logo

Công văn 7359/BYT-QLD cập nhật thông tin Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Y tế Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 7359/BYT-QLD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Công văn Người ký: Trương Quốc Cường
    Ngày ban hành: 30/12/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 30/12/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Thực phẩm-Dược phẩm, Y tế-Sức khỏe
  • BỘ Y TẾ
    _______

    Số: 7359/BYT-QLD
    V/v:
    Cập nhật một số thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2020

     

     

     

    Kính gửi:

    - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế.

     

    Bộ Y tế thông báo một số thông tin cập nhật tại Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học ban hành kèm theo các Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/3/2013 (Đợt 4), Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/5/2013 (Đợt 5), Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/7/2014 (Đợt 9), Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 (Đợt 10), Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016 (Đợt 13), Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016 (Đợt 14), Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017 (Đợt 15), Quyết định số 1832/QĐ-BYT ngày 10/5/2017 (Đợt 16), Quyết định số 3412/QĐ-BYT ngày 27/7/2017 (Đợt 17), Quyết định số 4764/QĐ- BYT ngày 24/10/2017 (Đợt 18), Quyết định số 1471/QĐ-BYT ngày 27/02/2018 (Đợt 19), Quyết định số 5152/QĐ-BYT ngày 23/8/2018 (Đợt 20), Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018 (Đợt 21), Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 (Đợt 22), Quyết định số 4007/QĐ-BYT ngày 03/9/2019 (Đợt 23) và Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020 (Đợt 24) về việc công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học.

    Thông tin các thuốc được cập nhật tại Danh mục kèm theo công văn này.

    Bộ Y tế thông báo cho các đơn vị biết./.

     

    Nơi nhận:

    -  Như trên;

    -  Bộ trưởng (để b/c);

    -  Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để p/h);

    -  Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

    -  Cục Quân y - Bộ Quốc phòng;

    -  Cục Y tế - Bộ Công an;

    -  Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;

    -  Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;

    -  Các Công ty có thuốc được cập nhật;

    -  Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;

    -  Website Cục QLD;

    -  Lưu: VT, QlD (02b).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

     

     

    Trương Quốc Cường

     

     

     

    BỘ Y TẾ
    _______

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

     

     

     

    CẬP NHẬT MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ DANH MỤC THUỐC TĐSH ĐÃ CÔNG BỐ

    (Ban hành kèm theo văn bản số 7359/BYT-QLD ngày 30/12/2020 của Bộ Y tế)

     

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất

    Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    Cơ sở sản xuất

    Địa chỉ cơ sở sản xuất, Nước sản xuất

    Số, ngày, Quyết định công bố

    Nội dung cập nhật

    1

    Bivitanpo 100

    Losartan kali

    100 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 3 vỉ (nhôm- PVC/PVdC) x 10 viên; 3 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên

    VD-31444-19

    Công ty cổ phần BV Pharma

    Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi,Thành phố Hồ Chí Minh

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    - Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH BRV Healthcare;

    - Địa chỉ: Khu A, số 18 đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

    2

    Seroquel XR

    Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)

    300 mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22284-19

    AstraZeneca Pharmaceuticals LP

    587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP

    Địa chỉ cơ sở sản xuất: 587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA.

    Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited

    Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK.

    3

    Seroquel XR

    Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)

    200 mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22283-19

    AstraZeneca Pharmaceuticals LP

    587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP

    Địa chỉ cơ sở sản xuất: 587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA.

    Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited

    Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK.

    4

    Seroquel XR

    Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)

    50 mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22285-19

    AstraZeneca Pharmaceuticals LP

    587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP

    Địa chỉ cơ sở sản xuất: 587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA.

    Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited

    Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK.

    5

    Midefix 200

    Cefixim (dưới dạng

    Cefixim trihydrat)

    Mỗi gói 2,8 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg

    Thuốc bột pha hỗn dịch uống

    Hộp 10 gói x 2,8 g

    VD-27952-17

    Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

    Lô E2 - Đường N4- KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    Đợt 18: Quyết định số 4764/QĐ-BYT ngày 24/10/2017

    Lô E2 - Đường N4- KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    6

    Midantin 500/62,5

    Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)

    500mg

    Bột pha hỗn dịch uống

    Hộp 12 gói x 3g

    VD-26902-17

    Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

    Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam

    Đợt 19: Quyết định số 1471/QĐ-BYT ngày 27/02/2018

    Lô E2 - Đường N4- KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat: cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1)

    62,5mg

    7

    Cefuroxime 125mg/5ml

    Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)

    Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg

    Thuốc bột pha hỗn dịch uống

    Hộp 1 lọ 40 g bột pha 60 ml hỗn dịch

    VD-29006-18

    Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

    Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    Đợt 20: Quyết định số 5152ZQD-BYT ngày 23/8/2018

    Lô E2 - Đường N4- KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    8

    Cefixime 50mg

    Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)

    Mỗi gói 1,4g chứa Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50 mg

    Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

    Hộp 10 gói x 1,4g

    VD-32525-19

    Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

    Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    Đợt 23: Quyết định số 4007/QĐ-BYT ngày 03/9/2019

    Lô E2 - Đường N4- KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    9

    Cefixime

    100mg

    Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)

    Mỗi gói 1,4g chứa Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100 mg

    Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

    Hộp 10 gói x 1,4g

    VD-32524-19

    Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

    Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    Đợt 23: Quyết định số 4007/QĐ-BYT ngày 03/9/2019

    Lô E2 - Đường N4- KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    10

    Cefixim 50mg/5ml

    Cefixim (dùng dạng Cefixim trihydrat)

    600 mg/ lọ 30 g để pha 60 ml hỗn dịch

    Thuốc cốm pha hỗn dịch

    Hộp 01 lọ

    VD-32855-19

    Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

    Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Lô E2 - Đường N4- KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

    11

    SaVi Valsartan Plus HCT 80/12,5

    Valsartan 80 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg

     

    Viên nén bao phim

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VD-23010-15

    Công ty cổ phần dược phẩm SaVi

    Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp.

    Hồ Chí Minh

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Tên thuốc: SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5

    12

    Bivolcard 5

    Nebivolol

    5 mg

    viên nén bao phim

    Hộp 3 vỉ x 10 viên;

    VD-24265-16

    Công ty cổ phần dược phẩm SaVi

    Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Hoạt chất: Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl)

    13

    Mibetel HCT

    Telmisartan

    Hydrochorothiazid

    40 mg;

    12,5 mg

    viên nén

    Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên

    VD-30848-18

    Công ty TNHH Liên doanh Hasan- Dermapharm

    Lô B - Đường số 2 - Khu công nghiệp Đồng An - Thị xã Thuận An - tỉnh Bình Dương

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Hoạt chất: Telmisartan; Hydroclorothiazid

    14

    Fordia

    Metformin hydroclorid

    500 mg

    Viên nén

    Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên

    VD-33976-19

    Công ty TNHH United International Pharma

    Số 16 VSIP II - Đường số 7 - Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II - Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương - Phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Quy cách đóng gói: Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

    15

    Fordia

    Metformin hydroclorid

    850 mg

    Viên nén

    Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên

    VD-33977-19

    Công ty TNHH United International Pharma

    Số 16 VSIP II - Đường số 7 - Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II - Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương - Phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Quy cách đóng gói: Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

    16

    Imexime 200

    Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)

    200 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 1 vỉ x 10 viên

    VD-32836-19

    Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.

    Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Tên thuốc: Imerixx 200

    17

    Acyclovir Stada 800mg

    Acyclovir

    800mg

    Viên nén

    Hộp 7 vỉ, 10 vỉ

    x 5 viên

    VD-10720-10

    SĐK cập nhật: VD-23346-15

    Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

    K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh.

    Đợt 9: Quyết định số 2498/qĐ-BYT ngày 07/07/2o14.

    Công văn số 6527/BYT- QLD ngày 18/9/2014.

    Công văn số 1082/BYT- QlD ngày 02/3/2016.

    Tên thuốc: Acyclovir Stella 800mg

    - Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    - Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    18

    Cetirizine Stada 10 mg

    Cetirizin dihydroclorid

    10 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 200 viên

    VD-18108-12;

    SĐK cập nhật:

    VD-30834-18

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016

    Cập nhật theo Văn bản số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017.

    Cập nhật theo Văn bản số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019.

    Cập nhật theo Văn bản số

    5141/BYT-QLD ngày 03/9/2019.

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020

    Tên thuốc: Cetirizine Stella 10mg

    19

    Clarithromyci n Stada 250mg

    Clarithromycin

    250 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 2 vỉ x 10 viên

    VD-31395-18

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Công bố Đợt 22: Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019.

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Clarithromycin Stella 250mg

    20

    Diltiazem Stada 60 mg

    Diltiazem hydroclorid

    60 mg

    Viên nén

    Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên

    VD-27522-17

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Diltiazem Stella 60 mg

    21

    Entecavir Stada 0.5mg

    Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)

    0,5 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    QLĐB-560-16

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Entecavir Stella 0.5mg

    22

    Fluconazol Stada 150mg

    Fluconazol

    150mg

    Viên nang cứng

    Hộp 1 vỉ x 1 viên;

    Hộp 1 vỉ x 10 viên

    VD-18110-12,

    SĐK cập nhật: VD-32401-19

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Công bố Đợt 5: Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013

    'Cập nhật SĐK theo Văn bản số 560/BYT-QLD ngày 23/1/2015.

    Cập nhật theo Văn bản số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017.

    Cập nhật theo văn bản số

    5141/BYT-QLD ngày 03/9/2019.

    Cập nhật theo văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020

    Tên thuốc: Fluconazole Stella 150mg

    23

    Irbesartan Stada 150 mg

    Irbesartan

    150 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 2 vỉ x 14 viên

    VD-19189-13

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Irbesartan Stella 150 mg

    24

    Irbesartan Stada 300mg

    Irbesartan

    300mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 2 vỉ x 14 viên

    VD-18533-13

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015

    Cập nhật theo văn bản số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017.

    Cập nhật theo văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020

    Tên thuốc: Irbesartan Stella 300mg

    25

    Metformin Stada 500 mg

    Metformin HCl

    500mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

    VD-23976-15

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016

    Cập nhật theo Văn bản số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017.

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Metformin Stella

    500 mg

    26

    Trimetazidine

    Stada 35 mg

    MR

    Trimetazidin dihydroclorid

    35 mg

    Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

    Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x

    10 viên

    VD-25029-16

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 15: Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017.

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Trimetazidine Stella 35 mg

    27

    Venlafaxine Stada 75 mg

    Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl)

    75mg

    Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

    Hộp 2 vỉ x 14 viên

    VD-23984-15

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016

    Cập nhật theo Văn bản số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017.

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Venlafaxine Stella 75mg

    28

    Lostad HCT 100/25mg

    Losartan kali, Hydroclorothiazid

    100 mg;

    25 mg;

    Viên nén bao phim

    Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên

    VD-10766-10,

    SĐK cập nhật:

    VD-23975-15

    Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

    Số 40, Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương.

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Tên thuốc: Lostad HCT 100/25. Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương.

    29

    Loratadin Stada 10mg

    Tên cập nhật: Lorastad 10 Tab.

    Loratadin

    10mg

    Viên nén

    hộp 2 vỉ x 10 viên

    VD-9029-09 SĐK cập nhật: VD-23354-15

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013

    Đính chính theo Văn bản số 1082/BYT-QLD ngày 02/3/2016.

    Cập nhật theo Văn bản số 4231/BYT-QLD ngày 27/7/2017.

    Cập nhật theo Văn bản số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019.

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Quy cách đóng gói: Hộp 02 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên.

    30

    Glimepiride Stada 4 mg

    Glimepirid

    4 mg

    Viên nén

    Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

    VD-23969-15

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên mới: Glimepiride Stella 4 mg

    31

    Metformin Stada 1000 mg MR

    Metformin hydroclorid

    1000 mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

    VD-27526-17

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 17: Quyết định số 3412/QĐ-BYT ngày 27/7/2017

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên mới: Metformin Stella 1000 mg

    32

    Metformin Stada 850 mg

    Metformin hydroclorid

    850 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên

    VD-26565-17

    Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

    Đợt 16: Quyết định số 1832/QĐ-BYT ngày 10/5/2017

    Cập nhật theo Văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020.

