logo

Thông báo 5128/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2019

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Kho bạc Nhà nước Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 5128/TB-KBNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Thông báo Người ký: Đặng Thị Thủy
    Ngày ban hành: 30/09/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 30/09/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
  • BỘ TÀI CHÍNH
    KHO BẠC NHÀ NƯỚC
    --------

    Số: 5128/TB-KBNN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 30 tháng 09 năm 2019

     

     

    THÔNG BÁO

    TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2019

     

    - Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

    - Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

    Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

    1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 10 năm 2019 là 1 USD = 23.142 đồng.

    2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2019 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

    3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

    - Quy đổi và hạch toán thu chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

    - Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

    Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

     

     Nơi nhận:
    - VPQH, VPCP, VP CTN;
    - Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
    - VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
    - Tổng cục Thuế;
    - Tổng cục Hải quan;
    - NH PT VN;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
    - Lưu: VT; QLNQ (220).

    KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
    PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




    Đặng Thị Thủy

     

     

    PHỤ LỤC

    THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2019
    (Kèm theo Thông báo số 5128/TB-KBNN ngày 30/09/2019 của Kho bạc Nhà nước)

     

    TÊN NƯỚC

    TÊN NGOẠI TỆ

    Ký hiệu ngoại tệ

    Ngoại tệ/VNĐ

    Bằng số

    Bằng chữ

     

    SLOVAKIA

    SLOVAKKORUNA

    09

    SKK

     1,074

    MOZAMBIQUE

    MOZAMBICAN METICAL

    10

    MZN

     377

    NICARAGUA

    CORDOBA ORO

    11

    NIO

     699

    CHÂU ÂU

    EURO

    14

    EUR

     25,431

    GUINÉ - BISSAU

    GUINEA BISSAU PESO

    15

    GWP

     -

    HONDURAS

    LEMPIRA

    16

    HNL

     942

    ALBANIA

    LEK

    17

    ALL

     208

    BA LAN

    ZLOTY

    18

    PLN

     5,771

    BULGARIA

    LEV

    19

    BGN

     12,928

    LIBERIA

    LIBERIAN DOLLAR

    20

    LRD

     112

    HUNGARY

    FORINT

    21

    HUF

     75

    SNG (NGA)

    RUSSIAN RUBLE (NEW)

