logo

Thông tư 19/2015/TT-NHNN Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Số công báo: 1109&1112-11/2015
    Số hiệu: 19/2015/TT-NHNN Ngày đăng công báo: 10/11/2015
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Đào Minh Tú
    Ngày ban hành: 22/10/2015 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/12/2015 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Kế toán-Kiểm toán
  • NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------
    Số: 19/2015/TT-NHNN
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------
    Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2015

     
     
     
    Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16/6/2010;
    Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
    Căn cứ Nghị định 156/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
    Căn c Quyết định số 08/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ vChế độ kế toán áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán;
    Thng đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
    Chương 1
     
    Thông tư này quy định hệ thống tài khoản kế toán, việc mở, sửa đổi tài khoản kế toán sử dụng trong hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính (phần mm ERP) tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước và viết tắt tà NHNN).
    Thông tư này áp dụng đối với: Sở Giao dịch, Vụ Tài chính - Kế toán, Cục Công nghệ tin học, Cục Phát hành và kho quỹ, Cục Quản trị, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Văn phòng đại diện tại thành phố HChí Minh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước có tổ chức bộ máy kế toán.
    1. Sở Giao dịch, Vụ Tài chính - Kế toán, Cục Công nghệ tin học, Cục Phát hành và kho quỹ, Cc Quản trị, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước có tổ chức bộ máy kế toán, trừ các đơn vị áp dụng chế độ kế toán đơn vị sự nghiệp (sau đây gọi là đơn vị NHNN) áp dụng đầy đủ các quy định tại Thông tư này.
    2. Các đơn vị áp dụng chế độ kế toán đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN sử dụng hệ thống tài khoản kế toán theo quy định tại Thông tư này để chuyển đi báo cáo tài chính, phục vụ việc tổng hợp báo cáo tài chính của NHNN.
    1.Phần mềm ERP (Enterprise Resource Planning): Là hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của NHNN, bao gồm các phân hệ nghiệp vụ:
    a) Phân hệ Quản lý Sổ cái (General Ledger), viết tắt là GL;
    b) Phân hệ Quản lý Tài sản (Fixed Assets), viết tắt là FA;
    c) Phân hệ Quản lý Phải thu, phải trả (Account Payable, Account Receivable), viết tắt là AP, AR;
    d) Phân hệ Công cụ kế toán (Financial Accounting Hub), viết tắt là FAH;
    đ) Phân hệ quản lý Ngân Sách (Budgeting), viết tắt là BG.
    2.Phần mềm T24 (Temenos T24): Là hệ thống ngân hàng lõi (Core banking) của NHNN để quản lý và theo dõi các nghiệp vụ kinh tế, tài chính cơ bản ca NHNN bao gồm các phân hệ nghiệp vụ sau:
    a) Phân hệ Cho vay và Huy động vốn (Lending and Deposit), viết tắt là LD;
    b) Phân hệ Mua bán ngoại tệ liên ngân hàng và quc tế (Interbank and International Foreign Exchange), viết tắt là FX;
    c) Phân hệ Quản lý các nghiệp vụ phái sinh (Derivatives), viết tắt là DX;
    d) Phân hệ Chuyển tiền (Fund Transfer), viết tắt là FT;
    đ) Phân hMua bán chứng khoán (Securities), viết tắt là SC;
    e) Phân hệ Quản lý khách hàng (Customer), viết tt là CUS;
    g) Phân hệ Thị trường tiền tệ (Money Market), viết tắt là MM;
    h) Phân hệ Quản lý tài khoản khách hàng (Account), viết tắt là AC;
    i) Phân hệ Quản lý hạn mức (Limit), viết tắt là LI;
    k) Phân hệ Quản lý nợ quá hạn (Loans Past Dues), viết tắt là PD;
    l) Phân hệ Quản lý quỹ giao dịch (Teller), viết tắt là TT;
    m) Phân hệ Quản lý dự trữ bắt buộc (Cash Reserve Ratio), viết tắt là CRR.
    3.Phần mềm CMO (Currency Management Optimization): Là hệ thống quản lý và phát hành kho qutập trung của NHNN.
    4. Phần mềm CSD (Central Securities Depository): Là hệ thống của NHNN để quản lý các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến lưu ký giấy tờ có giá.
    5. Phần mềm AOM (Auction/ Open Market Operation): Là hệ thống quản lý các nghiệp vụ đấu thầu vàng, nghiệp vụ thị trường mở, nghiệp vụ phát hành tín phiếu NHNN, trái phiếu chính phủ, trái phiếu đặc biệt.
    6. Tài khoản kế toán: dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh của NHNN theo đối tượng và nội dung kinh tế cụ th.
    7. Hệ thống tài khoản kế toán: Là một tập hợp các tài khoản kế toán dược sử dng đphân loại phản ánh tình hình hiện có và sự biến động của toàn bộ tài sản, nguồn hình thành tài sản của NHNN trong kỳ kế toán.
    8. Tài khoản tổng hợp: Là tài khoản kế toán phản ánh tình hình tài sản, nguồn hình thành tài sản, tình hình và kết quả hoạt động kinh tế, tài chính của NHNN, tài khoản này được mở và sử dụng tại phân hệ GL của phần mềm ERP đthu thập, xử lý, ghi chép và cung cấp thông tin tổng quát về hoạt động kinh tế, tài chính của NHNN.
    9. Tài khoản chi tiết: Là tài khoản kế toán dùng để theo dõi, phản ánh thông tin chi tiết theo yêu cầu quản lý, tài khoản này được mở và sử dụng tại phân hệ GL của phần mềm ERP.
    10. Tài khoản hoạt động: Là tài khoản kế toán dùng để theo dõi, phản ánh và cung cấp thông tin chi tiết theo từng đối tượng kế toán cụ thể như: loại tiền tệ, đối tượng, loại nghiệp vụ,... và theo yêu cầu quản lý, tài khoản này được mvà sử dụng tại các phần mềm ứng dụng (T24, CMO, CSD, AOM...) và các phân hệ nghiệp vụ khác thuộc phần mềm ERP.
    11. Tài khoản hệ thống: Là các tài khoản phát sinh do yêu cầu của hệ thng để liên kết các bút toán của một nghiệp vụ phát sinh nhưng được thực hiện trên nhiu phân hệ/ phn mềm khác nhau. Các tài khoản này không nhm mục đích phản ánh nghiệp vụ kinh tế và được quy định tại Phụ lục số 01 ca Thông tư này.
    12. Mở tài khoản kế toán: Là việc tạo lập tài khoản mới để ghi nhận, phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
    13. Sửa đổi tài khoản kế toán: Là việc chỉnh sửa tên gọi, số hiệu, nội dung hạch toán kế toán của tài khoản kế toán.
    14. Đóng tài khoản kế toán: Là việc tất toán số dư và ngừng việc sử dụng tài khoản kế toán đ ghi nhận, phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
    15. Tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là TCTD): bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được quy định theo Luật các tổ chức tín dụng.
    Tài khoản kế toán được bố trí theo hệ thống số thập phân nhiều cấp, có cấu trúc như sau:
    A.B.C.D.E.F
    1. Nhóm A: là mã đơn vị gồm 5 chữ s A1 A2 A3 A4 A5, thể hiện các đơn vị NHNN có báo cáo kế toán riêng. Mã đơn vị dùng để phân biệt bút toán thuộc đơn vị nào, hỗ trợ chức năng cộng ngang từ cp chi nhánh đtổng hợp sliệu báo cáo kế toán của toàn NHNN. Trong đó:
    a) A1 A2 A3là số thứ tự đơn vị (từ 001 đến 999);
    b) A4 A5 là số thứ tự của Ban quản lý công trình trực thuộc đơn vị NHNN (từ 01 đến 99).
    2. Nhóm B: là mã phòng ban/ bộ phận gồm có 2 chữ số B1 B2 (từ 01 đến 99) dùng để nhóm các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh theo từng phòng ban/ bộ phận của từng đơn vị.
    3. Nhóm C: là mã tài khoản tổng hợp gồm có 8 chữ số C1 C2 C3 C4C5 C6 C7 C8dùng để làm cơ sở hạch toán tổng hợp và lập bảng cân đối tài khoản kế toán thống nhất trong tất cả các đơn vị NHNN. Tài khoản tổng hợp của NHNN được bố trí như sau:
    a) Loại tài khoản: gồm 1 chữ số C1 (từ 0 đến 9);
    b) Tài khoản tổng hợp cấp I: gồm 3 chữ số C1 C2 C3 trong đó C1là loại tài khoản, C2C3 là số thứ tự của tài khoản cấp I trong loại (từ 01 đến 99);
    c) Tài khoản tổng hợp cấp II: gm 6 chữ s C1 C2 C3 C4 C5 C6trong đó C1 C2 C3 là tài khoản cấp I, C4 C5C6 là số thứ tự của tài khoản cấp II trong tài khoản cấp I (từ 001 đến 999);
    d) Tài khoản tổng hợp cấp III: gm 8 chữ số C1 C2 C3 C4 C5 C6C7C8 trong đó C1 C2 C3 C4 C5C6là tài khoản cấp II, C7 C8 là số thứ tự của tài khoản cấp III trong tài khoản cấp II (từ 01 đến 99).
    4. Nhóm D: là mã tài khoản chi tiết dùng để theo dõi, phản ánh thông tin chi tiết của tài khoản tổng hợp. Mã tài khoản này gồm có 3 chữ số D1 D2 D3 (từ 001 đến 999) phản ánh số thứ tự tài khoản chi tiết trong tài khoản tng hp.
    Việc mvà sử dụng tài khoản chi tiết thực hiện theo yêu cầu quản lý của NHNN.
    5. Nhóm E: là mã liên chi nhánh gồm 5 chữ số E1 E2 E3 E4 E5 (sử dụng bộ giá trị như nhóm A) dùng để theo dõi các luồng thanh toán giữa các đơn vị NHNN.
    6. Nhóm F:là mã tài khoản hoạt động, dùng để theo dõi, phản ánh thông tin chi tiết theo từng đối tượng kế toán cụ thể như: loại tiền tệ, đối tượng, khách hàng, loại nghiệp vụ,... Độ dài và kết cấu của tài khoản hoạt động được xác định tùy theo các phân hệ nghiệp vụ, phần mềm ứng dụng.
    1. Nguyên tắc mở, sửa đổi tài khoản kế toán
    a) Các tài khoản kế toán sau khi mở, sửa đổi phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 5 Thông tư này;
    b) Việc mở, sửa đổi, đóng tài khoản tng hp được thực hiện vào cui ngày, sau khi đã cập nhật và lưu trữ ngày, in sổ kế toán chi tiết, Bảng cân đi kế toán ngày, tháng theo số hiệu và tên tài khoản cũ;
    c) Việc chuyển đổi số dư từ tài khoản cũ sang tài khoản mới phải đm bảo các yêu cầu sau:
    (i) Phản ánh đúng nội dung và tính chất tài khoản;
    (ii) Số dư đầu kỳ kế toán, số phát sinh từ đu kỳ kế toán đến ngày chuyển đổi, số dư cui ngày chuyển đổi của các tài khoản cũ không thay đi khi chuyn sang tài khoản mới;
    (iii) Sau ngày chuyển đi, tài khoản được ghi, in trên chứng từ, sổ kế toán, báo cáo kế toán được thể hiện theo số hiệu tài khoản mới;
    (iv) Tại ngày chuyển đổi, phải lập, in và lưu trữ hai bảng cân đối tài khoản kế toán: Bảng cân đối tài khoản kế toán theo số hiệu tài khoản cũ và Bảng cân đối tài khoản kế toán theo số hiệu tài khoản mới;
    d) Trách nhiệm quản lý hệ thống tài khoản kế toán:
    (i) Việc quản lý mã tài khoản nhóm A, nhóm B, nhóm E, nhóm F do Cục Công nghệ tin học thực hiện;
    (ii) Việc quản lý mã tài khoản nhóm C, nhóm D do Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện.
    2. Mở, sửa đổi tài khoản tổng hợp
    Khi phát sinh nghiệp vụ kinh tế mới hoặc yêu cầu mới về quản lý, theo dõi đối tượng kế toán mà các phân hệ nghiệp vụ và các chương trình ứng dụng không có khả năng quản lý, theo dõi được, việc mở, sửa đổi tài khoản tổng hợp được thực hiện theo quy trình sau:
    a) Mở tài khoản tổng hợp
    Sau khi có xác lập yêu cầu mở tài khoản tổng hợp tại Thông tư sửa đổi, bổ sung hệ thống tài khoản NHNN, Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp vi Cục Công nghệ tin học thực hiện tạo mới tài khoản (nhập giá trị tài khoản mi vào hệ thống gm mã tài khoản, tên tài khoản, tính chất tài khoản) và thực hiện cập nhật tài khoản mới vào quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH, cập nhật tài khoản mới vào bảng khai chỉ tiêu báo cáo tài chính.
    b) Sửa đổi tài khoản tổng hợp
    (i) Trường hợp sửa đổi tên, nội dung tài khoản mà không sửa đổi số hiệu tài khoản: Sau khi có xác lập yêu cầu sửa đổi tài khoản tổng hợp tại Thông tư sửa đổi, bổ sung Hthống tài khoản NHNN, Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp vi Cục Công nghệ tin học thực hin sửa đi tên tài khoản và thực hiện cập nhật quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH, cập nhật vào bảng khai chỉ tiêu báo cáo tài chính trên;
    (ii) Trường hợp sửa đổi số hiệu tài khoản phải thực hiện mở mã tài khoản mới và đóng tài khoản cũ: Sau khi có xác lập yêu cầu sửa đổi tài khoản tổng hợp tại Thông tư sửa đổi, bổ sung Hệ thống tài khoản NHNN, Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra sdư tài khoản cũ, mở tài khoản mới, chuyển đi số dư trên tài khoản cũ sang tài khoản mới, đóng tài khoản cũ và cập nhật quy tc hạch toán trên phân hệ FAH và cập nhật vào bảng khai chỉ tiêu báo cáo tài chính.
    3. Mở, sửa đổi tài khoản chi tiết
    Tài khoản chi tiết được mở theo đúng nội dung nghiệp vụ kinh tế và đối tượng kế toán của tài khoản tổng hợp, đảm bảo tuân thủ quy định này và các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ khác của NHNN. Khi phát sinh nghiệp vụ kinh tế mới hoặc yêu cầu mới về quản lý, theo dõi đối tượng kế toán mà các phân hệ nghiệp vụ và các chương trình ứng dụng không có khả năng quản lý, theo dõi được, các đơn vị NHNN gửi văn bản đề xuất việc mở, sửa đổi tài khoản chi tiết về Vụ Tài chính - Kế toán để xem xét phê duyệt. Sau khi được phê duyệt, việc mở, sửa đổi tài khoản chi tiết được thực hiện theo quy trình sau:
    a) Mở tài khoản chi tiết
    Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp với Cục Công nghệ tin học thực hiện tạo mới tài khoản (nhập giá trị tài khoản mới vào hệ thống gồm mã tài khoản, tên tài khoản, tính chất tài khoản) và thực hiện cập nhật tài khoản mới vào quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH, cập nhật tài khoản mới vào bảng khai ch tiêu báo cáo tài chính;
    b) Sửa đổi tài khoản chi tiết
    (i) Trường hợp sa đổi tên, nội dung tài khoản mà không sửa đi số hiệu tài khoản: Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp với Cục Công nghệ tin học thực hiện sửa đổi tên tài khoản và thực hiện cập nhật quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH, cập nhật vào bảng khai chỉ tiêu báo cáo tài chính;
    (ii) Trường hợp sửa đổi số hiệu tài khoản phải thực hiện mở mã tài khoản mới và đóng tài khoản cũ: Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra số dư tài khoản cũ, mở tài khoản mới, chuyn đi sdư trên tài khoản cũ sang tài khoản mới, đóng tài khoản cũ và cập nhật quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH và cập nhật vào bảng khai ch tiêu báo cáo tài chính.
    4. Mở, sửa đổi tài khoản hoạt động
    a) Việc mở và sửa đổi tài khoản hoạt động phải đảm bảo phù hợp với nội dung kinh tế, đối tượng của tài khoản tổng hợp, tài khoản chi tiết và khả năng xử lý thực tế của hệ thống;
    b) Khi phát sinh nghiệp vụ kinh tế mới theo quy định của NHNN, các đơn vị có liên quan thiết lập yêu cầu quản lý cần theo dõi trên tài khoản hoạt động. Căn cứ vào yêu cầu quản lý của các đơn vị và quy định về theo dõi đối tượng kế toán, Cục Công nghệ tin học phối hợp với Vụ Tài chính - Kế toán và các đơn vị liên quan để thống nhất xây dựng, cài đặt các tham số về tài khoản hoạt động tại phân hệ, phần mềm ứng dụng phù hợp;
    c) Việc m, sửa đổi tài khoản hoạt động trên Hệ thống phần mềm ứng dụng phải thực hiện theo các quy định, quy trình của các phân hệ, phần mềm ng dụng cụ thể của NHNN.
    Chương 2
    Hệ thống tài khoản kế toán của NHNN gồm 8 loại tài khoản trong Bảng cân đối kế toán (tài khoản trong bảng) và 2 loại tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán (tài khoản ngoài bảng). Cụ th:
    1. Các tài khoản trong bảng gồm:
    a) Loại 1: Tiền và tài sản thanh khoản;
    b) Loại 2: Cho vay, mua bán giấy tờ có giá, thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước;
    c) Loại 3: Tài sản cố định và tài sản Có khác;
    d) Loại 4: Phát hành tiền và nợ phải trả;
    đ) Loại 5: Vốn, quỹ và kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước;
    e) Loại 6: Tài khoản trung gian;
    g) Loại 7: Thu nhập;
    h) Loại 8: Chi phí.
    2. Các tài khoản ngoài bảng gồm:
    a) Loại 9: Các cam kết ngoài bảng;
    b) Loại 0: Tài khoản ghi nhớ ngoài bảng.
    1. Việc hạch toán trên các tài khoản được tiến hành theo phương pháp ghi sổ kép (Nợ - Có). Các tài khoản trong bảng chia làm ba loại:
    Loại tài khoản thuộc tài sản Có             : luôn luôn có số dư Nợ.
    Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ              : luôn luôn có số dư Có.
    Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có       : lúc có số dư Có, lúc có sdư Nợ hoặc có cả hai số dư.
    Khi lập bảng cân đối tài khoản kế toán ngày, tháng, quý và năm, các đơn vị NHNN chỉ lập đến tài khoản cấp III và phải phản ánh đy đủ và đúng tính chất số dư của các loại tài khoản nói trên (đối với tài khoản thuộc tài sản Có và tài khoản thuộc tài sản Nợ) và không được bù trừ giữa hai số dư Nợ - Có (đối vi tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có).
    2. Các cách thức hạch toán:
    a) Hạch toán tự động từ các chương trình ứng dụng: Việc hạch toán được hệ thống tự động thực hiện thông qua cài đặt các tham số tại các chương trình, phân hệ nghiệp vụ (ví dụ như các giao dịch hạch toán dự thu lãi cho vay khách hàng, dự trả lãi tiền gửi khách hàng...). Theo đó, các giao dịch tự động từ các chương trình sẽ được cập nhật vào các tài khoản tng hp thích hp được khai báo trong tham số hạch toán tương ứng;
    b) Hạch toán thủ công từ các phân hệ: Người dùng nhập trực tiếp hoặc sử dụng các bảng khai trên các chương trình, phân hệ nghiệp vụ làm phát sinh các bút toán hạch toán vào tài khoản tổng hợp.
    Việc hạch toán trên các tài khoản ngoại tệ và vàng thuộc dự trữ ngoại hi nhà nước quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán này phải thực hiện theo các quy định sau:
    1. Vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước được hạch toán tương tự như ngoại tệ (vàng được coi là một loại ngoại tệ), đơn vị đo lường là gram.
    2. Các giao dịch phát sinh theo loại tiền tệ nào được hạch toán theo loại tiền tệ đó.
    3. Các bút toán hạch toán ngoại tệ phải được hạch toán trên cặp tài khoản đối ứng và đảm bảo cân đối theo từng loại ngoại tệ.
    4. Đối với các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ, hạch toán đồng thời các bút toán đối ứng bằng ngoại tệ và bút toán đối ứng bằng đồng Việt Nam.
    5. Đối với các khoản thu, trả lãi, phí bằng ngoại tệ được chuyn đổi ra đồng Việt Nam đhạch toán vào thu nhập, chi phí.
    6. Tỷ giá hạch toán
    a) Tỷ giá sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ là tỷ giá mua, bán thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ;
    b) Tỷ giá sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ khác như thu, trả lãi, phí bằng ngoại tệ, điều chuyển và hoán đổi giữa Quỹ Dự trữ ngoại hối và Qu Bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng:
    (i) Đối với đồng đô la Mỹ: Tỷ giá bằng tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đng Việt Nam với đô la Mỹ do NHNN công bố tại ngày hạch toán;
    (ii) Đối vi loại ngoại tệ khác đồng đô la Mỹ: Tỷ giá được quy đổi thông qua tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam với đô la Mỹ do NHNN công bố và tỷ giá giữa các loại ngoại tệ niêm yết trên màn hình Reuters hoặc Bloomberg hoặc các phương tiện khác trước 10 giờ sáng ngày hạch toán.
    c) Tỷ giá sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ ngoại tệ theo Luật Ngân sách Nhà nước được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
    7. Định k(ngày, tháng, quý, năm) khi lập Bảng cân đối tài khoản kế toán quy đổi theo từng loại ngoại tệ và Bảng cân đối tài khoản kế toán cộng quy đổi, hệ thống tự động quy đổi số dư, doanh số hoạt động trong kỳ báo cáo của các tài khoản ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Tỷ giá quy đổi cụ thể như sau:
    a) Đối với đồng đô la Mỹ: Tỷ giá bằng tỷ giá quy định tại đim b(i) khoản 6 Điều này tại ngày lập Bảng cân đối tài khoản kế toán;
    b) Đối với loại ngoại tệ khác đồng đô la Mỹ: Tỷ giá bằng tỷ giá quy định tại điểm b(ii) khoản 6 Điều này tại ngày lập Bảng cân đối tài khoản kế toán;
    c) Đối với các khoản mục phi tiền tệ; khoản mục ngoại tệ theo Luật Ngân sách Nhà nước: tỷ giá bng tỷ giá hạch toán tại ngày giao dịch (các tài khoản này không được đánh giá lại);
    d) Số chênh lệch do quy đổi số dư cuối ngày, tháng (quy ra đồng Việt Nam) của các tài khoản có gốc ngoại tệ được hạch toán chuyển vào Tài khoản 503001 - Chênh lệch tỷ giá hi đoái.
    8. Kết quả mua bán ngoại tệ được tính bằng chênh lệch giữa doanh số bán ngoại tệ với doanh số mua vào tương ứng hạch toán vào tài khoản thu nhập hoặc chi phí theo quy định.
    9. Cuối năm tài chính, số chênh lệch do đánh giá lại ngoại tệ (nếu có) hạch toán vào tài khoản 501003- Vốn do đánh giá lại tài sản (tài khoản cấp III thích hợp).
    10. Đphân biệt đồng Việt Nam, các loại ngoại tệ, vàng NHNN sdụng thng nhất Bảng mã tiền tệ theo quy định tại Phụ lục số 02 của Thông tư này.
     

    Loại TK
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Tên Tài khoản
    1
     
     
     
    Tiền và tài sản thanh khoản
     
    101
     
     
    Tiền tại quỹ phát hành
     
     
    101001
     
    Quỹ dự trữ phát hành
     
     
     
    10100101
    Tin đủ tiêu chuẩn lưu thông
     
     
     
    10100102
    Tin không đ tiêu chun lưu thông
     
     
     
    10100103
    Tin đình ch lưu hành
     
     
     
    10100104
    Tin bị phá hoại thuộc Quỹ dự trữ phát hành
     
     
     
    10100105
    Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyn
     
     
    101002
     
    Quỹ nghiệp vụ phát hành
     
     
     
    10100201
    Tin đủ tiêu chun lưu thông
     
     
     
    10100202
    Tin không đủ tiêu chuẩn lưu thông
     
     
     
    10100203
    Tiền đình chỉ lưu hành
     
     
     
    10100204
    Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành
     
     
     
    10100205
    Quỹ nghip vụ phát hành đang vận chuyển
     
     
     
     
     
     
    102
     
     
    Tiền mặt
     
     
    102001
     
    Tiền mặt bng đng Việt Nam
     
     
    102002
     
    Tiền mặt ngoại tệ
     
     
     
    10200201
    Ngoại tệ tại quỹ
     
     
     
    10200202
    Ngoại tệ đang vận chuyển
     
     
     
     
     
     
    103
     
     
    Vàng
     
     
    103001
     
    Vàng vật cht tại kho
     
     
    103002
     
    Vàng vật cht gửi ở nước ngoài
     
     
    103003
     
    Vàng tài khoản ở nước ngoài
     
     
    103004
     
    Vàng đang vận chuyển
     
     
    103005
     
    Vàng mang đi gia công
     
     
     
     
     
     
    104
     
     
    Chứng từ có giá trị ngoại tệ
     
     
    104001
     
    Chứng từ có giá trị ngoại tệ tại quỹ
     
     
    104002
     
    Chứng tcó giá trị ngoại tệ gi đi nhờ thu
     
     
    104003
     
    Chứng tcó giá trị ngoại tệ đang vận chuyển
     
     
     
     
     
     
    105
     
     
    Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ
     
     
    105001
     
    Tài sản quyn rút vn đặc biệt tại IMF
     
     
    105002
     
    Tiền gửi tại ngân hàng quốc tế, tổ chức tin tệ khác
     
     
     
    10500201
    Tin gửi không kỳ hạn
     
     
     
    10500202
    Tiền gi có kỳ hạn
     
     
     
    10500299
    Tin gửi khác
     
     
    105003
     
    Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài
     
     
     
    10500301
    Tin gửi không kỳ hạn
     
     
     
    10500302
    Tin gi có kỳ hạn
     
     
     
    10500399
    Tiền gửi khác
     
    106
     
     
    Tiền gửi khác
     
     
     
     
     
     
    107
     
     
    Đầu tư chứng khoán nước ngoài
     
     
    107001
     
    Chứng khoán kinh doanh
     
     
     
    10700101
    Chứng khoán chính phủ
     
     
     
    10700102
    Chứng khoán của NHTW
     
     
     
    10700103
    Chứng khoán của NHTM
     
     
     
    10700199
    Chứng khoán của tổ chức quốc tế khác
     
     
    107002
     
    Chứng khoán đầu tư sn sàng đ bán
     
     
     
    10700201
    Chứng khoán chính phủ
     
     
     
    10700202
    Chứng khoán của NHTW
     
     
     
    10700203
    Chứng khoán của NHTM
     
     
     
    10700299
    Chứng khoán của tổ chức quc tế khác
     
     
    107003
     
    Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
     
     
     
    10700301
    Chứng khoán chính phủ
     
     
     
    10700302
    Chứng khoán của NHTW
     
     
     
    10700303
    Chứng khoán của NHTM
     
     
     
    10700399
    Chứng khoán của tổ chức quốc tế khác
     
     
     
     
     
     
    108
     
     
    Lãi phải thu từ vàng, tiền gửi và đầu tư chứng khoán ở nước ngoài
     
     
    108001
     
    Lãi phải thu từ vàng gửi ở nước ngoài
     
     
    108002
     
    Lãi phải thu từ tài sản quyền rút vốn đặc biệt tại IMF
     
     
    108003
     
    Lãi phải thu từ tiền gửi tại ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ khác
     
     
    108004
     
    Lãi phải thu từ tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài
     
     
    108006
     
    Lãi phải thu từ chứng khoán sn sàng để bán
     
     
     
    10800601
    Lãi dồn tích giai đoạn trước đầu tư
     
     
     
    10800602
    Lãi dn tích tính từ thời điểm đầu tư
     
     
    108007
     
    Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hn
     
     
     
    10800701
    Lãi dn tích giai đoạn trước đầu tư
     
     
     
    10800702
    Lãi dồn tích tính từ thời điểm đầu tư
     
     
    108999
     
    Lãi phải thu khác
     
     
     
     
     
     
    109
     
     
    Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi và đầu tư chứng khoán ở nước ngoài
     
     
    109001
     
    Dự phòng rủi ro vàng gửi nước ngoài
     
     
    109003
     
    Dự phòng rủi ro tiền gửi tại ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ khác
     
     
    109004
     
    Dự phòng rủi ro tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài
     
     
    109005
     
    Dự phòng rủi ro chng khoán kinh doanh
     
     
    109006
     
    Dự phòng ri ro chứng khoán sẵn sàng để bán
     
     
    109007
     
    Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
     
     
     
     
     
    2
     
     
     
    Cho vay, mua bán giấy tờ có giá, thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước
     
    201
     
     
    Cho vay tổ chức tín dụng trong nước
     
     
    201001
     
    Cho vay qua đêm
     
     
     
    20100101
    Ntrong hạn
     
     
     
    20100102
    Nợ quá hạn
     
     
    201002
     
    Cho vay có đảm bảo bằng cầm cgiấy tờ có giá
     
     
     
    20100201
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20100202
    Nợ quá hạn
     
     
    201003
     
    Chiết khu giy tờ có giá
     
     
     
    20100301
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20100302
    Nợ quá hạn
     
     
    201004
     
    Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng
     
     
     
    20100401
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20100402
    Nợ quá hạn
     
     
    201005
     
    Cho vay đặc biệt
     
     
     
    20100501
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20100502
    Nợ quá hạn
     
     
    201006
     
    Cho vay theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ
     
     
     
    20100601
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20100602
    Nợ quá hạn
     
     
    201007
     
    Cho vay bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán bù trừ
     
     
     
    20100701
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20100702
    Nợ quá hạn
     
     
    201008
     
    Trả thay bảo lãnh
     
     
     
    20100801
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20100802
    Nợ quá hạn
     
     
    201009
     
    Cho vay được khoanh
     
     
    201999
     
    Cho vay khác trong nước
     
     
     
    20199901
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20199902
    Nợ quá hạn
     
     
     
     
     
     
    202
     
     
    Hoạt động nghiệp vụ thị trường mở
     
     
    202001
     
    Mua bán Giy tcó giá của Chính phủ
     
     
     
    20200101
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20200102
    Nợ quá hạn
     
     
    202002
     
    Mua bán lại Giấy tờ có giá của NHNN
     
     
     
    20200201
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20200202
    Nợ quá hạn
     
     
    202999
     
    Mua bán Giấy tờ có giá khác
     
     
     
    20299901
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20299902
    Nợ quá hạn
     
     
     
     
     
     
    203
     
     
    Mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ
     
     
     
     
     
     
    204
     
     
    Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước
     
     
    204001
     
    Tạm ứng cho Ngân sách Nhà nước
     
     
    204002
     
    Sử dụng dự trữ ngoại hối theo lệnh của Chính phủ
     
     
    204003
     
    Sử dụng tiền cung ng theo mục đích chỉ định
     
     
     
    20400301
    Cấp vốn điều lệ cho tổ chức tín dụng và doanh nghiệp
     
     
     
    20400302
    Cung ứng tiền đsử dụng vào mục đích khác
     
     
    204004
     
    Thanh toán khác với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước
     
     
     
    20400401
    Nợ cũ của Ngân sách Nhà nước
     
     
     
    20400402
    Chuyn vn vay nước ngoài cho Ngân sách Nhà nước
     
     
     
    20400499
    Các khoản thanh toán khác
     
     
     
     
     
     
    205
     
     
    Cho vay trên thị trường quốc tế
     
     
    205001
     
    Cho vay qua đêm
     
     
     
    20500101
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20500102
    Nợ quá hạn
     
     
    205002
     
    Cho vay ngn hn
     
     
     
    20500201
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20500202
    Nợ quá hạn
     
     
    205003
     
    Cho vay trung và dài hạn
     
     
     
    20500301
    Nợ trong hạn
     
     
     
    20500302
    Nquá hạn
     
     
     
     
     
     
    206
     
     
    i phải thu cho vay
     
     
    206001
     
    Lãi phải thu cho vay tổ chức tín dụng trong nước
     
     
    206002
     
    Lãi phải thu hoạt động nghiệp vụ thị trường mở
     
     
    206003
     
    Lãi phải thu từ mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ
     
     
    206004
     
    Lãi phải thu cho vay trên thị trường quốc tế
     
     
    206999
     
    Lãi phải thu khác
     
     
     
     
     
     
    207
     
     
    Dự phòng rủi ro
     
     
    207001
     
    Dự phòng rủi ro cho vay tổ chức tín dụng trong nước
     
     
    207002
     
    Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường m
     
     
    207004
     
    Dự phòng rủi ro cho vay trên thị trường quốc tế
     
     
    207999
     
    Dự phòng rủi ro khác
     
     
     
     
     
    3
     
     
     
    Tài sản cố định và tài sản Có khác
     
    301
     
     
    Kim loại quý, Đá quý
     
     
    301001
     
    Kim loại quý
     
     
     
    30100101
    Bc
     
     
     
    30100102
    Kim loại quý khác trong kho
     
     
     
    30100103
    Kim loại quý đang vận chuyển
     
     
    301002
     
    Đá quý
     
     
     
    30100201
    Đá quý trong kho
     
     
     
    30100202
    Đá quý đang vận chuyển
     
     
     
     
     
     
    302
     
     
    Ủy thác
     
     
    302001
     
    y thác cho vay
     
     
    302002
     
    y thác đu tư
     
     
    302999
     
    y thác khác
     
     
     
     
     
     
    303
     
     
    Góp vốn
     
     
    303001
     
    Góp vn vào các t chc trong nước
     
     
    303002
     
    Góp vn vào các tchức quốc tế
     
     
     
    30300201
    Góp vn vào IMF
     
     
     
    30300202
    Góp vn vào tổ chức quốc tế khác
     
     
     
     
     
     
    304
     
     
    Tài sản cố định
     
     
    304001
     
    Tài sản c đnh hữu hình
     
     
     
    30400101
    Nhà cửa, vật kiến trúc
     
     
     
    30400102
    Máy móc, thiết bị
     
     
     
    30400103
    Phương tiện vận tải, truyền dẫn
     
     
     
    30400104
    Thiết bị, dụng cụ quản lý
     
     
     
    30400199
    Tài sn cố định hữu hình khác
     
     
    304002
     
    Tài sản c đnh vô hình
     
     
     
    30400201
    Quyn sử dụng đt
     
     
     
    30400202
    Chương trình phần mềm
     
     
     
    30400299
    Tài sản cđịnh vô hình khác
     
     
    304003
     
    Tài sản cđịnh thuê tài chính
     
     
    304004
     
    i sản cố định thuộc chương trình d án
     
     
    304005
     
    Hao mòn tài sản cố định
     
     
     
    30400501
    Hao mòn tài sản cố định hữu hình
     
     
     
    30400502
    Hao mòn tài sản cố định vô hình
     
     
     
    30400503
    Hao mòn tài sản cố đnh thuê tài chính
     
     
    304006
     
    Hao mòn tài sản cố định thuộc chương trình dự án
     
     
     
     
     
     
    305
     
     
    Tài sản khác trong kho
     
     
    305001
     
    Công cụ, dụng cụ
     
     
    305002
     
    Vt liu
     
     
    305999
     
    Tài sản khác
     
     
     
     
     
     
    313
     
     
    Tạm ứng về xây dựng cơ bn, mua sắm và sửa chữa lớn tài sản cố định
     
     
    313001
     
    Mua sắm tài sản cố định
     
     
    313002
     
    Sửa chữa ln tài sản cố định
     
     
     
    31300201
    Sửa chữa lớn tài sản cố định
     
     
     
    31300202
    Sa chữa ln công trình xây dựng cơ bản
     
     
    313003
     
    Xây dựng cơ bản dở dang
     
     
     
    31300301
    Chi phí công trình
     
     
     
    31300399
    Chi phí khác
     
     
    313004
     
    Các khoản phải thu về xây dng cơ bản
     
     
     
    31300401
    Phải thu vốn đầu tư xây dựng cơ bản
     
     
     
    31300402
    Tạm ng vn xây dựng bản cho bên B
     
     
     
    31300499
    Các khoản phải thu kc vxây dựng cơ bản
     
     
     
     
     
     
    314
     
     
    Các khoản phải thu khách hàng
     
     
    314001
     
    Ký quỹ, cm c
     
     
    314002
     
    Các khon tham ô, lợi dụng
     
     
    314999
     
    Các khoản phải thu khách hàng khác
     
     
     
     
     
     
    315
     
     
    Các khoản phải thu nội bộ
     
     
    315001
     
    Tạm ứng chi tiêu hành chính quản trị
     
     
    315002
     
    Tạm ng sửa chữa bảo dưỡng tài sản
     
     
    315003
     
    Tạm ứng tin lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên
     
     
    315004
     
    Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý
     
     
    315005
     
    Các khoản phi bồi thường của cán bộ, nhân viên
     
     
    315999
     
    Các khoản phải thu ni bộ khác
     
     
     
     
     
     
    316
     
     
    Các khoản phải thu đi vi các đơn vị sự nghiệp
     
     
     
     
     
     
    317
     
     
    Các khoản tạm ứng và phải thu Ngân sách Nhà nước
     
     
    317001
     
    Tạm ứng nộp Ngân sách nhà nước
     
     
    317999
     
    Phải thu khác
     
     
     
     
     
     
    318
     
     
    Các khoản chi phí chờ phân bổ
     
     
    318001
     
    Lãi trả trước chờ phân b
     
     
    318002
     
    Chi phí in đúc tin chờ phân b
     
     
    318003
     
    Phí mua quyền chọn
     
     
    318999
     
    Chi phí khác chờ phân b
     
     
     
     
     
     
    319
     
     
    Phải thu từ giao dịch ngoại tệ, công cụ tài chính phái sinh và kinh doanh vàng tài khoản
     
     
    319001
     
    Phải thu từ giao dịch giao ngay
     
     
    319002
     
    Phải thu từ công cụ tài chính phái sinh
     
     
     
    31900201
    Phải thu từ các giao dịch hoán đổi
     
     
     
    31900202
    Phải thu từ các giao dịch kỳ hạn
     
     
     
    31900203
    Phải thu tcác giao dịch tương lai
     
     
     
    31900204
    Phi thu từ các giao dịch quyn chọn
     
     
     
    31900299
    Phải thu từ các giao dịch vcông cụ tài chính phái sinh khác
     
     
    319003
     
    Phải thu từ hoạt động kinh doanh vàng tài khoản
     
     
     
     
     
     
    320
     
     
    Phải thu từ hoạt động ủy thác
     
     
    320001
     
    Phải thu lãi từ hoạt động ủy thác
     
     
    320999
     
    Phải thu khác từ hoạt động ủy thác
     
     
     
     
     
     
    321
     
     
    Phải thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ
     
     
     
     
     
     
    327
     
     
    Dự phòng các khoản phải thu
     
     
    327001
     
    Dphòng rủi ro hoạt động ủy thác
     
     
    327002
     
    Dự phòng rủi ro hoạt động góp vn
     
     
    327999
     
    Dphòng các khoản phải thu khác
     
     
     
     
     
     
    328
     
     
    Chi về hoạt động sự nghiệp và chương trình, dự án
     
     
    328001
     
    Chi hoạt động snghiệp
     
     
     
    32800101
    Năm trước
     
     
     
    32800102
    Năm nay
     
     
     
    32800103
    Năm sau
     
     
    328002
     
    Chi chương trình, dự án
     
     
     
    32800201
    Chi quản lý dự án
     
     
     
    32800202
    Chi thc hin dự án
     
     
     
     
     
    4
     
     
     
    Phát hành tin và nợ phải trả
     
    401
     
     
    Phát hành tiền
     
     
    401001
     
    Tiền giấy phát hành
     
     
     
    40100101
    Tin cotton phát hành
     
     
     
    40100102
    Tin polymer phát hành
     
     
    401002
     
    Tin kim loại phát hành
     
     
     
     
     
     
    402
     
     
    Các cam kết trả nợ của NHNN
     
     
    402001
     
    Tín phiếu NHNN
     
     
    402999
     
    Các cam kết trả nkhác của NHNN
     
     
     
     
     
     
    403
     
     
    Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ
     
     
    403001
     
    Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước
     
     
    403002
     
    Vốn tài trợ; ủy thác nhận của Chính phủ
     
     
     
     
     
     
    404
     
     
    Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính hoạt động tại Việt Nam
     
     
    404001
     
    Tiền gửi không kỳ hạn
     
     
    404002
     
    Tiền gửi khác
     
     
     
     
     
     
    405
     
     
    Nhận ký quỹ
     
     
    405001
     
    Ký quỹ tham gia nghiệp vụ thị trường mở
     
     
    405002
     
    Ký quỹ đu thu vàng
     
     
    405003
     
    Ký quỹ cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng
     
     
    405004
     
    Ký quỹ bo lãnh
     
     
    405999
     
    Ký quỹ khác
     
     
     
     
     
     
    406
     
     
    Tiền gửi của tổ chức quốc tế và pháp nhân nước ngoài
     
     
    406001
     
    Tiền gửi của IMF
     
     
    406002
     
    Tiền gửi của các tổ chức quốc tế khác
     
     
     
    40600201
    Tiền gửi không kỳ hạn
     
     
     
    40600202
    Tiền gửi có kỳ hạn
     
     
     
    40600203
    Tiền gửi chuyên dùng
     
     
    406003
     
    Tiền gửi của pháp nhân nước ngoài
     
     
     
    40600301
    Tiền gửi không kỳ hạn
     
     
     
    40600302
    Tin gi có kỳ hạn
     
     
     
    40600303
    Tiền gửi chuyên dùng
     
     
     
     
     
     
    407
     
     
    SDK đã phân b
     
     
     
     
     
     
    408
     
     
    Vay các tổ chức quốc tế
     
     
    408001
     
    Vay ngn hạn
     
     
     
    40800101
    Nợ trong hạn
     
     
     
    40800102
    Nợ quá hạn
     
     
    408002
     
    Vay trung và dài hạn
     
     
     
    40800201
    Nợ trong hạn
     
     
     
    40800202
    Nợ quá hạn
     
     
     
     
     
     
    409
     
     
    Vay Chính phủ nước ngoài
     
     
    409001
     
    Vay ngắn hạn
     
     
     
    40900101
    Nợ trong hạn
     
     
     
    40900102
    Nợ quá hạn
     
     
    409002
     
    Vay trung và dài hạn
     
     
     
    40900201
    Nợ trong hạn
     
     
     
    40900202
    Nợ quá hạn
     
     
     
     
     
     
    410
     
     
    Vay pháp nhân nước ngoài
     
     
    410001
     
    Vay ngắn hạn
     
     
     
    41000101
    Nợ trong hạn
     
     
     
    41000102
    Nợ quá hạn
     
     
    410002
     
    Vay trung và dài hạn
     
     
     
    41000201
    Nợ trong hạn
     
     
     
    41000202
    Nợ quá hạn
     
     
     
     
     
     
    411
     
     
    Vốn tài trợ, nhận ủy thác của Chính phủ nước ngoài và tổ chức quốc tế
     
     
     
     
     
     
    412
     
     
    Thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế
     
     
     
     
     
     
    413
     
     
    Các khoản phải trả về xây dựng cơ bản, tài sản cố định
     
     
    413001
     
    Vốn Ngân sách Nhà nước cp
     
     
    413002
     
    Tin bảo hành chưa đến hạn trả
     
     
     
    41300201
    Công trình xây dựng cơ bản
     
     
     
    41300202
    Tài sản cố định
     
     
    413004
     
    Phải trả v xây dng cơ bản
     
     
     
    41300401
    Tiền nhận giữ (quản lý) hộ Ban quản lý Dự án
     
     
    413999
     
    Các khoản phải trả khác
     
     
     
     
     
     
    414
     
     
    Các khoản phải trả khách hàng
     
     
    414001
     
    Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đã xử lý và chờ thanh toán cho khách hàng
     
     
    414002
     
    Tin giữ hộ và đi thanh toán
     
     
    414999
     
    Các khoản phải trả bên ngoài khác
     
     
     
     
     
     
    415
     
     
    Các khoản phải trả nội bộ
     
     
    415001
     
    Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý
     
     
    415002
     
    Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên NHNN
     
     
    415999
     
    Các khoản phải trả nội bộ khác
     
     
     
     
     
     
    416
     
     
    Các khoản phải trả đối với các đơn vị sự nghiệp
     
     
     
     
     
     
    417
     
     
    Các khoản phải trả Ngân sách Nhà nước
     
     
    417001
     
    Thuế thu nhập cá nhân phải nộp
     
     
    417002
     
    Trả thay thuế nhà thầu nước ngoài
     
     
    417999
     
    Các khoản phải trả khác
     
     
     
     
     
     
    418
     
     
    Thu nhập chờ phân bổ
     
     
     
     
     
     
    419
     
     
    Phải trả từ giao dịch ngoại tệ, công cụ tài chính phái sinh và kinh doanh vàng tài khoản
     
     
    419001
     
    Phải trả từ giao dịch giao ngay
     
     
    419002
     
    Phải trả từ công cụ tài chính phái sinh
     
     
     
    41900201
    Phải tr tgiao dịch hoán đi
     
     
     
    41900202
    Phải trả từ giao dịch kỳ hạn
     
     
     
    41900203
    Phải trả từ giao dịch tương lai
     
     
     
    41900204
    Phải trả từ giao dịch quyền chọn
     
     
     
    41900299
    Phải trả từ giao dịch vcông cụ tài chính phái sinh khác
     
     
    419003
     
    Phải trả từ hoạt động kinh doanh vàng tài khoản
     
     
     
     
     
     
    420
     
     
    Phải trả từ hoạt động ủy thác
     
     
     
     
     
     
    421
     
     
    Phí phải trả
     
     
     
     
     
     
    422
     
     
    Lãi phải trả
     
     
    422001
     
    Lãi phải trả tín phiếu NHNN
     
     
    422002
     
    Lãi phải trả tiền gửi
     
     
    422003
     
    Lãi phải trả tin vay
     
     
    422999
     
    Lãi phải trả khác
     
     
     
     
     
     
    423
     
     
    Các khoản chờ thanh toán khác
     
     
     
     
     
     
    424
     
     
    Dự trngoại hối chính thức
     
     
    424001
     
    Quỹ dự trữ ngoại hối
     
     
     
    42400101
    Qudự trữ ngoại hối
     
     
     
    42400102
    Mua bán và thanh toán ngoại hối thuộc Quỹ dự trữ ngoại hối
     
     
    424002
     
    Quỹ bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng
     
     
     
    42400201
    Quỹ bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng
     
     
     
    42400202
    Mua bán và thanh toán ngoại hối thuộc Quỹ bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng
     
     
     
     
     
     
    425
     
     
    Thanh toán dự trngoại hối Nhà nước
     
     
    425001
     
    Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước bng ngoại tệ
     
     
    425002
     
    Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước bằng đng Vit Nam
     
     
     
     
     
     
    426
     
     
    Giao dịch phái sinh
     
     
    426001
     
    Giao dịch hoán đổi
     
     
     
    42600101
    Cam kết giao dịch hoán đi
     
     
     
    42600102
    Giá trị giao dịch hoán đi
     
     
    426002
     
    Thanh toán đối với giao dịch hoán đổi
     
     
    426003
     
    Giao dịch kỳ hạn
     
     
     
    42600301
    Cam kết giao dịch khạn
     
     
     
    42600302
    Giá trị giao dịch kỳ hạn
     
     
    426004
     
    Thanh toán đi với giao dịch kỳ hạn
     
     
    426005
     
    Giao dịch tương lai
     
     
     
    42600501
    Cam kết giao dịch tương lai
     
     
     
    42600502
    Giá trị giao dịch tương lai
     
     
    426006
     
    Thanh toán đi với giao dịch tương lai
     
     
    426007
     
    Giao dịch quyn chọn
     
     
     
    42600701
    Cam kết giao dịch quyn chọn
     
     
     
    42600702
    Giá trị giao dịch quyền chọn
     
     
    426008
     
    Thanh toán đi với giao dịch quyền chọn
     
     
    426998
     
    Giao dịch phái sinh khác
     
     
     
    42699801
    Cam kết giao dịch phái sinh khác
     
     
     
    42699802
    Giá trị giao dịch phái sinh khác
     
     
    426999
     
    Thanh toán đối với giao dịch phái sinh khác