logo

Thông tư 07/2019/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Số công báo: 677&678-08/2019
    Số hiệu: 07/2019/TT-BTNMT Ngày đăng công báo: 31/08/2019
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lê Công Thành
    Ngày ban hành: 05/07/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 20/08/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường
  • BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    --------

    Số: 07/2019/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2019

     

     

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM

    --------------------------------------

    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

     

    Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sờ Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
    - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Lưu: VT, KH-TC, PC, VTQG

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Lê Công Thành

     

     

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số ..../2019/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

     

    Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG

     

    1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám áp dụng cho các bước công việc (các nguyên công công việc) công nghệ sau:

    a) Công tác chuẩn bị

    b) Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp

    c) Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám

    d) Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ảnh viễn thám ở ngoại nghiệp đ) Đo và xử lý số liệu đo khống chế ảnh viễn thám

    e) Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám

    g) Phục vụ nghiệm thu, giao nộp kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám

    2. Đối tượng áp dụng

    - Định mức kinh tế - kỹ thuật (KT-KT) này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện đo khống chế ảnh viễn thám.

    - Định mức KT-KT được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo khống chế ảnh viễn thám do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện khi chưa có định mức tổng hợp.

    - Định mức KT-KT được sử dụng để phục vụ công tác điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất cơ sở và biên soạn định mức tổng hợp phục vụ công tác quản lý sản xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    3. Cơ sở xây dựng và chỉnh lý định mức kinh tế - kỹ thuật

    - Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc và bản đồ.

    - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường.

    - Thông tư số 08/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình Đo khống chế ảnh viễn thám.

    - Kết quả khảo sát thực tế, số liệu thống kê thực hiện Định mức trong năm 2018

    4. Quy định viết tắt

    Nội dung viết tắt

    Chữ viết tắt

    Bản đồ địa hình

    BĐĐH

    Công suất

    CS

    Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 1 (hoặc tương đương)

    ĐĐBĐV III.1

    Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 2 (hoặc tương đương)

    ĐĐBĐV III.2

    Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương)

    ĐĐBĐV III.3

    Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 4 (hoặc tương đương)

    ĐĐBĐV IV.4

    Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 6 (hoặc tương đương)

    ĐĐBĐV IV.6,

    Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 10 (hoặc tương đương)

    ĐĐBĐV IV.10

    Lái xe bậc 3

    LX3

    Khống chế ảnh

    KCA

    Bảo hộ lao động

    BHLĐ

    Khó khăn 1, Khó khăn 2, ..., Khó khăn 5

    KK1, KK2, ..., KK5

    Thứ tự

    TT

    5. Hệ số điều chỉnh mức lao động kỹ thuật

    - Mức lao động kỹ thuật khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính bằng 0,25 mức đã quy định.

    - Mức lao động kỹ thuật do ảnh hưởng của phim ảnh cũ được tính thêm theo hệ số trong bảng dưới:

    Công việc

    Hệ số mức cho ảnh cũ từ 3-5 năm

    Hệ số mức cho ảnh cũ từ 5 năm trở lên

    Đo và xử lý số liệu đo khống chế ảnh viễn thám

    0,20

    Thêm 0,03/năm, không quá 0,40

    6. Các Quy định khác

    Cấp bậc kỹ thuật công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc và bản đồ.

    7. Trong quá trình áp dụng Định mức Kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

    Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    1. Công tác chuẩn bị

    1.1. Định mức lao động

    1.1.1. Nội dung công việc

    a) Thu thập các tài liệu bao gồm:

    - Ảnh viễn thám khu vực đo khống chế ảnh viễn thám;

    - Sơ đồ, tọa độ, độ cao của các điểm tọa độ và điểm độ cao quốc gia đã có trong khu vực đo khống chế ảnh viễn thám;

    - Thiết kế kỹ thuật và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan;

    - Tài liệu bản đồ địa hình mới nhất của khu vực đo khống chế ảnh viễn thám;

    b) Xác định phương pháp đo KCA

    c) Chuẩn bị máy móc và trang thiết bị sử dụng khi đo khống chế ảnh viễn thám theo công nghệ GNSS hoặc đo toàn đạc điện tử, kinh vĩ điện tử.

    1.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

    1.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.2 và 01 ĐĐBĐV IV.4

    1.1.4. Định mức: 1,00 công nhóm/điểm

    1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

    Bảng 1

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    (tháng)

    Mức

    1

    Áo BHLĐ

    chiếc

    9

    1,60

    2

    Bàn làm việc

    chiếc

    60

    1,60

    3

    Dép đi trong phòng

    đôi

    6

    1,60

    4

    Ghế tựa

    chiếc

    60

    1,60

    5

    Tủ gỗ đựng tài liệu

    chiếc

    60

    0,40

    6

    Đồng hồ treo tường

    chiếc

    36

    0,40

    7

    Chuột máy tính

    chiếc

    12

    0,32

    8

    Bàn phím vi tính

    chiếc

    12

    0,32

    9

    Quạt thông gió 40W

    chiếc

    60

    0,27

    10

    Quạt trần 100W

    chiếc

    60

    0,27

    11

    Đèn neon 40W

    bộ

    30

    1,60

    12

    Máy hút ẩm 2 kW

    chiếc

    60

    0,10

    13

    Máy hút bụi 1,5 kW

    chiếc

    60

    0,01

    14

    Điện năng

    kW

     

    2,66

    1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

    Bảng 02

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất

    (kW)

    Mức

    1

    Máy vi tính để bàn

    chiếc

    0,40

    0,40

    2

    Máy in laser

    chiếc

    0,40

    0,04

    3

    Máy photocopy

    chiếc

    1,50

    0,12

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    chiếc

    2,20

    0,27

    5

    Điện năng

    kW

     

    7,98

    1.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

    Bảng 03

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức

    1

    Sổ ghi chép công tác

    quyển

    0,010

    2

    Giấy đóng gói thành quả

    tờ

    0,070

    3

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    tờ

    0,200

    4

    Giấy A4

    ram

    0,010

    5

    Mực in laser

    hộp

    0,002

    2. Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp

    2.1. Chọn điểm khống chế ảnh trên ảnh viễn thám

    2.1.1. Định mức lao động

    2.1.1.1. Nội dung công việc

    - Thiết kế sơ đồ đo nối sơ bộ (phân bố điểm đo sơ bộ đảm bảo yêu cầu đủ điểm nắn ảnh theo yêu cầu thiết kế, sơ bộ điểm tọa độ nhà nước để đo nối trước khi chọn điểm)

    - Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám sơ bộ nằm trong khu vực đã thiết kế, vẽ sơ đồ ghi chú điểm;

    - Khảo sát phương tiện vận chuyển.

    2.1.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

    2.1.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.3 và 01 ĐĐBĐV IV.4

    2.1.1.4. Định mức: 0,65 công nhóm/điểm

    2.1.2 Định mức dụng cụ: ca/điểm

    Bảng 04

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    (tháng)

    Mức

    1

    Áo BHLĐ

    chiếc

    9

    1,04

    2

    Bàn làm việc

    chiếc

    60

    1,04

    3

    Dép đi trong phòng

    đôi

    6

    1,04

    4

    Ghế tựa

    chiếc

    60

    1,04

    5

    Đồng hồ treo tường

    chiếc

    36

    0,26

    6

    Tủ gỗ đựng tài liệu

    chiếc

    60

    0,26

    7

    Chuột máy tính

    chiếc

    12

    0,21

    8

    Bàn phím vi tính

    chiếc

    12

    0,21

    9

    Quạt thông gió 40W

    chiếc

    60

    0,17

    10

    Quạt trần 100W

    chiếc

    60

    0,17

    11

    Đèn neon 40W

    bộ

    30

    1,04

    12

    Máy hút ẩm 2 kW

    chiếc

    60

    0,06

    13

    Máy hút bụi 1,5 kW

    chiếc

    60

    0,01

    14

    Điện năng

    kW

     