    Tên mới: Metformin Stella 850 mg

    33

    Azicine 500

    Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)

    500 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 1 vỉ x 3 viên, 6 viên, 8 viên, 10 viên

    VD-33095-19

    Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

    Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 40

    Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương.

    34

    Azicine 250

    Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)

    250 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 1 vỉ x 6 viên, 8 viên, 10 viên

    VD-33889-19

    Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

    Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

    Đợt 24: Quyết định số 207/QĐ-BYT ngày 21/01/2020

    Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

    Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 40

    Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương.

    35

    Clarithromycin STADA 500 mg

    Clarithromycin

    500 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 2 vỉ x 7 viên;

    Hộp 4 vỉ x 7 viên

    VD-26559-17

    Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1

    Số 40 Đại lô Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

    Đợt 16: Quyết định số 1832/QĐ-BYT, ngày 10/05/2017.

    Cập nhật theo văn bản số 322/BYT-QLD, ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Clarithromycin STELLA 500 mg

    36

    Felodipin STADA 5 mg retard

    Felodipin

    5 mg

    Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VD-26562-17

    Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1

    Số 40 Đại lô Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

    Đợt 16: Quyết định số 1832/QĐ-BYT, ngày 10/05/2017.

    Cập nhật theo văn bản số 4928/BYT-QLD, 23/08/2018.

    Cập nhật theo văn bản số 322/BYT-QLD, ngày 21/01/2020

    Tên thuốc: Felodipine STELLA 5 mg retard

    37

    Rosuvastatin STADA 10 mg

    Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)

    10 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VD-19690-13

    Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1

    Số 40 Đại lô Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

    Đợt 10: Quyết định 241/QĐ-BYT, ngày 23/01/2015.

    Cập nhật theo văn bản số 17248/QLD-CL, ngày 24/10/17.

    Cập nhật theo văn bản số 322/BYT-QLD, ngày 21/01/2020.

    Tên thuốc: Rosuvastatin STELLA 10 mg

    38

    Panfor SR-500

    Metformin hydrochlorid 500 mg

    Metformin hydrochlorid 500 mg

    Viên nén phóng thích chậm

    Hộp 5 vỉ x 20 viên

    VN-20018-16

    Inventia Healthcare Pvt. Ltd

    F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C..

    Ambernath (East), Thane 421 506 Maharashtra State - India

    Đợt 15: Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017

    Cập nhật theo Văn bản số 4231/BYT-QLD ngày 27/7/2017.

    Tên cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited

    39

    Panfor SR-1000

    Metformin hydrochlorid;

    1000 mg

    Viên nén phóng thích chậm

    Hộp 5 vỉ x 20 viên

    VN-20187-16

    Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

    F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421 506 Maharashtra State - India.

    Đợt 15: Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017

    Cập nhật theo Văn bản số 4231/BYT-QLD ngày 27/7/2017.

    Tên cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited

    40

    Panfor SR-750

    Metformin hydrochlorid

    750 mg

    Viên nén phóng thích chậm

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-20188-16

    Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

    F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421 506 Maharashtra State - India.

    Đợt 15: Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017

    Cập nhật theo Văn bản số 4231/BYT-QLD ngày 27/7/2017.

    Tên cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited

    41

    Perglim M-1

    Glimepiride;

    Metformin hydrochloride

    Glimepiride 1 mg;

    Metformin hydrochloride 500 mg

    Viên nén phóng thích chậm

    Hộp lớn x 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên;

    Hộp 1 vỉ x 20 viên

    VN-20806-17

    Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

    F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C..

    Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State, India

    Đợt 18: Quyết định số 4764/QĐ-BYT ngày 24/10/2017

    Cập nhật theo Văn bản số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD

    Tên cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited

    42

    Perglim M-2

    Glimepiride;

    Metformin hydrochloride

    Glimepiride 2 mg;

    Metformin hydrochloride 500 mg

    Viên nén phóng thích chậm

    Hộp lớn x 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên;

    Hộp 1 vỉ x 20 viên

    VN-20807-17

    Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

    F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C..

    Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State, India

    Đợt 18: Quyết định số 4764/QĐ-BYT ngày 24/10/2017

    Cập nhật theo Văn bản số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD

    Tên cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited

    43

    Gly4par 30

    Gliclazid

    30 mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    Hộp 3 vỉ x 10

    viên

    VN-21429-18

    Inventia Healthcare Private Ltd.

    F1-F1/1, Additional

    Ambernath M.I.D.C.

    Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State

    Đợt 22: Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 của Cục QLD

    Tên cơ sở sản xuất: Inventia

    Healthcare Limited

    44

    Gly4par 60

    Gliclazid

    60 mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-21430-18

    Inventia Healthcare

    Pvt. Ltd.

    F1-F1/1, Additional

    Ambernath M.I.D.C.

    Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State

    Đợt 22: Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 của Cục QlD

    Tên cơ sở sản xuất: Inventia

    Healthcare Limited

    45

    Amdepin Duo

    Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat);

    Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium)

    Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5 mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 10 mg

    Viên nén bao phim

    Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên

    VN-20918-18

    Cadila

    Pharmaceuticals Ltd.

    1389, Trasad Road, Dholka-387 810, District: Ahmedabad, Gujarat State

    Đợt 20: Quyết định số 5152/QĐ-BYT ngày 23/8/2018

    Địa chỉ cơ sở sản xuất: Plot No. 1389, Trasad Road, Dholka, City: Dholka - 382 225, District: Ahmedabad, Gujarat State, India

    46

    Gliclada 60mg modified - release tablets

    Gliclazide

    60 mg

    Viên nén giải phóng kéo dài

    Hộp 8 vỉ x 15 viên

    VN-21712-19

    KRKA, D.D., Novo Mesto

    Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia

    Đợt 23: Quyết định số 4007/QĐ-BYT ngày 03/9/2019

    Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 15 viên

    47

    Parazacol 150

    Paracetamol

    Mỗi gói 901,2 mg chứa: Paracetamol 150 mg

    Thuốc bột sủi bọt

    Hộp 12 gói

    VD-28089-17

    Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco

    Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội

    Đợt 18: Quyết định số 4764/QĐ-BYT ngày 24/10/2017

    Dạng bào chế: Thuốc cốm sủi bọt

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Quyết định 896/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 3) và Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 4)
    Ban hành: 21/03/2013 Hiệu lực: 21/03/2013 Tình trạng: Đã đính chính lại
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    02
    Quyết định 2498/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 9)
    Ban hành: 07/07/2014 Hiệu lực: 07/07/2014 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    03
    Quyết định 241/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 10)
    Ban hành: 23/01/2015 Hiệu lực: 23/01/2015 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    04
    Quyết định 718/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 13
    Ban hành: 29/02/2016 Hiệu lực: 29/02/2016 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    05
    Quyết định 4404/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 14
    Ban hành: 16/08/2016 Hiệu lực: 16/08/2016 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    06
    Quyết định 235/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 15
    Ban hành: 23/01/2017 Hiệu lực: 23/01/2017 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    07
    Quyết định 3412/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 17
    Ban hành: 27/07/2017 Hiệu lực: 27/07/2017 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    08
    Quyết định 4764/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 18
    Ban hành: 24/10/2017 Hiệu lực: 24/10/2017 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    09
    Quyết định 1471/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 19
    Ban hành: 27/02/2018 Hiệu lực: 27/02/2018 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    10
    Quyết định 5694/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 21
    Ban hành: 25/09/2018 Hiệu lực: 25/09/2018 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    11
    Quyết định 31/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 22
    Ban hành: 18/01/2019 Hiệu lực: 18/01/2019 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    12
    Quyết định 4007/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 23
    Ban hành: 03/09/2019 Hiệu lực: 03/09/2019 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    13
    Quyết định 207/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 24
    Ban hành: 21/01/2020 Hiệu lực: 21/01/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Công văn 7359/BYT-QLD cập nhật thông tin Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
    Số hiệu: 7359/BYT-QLD
    Loại văn bản: Công văn
    Ngày ban hành: 30/12/2020
    Hiệu lực: 30/12/2020
    Lĩnh vực: Thực phẩm-Dược phẩm, Y tế-Sức khỏe
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Trương Quốc Cường
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (13)
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới