logo

Thông tư 84/2018/TT-BTC mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 84/2018/TT-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Trần Xuân Hà
    Ngày ban hành: 13/09/2018 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/12/2018 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
  • BỘ TÀI CHÍNH
    --------

    Số: 84/2018/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 13 tháng 9 năm 2018

     

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH MẪU BIỂU BÁO CÁO VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG

     

    Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 06 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 07 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;

    Căn cứ Nghị định 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương;

    Căn cứ Nghị định 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

    Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay ODA và vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công như sau:

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Thông tư này quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công theo quy định tại các Điều 60 và Điều 61 Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14; Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về nghiệp vụ quản lý nợ công.

    2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổng hợp và lập báo cáo về nợ của chính quyền địa phương theo mẫu biểu quy định tại Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương.

    3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan cho vay lại, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ thực hiện báo cáo về tình hình quản lý, thực hiện cho vay lại, thu hồi, hoàn trả vốn cho vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ theo quy định tại Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi của Chính phủ và mẫu biểu quy định tại Thông tư 80/2018/TT-BTC ngày 28/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.

    4. Chủ dự án, ngân hàng chính sách được Chính phủ bảo lãnh vay vốn hoặc phát hành trái phiếu thực hiện báo cáo theo quy định tại Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26/6/2018 về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ và mẫu biểu tại phụ lục đính kèm Thông tư số 58/2018/TT-BTC ngày 10/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với các chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh.

    5. Đối với các số liệu, báo cáo khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này, các cơ quan, đơn vị báo cáo thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Tài chính và các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan tới quản lý nợ công.

    2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

    3. Các Bộ, ngành, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.

    Điều 3. Nội dung mẫu biểu báo cáo

    1. Hệ thống mẫu biểu báo cáo bao gồm:

    a) Mẫu biểu báo cáo liên quan đến kế hoạch 5 năm và hàng năm gồm 12 mẫu biểu báo cáo chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm.

    b) Mẫu biểu báo cáo liên quan đến nợ nước ngoài tự vay tự trả của doanh nghiệp gồm 03 mẫu biểu báo cáo chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.

    2. Đối với mẫu biểu báo cáo về nợ công hàng năm thực hiện theo Thông tư 74/2018/TT-BTC ngày 16/8/2018 hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

    3. Đơn vị báo cáo và đơn vị nhận báo cáo:

    a) Đơn vị báo cáo là các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp. Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng mẫu biểu báo cáo;

    b) Đơn vị nhận báo cáo là Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại), được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng mẫu biểu báo cáo, dưới dòng đơn vị báo cáo.

    Điều 4. Mẫu biểu công bố thông tin

    1. Bộ Tài chính thực hiện công bố thông tin về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia theo các mẫu biểu tại Phụ lục IV (từ Biểu 4.01 đến 4.06) đính kèm Thông tư này.

    2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện công bố thông tin về vay, trả nợ của chính quyền địa phương theo mẫu biểu tại Nghị định số 93/2018/NĐ-CP quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương.

    Điều 5. Thời hạn báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    1. Báo cáo định kỳ:

    a) Báo cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 1/1 đến ngày 30/6 của năm báo cáo. Các đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) trước ngày 31 tháng 07 hằng năm;

    b) Báo cáo năm được tính từ ngày 1/1 đến ngày 31/12 hằng năm. Các cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) trước ngày 15 tháng 02 của năm sau;

    2. Báo cáo phục vụ lập kế hoạch vay trả nợ 5 năm và hàng năm:

    a) Báo cáo phục vụ lập kế hoạch vay trả nợ 5 năm được tính từ năm n+1 đến n +5 (n: là năm báo cáo). Các cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) cùng thời gian với kỳ lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm.

    b) Báo cáo kế hoạch vay trả nợ hàng năm được tính từ năm n+1 đến năm n+3 (n: là năm báo cáo). Các cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) trước ngày 15/7 hằng năm.

    3. Báo cáo đột xuất: Trường hợp cần báo cáo đột xuất để thực hiện yêu cầu về quản lý nhà nước đối về nợ công, cơ quan yêu cầu báo cáo phải đề nghị bằng văn bản, trong đó nêu rõ kỳ báo cáo, tiêu chí báo cáo, số liệu, thông tin cụ thể, thời hạn gửi báo cáo.

    4. Bộ Tài chính tổng hợp các báo cáo về nợ công báo cáo Chính phủ để trình Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, đồng thời gửi các cơ quan có liên quan theo quy định của Luật Quản lý nợ công và các quy định có liên quan.

    5. Việc công bố thông tin về nợ công theo mẫu biểu quy định tại Điều 4 Thông tư này được thực hiện mỗi năm 2 kỳ; số liệu có độ trễ 6 tháng so với thời điểm công bố.

    Điều 6. Hình thức báo cáo

    1. Các báo cáo gửi về Bộ Tài chính được thực hiện dưới hình thức văn bản kèm theo tệp điện tử về địa chỉ taichinhdoingoai@mof.gov.vn.

    2. Các nội dung công bố thông tin về nợ công được Bộ Tài chính thực hiện dưới hình thức phát hành Bản tin nợ công và đăng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính.

    3. Các nội dung công bố thông tin về nợ chính quyền địa phương của từng địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 93/2018/NĐ-CP quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương.

    Điều 7. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 12 năm 2018.

    2. Thông tư này thay thế Thông tư số 126/2017/TT-BTC ngày 27/11/2017 của Bộ Tài chính về chế độ báo cáo và công khai thông tin về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.

    3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

    4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) để nghiên cứu, xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

     

     Nơi nhận:
    - VP TƯ Đảng và các Ban của Đảng;
    - VP QH, VP Chủ tịch Nước, VP Tổng Bí thư;
    - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP;
    - Viện kiểm sát NDTC; Toà án NDTC;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Cơ quan TƯ của các đoàn thể;
    - UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
    - Các Cơ quan cho vay lại;
    - Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
    - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Công báo;
    - Ban chỉ đạo TƯ về Phòng, chống tham nhũng;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Tài chính;

    - Lưu: VT; QLN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Trần Xuân Hà

     

     

    PHỤ LỤC I

    MẪU BIỂU LẬP KẾ HOẠCH 5 NĂM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính)

     

    Số mẫu biểu

    Tên mẫu biểu lập kế hoạch

    1.01

    Báo cáo tình hình vay, trả nợ trong nước của Chính phủ và dự kiến 5 năm tiếp theo

    1.02

    Báo cáo tình hình rút vốn vay của các dự án vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và dự kiến 5 năm tiếp theo (do bộ/ngành báo cáo)

    1.03

    Báo cáo tình hình rút vốn vay của các dự án vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và dự kiến 5 năm tiếp theo (do địa phương báo cáo)

    1.04

    Báo cáo tình hình vay, trả nợ của các dự án vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và dự kiến 5 năm tiếp theo

    1.05

    Báo cáo tình hình vay, trả nợ của các dự án/trái phiếu được chính phủ bảo lãnh và dự kiến 3 năm tiếp theo

    1.06

    Báo cáo tình hình vay nợ chính quyền địa phương và dự kiến 5 năm tiếp theo

     

     

    Mẫu biểu số 1.01

    Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính (Kho bạc Nhà nước Trung ương, Vụ Tài chính ngân hàng, Vụ ngân sách Nhà nước)

    Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ VÀ KẾ HOẠCH 5 NĂM TIẾP THEO

    Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm

    Đơn vị tính: triệu đồng

    NỘI DUNG

    Kế hoạch năm n-4 đến năm n

    n

    Năm n+1

    Năm n+2

    Năm n+3

    Năm n+4

    Năm n+5

    Dư nợ đầu kỳ năm n-4

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ năm n

    Dư nợ đầu kỳ năm n-4

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ năm n

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

                                                             

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42

    TỔNG CỘNG

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. Tín phiếu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Trái phiếu (theo từng kì hạn)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Trái phiếu ngoại tệ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Trái phiếu xanh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5. Công trái

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6. Vay từ Ngân quỹ Nhà nước

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    7. Ký kết thỏa thuận vay trong nước

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8. Vay khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    Dự kiến các năm n+1 đến n+5 được tính dựa trên dư nợ năm n

     

    Mẫu biểu lập kế hoạch 1.02

    Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    Đơn vị báo cáo: Bộ/ngành…..

    Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH RÚT VỐN VAY CỦA CÁC DỰ ÁN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TIẾP THEO

    Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm

    Đơn vị: triệu đồng

    STT

    Tên dự án

    Nhà Tài trợ

    Kế hoạch năm n-4 đến năm n

    Ước thực hiện năm n-4 đến năm n

    Dự kiến năm n+1

    Dự kiến năm n+2

    Dự kiến năm n+3

    Dự kiến năm n+4

    Dự kiến năm n+5

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

     

    A

     

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    A

    Các dự án do Bộ làm chủ dự án

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Các dự án đang giải ngân

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án C

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Các dự án dự kiến giải ngân trong thời gian tới

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án C

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Các dự án do Bộ làm cơ quan chủ quản (Dự án ô thực hiện ở địa phương)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. Dự án 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Địa phương A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Địa phương B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Dự án 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Địa phương A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Địa phương B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    Số liệu dự kiến rút vốn các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính

    Các dự án giải ngân trong thời gian tới: là các dự án có khả năng giải ngân trong giai đoạn báo cáo

     

    Mẫu biểu lập kế hoạch 1.03

    Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh/thành phố….

    Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH RÚT VỐN VAY CỦA CÁC DỰ ÁN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TIẾP THEO

    Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm

    Đơn vị: triệu đồng

    STT

    Tên dự án

    Nhà Tài trợ

    Kế hoạch năm n-4 đến năm n

    Ước thực hiện năm n-4 đến năm n

    Dự kiến năm n+1

    Dự kiến năm n+2

    Dự kiến năm n+3

    Dự kiến năm n+4

    Dự kiến năm n+5

    Tổng

    Cấp phát

    Vay lại

    Tổng

    Cấp phát

    Vay lại

    Tổng

    Cấp phát

    Vay lại

    Tổng

    Cấp phát

    Vay lại

    Tổng

    Cấp phát

    Vay lại

    Tổng

    Cấp phát

    Vay lại

    Tổng

    Cấp phát

    Vay lại

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

     

    A

     

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    I

    Các dự án đang giải ngân

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án C

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Các dự án dự kiến giải ngân trong thời gian tới

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án C

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    Số liệu dự kiến rút vốn các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính

     

    Mẫu biểu lập kế hoạch 1.04

    Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    Đơn vị báo cáo: UBND Tỉnh/Thành phố/Doanh nghiệp/Đơn vị sự nghiệp….

    Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN VAY LẠI TỪ NGUỒN VỐN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TIẾP THEO

    Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm

    Đơn vị tính: triệu đồng

    STT

    Tên dự án

    Nhà tài trợ

    Kế hoạch năm n-4 đến năm n

    Ước thực hiện năm n-4 đến năm n

    Năm n+1

    Năm n+2

    Năm n+3

    Năm n+4

    Năm n+5

    Dư nợ đầu kỳ năm n-4

    Rút vốn

    Trả nợ

    Dư nợ cuối kỳ năm n

    Dư nợ đầu kỳ năm n-4

    Rút vốn

    Trả nợ

    Dư nợ cuối kỳ năm n

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    Trả nợ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    Trả nợ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    Trả nợ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    Trả nợ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    Trả nợ

    Dư nợ cuối kỳ

                                                                 

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng cộng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng cộng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng cộng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng cộng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng cộng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng cộng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng cộng

     

    A

     