    22

    RUB

     358

    MÔNG CỔ

    TUGRIK

    23

    MNT

     9

    RUMANI

    LEU

    24

    RON

     5,320

    TIỆP KHẮC

    CZECH KORUNA

    25

    CZK

     979

    TRUNG QUỐC

    YAN RENMINBI

    26

    CNY

     3,246

    CHDCND TRIỀU TIÊN

    NORTH KOREAN WON

    27

    KPW

     178

    CUBA

    CUBAN PESO

    28

    CUP

     23,142

    LÀO

    KIP

    29

    LAK

     3

    CAMPUCHIA

    RIEL

    30

    KHR

     6

    PAKISTAN

    PAKISTAN RUPEE

    31

    PKR

     148

    ARGENTINA

    ARGENTINE PESO

    32

    ARS

     404

    ANH VÀ BẮC IRELAND

    POUND STERLING

    35

    GBP

     28,570

    HÔNG KÔNG

    HONGKONG DOLLAR

    36

    HKD

     2,952

    PHÁP

    FRENCH FRANC

    38

    FRF

     3,115

    THỤY SĨ

    SWISS FRANC

    39

    CHF

     23,376

    CHLB ĐỨC

    DEUTSCH MARK

    40

    DEM

     10,424

    NHẬT BẢN

    YEN

    41

    JPY

     214

    BỒ ĐÀO NHA

    PORTUGUESE ESCUDO

    42

    PTE

     25,431

    GUINÉE

    GUINEA FRANC

    43

    GNF

     3

    SOMALIA

    SOMA SHILING

    44

    SOS

     40

    THÁI LAN

    BAHT

    45

    THB

     756

    BRUNEI DARUSSALAM

    BRUNEI DOLLAR

    46

    BND

     16,770

    BRASIL

    BRAZILIAN REAL

    47

    BRL

     5,563

    THỤY ĐIỂN

    SWEDISH KRONA

    48

    SEK

     2,361

    NA UY

    NORWEGIAN KRONE

    49

    NOK

     2,549

    ĐAN MẠCH

    DANISH KRONE

    50

    DKK

     3,388

    LUCXEMBOURG

    LUXEMBOURG FRANC

    51

    LUF

     507

    ÚC

    AUSTRALIAN DOLLAR

    52

    AUD

     15,636

    CANADA

    CANADIAN DOLLAR

    53

    CAD

     17,532

    SINGAPORE

    SINGAPORE DOLLAR

    54

    SGD

     16,770

    MALAYSIA

    MALAYSIAN RINGGIT

    55

    MYR

     5,523

    ALGÉRIE

    ALGERIAN DINAR

    56

    DZD

     192

    YEMEN

    YEMENI RIAL

    57

    YER

     93

    IRAQ

    IRAQI DINAR

    58

    IQD

     20

    LIBYA

    LEBANESE DINAR

    59

    LYD

     16,413

    TUNISIA

    TUNISIAN DINAR

    60

    TND

     8,063

    BỈ

    BELGIAN FRANC

    61

    BEF

     25,431

    MAROC

    MOROCCAN DIRHAM

    62

    MAD

     2,376

    COLOMBIA

    COLOMBIAN PESO

    63

    COP

     7

    CÔNG GÔ

    CFA FRANC BEAC

    64

    XAF

     38

    ANGOLA

    KWANZA REAJUSTADO

    65

    AOR

     63

    HÀ LAN

    NETHERLANDS GUILDER

    66

    NLG

     25,431

    MALI

    CFA FRANC BEAC

    67

    XOF

     39

    MYANMA

    KYAT

    68

    MMK

     15

    AI CẬP

    EGYPTIAN POUND

    69

    EGP

     1,427

    SYRIA

    SYRIAN POUND

    70

    SYP

     53

    LI BĂNG

    LIBIAN POUND

    71

    LBP

     15

    ETHIOPIA

    ETHIOPIAN BIRR

    72

    ETB

     791

    IRELAND

    EURO

    73

    EUR

     25,431

    THỔ NHĨ KỲ

    NEW TURKISH LIRA

    74

    TRY

     4,081

    ITALY

    EURO

    75

    EUR

     25,431

    PHẦN LAN

    EURO

    76

    EUR

     25,431

    MEXICO

    MAXICAN PESO

    77

    MXN

     1,176

    PHILIPPINES

    PHILIPINE PESO

    78

    PHP

     447

    PARAGUAY

    GUARANI

    79

    PYG

     4

    HY LẠP

    EURO

    80

    EUR

     25,431

    ẤN ĐỘ

    INDIAN RUPEE

    81

    INR

     328

    SRI LANKA

    SRILANCA RUPEE

    82

    LKR

     127

    BANGLADESH

    TAKA

    83

    BDT

     274

    INDONESIA

    RUPIAH

    84

    IDR

     2

    ÁO

    SCHILLING

    85

    ATS

     25,431

    QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

    SDR

    86

    SDR

     -

    ECUADOR

    SUCRE

    87

    ECS

     1

    NEW ZEALAND

    NEWZELAND DOLLAR

    88

    NZD

     14,555

    DJIBOUTI

    DJIBOUTI FRANC

    89

    DJF

     130

    TÂY BAN NHA

    EURO

    90

    EUR

     25,431

    PERU

    NUEVO SOL

    92

    PEN

     6,847

    PANAMA

    BALBOA

    93

    PAB

     23,142

    ĐÀI LOAN

    NEW TAIWAN DOLLAR

    94

    TWD

     746

    MA CAO

    PATACA

    95

    MOP

     2,864

    IRAN

    IRANIAN RIAL

    96

    IRR

     1

    CÔ OÉT

    KUWAITI DINAR

    97

    KWD

     77,140

    HÀN QUỐC

    WON

    98

    KRW

     19

    KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

    RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

    100

    RCN

     23,142

    ĐÔNG ĐỨC

    EAST GERMAN MARK

    101

    DDM

     10,424

    AFGHANISTAN

    AFGHAN AFGHANI

    102

    AFN

     296

    BAHAMAS

    BAHAMIAN DOLLAR

    103

    BSD

     23,142

    BAHRAIN

    BAHARAINI DINAR

    104

    BHD

     60,900

    BARBADOS

    BARBADOS DOLLAR

    105

    BBD

     11,571

    BELIZE

    BELIZE DOLLAR

    106

    BZD

     11,629

    MADAGASCAR

    MALAGASY ARIARY

    107

    MGA

     6

    ISRAEL

    NEW ISRAELI SHEKEL

    108

    ILS

     6,650

    JAMAICA

    JAMACAN DOLLAR

    109

    JMD

     173

    BOLIVIA

    BOLIVIANO

    110

    BOB

     3,383

    COSTA RICA

    COSTA RICAN COLON

    111

    CRC

     40

    GHANA

    CEDI

    112

    GHC

     3

    GUATEMALA

    QUETZAL

    113

    GTQ

     2,998

    MAURITANIA

    OUGUIYA

    114

    MRO

     65

    NEPAL

    NEPALESE RUPEE

    115

    NPR

     205

    NIGERIA

    NAIRA

    116

    NGN

     76

    SIERRA LEONE

    LEONE

    117

    SLL

     2

    NAM PHI

    RAND

    118

    ZAR

     1,530

    LESOTHO

    RAND

    119

    ZAR

     1,530

    URUGUAY

    PESO URUGUAYO

    120

    UYU

     629

    VENEZUELA

    BOLIVAR

    121

    VEF

     0

    CYPRUS

    CYPRUS POUND

    122

    CYP

     25,431

    TIỆP KHẮC (CŨ)