    1,68

    2.1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

    Bảng 05

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất

    (kW)

    Mức

    1

    Máy vi tính để bàn

    chiếc

    0,40

    0,26

    2

    Máy in laser

    chiếc

    0,40

    0,03

    3

    Máy photocopy

    chiếc

    1,50

    0,08

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    chiếc

    2,20

    0,17

    5

    Điện năng

    kW

     

    5,12

    2.1.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

    Bảng 06

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức

    1

    Sổ ghi chép công tác

    quyển

    0,010

    2

    Giấy đóng gói thành quả

    tờ

    0,070

    3

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    tờ

    0,050

    4

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    tờ

    0,200

    5

    Giấy A4

    ram

    0,010

    6

    Mực in laser

    hộp

    0,002

    7

    Mực đỏ

    lọ

    0,010

    8

    Mực xanh

    lọ

    0,010

    9

    Mực đen

    lọ

    0,010

    2.2. Chọn điểm khống chế ảnh trên bản đồ địa hình

    2.2.1. Định mức lao động

    2.2.1.1. Nội dung công việc

    - Chuẩn bị tư liệu, tài liệu, bản đồ địa hình; chọn điểm khống chế ảnh viễn thám trên bản đồ theo sơ đồ vị trí điểm;

    - Ngược tính tọa độ, nội suy độ cao; tổng hợp kết quả;

    - Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, đóng gói, giao nộp kết quả.

    2.2.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

    2.2.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.1 và 01 ĐĐBĐV III.2

    2.2.1.4. Định mức: 0,15 công nhóm/điểm

    2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

    Bảng 07

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    (tháng)

    Mức

    1

    Máy tính cầm tay casio

    chiếc

    60

    0,01

    2

    Hòm sắt đựng tài liệu

    chiếc

    60

    0,12

    3

    Ống đựng bản đồ

    chiếc

    36

    0,12

    4

    Áo BHLĐ

    chiếc

    9

    0,24

    5

    Bàn làm việc

    chiếc

    60

    0,24

    6

    Ghế tựa

    chiếc

    60

    0,24

    7

    Đồng hồ treo tường

    chiếc

    48

    0,06

    8

    Quạt thông gió 40W

    chiếc

    60

    0,04

    9

    Quạt trần 100W

    chiếc

    60

    0,04

    10

    Đèn neon 40W

    bộ

    30

    0,24

    11

    Điện năng

    kW

     

    0,13

    2.2.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

    Bảng 08

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Mức

     

    Khống chế ảnh viễn thám nội nghiệp

     

     

    1

    Điều hoà nhiệt độ 2,2 kW (12.000 BTU)

    cái

    0,04

    2

    Điện năng

    kW

    0,74

    2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

    Bảng 09

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức

    1

    Bản đồ địa hình

    tờ

    0,30

    2

    Bảng ghi kết quả

    tờ

    0,01

    3

    Sổ ghi chép

    quyển

    0,01

    4

    Biên bản bàn giao kết quả

    tờ

    0,01

    5

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0,01

    3. Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám

    3.1. Định mức lao động

    3.1.1. Nội dung công việc

    - Thiết kế chi tiết sơ đồ đo nối.

    - Xây dựng phương án đo (phương án sử dụng máy, người và phương án di chuyển ca đo)

    3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

    3.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.3 và 01 ĐĐBĐV IV.4

    3.1.4. Định mức: 1,60 công nhóm/điểm

    3.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

    Bảng 10

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    (tháng)

    Mức

    1

    Áo BHLĐ

    chiếc

    9

    2,56

    2

    Bàn làm việc

    chiếc

    60

    2,56

    3

    Dép đi trong phòng

    đôi

    6

    2,56

    4

    Ghế tựa

    chiếc

    60

    2,56

    5

    Tủ gỗ đựng tài liệu

    chiếc

    60

    0,64

    6

    Chuột máy tính

    chiếc

    12

    0,51

    7

    Bàn phím vi tính

    chiếc

    12

    0,51

    8

    Đồng hồ treo tường

    chiếc

    36

    0,64

    9

    Quạt thông gió 40W

    chiếc

    60

    0,43

    10

    Quạt trần 100W

    chiếc

    60

    0,43

    11

    Đèn neon 40W

    bộ

    30

    2,56

    12

    Máy hút ẩm 2 kW

    chiếc

    60

    0,16

    13

    Máy hút bụi 1,5 kW

    chiếc

    60

    0,02

    14

    Điện năng

    kW

     

    4,30

    3.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

    Bảng 11

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất

    (kW)

    Mức

    1

    Máy vi tính để bàn

    chiếc

    0,40

    0,64

    2

    Máy in laser

    chiếc

    0,40

    0,06

    3

    Máy photocopy

    chiếc

    1,50

    0,18

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    chiếc

    2,20

    0,43

    5

    Điện năng

    kW

     

    12,57

    3.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

    Bảng 12

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức

    1

    Sổ ghi chép công tác

    quyển

    0,010

    2

    Giấy đóng gói thành quả

    tờ

    0,070

    3

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    tờ

    0,050

    4

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    tờ

    0,200

    5

    Giấy A4

    ram

    0,010

    6

    Mực in laser

    hộp

    0,002

    7

    Mực đỏ

    lọ

    0,010

    8

    Mực xanh

    lọ

    0,010

    9

    Mực đen

    lọ

    0,010

    10

    Ghi chú điểm tọa độ

    tờ

    0,050

    11

    Bản photocopy BĐĐH

    tờ

    0,050

    4. Xác định điểm khống chế và điểm kiểm tra ảnh viễn thám ở ngoại nghiệp

    Tìm và xác định điểm gốc đo nối khống chế ảnh viễn thám, điểm khống chế ảnh viễn thám, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp: theo quy định cho công việc Tiếp điểm của định mức số 2, lưới tọa độ hạng III tại Phần II, Chương 1, Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc và bản đồ ban hành kèm theo Thông tư số 20/2012/TT- BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    5. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám

    5.1. Định mức lao động

    5.1.1. Nội dung công việc

    - Chuẩn bị tư, tài liệu, vật tư; kiểm tra thiết bị; liên hệ công tác

    - Di chuyển đến điểm KCA, điểm kiểm tra

    - Đo khống chế ảnh viễn thám

    - Tính toán, bình sai kết quả đo khống chế ảnh viễn thám

    5.1.2. Phân loại khó khăn

    Loại 1: khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp (độ cao trung bình dưới 50 m); vùng trung du giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km. Đo ngắm thuận lợi.

    Loại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 km đến 3 km. Đo ngắm tương đối thuận lợi.

    Loại 3: vùng đồi núi cao từ 50 m đến 200 m, giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km. Đo ngắm không thuận lợi.

    Loại 4: vùng núi cao từ 200 m đến 800 m; vùng đầm lầy, thụt sâu, giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km. Đo ngắm khó khăn.

    Loại 5: vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800 m, giao thông rất khó khăn, ô tô đến được cách điểm trên 8 km. Đo ngắm khó khăn.

    5.1.3. Định biên

    a) Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: nhóm 05 lao động, gồm 01 LX3, 02 ĐĐBĐV IV.6, 01 ĐĐBĐV IV.10 và 01 ĐĐBĐV III.3

    b) Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: nhóm 05 lao động, gồm 02 ĐĐBĐV IV.4, 02 ĐĐBĐV IV.6 và 01 ĐĐBĐV IV.10

    5.1.4. Định mức

    a) Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: công nhóm/điểm

    b) Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: công nhóm/km

    Bảng 13

    TT

    Công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

     

    Đo và xử lý số liệu đo

     

     

     

     

     

    1

    Đo và xử lý đo GNSS

    7,83

    1,50

    9,30

    2,00

    10,87

    3,00

    12,44

    4,50

    14,48

    6,00

    2

    Đo và xử lý đo toàn đạc điện tử

    0,76

    0,52

    1,11

    0,82

    1,53

    1,20

    1,95

    1,54

     

    Ghi chú: mức lao động kỹ thuật cho Đo và xử lý đo GNSS khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 14 đối với mức quy định tại bảng 13.