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42

    I

    Các dự án đang thực hiện (bao gồm cả các dự án đã rút vốn, đang trả nợ)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Các dự án dự kiến sẽ triển khai

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    Số liệu dự kiến rút vốn các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính

    Các dự án đang thực hiện là các dự án đã/đang rút vốn và/hoặc đang trả nợ gốc/lãi

    Các dự án dự kiến sẽ triển khai là các dự án dự kiến phát sinh, sẽ vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ trong giai đoạn báo cáo

     

    Mẫu biểu lập kế hoạch 1.05

    Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    Đơn vị báo cáo: Doanh nghiệp/Ngân hàng chính sách

    Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN VAY/TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TIẾP THEO

    Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm

    Đơn vị: triệu đồng

    STT

    Tên dự án

    Nhà tài trợ

    Kế hoạch năm n-4 đến năm n

    Ước thực hiện năm n-4 đến năm n

    Năm n+1

    Năm n+2

    Năm n+3

    Năm n+4

    Năm n+5

    Dư nợ đầu kỳ năm n-4

    Rút vốn trong kì

    Trả nợ trong kỳ

    Dư nợ cuối kỳ năm n

    Dư nợ đầu kỳ năm n-4

    Rút vốn trong kì

    Trả nợ trong kỳ

    Dư nợ cuối kỳ năm n

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn trong kì

    Trả nợ trong kỳ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn trong kì

    Trả nợ trong kỳ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn trong kì

    Trả nợ trong kỳ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn trong kì

    Trả nợ trong kỳ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn trong kì

    Trả nợ trong kỳ

    Dư nợ cuối kỳ

                                                                 

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

     

    A

     

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42

    A

    Bảo lãnh vay trong nước

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Các dự án dự kiến đề xuất cấp mới bảo lãnh của chính phủ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Bảo lãnh vay nước ngoài

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Các dự án dự kiến đề xuất Chính phủ cấp mới bảo lãnh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    C

    Phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kì hạn 3 năm

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kì hạn 5 năm

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kì hạn 10 năm

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú

    Số liệu dự kiến rút vốn các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n của Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính

    Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh là các dự án đã/đang dự kiến rút vốn và/hoặc đang/sẽ trả nợ gốc/lãi

    Các dự án dự kiến đề xuất Chính phủ cấp bảo lãnh mới là dự án dự kiến đề nghị Chính phủ cấp bảo lãnh mới trong giai đoạn báo cáo. Các số liệu báo cáo của các dự án này trên cơ sở dự kiến nếu được Chính phủ cấp bảo lãnh.

    Mục C dành cho các Ngân hàng chính sách: báo cáo số liệu về trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh gồm: dư nợ, số phát hành, số trả nợ gốc, lãi trái phiếu

     

    Mẫu biểu lập kế hoạch 1.06

    Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ NSNN)

    Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY NỢ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TIẾP THEO

    Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm

    Đơn vị tính: triệu đồng

    STT

    NỘI DUNG

    Kế hoạch năm n-4 đến năm n

    Ước thực hiện năm n-4 đến năm n

    Kế hoạch NĂM N+1

    Kế hoạch NĂM N+2

    Kế hoạch NĂM N+3

    Kế hoạch NĂM N+4

    Kế hoạch NĂM N+5

     

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

     

    TỔNG

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỈNH A

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Bội thu/Bội chi NSĐP (*)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó chi trả lãi của NSĐP:

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Trả nợ gốc của NSĐP

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Tổng mức vay của NSĐP

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay lại vốn vay nước ngoài

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phát hành trái phiếu CQĐP

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay ngân quỹ nhà nước

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay các quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay tổ chức tài chính, tín dụng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay khác

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Dư nợ cuối kỳ

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỈNH B

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Bội thu/Bội chi NSĐP (*)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó chi trả lãi của NSĐP:

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Trả nợ gốc của NSĐP

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Tổng mức vay của NSĐP

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay lại vốn vay nước ngoài

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phát hành trái phiếu CQĐP

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay ngân quỹ nhà nước

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay các quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay tổ chức tài chính, tín dụng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vay khác

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Dư nợ cuối kỳ

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỈNH C

     

     

     

     

     

     

     

     

    ....

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    Số liệu vay vốn nước ngoài dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính

    Số Bội thu/ Bội chi NSĐP trong giai đoạn n-4 đến n là số bình quân

     

    PHỤ LỤC II

    MẪU BIỂU LẬP KẾ HOẠCH HÀNG NĂM VÀ DỰ BÁO 2 NĂM TIẾP THEO
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính)

     

    Số mẫu biểu

    Tên mẫu biểu lập kế hoạch

    2.01

    Báo cáo tình hình thực hiện vay, trả nợ trong nước của Chính phủ năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo

    2.02

    Báo cáo tình hình thực hiện rút vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo (do bộ/ngành báo cáo)

    2.03

    Báo cáo tình hình thực hiện rút vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo (do địa phương báo cáo)

    2.04

    Báo cáo tình hình vay, trả nợ của các dự án vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo

    2.05

    Báo cáo tình hình vay, trả nợ của các dự án/trái phiếu được chính phủ bảo lãnh năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo

    2.06

    Báo cáo tình hình vay nợ chính quyền địa phương năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo

     

     

    Mẫu biểu số 2.01

    Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính (Kho bạc Nhà nước Trung ương, Vụ Tài chính ngân hàng, Vụ ngân sách Nhà nước)

    Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ NĂM HIỆN HÀNH, DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH VÀ 2 NĂM TIẾP THEO

    Thời gian báo cáo: Tháng 7 năm n

    Đơn vị tính: triệu đồng

    NỘI DUNG

    Kế hoạch năm n

    Ước thực hiện năm n

    Năm n+1

    Năm n+2

    Năm n+3

     

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Dư nợ đầu kỳ

    Rút vốn

    TRẢ NỢ TRONG KỲ

    Dư nợ cuối kỳ

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    Gốc

    Lãi + phí

    Tổng

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    23

    26

    27

    28

    29

    30

    TỔNG CỘNG

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. Tín phiếu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Trái phiếu (theo từng kì hạn)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Trái phiếu ngoại tệ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Trái phiếu xanh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5. Công trái

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6. Vay từ Ngân quỹ Nhà nước

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    7. Ký kết thỏa thuận vay trong nước

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8. Vay khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

                                                                           

    Ghi chú:

    Dự kiến các năm n+1 đến n+3 được tính dựa trên dư nợ năm n

     

    Mẫu biểu lập kế hoạch 2.02

    Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

    Đơn vị báo cáo: Bộ/ngành……..

    Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN RÚT VỐN VAY ODA VÀ ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI NĂM HIỆN HÀNH, DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH VÀ 2 NĂM TIẾP THEO

    Thời gian báo cáo: Tháng 7 năm n

    Đơn vị: Triệu đồng

     

    Tên Dự án

    Nhà tài trợ

    Kế hoạch vốn được giao năm n

    Ước thực hiện năm n

    Nhu cầu rút vốn năm n +1

    Nhu cầu rút vốn năm n +2

    Nhu cầu rút vốn năm n +3

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    Tổng

    Cấp phát

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    XDCB

    HCSN

    A

     

    1

    2

    3

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    17

    18

    19

    I. Dự Án do Bộ/ngành làm chủ dự án

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. Các Chương trình, dự án đã ký hiệp định đến 30/6 năm báo cáo đang giải ngân

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án C

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Các Chương trình, dự án đang đàm phán và dự kiến sẽ ký Hiệp định trong năm báo cáo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án C

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Các Chương trình, dự án đã được phê duyệt chủ trương nhưng chưa ký hiệp định

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dự án C

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II. Dự án do Bộ/ngành làm cơ quan chủ quản và do địa phương thực hiện

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. Dự án 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Địa phương A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Địa phương B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Dự án 2