    CZECH KORUNA

    123

    CSK

     979

    SLOVENIA

    EURO

    124

    EUR

     25,431

    SOLOMON ISLANDS

    SOLOMON ISLANDS DOLLAR

    125

    SBD

     2,752

    ZAMBIA

    KWACHA

    126

    ZMK

     4

    ICELAND

    ICELAND KRONA

    128

    ISK

     188

    RWANDA

    RWANDA FRANC

    129

    RWF

     25

    MONTSERRAT

    EAST CARIBEAN DOLLAR

    130

    XCD

     8,571

    SAINT HELENA

    ST. HELENA POUND

    131

    SHP

     18,815

    SAINT KITTS AND NEVIS

    EAST CARIBEAN DOLLAR

    132

    XCD

     8,571

    SAINT LUCIA

    EAST CARIBIAN DOLLAR

    133

    XCD

     8,571

    LATVIA

    EURO

    134

    EUR

     25,431

    ARMENIA

    ARMENIAN DRAM

    135

    AMD

     49

    ARUBA

    ARUBAN GUILDER

    136

    AWG

     13,001

    GIOOC ĐA NI

    JORDANIAN DINAR

    137

    JOD

     32,594

    KAZAKHSTAN

    TENGE

    138

    KZT

     60

    HAITI

    GOURDE

    139

    HTG

     247

    KENYA

    KENYAN SHILING

    140

    KES

     223

    MOLDOVA

    MOLDOVAN LEU

    141

    MDL

     1,311

    QATA

    QATARI RIAL

    142

    QAR

     6,358

    WALLIS & FUTUNA ISLANDS

    CFP FRANC

    143

    XPF

     214

    FRENCH POLYNESIA

    CFP FRANC

    144

    XPF

     214

    MAURITIUS

    MAURITUS RUPEE

    145

    MUR

     637

    ST. VINCENT& THE GRENADINES

    EAST CARIBIAN DOLLAR

    146

    XCD

     8,571

    USSR

    RUP XO VIET

    147

    USR

     358

    ĐÔNG SAHARA

    MOROCCAN DIRHAM

    148

    MAD

     2,376

    LITHUANIA

    LITHUANIAN LITAS

    149

    LTL

     8,120

    SAMOA

    TALA

    150

    WST

     8,603

    UZBEKISTAN

    UZBEKISTAN SUM

    151

    UZS

     2

    VANUATU

    VATU

    152

    VUV

     201

    GIBRALTA

    GIBRALTAR POUND

    153

    GIP

     18,815

    OMAN

    RIAL OMANI

    154

    OMR

     60,900

    SWAZILAND

    LILANGENI

    155

    SZL

     1,530

    FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

    FALKLAND ISLANDS POUND

    156

    FKP

     18,815

    GRENADA

    EAST CARIBIAN DOLLAR

    157

    XCD

     8,571

    FIJI

    FIJI DOLLAR

    158

    FJD

     10,331

    UGANDA

    UGANDA SHILING

    159

    UGX

     6

    CAPE VERDE

    CAPE VERDE ESCUDO

    160

    CVE

     230

    NETH. ANTILLES

    NETH.ANTILLIAN GUILDER

    161

    ANG

     13,224

    UKRAINA

    HRYVNIA

    162

    UAH

     961

    CAYMAN ISLANDS

    CAYMAN ISLANDS DOLLAR

    163

    KYD

     27,882

    UNITED ARAB EMIRATES

    UAE DIRHAM

    164

    AED

     6,306

    MALDIVES

    RUFIYAA

    165

    MVR

     1,501

    COMOROS

    COMORO FRANC

    166

    KMF

     52

    CHILÊ

    UNIDADES DE FOMENTO

    167

    CLF

     32

    CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

    FRANC CONGOLAIS

    168

    CDF

     14

    ERITREA

    NAKFA

    169

    ERN

     1,543

    ZAMBIA

    DALASI

    170

    GMD

     454

    ANGÔLA

    ANGOLAN KWANZA

    171

    AOA

     63

    CHILÊ

    CHILEAN PESO

    172

    CLP

     32

    COOK ISLANDS

    NEW ZWALAND DOLLAR

    173

    NZD

     14,555

    ESTONIA

    EURO

    174

    EUR

     25,431

    GEORGIA

    LARI

    175

    GEL

     7,845

    ANGUILLA

    EAST CARIBIAN DOLLAR

    176

    XCD

     8,571

    NEW CALEDONIA

    CFP FRANC

    177

    XPF

     214

    ANTIGUA AND BARBUDA

    EAST CARIBIAN DOLLAR

    178

    XCD

     8,571

    BERMUDA

    BERMUDIAN DOLLAR

    179

    BMD

     23,142

    BURUNDI

    BURUNDI FRANC

    180

    BIF

     13

    CROATIA

    KUNA

    181

    HRK

     3,418

    GUYANA

    GUYANA DOLLAR

    182

    GYD

     111

    MALTA

    EURO

    183

    EUR

     25,431

    SEYCHELLES

    SEYCHELLESS RUPEE

    184

    SCR

     1,699

    NAMIBIA

    NAMIBIA DOLLAR

    185

    NAD

     1,528

    EL SALVADOR

    EL SALVADOR COLON

    186

    SVC

     2,645

    NAMIBIA

    RAND

    187

    ZAD

     1,528

    LESOTHO

    LOTI

    188

    LSL

     1,530

    TURKMENISTAN

    MANAT

    189

    TMM

     2

    SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

    DOBRA

    190

    STD

     1

    Ả RẬP XÊÚT

    SAUDI RYAL

    191

    SAR

     6,171

    MEXICO

    MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

    192

    MXV

     1,176

    BHUTAN

    NGULTRUM

    193

    BTN

     328

    SUDAN

    SUDANESE DINAR

    194

    SDD

     116

    BOLIVIA

    MVDOL

    195

    BOV

     3,383

    SURINAME

    SURINAME DOLLAR

    196

    SRD

     3,115

    BELARUS

    BELARUSIAN RUBLE

    197

    BYB

     1

    BOSNIA AND HERZEGOVINA

    CONVERTIBLE MARKS

    198

    BAM

     12,928

    AZERBAIJAN

    AZERBAIJANIAN MANAT

    199

    AZN

     13,693

    BOTSWANA

    PULA

    200

    BWP

     2,083

    ECUADOR

    UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

    201

    ECV

     1

    TONGA

    PAANGA

    202

    TOP

     9,602

    DOMINICA

    EAST CARIBIAN DOLLAR

    203

    XCD

     8,571

    TRINIDAD AND TOBAGO

    TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

    204

    TTD

     3,449

    ANDORRA

    EURO

    205

    EUR

     25,431

    CỘNG HOÀ DOMINICANA

    DOMINICAN PESO

    206

    DOP

     444

    ĐÔNG TIMOR

    RUPIAH

    207

    IDR

     2

    PAPUA NEW GUINEA

    KINA

    209

    PGK

     6,612

    TAJIKISTAN

    TAJIK RUBLE

    210

    TJR

     10

    MACEDONIA

    DENAR

    211

    MKD

     412

    TANZANIA

    TANZANIAN SHILLING

    212

    TZS

     10

    KYRGYZSTAN

    SOM

    213

    KGS

     332

    MALAWI

    KWACHA

    214

    MWK

     32

                                                                        

  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Thông báo 5128/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2019

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Kho bạc Nhà nước
    Số hiệu: 5128/TB-KBNN
    Loại văn bản: Thông báo
    Ngày ban hành: 30/09/2019
    Hiệu lực: 30/09/2019
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Đặng Thị Thủy
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới