logo

Quyết định 653/QĐ-QLD Danh mục 253 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 104

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 653/QĐ-QLD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Tuấn Cường
    Ngày ban hành: 23/10/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 23/10/2019 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Thực phẩm-Dược phẩm, Y tế-Sức khỏe
  • BỘ Y TẾ

    CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

    ------------

    Số: 653/QĐ-QLD

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -------------

    Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    V việc ban hành danh mục 253 thuốc nước ngoài
    được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 104

    ----------

    CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

     

    Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

    Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Căn cứ Quyết định số 7868/QD-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

    Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

    Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế;

    Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 253 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 104, bao gồm:

    1. Danh mục 220 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 104 (tại Phụ lục I kèm theo).

    Các thuốc tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu VN-...-19 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

    2. Danh mục 33 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 104 (tại Phụ lục II kèm theo).

    Các thuốc tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu VN3-...-19 và hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

    Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:

    1. Cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.

    2. Chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam, nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế Việt Nam.

    3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

    4. Có trách nhiệm thực hiện, phối hợp với cơ sở nhập khẩu thực hiện theo công văn số 5853/QLD-CL ngày 19/4/2019 của Cục Quản lý Dược về việc kiểm tra chất lượng nguyên liệu làm thuốc nhóm sartan đối với các thuốc thuộc danh mục tại Điều 1 có chứa dược chất thuộc nhóm sartan.

    5. Cập nhật nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo hình thức thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc quy định tại Thông tư 32/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế đối với thuốc chưa cập nhật nội dung nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế, cụ thể như sau:

    a) Đối với thuốc thuộc danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc theo quy định tại Thông tư 06/2017/TT-BYT ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc: chỉ được lưu hành sau khi được Cục Quản lý Dược phê duyệt nội dung cập nhật này.

    b) Đối với các thuốc khác phải thực hiện việc cập nhật này trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày được cấp giấy đăng ký lưu hành.

    6. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần về Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế Việt Nam đối với các thuốc thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này (số đăng ký có ký hiệu VN3-.....-19).

    Đối với thuốc Acriptega (STT 27, số đăng ký VN3-241-19) tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này, cơ sở điều trị thuốc phải đồng thời thực hiện việc báo cáo tính an toàn hiệu quả của thuốc trong quá trình sử dụng về Cục phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế.

    7. Cơ sở đăng ký phải đảm bảo duy trì điều kiện hoạt động của cơ sở đăng ký trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.

    8. Đối với các thuốc ban hành kèm theo Quyết định này và thuộc danh mục thuốc điều trị bệnh viêm gan C, cơ sở phải gửi mẫu thuốc kèm theo chất chun đối với 03 lô nhập khẩu đầu tiên để Viện kiểm nghiệm thuốc Trung Ương hoặc Viện kiểm nghiệm thuốc Tp. Hồ Chí Minh kiểm tra theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký, chỉ được lưu hành sau khi kết quả kiểm nghiệm đạt yêu cầu.

    Điều 3. Trong vòng 03 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, các thuốc dưới đây phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngay 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế và chỉ được nhập khẩu, lưu hành sau khi được Cục Quản lý Dược phê duyệt nội dung này. Sau thời hạn trên, nếu cơ sở không bổ sung hồ sơ, Cục Quản lý Dược sẽ xem xét thu hi giy đăng ký lưu hành đã cấp, cụ thể:

    1. Thuốc Assogem (STT 15, số đăng ký VN3-230-19) và Assogem (STT 16, số đăng ký VN3-231-19) tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này:

    Yêu cầu bổ sung hồ sơ hành chính, mẫu nhãn, tờ hướng dẫn sử dụng thuc với hạn dùng thống nhất là 24 tháng.

     

    2. Thuốc Imatig (STT 31, số đăng ký VN3-246-19) tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này:

    Yêu cầu bổ sung tài liệu để làm rõ và thống nhất thông tin hành chính v địa chỉ cơ sở sản xuất.

    Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 5. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 5;

    - Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);

    - TT. Trương Quốc Cường (để b/c);

    - Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;

    - Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải;

    - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;

    - Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;

    - Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế; Cục phòng chống HIV/AIDS;

    - Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;

    - Tổng Công ty Dược VN;

    - Các Công ty XNK Dược phẩm;

    - Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;

    - Website của Cục QLD, Tạp chí Dược & MP - Cục QLD;

    - Lưu: VT, KDD, ĐKT(10).

    CỤC TRƯỞNG

     

     

     

     

    Vũ Tuấn Cường

     

    BỘ Y TẾ

    CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

    ------------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    -------------

     

     

    Phụ lục I

    DANH MỤC 220 THUỐC NƯỚC NGOÀI
    ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 104

    ---------------

    (Ban hành kèm theo quyết định số: 653./QĐ-QLD, ngày 23/10/2019)

     

    1. Công ty đăng ký: Abil Chempharma Private Limited (Đ/c: A-301, Kailas Tower, N.s. Phadke Marg, Behind S.T.C. Colony, Andheri (West), Mumbai - India)

    1.1 Nhà sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd. (Đ/c: Ropar Road, Nalagarh, Dist. Solan H.P. 174101 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    1

    Adenafil-100

    Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 vỉ x 4 viên

    VN-22271-19

     

    2. Công ty đăng ký: Accord Healthcare Limited (Đ/c: Ground Floor, Sage House, 319 Pinner Road, North Harrow, Middlesex HA1 4HF - Anh)

    2.1 Nhà sản xuất: Intas Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Plot No. 457, 458, Village-Matoda, Bavla Road, Tal.-Sanand, Dist-Ahmedabad-382210 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    2

    Losartas-HT

    Losartan Kali 50mg;

    Hydrochlorothiazid

    12,5mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    USP40

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22273-19

    3

    Oliza-10

    Olanzapin 10mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    USP39

    Hộp 25 vỉ x 4 viên

    VN-22274-19

    4

    Oliza-5

    Olanzapin 5mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    USP39

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22275-19

     

    2.2 Nhà sản xuất: Intas Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Plot Numbers 457 and 458, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    5

    Intagra 50

    Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg

    Viên nén bao phim

    24 tháng

    NSX

    Hộp 1 vỉ x 4 viên

    VN-22272-19

     