    Bảng 14

    TT

    Công việc

    Hệ số

     

    Đo và xử lý đo GNSS

     

    1

    Dưới 300 km2

    0,40

    2

    Từ 300 km2 đến dưới 1000 km2

    0,50

    3

    Từ 1000 km2 đến dưới 1500 km2

    0,61

    4

    Từ 1500 km2 đến dưới 2000 km2

    0,73

    5

    Từ 2000 km2 đến dưới 3000 km2

    0,86

    6

    Từ 3000 km2 đến dưới 5000 km2

    1,00

    7

    Từ 5000 km2 đến dưới 7500 km2

    1,12

    8

    Từ 7500 km2 đến dưới 10.000 km2

    1,25

    5.2. Định mức dụng cụ

    5.2.1. Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: ca/điểm

    Bảng 15

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    (tháng)

    Mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    chiếc

    12

    21,74

    2

    Áo mưa bạt

    chiếc

    36

    21,74

    3

    Ba lô

    chiếc

    18

    43,48

    4

    Giầy cao cổ

    đôi

    12

    43,48

    5

    Mũ cứng

    chiếc

    12

    43,48

    6

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    9

    43,48

    7

    Tất sợi

    đôi

    6

    43,48

    8

    Bi đông nhựa (Bình đựng nước)

    chiếc

    36

    43,48

    9

    Hòm sắt đựng tài liệu

    chiếc

    60

    8,70

    10

    Nilon gói tài liệu 1m

    chiếc

    9

    8,70

    11

    Ống đựng bản đồ

    chiếc

    36

    8,70

    12

    Túi đựng ảnh

    chiếc

    12

    8,70

    13

    Bàn gấp

    chiếc

    60

    2,17

    14

    Ghế gấp

    chiếc

    60

    2,17

    15

    Pin khô

    chiếc

    24

    0,44

    16

    Ẩm kế

    chiếc

    48

    0,44

    17

    Áp kế

    chiếc

    48

    0,44

    18

    Nhiệt kế

    chiếc

    48

    0,44

    Ghi chú:

    (1) Mức cho từng loại khó khăn tính theo hệ số quy định trong bảng 16 đối với mức quy định tại bảng 15.

    Bảng 16

    Công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    Đo và xử lý đo GNSS

    0,72

    0,86

    1,00

    1,14

    1,33

    (2) Mức cho Đo và xử lý đo GNSS khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 14 đối với mức quy định tại bảng 16.

    5.2.2. Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: ca/km

    Bảng 17

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    (tháng)

    Mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    chiếc

    12

    3,06

    2

    Áo mưa bạt

    chiếc

    36

    3,06

    3

    Ba lô

    chiếc

    24

    6,12

    4

    Giầy cao cổ

    đôi

    12

    6,12

    5

    Mũ cứng

    chiếc

    12

    6,12

    6

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    9

    6,12

    7

    Tất sợi

    đôi

    6

    6,12

    8

    Bi đông nhựa (bình đựng nước)

    chiếc

    24

    6,12

    9

    Búa đóng cọc

    chiếc

    24

    0,05

    10

    Cờ hiệu nhỏ

    chiếc

    24

    0,03

    11

    Compa đơn

    chiếc

    24

    0,03

    12

    Dao phát cây

    chiếc

    24

    0,10

    13

    Hòm sắt tài liệu

    chiếc

    60

    1,22

    14

    Hòm sắt đựng dụng cụ

    chiếc

    60

    1,22

    15

    Nilon che máy

    chiếc

    9

    1,22

    16

    Nilon gói tài liệu

    chiếc

    9

    1,22

    17

    Ống đựng bản đồ

    chiếc

    36

    1,22

    18

    Ô che máy

    chiếc

    24

    1,22

    19

    Bút vẽ kỹ thuật

    chiếc

    6

    0,01

    20

    Thước thép cuộn 2m

    chiếc

    24

    0,01

    21

    Túi đựng ảnh

    chiếc

    12

    1,22

    Ghi chú: mức cho từng loại khó khăn tính theo hệ số quy định trong bảng 18 đối với mức quy định tại bảng 17.

