025

    64.071

    803.999

    180.190

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    3.025

    64.071

    785.125

    169.985

     

    Kinh phí thường xuyên

    553

    51.645

    1.300

    152.180

     

    Kinh phí không thường xuyên

    2.472

    12.426

    783.825

    17.804

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    2.665

    62.635

    713.740

    159.613

     

    Kinh phí thường xuyên

    553

    51.645

    1.300

    152.180

     

    Kinh phí không thường xuyên

    2.112

    10.990

    712.440

    7.433

    2.

    Sự nghiệp môi trưng

    -

    300

    -

    950

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    300

    -

    950

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Quản lý NN

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    450

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    450

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    8.

    Chi snghiệp KHCN

    360

    1.136

    71.384

    8.972

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    360

    1.136

    71.384

    8.972

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    -

    -

    18.874

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    18.874

    -

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

    -

    -

    -

    10.206

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    10.206

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    Trường ĐH SP NT Trung ương

    Trường PT VC Việt Bắc

    Chương trình phát triển GD Trung học giai đoạn 2

    Trường ĐH Việt Đức

    A

    QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYẾT TOÁN CHI NSNN

    46.021

    58.008

    57.628

    120.217

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    46.021

    58.008

    4.800

    46.812

     

    Kinh phí thường xuyên

    39.094

    47.804

    -

    40.774

     

    Kinh phí không thường xuyên

    6.927

    10.204

    4.800

    6.038

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    44.094

    58.008

    4.800

    45.889

     

    Kinh phí thường xuyên

    39.094

    47.804

    -

    40.774

     

    Kinh phí không thường xuyên

    5.000

    10.204

    4.800

    5.116

    2.

    Sự nghiệp môi trường

    400

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    400

    -

    -

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Quản lý NN

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    468

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    468

    -

    -

    -

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    1.059

    -

    -

    923

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    1.059

    -

    -

    923

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

    -

    -

    52.828

    73.405

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    52.828

    73.405

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    Cục Quản lý Chất lượng

    Trường ĐH Hà Nội

    Trường DB ĐH Dân tộc Trung ương

    Hội đồng Giáo sư nhà nước

    A

    QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

    2.914

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

    1.730

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

    1.730

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

    1.730

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

    1.166

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cp cho người Việt Nam (Thông tư s164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYẾT TOÁN CHI NSNN

    90.929

    10.843

    22.593

    5.087

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    89.199

    10.843

    22.593

    5.087

     

    Kinh phí thường xuyên

    6.462

    1.555

    22.420

    5.087

     

    Kinh phí không thường xuyên

    82.737

    9.288

    173

    -

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    80.481

    7.538

    22.593

    5.087

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    1.555

    22.420

    5.087

     

    Kinh phí không thường xuyên

    80.481

    5.984

    173

    -

    2.

    Sự nghiệp môi trường

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Quản lý NN

    6.462

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    6.462

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    2.256

    3.047

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    2.256

    3.047

    -

    -

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    -

    258

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

     

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    258

    -

    -

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NNƯỚC NGOÀI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

    1.730

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    1.730

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    Dự án THPT giai đoạn 2

    Trường ĐH Bách khoa HN

    BQL DA ETEP

    Trường ĐH KTQD

    A

    QUYT TOÁN THU, CHI NP NSNN PHÍ, L PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYT TOÁN CHI NSNN

    285.336

    76.904

    2.683

    21.380

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    26.829

    76.904

    2.683

    21.380

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    6.045

    -

    5.158

     

    Kinh phí không thường xuyên

    26.829

    70.859

    2.683

    16.222

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    26.829

    54.135

    2.683

    6.980

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    6.045

    -

    5.158

     

    Kinh phí không thường xuyên

    26.829

    48.090

    2.683

    1.822

    2.

    Sự nghiệp môi trường

    -

    1.300

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    1.300

    -

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    150

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    150

    4.

    Chi Quản lý NN

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    528

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    528

    -

    -

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    -

    6.459

    -

    10.429

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    6.459

    -

    10.429

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    -

    14.482

    -

    3.820

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    14.482

    -

    3.820

    II

    NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

    258.508

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    258.508

    -

    -

    -

    IV

    NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    Báo Giáo dục và Thời đại

    Trường ĐHSP KT Hưng Yên

    Trường Hữu nghị T78

    ĐH Thái Nguyên

    A

    QUYT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí đlại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYT TOÁN CHI NSNN

    12.524

    40.530

    44.192

    397.794

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    12.524

    40.530

    44.192

    388.431

     

    Kinh phí thường xuyên

    4.580

    26.459

    29.880

    313.374

     

    Kinh phí không thường xuyên

    7.944

    14.071

    14.312

    75.058

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    12.524

    39.379

    29.880

    355.601

     

    Kinh phí thường xuyên

    4.580

    26.459

    29.880

    313.374

     

    Kinh phí không thường xuyên

    7.944

    12.920

    -

    42.227

    2.

    Sự nghiệp môi trường

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Quản lý NN

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    500

     

    Kinh phí thưng xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    500

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    -

    -

    14.312

    20.149

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    14.312

    20.149

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    -

    1.151

    -

    12.181

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    1.151

    -

    12.181

    II

    NGUN VỐN VIỆN TR

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí đào tạo C-K

     

     

     

     

     

    Chi sự nghiệp KHCN

     

     

     

     

    III

    NGUN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

    -

    -

    -

    9.363

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    9.363

    IV

    NGUN PHÍ ĐƯỢC KHU TRỪ ĐLẠI

    -

    -

    -

    -

     

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    -

    -

    -

    -

     

    STT

    Nội dung

    BQL Đề án Ngoại ngữ 2020

    BQL Dự án RGEP

    Văn phòng CTKHGD

    Thanh tra Bộ

    A

    QUYT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

     

     

     

     

    I

    Số thu phí, lệ phí

     

     

     

     

    II

    Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

     

     

     

     

    1

    Chi sự nghiệp GDĐT

     

     

     

     

    a

    Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

     

     

     

     

    b

    Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

     

     

     

     

    III

    Số phí, lệ phí nộp NSNN

     

     

     

     

    1

    Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bng do CSGD nước ngoài cp cho người Việt Nam (Thông tư s 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)

     

     

     

     

    B

    QUYT TOÁN CHI NSNN

    50.055

    51.977

    10.728

    12.999

    I

    NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

    50.055

    7.900

    10.728

    12.999

     

    Kinh phí thường xuyên

    3.083

    -

    723

    7.836

     

    Kinh phí không thường xuyên

    46.973

    7.900

    10.005

    5.163

    1.

    Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

    50.055

    7.900

    -

    5.163

     

    Kinh phí thường xuyên

    3.083

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    46.973

    7.900

    -

    5.163

    2.

    Sự nghiệp môi trường

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    3.

    Sự nghiệp kinh tế

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    4.

    Chi Quản lý NN

    -

    -

    -

    7.836

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    7.836

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    5.

    Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    6.

    Chi đảm bảo xã hội

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    7.

    Kinh phí đào tạo C-K

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    -

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    -

    -

    8.

    Chi sự nghiệp KHCN

    -

    -

    10.728

    -

     

    Kinh phí thường xuyên

    -

    -

    723

    -

     

    Kinh phí không thường xuyên

    -

    -

    10.005

    -

    II