    3. Công ty đăng ký: Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 304, Mohan Place, L.S.C., Block "C", Saraswati Vihar, New Delhi -110034 - India)

    3.1 Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar - 249403, Uttarakhand - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    6

    Akuprozil - 250

    Cefprozil 250mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    USP

    37

    Hộp 1 vỉ x 10 viên

    VN-22276-19

    7

    Unoursodiol-300

    Acid

    ursodeoxycholic

    300mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    BP

    2018

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22278-19

     

    3.2 Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 22, Sector - 6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    8

    Braiporin syrup

    Mỗi 5 ml siro chứa: Natri valproat 200mg

    Siro uống

    24

    tháng

    BP

    2018

    Hộp 1 chai 100ml

    VN-22277-19

     

    4. Công ty đăng ký: Ambica International Corporational (Đ/c: 9 Amsterdam Extn, Merville park Subd, Paranaque City - Philippines)

    4.1 Nhà sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Đ/c: C1B 305/2, 3, 4 & 5 G.I.D.C. Kerala (Bavla) Dist. Ahmedabad, Gujarat - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    9

    Losastal-50

    Losartan kali 50mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    USP

    38

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22279-19

     

    5. Công ty đăng ký: AR TRADEX PVT. LTD. (Đ/c: Unit No. 11 Block H, Wegmans Prinston Plaza, Sector 18, Rohini, North West Delhi 110089 IN - India)

    5.1 Nhà sản xuất: Makcur Laboratories Ltd. (Đ/c: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal.- Dehgam, Dist. Gandhinagar, Gujarat state - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    10

    Eyesintact

    Mỗi 1ml dung dịch chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 3mg

    Dung dịch nhỏ mắt

    24

    tháng

    BP

    2015

    Hộp 1 lọ x 5ml

    VN-22280-19

     

    6. Công ty đăng ký: Aspen Pharmacare Australia Pty. Ltd. (Đ/c: 34-36 Chandos Street St Leonards NSW 2065 - Australia)

    6.1 Nhà sản xuất: Aspen Notre Dame de Bondevilie (Đ/c: 1 Rue de l'Abbaye, 76960 Notre-Dame-de-Bondeville - France)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    11

    Arixtra

    Mỗi bơm tiêm chứa: Natri Fondaparinux 2,5mg

    Bơm tiêm đóng sẵn

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn

    VN-22281-19

     

    7. Công ty đăng ký: Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd (Đ/c: 6 Temasek Boulevard, #26-03/05, Suntec Tower Four, Singapore (038986) - Singapore)

    7.1 Nhà sản xuất: Astellas Ireland Co.,Ltd. (Đ/c: Killorglin.Co. Kerry - Ireland)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    12

    Prograf 5mg/ml

    Tacrolimus 5mg/ml

    dung dịch đậm đặc để pha truyền

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 10 ống 1ml

    VN-22282-19

     

    8. Công ty đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Đ/c: 10, Kallang Avenue #12-10 Aperia, Singapore 339510 - Singapore)

    8.1 Nhà sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Đ/c: 587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA - USA)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    13

    Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ:

    Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)

    Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22283-19

    14

    Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ:

    Silk Road Business

    Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)

    Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22284-19

    15

    Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ:

    Silk Road Business

    Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)

    Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg

    Viên nén phóng thích kéo dài

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vi x 10 viên

    VN-22285-19

                     
     

    9. Công ty đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Plot No. 2, Maỉthrivihar, Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad - India)

    9.1 Nhà sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Unit - VII, SEZ, TSIIC, Plot No.S1, Survey No's: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P & 458/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    16

    Glimsure 1

    Glimepirid lmg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22287-19

    17

    Glimsure 3

    Glimepirid 3mg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22288-19

    18

    Glimsure 4

    Glimepirid 4mg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22289-19

    19

    Pegaset 150

    Pregabalin 150mg

    Viên nang cứng

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 4 vỉ x 7 viên

    VN-22291-19

    20

    Pegaset 75

    Pregabalin 75mg

    Viên nang cứng

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 4 vỉ x 7 viên

    VN-22292-19

     

    9.2 Nhà sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Unit III, Survey No 313 & 314, Bachupally, Bachupall Mandal, Medchal - Malkajgiri District, Telangana State - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    21

    Aurasert 100

    Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 100mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 2 vỉ x 14 viên

    VN-22286-19

    22

    Oneclapz

    Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22290-19

    23

    Saranto-H 50/12.5

    Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22293-19

     

    10. Công ty đăng ký: Axon Drugs Private Ltd. (Đ/c: Plot No. 14, Santhosh Nagar, Korattur North, Chennai, Tamilnadu, 600076 - India)

    10.1 Nhà sản xuất: Axon Drugs Private Ltd. (Đ/c: 148/12B, Chennai - Bangalore Highway, Chembarambakkam, 602 103, Tamil Nadu - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    24

    Hindgra-100

    Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 vỉ x 4 viên

    VN-22294-19

    25

    Lipiroz-10

    Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22295-19

     

    11. Công ty đăng ký: Baxter Healthcare (Asia) PTE LTD (Đ/c: 150 Beach Road, #30-03/08 Gateway West, Singapore (189720) - Singapore)

    11.1. Nhà sản xuất: Baxter Pharmaceuticals India Private Limited (Đ/c: Village- Vasana- Chacharwadi, Tal-Sanand, City: Vasana- Chacharwadi, Dist: Ahmedabad, Gujarat State - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    26

    Ansidex

    Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine hydroclorid) 100mcg/ml

    Dung dịch pha truyền tĩnh mạch

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 5 lọ, 10 lọ, 25 lọ 2ml

    VN-22296-19

     

    12. Công ty đăng ký: Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Đ/c: 63 Chulia Street, # 14-00 Singapore (049514) - Singapore)

    12.1 Nhà sản xuất: Bayer Pharma AG (Đ/c: Mullerstrafle 178, 13353 Berlin - Germany)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    27

    Gadovist

    Gadobutrol 604,72mg tương đương lmmol/ml

    Dung dịch tiêm

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 bơm tiêm thủy tinh chứa 5ml thuốc; Hộp 1 bơm tiêm nhựa chứa 5ml thuốc

    VN-22297-19

     

    13. Công ty đăng ký: Boehringer Ingelheim International GmbH (Đ/c: Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein - Germany)

    13.1. Nhà sản xuất: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Đ/c: Binger Strasse 173, D-55216 Ingelheim am Rhein - Germany)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    28

    Sifrol

    Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75mg

    Viên nén phóng thích chậm

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22298-19

     

    14. Công ty đăng ký: Brawn Laboratories Ltd (Đ/c: Delhi Stock Exchange Building 4/4B Asaf All Road, New Delhi 110002 - India)

    14.1 Nhà sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Đ/c: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad-121001 Haryana - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    29

    Cefalexin Capsules BP

    Cefalexin 500mg

    Viên nang cứng

    36

    tháng

    BP2016

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22299-19

    30

    Clarithromycin tablets BP/USP

    Clarithromyin 250mg

    Viên nén bao phi

    36

    tháng

    USP38

    Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên

    VN-22300-19

    31

    Fetnal 500

    Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    BP2016

    Hộp 1 vỉ x 10 viên

    VN-22301-19

     

    15. Công ty đăng ký: Cadila Healthcare Ltd. (Đ/c: Zydus Tower. Satellite Cross Road, Ahmedabad 380 015 - India)

    15.1 Nhà sản xuất: Cadila Healthcare Limited (Đ/c: Plot No. 417, 419, 420, Sarkhej- Bavla National Highway No.8 A, Village- Moraiya, Tai. Sanand Dist- Ahmedabad, 382 210 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    32

    Zydpiron 20

    Iron (dưới dạng Iron sucrose complex) 20mg/ml

    Dung dich tiêm

    24

    tháng

    USP38

    Hộp 5 lọ 5ml

    VN-22302-19

     

    16. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội (Đ/c: số 16 ô C2/NO Khu Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

    16.1 Nhà sản xuất: Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Đ/c: Km 36, Gen. Emilio Aguinaldo Highway, Dasmarỉnas, Cavite - Philippines)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng góỉ

    Số đăng ký

    33

    Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion

    Mỗi 1000ml dung dịch chứa: Natri clorid 6 g; Natri lactat 50% 3,1 g;

    Kali clorid 300mg; Canxi clorid dihydrat 200mg

    Dịch truyền tĩnh mạch

    60

    tháng

    USP35

    Chai 1000ml

    VN-22385-19

     

    17. Công ty đăng ký: China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) (Đ/c: 7/F Bldg.l, Fortune Tower, No.4 Huixin Dongjie, Chaoyang District, Beijing - China)

    17.1. Nhà sản xuất: Sinopharm Ronshyn Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: South East-Round Road, Wuzhi County, Henan - China)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    34

    Methylpredni solone sodium succinate

    Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate)

    40 mg

    Bột đông khô pha tiêm

    24

    tháng

    USP40

    Hộp 1 lọ

    VN-22386-19

     

    18. Công ty đăng ký: Chong Kun Dang Pharm Corp. (Đ/c: Chungjeongno3 (sam)-ga, 8 Chung]eong-ro, Seodaeum-gu, Seoul - Korea)

    18.1 Nhà sản xuất: Chong Kun Dang Pharm Corp. (Đ/c: 797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Choenan-si, Chungcheongnam-do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    35

    CKDKmoxilin 375 mg

    Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột trộn sẵn gồm kali clavulanat và microcrystalline cellulose theo tỷ lệ 7:3) 125mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 5 túi x 2 vỉ x 10 viên

    VN-22387-19

     

    19. Công ty đăng ký: Cipla Ltd. (Đ/c: Cipla House, Peninsula Business Park, Ganpatrao, Kadam Marg, Lower Par el, Mumbai 400013, Maharashtra - India)

    19.1. Nhà sản xuất: Cipla Ltd. (Đ/c: M-61 to M-63, Verna Industrial Estate, Verna Goa - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    36

    Zoralon

    Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 250mcg/5ml

    Dung dịch tiêm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ 5ml

    VN-22304-19

     

    20. Công ty đăng ký: Cipla Ltd. (Đ/c: Peninsula Business Park, Ganpatrao, Kadam Marg. Lower Parel, Mumbai- 400013, Maharashtra - India)

    20.1 Nhà sản xuất: Cipla Ltd (Đ/c: Plot No 9 & 10, Pharma zone, Phase II, Indore SEZ, Pithampur (MP)-454775 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    37

    Duolin Respules

    Mỗi 2,5ml chứa: Ipratropium bromide 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg

    Dung dịch phun mù

    18

    tháng

    NSX

    Hộp 4 túi x 1 khay chứa 5 ống 2,5ml

    VN-22303-19

     

    21. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Đ/c: 22 Hồ Biểu Chánh, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    21.1 Nhà sản xuất: Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đ/c: Schiffgraben 23-38690 Goslar - Germany)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    38

    Ifosfamide 1000 Stada

    Ifosfamid 40mg/ml

    Dung dịch truyền

    18

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ 25ml

    VN-22305-19

     

    22. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Phường ô Chợ Dừa, Quận Đổng đa, Hà Nội - Việt Nam)

    22.1 Nhà sản xuất: Remedina S.A. (Đ/c: Gounari 23 & Areos, Kamatero Attiki, 13451 - Greece)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    39

    Natrofen 250mg/5ml

    Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mg

    Bột pha hỗn dịch uống

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ x 60ml, hộp 1 lọ x 100ml

    VN-22306-19

     

    22.2 Nhà sản xuất: Santa Farma Ilac Sanayii A.s. (Đ/c: Gebkim Kimya İhtisas Organize San. Bölgesi, Çerkeşli Yolu Üzeri, Erol Kiresepi Cad. 41455 No: 8, Dỉlovasi - Kocaeli - Turkey)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    40

    Codermo 0,1% Lotion

    Mỗi 30ml lotion chứa: Mometason furoat 27mg

    Lotion

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 chai x 30ml

    VN-22307-19

     

    23. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Đ/c: số 1-3, Lô C, Cư xá Lạc Long Quân, P.5, Q.11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    23.1 Nhà sản xuất: Biomendi, S.A. (Đ/c: Poligono Industrial s/n 01118 Bernedo (Álava) - Spain)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    41

    Paracetamol G.E.S

    10mg/ml

    Paracetamol 10 mg/ml

    Dung dịch tiêm truyền

    18

    tháng

    NSX

    Hộp 12 túi

    50ml

    VN-22308-19

    42

    Paracetamol G.E.S

    10mg/ml

    Paracetamol 10 mg/ml

    Dung dịch tiêm truyền

    18

    tháng

    NSX

    Hộp 12 túi 100ml, hộp 50 túi 100ml

    VN-22309-19

     

    23.2 Nhà sản xuất: Laboratorios Lesvi S.L (Đ/c: Avda, Barcelona 69-08970 Saint Joan Despi (Barcelona) - Spain)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    43

    Lainmi 4mg

    Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg

    Viên nén nhai

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 4 vỉ x 7 viên

    VN-22310-19

     

    24. Công ty đăng ký: Công ty cổ phàn dược phẩm Tenamyd (Đ/c: Lô Y01 - 02A Đường Tân Thuận, KCN/KCX Tân Thuận, P. Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    24.1 Nhà sản xuất: KRKA, D.D., Novo Mesto (Đ/c: Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto - Slovenia)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    44

    Amlessa 4mg/10mg Tablets

    Perindopril tert-butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22311-19

    45

    Amlessa 4mg/5mg Tablets

    Perindopril tert-butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril)

    4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22312-19

    46

    Amlessa 8mg/5mg Tablets

    Perindopril tert-butylamin (tương đương 6,68 mg Perindopril)

    8mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22313-19

     

    24.2 Nhà sản xuất: Medopharm (Đ/c: 34B-Industrial Area, Malur-563 130, Karnataka - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    47

    Mofen 400

    Ibuprofen 400mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    USP39

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22314-19

    48

    Peridom-M

    Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg

    Viên nén bao phim

    36 tháng

    BP2016

    Hộp 25 vỉ x 4 viên

    VN-22315-19

     

    24.3 Nhà sản xuất: Medopharm Pvt. Ltd. (Đ/c: No 50, Kayarambedu Village, Guduvanchery 603 202, Tamil Nadu - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    49

    Cledomox 228.5

    Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5mg

    Bột pha hỗn dịch

    24

    tháng

    USP38

    Hộp 1 lọ x 30ml

    VN-22316-19

     

    25. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 (Đ/c: 87 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội - Việt Nam)

    25.1 Nhà sản xuất: Remedica Ltd. (Đ/c: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol - Cyprus)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    50

    Remebentin 300

    Gabapentin 300 mg

    Viên nang cứng

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 5 vỉ x 10 viên

    VN-22317-19

     

    26. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị Y tế C.A.T (Đ/c: Thôn Tràng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Hà Nội - Việt Nam)

    26.1 Nhà sản xuất: Natur Produkt Pharma Sp. z 0.0 (Đ/c: 07-300 Ostrow Mazowiecka, ul. Podstoczysko 30 - Poland)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    51

    Bacsina

    Acetylcystein

    600mg

    Viên nén sủi

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 tuýp x 10 viên

    VN-22318-19

     

    27. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Đ/c: số 67, ngõ 68, đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội - Việt Nam)

    27.1 Nhà sản xuất: Panpharma (Đ/c: Z.I. du Clairay - Luitre, 35 133 - France)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    52

    Oxacilline Panpharma

    Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 1g

    Bột pha tiêm

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10, 25, 50 lọ

    VN-22319-19

     

    28. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định - Việt Nam)

    28.1 Nhà sản xuất: Fresenius Kabi Austria GmbH (Đ/c: Hafnerstrasse 36, 8055, Graz - Austria)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    53

    Lipovenoes 10% PLR

    Mỗi 250ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành 25g; Glycerin 6,25g; Phospholipid từ trứng 1,5h

    Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch

    18

    tháng

    NSX

    Chai 250ml. Thùng 10 chai 250ml. Chai 500ml. Thùng

    10 chai 500ml

    VN-22320-19

     

    29. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phủ, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định - Việt Nam)

    29.1 Nhà sản xuất: Fresenius Kabi Austria GmbH (Đ/c: Hafnerstrasse 36, 8055, Graz - Austria)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    54

    Zoleronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5 ml

    Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml

    Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ, 4 lọ,

    5 lộ, 10 lọ x 5 ml

    VN-22321-19

     

    30. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Otsuka OPV (Đ/c: Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

    30.1 Nhà sản xuất: Otsuka Pharmaceutical Factory, Inc., Matsushige Factory (Đ/c: 139-1 Toyohisa Kaitaku, Toyohisa, Matsushige-cho, Itano-gun, Tokushima - Japan)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    55

    Bíluid

    Injection

    - Ngăn trên: Mỗi 150ml: L-Leucine 2,100g; L-Isoleucine 1,200g;

    L-Valine 2,100g; L-Lysine Hydrochloride 1,965g (tương đương L- Lysine 1,573g); L-Threonine 0,855g; L-Tryptophan 0,300g; L-Methionine 0,585g; Acetylcysteine 0,202g (tương đương L- Cysteine 0,150g); L-Phenylalanine l,050g; L-Tyrosine 0,075g; L-Arginine l,575g; L-Histidine 0,750g; L-Alanine l,200g; L-Proline 0,750g; L-Serine 0,450g; Glycine 0,885g; L-Aspartic acid 0,150g; L-Glutamic acid 0,150g; Dibasic Potassium Phosphate 0,501g; Dibasic Sodium Phosphate Hydrate 0,771g; Dung dịch Sodium L-Lactate 1,590g (Tương đương Sodium L-Lactate 1,145g); Sodium Citrate Hydrate 0,285g.

    - Ngăn dưới: Moi 350ml: Glucose 37,499g; Potassium Chloride 0,317g; Calcium Chloride Hydrate

    0,184g; Magnesium Sulfate Hydrate 0, 308g; Zinc Sulfate Hydrate 0,70 mg; Thiamine Chloride Hydrochloride 0,96 mg (tương đương Thiamine 0,75 mg).

    Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

    18 tháng

    NSX

    Túi nhựa mềm

    2 ngăn tổng 500ml (ngăn trên 150ml, ngãn dưới 350ml), Túi nhựa mểm 2 ngăn tổng 1000ml (ngăn trên 300ml, ngăn dưới 700ml)

    VN-22322-19

     

    31. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần TADA Pharma (Đ/c: 44a Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    31.1 Nhà sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Đ/c: Sximatari Viotias, 32009 - Greece)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    56

    Nipogalin 1500mg

    Ceíuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg

    Bột pha tiêm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ

    VN-22323-19

    57

    Nipogalin 750mg

    Cefuroxim (dưới dạng Ceíuroxim natri) 750mg

    Bột pha tiêm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ

    VN-22324-19

     

    32. Công ty đăng ký: Công ty cổ phàn thương mại dược phẩm Thiên Ân (Đ/c: số 19 ngõ 331 Trần Khát Chân, P. Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội - Việt Nam)

    32.1 Nhà sản xuất: Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt.Ltd. (Đ/c: Plot No 8. Palghar Taluka Industrial Co-op. Estate Ltd. Boisar Road, Tai. Palghar Thane - 401 404. Maharashtra State - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    58

    Medicifex

    Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg

    Hỗn dịch uống

    36

    tháng

    BP

    2018

    Hộp 1 chai x 100ml

    VN-22325-19

    59

    Piafager

    Mỗi 5ml siro chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg

    Siro

    36

    tháng

    BP

    2018

    Hộp 1 chai 60ml

    VN-22326-19

     

    33. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Đ/c: Lô 13, khu tập thể công ty Công nghệ phẩm, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội - Việt Nam)

    33.1 Nhà sản xuất: Inist Bio PHarmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 34-40, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do - Republic of Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    60

    Hurabine tablet

    Trimebutin maleat 150mg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22327-19

    61

    Luxbutin tablet

    Trimebutin maleat 100mg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22328-19

    62

    Tocalus tablet

    Trimebutin maleat 200mg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22329-19

     

    33.2 Nhà sản xuất: Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Đ/c: 224-3, Jeyakdanji-ro, Yanggam-Myeon, Hwaseong-Si, Gyeonggi-Do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    63

    Padolac Tab

    Mosaprid Citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat 5,29mg) 5mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ, 6 vỉ,

    10 vỉ x 10 viên

    VN-22330-19

     

    34. Công ty đăng ký: Công ty CP tập đoàn dược phẩm và TM Sohaco (Đ/c: 5 Láng Hạ-Ba Đình-Hà Nội - Việt Nam)

    34.1 Nhà sản xuất: Bolder Arzneimittel GmbH & Co. KG (Đ/c: Rheinische Ailee 11. 50858 Koln- Marsdorf - Germany)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    64

    Prospan lozenges (Đóng gói và xuất xưởng: Engelhard Arzneimittel GmbH & Co. K.G- Đ/c: Herzbergstr. 3, 61138

    Niederdorfenden, Germany)

    Ivy leaves dry extract ethanolic 30% (kl/kl) [(5-7,5):1] 26mg

    Viên ngậm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 2 vỉ x 10 viên

    VN-22331-19

     

    35. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Alexia (Đ/c: 15/14 Khuông Việt, P. Phú Trung, Q. Tân Phú. TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    35.1 Nhà sản xuất: Nabiqasim Industries (Pvt) Ltd. (Đ/c: 17/24, Korangi Industrial Area, Karachi - Pakistan)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    65

    Glandin-E2 Vaginal Tablet

    Dinoprostone 3mg

    Viên nén đặt âm đạo

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 vỉ x 1 viên

    VN-22332-19

     

    36. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Đ/c: 62/36 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh - Vietnam)

    36.1 Nhà sản xuất: Siegfried Hameln GmbH (Đ/c: Langes Feld 13, 31789 Hameln - Germany)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    66

    Clindamycin- Hameln 150mg/ml

    Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg/ml

    Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãng

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 10 ống x 2 ml

    VN-22333-19

    67

    Dobutamine-hameln

    12,5mg/ml

    Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml

    Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 5 ống x 20 ml

    VN-22334-19

     

    37. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Đại Bắc (Đ/c: Số 11, đường Công nghiệp 4, khu công nghiệp Sài Đồng B, P. Thạch Bàn, Q. Long Biên, Hà Nội - Việt Nam)

    37.1 Nhà sản xuất: Sopharma AD (Đ/c: 16, Iliensko Shose Str. 1220 Sofia - Bulgaria)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    68

    Nivalin 5mg tablets

    Galantamin (dưới dạng Galantamin

    HBr 5mg) 4mg

    Viên nén bao phim

    60

    tháng

    NSX

    Hộp 1 vỉ x 20 viên

    VN-22371-19

     

    38. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Đ/c: 41 Lê Trung Nghĩa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    38.1 Nhà sản xuất: Actavis Ltd. (Đ/c: BLB016 Bulebel Industrial Estate, Zejtun ZTN 3000 - Malta)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    69

    Penresit 1 mg

    Repaglinide lmg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 9 vỉ x 10 viên

    VN-22335-19

     

    38.2. Nhà sản xuất: Teijin Pharma Limited Iwakuni Pharmaceutical Factory (Đ/c: 2-1, Hinode-cho, Iwakuni, Yamaguchi - Japan)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    70

    Bon-one tablet 0.25

    Alfacalcidol

    0,25mcg

    Viên nén

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 gói x 10 vỉ x 10 viên

    VN-22336-19

     

    39. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Doha (Đ/c: Số 30, Tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

    39.1 Nhà sản xuất: JSC "Farmak" (Đ/c: 74, Frunze Str., Kiev, 04080 - Ukraine)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    71

    Texiban 50

    Mỗi 1ml chứa: Acid tranexamic 50mg

    Dung dịch tiêm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 5 ống, 10 ống x 5ml

    VN-22337-19

     

    40. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh (Đ/c: 83A Hòa Hưng, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    40.1 Nhà sản xuất: Esseti Farmaceutici S.r.1. (Đ/c: Via Campobello 15-00040 POMEZIA (RM) - Italy)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    72

    Albaflo

    Betamethason (dưới dạng Betamethason dinatri phosphat) 4mg/ 2ml

    Dung dịch tiêm

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 ống 2ml

    VN-22338-19

     

    41. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm BHC (Đ/c: 145 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chi Minh - Việt Nam)

    41.1 Nhà sản xuất: Lipa Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 21 Reaghs Farm road, Minto NSW 2566 - Australia)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    73

    Briozcal

    Calci (dưới dạng Calci carbonat l,25g) 500mg; Vitamin D3 125IU

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Hôp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22339-19

     

    42. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương (Đ/c: 113-Y Ngông, P. Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Vỉệt Nam)

    42.1. Nhà sản xuất: Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: Yangzi Rd. Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei - China)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm Iượng

    Dạng bào chế

    Tuổi thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    74

    Sodium Chloride Injection 0.9%

    Natri chlorid 0,9%

    Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

    36

    tháng

    BP

    2016

    Chai thủy tinh 500ml

    VN-22340-19

     

    42.1. Nhà sản xuất: Vioser S.A Parenteral Solutions Industry (Đ/c: 9th km National Road Trikala-Larisa, Taxiarches, Trikala, 42100 - Greece)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    75

    Sodium Chloride

    Natri chlorid 0,9%

    Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

    36

    tháng

    BP

    2018

    Chai 100ml, chai 250ml, chai 500ml, chai 1000ml

    VN-22341-19

     

    43. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Đ/c: số 30, Tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

    43.1 Nhà sản xuất: JSC "Farmak" (Đ/c: 74, Frunze Str., Kiev, 04080 - Ukraine)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    76

    Litiap

    Mỗi 1ml dung dịch chứa: Latanoprost 0,05mg

    Dung dịch nhỏ mắt

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ 2,5ml

    VN-22342-19

    77

    Texiban 100

    Mỗi 1ml chứa: Acid tranexamic 100mg

    Dung dịch tiêm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 5 ống, 10 ống x 5ml

    VN-22343-19

     

    43.2 Nhà sản xuất: S.C. Slavia Pharm S.R.L. (Đ/c: Bd. Theodor Pallady no. 44C, District 3, Bucharest - Romania)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    78

    Uloviz

    Furoscmidc 40mg

    Viên nén

    36

    tháng

    BP

    2019

    Hộp 2 vỉ x 10 viên

    VN-22344-19

     

    43.3 Nhà sản xuất: T.Man Pharma Company Limited (Đ/c: 69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150 - Thailand)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    79

    Zipda

    Clotrimazol 100mg

    Viên nén đặt âm đạo

    48

    tháng

    NSX

    Hộp 1 vỉ x 6 viên

    VN-22345-19

     

    44. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Đức Anh (Đ/c: 197/4 Nguyễn Lâm, Phường 6, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    44.1 Nhà sản xuất: Venus Remedies Limited (Đ/c: Hill Top Industrial Estate, Jharmajari EPIP, Phase-I (ext), Bhatoli Kalan, Baddi, Dist. Solan (HP) - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    80

    Ronem

    Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1000 mg

    Bột pha dung dịch tiêm truyền

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ

    VN-22346-19

    81

    Ronem

    Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 500 mg

    Bột pha dung dịch tiêm truyền

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ

    VN-22347-19

     

    45. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Đ/c: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    45.1 Nhà sản xuất: KMS Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 236, Sinwon-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    82

    EPEMAN Tab

    Eperisone HC1

    50mg

    Viên nén bao đường

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22348-19

     

    45.2 Nhà sản xuất: Korean Drug Co., Ltd. (Đ/c: 69-10, Wonjeok-ro, Sỉndun-myeon, Icheon-Si, Gyeonggi-Do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    83

    Lukema Chewable 4mg

    Montetlukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg

    Viên nén nhai

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 4 vỉ x 7 viên

    VN-22349-19

     

    45.3 Nhà sản xuất: Medica Korea Co., Ltd. (Đ/c: 904-6 Sangsin-Ri, Hyangnam-Myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-Do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    84

    Nimegen 20mg

    Isotretinoin 20mg

    Viên nang mềm

    36

    tháng

    BP

    2016

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22350-19

     

    45.4 Nhà sản xuất: Penmix Ltd. (Đ/c: 33, Georimak-gỉl, Jiksan-eup, Seobuk-gu Cheonan-si, Chungcheongnam-do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    85

    Thuốc bột pha tiêm Tabaxin 2,25g

    Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 2g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25g

    Thuốc bột pha tiêm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 10 lọ

    VN-22351-19

     

    45.5 Nhà sản xuất: Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 52, Jeakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    86

    Klicok Capsule

    Celecoxib 200mg

    Viên nang

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22352-19

     

    45.6 Nhà sản xuất: Yungjin Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 66, Muha-ro, Hwaseong-si, Gyeonggi-do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    87

    Cefizone 1g Inj.

    Mỗi lọ chứa: Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1g

    Bột pha tiêm

    36

    tháng

    USP

    38

    Hộp 10 lọ

    VN-22353-19

    88

    Cemetajin 1g inj

    Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g

    Bột pha tiêm

    24

    tháng

    USP

    37

    Hộp 10 lọ

    VN-22354-19

    89

    Linezolin Tab 600mg

    Linezolid 600mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Chai 20 viên

    VN-22355-19

     

    46. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Đ/c: 122/7-9 Đặng Văn Ngữ, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    46.1 Nhà sản xuất: Remedica Ltd. (Đ/c: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol - Cyprus)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    90

    Bamifen

    Baclofen 10mg

    Viên nén

    60

    tháng

    BP

    2016

    Hộp 6 vỉ x 10 viên

    VN-22356-19

     

    47. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Đ/c: 3 Trương Đình Hợi, P.18, Q.4, Tp HCM- Việt Nam)

    47.1 Nhà sản xuất: Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đ/c: Bunsenstrasse 4, D-22946 Trittau - Germany)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    91

    Medphatobra 40 (Cơ sở xuất xưởng: Medphano Arzneimittel GmbH;

    Đ/c: Maienbergstr. 10-12 15562 Rudersdorf- Germany)

    Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 40mg/ml;

    Dung dịch tiêm

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10 lọ 1ml

    VN-22357-19

     

    48. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Đ/c: 23 đường số 9, Khu dân cư Nam Long, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    48.1 Nhà sản xuất: Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Đ/c: Nag Kalan, Majitha Road, Amritsar, Punjab - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    92

    Rabofar-20

    Rabeprazol sodium 20mg

    Viên bao tan ở ruột

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22358-19

    93

    Sopezid 40

    Esomeprazol (dưới dạng pellet chứa Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg

    Viên nang cứng

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22359-19

     

    48.2 Nhà sản xuất: Swiss Pharma Pvt. Ltd. (Đ/c: 3709, Phase IV, GIDC Vatva, Ahmedabad 382-445 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    94

    Sotig 20

    Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat)

    20 mg

    Viên nén bao tan ở ruột

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22360-19

    95

    Sotig 40

    Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat)

    40 mg

    Viên nén bao tan ở ruột

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22361-19

     

    49. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Đ/c: Lô D3/D6 khu đô thị mới Cầu Giấy, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giầy, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

    49.1 Nhà sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Limited (Đ/c: 40, Shahid Tajuddin Ahmed Saranỉ, Tejgaon 1/A, Dhaka-1208 - Bangladesh)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    96

    Esonix 40 Injection

    Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg

    Thuốc bột đông khô

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi natri clorid

    0,9% và 1 bơm tiêm

    VN-22362-19

     

    49.2 Nhà sản xuất: Square Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Square Road, Salgaria, Pabna. - Bangladesh)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    97

    Sedno Syrup

    Desloratadin

    2,5mg/5ml

    Siro uống

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ 60 ml

    VN-22363-19

     

    50. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Đ/c: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

    50.1 Nhà sản xuất: Laboratorios Casasco S.A.I.C. (Đ/c: Boyacá 237, Buenos Aires - Argentina)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    98

    Plenur

    Dutasteride 0,5mg

    Viên nén

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22364-19

    99

    Solifen

    Solifenacin succinat 10mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22365-19

     

    51. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Phú (Đ/c: 132/2 Vườn Chuối, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    51.1. Nhà sản xuất: Unique Pharmaceutical Laboratories (A Division, of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Đ/c: Survey No 101/2 & 102/1 Daman Industrial Estate, Airport Road, Village Kadaiya, Daman 396210 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    100

    Cufo Lozenges (Honey Lemon)

    2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg

    Viên ngậm

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 2 vỉ x 12 viên ngậm

    VN-22366-19

    101

    Cufo Lozenges (Lemon)

    2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg

    Viên ngậm

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 2 vỉ x 12 viên ngậm

    VN-22367-19

     

    52. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Đ/c: 144 Bến Vân Đồn, P.6, Q.4, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    52.1. Nhà sản xuất: Fourrts (India) Laboratories Pvt., Ltd. (Đ/c: Vandalur road, Kelambakkam - 603 103 - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    102

    Suvaatin 10

    Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22368-19

    103

    Suvaatin 20

    Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22369-19

     

    53. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Đ/c: A4.4 KDC Everich 3, đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    53.1 Nhà sản xuất: Vianex S.A.- Plant A' (Đ/c: 12 km National Road Athinon-Lamias, Metamorphosi, Attiki, 14451 - Greece)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    104

    Milrixa

    Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg/ml

    Dung dịch tiêm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 ống x 2ml

    VN-22370-19

     

    54. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco (Đ/c: Ô số 6 tầng 5, Tòa nhà D2 Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội - Việt Nam)

    54.1 Nhà sản xuất: Belmedpreparaty RUE (Đ/c: 220007, Minsk, 30 Fabritsius Street - Belarus)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    105

    Cytarabine - Belmed

    Cytarabin 100mg

    Thuốc tiêm đông khô

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ

    VN-22372-19

     

    55. Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Đ/c: 64 Lê Lợi, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    55.1 Nhà sản xuất: Theon Pharmaceuticals Limited (Đ/c: Vill. Sainimajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan (H.P) - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    106

    Osart-40

    Olmesartan medoxomil 40mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22373-19

     

    56. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Nhân Sinh (Đ/c: số 58 đường Bàu Cát 7, phường 14, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh -)

    56.1 Nhà sản xuất: Balkanpharma - Razgrad AD (Đ/c: 68, Aprilsko Vastanie Blvd., 7200 Razgrad - Bulgaria)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    107

    Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution

    Mỗi 5ml dung dịch chứa: Moxifloxacin hydrochlorid 25mg

    Dung dịch nhỏ mắt

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ x 5ml

    VN-22375-19

     

    57. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Nova Pharma (Đ/c: Tầng 8, tòa nhà Việt Nam Business Center 57-59 Hồ Tùng Mậu, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    57.1 Nhà sản xuất: Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đ/c: Pfaffenrieder Strabe 5, 82515 Wolfratshausen - Germany)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    108

    Sendatron 250 microgram

    Mỗi 5ml chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 250 mcg

    Dung dịch tiêm

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ X 5ml

    VN-22374-19

     

    58. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt (Đ/c: số 1, ngách 26/31 Nguyên Hồng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

    58.1 Nhà sản xuất: Panpharma (Đ/c: Z.I. du Clairay, 35133 Luitrẻ - France)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm ìượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    109

    Ceftazidime Panpharma 500mg

    Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 500 mg

    Bột pha dung dịch tiêm truyền

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 10 lọ

    VN-22377-19

     

    59. Công ty đăng ký: Công ty TNHH thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương (Đ/c: Ô số 14, BT3, tiểu khu đô thị Vạn Phúc, P. Vạn Phúc, Q. Hà Đông, Hà Nội - Việt Nam)

    59.1 Nhà sản xuất: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Đ/c: Jl. Wanaherang No. 35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962 - Indonesia)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    110

    Meconeuro

    Mecobalamin

    0,5mg/ml

    Dung dịch tiêm

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 10 ống

    1ml

    VN-22378-19

     

    60. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Đ/c: 16/38 Ngõ Lệnh Cư, Khâm Thiên, P. Thổ Quan, Q. Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

    60.1 Nhà sản xuất: Celogen Generics Pvt. Ltd (Đ/c: Plot No. 646/1&2, Agarwal Ind. Estate Somnath Temple Road, Dabhel, Daman- 396 210 U.T. - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    111

    Lelocin 5

    Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid) 5mg

    Viên nang cứng

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22379-19

     

    61. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Đ/c: số 2, ngõ 164/117phố Vương Thừa Vũ, P. Khương Trung, Q. Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam)

    61.1 Nhà sản xuất: KRKA, D.D.,. Novo Mesto (Đ/c: Smarjeska Cesta 6, SI-8501 Novo Mesto. - Slovenia)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    112

    Ratida 400mg/250ml

    Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HC1) 400mg/250 ml

    Dung dịch truyền tĩnh mạch

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 chai 250 ml

    VN-22380-19

     

    62. Công ty đăng ký: Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Đ/c: Tòa nhà TAASAH, tầng 1, số 749/14/4 Huỳnh Tấn Phát, p. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    62.1 Nhà sản xuất: Genepharm S.A. (Đ/c: 18th km. Marathonos Ave, Pallini Attiki, 15351 - Greece)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    113

    Desloratadine/Genepharm

    Desloratadin 5mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 2 vỉ x 15 viên

    VN-22381-19

     

    63. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Nguyễn Vy (Đ/c: 541/24 Sư Vạn Hạnh, p. 13, Q. 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    63.1 Nhà sản xuất: Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 495, Hanu-ro, Hoengseong-eup, Hoengseong-gun, Gangwon-do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuoi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    114

    Beautygel

    Erythromycin 40mg/g; Tretinonin 0,25mg/g

    Gel

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 tuýp 10g

    VN-22382-19

     

    64. Công ty đăng ký: Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Đ/c: 119, Đường số 41, Phường Tân Quy, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    64.1. Nhà sản xuất: Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt.Ltd. (Đ/c: Plot No 58, Palghar Taluka Ind. Co-op, Estate Ltd Boisar Road, Tai. Palghar, Thane 401404, Maharashtra State - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    115

    Lefloxa - 500

    Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 vỉ x 5 viên

    VN-22376-19

     

    65. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Đ/c: 788/2B Nguyễn Kiệm, P.3, Q.

    Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    65.1 Nhà sản xuất: Ankur Drugs and Pharma Limited (Đ/c: Village Manakpur, P.O.Lodhimajra Tehsil Nalgarh, Dỉst.Solan, Himachal Pradesh - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    116

    Clavurol DS 457

    Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg

    Bột pha hỗn dịch uống

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 chai x 30ml

    VN-22383-19

     

    66. Công ty đăng ký: Công ty ty cổ phần dược phẩm Vũ Duy (Đ/c: 41 Hiệp Nhất, P.4, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

    66.1 Nhà sản xuất: Ltd Farmaprim (Đ/c: 5, Crinilor Street, Porumbeni, Criuleni District, MD-4829 - Moldova)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    117

    Nistatin

    Nystatin 500000IU

    Viên đạn đặt âm đạo

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 2 vỉ X 5 viên

    VN-22384-19

     

    67. Công ty đăng ký: Daewon Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 386, Cheonho-daero, Seongdong-gu, Seoul - Korea)

    67.1 Nhà sản xuất: Daewon Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 24, Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    118

    Fidorel

    Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat Forml 97,875mg) 75mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    USP39

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22388-19

     

    68. Công ty đăng ký: Delorbis Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Egrates, P.O Box 28629, 2081 Lefkosia - Cyprus)

    68.1 Nhà sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Egrates, P.O Box 28629, 2081 Lefkosia - Cyprus)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    119

    CoRycardon

    Irbesartan 150mg;

    Hydrochlorothiazide

    12,5mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22389-19

    120

    Rycardon

    Irbesartan 150mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    USP

    39

    Hộp 3 vi x 10 viên

    VN-22390-19

    121

    Rycardon

    Irbesartan 300mg

    Viên nén bao phim

    24

    tháng

    USP

    39

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22391-19

     

    69. Công ty đăng ký: Diethelm & Co., Ltd. (Đ/c: Wiesenstrasse 8, 8008 Zurich - Switzerland)

    69.1 Nhà sản xuất: Taiho Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 224-15 Aza-ebisuno, Hiraishi, Kawauchi-cho, Tokushima-shỉ, Tokushima, 771-0194 - Japan)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    122

    TS-One capsule 20 (cơ sở đóng gói thứ cấp: Olic (Thailand) Limited, địa chỉ: 166 Bangpa-In Industrial Estate, Udomsorayuth Road, Moo 16, Bangkrason, Bangpa-In, Ayutthaya 13160, Thailand)

    Tegafur 20mg; Gimeracil 5,8mg; Oteracil kali 19,6mg

    Viên nang cứng

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 4 vỉ x 14 viên

    VN-22392-19

     

    70. Công ty đăng ký: Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Đ/c: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad-500034, Telangana - India)

    70.1 Nhà sản xuất: Gland Pharma Limited (Đ/c: Sy. No. 143 to 148, 150&151, Near Gandimaisama, Cross Roads, D.p Pally, Dundigal Post, Dundigai-Gandimaisamma Mandal, Medchal - Malkajgiri District, Hyderabad- 500 043, Telangana - India)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    123

    Thuốc tiêm Caspofungin acetate 70 mg

    Caspofungin 70mg

    Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền

    24

    tháng

    NSX

    Hộp 1 lọ

    VN-22393-19

     

    71. Công ty đăng ký: Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. (Đ/c: No. 93/1, Unit 603-604, 6th Floor, GPF Withayu Tower A, Wireless Road, Lumphini Sub-district, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis - Thailand)

    71.1. Nhà sản xuất: Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory (Đ/c: 950, Hiroki, Ohaza, Misato-machi, Kodama-gun, Saitama-ken - Japan)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    124

    Pariet 10mg

    Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri) 10mg

    Viên nén bao tan trong ruột

    36

    tháng

    NSX

    Hộp 1 vỉ x 14 viên

    VN-22394-19

     

    71.2. Nhà sản xuất: Sumitomo Dainippon Pharma Co., Ltd. Suzuka Plant (Đ/c: 1450 Yasuzuka-cho, Suzuka, Mie 513-0818 - Japan)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    125

    Gasmotin tablets 5mg (cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd., địa chỉ: 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand)

    Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg

    Viên nén bao phim

    36

    tháng

    JP

    XVI

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    VN-22395-19

     

     

    72. Công ty đăng ký: Enter Pharm Co., Ltd (Đ/c: 1, Hyehwa-ro 3ga-gil, Jongno-gu, Seoul - Korea)

    72.1 Nhà sản xuất: Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 30, Gangjeo-ro, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Tuổi

    thọ

    Tiêu

    chuẩn

    Quy cách đóng gói

    Số đăng ký

    126

    Korus Captopril Tab.

    Captopril 25mg

    Viên nén

    36

    tháng

    USP

    38

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

    VN-22396-19

     

     

    72.2 Nhà sản xuất: Sungwon Adcock Pharm. (Đ/c: 54, Gimpo-daero 1644beon-gil, Yangchon-eup, Gimpo-si, Gyeonggi-do - Korea)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất chính - Hàm lượng

    Dạng bào chế