    Bảng 18

    Công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    Đo và xử lý đo toàn đạc điện tử

    0,50

    0,72

    1,00

    1,27

    5.3. Định mức thiết bị

    - Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: ca/điểm

    - Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: ca/km

    Bảng 19

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Đo và xử lý đo GNSS

     

     

     

     

     

     

     

    Máy GPS 2 cái

    bộ

    0,44

    0,44

    0,44

    0,44

    0,44

     

    Máy bộ đàm 2 cái

    bộ

    0,44

    0,44

    0,44

    0,44

    0,44

     

    Máy vi tính xách tay 0,4kW

    chiếc

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

     

    Ô tô (6 - 9 chỗ)

    chiếc

    2,83

    3,36

    3,93

    4,50

    5,24

     

    Máy in laser 0,40 kW

    chiếc

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

     

    Điện năng

    kW

    0,71

    0,71

    0,71

    0,71

    0,71

     

    Xăng

    lít

    2,50

    2,90

    3,30

    3,80

    4,38

     

    Dầu nhờn

    lít

    0,12

    0,15

    0,17

    0,19

    0,22

    2

    Đo và xử lý đo toàn đạc điện tử

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

    0,23

    0,33

    0,46

    0,58

     

     

    Máy vi tính xách tay 0,4kW

    chiếc

    0,05

    0,05

    0,05

    0,05

     

     

    Máy in laser 0,40 kW

    chiếc

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

     

     

    Điện năng

    kW

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

     

    Ghi chú: mức cho Đo và xử lý đo GNSS khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 14 đối với mức 1 quy định tại bảng 19.

    5.4. Định mức vật liệu

    5.4.1. Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: tính cho 01 điểm

    Bảng 20

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức

    1

    Ảnh viễn thám

    tờ

    0,08

    2

    Bản đồ địa hình

    tờ

    0,08

    3

    Bảng tổng hợp

    tờ

    0,08

    4

    Bảng tính toán

    tờ

    1,00

    5

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0,01

    6

    Bìa đóng sổ

    tờ

    0,08

    7

    Biên bản bàn giao

    tờ

    0,30

    8

    Ghi chú điểm tọa độ cũ

    bộ

    0,20

    9

    Giấy can

    mét

    0,50

    10

    Giấy A4

    ram

    0,05

    11

    Mực in laser

    hộp

    0,01

    12

    Giấy gói hàng

    tờ

    0,20

    13

    Sổ đo các loại

    quyển

    0,70

    14

    Sổ ghi chép

    quyển

    0,70

    15

    Số liệu điểm toạ độ cũ

    điểm

    0,20

    Ghi chú: mức quy định như nhau cho các loại khó khăn và loại ảnh.

    5.4.2. Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: tính cho 01 km

    Bảng 21

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức

    1

    Ảnh viễn thám

    tờ

    0,01

    2

    Bản đồ địa hình

    tờ

    0,01

    3

    Bảng tổng hợp

    tờ

    0,20

    4

    Bảng tính toán

    tờ

    0,20

    5

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0,05

    6

    Bìa đóng sổ

    tờ

    0,02

    7

    Biên bản bàn giao

    tờ

    0,20

    8

    Ghi chú điểm tọa độ cũ

    bộ

    0,30

    9

    Ghi chú điểm độ cao cũ

    bộ

    0,30

    10

    Giấy can

    mét

    0,25

    11

    Giấy Ao loại 100g/m2

    tờ

    0,04

    12

    Giấy A4

    ram

    0,02

    13

    Mực in laser

    hộp

    0,01

    14

    Giấy gói hàng

    tờ

    0,20

    15

    Sổ đo các loại

    quyển

    0,25

    16

    Sổ ghi chép

    quyển

    0,30

    17

    Số liệu điểm toạ độ cũ

    điểm

    0,30

    18

    Số liệu điểm độ cao cũ

    điểm

    0,30

    Ghi chú: mức quy định như nhau cho các loại khó khăn.

    6. Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám

    6.1. Định mức lao động

    6.1.1. Nội dung công việc

    - Khoanh, ghi chú điểm mặt phải ảnh viễn thám

    - Vẽ sơ đồ phóng từ 2 đến 4 lần mặt trái ảnh viễn thám

    6.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

    6.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV IV.4 và 01 ĐĐBĐV III.1

    6.1.4. Định mức: 0,20 công nhóm/điểm

    6.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

    Bảng 22

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    (tháng)

    Mức

    1

    Áo BHLĐ

    chiếc

    9

    0,32

    2

    Bàn làm việc

    chiếc

    60

    0,32

    3

    Dép đi trong phòng

    đôi

    6

    0,32

    4

    Ghế tựa

    chiếc

    60

    0,32

    5

    Tủ gỗ đựng tài liệu

    chiếc

    60

    0,08

    6

    Đồng hồ treo tường

    chiếc

    36

    0,08

    7

    Quạt thông gió 40W

    chiếc

    60

    0,05

    8

    Quạt trần 100W

    chiếc

    60

    0,05

    9

    Đèn neon 40W

    bộ

    30

    0,32

    10

    Máy hút bụi 1,5 kW

    chiếc

    60

    0,01

    11

    Điện năng

    kW

     

    0,29

    6.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

    Bảng 23

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất

    (kW)

    Mức

    1

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    chiếc

    2,20

    0,05

    2

    Điện năng

    kW

     

    0,92

    6.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

    Bảng 24

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức

    1

    Sổ ghi chép công tác

    quyển

    0,01

    2

    Giấy đóng gói thành quả

    tờ

    0,07

    3

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    tờ

    0,10

    4

    Mực đỏ

    lọ

    0,01

    5

    Mực xanh

    lọ

    0,01

    6

    Mực đen

    lọ

    0,01

    7. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám

    Dưới đây là định mức kinh tế - kỹ thuật cho công việc Phục vụ nghiệm thu và đóng gói giao nộp thành quả của đơn vị thi công.

    7.1. Định mức lao động

    7.1.1. Nội dung công việc

    - Phục vụ nghiệm thu các cấp

    - Đóng gói, giao nộp sản phẩm

    7.1.2. Phân loại khó khăn

    Theo quy định về phân loại khó khăn của bước công việc tương ứng trên.

    7.1.3. Định biên: nhóm 03 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV IV.6, 01 ĐĐBĐV IV.10 và 01 ĐĐBĐV III.3

    7.1.4. Định mức: công nhóm/ điểm (hoặc km)

    Bảng 25

    TT

    Công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

     

    Phục nghiệm thu và giao nộp thành quả

     

     

     

     

     

    1

    Công tác chuẩn bị

    0,03

     

     

     

     

    2

    Chọn điểm KCA viễn thám ở nội nghiệp

    0,02

     

     

     

     

    3

    Thiết kế sơ đồ đo nối

    0,05

     

     

     

     

     

    điểm KCA viễn thám

     

     

     

     

     

    4

    Đo đạc và xử lý số liệu đo điểm KCA viễn thám

     

     

     

     

     

    a

    Đo và xử lý đo GNSS

    0,67

    0,77

    0,90

    1,03

    1,20

    b

    Đo toàn đạc điện tử

    0,07

    0,09

    0,12

    0,15

     

    5

    Tu chỉnh điểm KCA

    0,01

     

     

     

     

    Ghi chú: mức cho Chọn điểm thực địa và Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số mức quy định tại bảng 14 đối với mức quy định trong bảng 25.

    7.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm (km)

    Bảng 26

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    (tháng)

    Mức

    1

    Áo BHLĐ

    chiếc

    9

    1,44

    2

    Bàn làm việc

    chiếc

    60

    1,44

    3

    Dép đi trong phòng

    đôi

    6

    1,44

    4

    Ghế tựa

    chiếc

    60

    1,44

    5

    Tủ gỗ đựng tài liệu

    chiếc

    60

    0,36

    6

    Đồng hồ treo tường

    chiếc

    36

    0,36

    7

    Quạt thông gió 40W

    chiếc

    60

    0,24

    8

    Quạt trần 100W

    chiếc

    60

    0,24

    9

    Đèn neon 40W

    bộ

    30

    1,44

    10

    Điện năng

    kW

     

    0,77

    Ghi chú:

    (1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 27 đối với mức quy định trong bảng 26.

    Bảng 27

    TT

    Công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

     

    Phục vụ nghiệm thu, giao nộp thành quả

     

     

     

     

     

    1

    Công tác chuẩn bị

    0,03

     

     

     

     

    2

    Chọn điểm KCA viễn thám ở nội nghiệp

    0,02

     

     

     

     

    3

    Thiết kế sơ đồ đo nối điểm KCA viễn thám

    0,05

     

     

     

     

    4

    Đo đạc và xử lý số liệu đo điểm KCA viễn thám

     

     

     

     

     

    a

    Đo và xử lý đo GNSS

    0,74

    0,85

    1,00

    1,14

    1,33

    b

    Đo và xử lý đo toàn đạc điện tử

    0,08

    0,10

    0,13

    0,17

     

    5

    Tu chỉnh điểm KCA

    0,01

     

     

     

     

    (2) Mức cho Đo GNSS (mức a, bước công việc Đo và xử lý số liệu đo điểm KCA viễn thám đo bằng công nghệ GNSS) khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số mức quy định tại bảng 14 đối với mức quy định trong bảng 27.

    7.3. Định mức thiết bị: ca/điểm (km)

    Bảng 28

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Công suất

    (kW)

    Mức

    1

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    chiếc

    2,20

    0,24

    2

    Điện năng

    kW

     

    4,44

    Ghi chú:

    (1) Mức cho từng loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 27 đối với mức quy định trong bảng 18;

    (2) Mức cho Đo GNSS (mức a, bước công việc Đo đạc, xử lý số liệu đo điểm KCA viễn thám đo GNSS) khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số mức quy định tại bảng 14 đối với mức quy định trong bảng 27.

    7.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm KCA hoặc 01 km đường chuyền kinh vỹ

    Bảng 29

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức

    1

    Giấy A4

    ram

    0,020

    2

    Mực in laser

    hộp

    0,004

    3

    Giấy gói hàng

    tờ

    0,200

    Ghi chú: mức vật liệu quy định như nhau cho các bước công việc, loại khó khăn, loại ảnh viễn thám./.

     

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Nghị định 36/2017/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Ban hành: 04/04/2017 Hiệu lực: 04/04/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị định 03/2019/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động viễn thám
    Ban hành: 04/01/2019 Hiệu lực: 20/02/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Nghị định 03/2019/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động viễn thám
    Ban hành: 04/01/2019 Hiệu lực: 20/02/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    04
    Thông tư liên tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ về việc quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ
    Ban hành: 08/12/2015 Hiệu lực: 01/02/2016 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    05
    Thông tư 04/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường
    Ban hành: 03/04/2017 Hiệu lực: 19/05/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    06
    Thông tư 08/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình đo khống chế ảnh viễn thám
    Ban hành: 06/06/2017 Hiệu lực: 24/07/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Thông tư 07/2019/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Số hiệu: 07/2019/TT-BTNMT
    Loại văn bản: Thông tư
    Ngày ban hành: 05/07/2019
    Hiệu lực: 20/08/2019
    Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường
    Ngày công báo: 31/08/2019
    Số công báo: 677&678-08/2019
    Người ký: Lê Công Thành
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới